NEW
Font size
WorksheetsCâu hỏi về Cơ sở dữ liệu và Hệ quản trị cơ sở dữ liệu
Total questions: 75
Worksheet time: 38mins
Cơ sở dữ liệu là?
Một bộ sưu tập rất lớn về các loại dữ liệu tác nghiệp, lưu trữ theo quy tắc
Một bộ sưu tập rất lớn về các loại dữ liệu tác nghiệp
Tập các file dữ liệu tác nghiệp
Kho dữ liệu tác nghiệp
Những đặc trưng hay tính chất của môi trường CSDL gồm?
Chia sẻ dữ liệu
Chia sẻ dữ liệu, giảm thiểu dư thừa, toàn vẹn độc lập và an toàn dữ liệu
Đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu
Đảm bảo tính độc lập dữ liệu
Thế nào là cơ sở dữ liệu quan hệ?
Cơ sở dữ liệu được xây dựng dựa trên một mô hình nhất định
Cơ sở dữ liệu bảo đảm các yêu cầu của người thiết kế
Cơ sở dữ liệu được xây dựng dựa trên mô hình hướng đối tượng
Cơ sở dữ liệu dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ dựa trên mô hình dữ liệu quan hệ
Hệ quản trị CSDL DBMS (DataBase Management System) là?
Hệ thống phần mềm điều khiển các chiến lược truy nhập và tổ chức lưu trữ cơ sở dữ liệu
Tạo cấu trúc dữ liệu tương ứng với mô hình dữ liệu
Cập nhật, chèn thêm, loại bỏ hay sửa đổi dữ liệu mức tệp
Đảm bảo an toàn, bảo mật dữ liệu và tính toàn vẹn dữ liệu
Trong các phần mềm sau đây, phần mềm nào không phải là hệ quản trị CSDL quan hệ?
Microsoft Excel
Microsoft Access
Microsoft SQL server
Oracle
Câu nào trong các câu dưới đây sai khi nói về hệ CSDL cá nhân?
Người dùng đóng vai trò là người quản trị CSDL
Tính an toàn của hệ CSDL cá nhân rất cao
Hệ CSDL cá nhân được lưu trữ trên 1 máy
Hệ CSDL chỉ cho phép 1 người dùng tại một thời điểm
Trong quá trình cập nhật dữ liệu được hệ quản trị CSDL kiểm soát để đảm bảo tính chất nào?
Tính chất ràng buộc toàn vẹn
Tính độc lập
Tính nhất quán
Tính bảo mật
Mô hình ngoài là?
Nội dung thông tin của toàn bộ CSDL
Nội dung thông tin của toàn bộ CSDL dưới cách nhìn của người sử dụng
Nội dung thông tin của một phần cơ sở dữ liệu
Nội dung thông tin của một phần dữ liệu dưới cách nhìn của người sử dụng
Mô hình trong là?
Một trong các mô hình biểu diễn CSDL dưới dạng lưu trữ vật lý
Mô hình biểu diễn cơ sở dữ liệu trừu tượng ở mức quan niệm
Có nhiều cách biểu diễn CSDL dưới dạng lưu trữ vật lý
Mô hình lưu trữ vật lý dữ liệu
Người sử dụng có thể truy cập?
Toàn bộ cơ sở dữ liệu
Hạn chế
Một phần cơ sở dữ liệu
Phụ thuộc vào quyền truy nhập
Tập thực thể là?
Đối tượng có thực.
Tập hợp các đối tượng có thuộc tính tương tự nhau
Các mối liên kết giữa các đối tượng
Ta chỉ thành lập tập thực thể khi:
Một tập thực thể đó có nhiều thực thể.
Một tập thực thể đó có một thực thể.
Một tập thực thể đó có nhiều thuộc tính
Một tập thực thể có nhiều khóa chính
Thuộc tính là gì?
Đặc điểm hoặc tính chất cần quản lý của đối tượng
Giá trị số hoặc chữ
Tên của một thực thể cần quản lý
Là những thông tin có giá trị khác nhau
Đâu là thuộc tính của đối tượng “sinh viên”
A. Họ tên
B. “02/20/1990”
C. Nam/Nữ
D. “Đà Nẵng”
Lược đồ quan hệ là gì?
Là tập hợp các thuộc tính có liên quan về một đối tượng
Là tập hợp tất cả các thuộc tính cần quản lý
Là tập hợp giá trị trong một bảng
Là các dòng dữ liệu trong bảng
Cách ghi một lược đồ quan hệ nào sau đây là đúng
A. “Le Hoa”, #10/3/90#, nữ, Quảng Nam
B. Sinhvien(hoten, ngaysinh, phái, quequan)
C. Phong ban(p01, “Phòng kỹ thuật”)
D. Nhanvien(manhanvien: n01, Hoten: Le Thu Ha)
Lược đồ cơ sở dữ liệu là gì?
Gồm có nhiều lược đồ quan hệ
Gồm có nhiều bảng dữ liệu
Là tập hợp các lược đồ quan hệ về cùng một vấn đề quản lý
Là tập hợp các thuộc tính có liên quan về một đối tượng
Lựa chọn nào sau đây là đúng cho khái niệm “Bộ”
A. Tập hợp giá trị liên quan đến tất cả các thuộc tính của một lược đồ quan hệ.
B. “Lê Hoa”, #10/3/90#, nữ, Quảng Nam
C. Là tất cả các giá trị trong 1 bảng
D. Là các dữ liệu trên một cột của bảng
Thế nào là một quan hệ
Là sự thể hiện về mặt dữ liệu của lược đồ ở thời điểm nhất định.
Là tập hợp tất cả các thuộc tính cần quản lý
Là tập hợp các thuộc tính có liên quan về một đối tượng
Là các dòng dữ liệu trong bảng
Khóa chính là gì?
Là tập thuộc tính tối thiểu mà giá trị trên tập đó không trùng nhau trên hai bộ bất kỳ của cùng một quan hệ
Là một thuộc tính dùng để phân biệt các dòng trong bảng
Là thuộc tính dùng để liên kết các bảng quan hệ
Là thuộc tính đầu tiên trong bảng (quan hệ)
Thế nào là khóa ngoại?
Là tập tất cả các thuộc tính của lược đồ
Là thuộc tính đầu tiên trong bảng (quan hệ)
Là một thuộc tính dùng để phân biệt các dòng trong bảng
Là thuộc tính ở bảng này nhưng tham chiếu đến khóa chính của bảng kia
Siêu khóa là gì?
Là tập thuộc tính bất kỳ của lược đồ
Là tập thuộc tính có chứa khóa
Là tập tất cả các thuộc tính của lược đồ
Là một thuộc tính dùng để phân biệt các dòng trong bảng
Tiêu chí nào sau đây thường được dùng để chọn khóa chính?
Khóa có ít thuộc tính nhất
Không chứa các thuộc tính thay đổi theo thời gian
Khóa bất kì
Chỉ là khóa có một thuộc tính
Mô hình ER biểu diễn mối quan hệ giữa
Các thực thể
Các quan hệ
Các tập thực thể
Các thuộc tính
Quan hệ một – một giữa hai tập thực thể là?
Là một thực thể ở tập này liên kết với nhiều thực thể ở tập kia và ngược lại
Là một thực thể ở tập này liên kết với nhiều thực thể ở tập kia và một thực thể ở tập kia chỉ liên kết với một thực thể ở tập này.
Là một thực thể ở tập này liên kết với một thực thể ở tập kia và ngược lại
Là nhiều thực thể ở tập này liên kết với nhiều thực thể ở tập kia
Quan hệ một - nhiều giữa hai tập thực thể:
Là một thực thể ở tập này liên kết với nhiều thực thể ở tập kia và ngược lại
Là một thực thể ở tập này liên kết với nhiều thực thể ở tập kia và một thực thể ở tập kia chỉ liên kết với một thực thể ở tập này.
Là một thực thể ở tập này liên kết với một thực thể ở tập kia và ngược lại
Là nhiều thực thể ở tập này liên kết với nhiều thực thể ở tập kia
Quan hệ nhiều- nhiều giữa hai tập thực thể:
Là một thực thể ở tập này liên kết với nhiều thực thể ở tập kia và ngược lại
Là một thực thể ở tập này liên kết với nhiều thực thể ở tập kia và một thực thể ở tập kia chỉ liên kết với một thực thể ở tập này.
Là một thực thể ở tập này liên kết với một thực thể ở tập kia và ngược lại
Là nhiều thực thể ở tập này liên kết với nhiều thực thể ở tập kia.
Giả sử trong mô hình ER có một mối liên kết một-một (1-1). Khi chuyển từ mô hình ER sang mô hình quan hệ thì mối quan hệ 1-1 trên được chuyển đổi như thế nào?
Chuyển thành một quan hệ mới với tên là tên của mối quan hệ.
Bổ sung vào quan hệ này thuộc tính khóa của quan hệ kia (hoặc ngược lại, kết nối 2 quan hệ thông qua thuộc tính chuyển đổi này.
Bổ sung vào quan hệ bên một (1) thuộc tính khóa của quan hệ bên nhiều, kết nối 2 quan hệ thông qua thuộc tính chuyển đổi này.
Kết nối thuộc tính khóa của 2 quan hệ với nhau.
Giả sử trong mô hình ER có một mối liên kết một-nhiều (1-n). Khi chuyển từ mô hình ER sang mô hình quan hệ thì mối quan hệ 1-n trên được chuyển đổi như thế nào?
Chuyển thành một quan hệ mới với tên là tên của mối quan hệ.
Bổ sung vào quan hệ này thuộc tính khóa của quan hệ kia (hoặc ngược lại, kết nối 2 quan hệ thông qua thuộc tính chuyển đổi này).
Bổ sung vào quan hệ bên nhiều (n) thuộc tính khóa của quan hệ bên một (1), kết nối 2 quan hệ thông qua thuộc tính chuyển đổi này.
Kết nối thuộc tính khóa của 2 quan hệ với nhau.
Giả sử trong mô hình ER có một mối liên kết nhiều-nhiều (n-n). Khi chuyển từ mô hình ER sang mô hình quan hệ thì mối quan hệ n-n trên được chuyển đổi như thế nào?
Bổ sung vào quan hệ này thuộc tính khóa của quan hệ kia (hoặc ngược lại, kết nối 2 quan hệ thông qua thuộc tính chuyển đổi này).
Bổ sung vào quan hệ bên một (1) thuộc tính khóa của quan hệ bên nhiều, kết nối 2 quan hệ hệ thống qua thuộc tính chuyển đổi này.
Tạo thêm một quan hệ mới với tên là tên của mối quan hệ và tập các thuộc tính gồm các thuộc tính khóa chính của hai tập thực thể liên quan và thuộc tính của mối quan hệ (nếu có), kết nối thông qua khóa chính-khóa ngoại.
Tách thành hai mối quan hệ 1-n.
Điều kiện để thực hiện được phép hợp trên 2 quan hệ là
2 quan hệ có số thuộc tính bằng nhau
2 quan hệ có thuộc tính chung
2 quan hệ có cùng tập thuộc tính
2 quan hệ có thể kết nối tự nhiên được
Ý nghĩa của phép giao 2 quan hệ là
Lấy tất cả các bộ thuộc về 2 quan hệ
Lấy những bộ chung của 2 quan hệ
Lấy những bộ thuộc quan hệ này mà không thuộc quan hệ kia
Chỉ lấy các thỏa điều kiện
Phép trừ giữa hai quan hệ A, B:
Tập các bộ vừa thuộc A vừa thuộc B.
Tập các bộ thuộc A hoặc thuộc B.
Tập các bộ thuộc A không thuộc B.
Tập các bộ thuộc B không thuộc A.
Để lấy các một số thuộc tính được yêu cầu trong lược đồ quan hệ, ta thực hiện phép toán nào sau đây
Phép chiếu
Phép chọn
Phép kết nối
Phép tích đề các
Phép chọn các bộ của quan hệ A thỏa điều kiện F là
Tập các bộ của quan hệ A
Tập các bộ A thỏa điều kiện F
Tập các thuộc tính của quan hệ A
Chỉ định một thuộc tính trong bảng
Phép chiếu các bộ của quan hệ A trên các thuộc tính X
Tập các bộ của quan hệ A
Tập các thuộc tính của quan hệ A
Tập các bộ thuộc A nhưng chỉ lấy giá trị không trùng nhau trên các thuộc tính X
Tập các bộ thuộc A nhưng chỉ lấy giá trị trên các thuộc tính X
Với quan hệ sv(masv, hoten, phai, ngaysinh, quequan). Muốn lấy ra các thông tin hoten, phai, ngaysinh ta thực hiện phép toán nào
Phép chọn
Phép chiếu
Phép kết nối
Phép tích đề các
Với quan hệ sinhvien (masv, hoten, phai, ngaysinh, quequan). Muốn lấy ra các sinh viên quê "Đà Nẵng" ta thực hiện phép toán nào?
Phép chọn
Phép chiếu
Phép chọn kết hợp phép chiếu
Phép kết nối tự nhiên
Phép chia giữa hai quan hệ A (bị chia), B (chia):
Tập các bộ t thuộc lược đồ A-B mà với mọi bộ b thuộc B, tồn tại bộ a thuộc A sao cho a=τ x
Tập các bộ thuộc lược đồ A∪B
Tập các bộ (tA,b) sao cho bộ a thuộc A, bộ b thuộc B
Là tập dữ liệu của bảng
Phép kết nối tự nhiên là
Phép kết nối bằng (=) trên thuộc tính chung
Phép tích để các có điều kiện
Phép kết nối có điều kiện
Phép chọn trên 1 tập thuộc tính bất kỳ
Trường khóa chính là trường:
Single Key
Unique Key
First Key
Primary Key
Khẳng định nào sau đây về CSDL quan hệ là đúng?
Tập hợp các bảng dữ liệu
Cơ sở dữ liệu được tạo ra từ hệ QTCSDL Access
Cơ sở dữ liệu mà giữa các dữ liệu có quan hệ với nhau
Cơ sở dữ liệu được xây dựng dựa trên mô hình dữ liệu quan hệ
Trong các phần mềm sau đây, phần mềm nào không phải là hệ quản trị CSDL quan hệ?
Microsoft Excel
Microsoft Access
Microsoft SQL server
Oracle
SQL là tên viết tắt của:
Structured Query Language
Structured Question Locator
Structured Question Language
Structured Query Locator
Trong mô hình cơ sở dữ liệu quan hệ?
Thứ tự của các cột là quan trọng
Thứ tự của các cột là không quan trọng
Thứ tự của các hàng là quan trọng
Thứ tự của các bộ là quan trọng
Thực thể là?
Các đối tượng dữ liệu
Các quan hệ
Các mối liên kết giữa các đối tượng
Các đối tượng và mối liên kết giữa các đối tượng
Kết quả của các phép thao tác dữ liệu là?
Chuỗi dữ liệu
Tệp dữ liệu
Quan hệ
Cơ sở dữ liệu
Dị thường thông tin có thể?
Dữ liệu nhất quán và toàn vẹn
Không xuất hiện mẫu thuẫn thông tin
Thừa thiếu thông tin trong lưu trữ
Phản ánh đúng hiện thực khách quan dữ liệu
Khi muốn xóa một quan hệ (bảng) khỏi cơ sở dữ liệu (xóa cả cấu trúc lẫn dữ liệu trong quan hệ) ta dùng lệnh gì?
Delete Table
Table
Drop Table
Select Table
Đâu không phải là tính chất của một cơ sở dữ liệu?
Tính độc lập
Tính ổn định
Tính nhất quán
Tính chia sẻ
Trong câu lệnh SELECT, mệnh đề Group by Having đứng liền sau mệnh đề nào?
A. WHERE
B. FROM
C. ORDER BY
D. SELECT
Trong câu lệnh SELECT, tên các quan hệ (bảng) đặt sau mệnh đề nào?
A. SELECT
B. FROM
C. WHERE
D. GROUP BY
Phép chiếu được thực hiện sau mệnh đề nào trong SELECT - FROM - WHERE?
A. GROUP BY HAVING
B. WHERE
C. SELECT
D. FROM
Chọn một câu trả lời đúng nhất?
Siêu khóa là tập thuộc tính chứa khóa
Siêu khóa là một thuộc tính khóa
Siêu khóa chính là khóa chính
Siêu khóa chứa tất cả các khóa
Khi tìm phủ tối thiểu của một tập phụ thuộc hàm F, bước đầu tiên ta thực hiện là:
Phân rã về trái của tất cả các phụ thuộc hàm trong F thành một thuộc tính
Phân rã về phải của tất cả các phụ thuộc hàm trong F thành một thuộc tính
Phân rã hai vế của tất cả các phụ thuộc hàm trong F thành một thuộc tính
Không thực hiện phân rã về trái hay phải của các phụ thuộc hàm trong F
Để sửa dữ liệu của các mẫu tin trong bảng, ta dùng lệnh:
Delete
Update
Select
Alter
Lệnh Insert into dùng để:
Thêm một dòng bảng
Thêm nhiều dòng vào bảng
Thêm một hoặc nhiều dòng vào bảng
Thêm dữ liệu vào bảng
Điều kiện nhóm được đặt sau mệnh đề nào?
A. SELECT
B. HAVING
C. WHERE
D. GROUP BY
Ràng buộc ngâyen <=ngaydi trong lược đồ datphong(makh, map, ngayden, ngaydi) là loại ràng buộc nào?
Ràng buộc miền giá trị
Ràng buộc liên bộ
Ràng buộc liên thuộc tính
Ràng buộc liên thuộc tính liên quan hệ
Bao đóng tập thuộc tính X+ đối với tập phụ thuộc hàm F
Tập các thuộc tính thuộc X
Tập các thuộc tính không thuộc X
Tập các thuộc tính suy diễn từ X nhờ tập phụ thuộc hàm F
Tập các thuộc tính không suy diễn từ X
Cơ sở dữ liệu được thiết kế sao cho có thể bổ sung, cập nhật hay xóa dữ liệu trong cơ
sở dữ liệu không ảnh hưởng đến các chương trình ứng dụng. Điều này thể hiện đặc
tính nào của cơ sở dữ liệu?
Tính đa khung nhìn
Tính nhất quán
Tính độc lập
Tính tự mô tả
Vai trò của người thiết kế cơ sở dữ liệu?
Quyết định những dữ liệu cần được lưu trữ trong hệ thống
Cấp quyền sử dụng cơ sở dữ liệu
Đảm bảo hoạt động của máy tính và hệ thống mạng máy tính của tổ chức
Phát triển ứng dụng và hệ thống phần mềm
Trong sơ đồ thực thể liên kết, Tập thực thể Lớp chỉ thuộc một khoa ở trong trường và
tập thực thể khoa có nhiều lớp khác nhau. Vậy mối liên kết giữa tập thực thể Khoa và
tập thực thể Lớp là mối liên kết gì?
A. Mối liên kết 1-1
B. Mối liên kết n – n
C. Mối liên kết 1- n
D. Mối liên kết n - m
Lược đồ quan hệ là gì?
A. Là các dòng dữ liệu trong bảng
B. Là tập hợp tất cả các thuộc tính cần quản lý
C. Là tập hợp giá trị trong một bảng
D. Là tập hợp các thuộc tính có liên quan về một đối tượng
Cho quan hệ BANDOC (MaBD, Hoten, Ngaysinh, Lop, Sodienthoai, Anhdaidien).
Muốn hiển thị danh sách các bạn đọc lớp K28TPM gồm các thông tinMaBD, Hoten,
Lop thì sử dụng phép toán nào?
A. Phép chọn
B. Phép chiếu kết hợp phép nối
C. Phép chọn kết hợp với phép chiếu
D. Phép nối
Để liệt kê các khách hàng phái nữ có sinh nhật trong tháng 4. Dữ liệu lấy từ bảng
khachhang(makh, holot, tenkhachhang, ngaysinh, phai). Cú pháp lệnh nào là đúng?
A. Select * from khachhang where thang=4 and phai="nu"
B. Select * from khachhang where month(ngaysinh)=4 and phai="nu"
C. Select makh, tenkhachhang, month(ngaysinh) as thang from khachhang where thang=4and phai="nu"
D. Select makh, tenkhachhang, month(ngaysinh) as thang from khachhang where
month(ngaysinh)=4
Cho quan hệ R gồm các thuộc tính: K# mã thuê bao, TB tên thuê bao, SDT số điện
thoại, DC địa chỉ. Chọn câu đúng sau đây khi tính tổng các thuê bao có cùng tên là Lê
Ngọc Hà?
A. SELECT COUNT(*) FROM R WHERE TB = "Lê Ngọc Hà"
B. SELECT TB, DC FROM R WHERE TB = "Lê Ngọc Hà"
C. SELECT * FROM R WHERE TB = "Lê Ngọc Hà"
D. SELECT * FROM R WHERE TB = "Lê Ngọc Hà" GROUP BY TB
Các phép toán gộp nhóm được sử dụng sau mệnh đề?
SELECT
FROM
WHERE
GROUP BY
Ràng buộc được phân loại theo những cách nào ?
Ràng buộc nội và ràng buộc ngoại
Ràng buộc liên bộ và ràng buộc miền giá trị
Ràng buộc liên thuộc tính và ràng buộc tham chiếu
RB khóa chính và và ràng buộc khóa ngoại
Ràng buộc Ngaykhoicong <= Ngayhoanthanh trong lược đồ CONGTRINH (MaCT,
TenCT, Diadiem, NgayKC, NgayHT) là loại ràng buộc nào?
Ràng buộc miền giá trị
Ràng buộc liên bộ
Ràng buộc liên thuộc tính
Ràng buộc liên thuộc tính liên quan hệ
Ràng buộc toàn vẹn tham chiếu chính là ràng buộc
Khóa chính
Khóa ngoại với khóa chính
Siêu khóa
Thực thể
Phụ thuộc hàm A->B là?
A. Mỗi giá trị thuộc A thì suy ra nhiều giá trị thuộc B
B. Mỗi giá trị thuộc A thì suy ra một giá trị thuộc B
C. Mỗi giá trị thuộc A thì suy ra không có giá trị thuộc B
D. Mỗi giá trị thuộc B thì suy ra một giá trị thuộc A
Bao đóng tập thuộc tính X+ đối với tập phụ thuộc hàm F
A. Tập các thuộc tính thuộc X
B. Tập các thuộc tính không thuộc X
C. Tập các thuộc tính suy diễn từ X nhờ tập phụ thuộc hàm F
D. Tập các thuộc tính không suy diễn từ X
QI095: Cho R(ABCDE) F={AB -> CD, D -> EB}. Chỉ ra 1 khóa của lược đồ
AB
D
ABC
ABCD
Cho p(U,F) với U(A1, A2,…, An) và hai phụ thuộc hàm F, G; Hai phụ thuộc hàm F, G
gọi là phụ thuộc hàm tương đương khi:
A. F+ = G+
B. F+ >= G+
C. F+ <= G+
D. F+ ≠ G+
