wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Cơ sở dữ liệu và Hệ quản trị cơ sở dữ liệu

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Cơ sở dữ liệu là?

a)

Một bộ sưu tập rất lớn về các loại dữ liệu tác nghiệp, lưu trữ theo quy tắc

b)

Một bộ sưu tập rất lớn về các loại dữ liệu tác nghiệp

c)

Tập các file dữ liệu tác nghiệp

d)

Kho dữ liệu tác nghiệp

2.

Những đặc trưng hay tính chất của môi trường CSDL gồm?

a)

Chia sẻ dữ liệu

b)

Chia sẻ dữ liệu, giảm thiểu dư thừa, toàn vẹn độc lập và an toàn dữ liệu

c)

Đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu

d)

Đảm bảo tính độc lập dữ liệu

3.

Thế nào là cơ sở dữ liệu quan hệ?

a)

Cơ sở dữ liệu được xây dựng dựa trên một mô hình nhất định

b)

Cơ sở dữ liệu bảo đảm các yêu cầu của người thiết kế

c)

Cơ sở dữ liệu được xây dựng dựa trên mô hình hướng đối tượng

d)

Cơ sở dữ liệu dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ dựa trên mô hình dữ liệu quan hệ

4.

Hệ quản trị CSDL DBMS (DataBase Management System) là?

a)

Hệ thống phần mềm điều khiển các chiến lược truy nhập và tổ chức lưu trữ cơ sở dữ liệu

b)

Tạo cấu trúc dữ liệu tương ứng với mô hình dữ liệu

c)

Cập nhật, chèn thêm, loại bỏ hay sửa đổi dữ liệu mức tệp

d)

Đảm bảo an toàn, bảo mật dữ liệu và tính toàn vẹn dữ liệu

5.

Trong các phần mềm sau đây, phần mềm nào không phải là hệ quản trị CSDL quan hệ?

a)

Microsoft Excel

b)

Microsoft Access

c)

Microsoft SQL server

d)

Oracle

6.

Câu nào trong các câu dưới đây sai khi nói về hệ CSDL cá nhân?

a)

Người dùng đóng vai trò là người quản trị CSDL

b)

Tính an toàn của hệ CSDL cá nhân rất cao

c)

Hệ CSDL cá nhân được lưu trữ trên 1 máy

d)

Hệ CSDL chỉ cho phép 1 người dùng tại một thời điểm

7.

Trong quá trình cập nhật dữ liệu được hệ quản trị CSDL kiểm soát để đảm bảo tính chất nào?

a)

Tính chất ràng buộc toàn vẹn

b)

Tính độc lập

c)

Tính nhất quán

d)

Tính bảo mật

8.

Mô hình ngoài là?

a)

Nội dung thông tin của toàn bộ CSDL

b)

Nội dung thông tin của toàn bộ CSDL dưới cách nhìn của người sử dụng

c)

Nội dung thông tin của một phần cơ sở dữ liệu

d)

Nội dung thông tin của một phần dữ liệu dưới cách nhìn của người sử dụng

9.

Mô hình trong là?

a)

Một trong các mô hình biểu diễn CSDL dưới dạng lưu trữ vật lý

b)

Mô hình biểu diễn cơ sở dữ liệu trừu tượng ở mức quan niệm

c)

Có nhiều cách biểu diễn CSDL dưới dạng lưu trữ vật lý

d)

Mô hình lưu trữ vật lý dữ liệu

10.

Người sử dụng có thể truy cập?

a)

Toàn bộ cơ sở dữ liệu

b)

Hạn chế

c)

Một phần cơ sở dữ liệu

d)

Phụ thuộc vào quyền truy nhập

11.

Tập thực thể là?

a)

Đối tượng có thực.

b)

Tập hợp các đối tượng có thuộc tính tương tự nhau

c)

Các mối liên kết giữa các đối tượng

12.

Ta chỉ thành lập tập thực thể khi:

a)

Một tập thực thể đó có nhiều thực thể.

b)

Một tập thực thể đó có một thực thể.

c)

Một tập thực thể đó có nhiều thuộc tính

d)

Một tập thực thể có nhiều khóa chính

13.

Thuộc tính là gì?

a)

Đặc điểm hoặc tính chất cần quản lý của đối tượng

b)

Giá trị số hoặc chữ

c)

Tên của một thực thể cần quản lý

d)

Là những thông tin có giá trị khác nhau

14.

Đâu là thuộc tính của đối tượng “sinh viên”

a)

A. Họ tên

b)

B. “02/20/1990”

c)

C. Nam/Nữ

d)

D. “Đà Nẵng”

15.

Lược đồ quan hệ là gì?

a)

Là tập hợp các thuộc tính có liên quan về một đối tượng

b)

Là tập hợp tất cả các thuộc tính cần quản lý

c)

Là tập hợp giá trị trong một bảng

d)

Là các dòng dữ liệu trong bảng

16.

Cách ghi một lược đồ quan hệ nào sau đây là đúng

a)

A. “Le Hoa”, #10/3/90#, nữ, Quảng Nam

b)

B. Sinhvien(hoten, ngaysinh, phái, quequan)

c)

C. Phong ban(p01, “Phòng kỹ thuật”)

d)

D. Nhanvien(manhanvien: n01, Hoten: Le Thu Ha)

17.

Lược đồ cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Gồm có nhiều lược đồ quan hệ

b)

Gồm có nhiều bảng dữ liệu

c)

Là tập hợp các lược đồ quan hệ về cùng một vấn đề quản lý

d)

Là tập hợp các thuộc tính có liên quan về một đối tượng

18.

Lựa chọn nào sau đây là đúng cho khái niệm “Bộ”

a)

A. Tập hợp giá trị liên quan đến tất cả các thuộc tính của một lược đồ quan hệ.

b)

B. “Lê Hoa”, #10/3/90#, nữ, Quảng Nam

c)

C. Là tất cả các giá trị trong 1 bảng

d)

D. Là các dữ liệu trên một cột của bảng

19.

Thế nào là một quan hệ

a)

Là sự thể hiện về mặt dữ liệu của lược đồ ở thời điểm nhất định.

b)

Là tập hợp tất cả các thuộc tính cần quản lý

c)

Là tập hợp các thuộc tính có liên quan về một đối tượng

d)

Là các dòng dữ liệu trong bảng

20.

Khóa chính là gì?

a)

Là tập thuộc tính tối thiểu mà giá trị trên tập đó không trùng nhau trên hai bộ bất kỳ của cùng một quan hệ

b)

Là một thuộc tính dùng để phân biệt các dòng trong bảng

c)

Là thuộc tính dùng để liên kết các bảng quan hệ

d)

Là thuộc tính đầu tiên trong bảng (quan hệ)

21.

Thế nào là khóa ngoại?

a)

Là tập tất cả các thuộc tính của lược đồ

b)

Là thuộc tính đầu tiên trong bảng (quan hệ)

c)

Là một thuộc tính dùng để phân biệt các dòng trong bảng

d)

Là thuộc tính ở bảng này nhưng tham chiếu đến khóa chính của bảng kia

22.

Siêu khóa là gì?

a)

Là tập thuộc tính bất kỳ của lược đồ

b)

Là tập thuộc tính có chứa khóa

c)

Là tập tất cả các thuộc tính của lược đồ

d)

Là một thuộc tính dùng để phân biệt các dòng trong bảng

23.

Tiêu chí nào sau đây thường được dùng để chọn khóa chính?

a)

Khóa có ít thuộc tính nhất

b)

Không chứa các thuộc tính thay đổi theo thời gian

c)

Khóa bất kì

d)

Chỉ là khóa có một thuộc tính

24.

Mô hình ER biểu diễn mối quan hệ giữa

a)

Các thực thể

b)

Các quan hệ

c)

Các tập thực thể

d)

Các thuộc tính

25.

Quan hệ một – một giữa hai tập thực thể là?

a)

Là một thực thể ở tập này liên kết với nhiều thực thể ở tập kia và ngược lại

b)

Là một thực thể ở tập này liên kết với nhiều thực thể ở tập kia và một thực thể ở tập kia chỉ liên kết với một thực thể ở tập này.

c)

Là một thực thể ở tập này liên kết với một thực thể ở tập kia và ngược lại

d)

Là nhiều thực thể ở tập này liên kết với nhiều thực thể ở tập kia

26.

Quan hệ một - nhiều giữa hai tập thực thể:

a)

Là một thực thể ở tập này liên kết với nhiều thực thể ở tập kia và ngược lại

b)

Là một thực thể ở tập này liên kết với nhiều thực thể ở tập kia và một thực thể ở tập kia chỉ liên kết với một thực thể ở tập này.

c)

Là một thực thể ở tập này liên kết với một thực thể ở tập kia và ngược lại

d)

Là nhiều thực thể ở tập này liên kết với nhiều thực thể ở tập kia

27.

Quan hệ nhiều- nhiều giữa hai tập thực thể:

a)

Là một thực thể ở tập này liên kết với nhiều thực thể ở tập kia và ngược lại

b)

Là một thực thể ở tập này liên kết với nhiều thực thể ở tập kia và một thực thể ở tập kia chỉ liên kết với một thực thể ở tập này.

c)

Là một thực thể ở tập này liên kết với một thực thể ở tập kia và ngược lại

d)

Là nhiều thực thể ở tập này liên kết với nhiều thực thể ở tập kia.

28.

Giả sử trong mô hình ER có một mối liên kết một-một (1-1). Khi chuyển từ mô hình ER sang mô hình quan hệ thì mối quan hệ 1-1 trên được chuyển đổi như thế nào?

a)

Chuyển thành một quan hệ mới với tên là tên của mối quan hệ.

b)

Bổ sung vào quan hệ này thuộc tính khóa của quan hệ kia (hoặc ngược lại, kết nối 2 quan hệ thông qua thuộc tính chuyển đổi này.

c)

Bổ sung vào quan hệ bên một (1) thuộc tính khóa của quan hệ bên nhiều, kết nối 2 quan hệ thông qua thuộc tính chuyển đổi này.

d)

Kết nối thuộc tính khóa của 2 quan hệ với nhau.

29.

Giả sử trong mô hình ER có một mối liên kết một-nhiều (1-n). Khi chuyển từ mô hình ER sang mô hình quan hệ thì mối quan hệ 1-n trên được chuyển đổi như thế nào?

a)

Chuyển thành một quan hệ mới với tên là tên của mối quan hệ.

b)

Bổ sung vào quan hệ này thuộc tính khóa của quan hệ kia (hoặc ngược lại, kết nối 2 quan hệ thông qua thuộc tính chuyển đổi này).

c)

Bổ sung vào quan hệ bên nhiều (n) thuộc tính khóa của quan hệ bên một (1), kết nối 2 quan hệ thông qua thuộc tính chuyển đổi này.

d)

Kết nối thuộc tính khóa của 2 quan hệ với nhau.

30.

Giả sử trong mô hình ER có một mối liên kết nhiều-nhiều (n-n). Khi chuyển từ mô hình ER sang mô hình quan hệ thì mối quan hệ n-n trên được chuyển đổi như thế nào?

a)

Bổ sung vào quan hệ này thuộc tính khóa của quan hệ kia (hoặc ngược lại, kết nối 2 quan hệ thông qua thuộc tính chuyển đổi này).

b)

Bổ sung vào quan hệ bên một (1) thuộc tính khóa của quan hệ bên nhiều, kết nối 2 quan hệ hệ thống qua thuộc tính chuyển đổi này.

c)

Tạo thêm một quan hệ mới với tên là tên của mối quan hệ và tập các thuộc tính gồm các thuộc tính khóa chính của hai tập thực thể liên quan và thuộc tính của mối quan hệ (nếu có), kết nối thông qua khóa chính-khóa ngoại.

d)

Tách thành hai mối quan hệ 1-n.

31.

Điều kiện để thực hiện được phép hợp trên 2 quan hệ là

a)

2 quan hệ có số thuộc tính bằng nhau

b)

2 quan hệ có thuộc tính chung

c)

2 quan hệ có cùng tập thuộc tính

d)

2 quan hệ có thể kết nối tự nhiên được

32.

Ý nghĩa của phép giao 2 quan hệ là

a)

Lấy tất cả các bộ thuộc về 2 quan hệ

b)

Lấy những bộ chung của 2 quan hệ

c)

Lấy những bộ thuộc quan hệ này mà không thuộc quan hệ kia

d)

Chỉ lấy các thỏa điều kiện

33.

Phép trừ giữa hai quan hệ A, B:

a)

Tập các bộ vừa thuộc A vừa thuộc B.

b)

Tập các bộ thuộc A hoặc thuộc B.

c)

Tập các bộ thuộc A không thuộc B.

d)

Tập các bộ thuộc B không thuộc A.

34.

Để lấy các một số thuộc tính được yêu cầu trong lược đồ quan hệ, ta thực hiện phép toán nào sau đây

a)

Phép chiếu

b)

Phép chọn

c)

Phép kết nối

d)

Phép tích đề các

35.

Phép chọn các bộ của quan hệ A thỏa điều kiện F là

a)

Tập các bộ của quan hệ A

b)

Tập các bộ A thỏa điều kiện F

c)

Tập các thuộc tính của quan hệ A

d)

Chỉ định một thuộc tính trong bảng

36.

Phép chiếu các bộ của quan hệ A trên các thuộc tính X

a)

Tập các bộ của quan hệ A

b)

Tập các thuộc tính của quan hệ A

c)

Tập các bộ thuộc A nhưng chỉ lấy giá trị không trùng nhau trên các thuộc tính X

d)

Tập các bộ thuộc A nhưng chỉ lấy giá trị trên các thuộc tính X

37.

Với quan hệ sv(masv, hoten, phai, ngaysinh, quequan). Muốn lấy ra các thông tin hoten, phai, ngaysinh ta thực hiện phép toán nào

a)

Phép chọn

b)

Phép chiếu

c)

Phép kết nối

d)

Phép tích đề các

38.

Với quan hệ sinhvien (masv, hoten, phai, ngaysinh, quequan). Muốn lấy ra các sinh viên quê "Đà Nẵng" ta thực hiện phép toán nào?

a)

Phép chọn

b)

Phép chiếu

c)

Phép chọn kết hợp phép chiếu

d)

Phép kết nối tự nhiên

39.

Phép chia giữa hai quan hệ A (bị chia), B (chia):

a)

Tập các bộ t thuộc lược đồ A-B mà với mọi bộ b thuộc B, tồn tại bộ a thuộc A sao cho a=τ x

b)

Tập các bộ thuộc lược đồ A∪B

c)

Tập các bộ (tA,b) sao cho bộ a thuộc A, bộ b thuộc B

d)

Là tập dữ liệu của bảng

40.

Phép kết nối tự nhiên là

a)

Phép kết nối bằng (=) trên thuộc tính chung

b)

Phép tích để các có điều kiện

c)

Phép kết nối có điều kiện

d)

Phép chọn trên 1 tập thuộc tính bất kỳ

41.

Trường khóa chính là trường:

a)

Single Key

b)

Unique Key

c)

First Key

d)

Primary Key

42.

Khẳng định nào sau đây về CSDL quan hệ là đúng?

a)

Tập hợp các bảng dữ liệu

b)

Cơ sở dữ liệu được tạo ra từ hệ QTCSDL Access

c)

Cơ sở dữ liệu mà giữa các dữ liệu có quan hệ với nhau

d)

Cơ sở dữ liệu được xây dựng dựa trên mô hình dữ liệu quan hệ

43.

Trong các phần mềm sau đây, phần mềm nào không phải là hệ quản trị CSDL quan hệ?

a)

Microsoft Excel

b)

Microsoft Access

c)

Microsoft SQL server

d)

Oracle

44.

SQL là tên viết tắt của:

a)

Structured Query Language

b)

Structured Question Locator

c)

Structured Question Language

d)

Structured Query Locator

45.

Trong mô hình cơ sở dữ liệu quan hệ?

a)

Thứ tự của các cột là quan trọng

b)

Thứ tự của các cột là không quan trọng

c)

Thứ tự của các hàng là quan trọng

d)

Thứ tự của các bộ là quan trọng

46.

Thực thể là?

a)

Các đối tượng dữ liệu

b)

Các quan hệ

c)

Các mối liên kết giữa các đối tượng

d)

Các đối tượng và mối liên kết giữa các đối tượng

47.

Kết quả của các phép thao tác dữ liệu là?

a)

Chuỗi dữ liệu

b)

Tệp dữ liệu

c)

Quan hệ

d)

Cơ sở dữ liệu

48.

Dị thường thông tin có thể?

a)

Dữ liệu nhất quán và toàn vẹn

b)

Không xuất hiện mẫu thuẫn thông tin

c)

Thừa thiếu thông tin trong lưu trữ

d)

Phản ánh đúng hiện thực khách quan dữ liệu

49.

Khi muốn xóa một quan hệ (bảng) khỏi cơ sở dữ liệu (xóa cả cấu trúc lẫn dữ liệu trong quan hệ) ta dùng lệnh gì?

a)

Delete Table

b)

Table

c)

Drop Table

d)

Select Table

50.

Đâu không phải là tính chất của một cơ sở dữ liệu?

a)

Tính độc lập

b)

Tính ổn định

c)

Tính nhất quán

d)

Tính chia sẻ

51.

Trong câu lệnh SELECT, mệnh đề Group by Having đứng liền sau mệnh đề nào?

a)

A. WHERE

b)

B. FROM

c)

C. ORDER BY

d)

D. SELECT

52.

Trong câu lệnh SELECT, tên các quan hệ (bảng) đặt sau mệnh đề nào?

a)

A. SELECT

b)

B. FROM

c)

C. WHERE

d)

D. GROUP BY

53.

Phép chiếu được thực hiện sau mệnh đề nào trong SELECT - FROM - WHERE?

a)

A. GROUP BY HAVING

b)

B. WHERE

c)

C. SELECT

d)

D. FROM

54.

Chọn một câu trả lời đúng nhất?

a)

Siêu khóa là tập thuộc tính chứa khóa

b)

Siêu khóa là một thuộc tính khóa

c)

Siêu khóa chính là khóa chính

d)

Siêu khóa chứa tất cả các khóa

55.

Khi tìm phủ tối thiểu của một tập phụ thuộc hàm F, bước đầu tiên ta thực hiện là:

a)

Phân rã về trái của tất cả các phụ thuộc hàm trong F thành một thuộc tính

b)

Phân rã về phải của tất cả các phụ thuộc hàm trong F thành một thuộc tính

c)

Phân rã hai vế của tất cả các phụ thuộc hàm trong F thành một thuộc tính

d)

Không thực hiện phân rã về trái hay phải của các phụ thuộc hàm trong F

56.

Để sửa dữ liệu của các mẫu tin trong bảng, ta dùng lệnh:

a)

Delete

b)

Update

c)

Select

d)

Alter

57.

Lệnh Insert into dùng để:

a)

Thêm một dòng bảng

b)

Thêm nhiều dòng vào bảng

c)

Thêm một hoặc nhiều dòng vào bảng

d)

Thêm dữ liệu vào bảng

58.

Điều kiện nhóm được đặt sau mệnh đề nào?

a)

A. SELECT

b)

B. HAVING

c)

C. WHERE

d)

D. GROUP BY

59.

Ràng buộc ngâyen <=ngaydi trong lược đồ datphong(makh, map, ngayden, ngaydi) là loại ràng buộc nào?

a)

Ràng buộc miền giá trị

b)

Ràng buộc liên bộ

c)

Ràng buộc liên thuộc tính

d)

Ràng buộc liên thuộc tính liên quan hệ

60.

Bao đóng tập thuộc tính X+ đối với tập phụ thuộc hàm F

a)

Tập các thuộc tính thuộc X

b)

Tập các thuộc tính không thuộc X

c)

Tập các thuộc tính suy diễn từ X nhờ tập phụ thuộc hàm F

d)

Tập các thuộc tính không suy diễn từ X

61.

Cơ sở dữ liệu được thiết kế sao cho có thể bổ sung, cập nhật hay xóa dữ liệu trong cơ

sở dữ liệu không ảnh hưởng đến các chương trình ứng dụng. Điều này thể hiện đặc

tính nào của cơ sở dữ liệu?

a)

Tính đa khung nhìn

b)

Tính nhất quán

c)

Tính độc lập

d)

Tính tự mô tả

62.

Vai trò của người thiết kế cơ sở dữ liệu?

a)

Quyết định những dữ liệu cần được lưu trữ trong hệ thống

b)

Cấp quyền sử dụng cơ sở dữ liệu

c)

Đảm bảo hoạt động của máy tính và hệ thống mạng máy tính của tổ chức

d)

Phát triển ứng dụng và hệ thống phần mềm

63.

Trong sơ đồ thực thể liên kết, Tập thực thể Lớp chỉ thuộc một khoa ở trong trường và

tập thực thể khoa có nhiều lớp khác nhau. Vậy mối liên kết giữa tập thực thể Khoa và

tập thực thể Lớp là mối liên kết gì?

a)

A. Mối liên kết 1-1

b)

B. Mối liên kết n – n

c)

C. Mối liên kết 1- n

d)

D. Mối liên kết n - m

64.

Lược đồ quan hệ là gì?

a)

A. Là các dòng dữ liệu trong bảng

b)

B. Là tập hợp tất cả các thuộc tính cần quản lý

c)

C. Là tập hợp giá trị trong một bảng

d)

D. Là tập hợp các thuộc tính có liên quan về một đối tượng

65.

Cho quan hệ BANDOC (MaBD, Hoten, Ngaysinh, Lop, Sodienthoai, Anhdaidien).

Muốn hiển thị danh sách các bạn đọc lớp K28TPM gồm các thông tinMaBD, Hoten,

Lop thì sử dụng phép toán nào?

a)

A. Phép chọn

b)

B. Phép chiếu kết hợp phép nối

c)

C. Phép chọn kết hợp với phép chiếu

d)

D. Phép nối

66.

Để liệt kê các khách hàng phái nữ có sinh nhật trong tháng 4. Dữ liệu lấy từ bảng

khachhang(makh, holot, tenkhachhang, ngaysinh, phai). Cú pháp lệnh nào là đúng?

a)

A. Select * from khachhang where thang=4 and phai="nu"

b)

B. Select * from khachhang where month(ngaysinh)=4 and phai="nu"

c)

C. Select makh, tenkhachhang, month(ngaysinh) as thang from khachhang where thang=4and phai="nu"

d)

D. Select makh, tenkhachhang, month(ngaysinh) as thang from khachhang where

month(ngaysinh)=4

67.

Cho quan hệ R gồm các thuộc tính: K# mã thuê bao, TB tên thuê bao, SDT số điện

thoại, DC địa chỉ. Chọn câu đúng sau đây khi tính tổng các thuê bao có cùng tên là Lê

Ngọc Hà?

a)

A. SELECT COUNT(*) FROM R WHERE TB = "Lê Ngọc Hà"

b)

B. SELECT TB, DC FROM R WHERE TB = "Lê Ngọc Hà"

c)

C. SELECT * FROM R WHERE TB = "Lê Ngọc Hà"

d)

D. SELECT * FROM R WHERE TB = "Lê Ngọc Hà" GROUP BY TB

68.

Các phép toán gộp nhóm được sử dụng sau mệnh đề?

a)

SELECT

b)

FROM

c)

WHERE

d)

GROUP BY

69.

Ràng buộc được phân loại theo những cách nào ?

a)

Ràng buộc nội và ràng buộc ngoại

b)

Ràng buộc liên bộ và ràng buộc miền giá trị

c)

Ràng buộc liên thuộc tính và ràng buộc tham chiếu

d)

RB khóa chính và và ràng buộc khóa ngoại

70.

Ràng buộc Ngaykhoicong <= Ngayhoanthanh trong lược đồ CONGTRINH (MaCT,

TenCT, Diadiem, NgayKC, NgayHT) là loại ràng buộc nào?

a)

Ràng buộc miền giá trị

b)

Ràng buộc liên bộ

c)

Ràng buộc liên thuộc tính

d)

Ràng buộc liên thuộc tính liên quan hệ

71.

Ràng buộc toàn vẹn tham chiếu chính là ràng buộc

a)

Khóa chính

b)

Khóa ngoại với khóa chính

c)

Siêu khóa

d)

Thực thể

72.

Phụ thuộc hàm A->B là?

a)

A. Mỗi giá trị thuộc A thì suy ra nhiều giá trị thuộc B

b)

B. Mỗi giá trị thuộc A thì suy ra một giá trị thuộc B

c)

C. Mỗi giá trị thuộc A thì suy ra không có giá trị thuộc B

d)

D. Mỗi giá trị thuộc B thì suy ra một giá trị thuộc A

73.

Bao đóng tập thuộc tính X+ đối với tập phụ thuộc hàm F

a)

A. Tập các thuộc tính thuộc X

b)

B. Tập các thuộc tính không thuộc X

c)

C. Tập các thuộc tính suy diễn từ X nhờ tập phụ thuộc hàm F

d)

D. Tập các thuộc tính không suy diễn từ X

74.

QI095: Cho R(ABCDE) F={AB -> CD, D -> EB}. Chỉ ra 1 khóa của lược đồ

a)

AB

b)

D

c)

ABC

d)

ABCD

75.

Cho p(U,F) với U(A1, A2,…, An) và hai phụ thuộc hàm F, G; Hai phụ thuộc hàm F, G

gọi là phụ thuộc hàm tương đương khi:

a)

A. F+ = G+

b)

B. F+ >= G+

c)

C. F+ <= G+

d)

D. F+ ≠ G+