Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập cuối kì 1 CN8 25-26

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Tỉ lệ bản vẽ bằng với thực tế là:

a)

1:1

b)

1:2

c)

1:3

d)

1:4

2.

Tỉ lệ thu nhỏ là:

a)

1:1

b)

1:2

c)

5:1

d)

10:1

3.

Tỉ lệ phóng to là:

a)

1:1

b)

1:2

c)

1:3

d)

10: 1

4.

Tỉ lệ bản vẽ thu nhỏ so với thực tế là:

a)

1:1

b)

2:1

c)

1:3

d)

5:1

5.

Tỉ lệ bản vẽ giảm một nữa so với thực tế là:

a)

1:1

b)

1:2

c)

1:3

d)

1:4

6.

Tỉ lệ bản vẽ phóng to gấp 5 lần so với thực tế là:

a)

1:1

b)

1:2

c)

5:1

d)

1:4

7.

Hình chiếu đứng có hướng chiều từ

a)

Trái sang

b)

Trước tới

c)

Phải sang

d)

Trên xuống

8.

Hình chiếu bằng có hướng chiều từ

a)

Trái sang

b)

Trước tới

c)

Phải sang

d)

Trên xuống

9.

Hình chiếu cạnh có hướng chiều từ

a)

Trái sang

b)

Trước tới

c)

Phải sang

d)

Trên xuống

10.

Hình chiếu đứng của hình lăng trụ tam giác đều là hình gì?

a)

Hình tam giác đều

b)

Hình tam giác cân

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình vuông

11.

Hình chiếu bằng của hình chóp đều đáy hình vuông là hình gì?

a)

Hình tam giác đều

b)

Hình tam giác cân

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình vuông

12.

Trên bản vẽ kĩ thuật, hình chiếu bằng có vị trí như thế nào so với vị trí của hình chiếu đứng?

a)

Bên trái hình chiếu đứng

b)

Bên phải hình chiếu đứng

c)

Bên trên hình chiếu đứng

d)

Bên dưới hình chiếu đứng

13.

Trên bản vẽ kĩ thuật, hình chiếu cạnh có vị trí như thế nào so với vị trí của hình chiếu đứng?

a)

Bên trái hình chiếu đứng

b)

Bên phải hình chiếu đứng

c)

Bên trên hình chiếu đứng

d)

Bên dưới hình chiếu đứng

14.

Công dụng của bản vẽ chi tiết là:

a)

Dùng để chế tạo chi tiết máy

b)

Dùng để kiểm tra chi tiết máy

c)

Dùng để chế tạo và kiểm tra chi tiết máy

d)

Dùng để lắp đặt sản phẩm

15.

Trình tự đọc bản vẽ chi tiết là:

a)

Khung tên → Hình biểu diễn → Kích thước → Yêu cầu kĩ thuật

b)

Khung tên → Kích thước → Hình biểu diễn → Yêu cầu kĩ thuật

c)

Hình biểu diễn → Khung tên → Kích thước → Yêu cầu kĩ thuật

d)

Hình biểu diễn → Kích thước → Khung tên → Yêu cầu kĩ thuật

16.

Bản vẽ chi tiết thuộc

a)

Bản vẽ xây dựng

b)

Bản vẽ cơ khí

c)

Bản vẽ lắp

d)

Bản vẽ nhà

17.

Phần nào trong bản vẽ thể hiện đầy đủ hình dạng của chi tiết?

a)

Khung tên

b)

Hình biểu diễn

c)

Kích thước

d)

Yêu cầu kĩ thuật

18.

Bản vẽ lắp dùng trong:

a)

Thiết kế sản phẩm

b)

Lắp ráp sản phẩm

c)

Sử dụng sản phẩm

d)

Lắp ráp, vận hành và kiểm tra sản phẩm

19.

Đâu là nội dung của bản vẽ lắp?

a)

Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích thước

b)

Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật

c)

Khung tên, các hình biểu diễn, kích thước

d)

Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật

20.

Phần tổng hợp trong trình tự đọc bản vẽ lắp gồm những nội dung nào?

a)

Tên sản phẩm, tỉ lệ bản vẽ, nơi thiết kế

b)

Các hình chiếu, hình cắt

c)

Trình tự tháo, lắp chi tiết và công dụng

d)

Tên gọi các chi tiết, số lượng, vật liệu

21.

Trình tự đọc bản vẽ lắp?

a)

Hình biểu diễn → Khung tên → Bảng kê → Kích thước → Phân tích chi tiết → Tổng hợp

b)

Khung tên → Bảng kê → Kích thước → Hình biểu diễn → Phân tích chi tiết → Tổng hợp

c)

Khung tên → Bảng kê → Hình biểu diễn → Kích thước → Phân tích chi tiết → Tổng hợp

d)

Khung tên → Kích thước → Bảng kê → Hình biểu diễn → Phân tích chi tiết → Tổng hợp

22.

Trình tự đọc bản vẽ nhà?

a)

Hình biểu diễn → Khung tên → Kích thước → Các bộ phận chính của ngôi nhà

b)

Khung tên → Kích thước → Các bộ phận chính của ngôi nhà → Hình biểu diễn

c)

Khung tên → Hình biểu diễn → Kích thước → Các bộ phận chính của ngôi nhà

d)

Khung tên → Kích thước → Hình biểu diễn → Các bộ phận chính của ngôi nhà

23.

Đâu là nội dung của bản vẽ nhà?

a)

Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích thước

b)

Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật

c)

Khung tên, các hình biểu diễn, kích thước

d)

Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật

24.

Căn cứ vào bản vẽ nhà, người ta có thể

a)

Dự toán chi phí xây dựng

b)

Xây dựng ngôi nhà đúng như mong muốn

c)

Lắp ráp sản phẩm

d)

Cả A và B đều đúng

25.

Kí hiệu sau quy ước bộ phận nào của ngôi nhà?

a)

Cửa đi một cánh

b)

Cửa đi đơn hai cánh

c)

Cửa sổ đơn

d)

Cửa sổ kép

26.

Kí hiệu sau quy ước bộ phận nào của ngôi nhà?

a)

Cửa đi một cánh

b)

Cửa đi đơn hai cánh

c)

Cửa sổ đơn

d)

Cửa sổ kép

27.

Vật liệu phi kim loại được sử dụng phổ biến trong cơ khí là:

a)

Kim loại màu

b)

Kim loại đen

c)

Chất dẻo, cao su

d)

Vật liệu tổng hợp

28.

Thép có tỉ lệ carbon:

a)

<2,14%

b)

≥ 2,14%

c)

≤ 2,14%

d)

> 2,14%

29.

Kim loại màu được ứng dụng làm:

a)

Rổ, cốc, can, ghế, bình nước, ...

b)

Vật liệu xây dựng, chi tiết máy, ...

c)

Ống dẫn, đai truyền, đế giày, dép, ...

d)

Lõi dây dẫn điện, nồi, chảo, ...

30.

Gang là gì?

a)

Là kim loại đen có tỷ lệ carbon trong vật liệu ≤ 2,14%

b)

Là kim loại đen có tỷ lệ carbon trong vật liệu > 2,14%.

c)

Là kim loại màu có tỷ lệ carbon trong vật liệu ≤ 2,14%

d)

Là kim loại màu có tỷ lệ carbon trong vật liệu > 2,14%

31.

Đâu không phải tính chất kim loại màu?

a)

Khả năng chống ăn mòn thấp

b)

Đa số có tính dẫn nhiệt

c)

Dẫn điện tốt

d)

Có tính chống mài mòn

32.

Kim loại đen được ứng dụng làm:

a)

Rổ, cốc, can, ghế, bình nước, ...

b)

Vật liệu xây dựng, chi tiết máy, ...

c)

Ống dẫn, đai truyền, đế giày, dép, ...

d)

Lõi dây dẫn điện, nồi, chảo, ...

33.

Đâu là tính chất của cao su?

a)

có nhiệt độ nóng chảy thấp, nhẹ, dẻo, không dẫn điện, không bị oxi hóa, ít bị hóa chất tác dụng

b)

độ bền cao, dễ kéo dài thành sợi hay dát mỏng, tính dẫn điện, dẫn nhiệt tốt

c)

có màu trắng sáng, cứng, dẻo, dễ gia công, dễ bị oxi hóa, khi bị oxi hóa sẽ chuyển sang màu nâu

d)

có tính đàn hồi cao, khả năng giảm chấn tốt, cách điện và cách âm tốt

34.

Người ta dùng vật liệu nào để sản xuất túi nhựa, chai nhựa?

a)

chất dẻo nhiệt

b)

chất dẻo nhiệt rắn

c)

cao su thiên nhiên

d)

cao su nhân tạo

35.

Trong các kim loại sau, đâu không phải kim loại màu?

a)

Nhôm

b)

Đồng

c)

Sắt

d)

Kẽm

36.

Theo tính chất, chất dẻo được chia ra làm các loại nào?

a)

Chất dẻo nhiệt, chất dẻo nhiệt rắn, cao su nhân tạo

b)

Chất dẻo nhiệt, cao su nhân tạo

c)

Chất dẻo nhiệt, chất dẻo nhiệt rắn

d)

Chất dẻo nhiệt rắn, cao su nhân tạo

37.

Trong các dụng cụ sau, dụng cụ nào không phải là dụng cụ gia công?

a)

Cưa

b)

Đục

c)

Tua vít

d)

Dũa

38.

Trong các dụng cụ sau, đâu là dụng cụ gia công:

a)

Mỏ lết

b)

Tua vít

c)

Kìm

d)

Đục

39.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về an toàn khi cưa?

a)

Kẹp vật cưa đủ chặt

b)

Lưỡi cưa căng vừa phải, không sử dụng cưa không có tay nắm hoặc tay nắm vỡ

c)

Khi cưa gần đứt phải đẩy cưa mạnh hơn

d)

Không dùng tay gạt mạt cưa hoặc thổi vì mạt cưa dễ bắn vào mắt

40.

Để đo đường kính trong của một kích thước không lớn lắm, cần sử dụng dụng cụ nào?

a)

Thước lá

b)

Dụng cụ lấy dấu

c)

Ê ke

d)

Thước cặp

41.

Dụng cụ nào dùng để tạo độ nhẵn, phẳng trên bề mặt vật liệu?

a)

Đục

b)

Dũa

c)

Cưa

d)

Búa

42.

Quy trình thực hiện thao tác dũa là?

a)

Kẹp phôi → Dũa phá → Dũa hoàn thiện

b)

Kẹp phôi → Lấy dấu → Thao tác dũa

c)

Lấy dấu → Kẹp phôi → Dũa hoàn thiện

d)

Lấy dấu → Kiểm tra dũa → Kẹp phôi → Dũa phá

43.

Quan sát hình ảnh sau và cho biết đây là loại dũa nào?

a)

Dũa vuông

b)

Dũa dẹt

c)

Dũa bán nguyệt

d)

Dũa tròn

44.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về tư thế đứng của người cưa?

a)

Đứng thẳng

b)

Đứng thật thoải mái

c)

Khối lượng cơ thể tập trung vào chân trước

d)

Khối lượng cơ thể tập trung vào 2 chân

45.

Quan sát hình ảnh sau và cho biết đây là loại dũa nào?

a)

Dũa vuông

b)

Dũa dẹt

c)

Dũa bán nguyệt

d)

Dũa tròn