wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm về dụng cụ cắt và vật liệu kim loại

Total questions: 100

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Giải thích ký hiệu TT7K12 có

a)

7%TiC+TaC; 12%Co; 81%WC

b)

7%TiC; 12%Co; 81%WC

c)

19%TiC; 81%WC

d)

Phương án A và B đều đúng

2.

Để dụng cụ cắt có thể gia công được thì:

a)

Góc sau trong tiết diện chính phải dương (α > 0)

b)

Góc trước trong tiết diện chính phải dương (γ > 0)

c)

Góc nghiêng chính phải dương (φ>0)

d)

Góc nâng phải dương (λ >0)

3.

Lưỡi cắt phụ của dao là:

a)

Giao tuyến của mặt trước và mặt sau phụ

b)

Giao tuyến của mặt trước và mặt đáy

c)

Giao tuyến của mặt trước và mặt sau chính

d)

Giao tuyến giữa mặt sau chính và mặt sau phụ

4.

Nhóm hợp kim cứng một Carbít theo tiêu chuẩn ISO được ký hiệu

a)

K

b)

T

c)

P

d)

M

5.

Theo hình vẽ trên, mặt trước của dao tiện:

a)

Mặt 1

b)

Mặt 3

c)

Mặt 4

6.

Dụng cụ cắt có các yêu cầu cơ bản sau đây?

a)

Độ chịu mài mòn và độ cứng cao

b)

Độ chịu nhiệt cao

c)

Tính công nghệ cao

d)

Cả 3 đáp án A, B, C

7.

Giải thích ký hiệu T15K6 có

a)

69%TiC; 15%Co; 79%WC

b)

7%TiC; 12%Co; 81%WC

c)

15%TiC; 6%Co; 79%WC

d)

Cả phương án A và B đều đúng

8.

Đặc trưng cho chuyển động chạy dao là những đại lượng nào?

a)

Chiều sâu cắt t

b)

Lượng chạy dao S

c)

Số vòng quay n (hay số hành trình kép) trong đơn vị thời gian và tốc cắt V

d)

Cả 3 phương án A, B, C

9.

Tốc độ cắt là:

a)

Lượng dịch chuyển tương đối giữa lưỡi cắt và bề mặt chi tiết gia công trong một đơn vị thời gian

b)

Lượng dịch chuyển tương đối giữa bàn máy và bề mặt chi tiết gia công trong một đơn vị thời gian

c)

Số vòng quay n (hay số hành trình kép) trong đơn vị thời gian

d)

Cả 3 phương án A, B, C đều sai

10.

Đặc trưng cho động cắt chính là những đại lượng nào?

a)

Chiều sâu cắt t

b)

Lượng chạy dao S

c)

Số vòng quay n (hay số hành trình kép) trong đơn vị thời gian hoặc vận tốc cắt V

d)

Cả 3 phương án A, B, C đều đúng

11.

Nhược điểm chính của hợp kim cứng là:

(a)  

12.

Mặt đá gia công là:

a)

Bề mặt đang tiếp xúc với lưỡi cắt chính

b)

Bề mặt đang đối diện với mặt sau chính

c)

Bề mặt trên chi tiết mà dao đã cắt qua

d)

Bề mặt đang tiếp xúc với mặt sau phụ

13.

Quá trình cắt kim loại dẻo (thép) là quá trình biến dạng dẻo dẫn đến phá huỷ hình thành phoi do:

a)

Kéo

b)

Nén

c)

Trượt

d)

Kéo và nén

14.

Loại phoi nào được hình thành khi cắt vật liệu dẻo với tốc độ cắt tương đối lớn?

a)

Phoi dây

b)

Phoi xếp

c)

Phoi gãy vụn

d)

Phoi leo dao

15.

Phoi vụn là loại phoi được hình thành khi cắt ở tốc độ cắt thấp đối với vật liệu?

a)

Gang

b)

Thép

c)

Đồng đỏ

d)

Nhôm

16.

Chọn câu đúng:

a)

Mòn dao làm cho lực cắt tăng

b)

Mòn dao làm giảm tuổi bền dao

c)

Mòn dao làm tăng rung động

d)

Cả 3 phương án A, B, C

17.

Khi gia công kim loại nhiệt truyền vào đâu là lớn nhất?

a)

Chi tiết gia công

b)

Phoi

c)

Dao

d)

Môi trường

18.

Chọn câu đúng:

a)

Hiện tượng leo dao có lợi khi gia công tinh

b)

Ở tốc độ cắt thấp và rất cao không có leo dao

c)

Leo dao thường gặp khi gia công vật liệu dòn

d)

Cả 3 phương án A, B, C

19.

Thành phần lực cắt có phương trùng với phương của chuyển động cắt chính là?

a)

Lực tiếp tuyến

b)

Lực chiều trục

c)

Lực hướng kính

d)

Lực ma sát

20.

Lực hướng kính có đặc điểm gì?

a)

Tác dụng lên cơ cấu chạy dao

b)

Dùng để kiểm nghiệm công suất cắt hoặc sức bền của dao

c)

Gây võng chi tiết gia công, ảnh hưởng trực tiếp đến độ chính xác

d)

Gồm cả 3 phương án A, B, C

21.

Thành phần lực nào sau đây có tác dụng lên cơ cấu chạy dao?

a)

Lực trực tuyến

b)

Lực chiều trục

c)

Lực cắt chính

d)

Lực ma sát

22.

Lượng chạy dao tăng ảnh hưởng đến quá trình cắt như thế nào?

a)

Hệ số ma sát nhỏ và giảm cản trở cho quá trình tạo phoi, lực cắt giảm.

b)

Làm cho chiều dày cắt tăng, diện tích tiết diện ngang tăng, lực cắt tăng.

c)

Diện tích tiếp xúc giảm và các thành phần lực cắt giảm.

d)

Làm cho phoi dễ biến dạng và phoi dễ thoát ra ngoài, lực giảm.

23.

Góc trước tăng ảnh hưởng đến quá trình cắt thế nào?

a)

Hệ số co rút phoi giảm, lực cắt giảm.

b)

Hệ số ma sát tăng, lực cắt tăng.

c)

Diện tích cắt tăng, lực cắt tăng.

d)

Lực cắt tăng, các thành phần lực cắt tăng.

24.

Phương pháp nào có đặc điểm: “Chuyển động chính là chuyển động quay tròn của dao, chuyển động chạy dao là chuyển động thẳng theo các phương ngang, dọc và thẳng đứng do bàn máy thực hiện”

a)

Phay

b)

Tiện

c)

Khoan

d)

Xọc

25.

Dao phay trụ răng răng thẳng thành phần lực dùng để thiết kế hay kiểm tra và tính toán động lực học của máy?

a)

Lực vòng

b)

Lực hướng kính

c)

Thành phần lực thẳng đứng

d)

Thành phần lực nằm ngang

26.

Dao phay trụ răng nghiêng: thành phần lực có xu hướng gây chuyển động dọc trục dao và tạo áp lực trên ổ trục chính?

a)

Lực chiều trục

b)

Lực vòng

c)

Lực tiếp tuyến

d)

Thành phần lực nằm ngang

27.

Quá trình công nghệ gia công cơ là quá trình:

a)

Cắt gọt phôi làm thay đổi kích thước hình dạng.

b)

Làm thay đổi tính chất vật lý và hóa học của vật liệu chi tiết.

c)

Tạo mối quan hệ tương quan giữa các chi tiết.

d)

Tất cả đều sai.

28.

Để gia công chi tiết như hình vẽ trên máy tiện và máy phay vạn năng ta phải thực hiện ít nhất mấy lần gá?

a)

2 lần

b)

3 lần

c)

4 lần

d)

5 lần

29.

Khi sản xuất mà số lượng sản phẩm hàng năm ít, sản phẩm không ổn định thì người ta gọi là dạng sản xuất?

a)

Đơn chiếc

b)

Hàng loạt

c)

Hàng khối

d)

Cả 3 phương án A, B, C đều sai

30.

Yếu tố nào dưới đây không thuộc thành phần của quá trình công nghệ?

a)

Chỗ làm việc

b)

Nguyên công

c)

Gá đặt

d)

Đường chuyển dao

31.

Nguyên công có đặc điểm gì?

a)

Là một phần của quy trình công nghệ được hoàn thành liên tục tại một chỗ làm việc.

b)

Là một lần gá đặt một hoặc nhiều chi tiết cùng một lúc.

c)

Là một lần chuyển dao.

32.

Bước là một phần của nguyên công dùng để tiến hành gia công một bề mặt sử dụng 1 dụng cụ cắt và...

a)

Cùng một máy gia công

b)

Cùng một chế độ cắt

c)

Cùng một chiều sâu cắt

d)

Cùng một lượng tiến dao

33.

Trong một nguyên công có ít nhất mấy lần gá?

a)

Một lần

b)

Hai lần

c)

Ba lần

d)

Bốn lần

34.

Nhịp sản xuất thường được dùng trong các dạng sản xuất nào?

a)

Đơn chiếc

b)

Hàng loạt vừa

c)

Hàng loạt lớn

d)

Hàng loạt nhỏ

35.

Độ chính xác gia công của chi tiết máy là:

a)

Mức độ giống nhau về kích thước, hình dáng hình học, vị trí tương quan của chi tiết gia công trên máy và chi tiết lý tưởng trên bản vẽ.

b)

Đặc tính chủ yếu của chi tiết máy.

c)

Nâng cao độ chính xác của phôi cho phép giảm khối lượng gia công cơ.

d)

Xác định dung sai của các nguyên công và kích thước phối và phương pháp đạt được kĩ thuật trong quá trình gia công.

36.

Các yếu tố đánh giá độ chính xác của chi tiết:

a)

Độ chính xác kích thước

b)

Độ chính xác hình dáng hình học

c)

Độ chính xác vị trí tương quan

d)

Cả 3 phương án A, B, C

37.

Nguyên nhân gây ra sai số hệ thống cố định?

4 lines
38.

Nguyên nhân gây ra sai số hệ thống thay đổi?

a)

Dụng cụ bị mòn theo thời gian gia công.

b)

Sai số lý thuyết của phương pháp cắt.

c)

Lượng dư gia công không đồng đều.

d)

Thay đổi của ứng suất dư.

39.

Nguyên nhân gây ra sai số ngẫu nhiên?

a)

Gá dao nhiều lần, mài dao nhiều lần, rung động của quá trình cắt.

b)

Sai số chế tạo của máy, dao, đồ gá.

c)

Dụng cụ bị mòn theo thời gian gia công.

d)

Sai số lý thuyết của phương pháp cắt.

40.

Các phương pháp đảm bảo độ chính xác gia công:

a)

Phương pháp cắt thử và phương pháp tự động đạt kích thước

b)

Phương pháp cắt thử

c)

Phương pháp tự động đạt kích thước

d)

Phương pháp đo rà

41.

Biến dạng đàn hồi của hệ thống công nghệ

a)

Biến dạng đàn hồi của hệ thống công nghệ

b)

Độ chính xác của Máy – Dao – Đồ gá và tình trạng mòn của chúng.

c)

Biến dạng nhiệt của hệ thống công nghệ và rung động trong quá trình cắt

d)

Cả 3 phương án A, B, C

42.

Máy công cụ có những sai số hình học sau:

a)

Độ đảo hướng kính của trục chính.

b)

Độ đảo của lỗ con trục chính.

c)

Độ đảo mặt đầu của trục chính.

d)

Cả 3 phương án A, B, C

43.

Nguyên nhân gây ra rung động cường bức trong quá trình cắt gọt kim loại:

a)

Các chi tiết truyền động trong máy có sai số lớn.

b)

Lượng dư gia công dày

c)

Leo dao thay đổi

d)

Phương pháp gia công và tính chất gia công.

44.

Các biện pháp giảm rung động cưỡng bức?

a)

Nâng cao độ cứng vững của hệ thống công nghệ.

b)

Các bề mặt ít tiếp xúc có khe hở lớn

c)

Các chi tiết máy, dao hoặc chi tiết gia công quay nhanh nhưng không được cân bằng tốt

d)

Không nên cắt lớp phoi quá rộng và quá mỏng

45.

Các biện pháp giảm rung động tự rung?

a)

Dùng dụng dịch trơn nguội để giảm bớt mòn dao.

b)

Nâng cao độ cứng vững của hệ thống công nghệ

c)

Sử dụng các cơ cấu giảm rung

d)

Cả 3 phương án: A, B, C

46.

Để xác định độ chính xác gia công người ta thường dùng các phương pháp sau đây:

a)

Phương pháp tổng hợp

b)

Phương pháp giải tích

c)

Phương pháp thống kê xác suất

d)

Phương pháp tính toán

47.

Sai số của bề mặt gia công được phân biệt theo dấu hiệu hình học nào sau đây?

a)

Sai số hình dáng (độ ô van, độ côn, độ tạng tròn…)

b)

Độ sóng bề mặt

c)

Độ nhám bề mặt

d)

Cả 3 phương án A, B, C

48.

Tính chất hình học của bề mặt gia công chi tiết được đánh giá thông qua tiêu chí sau:

a)

Sai số hình dáng (độ ô van, độ phần côn, độ tròn…)

b)

Độ sóng bề mặt

c)

Độ nhám bề mặt

d)

Cả ba tiêu chí A,B,C

49.

Cấp độ nhám 1,2,3 các giá trị Ra, Rz tương ứng với chiều dài chuẩn L khi đánh giá là:

a)

8 mm

b)

2,5 mm

c)

0,8 mm

d)

0,25 mm

50.

Nhám bề mặt ảnh hưởng đến chất lượng chi tiết máy như thế nào?

a)

Tính chống mòn và chống ăn mòn

b)

Độ bền mỏi

c)

Độ chính xác của mối ghép

d)

Cả ba phương án A,B,C

51.

Cấp độ nhám 13,14 các giá trị Ra, Rz tương ứng với chiều dài chuẩn L khi đánh giá là:

a)

0,08 mm

b)

0,8 mm

c)

2,5 mm

d)

0,25 mm

52.

Theo TCVN độ nhám bề mặt chi tiết máy được chia làm bao nhiêu cấp?

a)

14

b)

12

c)

16

d)

20

53.

Khả năng làm việc của chi tiết máy được quyết định bởi:

a)

Tính chống mòn, độ bền mỏi

b)

Tính chống ăn mòn hóa học

c)

Độ chính xác của mối ghép

d)

Cả 3 phương án A,B,C

54.

Chuẩn là là tập hợp của?

a)

Bề mặt

b)

Đường

c)

Điểm

d)

Cả 3 phương án A,B,C

55.

Phương pháp tự động đạt kích thước là phương pháp

a)

Dùng cụ cắt có vị trí tương quan cố định so với vị trí gia công

b)

Dụng cụ cắt có vị trí tương quan cố định với đồ định vị

c)

Dụng cụ cắt có vị trí tương quan cố định so với chi tiết

d)

Cả 3 phương án A,B,C

56.

Chọn phương án đúng cho đáp án sau:

a)

Phương pháp rà gá và phương pháp gá thử

b)

Phương pháp tự động đạt kích thước và phương pháp gá thử

c)

Phương pháp rà gá và phương pháp tự động đạt kích thước

57.

Đường tâm A của chi tiết như hình vẽ là chuẩn gì?

a)

Chuẩn lắp ráp

b)

Chuẩn định vị

c)

Chuẩn đo lường

d)

Chuẩn thiết kế

58.

Trên hình vẽ phương pháp nào là phương pháp rà gá?

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình a & b

d)

Không có hình nào

59.

Chuẩn công nghệ bao gồm?

a)

Chuẩn định vị, chuẩn gia công, chuẩn đo lường, chuẩn lắp ráp

b)

Chuẩn gia công, chuẩn lắp ráp, chuẩn điều chỉnh, chuẩn đo lường

c)

Chuẩn gia công, chuẩn lắp ráp, chuẩn đo lường, góc kích thước

d)

Chuẩn định vị, chuẩn đo lường, góc kích thước, chuẩn điều chỉnh góc kích thước

60.

Chuẩn tính được chia làm mấy loại:

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

61.

Chuẩn để xác định vị trí bề mặt gia công là chuẩn gì?

(a)  

62.

Chuẩn dùng để xác định vị trí dụng cụ cắt so với chuẩn định vị là

a)

Chuẩn định vị

b)

Chuẩn đo lường

c)

Chuẩn lắp ráp

d)

Chuẩn điều chỉnh

63.

Chuẩn dùng để xác định vị trí tương quan giữa các chi tiết

a)

Chuẩn định vị

b)

Chuẩn đo lường

c)

Chuẩn lắp ráp

d)

Chuẩn điều chỉnh

64.

Chuẩn định vị, sau quá trình gia công, tham gia vào quá trình lắp ráp gọi là chuẩn gì?

a)

Chuẩn định vị phụ

b)

Chuẩn định vị chính

c)

Chuẩn tinh chính

d)

Chuẩn tinh phụ

65.

Chọn phương án đúng nhất?

a)

Quá trình định vị xảy ra trước quá trình kẹp chặt

b)

Quá trình kẹp chặt xảy ra trước quá trình định vị

c)

Hai quá trình này xảy ra đồng thời

d)

Cả 3 phương án A, B, C

66.

Lượng dư trung gian Zₐ được tính theo công thức nào cho trường hợp gia công mặt ngoài (hình a) và mặt trong (hình b):

a)

Zₐ = a - b; Zₐ = b - a

b)

Zₐ = a - b; Zₐ = a - b

c)

Zₐ = b - a; Zₐ = a - b

67.

Lượng dư đối xứng được tính theo công thức nào cho trường hợp gia công mặt ngoài (hình a) và mặt trong (hình b)?

a)

ZB = (d1 - d3)/2 ; ZB = (d3 - d2)/2

b)

ZB = (d1 + d3)/2 ; ZB = (d3 + d2)/2

c)

ZB = (d1 - d3)/2 ; ZB = (d3 + d2)/2

d)

Cả 3 phương án A,B,C

68.

Lượng dư không đối xứng là lượng dư tổn tại khi gia công?

a)

Các bề mặt gia công không phụ thuộc lẫn nhau về kích thước

b)

Các bề mặt gia công phụ thuộc lẫn nhau về kích thước

c)

Các bề mặt có liên quan đến nhau

d)

Cả 3 phương án A,B,C

69.

Đáp án nào sau đây đúng nhất về việc phân chia chi tiết gia công cơ khí thành các dạng chi tiết điển hình?

a)

Chi tiết dạng hộp, dạng trục, dạng đĩa, dạng bậc

b)

Chi tiết dạng hộp, dạng trục, dạng bậc, dạng đĩa, dạng càng

c)

Chi tiết dạng hộp, dạng đĩa

d)

Chi tiết dạng đĩa, dạng trục, dạng bậc, dạng càng

70.

Chuẩn tính thống nhất khi gia công chi tiết dạng hộp thường là:

a)

Một mặt phẳng ngoài nào đó và hai lỗ chuẩn tính phụ vuông góc với mặt phẳng đó

b)

Mặt phẳng đáy và mặt bên

c)

Hệ thống lỗ chính và lỗ phụ

d)

Mặt phẳng đáy và một lỗ chuẩn tính chính

71.

Chuẩn tính thống nhất khi gia công chi tiết dạng càng thường là:

a)

Mặt đầu và hai lỗ cơ bản

b)

Hai vành tròn ngoài của hai lỗ cơ bản

c)

Mặt đầu và vành tròn ngoài của lỗ cơ bản

d)

Mặt đầu và vành tròn ngoài của càng

72.

Ý nghĩa việc phân chia chi tiết cơ khí thành các dạng chi tiết điển hình?

a)

Giảm bớt công việc chuẩn bị sản xuất

b)

Không cần lập một hoặc một vài phương án công nghệ cho riêng từng chi tiết

c)

Không cần thiết kế và chế tạo trang bị công nghệ riêng cho từng chi tiết

d)

Cả 3 phương án A, B, C

73.

Các giai đoạn chính khi chế tạo trục tròn và trục bậc là:

a)

Gia công trước nhiệt luyện, nhiệt luyện, gia công sau nhiệt luyện

b)

Gia công trước nhiệt luyện, nhiệt luyện, nắn thẳng, gia công sau nhiệt luyện

c)

Gia công trước nhiệt luyện, gia công sau nhiệt luyện

d)

Gia công chuẩn bị, gia công trước nhiệt luyện, nhiệt luyện, nắn thẳng, gia công sau nhiệt luyện

74.

Chi tiết dạng càng thường có chức năng:

a)

Biến chuyển động thẳng thành chuyển động quay của chi tiết khác, gắn các cơ cấu tính tiện trong máy

b)

Đỡ các trục trong máy

c)

Truyền mô men xoắn

d)

Làm chi tiết lót ổ

75.

Yêu cầu nào sau đây đúng với 2 lỗ phụ dùng làm chuẩn tính khi gia công chi tiết dạng hộp:

a)

Độ chính xác đặt cặp 7 và khoảng cách cặp 8 gần nhau

b)

Độ chính xác đặt cặp 7 và khoảng cách cặp 8 xa nhau

c)

Độ chính xác đặt cặp 7 và khoảng cách cặp 8 xa nhau nhất

d)

Độ chính xác đặt cặp 7 và khoảng cách cặp 8 gần nhau nhất

76.

Khi gia công hộp dạng mặt bích như hình vẽ sau thì chuẩn tính thống nhất lựa chọn hợp lý nhất là:

a)

Mặt phẳng A và 2 lỗ phụ C, D

b)

Mặt phẳng A, lỗ chính B và một trong hai lỗ phụ C, D

c)

Mặt phẳng A, lỗ chính E và một trong hai lỗ phụ C, D

d)

Mặt phẳng A và lỗ chính B

77.

Khi có chuyển động chạy dao ngang thì

a)

Góc sau tăng lên

b)

Góc trước giảm đi

c)

Góc sau giảm đi, góc trước tăng lên

d)

Góc trước tăng lên

78.

Hãy cho biết thành phần chính của hợp kim cứng

a)

Cacbit Wonfram và chất dính kết Côban

b)

Cacbit Wonfram và Titan

c)

Cacbit Wonfram và Tantan

d)

Cacbit Wonfram và Ceramid

79.

Hãy cho biết giới hạn vận tốc cắt của thép Cacbon dụng cụ:

a)

Dưới 10 m/phút

b)

10 ÷ 30 m/phút

c)

30 ÷ 80 m/phút

d)

80 ÷ 100 m/phút

80.

Chọn vật liệu thuộc nhóm hợp kim cứng?

a)

BK8 và TTK7K12

b)

BK8 và P9

c)

TTK17 và P18

d)

T15K6 và 9XC

81.

Chọn câu sai

4 lines
82.

Theo hình vẽ bên, cho số 2 là lưỡi cắt phụ, mặt sau chính của dao tiện là mặt nào?

a)

Mặt 1

b)

Mặt 2

c)

Mặt 4

d)

Mặt 6

83.

Để xác định chế độ cắt khi tiện cần phải biết:

a)

Tính năng kỹ thuật của máy tiện

b)

Kích thước chi tiết gia công

c)

Vật liệu gia công, vật liệu dao

d)

Cả 3 phương án A, B, C

84.

Nhóm hợp kim cứng một Cacbit theo tiêu chuẩn Nga được ký hiệu?

a)

BK

b)

TK

c)

TTK

d)

BTK

85.

Mặt sau chính của dao là mặt như thế nào?

a)

Là mặt đối diện với bề mặt đang gia công trên chi tiết

b)

Là mặt đối diện với bề mặt đang gia công trên chi tiết

c)

Là mặt bên trên phần cắt của dao

d)

Là bề mặt vuông góc với bề mặt đang gia công trên chi tiết

86.

Điền tên gọi và ký hiệu thông số hình học của dụng cụ cắt. Góc ______ ký hiệu ______ là góc tạo bởi mặt trước của dao với đáy đỡ trên tiết diện chính N-N.

a)

Góc trước, ký hiệu γ

b)

Góc sau, ký hiệu α

c)

Góc cắt, ký hiệu β

d)

Góc nghiêng, ký hiệu δ

87.

Độ cứng của thép gió ở trạng thái tôi là:

a)

60-70 HRC

b)

< 62 HRC

c)

70-90 HRC

d)

> 70 HRC

88.

Chiều rộng cắt b với dao tiện đầu thẳng:

a)

Là khoảng cách giữa bề mặt đã gia công và bề mặt chưa gia công đo theo lưỡi cắt.

b)

Là khoảng cách giữa bề mặt đã gia công và bề mặt chưa gia công đo theo phương vuông góc với lưỡi cắt.

c)

Là khoảng cách giữa bề mặt đã gia công và bề mặt chưa gia công đo trong tiết diện chính.

d)

Cả 3 phương án A, B, C đều sai.

89.

Góc sau chính của dao là góc hợp bởi:

a)

Mặt sau chính và mặt đáy do trong tiết diện chính.

b)

Mặt sau chính và mặt cắt do trong tiết diện chính.

c)

Mặt trước và mặt sau chính do trong tiết diện chính.

d)

Mặt trước và mặt cắt do trong tiết diện chính.

90.

Trong cắt gọt kim loại, bề mặt đang gia công là:

a)

Bề mặt của phôi mà dao sẽ cắt đến theo quy luật chuyển động.

b)

Bề mặt trên chi tiết mà lưỡi cắt đang trực tiếp thực hiện việc tách phoi.

c)

Bề mặt chi tiết chưa lường dự cắt bỏ.

d)

Bề mặt trên chi tiết mà dao đã cắt qua theo quy luật chuyển động.

91.

Khi nói đến chế độ cắt là nói đến:

a)

Các góc độ của dao và tiết diện lớp cắt.

b)

Chiều dày cắt, chiều rộng cắt, chiều sâu cắt.

c)

Số vòng quay n và vận tốc chạy dao s.

d)

Tốc độ cắt, chiều sâu cắt, lượng chạy dao.

92.

Khi có chuyển động chạy dao dọc:

a)

Góc sau tăng lên, góc trước tăng lên.

b)

Góc trước giảm đi.

c)

Góc sau giảm đi, góc trước tăng lên.

d)

Góc trước tăng lên.

93.

Hiện tượng mài mòn mặt trước thường xảy ra khi:

a)

Gia công vật liệu thép có chiều dày cắt a > 0,5mm.

b)

Gia công vật liệu cứng.

c)

Gia công vật liệu dẻo có chiều dày cắt a < 0,5mm.

d)

Cả 3 phương án A, B, C đều sai.

94.

Nhiệt sinh ra trong quá trình cắt kim loại do:

a)

Biến dạng dẻo của kim loại trong vùng cắt dẫn đến phá hủy thành phoi.

b)

Do ma sát giữa phoi và mặt trước dao.

c)

Do ma sát giữa mặt sau dao và bề mặt gia công.

d)

Cả 3 đáp án A, B, C.

95.

Hiện tượng mài mòn mặt sau thường xảy ra khi:

a)

Gia công vật liệu dẻo có a > 0,5mm.

b)

Gia công vật liệu giòn như gang.

c)

Gia công vật liệu có độ dẫn nhiệt kém, vật liệu phi kim.

d)

Cả 3 phương án A, B, C đều sai.

96.

Câu 96: Chọn đáp án sai: Yêu cầu của dung dịch bôi trơn và làm nguội khi cắt kim loại:

a)

A. Giảm ma sát, giảm nhiệt độ trong vùng cắt.

b)

B. Tăng độ cứng vững của hệ thống công nghệ.

c)

C. Tạo điều kiện thoát phoi dễ dàng.

d)

D. Không gây hại đến sức khỏe con người.

97.

Trong các nguyên nhân sau, nguyên nhân nào gây ra rung động cường bức?

a)

Quá trình cắt không liền tục

b)

Vật liệu gia công không đồng nhất

c)

Sự biến dạng của kim loại

d)

Sự hình thành và mất đi liên tục lưỡi cắt dao

98.

Tuổi bền dao là

a)

Thời gian làm việc liên tục giữa hai lần mài dao

b)

Thời gian từ lúc bắt đầu cắt cho đến khi dao không còn sử dụng được nữa

c)

Thời gian từ lúc gá dao lên máy đến lúc gia công xong chi tiết

d)

Độ bền của vật liệu chế tạo dao

99.

Chọn câu sai: phoi dày là loại phoi liên tục có các đặc điểm sau đây:

a)

Biến dạng cắt khi tạo phoi dày là lớn nhất

b)

Được tạo thành từ vật liệu dẻo và cắt với tốc độ cắt tương đối lớn

c)

Khi tạo phoi dày lực cắt không ổn định, dễ rung động, độ bóng đạt được thấp

d)

Khi gia công tinh ta cần cố gắng tạo phoi dày

100.

Cơ chế mòn dụng cụ là

a)

Mòn do cào xước, mòn vi dính

b)

Mòn vi nhiệt, mòn vi oxy hóa

c)

Mòn do khuếch tán

d)

Cả 3 phương án A, B, C