wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ ÔN TẬP CUỐI KÌ 1 MÔN KHTN6

Total questions: 57

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Trong các yếu tố sau, yếu tố nào quan trọng nhất để lựa chọn vật liệu tạo ra các vật dụng?

a)

Tính chất của vật liệu

b)

Màu sắc của vật liệu

c)

Kích thước của vật liệu

d)

Giá thành của vật liệu

2.

Lõi dây dẫn điện thường làm đồng còn vỏ dây dẫn điện thường làm bằng nhựa vì:

a)

Kim loại dẫn điện tốt, nhựa cách điện

b)

Nhựa dẫn điện tốt hơn kim loại

c)

Kim loại dẫn nhiệt tốt hơn nhựa

d)

Nhựa dễ bị nóng chảy còn kim loại không nóng chảy khi dòng điện đi qua

3.

Câu 3. Cho các từ: vật liệu, nhiên liệu, nguyên liệu. Hãy chọn từ phù hợp với chỗ trống để hoàn thành các câu sau: a. Mủ cây cao su là (1) ... dùng để sản xuất cao su, cao su là (2) ... dùng để sản xuất lốp xe.

a)

(1) nguyên liệu, (2) vật liệu

b)

(1) nhiên liệu, (2) nguyên liệu

c)

(1) vật liệu, (2) nhiên liệu

d)

(1) vật liệu, (2) nguyên liệu

4.

Việc sử dụng nguyên liệu an toàn, hiệu quả và bảo đảm sự phát triển bền vững là để:

a)

Bảo vệ môi trường và phát triển lâu dài

b)

Tiết kiệm thời gian sản xuất

c)

Tăng giá thành sản phẩm

d)

Giảm chất lượng sản phẩm

5.

Sắp xếp các loại nhiên liệu sau theo khả năng cháy giảm dần: xăng, gas, củi ẩm, than đá.

a)

xăng, gas, than đá, củi ẩm

b)

gas, xăng, than đá, củi ẩm

c)

than đá, xăng, gas, củi ẩm

d)

củi ẩm, than đá, gas, xăng

6.

Câu 6. Theo quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm, cách đúng để tắt đèn cồn là gì?

a)

Dùng nắp đậy để đậy kín ngọn lửa.

b)

Thổi mạnh vào ngọn lửa.

c)

Đổ nước vào đèn cồn.

d)

Lắc mạnh đèn cồn cho tắt lửa.

7.

Cách bảo quản lương thực khô (gạo, lúa, khoai, sắn) và lương thực đã nấu chín (cơm, cháo) là:

a)

Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, đậy kín hoặc bảo quản trong tủ lạnh đối với lương thực đã nấu chín.

b)

Để ngoài trời nắng và không đậy kín.

c)

Bảo quản ở nơi ẩm ướt để tránh khô.

d)

Để gần bếp lửa để giữ ấm.

8.

Dấu hiệu nào cho thấy cơm bị thiu?

a)

Có mùi chua, màu sắc thay đổi, có nhớt

b)

Cơm có vị ngọt, màu trắng, thơm

c)

Cơm khô và cứng hơn bình thường

d)

Cơm có mùi rượu, màu trắng đục

9.

Trong hai loại nước trên hình, loại nào là chất tinh khiết?

a)

Nước cất

b)

Nước khoáng

c)

Nước muối

d)

Nước giếng

10.

Khi đun sôi nước suối hoặc nước máy trong ấm, sau một thời gian sẽ xuất hiện nhiều cặn bám dưới đáy ấm. Nguyên nhân chính của hiện tượng này là gì?

a)

Do trong nước suối hoặc nước máy chứa nhiều khoáng chất hòa tan như canxi và magie.

b)

Do nước suối và nước máy là nước tinh khiết.

c)

Do ấm bị rò rỉ điện.

d)

Do nước bị nhiễm vi khuẩn.

11.

Cách nào sau đây có thể dùng để tách riêng hỗn hợp đường và bột mì?

a)

Dùng nam châm để hút đường ra khỏi bột mì.

b)

Hòa tan hỗn hợp vào nước, lọc lấy bột mì, sau đó cô cạn nước lọc để thu được đường.

c)

Dùng tay nhặt từng hạt đường ra khỏi bột mì.

d)

Đun nóng hỗn hợp để đường bay hơi.

12.

Cách nào sau đây dùng để tách tinh dầu chanh ra khỏi hỗn hợp tinh dầu chanh và nước?

a)

Chiết bằng phễu chiết

b)

Lọc qua giấy lọc

c)

Chưng cất lại hỗn hợp

d)

Để bay hơi tự nhiên

13.

Cấu tạo và chức năng của các thành phần chính của tế bào là gì?

a)

Màng sinh chất bảo vệ tế bào, nhân chứa thông tin di truyền, tế bào chất thực hiện các hoạt động sống.

b)

Màng sinh chất vận chuyển oxy, nhân tạo ra năng lượng, tế bào chất lưu trữ nước.

c)

Màng sinh chất tổng hợp protein, nhân kiểm soát nhiệt độ, tế bào chất bảo vệ tế bào.

d)

Màng sinh chất chứa enzyme tiêu hóa, nhân vận chuyển chất dinh dưỡng, tế bào chất tạo ra ánh sáng.

14.

Điểm giống nhau giữa tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ là gì?

a)

Đều có màng sinh chất và chất tế bào

b)

Đều có nhân hoàn chỉnh

c)

Đều có ti thể

d)

Đều có lưới nội chất

15.

Khi dùng cát để sản xuất thủy tinh thì:

a)

Cát là vật liệu, thủy tinh là nguyên liệu

b)

Cát là nguyên liệu, thủy tinh là vật liệu

c)

Cát và thủy tinh đều là nguyên liệu

d)

Cát và thủy tinh đều là vật liệu

16.

Người ta khai thác đá vôi và cát để cung cấp cho các nhà máy nhiệt sản xuất xi măng. Kết luận nào sau đây là đúng:

a)

Đá vôi, cát và xi măng là nguyên liệu

b)

Đá vôi, cát và xi măng là vật liệu

c)

Đá vôi và xi măng là vật liệu; cát là nguyên liệu

d)

Đá vôi và cát là nguyên liệu; xi măng là vật liệu

17.

Trong các vật liệu sau đây, vật liệu tự nhiên là:

a)

Gỗ, gốm, đồng thau

b)

Thép, đá, thủy tinh

c)

Gỗ, đất sét, đá

d)

Đá, sứ, đất sét

18.

Kết luận nào sau đây chưa chính xác:

a)

Từ một vật liệu có thể chế tạo ra nhiều vật thể

b)

Vật liệu tự nhiên là vật liệu có sẵn trong tự nhiên

c)

Từ một vật liệu chỉ có thể tạo ra được một vật thể

d)

Một vật thể có thể tạo ra từ một hay nhiều loại vật liệu

19.

Để bảo vệ môi trường, chúng ta nên:

a)

Sử dụng vật liệu dùng một lần

b)

Sử dụng vật liệu tái sử dụng nhiều lần

c)

Sử dụng vật liệu tự nhiên

d)

Sử dụng vật liệu nhân tạo

20.

Khi dùng gỗ để sản xuất giấy thì người ta sẽ gọi gỗ là

a)

vật liệu

b)

nguyên liệu

c)

nhiên liệu

d)

phế liệu

21.

Loại nguyên liệu nào sau đây hầu như không thể tái sinh?

a)

Gỗ

b)

Bông

c)

Dầu thô

d)

Nông sản

22.

Quặng Bauxite là nguyên liệu dùng để sản xuất vật liệu nào sau đây?

a)

Vật liệu Nhôm

b)

Vật liệu Sắt

c)

Vật liệu polyme

d)

Vật liệu Chì

23.

“……… là vật liệu tự nhiên (vật liệu thô) chưa qua xử lí và cần được chuyển hóa để tạo ra sản phẩm”

a)

vật liệu.

b)

nguyên liệu.

c)

nhiên liệu.

d)

phế liệu.

24.

Xe ô tô, xe máy thường sử dụng loại nhiên liệu nào?

a)

Gas.

b)

Xăng.

c)

Than đá.

d)

Củi.

25.

Tại sao các chất khí dễ cháy hoàn toàn hơn các nhiên liệu rắn và nhiên liệu lỏng?

a)

Vì nhiên liệu khí nhẹ hơn nhiên liệu rắn và lỏng.

b)

Vì nhiên liệu khí có nhiệt độ sôi thấp hơn nhiên liệu rắn và lỏng.

c)

Vì diện tích tiếp xúc của nhiên liệu khí với không khí là lớn hơn.

d)

Vì nhiên liệu khí có khối lượng riêng lớn hơn nhiên liệu rắn và lỏng.

26.

Dựa vào trạng thái, người ta phân thành mấy loại nhiên liệu?

a)

5 loại.

b)

4 loại.

c)

3 loại.

d)

2 loại.

27.

Trong các nhiên sau, nhiên liệu nào có thể tái tạo?

a)

Than đá.

b)

Nhựa đường.

c)

Củi đốt.

d)

Dầu khí.

28.

Biogas thuộc loại nhiên liệu nào?

a)

Nhiên liệu hạt nhân.

b)

Nhiên liệu hóa thạch.

c)

Nhiên liệu rắn.

d)

Nhiên liệu sinh học.

29.

Đâu là chất tinh khiết?

a)

Gỗ

b)

Nước khoáng

c)

Calcium carbonate

d)

Nước biển

30.

Hỗn hợp nào sau đây không được coi là dung dịch:

a)

Hỗn hợp nước đường

b)

Hỗn hợp nước muối

c)

Hỗn hợp bột gạo và nước khuấy đều

d)

Hỗn hợp nước và rượu

31.

Hai chất lỏng không hoà tan vào nhau nhưng khi chịu tác dụng, chúng lại phân tán vào nhau thì gọi là:

a)

Dung dịch

b)

Dung môi

c)

Nhũ tương

d)

Huyền phù

32.

Trong các phát biểu sau: (1) Chất tinh khiết không lẫn các chất khác; (2) Sữa được gọi là chất tinh khiết; (3) Nước sông là hỗn hợp huyền phù; (4) Khi hòa tan muối vào nước thì nước được gọi là dung môi. Số phát biểu đúng là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.

Theo em, dụng cụ này có thể được sử dụng để tách riêng các chất trong hỗn hợp nào dưới đây?

a)

Nước và rượu.

b)

Cát lẫn trong nước.

c)

Bột sắt và cát.

d)

Dầu ăn và nước.

34.

Ở nông thôn, để tách thóc lép ra khỏi thóc, người dân thường đổ thóc rơi trước gió. Những hạt thóc lép sẽ bị gió thổi bay ra, đó là do thóc lép có

a)

khối lượng nhẹ hơn.

b)

kích thước hạt nhỏ hơn.

c)

tốc độ rơi nhỏ hơn.

d)

lớp vỏ trấu dễ tróc hơn.

35.

Cho hình ảnh về dụng cụ bên: Theo em, dụng cụ này có thể được sử dụng để tách riêng các chất trong hỗn hợp nào dưới đây?

a)

Nước và rượu.

b)

Cát lẫn trong nước.

c)

Bột mì lẫn trong nước.

d)

Tinh dầu sả và nước.

36.

Muối ăn có lẫn đất cát, phương pháp phù hợp nhất để tách muối ăn ra khỏi đất cát là

a)

Hoà tan - làm bay hơi - lọc.

b)

Lọc - làm bay hơi.

c)

Chung cất.

d)

Hoà tan - lọc - cô cạn.

37.

Các loại thực phẩm tự nhiên nào dưới đây không có nguồn gốc từ thực vật?

a)

Thịt

b)

Rau xanh

c)

Lúa

d)

Táo

38.

Cách bảo quản, chế biến và sử dụng thực phẩm nào dưới đây là đúng:

a)

Nên vo gạo nhiều nước trước khi nấu để làm sạch

b)

Nên để cá, thịt chung với những rau củ

c)

Có thể khử độc măng bằng cách ngâm với nước vôi trong

d)

Nên dùng cá đông đá hơn cá còn sống

39.

Thực phẩm nào dưới đây không thể ăn sống được?

a)

Rau xanh

b)

Cà chua

c)

Thịt heo

d)

Sữa

40.

Thịt bò sẽ cung cấp chất dinh dưỡng nào nhiều nhất cho cơ thể?

a)

Carbohydrate (chất đường, bột).

b)

Protein (chất đạm).

c)

Lipid (chất béo).

d)

Vitamin.

41.

Vai trò của dầu thực vật, chọn câu sai?

a)

Chống lạnh, cung cấp năng lượng

b)

Vận chuyển các vitamin tan trong dầu

c)

Giúp cơ thể dự trữ năng lượng

d)

Tăng sức đề kháng cho cơ thể

42.

Tại sao tế bào được coi là đơn vị cơ bản của các cơ thể sống?

a)

Vì tế bào có khả năng sinh sản.

b)

Vì tế bào có kích thước nhỏ bé.

c)

Vì tế bào có mặt ở khắp mọi nơi.

d)

Vì mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ tế bào và một tế bào có thể thực hiện đầy đủ các quá trình sống cơ bản.

43.

Nhận định nào đúng khi nói về hình dạng và kích thước tế bào?

a)

Các loại tế bào đều có chung hình dạng và kích thước.

b)

Các loại tế bào khác nhau thường có hình dạng và kích thước khác nhau.

c)

Các loại tế bào thường có hình dạng khác nhau nhưng kích thước giống nhau.

d)

Các loại tế bào khác nhau về kích thước, chúng giống nhau về hình dạng.

44.

Đơn vị cấu tạo nên cơ thể sống gọi là gì?

a)

b)

Bào quan

c)

Biểu bì

d)

Tế bào

45.

Vật nào sau đây có cấu tạo từ tế bào?

a)

Xe ô tô.

b)

Cây cầu.

c)

Cây bạch đàn.

d)

Ngôi nhà.

46.

Loại tế bào nào sau đây có thể quan sát bằng mắt thường?

a)

Tế bào trứng cá

b)

Tế bào vảy hành

c)

Tế bào mô giậu

d)

Tế bào vi khuẩn

47.

Quan sát tế bào bên và cho biết mũi tên chi tiết số 3 đang chỉ vào thành phần nào của tế bào.

a)

Màng tế bào.

b)

Chất tế bào.

c)

Nhân tế bào.

d)

Vùng nhân.

48.

Ở tế bào thực vật, bộ phận có chức năng điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào?

a)

Chất tế bào.

b)

Vách tế bào.

c)

Nhân.

d)

Màng sinh chất.

49.

Vùng nằm giữa màng tế bào và nhân hoặc vùng nhân là:

a)

Màng tế bào

b)

Tế bào chất

c)

Nhân

d)

Lục lạp

50.

Sinh vật nào sau đây có vật chất di truyền được chứa trong vùng nhân?

a)

Tế bào lông hút

b)

Tế bào gan

c)

Vi khuẩn E.coli

d)

Tế bào biểu bì lá cây

51.

Trong các bộ phận sau, có bao nhiêu bộ phận có ở cả tế bào thực vật và tế bào động vật

1. Chất tế bào 2. Màng sinh chất 3. Vách tế bào 4. Nhân

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

52.

Cơ thể sinh vật lớn lên chủ yếu dựa vào những hoạt động nào dưới đây?

1. Sự hấp thụ và ứ đọng nước trong dịch tế bào theo thời gian.

2. Sự gia tăng số lượng tế bào qua quá trình phân chia.

3. Sự tăng kích thước của từng tế bào do trao đổi chất.

a)

1, 2, 3

b)

2, 3

c)

1, 3

d)

1, 2

53.

Hiện tượng nào dưới đây không phản ánh sự lớn lên và phân chia của tế bào?

a)

Sự gia tăng diện tích bề mặt của một chiếc lá.

b)

Sự co, duỗi của các tế bào cơ khi vận động

c)

Sự tăng dần kích thước của một củ khoai lang.

d)

Sự vươn cao của thân cây tre.

54.

Sự lớn lên của tế bào có liên quan mật thiết đến quá trình trao đổi chất. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Một tế bào mô phân sinh ở thực vật tiến hành phân chia liên tiếp 4 lần. Hỏi sau quá trình này, số tế bào con được tạo thành là bao nhiêu?

(Điền số thích hợp vào chỗ trống)

(a)  

56.

Quá trình phân chia tế bào gồm hai giai đoạn theo trình tự là

a)

Phân chia tế bào chất → phân chia nhân

b)

Phân chia nhân → phân chia tế bào chất.

c)

Lớn lên → phân chia nhân

d)

Trao đổi chất → phân chia tế bào chất.

57.

Nhờ quá trình nào của tế bào mà vết đứt tay sau một thời gian sẽ lành lại như ban đầu?

4 lines