wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm tổng hợp (lớp 6)

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Vật liệu là gì?

a)

Gồm nhiều chất trộn vào nhau.

b)

Một số chất được sử dụng trong xây dựng như sắt, cát, xi măng, …

c)

Được tạo nên từ một chất hoặc một hỗn hợp và được con người sử dụng để tạo ra các vật thể nhân tạo.

d)

Một số thức ăn được con người sử dụng hằng ngày.

2.

Tính chất nào dưới đây không phải là tính chất chung của kim loại?

a)

Tính dẫn điện

b)

Tính dẻo

c)

Tính nhiễm từ

d)

Tính dẫn nhiệt

3.

Vật liệu nào sau đây được dùng làm lõi dây điện?

a)

Gỗ

b)

Đồng

c)

Thủy tinh

d)

Gốm

4.

Nhiên liệu nào sau đây không được chế biến từ dầu mỏ?

a)

Khí hóa lỏng

b)

Xăng

c)

Dầu diesel

d)

Than

5.

Để sử dụng gas tiết kiệm, hiệu quả, người ta cần điều chỉnh lượng gas như thế nào khi đun nấu?

a)

Tùy nhiệt độ cần thiết để điều chỉnh lượng gas.

b)

Tốt nhất nên để gas ở mức độ nhỏ nhất.

c)

Tốt nhất nên để gas ở mức độ lớn nhất.

d)

Không thay đổi trong suốt thời gian sử dụng.

6.

Quặng nào sau đây được khai thác để sản xuất nhôm?

a)

Quặng apatit

b)

Quặng bauxite

c)

Quặng hematite

d)

Quặng titanium

7.

Thành phần chính của đá vôi là gì?

a)

Sắt

b)

Đồng

c)

Calcium carbonate

d)

Sodium carbonate

8.

Trường hợp nào dưới đây là chất tinh khiết?

a)

Nước khoáng

b)

Nước biển

c)

Sodium chloride

d)

Không khí

9.

Chọn cụm từ phù hợp để hoàn thành phát biểu: Nước biển sạch là hỗn hợp …

a)

đồng nhất

b)

chất tinh khiết

c)

huyền phù

d)

nhũ tương

10.

Chọn cụm từ phù hợp để hoàn thành phát biểu: Trộn nước đường, nước chanh, đá ta được một hỗn hợp …

a)

dung dịch đồng nhất

b)

không đồng nhất

c)

huyền phù

d)

nhũ tương

11.

Chọn cụm từ phù hợp để hoàn thành phát biểu: Khuấy đều dầu ăn và nước ta được hỗn hợp …

a)

dung dịch đồng nhất

b)

hỗn hợp không đồng nhất

c)

huyền phù

d)

nhũ tương

12.

Hãy viết tên loại tế bào cho chỗ trống phù hợp.

a)

Tế bào thực vật

b)

Tế bào động vật

c)

Tế bào vi khuẩn

d)

Tế bào nấm

13.

Virus là dạng sống rất nhỏ, có cấu tạo tế bào, có thể nhân lên trong tế bào của vật sinh sống.

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Virus có cấu tạo phức tạp, gồm vỏ là protein và lõi là vật chất di truyền (DNA hoặc RNA).

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Virus gây bệnh cho con người, vật nuôi, cây trồng nhưng cũng có một số virus có lợi cho con người.

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Sử dụng kháng sinh là phương pháp hữu hiệu và cần thiết để phòng bệnh do virus.

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Thế nào được gọi là an ninh năng lượng?

a)

Việc đảm bảo năng lượng dưới nhiều dạng khác nhau, đủ dùng, sạch và rẻ.

b)

Việc cung cấp đủ năng lượng bằng bất cứ cách nào.

c)

Việc đảm bảo năng lượng điện, đủ dùng.

d)

Việc đảm bảo năng lượng dưới nhiều dạng khác nhau.

18.

Dựa vào tính chất nào của thủy tinh mà thủy tinh thường được sử dụng làm dụng cụ trong phòng thí nghiệm?

a)

Bền với điều kiện môi trường.

b)

Không thấm nước và không tác dụng với nhiều hóa chất.

c)

Trong suốt.

d)

Tất cả các ý trên.

19.

Nhiên liệu nào sau đây có thể tái tạo, ít ảnh hưởng đến môi trường và sức khỏe con người?

a)

Than

b)

Xăng sinh học

c)

Khí hóa lỏng

d)

Dầu diesel

20.

Trong các phát biểu sau về kim loại và thủy tinh, phát biểu nào sai?

a)

Kim loại thường được dùng làm dây dẫn điện, nồi đun nấu, làm cầu, cổng, khung nhà, cửa …

b)

Kim loại có thể kéo thành sợi và dát mỏng, cứng và bền, có thể bị gỉ.

c)

Thủy tinh có ánh kim, dẫn điện tốt, dẫn nhiệt tốt.

d)

Thủy tinh được dùng làm bình hoa, chai lọ, cửa kính, …

21.

Gỗ có tính chất nào sau đây?

a)

Bị biến dạng khi chịu tác dụng lực kéo hoặc nén và trở lại hình dạng ban đầu khi thôi tác dụng.

b)

Chịu được nhiệt độ cao, bền với môi trường.

c)

Bền chắc và dễ tạo hình, tuy nhiên dễ bị ẩm, mốc.

d)

Dẫn nhiệt, dẫn điện tốt.

22.

Vật dụng nào sau đây được xem là thân thiện với môi trường?

a)

Pin

b)

Ống hút làm từ bột gạo

c)

Máy tính

d)

Túi ni lông

23.

Vật thể nào sau đây được xem là nguyên liệu?

a)

Gạch xây dựng

b)

Đá vôi

c)

Ngói

d)

Sơn

24.

Khi cho bột sắn dây vào nước và khuấy đều, ta thu được gì?

a)

Dung dịch

b)

Huyền phù

c)

Dung môi

d)

Nhũ tương

25.

Chọn cụm từ phù hợp để hoàn thành phát biểu: Từ quặng bauxite người ta tách được nhôm kim loại. Nhôm là …

a)

nguyên tố hóa học

b)

chất tinh khiết

c)

hợp chất

d)

phi kim

26.

Chọn cụm từ phù hợp để hoàn thành phát biểu: Muối bột canh (bột gia vị) là …

a)

chất tinh khiết

b)

dung dịch

c)

hỗn hợp

d)

nguyên tố

27.

Chọn cụm từ phù hợp để hoàn thành phát biểu: Khuấy đều dầu ăn và nước ta được hỗn hợp …

a)

dung dịch đồng nhất

b)

hỗn hợp không đồng nhất

c)

huyền phù

d)

nhũ tương

28.

Hãy viết tên loại tế bào cho chỗ trống phù hợp.

a)

Tế bào động vật

b)

Tế bào thực vật

c)

Tế bào vi khuẩn

d)

Tế bào nấm

29.

Virus có vai trò quan trọng, được ứng dụng rộng rãi trong y học và nông nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Trong y học, virus được sử dụng trong sản xuất kháng sinh để điều trị các bệnh do nhiễm khuẩn.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Ở người virus gây ra các bệnh như lao, tiêu chảy, kiết lị.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Khoảng 90% các bệnh hô hấp ở người là do virus gây ra.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Nhựa có tính chất nổi bật nào?

a)

Dẫn điện tốt

b)

Nhẹ, không dẫn điện

c)

Giòn, dễ vỡ

d)

Dẫn nhiệt tốt

34.

Kim loại sắt được sử dụng chủ yếu để làm gì?

a)

Làm đồ điện tử

b)

Làm đồ trang sức

c)

Làm khung nhà, cầu, kết cấu xây dựng

d)

Làm thủy tinh

35.

Gỗ có tính chất đặc trưng nào?

a)

Dẫn nhiệt tốt

b)

Nhẹ, dễ gia công

c)

Mềm và tan trong nước

d)

Dẫn điện tốt

36.

Than đá chủ yếu được dùng làm gì?

a)

Nhiên liệu

b)

Vật liệu xây dựng

c)

Nguyên liệu làm thủy tinh

d)

Chất tẩy rửa

37.

Xi măng khi trộn với cát và nước tạo thành vật liệu nào?

a)

Nhựa dẻo

b)

Bê tông

c)

Nhôm

d)

Than củi

38.

Khí LPG (gas) có tính chất nào sau đây?

a)

Tan trong nước

b)

Không cháy được

c)

Dễ cháy và tỏa nhiều nhiệt

d)

Màu đỏ và có mùi mạnh

39.

Thủy tinh thường được ứng dụng để làm gì?

a)

Bàn ghế

b)

Cửa sổ và chai lọ

c)

Khung thép

d)

Vải may mặc

40.

Phát biểu nào mô tả đúng về nhũ tương?

a)

Hỗn hợp đồng nhất ở trạng thái phân tử, ví dụ nước muối

b)

Hỗn hợp gồm các hạt rắn lớn lắng xuống nếu để yên, ví dụ bùn

c)

Hỗn hợp gồm hai chất lỏng không hòa tan vào nhau, tạo giọt này phân tán trong giọt kia, ví dụ dầu trộn với nước

d)

Chỉ gồm một chất thuần khiết, ví dụ nước cất

41.

Trong dung dịch, cụm từ đúng để hoàn thành: Chất hòa tan trong dung dịch được gọi là (1), còn chất dùng để hòa tan gọi là (2). Chọn một phương án ghép đúng.

a)

(1) dung môi; (2) chất tan

b)

(1) chất tan; (2) dung môi

c)

(1) dung dịch; (2) chất rắn

d)

(1) chất hòa tan; (2) dung dịch

42.

Cụm từ đúng để hoàn thành: Chất chỉ gồm một loại chất (một nguyên tố hoặc một hợp chất) và có tính chất đồng nhất gọi là gì?

a)

Hỗn hợp

b)

Dung dịch

c)

Chất tinh khiết

d)

Huyền phù

43.

Điền từ thích hợp: Kích thước tế bào thường được đo bằng đơn vị nào?

a)

milimét (mm)

b)

xentimét (cm)

c)

micromet ( μ\mu m)

d)

mét (m)

44.

Vi khuẩn là sinh vật đơn bào (một tế bào) và có màng tế bào, tế bào chất.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Tất cả vi khuẩn có nhân rõ ràng (tức là có màng nhân như tế bào thực vật).

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Vi khuẩn có thể có hình cầu (cầu khuẩn), hình que (trực khuẩn) hoặc hình xoắn (xoắn khuẩn).

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Virus lớn hơn vi khuẩn và có thể quan sát rõ bằng kính hiển vi quang học bình thường.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Nhôm có tính chất nổi bật nào?

a)

Dễ bị gỉ trong không khí

b)

Nhẹ, dẫn điện và dẫn nhiệt tốt

c)

Rất nặng và cứng

d)

Tan trong nước

49.

Vật liệu nào thường dùng làm vỏ nồi, chảo?

a)

Gỗ

b)

Nhựa

c)

Nhôm hoặc inox

d)

Thủy tinh

50.

Than củi thuộc loại vật liệu nào?

a)

Vật liệu xây dựng

b)

Nhiên liệu

c)

Nguyên liệu sản xuất giấy

d)

Chất tẩy rửa

51.

Tính chất quan trọng của cao su là gì?

a)

Giòn và dễ vỡ

b)

Dẫn điện tốt

c)

Có tính đàn hồi

d)

Tan trong nước

52.

Vật liệu nào dưới đây trong suốt và dễ vỡ?

a)

Sắt

b)

Nhôm

c)

Thủy tinh

d)

Gỗ

53.

Tính chất của thép là gì?

a)

Mềm, dễ cháy

b)

Cứng, bền, chịu lực tốt

c)

Tan trong nước

d)

Trong suốt và nhẹ

54.

Chất nào dưới đây là chất tinh khiết?

a)

Không khí (gồm nhiều loại khí)

b)

Nước cất (chỉ chứa H2OH_2O )

c)

Nước biển (nước + muối và các chất khác)

d)

Hỗn hợp muối và cát

55.

Chọn phương án ghép đúng để hoàn thành: (1) và (2) là ví dụ về hai chất rắn tan tốt trong nước.

a)

(1) muối ăn; (2) đường

b)

(1) cát; (2) muối ăn

c)

(1) sắt; (2) đường

d)

(1) gỗ; (2) muối ăn

56.

Điền cụm từ thích hợp: Tế bào là đơn vị cơ bản của ……………………. của sinh vật và có các thành phần như màng tế bào, tế bào chất và vật chất di truyền.

a)

kích thước và hình dạng

b)

cơ thể

c)

vận chuyển và trao đổi khí

d)

nhiên liệu và năng lượng

57.

Virus là một tế bào hoàn chỉnh có nhân, màng và bào quan giống như tế bào vi khuẩn.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Một số virus có màng bọc lipid (lớp vỏ bọc) ngoài capsid.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Vi khuẩn có thể tự sinh sản độc lập bằng phân chia nhị phân (phân đôi).

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Kháng sinh thường có hiệu quả tiêu diệt hoặc ức chế virus.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Nhiên liệu nào sau đây không được chế biến từ dầu mỏ?

a)

Khí hóa lỏng

b)

Xăng

c)

Dầu diesel

d)

Than

62.

Trường hợp nào dưới đây là chất tinh khiết?

a)

Nước khoáng

b)

Nước biển

c)

Sodium chloride

d)

Không khí