wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KHTN 7 HKI

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Đồng hồ bấm giây là dụng cụ để đo thời gian

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Đồng hồ bấm giây có độ chính xác tuyệt đối

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Có thể sử dụng bất kì loại thước đo nào để đo quãng đường

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Khi đo tốc độ nên thực hiện nhiều lần đo và chọn kết quả cao nhất để kết quả chính xác hơn

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Khi gảy đàn mạnh hơn, âm phát ra sẽ to hơn

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Độ to của âm phụ thuộc vào tần số dao động của âm

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Vật dao động càng nhanh, âm phát ra càng cao

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Một số loài động vật như dơi, cá heo… có thể nghe được siêu âm

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Các nguyên tố thuộc nhóm IA được gọi là nhóm kim loại kiềm

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Nhóm Halogen thuộc nhóm VIIIA

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Cấu trúc của bảng tuần hoàn gồm các ô nguyên tố, chu kì, nhóm

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Các nguyên tố trong cùng 1 chu kì được sắp xếp theo hàng dọc

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi lực hút giữa các ion mang điện tích cùng dấu

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Chất cộng hóa trị thường có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Nguyên tử khí hiếm luôn có 8 electron ở lớp ngoài cùng

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Liên kết cộng hóa trị được tạo nên do sự dùng chung 1 hay nhiều cặp electron

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Tiếng ồn có tác hại xấu đến sức khỏe con người

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Chất liệu của mặt chắn không ảnh hưởng đến khả năng phản xạ âm

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Lắp kính cách âm là biện pháp tác động đến nguồn âm để giảm tiếng ồn

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Phòng thu nhạc thường gắn các vật liệu mềm như mút xốp xung quanh tường để giảm thiểu hiện tượng phản xạ âm

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Tốc độ cho biết sự nhanh hay chậm của chuyển động.

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Cùng 1 quãng đường, tốc độ chuyển động càng nhanh thì thời gian chuyển động càng nhỏ. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Để đo tốc độ chuyển động ta chỉ cần sử dụng dụng cụ đo thời gian.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

108 km/h = 30 m/s.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Có bao nhiêu CTHH viết sai trong các CTHH sau: Ba2O2, K2PO4, Fe2O3, NaO, Zn(OH)2, H2SO4, Al2O3, MgNO3, CaCl.

a)

5

b)

3

c)

4

d)

2

26.

Có bao nhiêu đơn chất trong các chất sau: H2, CaO, NaOH, Fe, NO, O3, CH4.

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

27.

Thành phần phần trăm của Fe trong hợp chất Fe(NO3)3 là ……….

a)

23,14%

b)

16,98%

c)

32,45%

d)

12,50%

28.

Có bao nhiêu vật phản xạ âm tốt trong các vật sau: gương, áo len, thảm nhung, mặt đá hoa, kim loại, miếng xốp.

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

29.

Cùng thời gian chuyển động, quãng đường đi được càng … thì tốc độ chuyển động càng … .

a)

lớn, nhanh

b)

nhỏ, nhanh

c)

lớn, chậm

d)

nhanh, chậm

30.

Nguyên tử luôn trung hoà về điện nên…

a)

số hạt proton = số hạt electron.

b)

số hạt proton = số hạt neutron.

c)

số hạt electron = số hạt neutron.

d)

số hạt proton = số hạt electron = số hạt neutron.

31.

Có những hạt nào được tìm thấy trong hạt nhân của nguyên tử?

a)

Các hạt mang điện tích âm (electron).

b)

Các hạt neutron và hạt proton.

c)

Các hạt neutron không mang điện.

d)

Hạt nhân nguyên tử không chứa hạt nào bên trong.

32.

Nguyên tử có khả năng liên kết với nhau nhờ có loại hạt nào?

a)

Electron

b)

proton

c)

Neutron

d)

Hạt nhân

33.

Trong hạt nhân nguyên tử chlorine có 17 proton. Số electron ở lớp ngoài cùng của vỏ nguyên tử chlorine là

a)

2.

b)

5.

c)

7.

d)

8.

34.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố potassium là

a)

P.

b)

K.

c)

S.

d)

Po.

35.

Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử cùng loại có

a)

cùng số neutron trong hạt nhân.

b)

cùng số electron trong hạt nhân.

c)

cùng số proton trong hạt nhân.

d)

cùng số proton và số neutron trong hạt nhân.

36.

Tên của nguyên tố hóa học có kí hiệu Al là

a)

neon.

b)

potassium.

c)

sodium.

d)

aluminium.

37.

Cho các kí hiệu hóa học sau đây: H, Li, Si, MG, O, K, NA, He, bA, F. Số kí hiệu hóa học viết đúng là

a)

6.

b)

7.

c)

8.

d)

9.

38.

Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố hóa học được sắp xếp theo:

a)

số hiệu nguyên tử tăng dần

b)

khối lượng nguyên tử giảm dần

c)

tên gọi chữ cái đầu tiên

d)

màu sắc của nguyên tố

39.

Các kim loại kiềm thổ trong nhóm IIA đều có số electron lớp ngoài cùng là bao nhiêu?

a)

4.

b)

3.

c)

2.

d)

1.

40.

Một nguyên tử có 13 proton trong hạt nhân, số lớp electron của nguyên tử đó là:

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

41.

Khối lượng phân tử là

a)

tổng khối lượng các nguyên tố có trong phân tử.

b)

tổng khối lượng các hạt hợp thành của chất có trong phân tử.

c)

tổng khối lượng của các nguyên tử có trong phân tử.

d)

khối lượng của nhiều nguyên tử.

42.

Hợp chất là

a)

chất tạo từ 2 nguyên tố hóa học.

b)

chất tạo từ nhiều nguyên tố hóa học.

c)

chất tạo từ 2 nguyên tố kim loại trở lên.

d)

chất tạo từ các nguyên tố kim loại và nguyên tố phi kim.

43.

Chất nào sau đây là hợp chất?

a)

khí Nitrogen do nguyên tố N tạo nên.

b)

kim loại copper do nguyên tố Cu tạo nên.

c)

ethanol do 3 nguyên tố C, H và O tạo nên.

d)

khí Fluorine do nguyên tố F tạo nên.

44.

Trong số các chất sau: Cl2, H2O, CH4, Fe, H2, có bao nhiêu chất là đơn chất

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

45.

Phân tử nào dưới đây được hình thành từ liên kết ion?

a)

NaCl.

b)

H2.

c)

O2.

d)

H2O.

46.

Phân tử nào dưới đây được hình thành từ liên kết cộng hóa trị?

a)

NaCl.

b)

MgO.

c)

CaCl2

d)

H2O.

47.

Trong các đơn vị sau đây, đơn vị nào là đơn vị của tốc độ?

a)

km/h

b)

m/s

c)

d)

km/h và m/s

48.

Tốc độ được tính bởi công thức

a)

v = s/t

b)

v = t/s

c)

v = st

d)

v = ts

49.

Một đoàn tàu hỏa đi từ ga A đến ga B cách nhau 30 km mất 1,5 giờ. Tốc độ của đoàn tàu là

a)

20 km/h.

b)

45 km/h.

c)

30 km/h.

d)

20 m/s.

50.

Để đo tốc độ của một người chạy cự li ngắn, ta cần những dụng cụ đo nào:

a)

Thước cuộn và đồng hồ bấm giây

b)

Thước thẳng và đồng hồ treo tường

c)

Đồng hồ đo thời gian hiện số kết nối với cổng quang điện

d)

Cổng quang điện và thước cuộn

51.

Trường hợp nào sau đây vật phát ra âm thanh:

a)

Khi uốn cong vật

b)

Khi kéo căng vật

c)

Khi nén vật.

d)

Khi làm vật dao động

52.

Khi thổi sáo, bộ phận dao động phát ra âm trong chiếc sáo là

a)

cột không khí trong sáo

b)

lỗ sáo.

c)

miệng sáo

d)

vỏ sáo

53.

Âm thanh không truyền được trong

a)

trong thủy ngân.

b)

trong khí hydrogen.

c)

trong chân không.

d)

trong thép.

54.

Cách làm nào sau đây tạo ra tiếng trống to hơn?

a)

Đánh trống mạnh hơn.

b)

Đánh trống nhẹ đi.

c)

Làm chùng da trống một chút.

d)

Làm căng da trống một chút.

55.

Một âm thoa thực hiện 700 dao động trong 2 giây thì sóng âm do nó phát ra có tần số là bao nhiêu?

a)

700 Hz.

b)

350 Hz.

c)

70 Hz.

d)

1400 Hz.

56.

Biên độ dao động là

a)

số dao động trong một giây.

b)

độ lệch so với vị trí ban đầu của vật trong một giây.

c)

độ lệch lớn nhất so với vị trí cân bằng khi vật dao động.

d)

khoảng cách lớn nhất giữa hai vị trí mà vật dao động thực hiện được.

57.

Khi nào âm phát ra là âm bổng?

a)

Khi âm phát ra có tần số thấp.

b)

Khi âm nghe to.

c)

Khi âm nghe nhỏ.

d)

Khi âm phát ra có tần số cao.

58.

Thông thường, tai người có thể nghe được âm có tần số:

a)

A. từ 20 Hz đến 20 000 Hz

b)

B. nhỏ hơn 20 Hz

c)

C. lớn hơn 20 000 Hz

d)

D. nhỏ hơn 20 000 Hz

59.

Đơn vị đo tần số là

a)

dB.

b)

N.

c)

Hz.

d)

m/s.

60.

Những vật phản xạ âm tốt là

a)

gạch, gỗ, vải.

b)

thép, vải, xốp.

c)

vải nhung, gốm sứ.

d)

sắt, cửa kính, gạch.