wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TN KTCKI KHTN6 NH2526

Total questions: 61

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Khi đo chiều dài của bút chì, đặt mắt đọc kết quả đo đúng cách là:

a)

b)

c)

d)

2.

Vị trí đặt mắt để đọc số chỉ của cân đúng cách là:

a)

Bạn nữ ở giữa.

b)

Bạn nam ở bên trái.

c)

Bạn nam ở bên phải.

d)

Không có bạn nào

3.

Đo chiều dài của chiếc bút chì theo cách nào sau đây là hợp lí nhất?

a)

b)

c)

d)

4.

Nhiệt độ là gì?

a)

Là số chỉ cho biết lượng chất chứa trong vật

b)

Là số đo độ “nóng”, “lạnh”

c)

Là số đo chỉ khối lượng của vật

d)

Là số đo cho biết kích thước của vật

5.

Để đo thời gian, người ta dùng dụng cụ nào trong các dụng cụ sau đây?

a)

Thước

b)

Cân

c)

Nhiệt kế

d)

Đồng hồ

6.

Để đo thời gian, người ta dùng dụng cụ nào trong các dụng cụ sau đây?

a)

Thước

b)

Cân

c)

Nhiệt kế

d)

Đồng hồ

7.

Đơn vị đo khối lượng trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là

a)

tấn

b)

tạ

c)

kilôgam

d)

Gam

8.

Em hãy cho biết điểm khác nhau giữa sự nóng chảy và sự đông đặc.

a)

Sự nóng chảy là sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng.

b)

Sự đông đặc là sự chuyển từ thể lỏng sang thể rắn.

c)

Nóng chảy và đông đặc là hai quá trình ngược nhau.

d)

Tất cả đều đúng

9.

Khi nước đang sôi ở 100°C (ở áp suất thường), nếu tiếp tục đun thì điều nào đúng?

a)

Nhiệt độ tiếp tục tăng

b)

Nhiệt độ giảm xuống 80°C

c)

Nhiệt độ không đổi

d)

Nước ngừng bay hơi

10.

Tại sao kem lại chảy ra khi được đưa ra ngoài tủ lạnh?

a)

Vì nhiệt độ bên ngoài cao hơn nhiệt độ trong tủ lạnh nên kem chuyển từ thể rắn sang lỏng

b)

Vì nhiệt độ bên ngoài thấp hơn nhiệt độ trong tủ lạnh nên kem chuyển từ thể rắn sang lỏng

c)

Vì nhiệt độ bên ngoài cao hơn nhiệt độ trong tủ lạnh nên kem chuyển từ thể lỏng sang rắn

d)

Vì nhiệt độ bên ngoài thấp hơn nhiệt độ trong tủ lạnh nên kem chuyển từ thể lỏng sang rắn

11.

Về mùa đông ở các xứ lạnh ta thấy hơi thở của người thường thở ra “khói” là do:

a)

Hơi thở của người có nhiều hơi nước, khi ra ngoài không khí lạnh bị bay hơi tạo thành khói.

b)

Hơi thở của người có chứa nhiều hơi nước, khi ra ngoài không khí lạnh bị đóng đặc thành đá tạo thành khói.

c)

Hơi thở của người có chứa nhiều hơi nước, khi ra ngoài không khí lạnh bị ngưng tụ thành các hạt nhỏ li ti tạo thành khói.

d)

Tất cả đều sai.

12.

Khi nấu cơm, mở nắp vung ra thì thấy bên trong nắp có các giọt nước bám vào là do:

a)

Hơi nước trong nồi ngưng tụ.

b)

Hạt gạo bị nóng chảy.

c)

Hơi nước bên ngoài nồi ngưng tụ.

d)

Hơi nước bên trong nồi đông đặc.

13.

Tại sao vào buổi sáng sớm, chúng ta thường thấy sương đọng trên lá cây?

a)

Do ban ngày cây quang hợp mạnh, tạo ra nhiều hơi nước bám lên lá.

b)

Do hơi nước trong không khí ngưng tụ khi trời lạnh và cây thoát hơi nước.

c)

Do nhiệt độ ban đêm tăng cao.

d)

Do các giọt sương tự hình thành từ trong không khí.

14.

Cho những tính chất sau: Chất khí, không màu, không mùi, không vị, nhẹ hơn không khí, tan vô hạn trong nước. Số tính chất của oxi là?

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

15.

Khí có vai trò duy trì sự sống, sự cháy là

a)

Nitrogen.

b)

Hydrogen.

c)

Oxygen.

d)

Carbon dioxide

16.

Chất chiếm tỉ lệ khoảng 21% về thể tích không khí là:

a)

Oxygen

b)

Nitrogen

c)

Hơi nước

d)

Carbon dioxide

17.

Khí có vai trò duy trì sự sống, sự cháy là…

a)

Nitrogen

b)

Hydrogen

c)

Oxygen

d)

Carbon dioxide

18.

Việc đốt rác thải sinh hoạt có thể gây ra hậu quả gì đối với không khí?

a)

Làm tăng lượng oxy

b)

Phát sinh khí độc và bụi mịn

c)

Làm giảm độ ẩm

d)

Làm mát không khí

19.

Vật liệu nào được sử dụng để làm lõi dây dẫn điện:

a)

Đồng

b)

Cao su

c)

Nhựa

d)

Gỗ

20.

Vật liệu nào sau đây có tính đàn hồi, bền?

a)

Gỗ

b)

Kim loại

c)

Cao su

d)

Thủy tinh

21.

Nhận định nào sau đây là đúng về nhiên liệu?

a)

Nhiên liệu là một số chất hoặc hỗn hợp chất được dùng làm nguyên liệu đầu vào cho các quá trình sản xuất hoặc chế tạo.

b)

Nhiên liệu là những chất oxi hóa để cung cấp năng lượng cho cơ thể sống.

c)

Nhiên liệu là những vật liệu dùng cho quá trình xây dựng.

d)

Nhiên liệu là những chất cháy được để cung cấp năng lượng dưới dạng nhiệt hoặc ánh sáng nhằm phục vụ mục đích sử dụng của con người.

22.

Điểm khác biệt quan trọng nhất về tính chất vật lý giữa kim loại và nhựa là gì?

a)

Kim loại dẫn điện tốt, nhựa là chất cách điện

b)

Nhựa bền hơn và chịu lực tốt hơn kim loại

c)

Kim loại có khối lượng riêng nhỏ hơn nhựa

d)

Nhựa dễ tạo hình hơn kim loại

23.

Ưu điểm của nhiên liệu tái tạo so với nhiên liệu hoá thạch là gì?

a)

Có thể được lưu trữ dễ dàng với số lượng lớn.

b)

Giá thành khai thác và lắp đặt rẻ hơn so với khai thác than đá, dầu mỏ

c)

Cho phép máy móc công nghiệp vận hành hiệu quả hơn.

d)

Thải ra rất ít khí thải, giúp bảo vệ môi trường.

24.

Nhôm được sử dụng để làm dây dẫn điện vì

a)

khả năng dẫn điện kém.

b)

khả năng dẫn điện tốt.

c)

nhôm có giá thành thấp, dễ kiếm.

d)

có số lượng lớn, dễ chế tác.

25.

Chất tinh khiết là:

a)

A. chỉ có một loại chất.

b)

B. chứa một chất chính và nhiều chất phụ

c)

C. từ hai hay nhiều chất trở lên

d)

D. chỉ có hai loại chất duy nhất.

26.

Hỗn hợp được tạo ra từ

a)

hai hay nhiều chất trở lên

b)

chỉ có một loại chất

c)

chỉ có hai loại chất duy nhất

d)

chứa một chất chính và nhiều chất phụ

27.

Chất khí nào sau đây hòa tan tốt trong nước?

a)

Khí ammonia.

b)

Khí oxygen.

c)

Khí nitrogen.

d)

Khí hydrogen.

28.

Hòa tan khí amonia vào nước ta thu được hỗn hợp đồng nhất của khí amonia và nước. Dung môi là:

a)

Khí amonia.

b)

Nước.

c)

Hỗn hợp khí amonia và nước.

d)

Không xác định được.

29.

Hỗn hợp dầu ăn và nước là:

a)

Huyền phù.

b)

Dung dịch.

c)

Hỗn hợp đồng nhất.

d)

Hỗn hợp không đồng nhất.

30.

Khi cho bột mì vào nước và khuấy đều, ta thu được:

a)

Dung môi.

b)

Dung dịch.

c)

Huyền phù.

d)

Nhũ tương.

31.

Quan sát cấu tạo tế bào ở hình bên, em hãy cho biết chúng thuộc loại tế bào nào?

a)

Tế bào nhân sơ.

b)

Tế bào động vật.

c)

Tế bào thực vật.

d)

Tế bào vi khuẩn E.coli.

32.

Tế bào động vật không có thành phần nào?

a)

Thành tế bào

b)

Nhân tế bào

c)

Tế bào chất

d)

Màng tế bào

33.

Quan sát tế bào bên và cho biết mũi tên đang chỉ vào thành phần nào của tế bào?

a)

Màng tế bào.

b)

Tế bào chất.

c)

Vùng nhân.

d)

Nhân tế bào.

34.

Sự lớn lên và sinh sản của tế bào không mang ý nghĩa nào sau đây?

a)

Là cơ sở cho sự lớn lên của sinh vật

b)

Giúp tăng kích thước cơ thể sinh vật

c)

Giúp thay thế các tế bào già, các tế bào chết hoặc bị tổn thương ở sinh vật

d)

Giúp cơ thể di chuyển hay cảm ứng

35.

Ba thành phần chính của tế bào là:

a)

Màng nhân, chất tế bào, nhân tế bào hoặc vùng nhân.

b)

Màng tế bào, chất tế bào, nhân tế bào hoặc vùng nhân.

c)

Màng tế bào, ty thể, nhân tế bào hoặc vùng nhân.

d)

Màng tế bào, lục lạp, nhân tế bào hoặc vùng nhân.

36.

Thành phần nào bảo vệ và kiểm soát các chất đi vào, đi ra khỏi tế bào.

a)

Nhân

b)

Màng tế bào

c)

Chất tế bào

d)

Lục lạp

37.

Biểu hiện nào sau đây không phải là biểu hiện của sự ô nhiễm môi trường?

a)

Không khí có mùi khó chịu

b)

Da bị kích ứng, nhiễm các bệnh đường hô hấp

c)

Mưa axit, bầu trời bị sương mù cả ban ngày     

d)

Buổi sáng mai thường có sương đọng trên lá

38.

Thước kẻ, thước dây, thước cuộn là những dụng cụ thường dùng để đo khối lượng

a)

SAI

b)

ĐÚNG

39.

Việc ước lượng trước khi đo giúp ta chọn dụng cụ và đơn vị đo phù hợp.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

40.

Một số loại vật liệu thông dụng trong cuộc sống như: gang, thủy tinh, cồn, dầu,…

a)

SAI

b)

ĐÚNG

41.

Khi sử dụng bếp gas ta nên chỉnh lượng gas để duy trì sự cháy ở mức độ cần thiết, phù hợp với nhu cầu sử dụng.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

42.

Để đo khối lượng của một vật ta dùng đồng hồ để đo.

a)

SAI

b)

ĐÚNG

43.

Để đo chiều dài của quyển sách khoa học tự nhiên lớp 6 ta dùng thước có có giới hạn đo 30cm và độ chia nhỏ nhất 1mm.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

44.

Than đá, xăng, dầu đều là các loại nhiên liệu rắn.

a)

SAI

b)

ĐÚNG

45.

Để sử dụng nhiên liệu hiệu quả ta cần duy trì các điều kiện: cung cấp đủ không khí, tăng diện tích tiếp xúc giữa nhiên liệu và không khí.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

46.

Dụng cụ sau dùng để đo nhiệt độ của vật

a)

ĐÚNG

b)

SAI

47.

Trong thí nghiệm, trước khi đo thể tích nước trong cốc ta nên ước lượng để chọn thước đo có GHĐ và ĐCNN phù hợp.

a)

SAI

b)

ĐÚNG

48.

Củi là một loại nhiên liệu đun nấu rẻ tiền, sưởi ấm.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

49.

Để bảo vệ môi trường ta nên sử dụng nhiên liệu tái tạo như khí thiên nhiên.

a)

SAI

b)

ĐÚNG

50.

Các tế bào thần kinh trưởng thành ở người không có khả năng phân chia, chúng thuộc loại tế bào nhân sơ

a)

SAI

b)

ĐÚNG

51.

Tế bào chất là nơi diễn ra các hoạt động sống quan trọng của tế bào.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

52.

Cơ thể đơn bào chỉ được cấu tạo từ một tế bào duy nhất.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

53.

Hình bên mô tả cấp độ tổ chức cơ thể là Mô

a)

SAI

b)

ĐÚNG

54.

Ở người, các tế bào cơ có chức năng tạo ra lực và sự chuyển động cho cơ thể; chúng thuộc loại tế bào nhân thực.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

55.

Nhân tế bào có vai trò điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.           

a)

ĐÚNG

b)

SAI

56.

Cá chép và cây cam là các ví dụ về sinh vật đơn bào.

a)

SAI

b)

ĐÚNG

57.

Hình bên mô tả cấp độ tổ chức cơ thể là Tế bào

a)

ĐÚNG

b)

SAI

58.

Tế bào vảy hành thuộc loại tế bào nhân thực

a)

ĐÚNG

b)

SAI

59.

Sự sinh sản của tế bào làm tăng số lượng tế bào, giúp cơ thể lớn lên và sửa chữa các mô bị tổn thương.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

60.

Trong cơ thể đa bào, các tế bào đều có hình dạng và chức năng giống nhau.

a)

SAI

b)

ĐÚNG

61.

Hình bên mô tả cấp độ tổ chức cơ thể là Cơ quan

a)

SAI

b)

ĐÚNG