wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Triết học 450 câu p4

Total questions: 75

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.
Khái niệm nào dùng để chỉ những mối liên hệ, tương tác, chuyển hóa và vận động, phát triển theo quy luật của các sự vật, hiện tượng, quá trình trong giới tự nhiên, xã hội và tư duy?
a)
a. Biện chứng
b)
b. Mối liên hệ
c)
c. Vận động
d)
d. Duy vật
2.
Siêu hình là phương pháp tư duy về sự vật hiện tượng của thế giới trong trạng thái nào?
a)
a. Vận động và cô lập
b)
b. Cô lập, tách biệt và bất biến
c)
c. Biến đổi và liên hệ qua lại
d)
d. Vận động và chuyển hóa
3.
Đặc trưng cơ bản của phép biện chứng duy vật là gì?
a)
a. Phép biện chứng duy vật là phép biện chứng được xác lập trên nền tảng của thế giới quan duy vật siêu hình
b)
b. Phép biện chứng duy vật là phép biện chứng được xác lập trên nền tảng của thế giới quan duy vật khoa học
c)
c. Phép biện chứng duy vật là phép biện chứng được xác lập trên nền tảng của thế giới quan duy tâm tôn giáo
d)
d. Phép biện chứng duy vật là phép biện chứng được xác lập trên nền tảng của thế giới quan duy tâm khoa học
4.
Những hình thức nhận thức: khái niệm, phán đoán, suy luận thuộc giai đoạn nhận thức nào?
a)
a. Nhận thức lý trí
b)
b. Nhận thức lý tính
c)
c. Trực quan sinh động
d)
d. Nhận thức siêu nghiệm
5.
Hoạt động thực tiễn khác với hoạt động nhận thức vì?
a)
a. Hoạt động thực tiễn có mục đích
b)
b. Hoạt động thực tiễn là hoạt động vật chất
c)
c. Hoạt động thực tiễn có tính chất lịch sử- xã hội
d)
d. Hoạt động thực tiễn mang tính tương đối
6.
Câu “Bứt dây động rừng”, thể hiện quan điểm nhận thức nào sau đây?
a)
a. Quan điểm siêu hình
b)
b. Quan điểm biện chứng
c)
c. Quan điểm khoa học
d)
d. Quan điểm kinh nghiệm
7.
Nhân tố tạo thành mâu thuẫn là gì?
a)
a. Mặt đối lập
b)
b. Mặt ngược nhau
c)
c. Sự phủ định của sự vật
d)
d. Vận động trái chiều
8.
Phát biều nào sau đây là sai theo quan điểm của phép biện chứng duy vật?
a)
a. Chất và lượng tồn tại tách rời, biệt lập nhau
b)
b. Lượng tồn tại trong sự thống nhất với chất để tạo nên sự vật
c)
c. Chất và lượng đều tồn tại khách quan
d)
d. Sự phân biệt giữa chất và lượng chỉ có ý nghĩa tương đối
9.
Nếu tuyệt đối hóa vai trò của lý luận sẽ dẫn đến sai lầm của gì?
a)
a. Bệnh chủ quan duy ý chí, giáo điều
b)
b. Bệnh thành tích
c)
c. Kinh nghiệm chủ nghĩa
d)
d. Bệnh ảo tưởng
10.
Nếu tuyệt đối hóa vai trò của thực tiễn sẽ dẫn đến sai lầm gì?
a)
a. Chủ nghĩa thực dụng và kinh nghiệm chủ nghĩa
b)
b. Bệnh giáo điều
c)
c. Bệnh chủ quan duy ý chí
d)
d. Bệnh ấu trĩ tả khuynh
11.
Vì mâu thuẫn mang tính phong phú, đa dạng nên khi giải quyết mâu thuẫn cần phải làm gì?
a)
a. Tôn trọng quan điểm lịch sử - cụ thể
b)
b. Chủ quan, duy ý chí
c)
c. Áp dụng máy móc, rập khuôn, giáo điều
d)
d. Tuân thủ kinh nghiệm từ trước
12.
Câu “Môi hở răng lạnh”, thể hiện quan điểm nhận thức nào sau đây?
a)
a. Quan điểm duy tâm
b)
b. Quan điểm biện chứng
c)
c. Quan điểm sinh học
d)
d. Quan điểm khoa học
13.
Hạt nhân của phép biện chứng duy vật là quy luật nào?
a)
a. Quy luật mâu thuẫn
b)
b. Quy luật phủ định của phủ định
c)
c. Quy luật đồng nhất của tư duy
d)
d. Quy luật lượng - chất
14.
Hãy chọn câu đúng theo quan điểm của triết học Mác – Lênin trong các nội dung sau?
a)
a. Các sự vật, hiện tượng tồn tại biệt lập, tách rời nhau, cái này tồn tại cạnh cái kia. Chúng không có sự phụ thuộc, không có sự ràng buộc và quy định lẫn nhau
b)
b. Các sự vật, hiện tượng vừa tồn tại độc lập, vừa quy định, tác động qua lại chuyển hoá lẫn nhau
c)
c. Các sự vật, hiện tượng vừa quy định vừa tác động qua lại chuyển hoá lẫn nhau
d)
d. Các sự vật, hiện tượng tồn tại do thượng đế
15.
Theo quan điểm của triết học Mác – Lênin thì cơ sở quy định mối liên hệ của các sự vật, hiện tượng là gì?
a)
a. Do một lực lượng siêu nhiên nào đó
b)
b. Do ý thức, cảm giác của con người
c)
c. Tính thống nhất vật chất của thế giới
d)
d. Do sự biến đổi nói chung của sự vật
16.
Theo triết học Mác-Lênin: sự biến đổi của giới tự nhiên có ảnh hưởng đến con người không?
a)
a. Có ảnh hưởng
b)
b. Không ảnh hưởng gì
c)
c. Con người có thể chế ngự được tự nhiên nên con người tồn tại độc lập với giới tự nhiên
d)
d. Con người không do giới tự nhiên sinh ra nên không phụ thuộc giới tự nhiên
17.
Yếu tố nào của quan hệ sản xuất tác động đến thái độ của con người trong sản xuất, là chất xúc tác đặc biệt quan trọng đối với tăng trưởng kinh tế?
a)
a. Quan hệ phân phối sản phẩm
b)
b. Quan hệ sở hữu đối với tư liệu sản xuất
c)
c. Quan hệ tổ chức, quản lý sản xuất
d)
d. Quan hệ quyền lực
18.
Trường phái triết học nào quan niệm rằng ý thức xã hội luôn luôn phụ thuộc vào tồn tại xã hội?
a)
a. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
b)
b. Chủ nghĩa duy tâm
c)
c. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
d)
d. Chủ nghĩa duy vật lịch sử
19.
Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, lực lượng sản xuất được hiểu như thế nào?
a)
a. Toàn bộ các nhân tố vật chất, kỹ thuật của quá trình sản xuất, chúng tồn tại trong mối quan hệbiện chứng với nhau tạo ra sức sản xuất
b)
b. Sự thống nhất giữa người lao động và tư liệu sản xuất trong quá trình sản xuất vật chất
c)
c. Tạo ra năng lực thực tiễn làm biến đổi các đối tượng vật chất của giới tự nhiên theo nhu cầu nhất định của con người và xã hội
d)
d. Người lao động
20.
Theo triết học Mác - Lênin, giới tự nhiên được xem là?
a)
a. Thân thể vật chất của con người
b)
b. Thân thể hữu cơ của con người
c)
c. Thân thể tự nhiên của con người
d)
d. Thân thể bên ngoài của con người
21.
Các nhà triết học siêu hình quan niệm như thế nào về con người?
a)
a. Con người là sản phẩm của lực lượng siêu nhiên
b)
b. Con người là một động vật thuần túy
c)
c. Trong tính hiện thực của nó con người là tổng hòa các mối quan hệ xã hội
d)
d. Con người là sản phẩm của tự nhiên và xã hội
22.
Nội dung nào sau đây không thể hiện vai trò của sản xuất vật chất đối với sự phát triển của xã hội?
a)
a. Sản xuất vật chất là cơ sở nảy sinh, hủy diệt nền văn minh nhân loại, xuất hiện khi con người phát minh ra lửa
b)
b. Sản xuất vật chất là nhân tố quyết định sự sinh tồn phát triển của con người và xã hội
c)
c. Sản xuất vật chất là hoạt động nền tảng làm phát sinh, phát triển những mối quan hệ xã hội của con người
d)
d. Sản xuất vật chất là cơ sở hình thành biến đổi và phát triển của xã hội loài người
23.
Đối tượng lao động có các loại nào sau đây?
a)
a. Đối tượng lao động tự nhiên và đối tượng lao động nhân tạo
b)
b. Đối tượng lao động có sẵn và đối tượng lao động tự nhiên
c)
c. Đối tượng lao động hữu hình và đối tượng lao động vô hình
d)
d. Đối tượng lao động cụ thể và đối tượng lao động trừu tượng
24.
Nhận định nào sau đây đúng theo quan điểm của chủ nghĩa Mác?
a)
a. Tồn tại xã hội có trước, ý thức xã hội có sau, ý thức xã hội quyết định tồn tại xã hội
b)
b. Tồn tại xã hội có trước, ý thức xã hội có sau, tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội nhưng ý thức xã hội có sự tác động trở lại tồn tại xã hội
c)
c. Tồn tại xã hội và ý thức xã hội ra đời đồng thời nhưng tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội, ý thức xã hội có sự tác động trở lại tồn tại xã hội
d)
d. Tồn tại xã hội và ý thức xã hội có vai trò như nhau
25.
Yếu tố nào giữ vai trò quyết định trong quan hệ sản xuất?
a)
a. Quan hệ phân phối sản phẩm lao động
b)
b. Quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất
c)
c. Quan hệ tổ chức, quản lý và phân công lao động
d)
d. Quan hệ cạnh tranh
26.
Yếu tố nào giữ vai trò quyết định trong sản xuất xã hội?
a)
a. Sản xuất của cải vật chất
b)
b. Sản xuất tinh thần
c)
c. Sản xuất ra bản thân con người
d)
d. Phát hiện ra công cụ lao động
27.
Sự chuyển biến của xã hội loài người qua các giai đoạn lịch sử khác nhau được quyết định bởi yếu tố nào?
a)
a. Phương thức sản xuất
b)
b. Chính trị
c)
c. Quan hệ sản xuất
d)
d. Cơ sở hạ tầng
28.
Cấu trúc của một hình thái kinh tế - xã hội gồm các yếu tố nào hợp thành?
a)
a. Lực lượng sản xuất, các quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng
b)
b. Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất, phương thức sản xuất
c)
c. Quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng, tồn tại xã hội
d)
d. Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng
29.
Trong xã hội có giai cấp, ý thức xã hội có mang tính giai cấp hay không?
a)
a. Có
b)
b. Không
c)
c. Vừa có vừa không tùy thời điểm lịch sử
d)
d. Không thể xác định vì các giai cấp có quan niệm khác nhau về các giá trị
30.
Theo Mác, yếu tố đầu tiên đảm bảo cho sự tồn tại của con người là gì?
a)
a. Làm khoa học
b)
b. Sản xuất ra chính bản thân con người
c)
c. Lao động xã hội của cải vật chất
d)
d. Làm chính trị
31.
Ý thức xã hội bao gồm những cấp độ nào?
a)
a. Tâm lý xã hội và hệ tư tưởng
b)
b. Tình cảm xã hội và ý thức xã hội
c)
c. Nhận thức thông thường và nhận thức lý luận
d)
d. Nhận thức kinh nghiệm và nhận thức khoa học
32.
Theo triết học Mác - Lênin, trong xã hội có phân chia giai cấp thì hệ tư tưởng chủ đạo do hệ tư tưởng của giai cấp nào quy định?
a)
a. Giai cấp bị trị
b)
b. Giai cấp thống trị
c)
c. Tầng lớp trí thức trong xã hội
d)
d. Giai cấp thống trị và bị trị
33.
Theo quan niệm của triết học Mác - Lênin, yếu tố chủ yếu nào để vượn chuyển biến thành người?
a)
a. Quá trình đấu tranh sinh tồn và chọn lọc tự nhiên
b)
b. Quá trình nhận thức hiện thực khách quan
c)
c. Quá trình lao động sản xuất vật chất
d)
d. Quá trình tập hợp để bảo vệ lãnh thổ
34.
Xét theo trình độ phản ánh thì kết cấu của ý thức xã hội bao gồm các yếu tố nào?
a)
a. Ý thức cá nhân, ý thức xã hội
b)
b. Ý thức xã hội thông thường và ý thức lý luận
c)
c. Hệ thống các chính sách chủ trương của nhà nước về văn hoá tư tưởng
d)
d. Ý thức chính trị, ý thức pháp quyền, ý thức triết học
35.
Theo Mác, các nền kinh tế căn bản được phân biệt với nhau bởi yếu tố nào?
a)
b. Mục đích của quá trình sản xuất ra của cải vật chất
b)
b. Mục đích của quá trình sản xuất ra của cải vật chất
c)
c. Mục đích tự nhiên của quá trình sản xuất ra của cải vật chất
d)
d. Mục đích xã hội của quá trình sản xuất ra của cải vật chất
36.
Ý thức xã hội là sự phản ánh yếu tố nào sau đây?
a)
a. Giới tự nhiên, xã hội và tư duy
b)
b. Những tâm tư, nguyện vọng, tình cảm thói quen của xã hội
c)
c. Tồn tại xã hội
d)
d. Hoạt động sản xuất vật chất
37.
Nhận định nào sau là đúng về mối quan hệ giữa ý thức xã hội và ý thức cá nhân?
a)
a. Ý thức cá nhân tồn tại độc lập với ý thức xã hội
b)
b. Ý thức xã hội là cái quyết định và tạo thành ý thức cá nhân
c)
c. Ý thức xã hội là tổng số những ý thức cá nhân
d)
d. Mối quan hệ giữa ý thức cá nhân với ý thức xã hội là mối quan hệ giữa cái riêng và cái chung
38.
Xét theo trình độ phản ánh thì kết cấu của ý thức xã hội bao gồm các yếu tố nào?
a)
a. Ý thức cá nhân, ý thức xã hội
b)
b. Ý thức xã hội thông thường và ý thức lý luận
c)
c. Hệ thống các chính sách chủ trương của nhà nước về văn hoá tư tưởng
d)
d. Ý thức chính trị, ý thức pháp quyền, ý thức triết học
39.
Trong tồn tại xã hội, yếu tố nào là quan trọng và quyết định nhất ?
a)
a. Điều kiện tự nhiên, hoàn cảnh địa lý
b)
b. Dân số và mật độ dân số
c)
c. Nhà nước thống trị
d)
d. Phương thức sản xuất
40.
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, ý thức xã hội là gì?
a)
a. Toàn bộ phương diện sinh hoạt tinh thần của xã hội, bao gồm những quan điểm, những tư tưởng xã hội, những điều kiện sinh hoạt chính trị xã hội
b)
b. Toàn bộ phương diện sinh hoạt tinh thần của xã hội nảy sinh từ tồn tại xã hội và phản ánh tồn tại xã hội trong những giai đoạn phát triển nhất định
c)
c. Toàn bộ phương diện sinh hoạt tinh thần của xã hội, bao gồm những quan điểm, những tư tưởng cùng những tình cảm những tâm trạng và quá trình sinh hoạt chính trị…nảy sinh từ tồn tại xã hội và phản ánh tồn tại xã hội ấy
d)
d. Toàn bộ phương diện sinh hoạt tinh thần của đời sống bao gồm những quan điểm, những tư tưởng cùng những tình cảm, tâm trạng của con người và những biểu hiện như ăn, mặc, ở của con người
41.
Nhận định nào sau đây là đúng về sự tác động trở lại của quan hệ sản xuất đối với lực lượng sản xuất?
a)
a. Luôn luôn diễn ra theo chiều hướng phù hợp
b)
b. Luôn luôn diễn ra theo chiều hướng không phù hợp
c)
c. Có thể diễn ra theo chiều hướng phù hợp hoặc không phù hợp
d)
d. Không phù hợp là cơ bản, còn đôi khi theo chiều hướng phù hợp
42.
Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, lực lượng sản xuất biểu hiện mối quan hệ giữa con người với yếu tố nào?
a)
a. Các nhân tố vật chất với công nghệ kỹ thuật của quá trình sản xuất
b)
b. Con người với tự nhiên
c)
c. Con người với con người trong quá trình sản xuất
d)
d. Người lao động và năng lực lao động của họ
43.
Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, khái niệm nào dùng để chỉ toàn bộ sinh hoạt vật chất và những điều kiện sinh hoạt vật chất của xã hội?
a)
a. Hình thái kinh tế - xã hội
b)
b. Tồn tại xã hội
c)
c. Phương thức sản xuất
d)
d. Quan hệ sản xuất
44.
Trường hợp nào dưới đây sẽ dẫn đến kìm hãm sự phát triển của lực lượng sản xuất?
a)
a. Quan hệ sản xuất lạc hậu hơn lực lượng sản xuất
b)
b. Lực lượng sản xuất quyết định quan hệ sản xuất
c)
c. Quan hệ sản xuất thống nhất với lực lượng sản xuất
d)
d. Không có trường hợp nào
45.
Trong “Luận cương về Feubach”, Mác khẳng định bản chất con người là tổnghòa những yếu tố nào?
a)
a. Những quan hệ sản xuất
b)
b. Những quan hệ xã hội
c)
c. Những quan hệ giao tiếp
d)
d. Những quan hệ giai cấp
46.
Nội dung nào sau đây không đúng khi nói về ý thức xã hội?
a)
a. Ý thức xã hội bao gồm hai cấp độ: tâm lý xã hội và hệ tư tưởng
b)
b. Ý thức xã hội có tính độc lập tương đối so với tồn tại xã hội
c)
c. Ý thức xã hội thường lạc hậu hơn so với tồn tại xã hội
d)
d. Ý thức xã hội quyết định sự văn minh của xã hội
47.
Yếu tố nào giữ vai trò quyết định trong lực lượng sản xuất?
a)
a. Công cụ lao động
b)
b. Người lao động
c)
c. Phương tiện lao động
d)
d. Đối tượng lao động
48.
Mối quan hệ giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất là mối quan hệ như thế nào?
a)
a. Lực lượng sản xuất chi phối quan hệ sản xuất
b)
b. Quan hệ sản xuất tác động trở lại lực lượng sản xuất ở những mức độ nhất định
c)
c. Mối quan hệ thống nhất, biện chứng
d)
d. Lực lượng sản xuất đóng vai trò quan trọng
49.
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, trong hai mặt của phươngthức sản xuất thì lực lượng sản xuất là gì?
a)
a. Hình thức của quá trình sản xuất
b)
b. Hình thức của quan hệ xã hội
c)
c. Nội dung vật chất của quá trình sản xuất
d)
d. Nội dung của quan hệ xã hội
50.
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, cách thức sản xuất ra của cải vật chất của con người ở những giai đoạn lịch sử nhất định, được gọi là gì?
a)
a. Lực lượng sản xuất
b)
b. Cơ sở hạ tầng
c)
c. Phương thức sản xuất
d)
d. Hạ tầng kinh tế
51.
Theo quan niệm của triết học Mác- Lênin thì nhận thức cảm tính bao gồm các hình thức nào?
a)
a.      Nhận thức kinh nghiệm và nhận thức lý luận.
b)
b.      Kinh nghiệm, tình cảm, lý tính.
c)
c.      Cảm giác, tri giác, biểu tượng.
d)
d.      Cảm giác, tình cảm, tri giác.
52.

Đâu là đóng góp của chủ nghĩa duy vật siêu hình?

a)
Phát triển các khái niệm siêu hình mới
b)
Chống lại thế giới quan duy tâm và thế giới
c)
Tăng cường niềm tin vào lý thuyết duy tâm
d)
Khẳng định thế giới quan duy tâm
53.

Đâu không phải là một trong năm hình thức vận động cơ bản theo quan điểm của Ăngghen?

a)

Hoá học

b)

Cơ học

c)

Xã hội

d)
Lịch sử
54.

Khái niệm nào dùng để chỉ sự quy định, sự tác động và chuyển hóa lẫn nhau giữa các sự vật, hiện tượng hay giữa các mặt, các yếu tố của mỗi sự vật, hiện tượng trong thế giới?

a)
Mối liên hệ
b)
Mối quan hệ
c)
Sự tương tác
d)
Sự phân chia
55.

Khái niệm nào dùng để chỉ quá trình vận động theo khuynh hướng đi từ thấp đến cao, từ đơn giản đến phức tạp, từ kém hoàn thiện đến hoàn thiện hơn?

a)
Thay đổi
b)
Phát triển
c)
Tiến hóa
d)
Cải cách
56.

Trong giai đoạn nhận thức cảm tính, nhận thức tri giác được hình thành như thế nào ?

a)
Nhận thức tri giác được hình thành từ kinh nghiệm cá nhân.
b)
Nhận thức tri giác chỉ dựa vào trí nhớ.
c)
Nhận thức tri giác không liên quan đến cảm giác.
d)
Nhận thức tri giác được hình thành trên cơ sở liên kết, tổng hợp những cảm giác về sự vật đó.
57.

Trong các giai đoạn của nhận thức cảm tính, cấp độ nhận thức nào đã tái hiện hình ảnh đối tượng trong não con người?

a)
Hình ảnh
b)
Khái niệm
c)
Cảm giác
d)
Biểu tượng
58.

Đặc điểm cơ bản của giai đoạn nhận thức cảm tính là gì?

a)
Phản ánh được những thuộc tính bên ngoài của sự vật và hiện tượng
b)
Phản ánh được cảm xúc chủ quan của con người
c)
Phản ánh được các khía cạnh nội tâm của sự vật
d)
Phản ánh được những thuộc tính tiềm ẩn của sự vật
59.

Lượng của một sự vật được thể hiện qua những yếu tố nào?

a)
Chất lượng và hình thức của sự vật.
b)
Số lượng các yếu tố cấu thành và tốc độ vận động phát triển.
c)
Màu sắc và kích thước của sự vật.
d)
Thời gian tồn tại và vị trí của sự vật.
60.

Đặc điểm của các mặt đối lập là?

a)
Chỉ tồn tại độc lập
b)
Quy định, chuyển hóa, tác động lẫn nhau
c)
Không ảnh hưởng lẫn nhau
d)
Không có mối liên hệ
61.

Nội dung nào sau đây không phải là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về tính thống nhất vật chất của thế giới ?

a)

Thế giới vật chất tồn tại khách quan, vĩnh viễn, vô hạn, vô tận, không do ai sinh ra và không mất đi.

b)
Thế giới bao gồm những bộ phận riêng biệt, tách rời
c)

Chỉ có một thế giới duy nhất là thế giới vật chất.

d)

Mọi bộ phận của thế giới vật chất đều liên hệ chuyển hoá lẫn nhau.

62.

Phép biện chứng (PBC) gồm các hình thức cơ bản:

a)
Phép biện chứng chất phác hiện đại, phép biện chứng duy vật trong triết học hiện đại, phép biện chứng duy tâm cổ điển.
b)
Phép biện chứng chất phác cổ đại, phép biện chứng duy tâm trong triết học cổ điển Đức và phép biện chứng duy vật.
c)
Phép biện chứng duy tâm cổ điển, phép biện chứng chất phác hiện đại, phép biện chứng duy vật cổ điển.
d)
Phép biện chứng duy vật biện chứng, phép biện chứng duy tâm hiện đại, phép biện chứng chất phác mới.
63.

Học thuyết về những quy luật phổ biến của sự vận động và phát triển của tự nhiên, của xã hội loài người và của tư duy con người, phản ánh khái niệm nào dưới đây?

a)
Thuyết tiến hóa
b)
Thuyết duy vật
c)
Thuyết nhân quả
d)
Phép biện chứng
64.

Thế nào là độ của sự vật?

a)
Độ của sự vật là một khái niệm trừu tượng không có giới hạn.
b)
Độ của sự vật chỉ liên quan đến chất mà không cần đến lượng.
c)
Độ của sự vật là sự phân chia giữa các loại chất khác nhau.
d)

Độ của sự vật dùng để chỉ khoảng chừng số lượng giới hạn trong đó có sự thống nhất giữa chất và lượng.

65.

Phép biện chứng (PBC) gồm các hình thức cơ bản:

a)
PBC hiện đại, duy vật biện chứng, duy tâm cổ điển Pháp
b)
PBC chất phác thời cổ đại, duy tâm cổ điển Đức, duy tâm trong CN
c)
PBC chất phác thời trung cổ, duy vật cổ điển Đức, duy tâm trong triết học
d)
PBC duy vật, duy tâm hiện đại, duy tâm cổ điển Anh
66.

Mọi thay đổi về lượng đều dẫn đến kết quả gì?

a)
Sự thay đổi về hình thức
b)
Không có thay đổi nào
c)
Sự thay đổi về số lượng
d)
Sự thay đổi về chất
67.

Theo quan điểm của triết học Mác – Lênin, chất của sự vật, hiện tượng có tính chất gì?

a)
Chỉ thay đổi theo thời gian
b)
Có tính chất cố định vĩnh viễn
c)
Tương đối ổn định
d)
Hoàn toàn không thay đổi
68.

Phát biểu: Phép biện chứng là môn khoa học về những quy luật phổ biến của sự vận động và phát triển của tự nhiên, của xã hội loài người và của tư duy là của ai?

a)
Lenin
b)
Marx
c)
Hegel
d)
Angghen
69.

Khẳng định: “Mâu thuẫn là mối liên hệ của hai mặt đối lập”, vì vậy các mặt đối lập có tính chất gì?

a)
Chủ quan
b)
Tương đồng
c)
Không liên quan
d)
Khách quan
70.

Mâu thuẫn biện chứng có vai trò như thế nào trong quá trình vận động, phát triển của sự vật?

a)

Mâu thuẫn biện chứng là nguồn gốc và động lực cho sự vận động và phát triển của sự vật.

b)
Mâu thuẫn biện chứng làm chậm quá trình phát triển của sự vật.
c)
Mâu thuẫn biện chứng chỉ là một yếu tố phụ trong sự vật.
d)
Mâu thuẫn biện chứng không ảnh hưởng đến sự phát triển.
71.

Những yếu tố nào không thể hiện mặt Lượng của sự vật?

a)
Thuộc tính không liên quan đến bản chất
b)
Đặc điểm vật lý của sự vật
c)
Sự thay đổi theo thời gian của sự vật
d)
Thuộc tính nói lên là nó chứ không phải cái khác
72.

Ý nghĩa phương pháp luận rút ra từ quy luật mâu thuẫn là gì?

a)
Tôn trọng và thừa nhận mâu thuẫn là cái vốn có của sự vật hiện tượng
b)
Mâu thuẫn là điều không thể chấp nhận trong sự vật hiện tượng
c)
Mâu thuẫn chỉ xảy ra trong các tình huống đặc biệt
d)
Từ chối sự tồn tại của mâu thuẫn trong tự nhiên
73.

Trong hoạt động thực tiễn chúng ta phải phát huy tính năng động, sang tạo của ý thức được rút ra từ nội dung nào sau đây?

a)
Mối quan hệ giữa con người và xã hội
b)
Tính chất của vật chất
c)
Sự phát triển của ý thức
d)
Mối quan hệ vật chất và ý thức
74.

Đâu không phải là điều kiện để những thay đổi về lượng dẫn tới sự thay đổi về chất?

a)
Sự thay đổi về lượng không liên quan đến chất
b)
Thay đổi về chất không thể xảy ra
c)
Xuất hiện sự vật mới
d)
Sự vật cũ vẫn tồn tại
75.

Nguyên tắc tôn trọng tính khách quan được rút ra từ nội dung nào sau đây?

a)
Mối quan hệ giữa con người và xã hội
b)
Tính chủ quan trong nhận thức
c)
Sự phát triển của tư duy logic
d)
Mối quan hệ vật chất và ý thức