wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài luyện 1

Total questions: 80

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

triết học ra đời khi nào

a)

trong xã hội nguyên thủy

b)

khi còn sống du mục

c)

khi xã hội có giai cấp và nhà nước

d)

khi xuất hiện tôn giáo sơ khai

2.

phép biện chứng là gì

a)

là phương pháp nhận thức thế giới trong mối liên hệ lẫn nhau

b)

là phương pháp nhận thức thế giới trong sự cô lập đứng im

c)

là phương pháp nhận thức thế giới trong mối liên hệ vận động và phát triển

d)

là phương pháp nhận thức thế giới trong sự vận động

3.

triết học là

a)

môn khoa học tự nhiên

b)

hình thức tín ngưỡng

c)

một hình thái ý thức xã hội

d)

một loại hình nghệ thuật

4.

chủ nghĩa duy vật cho rằng

a)

vật chất quyết định ý thức

b)

ý thức quyết định vật chất

c)

vật chất và ý thức cùng quyết định lẫn nhau

d)

vật chất và ý thức không cái nào quyết định cái nào

5.

nguồn gốc ra đời của triết học bao gồm

a)

nguồn gốc tự nhiên

b)

nguồn gốc xã hội

c)

nguồn gốc nhận thức

d)

nguồn gốc xã hội và nguồn gốc nhận thức

6.

các hình thức cơ bản của chủ nghĩa duy vật là

a)

chủ nghĩa duy vật tầm thường, chủ nghĩa duy vật siêu hình, chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

chủ nghĩa duy vật siêu hình, chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

chủ nghĩa duy vật thời cổ đại, chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

chủ nghĩa duy vật cổ đại, chủ nghĩa duy vật siêu hình, chủ nghĩa duy vật biện chứng

7.

tại sao nói phép biện chứng duy vật lại khắc phục được những thiếu sót của các hình thức biện chứng trước đó

a)

vì nó kế thừa được tư tưởng biện chứng trong lịch sử triết học

b)

vì nó phản ánh được nội dung thế giới hiện thực

c)

vì nó có sự thống nhất giữa thế giới quan duy vật và phương pháp luận biện chứng

d)

vì nó khái quát được những thành tựu của khoa học tự nhiên hiện đại

8.

tư tưởng nào dưới đây được coi là đỉnh cao của triết học duy vật Hy Lạp cổ đại

a)

học thuyết âm dương, ngũ hành

b)

quan điểm cho rằng vật chất là đất, nước, lửa, không khí

c)

quan điểm về vật chất và hình thức của Arixtot

d)

thuyết nguyên tử của Đemocrit

9.

nhà triết học nào coi lửa là thực thể đầu tiên của thế giới và đó là lập trường triết học nào

a)

Anaximen, chủ nghĩa duy vật

b)

Heraclit, chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Heraclit, chủ nghĩa duy vật

d)

Democrit, chủ nghĩa duy vật

10.

Một trong những quan niệm của chủ nghĩa duy vật thời cổ đại về vật chất

a)

vật chất và ý thức cùng song song tồn tại, không cái nào quyết định cái nào

b)

Đồng nhất vật chất với khối lượng

c)

tìm nguồn gốc của vật chất ở các dạng vật chất cụ thể: lửa, không khí, nước, ..

d)

vật chất là phức hợp của cảm giác

11.

theo V.I.Lenin những phát minh của khoa học tự nhiên cuối thế kỷ XIX đầu thế kỉ XX đã làm tiêu tan cái gì

a)

tiêu tan vật chất nói chung

b)

tiêu tan dạng tồn tại cụ thể của vật chất

c)

tiêu tan ý thức

d)

tiêu tan giới hạn hiểu biết trước đây về vật chất, quan điểm siêu hình về vật chất

12.

V.I.Lenin đã dùng cách nào để định nghĩa phạm trù vật chất

a)

định nghĩa theo cách thông thường

b)

so sánh vật chất với ý thức

c)

đặt vật chất và ý thức cạnh nhau

d)

đem vật chất đối lập với ý thức

13.

'vật chất là phạm trù triết học' trong định nghĩa vật chất của Lenin được hiểu là

a)

toàn bộ thế giới vật chất

b)

toàn bộ thế giới khách quan

c)

là hình thức phản ánh đối lập với thế giới vật chất

d)

là sự khái quát trong quá trình nhận thức của con người đối với thế giới khách quan

14.

theo chủ nghĩa duy vật biện chứng thuộc tính cơ bản phổ biến nhất của mọi dạng vật chất là

a)

tồn tại

b)

tồn tại khách quan

c)

tồn tại chủ quan

d)

vừa tồn tại khách quan, vừa tồn tại chủ quan

15.

theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, tồn tại khách quan là

a)

sản phẩm của tư duy con người

b)

tồn tại phụ thuộc vào ý thức

c)

tồn tại không thể nhận thức được

d)

tồn tại độc lập với ý thức của con người

16.

hạn chế của các nhà triết học trước Mác khi xem xét các vấn đề xã hội là gì

a)

phương pháp tư duy siêu hình khi xem xét các vấn đề xã hội

b)

phương pháp tư duy biện chứng khi xem xét các vấn đề xã hội

c)

phương pháp tư duy khoa học khi xem xét các vấn đề xã hội

d)

phương pháp biện chứng duy tâm và siêu hình khi xem xét các vấn đề xã hội

17.

chủ nghĩa duy vật lịch sử là gì

a)

hệ thống quan điểm duy vật về lịch sử xã hội

b)

kết quả vận dụng chủ nghĩa duy vật và phép biện chứng và nghiên cứu lịch sử

c)

hệ thống quan điểm triết học về tự nhiên

d)

cả a và b

18.

theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử đâu là nhân tố có vai trò quyết định đến sự phát triển của xã hội

a)

ý thức xã hội

b)

hoạt động giáo dục

c)

sản xuất vật chất

d)

chính trị

19.

sản xuất vật chất bao gồm các yếu tố cơ bản nào

a)

con người, tự nhiên, phương thức sản xuất

b)

người lao động, công sự lao động

c)

tự nhiên, xã hội, tư duy

d)

cả a, b, c

20.

trong các loại hình cơ bản của thực tiễn, loại hình nào đóng vai trò quyết định

a)

sản xuất ra bản thân con người

b)

sản xuất ra đời sống tinh thần

c)

sản xuất vật chất

d)

cả 3 loại hình trên

21.

phương pháp siêu hình thường xem xét sự vật

a)

trong mối liên hệ vận động

b)

một các cô lập, không biến đổi

c)

theo quan điểm lịch sử

d)

trong sự phát triển không ngừng

22.

đối tượng nghiên cứu của triết học Mác

a)

giải quyết những mối quan hệ trong tự nhiên

b)

giải quyết mối quan hệ giữa tự nhiên và xã hội

c)

giải quyết vấn đề đấu tranh giai cấp

d)

tiếp tục giải quyết mối quan hệ giữa tồn tại và tư duy, giữa vật chất và ý thức trên lập trường duy vật triệt để và nghiên cứu những quy luật chung nhất của tự nhiên xã hội và tư duy

23.

thế giới quan là gì

a)

là toàn bộ những quan niệm của con người về thế giới và về vị trí, vai trò của con người trong thế giới ấy

b)

là cách thức và hoạt động thực tiễn của con người để đạt được mục đích

c)

là hệ thống quan điểm lý luận chung nhất về thế giới và về vị trí, vai trò của con người trong thế giới đó

d)

là toàn bộ quan điểm về những quy luật chung nhất của tự nhiên xã hội và tư duy

24.

' thế giới cật chất là thống nhất' thuộc về lập trường nào

a)

duy tâm chủ quan

b)

duy vật biện chứng

c)

bất khả tri

d)

siêu hình học

25.

triết học khác với khoa học cụ thể ở điểm nào sau đây

a)

không có đối tượng nghiên cứu giống nhau

b)

không sự dụng lý luận

c)

có mức độ trừu tượng và khái quát cao hơn

d)

cung cấp tri thức thực nghiệm

26.

chức năng cơ bản của triết học là

a)

cung cấp các quan niệm đúng về thế giới

b)

chức năng phương pháp luận

c)

cung cấp tri thức khoa học cụ thể

d)

chức năng thế giới quan và chức năng phương pháp luận

27.

theo quan điểm duy vật biện chứng vấn đề cơ bản của triết học là

a)

mối quan hệ giữa con người với tự nhiên

b)

mối quan hệ giữa tư duy và tồn tại

c)

mối quan hệ giữa con người với con người

d)

mối quan hệ giữa thể xác với linh hồn

28.

việc giải quyết mặt thứ nhất vấn đè cơ bản của triết học đã chia các nhà triết học thành hai trường phái lớn

a)

duy tâm chủ quan và duy tâm khách quan

b)

duy vật siêu hình và duy vật biện chứng

c)

chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm

d)

khả tri luận và bất khả tri luận

29.

chức năng phương pháp luận của triết học có nghĩa là gì

a)

cung cấp kỹ thuật xử lý dữ liệu

b)

đưa ra chỉ dẫn cho thực tiễn và tư duy khoa học

c)

đưa ra định nghĩa triết học

d)

mô tả hiện tượng cụ thể

30.

tục ngữ Việt Nam có câu' cha mẹ sinh con, trời sinh tính' quan điểm trên thuộc trường phái triết học nào

a)

duy tâm chủ quan

b)

duy tâm khách quan

c)

duy vật siêu hình

d)

duy vật chất phác

31.

một trong những ý nghĩa định nghĩa vật chất của Lenin

a)

giúp cho các khoa học thấy được vạt chất là vô hình, không thế nhìn thấy bằng mắt thường

b)

khắc phục quan điểm duy tâm và quan điểm duy vật siêu hình về vật chất

c)

chỉ ra quan niệm về vật chất của các khoa học cụ thể là sai lầm

d)

vật chất là một phạm trù triết học

32.

từ định nghĩa vật chất của Lenin có thể thấy rằng

a)

thế giới vật chất bao gồm tất cả các sự vật, hiện tượng cụ thể , hữu hình

b)

con người không thể nhận thức bản chất tận cùng của thế giới

c)

thế giới này tồn tại bên ngoài không gian và thời gian

d)

thế giới vật chất tồn tại khách quan, vô cùng, vô tận, không phụ thuộc vào ý thức con người

33.

theo quan điểm duy vật biện chứng, thế giới thống nhất ở

a)

ý thức của con người

b)

tính vật chất

c)

tính phổ biến

d)

cả vật chất lẫn tinh thần

34.

theo Ph.Anghen, tính thống nhất vật chất của thế giới được chứng minh bởi

a)

thực tiễn lịch sử

b)

thực tiễn cách mạng

c)

sự phát triển lâu dài của khoa học

d)

đời sống thực tiễn và sự phát triển lâu dài và của triết hcoj và khoa học tự nhiên

35.

theo quan điểm duy vật biện chứng, vận động của vật chất là gì

a)

sự dịch chuyển vị trí của vật thể trong không gian

b)

sự chuyển hóa của sự vật từ hình thức này sang hình thức khác

c)

mọi sự biến đổi nói chung

d)

sự thay đổi kết cấu của sự vật

36.

theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, vận động là thuộc tính.....của vật chất

a)

riêng

b)

phổ biến

c)

đặc thù

d)

cố hữu

37.

theo quan điểm của duy vật biện chứng, thế giới vật chất có mấy hình thức vận động

a)

4 hình thức: cơ học, hóa học, sinh học, xã hội

b)

4 hình thức: cơ học, vật lý, hóa học, xã hội

c)

5 hình thức: cơ học, hóa học, sinh học, tâm lý, xã hội

d)

5 hình thức: cơ học, vật lý, hóa học, sinh học, xã hội

38.

đâu không phải là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng

a)

vận động là thuộc tính cố hữu của vật chất

b)

vận động là phương thức tồn tại của vật chất

c)

vận động là sự tự thân vận động

d)

vận động của vật chất là do những nguyên nhân bên ngoài

39.

theo quan điểm chủ nghĩa duy vật biện chứng, đứng im là gì

a)

đứng im là vĩnh viễn, tuyệt đối

b)

đứng im là biểu hiện 1 trạng thái hoạt động, vận động trong thăng bằng, trong sự ổn định tương đối

c)

đứng im là không vận động, không thay đổi

d)

đứng im xảy ra với mọi hình thức vận động của vật chất trong cùng 1 thời gian

40.

đâu là mối quan hệ giữa vận động và đứng im

a)

đứng im là giữ nguyên vị trí trong không gian, vận động là sự thay đổi vị trí trong không gian

b)

đứng im và vận động không có quan hệ phụ thuộc nhau

c)

đứng im và độc lập đối lập nhau

d)

đứng im là vận động trong trạng thái cân bằng, là tiền đề của vận động

41.

sự tồn tại của vật chất vận động biểu hiện ở quá trình biến đổi nhanh hay chậm, kế tiếp và chuyển hóa....., hình thức tồn tại như vậy được gọi là

a)

vận động

b)

thời gian

c)

không gian

d)

quảng tính

42.

quan điểm nào cho rằng không gian, thời gian, vận động không liên quan đến nhau và ở bên ngoài vật chất

a)

duy vật siêu hình

b)

duy vật biện chứng

c)

duy tâm khách quan

d)

duy tâm chủ quan

43.

theo quan điểm duy vật biện chứng, nguồn gốc trực tiếp quyết định sự ra đời của ý thức

a)

bộ óc người

b)

lao động và ngôn ngữ

c)

thế giới khách quan và sự tác động của thế giới khách quan vào bộ óc người

d)

tất cả các phương án trên

44.

đâu là định nghĩa đúng nhất về phản ánh

a)

là sự tương tác giữa 2 sự vật mà không để lại dấu vết

b)

là sự tương tác giữa 2 sự vật

c)

là dấu vết mà sự vật này để lại trên sự vật kia

d)

là dấu vết mà sự vật này để lại trên sự vật kia khi chúng tương tác với nhau

45.

xác định quan điểm đúng

a)

mọi dạng vật chất đều có ý

b)

tiềm thức là yếu tố quan trọng nhất trong kết cấu của ý thức

c)

ý thức mang tính thụ động

d)

ý thức là thuộc tính của một dạng vật chất có tổ chức cao nhất là bộ óc người

46.

quan điểm nào cho rằng ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan

a)

duy vật cổ đại

b)

duy vật siêu hình

c)

duy vật biện chứng

d)

duy tâm khách quan

47.

kết cấu của ý thức theo các yếu tố cơ bản hợp thành bao gồm

a)

tưởng tượng, suy lý, trực giác

b)

tri thức, tình cảm, niềm tin và ý chí

c)

tự ý thức, tiềm thức, vô thức

d)

tri thức, tình cảm, trực giác

48.

kết cấu của ý thức theo các cấp độ của ý thức bao gồm

a)

tưởng tượng, suy lý, trực giác

b)

tri thức, tình cảm, niềm tin và ý chí

c)

tự ý thức, tiềm thức, vô thức

d)

tri thức, tình cảm, trực giác

49.

ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan được hiểu là

a)

ý thức phản ánh thế giới khách quan theo mong muốn chủ quan của con người

b)

ý thức là sự phản ánh nguyên xi thế giới khách quan

c)

về nội dung mà ý thức phản ánh là khách quan, còn hình thức phản ánh là chủ quan

d)

tất cả các phương ánh trên

50.

quan điểm nào tuyệt đối hóa yếu tố vật chất, phủ nhận tính độc lập tương đối của ý thức

a)

duy tâm chủ quan

b)

duy tâm khách quan

c)

duy vật siêu hình

d)

duy vật biện chứng

51.

nhận định nào sau đây là đúng

a)

sản xuất vật chất là tiền đề của mọi hoạt động lịch sử của con người

b)

sản xuất ra đời sống tinh thần là tiền đề của mọi hoạt động lịch sử của con người

c)

sản xuất ra bản thân con người là tiền đề của mọi hoạt động lịch sử của con người

d)

cả 3 đáp án trên

52.

sự thay thế của 1 phương thức sản xuất cũ bằng 1 phương thức sản xuất diễn ra khi nào

a)

khi lực lượng sản xuất phát triển đến trình độ mới

b)

khi xã hội có chiến tranh

c)

khi ý thức con người thay đổi

d)

khi dân cư tăng mạnh

53.

yếu tố nào đóng vai trò quan trọng nhất trong nền sản xuất vật chất

a)

tự nhiên

b)

dân cư

c)

công cụ lao động

d)

phương thức sản xuất

54.

cách thức mà con người sử dụng để tiến hành quá trình sản xuất của xã hội ở những giai đoạn lịch sử nhất định được gọi là

a)

cách thức lao động

b)

phương thức sản xuất

c)

tính chất lao động

d)

phương thức hoạt động

55.

khái niệm nào biểu thị mối quan hệ giữa con người với con người trong sản xuất

a)

quan hệ sản xuất

b)

tồn tại xã hội

c)

lực lượng sản xuất

d)

cơ sở hạ tầng

56.

quan hệ sản xuất được cấu thành từ những yếu tố nào

a)

quan hệ chính trị, tư tưởng, văn hóa

b)

quan hệ sản xuất, quan hệ tự nhiên

c)

quan hệ sở hữu, tổ chức lao động, và phân phối

d)

quan hệ giáo dục và pháp quyền

57.

nhận định nào đúng nhất

a)

phương thức sản xuất là sự thống nhất giữa người lao đông và công cụ lao động

b)

phương thức sản xuất là sự thống nhất giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

c)

phương thức sản xuất là sự thống nhất giữa lực lượng sản xuất và cách thức sản xuất

d)

phương thức sản xuất là sự thống nhất giữa người lao động và quan hệ sản xuất

58.

khái niệm lực lượng sản xuất biểu thị

a)

mối quan hệ giữa con người với tự nhiên trong quá trình sản xuất

b)

mối quan hệ giữa con người với con người trong quá trình sản xuất

c)

cơ sở vật chất ký thuật của xã hội

d)

đối tượng lao động mà con người tác động và cải biến

59.

nhân tố động nhất, cách mạng nhất trong tư liệu sản xuất là

a)

đối tượng lao động

b)

công cụ lao động

c)

phương tiện lao động

d)

cả 3 đáp án

60.

hiện nay người lao động đóng vai trò thế nào trong lực lượng sản xuất

a)

ngày càng quan trọng và quyết định

b)

không quan trọng và không quyết định

c)

tương đương với các yếu tố khác trong lực lượng sản xuất

d)

đã bị trí tuệ nhân tạo thay thế hoàn toàn

61.

bản chất của chủ nghĩa duy vật là

a)

coi trong giá trị vật chất, xem đó là nền tảng của toàn bộ đời sống

b)

cho rằng vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức

c)

cho rằng vật chất và ý thức tồn tại độc lập, tách rời nhau

d)

thừa nhận ý thức có trước, vật chất có sau, ý thức quyết định vật chất

62.

đâu là căn cứ để phân chia các trường phái triết học thành thuyết khả tri và thuyết bất khả tri

a)

giải quyết mối quan hệ giữa tự nhiên và xã hội

b)

giải quyết mặt thứ nhất vấn đề cơ bản của triết học

c)

giải quyết mặt thứ hai vấn đề cơ bản của triết học

d)

giải quyết mối quan hệ giữa lý luận và thực tiễn

63.

đâu là định nghĩa đúng nhất về phương pháp luận

a)

là những phương pháp trong các ngành nghề cụ thể

b)

là toàn bộ quan niệm của con người về thế giới

c)

là cách thức tư duy và hành động

d)

là hệ thống các nguyên tắc, quan điểm chỉ đạo việc tìm tòi xây dựng, lựa chọn và vận dụng các phương pháp

64.

hình thức phát triển cao nhất cho đến nay của phép biện chứng là gì

a)

phép biện chứng duy tâm cổ điển Đức

b)

phép biện chứng duy tâm

c)

phép biện chứng duy vật

d)

phép biện chứng thời cổ đại

65.

chủ nghĩa duy vật cổ đại quan niệm về vật chất thế nào

a)

vật chất là 1 phạm trù triết học dùng để chỉ thực tại khách quan

b)

vật chất do ý thức sinh ra và quyết định

c)

vật chất là nguồn gốc của thế giới, đồng nhất với các sự vật cụ thể

d)

vật chất và ý thức đều là nguồn gốc của thế giới

66.

quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về mối quan hệ giữa vật chất và ý thức

a)

tuyệt đối hóa vai trò của ý thức

b)

tuyệt đối hóa vai trò của vật chất, phủ nhận tính độc lập tương đối của ý thức

c)

phủ nhận tính độc lập tương đối của ý thức

d)

vật chất quyết định nội dung hình thức và bản chất của ý thức, ý thức tác động trở lại vật chất

67.

theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, sự tác động trở lại của ý thức đối với vật chất được thực hiện thông qua

a)

suy nghĩ của con người

b)

hoạt động nhận thức của con người

c)

hoạt động thực tiễn của con người

d)

hoạt động tinh thần của con người

68.

phép biện chứng ra đời khi nào và có mấy hình thức cơ bản

a)

từ thời kỳ cổ đại, 2 hình thức cơ bản

b)

từ thế kỷ XVII-XVIII, 2 hình thức cơ bản

c)

từ thế kỷ XIX, 1 hình thức cơ bản

d)

thế kỷ XII-XIX, 3 hình thức cơ bản

69.

phép biện chứng duy vật là gì? Xác định câu trả lời đúng nhất

a)

là khoa học nghiên cứu về sự vận động, phát triển của các sự vật hiện tượng trong tự nhiên, xã hội và tư duy

b)

là khoa học nghiên cứu về mối liên hệ phổ biến và về sự phát triển của sự vật hiện tượng trong tự nhiên, xã hội, tư duy

c)

là khoa học về những quy luật phổ biến của sự vận động và sự phát triển của tự nhiên, của xã hội loài người và của tư duy

d)

là khoa học về những quy luật phổ biến của sự vận động và phát triển của xã hội loài người và của tư duy

70.

chọn đáp án đúng nhất

a)

mối liên hệ là sự tác động qua lại, sự quy định của các sự vật

b)

mối liên hệ là sự tác động lẫn nhau, sự quy định lẫn nhau giữa các sự vật hay giữa các mặt của sự vật. Liên hệ trong những điều kiện nhất định thì gây nên chuyển hóa

c)

mối liên hệ của các sự vật là chủ quan và phổ biến

d)

mối liên hệ của mọi sự vật là như nhau

71.

yếu tố nào được xem là nội dung vật chất của quá trình sản xuất

a)

quan hệ sản xuất

b)

cơ sở hạ tầng

c)

kiến trúc thượng tầng

d)

lực lượng sản xuất

72.

lực lượng sản xuất quyết định quan hệ sản xuất, quan hệ sản xuất phải phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất, điều đó thể hiện

a)

mối quan hệ biện chứng vừa mâu thuẫn vừa thống nhất giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

b)

mối quan hệ siêu hình giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

c)

mối quan hệ thống nhất giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

d)

mối quan hệ mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

73.

trong mối quan hệ biện chứng giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất, yếu tố nào có tính cách mạng hơn

a)

quan hệ sản xuất

b)

lực lượng sản xuất

c)

cơ sở hạ tầng

d)

kiến trúc thượng tầng

74.

yếu tố nào dưới đây được cơi là đặc trưng cho lực lượng sản xuất hiện đại

a)

quan hệ sản xuất tiến bộ

b)

kiến trúc thượng tầng tiên tiến

c)

khoa học và công nghệ hiện đại

d)

kinh tế phát triển

75.

lực lượng sản xuất hiện đại ngày nay bao gồm yếu tố nào nổi bật nhất

a)

thủ công nghiệp

b)

văn hóa dân gian

c)

khoa học và công nghệ

d)

lực lượng vũ trang

76.

đâu là tính chất của mối liên hệ phổ biến

a)

mối liên hệ mang tính khách quan, tính tất yếu và tính đa dạng

b)

mối liên hệ mang tính chủ quan và tính đa dạng

c)

mối liên hệ mang tính khách quan, tính phổ biến và tính đa dạng

d)

mối liên hệ vừa có tính khách quan vừa có tính chủ quan

77.

mối liên hệ phổ biến

a)

chỉ tồn tại trong lĩnh vực tự nhiên

b)

chỉ tồn tại trong lĩnh vực xã hội

c)

chỉ tồn tại trong lĩnh vực tư duy

d)

tồn tại ở cả tự nhiên, xã hội và tư duy

78.

vì sao mối liên hệ của sự vật mang tính khách quan

a)

mối liên hệ do con người tạo ra

b)

mối liên hệ là vốn có, không phụ thuộc vào ý thức con người

c)

mối liên hệ vô cùng phong phú

d)

mối liên hệ tồn tại trong mọi lĩnh vực

79.

mối liên hệ của sự vật mang tính đa dạng vì

a)

do con người tạo ra

b)

sự tồn tại, vận động và phát triển của bản thân sự vật vô cùng đa dạng

c)

mối liên hệ là vốn có, không phụ thuộc vào ý thức con người

d)

mối liên hệ tồn tại trong mọi lĩnh vực từ tự nhiên đến xã hội và tư duy

80.

cơ sở lý luận của quan điểm toàn diện là

a)

cặp phạm trù cái riêng và cái chung

b)

nguyên lý về sự phát triển

c)

nguyên lý về mối liên hệ phổ biến

d)

quy luật sự thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập