wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương II Bài kiểm tra

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1 Máy tính sử dụng hệ đếm nào dưới đây?

a)

Hệ thập phân

b)

Hệ bát phân

c)

Hệ thập lục phân

d)

Hệ nhị phân

2.

Câu 2 Đơn vị đo thông tin nhỏ nhất là

a)

Hz

b)

bit

c)

Byte

d)

Mb

3.

Câu 3: 1 Byte bằng mấy bit?

a)

1

b)

2

c)

4

d)

8

4.

Câu 4 Hệ nhị phân sử dụng bao nhiêu ký số để biểu diễn?

a)

1

b)

2

c)

8

d)

4

5.

Câu 5 Hệ bát phân sử dụng bao nhiêu ký số để biểu diễn?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

18

6.

Câu 6 Hệ thập phân sử dụng bao nhiêu ký số để biểu diễn?

a)

10

b)

9

c)

11

d)

100

7.

Câu 7 Hệ thập lục phân sử dụng bao nhiêu ký số để biểu diễn?

a)

10

b)

60

c)

16

d)

6

8.

Câu 8 Các ký số biểu diễn trong hệ Hexa là:

a)

Từ 0 đến 9 và A,B,C,D,E,F

b)

Từ 0 đến 10 và A,B,C,D,E,F

c)

Từ 1 đến 9 và A,B,C,D,E,F

d)

Từ 1 đến 9 và A,B,C,D,E,F

9.

Câu 9 Trong biểu diễn của số Hexa thì chữ E tương đương với số:

a)

12

b)

13

c)

14

d)

15

10.

Câu 10 Trong biểu diễn của số Hexa thì chữ cái A, B, C, D, E, F tương đương với các số

a)

9, 10, 11, 12, 13, 14

b)

10, 11, 12, 13, 14, 15

c)

11, 12, 13, 14, 15, 16

d)

12, 13, 14, 15, 16, 17

11.

Câu 11 Số 40 10 biểu diễn ở bát phân là số nào dưới đây?

a)

48

b)

50

c)

05

d)

500

12.

Số 78 10 biểu diễn ở hệ thập lục phân là số nào dưới đây?

a)

4D

b)

4E

c)

E4

d)

5D

13.

Câu 13 Số thân phân 15 10 biểu diễn ở hệ nhị phân là số nào dưới đây?

a)

1101

b)

1001

c)

1110

d)

1111

14.

Câu 14 Số nhị phân 8 bit 1001 1111 có mã bù 1 là :

a)

1001 0000

b)

0110 0000

c)

0110 1010

d)

0110 0001

15.

Câu 15 Số thập phân 3010 biểu diễn ở dạng nhị phân là số nào dưới đây?

a)

1011 10

b)

1111 10

c)

1111 00

d)

1011 10

16.

Câu 16 Số thập phâm 40 10 biểu diễn ở hệ nhị phân là số nào dưới đây?

a)

1100 00

b)

1010 00

c)

10001 00

d)

1111 00

17.

Câu 17 Trong số dấu chấm động biểu diễn dạng 32 bit trong máy tính, thành phần số mũ có độ dài bao nhiêu bit?

a)

6 bit

b)

7 bit

c)

8 bit

d)

9 bit

18.

Câu 18 Trong số dấu chấm động biểu diễn dạng 32 bit trong máy tính, phần định trị có độ dài bao nhiêu bit?

a)

16

b)

18

c)

20

d)

23

19.

Câu 19 Trong số dấu chấm động biểu diễn dạng 32 bit trong máy tính, thành phần định dấu có độ dài bao nhiêu bit?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

20.

Câu 20 Hệ Hexa thường được sử dụng để viết gọn cho hệ nào dưới đây?

a)
  • Hệ thập phân

b)
  • Hệ bát phân

c)

  • Hệ nhị phân

d)

Hệ thập lục phân

21.

Câu 21 Số nhị phân 0111 2 biểu diễn ở hệ thập phân là số nào dưới đây?

a)

8

b)

7

c)

9

d)

6

22.

Câu 22 Đối với biểu diễn số nguyên có dấu sử dụng mã bù 1, phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Bit cao nhất là 1 thì đó là số dương

b)

Bit thấp nhất là 1 thì đó là số âm

c)

Bit cao nhất là 0 độ là số dương

d)

Bit cao nhất là 0 thì đó là số dương

23.

Câu 23 Số bát phân 67 8 biểu diễn ở hệ nhị phân là số nào dưới đây?

a)

1001 11

b)

1010 11

c)

1101 11

d)

1011 11

24.

Câu 24 Số Hexa EF 16 (H) biểu diễn ở dạng nhị phân là số nào dưới đây?

a)

1100 0111

b)

1111 1110

c)

1111 1101

d)

1110 1111

25.

Câu 25 Đối với số nguyên không dấu, 8 bit, giá trị biểu diễn số 261 10 là:

a)

1001 0001

b)

1010 1011

c)

1000 0111

d)

Không biểu diễn được

26.

Câu 26 Để chuyển một số ở hệ nhị phân sang hệ Hexa ta làm theo cách nào dưới đây?

a)

Nhóm từng 4 bit từ phải sang trái của số nhị phân, sau đó đổi giá trị của 4 bit đó sang hệ Hexa

b)

Nhóm từng 4 bit từ trái sang phải của số nhị phân, sau đó đổi giá trị của 4 bit đó sang hệ Hexa

c)

Nhóm từng 2 bit từ phải sang trái của số nhị phân, sau đó đổi giá trị của 2 bit đó sang hệ Hexa

d)

Nhóm từng 2 bit từ trái sang phải của số nhị phân, sau đó đổi giá trị của 2 bit đó sang hệ Hexa

27.

Câu 27 Để chuyển một số ở hệ Hexa sang hệ nhị phân ta làm theo cách nào dưới đây?

a)

Chia m liên tiếp cho 2 rồi viết phần dư ở mỗi bước theo thứ tự ngược lại

b)

Đổi giá trị số tương ứng ở mỗi ký số của m sang hệ 2 và biểu diễn bằng 4 bit

c)

Đổi giá trị số tương ứng ở mỗi ký số của m sang hệ 10 và biểu diễn bằng 4 bit

d)

Chia m liên tiếp cho 2 rồi viết phần nguyên ở mỗi bước theo thứ tự ngược lại

28.

Câu 28 Để chuyển một số ở hệ nhị phân sang hệ bát phân ta làm theo cách nào dưới đây?

a)

Nhóm từng 8 bit từ phải sang trái của số nhị phân, sau đó đổi giá trị của 8 bit đó sang hệ

b)

Nhóm từng 8 bit từ trái sang phải của số nhị phân, sau đó đổi giá trị của 8 bit đó sang hệ Hexa

c)

Nhóm từng 3 bit từ phải sang trái của số nhị phân, sau đó đổi giá trị của 3 bit đó sang hệ thập phân

d)

Nhóm từng 3 bit từ phải sang trái của số nhị phân, sau đó đổi giá trị của 3 bit đó sang hệ nhị phân

29.

Câu 29 Để chuyển một số n ở hệ bát phân sang hệ nhị phân ta làm theo cách nào dưới đây?

a)

Chia n liên tiếp cho 8 rồi viết phần dư ở mỗi bước theo thứ tự ngược lại

b)

Đổi giá trị số tương ứng ở mỗi ký số của n sang hệ 2 và biểu diễn bằng 3 bit

c)

Đổi giá trị số tương ứng ở mỗi ký số của n sang hệ 10 và biểu diễn bằng 3 bit

d)

Chia n liên tiếp cho 2 rồi viết phần nguyên ở mỗi bước theo thứ tự xuôi

30.

Câu 30 Để chuyển một số nguyên dương m ở hệ thập phân sang hệ cơ số b bất kỳ ta thực hiện theo cách nào dưới đây?

a)

Lấy b chia liên tiếp cho $m$ đến khi thương bằng 0 thì dừng lại, phần dư ở mỗi bước viết theo thứ tự ngược lại

b)

Lấy b chia liên tiếp cho m đến khi thương bằng 0 thì dừng lại, phần thương ở mỗi bước viết theo thứ tự ngược lại

c)

Lấy m chia liên tiếp cho b đến khi thương bằng 0 thì dừng lại, phần dư ở mỗi bước viết theo thứ tự ngược lại

d)

Lấy m chia liên tiếp cho b đến khi thương bằng 0 thì dừng lại, phần thương ở mỗi bước viết theo thứ tự ngược lại

31.

Câu 31 Giả sử vùng nhớ có độ dài n bit, vùng nhớ đó có thể biểu diễn được bao nhiêu số nhị phân khác nhau?

a)

n

b)

2n

c)

2n

d)

n2

32.

Câu 32 Số thập phân 187 10 biểu diễn ở hệ thập lục phân là số nào dưới đây?

a)

AA

b)

CC

c)

BB

d)

B11

33.

Câu 33 Hiệu của 2 số nhị phân 1011 - 0111 là:

a)

1000

b)

0110

c)

1010

d)

0100

34.

Câu 34 Đối với các số 8 bit, không dấu. Hãy cho biết kết quả khi thực hiện phép cộng: $0101 0101 + 0101 0011 = ?

a)

1100 1000

b)

1010 0111

c)

10101 0000

d)

1010 1000

35.

Câu 35 Số nhị phân 11011 1110 2 biểu diễn ở hệ thập lục phân là số nào dưới đây?

a)

DE

b)

DF

c)

CD

d)

DD

36.

Câu 36 Số nhị phân 110101 2 biểu diễn ở hệ bát phân là số nào dưới đây?

a)

55

b)

65

c)

66

d)

56

37.

Câu 37 Trong hệ đếm bát phân, số 235.64 (8) tương ứng với giá trị nào trong hệ thập phân dưới đây?

a)

157.8125

b)

165.8125

c)

157.825

d)

165.825

38.

Câu 38 Trong hệ đếm bát phân, số 237.64 (8) tương ứng với giá trị nào trong hệ thập phân dưới đây?

a)

157.8125

b)

159.8125

c)

157.825

d)

159.825

39.

Câu 39 Trong hệ đếm bát phân, số 46.04 (8) tương ứng với giá trị nào trong hệ thập phân dưới đây?

a)

39.0625

b)

37.8125

c)

38.0625

d)

83.8125

40.

Câu 40 Trong hệ đếm bát phân, số 23.04 (8) tương ứng với giá trị nào trong hệ thập phân dưới đây:

a)

91.0125

b)

19.0125

c)

29.0625

d)

19.0625

41.

Câu 41 Trong hệ đếm thập lục phân, số 34F5 (16) tương ứng với giá trị nào trong hệ thập phân dưới đây?

a)

13557

b)

15775

c)

15495

d)

13267

42.

Câu 42 Trong hệ nhị phân, số 11101.11(2) tương ứng với giá trị nào trong hệ thập phân dưới đây?

a)

26.75

b)

29.75

c)

29.65

d)

26.65

43.

Câu 43 Trong hệ nhị phân, số 10101.11 (2) tương ứng với giá trị nào trong hệ thập phân dưới đây?

a)

21.75

b)

23.75

c)

21.65

d)

23.65

44.

Câu 44 Trong hệ nhị phân, số 10101.01 (2) tương ứng với giá trị nào trong hệ thập phân sau đây?

a)

23.75

b)

21.75

c)

21.25

d)

23.25

45.

Câu 45 Trong hệ nhị phân, số 11101.01 (2) tương ứng với giá trị nào trong hệ thập phân sau đây?

a)

27.75

b)

29.75

c)

27.25

d)

29.25

46.

Câu 46 Trong hệ nhị phân, số 10111.10 (2) tương ứng với giá trị nào trong hệ thập phân dưới đây?

a)

23.5

b)

23.25

c)

25.5

d)

25.25

47.

Câu 47 Trong hệ nhị phân, số 11001.01 (2) tương ứng với giá trị nào trong hệ thập phân dưới đây?

a)

27.75

b)

25.25

c)

27.25

d)

25.75

48.

Cau 48 Trong hệ nhị phân, số 11011.11 (2) tương ứng với giá trị nào trong hệ thập phân dưới đây?

a)

27.75

b)

29.75

c)

25.75

d)

29.25

49.

Câu 49 Số 277 (10) tương ứng với giá trị nhị phân nào trong các giá trị dưới đây?

a)

10000 1001

b)

10001 1011

c)

10010 1011

d)

10001 0101

50.

Câu 50 Số 267 (10) tương ứng với giá trị nhị phân nào trong các giá trị dưới đây?

a)

10000 1011

b)

10100 1011

c)

10010 1011

d)

10010 1011

51.

Câu 51 Số 247 (10) tương ứng với giá trị nhị phân nào trong các giá trị dưới đây?

a)

1000 1011

b)

1110 0111

c)

1111 0111

d)

1101 0111

52.

Câu 52 Số 285 (10) tương ứng với giá trị nhị phân nào trong các giá trị dưới đây?

a)

10000 1011

b)

10001 1101

c)

10010 1011

d)

10010 1001

53.

Câu 53 Tổng hai số nhị phân 1010101 và 1101011 bằng số nhị phân nào trong các số sau?

a)

1100 0000

b)

1010 0000

c)

1001 0000

d)

1000 1000

54.

Câu 54 Tổng hai số nhị phân 1010101 và 1100011 bằng số nhị phân nào trong các số sau?

a)

1100 0000

b)

1011 1000

c)

1001 1000

d)

1000 1000

55.

Câu 55 Tổng hai số nhị phân 1010101 và 1101001 bằng số nhị phân nào trong các số sau?

a)

1001 1000

b)

1010 1000

c)

1011 1110

d)

1011 1010

56.

Câu 56 Tổng hai số nhị phân 1011101 và 1101011 bằng số nhị phân nào trong các số sau?

a)

1001 1000

b)

1110 0000

c)

1101 0000

d)

1100 1000

57.

Câu 57 Bộ mã ASCII mở rộng gồm bao nhiêu kí tự?

a)

128

b)

256

c)

512

d)

1024

58.

Câu 58 Bộ mã ASCII chuẩn gồm bao nhiêu kí tự?

a)

128

b)

256

c)

512

d)

1024

59.

Câu 59 Mã ASCII của chữ số 0 bằng bao nhiêu?

a)
  • 25H

b)
  • 30H

c)
  • 36H

d)

40H