wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Kiểm Tra Từ Vựng Tiếng Nga

Total questions: 39

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Тừ nào có nghĩa là "Xin chào!" (thân mật)?

a)

Привéт!

b)

Спасúбо!

c)

Покá!

d)

Óчень!

2.

Bạn dùng cụm từ nào để chào buổi sáng?

a)

Дóбрый вéчер!

b)

Дóбрый день!

c)

Дóброе ýтро!

d)

Как делá?

3.

Bạn dùng cụm từ nào để hỏi thăm ai đó (trang trọng)?

a)

Как у тебя́ делá?

b)

А у тебя́?

c)

Как у вас делá?

d)

Тóже хорóшо.

4.

Nếu bạn muốn nói "Tạm biệt" (thân mật), bạn sẽ nói:

a)

Отличнó

b)

Нормáльно

c)

Привéт

d)

Покá

5.

Từ nào mô tả một nữ sinh viên?

a)

студéнт

b)

студéнтка

c)

инженéр

d)

юрúст

6.

Từ nào có nghĩa là "Đầu bếp" (nam)?

a)

подрýга

b)

колле́га

c)

учúтель

d)

пóвар

7.

Một người đàn ông làm việc tại nhà máy (*завóд*) theo nghề nghiệp (по профéссии) là ai?

a)

Инженéр

b)

Журнáлист

c)

Продавéц

d)

Официáнт

8.

Từ nào có nghĩa là "Đại học"?

a)

Банк

b)

Пóчта

c)

Ресторáн

d)

Университéт

9.

Từ *Гид* có nghĩa là gì?

a)

Bác sĩ

b)

Phiên dịch viên

c)

Nhà báo

d)

Hướng dẫn viên

10.

Từ nào trái nghĩa với *Стáрый* (cũ)?

a)

Красúвый

b)

Большóй

c)

Нóвый

d)

маленький

11.

Từ nào trái nghĩa với *Мáленький* (cũ)?

a)

Красúвый

b)

Большóй

c)

Нóвый

d)

дорогой

12.

Một phụ nữ đến từ Đức (Germany) là...

a)

америкáнец

b)

нéмка

c)

англичáнин

d)

рýсская

13.

Từ *национальность* có nghĩa là gì?

a)

Thành phố

b)

Quốc tịch

c)

Làng/Quê

d)

Bãi biển

14.

Từ nào là tính từ mô tả một thành phố (giống đực) đẹp?

a)

красúвая

b)

красúвый

c)

красúвое

d)

красúвые

15.

Từ *Роднóй* (native) được dùng cho danh từ giống cái, ví dụ như:

a)

роднóй гóрод

b)

роднáя женá

c)

роднóе отéчество

d)

роднóй фами́лия

16.

Từ *Пóчта* (bưu điện) có giống:

a)

Giống đực (он)

b)

Giống cái (онá)

c)

Giống trung (онó)

d)

Số nhiều

17.

Từ *Подрýга* (bạn gái) có giống:

a)

Giống đực (он)

b)

Giống cái (онá)

c)

Giống trung (онó)

d)

Số nhiều

18.

Từ nào có nghĩa là "Anh/Em trai"?

a)

мáть

b)

бáбушка

c)

брат

d)

дочь

19.

Từ *Дом* (ngôi nhà) có giống:

a)

Giống đực (он)

b)

Giống cái (онá)

c)

Giống trung (онó)

d)

Số nhiều

20.

Dạng số nhiều của *врáч* (bác sĩ) là gì?

a)

врачá

b)

врачи́

c)

врачьи

d)

вра́чи

21.

Người làm việc tại bệnh viện (*больнúца*) có thể là:

a)

Секрета́рь

b)

Продавéц

c)

Врач

d)

Преподавáтель

22.

Как ___ зовýт? (ты )

a)

ты

b)

тебя́

c)

тебé

d)

твои́

23.

Мы рабóта___ в магазúне. (*рабо́тать* - làm )

a)

рабóтаю

b)

рабóтаем

c)

рабóтаешь

d)

рабóтают

24.

Ты ýч___ в университéте? (ты - bạn (thân mật))

a)

ýчатся

b)

ýчишься

c)

ýчитесь

d)

ýчимся

25.

___ ýчишься в университéте?

a)

он

b)

ты

c)

она

d)

мы

26.

___ (он) женá — юрúст.

a)

Моя́

b)

Еë

c)

Егó

d)

Наш

27.

___ (они) зовýт Áнтон и Кáтя.

a)

Они́

b)

Нас

c)

Вас

d)

Их

28.

Я ___ на завóде. (*рабо́тать*)

a)

рабóтаю

b)

рабóтал

c)

рабóтает

d)

рабóтали

29.

Это **твой** друг? (Bạn - Đại từ sở hữu, giống đực số ít)

a)

твой

b)

твоя́

c)

твоё

d)

твои́

30.

Они́ ___ в шкóле. (учиться)

a)

ýчатся

b)

ýчишься

c)

ýчитесь

d)

ýчимся

31.

Это ___ подрýга. (она)

a)

Мой

b)

Еë

c)

Егó

d)

Наш

32.

điền vào chỗ trống "___ не знáют нас"

a)

мы

b)

они

c)

вас

d)

я

33.

Это ___ брат. (Bạn - Đại từ sở hữu, trang trọng/số nhiều)

a)

ваш

b)

нас

c)

вас

d)

мы

34.

Он немéц. Егó роднóй гóрод — ___(Берлúн)

a)

Берлúна

b)

Берлúне

c)

Берлúн

d)

Берлúну

35.

Они́ живýт в большóм ___ . (гóрод)

a)

гóроде

b)

гóрод

c)

гóрода

d)

гóроды

36.

Я рабóтаю___завóде.

a)

на

b)

в

c)

из

d)

по

37.

Они́ живýт в большóй___ .(квартира)

a)

квартире

b)

квартира

c)

квартиры

d)

квартиру

38.

Я испáнец. Моя́ мамá — ____.

a)

англичáнин

b)

испáнцы

c)

испáнка

d)

рýсский

39.

В Россúи есть ____ дерéвни.

a)

мáленький

b)

мáленькие

c)

мáленькая

d)

мáленькое