wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập cuối kì 1 lớp 6

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Vitamin nào thiếu hụt gây ra bệnh còi xương ở trẻ em?

a)

Vitamin A.

b)

Vitamin B.

c)

Vitamin C.

d)

Vitamin D.

2.

Hỗn hợp nào sau đây là hỗn hợp không đồng nhất?

a)

Nước muối.

b)

Nước chanh đã lọc hết hạt và tép.

c)

Dầu ăn và nước.

d)

Không khí sạch.

3.

Để tách dầu ăn ra khỏi nước, ta sử dụng phương pháp nào?

a)

Lọc.

b)

Chiết.

c)

Cô cạn.

d)

Dùng nam châm.

4.

Thành phần giúp điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào là

a)

Màng sinh chất.

b)

Chất tế bào.

c)

Nhân/vùng nhân.

d)

Thành tế bào.

5.

Cơ thể đa bào được cấu tạo từ:

a)

01 tế bào.

b)

02 tế bào.

c)

Nhiều tế bào.

d)

Chỉ các virus.

6.

Cấu trúc nào sau đây là một mô ở thực vật?

a)

Mô ruột.

b)

Mô giậu.

c)

Rễ cây.

d)

Hoa hồng.

7.

Vi khuẩn thuộc giới nào

a)

Giới nguyên sinh.

b)

Giới khởi sinh.

c)

Tế động vật.

d)

Giới thực vật.

8.

Tên khoa học của một loài sinh vật gồm hai chữ cái, trong đó chữ cái đầu là

a)

Tên loài.

b)

Tên giới.

c)

Tên chi (giống).

d)

Tên họ.

9.

Loại lương thực nào là nguồn cung cấp tinh bột chính ở Việt Nam?

a)

Ngô.

b)

Khoai tây.

c)

Lúa gạo.

d)

Sắn.

10.

Khi hoà tan đường vào nước, chất tan là

a)

Nước.

b)

Đường.

c)

Nước đường.

d)

Ly đựng nước.

11.

Huyền phù là hỗn hợp

a)

chất rắn tan hoàn toàn trong chất lỏng.

b)

chất rắn lơ lửng trong chất lỏng.

c)

chất lỏng lơ lửng trong chất lỏng khác.

d)

chất khí tan trong chất lỏng.

12.

Tế bào nhân sơ thường có ở nhóm sinh vật nào?

a)

Động vật.

b)

Thực vật.

c)

Khởi sinh.

d)

Nấm.

13.

Thành phần nào của tế bào chứa vật chất di truyền?

a)

Màng sinh chất.

b)

Nhân hoặc vùng nhân.

c)

Chất tế bào.

d)

Thành tế bào.

14.

Tập hợp các tế bào giống nhau về hình dạng và chức năng tạo thành:

a)

Cơ quan.

b)

Mô.

c)

Hệ cơ quan.

d)

Cơ thể.

15.

Sinh vật nào sau đây thuộc giới Nguyên sinh?

a)

Trùng giày.

b)

Con thỏ.

c)

Cây rêu.

d)

Nấm hương.

16.

Để phân loại sinh vật, các nhà khoa học dựa vào

a)

Đặc điểm tế bào.

b)

Mức độ tổ chức cơ thể.

c)

Kiểu dinh dưỡng.

d)

Tất cả các ý trên.

17.

Thực phẩm nào sau đây giàu chất béo?

a)

Cam, quýt.

b)

Mỡ cá, lạc.

c)

Bánh mì, bún.

d)

Thịt bò nạc.

18.

Để tách muối ăn từ nước biển, người dân vùng biển dùng phương pháp

a)

Lọc.

b)

Cô cạn.

c)

Chiết.

d)

Lọc và chiết.

19.

Nhũ tương là hỗn hợp không đồng nhất giữa

a)

Chất rắn và chất lỏng.

b)

Chất khí và chất lỏng.

c)

Chất lỏng và chất lỏng không tan nhau.

d)

Chất rắn và chất rắn.

20.

Thành phần nào bao bọc ngoài cùng giúp bảo vệ tế bào thực vật?

a)

Màng sinh chất.

b)

Thành tế bào.

c)

Chất tế bào.

d)

Nhân.

21.

Sự lớn lên và phân chia của tế bào có ý nghĩa gì?

a)

Giúp sinh vật phát triển, tăng số lượng và kích thước.

b)

Giúp kích thước tế bào nhỏ lại.

c)

Giúp tế bào biến đổi thành hình dạng khác.

d)

Giúp tế bào chuyển hóa các chất tốt hơn.

22.

Sinh vật đa bào khác sinh vật đơn bào ở điểm

a)

Có khả năng di chuyển.

b)

Số lượng tế bào.

c)

Môi trường sống.

d)

Có kích thước nhỏ.

23.

Lá cây xanh là cấp độ tổ chức nào?

a)

Tế bào.

b)

Mô.

c)

Cơ quan.

d)

Hệ cơ quan.

24.

Giới sinh vật nào sau đây gồm các sinh vật có khả năng quang hợp?

a)

Động vật.

b)

Nấm.

c)

Thực vật.

d)

Khởi sinh.

25.

Để phân loại các loài chim, hổ, cá, rùa vào các nhóm khác nhau, các nhà khoa học sử dụng công cụ nào?

a)

Kính hiển vi.

b)

Khóa lưỡng phân.

c)

Kính lúp.

d)

Phễu chiết.

26.

Nhóm thực phẩm nào sau đây chứa nhiều vitamin C?

a)

Thịt gà, cá thu.

b)

Mỡ heo, bơ.

c)

Gạo, ngô, khoai lang.

d)

Bưởi, cam.

27.

Đặc điểm nào sau đây giúp phân biệt tế bào động vật với tế bào thực vật?

a)

Tế bào động vật có nhân.

b)

Tế bào thực vật có lục lạp và thành tế bào.

c)

Tế bào động vật có màng sinh chất.

d)

Tế bào thực vật có chất tế bào.

28.

Một tế bào trưởng thành phân chia 2 lần liên tiếp sẽ tạo ra bao nhiêu tế bào con?

a)

2 tế bào.

b)

4 tế bào.

c)

6 tế bào.

d)

8 tế bào.

29.

Cơ thể đơn bào là cơ thể

a)

Có kích thước rất lớn.

b)

Được cấu tạo từ hàng tỉ tế bào.

c)

Được cấu tạo từ một tế bào duy nhất.

d)

Có hệ cơ quan phức tạp.

30.

Trong hệ thống phân loại 5 giới, Vi khuẩn thuộc giới nào?

a)

Giới Khởi sinh.

b)

Giới Nguyên sinh.

c)

Giới Nấm.

d)

Giới Thực vật.

31.

Trong các loài dưới đây, loài nào không thuộc giới Thực vật?

a)

Dương xỉ

b)

Thông

c)

Tảo đa bào

d)

Rêu

32.

Loại rừng nào dưới đây có hệ thực vật phong phú nhất?

a)

Rừng mưa nhiệt đới.

b)

Rừng lá rộng ôn đới.

c)

Rừng lá kim.

d)

Rừng ngập mặn.

33.

Vật liệu có tính đàn hồi là

a)

Gỗ

b)

Thủy tinh

c)

Cao su

d)

Gốm

34.

Đâu là dãy các chất ở thể rắn khi ở điều kiện bình thường?

a)

Cồn, nến, muối

b)

Xăng, dầu ăn, đá vôi

c)

Muối ăn, đá vôi, đường

d)

Đá vôi, muối ăn, rượu

35.

Chất tinh khiết được tạo nên từ:

a)

Từ một chất duy nhất

b)

Từ một nguyên tố duy nhất

c)

Từ nhiều chất trộn lẫn

d)

Một nguyên tử

36.

Đơn vị cấu tạo và chức năng của mọi cơ thể sống là:

a)

cơ quan

b)

hệ cơ quan

c)

tế bào

d)

37.

Để quan sát hầu hết tế bào thực vật và động vật, em sử dụng:

a)

Mắt thường

b)

Kính cận

c)

Kính lúp

d)

Kính hiển vi quang học

38.

Trong các cấp độ tổ chức trong cơ thể đa bào, Phổi thuộc cấp độ tổ chức nào?

a)

b)

Cơ thể người

c)

Hệ cơ quan

d)

Cơ quan

39.

Nhà máy sản xuất rượu vang dùng quả nho để lên men. Vậy nho là

a)

vật liệu

b)

nguyên liệu

c)

nhiên liệu

d)

khoáng sản

40.

Cách nào sau đây không được dùng để dập tắt các đám cháy bằng xăng dầu?

a)

Dùng cát phủ lên đám cháy

b)

Dùng tấm chăn dày, lớn, ướt và trùm lên đám cháy

c)

Dùng khí carbon dioxide

d)

Dùng nước để dập tắt đám cháy

41.

Sinh vật trên thuộc giới sinh vật nào?

a)

Nguyên sinh.

b)

Thực vật.

c)

Khởi sinh.

d)

Nấm.

42.

Muốn đo chiều dài của vật ta nên dùng dụng cụ đo nào sau đây?

a)

Thước

b)

đồng hồ

c)

cân

d)

cốc chia độ

43.

Nhiên liệu lỏng gồm các chất?

a)

Nến , cồn , xăng

b)

Dầu, than đá, củi

c)

Biogas, cồn, củi

d)

Cồn, xăng, dầu

44.

Trong các thực phẩm dưới đây, loại nào chứa nhiều protein (chất đạm) nhất?

a)

Gạo

b)

Rau xanh

c)

Thịt

d)

Gạo và rau xanh

45.

Cho các ý sau:

1. Ngăn chặn phá rừng, hạn chế việc khai thác bừa bãi thực vật quý hiếm để bảo vệ số lượng cá thể của loài.

2. Cấm buôn bán và xuất khẩu các loài thực vật quý hiếm.

3. Xây dựng các khu bảo tồn, vườn quốc gia,… để bảo vệ các loài thực vật, trong đó có thực vật quý hiếm.

4. Tuyên truyền, giáo dục rộng rãi trong nhân dân để cùng tham gia bảo vệ rừng.

Biện pháp nào sau đây giúp bảo vệ sự đa dạng của thực vật?

a)

1, 2, 3.

b)

1, 3, 4 .

c)

2, 3, 4.

d)

1, 2, 3, 4.

46.

Hoạt động nào sau đây của con người  là hoạt động nghiên cứu khoa học?

a)

Trồng hoa với quy mô lớn trong nhà kính Các quy luật tự nhiên

b)

Nghiên cứu vaccine phòng chống virus corona trong phòng thí nghiệm.

c)

Sản xuất muối ăn từ nước biển bằng phuong pháp phơi cát.

d)

Vận hành nhà máy thủy điện để sản xuất điện.

47.

Khi một tế bào lớn lên và sinh sản sẽ có bao nhiêu tế bào mới hình thành?

a)

4

b)

2

c)

6

d)

8

48.

Nhận xét nào sau đây đúng?

(1) Mọi cơ thể sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào

(2) Trong cơ thể sinh vật, tế bào có kích thước và hình dạng đa dạng

(3) Tế bào đảm nhiệm nhiều chức năng sống của cơ thể

(4) Tế bào động vật có chứa lục lạp

                                         

a)

(1), (3), (4) 

b)

    (2), (3), (4) 

c)

   (1), (2), (4)    

d)

   (1), (2), (3)

49.

Trong các nhóm sinh vật sau nhóm nào gồm toàn cơ thể đơn bào:

a)

Nấm men, vi khuẩn, trùng biến hình.

b)

Nấm men, vi khẩn, con thỏ.

c)

Con thỏ, cây hoa mai, cây nấm.

d)

Trùng roi, nấm men, con bướm.

50.

Vi khuẩn lam có cơ thể đơn bào, nhân sơ, có diệp lục và khả năng tự tổng hợp chất hữu cơ. Vi khuẩn lam thuộc giới nào?

                           

a)

A. Khởi sinh      

b)

    B. Nguyên sinh          

c)

C. Nấm

d)

D. Thực vật