Font size
Worksheetschương 1
Total questions: 125
Worksheet time: 1hrs 3mins
Câu 1
Đâu là Menu quản lý hệ thống trên AccuMark 9.0 ?
A)
Pattern Processing, Digitizing, PDS.
B)
AccuMark Explorer, Utilities.
C)
Marker Creation, Editors.
D)
Plotting and Cutting.
Câu 2
Phần mềm AccuMark có mấy Menu chức năng?
A) 2
B) 3
C) 4
D) 5
Câu 3
Tại Menu: Pattern Processing, Digitizing, PDS có bao nhiêu phần mềm con?
A) 3
B) 4
C) 5
D) 6
Câu 4
Tại Menu: Marker Creation, Editors có bao nhiêu phần mềm con?
12
14
16
18
Câu 5
Tại Menu: Plotting and Cutting có bao nhiêu phần mềm con?
6
7
8
9
Câu 6
Tại Menu: AccuMark Explorer, Utilities có bao nhiêu phần mềm con?
12
13
14
15
Câu 7
Biểu tượng
thuộc Menu chức năng nào?
Pattern Processing, Digitizing, PDS.
AccuMark Explorer, Utilities.
Marker Creation, Editors.
Plotting and Cutting
Câu 8
Đâu là biểu tượng của phần mềm AccuMark 9.0 ?
a
b
c
d
Câu 9
Lệnh nào dưới đây dùng để mở một vùng làm việc mới (Work Area)?
File/New (Ctrl+N)
File/Open (Ctrl+O)
File/Close
File/Save As
Câu 10
Lệnh nào dưới đây dùng để mở chi tiết mẫu đã có sẵn?
File/New (Ctrl+N)
File/Open (Ctrl+O)
File/Close
File/Save As
Câu 11
Lệnh nào dưới đây dùng để đóng/tắt vùng làm việc Work Area?
File/New (Ctrl+N)
File/Open (Ctrl+O)
File/Close
File/Save As
Câu 12
Lệnh nào dưới đây dùng để lưu nhanh chi tiết mẫu?
File/New (Ctrl+N)
File/Open (Ctrl+O)
File/Close
File/Save
Câu 13
Lệnh nào dưới đây dùng để lưu chi tiết mẫu với tên mới?
File/Open (Ctrl+O)
File/Save (Ctrl+S)
File/Save As Image File (Ctrl+Q)
File/Save As
Câu 14
Lệnh nào dưới đây dùng để lưu chi tiết mẫu thành file ảnh?
File/Open (Ctrl+O)
File/Save (Ctrl+S)
File/Save As Image File (Ctrl+Q)
File/Save As
Câu 15
Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Point), lệnh nào dưới đây dùng để thêm
điểm/dấu khoan trên chi tiết mẫu?
A)
Add Point/Drill (Alt + F4)
B)
Multiple Add Drills (Alt + F6)
C)
Multiple Add Drills Distance (Alt + F7)
D)
Multiple Add Point Line (Alt + F8)
Câu 16
Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Point), lệnh nào dưới đây dùng để thêm
dấu khoan cách đều nhau trên chi tiết mẫu?
A)
Add Point/Drill (Alt + F4)
B)
Multiple Add Drills (Alt + F6)
C)
Multiple Add Drills Distance (Alt + F7)
D)
Multiple Add Point Line (Alt + F8)
Câu 17
Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Point), lệnh nào dưới đây dùng để thêm
dấu khoan cách đều nhau theo khoảng cách trên chi tiết mẫu?
A)
Add Point/Drill (Alt + F4)
B)
Multiple Add Drills (Alt + F6)
C)
Multiple Add Drills Distance (Alt + F7)
D)
Multiple Add Point Line (Alt + F8)
Câu 18
Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Point), lệnh nào dưới đây dùng để thêm
điểm cách đều nhau trên một đường của chi tiết mẫu?
A)
Add Point/Drill (Alt + F4)
B)
Multiple Add Drills (Alt + F6)
C)
Multiple Add Drills Distance (Alt + F7)
D)
Multiple Add Point Line (Alt + F8)
Câu 19
Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Point), lệnh nào dưới đây dùng để thêm
dấu X trên chi tiết mẫu?
A)
Mark
B)
Multiple Add Drills Distance (Alt + F7)
C)
Multiple Add Point Line (Alt + F8)
D)
Multiple Add Point Line Distance (Alt + F9)
Câu 20
Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Point), lệnh nào dưới đây dùng để thêm
điểm cách đều nhau theo khoảng cách trên một đường?
A)
Mark
B)
Multiple Add Drills Distance (Alt + F7)
C)
Multiple Add Point Line (Alt + F8)
D)
Multiple Add Point Line Distance (Alt + F9)
Câu 21
Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Notch), lệnh nào dưới đây dùng để thêm
dấu bấm?
A)
Standard (Alt + F5)
B)
Multiple Add Drills (Alt + F6)
C)
2-Point (Alt+7)
D)
2-Point Curve (Alt+8)
Câu 22
Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Line), lệnh nào dưới đây dùng để vẽ
đường thẳng qua 2 điểm?
A)
Standard (Alt + F5)
B)
Multiple Add Drills (Alt + F6)
C)
2-Point (Alt+7)
D)
2-Point Curve (Alt+8)
Câu 23
Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Line), lệnh nào dưới đây dùng để vẽ
đường cong qua 2 điểm?
A)
Standard (Alt + F5)
B)
Multiple Add Drills (Alt + F6)
C)
2-Point (Alt+7)
D)
2-Point Curve (Alt+8)
Câu 24
Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Line), lệnh nào dưới đây dùng để dựng
một đường vuông góc tại một điểm đã chọn trên một đường?
A)
Perpendicular Online
B)
Perpendicular Offline
C)
Perpendicular 2 Points
D)
Mirror Line
Câu 25
Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Line), lệnh nào dưới đây dùng để dựng
một đường vuông góc từ một điểm bên ngoài với một đường được chọn?
A)
Perpendicular Online
B)
Perpendicular Offline
C)
Perpendicular 2 Points
D)
Mirror Line
Câu 26
Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Line), lệnh nào dưới đây dùng để dựng
đường trung trực của một đường được chọn?
A)
Perpendicular Online
B)
Perpendicular Offline
C)
Perpendicular 2 Points
D)
Mirror Line
Câu 27
Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Line), lệnh nào dưới đây dùng để tạo một
đường đối xứng qua một đường?
A)
Perpendicular Online
B)
Perpendicular Offline
C)
Perpendicular 2 Points
D)
Mirror Line
Câu 28
Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Line), lệnh nào dưới đây dùng để sao chép
đường song song từ một đường cho trước?
A)
Offset Even (Ctrl+F4)
B)
Coppy Line (Ctrl + F5)
C)
Offset Uneven (Ctrl+F6)
D)
Digitized (Ctrl + F7)
Câu 29
Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Line), lệnh nào dưới đây dùng để sao chép
đường không song song từ một đường cho trước?
A)
Offset Even (Ctrl+F4)
B)
Coppy Line (Ctrl + F5)
C)
Offset Uneven (Ctrl+F6)
D)
Digitized (Ctrl + F7)
Câu 30
Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Line), lệnh nào dưới đây dùng để sao chép
đường từ một vị trí tới một vị trí khác?
A)
Offset Even (Ctrl+F4)
B)
Coppy Line (Ctrl + F5)
C)
Offset Uneven (Ctrl+F6)
D)
Digitized (Ctrl + F7)
Câu 31
Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Line), lệnh nào dưới đây dùng để vẽ
đường tự do qua nhiều điểm?
A)
Offset Even (Ctrl+F4)
B)
Coppy Line (Ctrl + F5)
C)
Offset Uneven (Ctrl+F6)
D)
Digitized (Ctrl + F7)
Câu 32
Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Line), lệnh nào dưới đây dùng để biến góc
vuông của chi tiết thành một đường cong nguýt tròn?
A)
Circles/Curved Intersection
B)
Circles/Center
C)
Circles/2 Point Center
D)
Circles/3 Point
Câu 33
Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Line), lệnh nào dưới đây dùng để vẽ
đường tròn biết tâm và bán kính?
A)
Circles/Curved Intersection
B)
Circles/Center
C)
Circles/2 Point Center
D)
Circles/3 Point
Câu 34
Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Line), lệnh nào dưới đây dùng để vẽ
đường tròn qua 2 điểm?
A)
Circles/Curved Intersection
B)
Circles/Center
C)
Circles/2 Point Center
D)
Circles/3 Point
Câu 35
Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Line), lệnh nào dưới đây dùng để vẽ
đường tròn qua 3 điểm?
A)
Circles/Curved Intersection
B)
Circles/Center
C)
Circles/2 Point Center
D)
Circles/3 Point
Câu 36
Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Piece), lệnh nào dưới đây dùng để tạo một
chi tiết hình chữ nhật?
A)
Trace (Shift + F3)
B)
Rectangle (Shift + F6)
C)
Coppy Piece
D)
Binding
Câu 37
Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Piece), lệnh nào dưới đây dùng để bóc
tách chi tiết?
A)
Trace (Shift + F3)
B)
Rectangle (Shift + F6)
C)
Coppy Piece
D)
Binding
Câu 38
Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Piece), lệnh nào dưới đây dùng để sao
chép tạo một chi tiết mẫu mới từ chi tiết mẫu gốc?
A)
Trace (Shift + F3)
B)
Rectangle (Shift + F6)
C)
Coppy Piece
D)
Binding
Câu 39
Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Piece), lệnh nào dưới đây dùng để tạo một
chi tiết hình chữ nhật có chiều dài từ một đường đã chọn?
A)
Trace (Shift + F3)
B)
Rectangle (Shift + F6)
C)
Coppy Piece
D)
Binding
Câu 40
Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Piece), lệnh nào dưới đây dùng để tạo một
chi tiết cổ áo?
A)
Collar
B)
Skirt
C)
Sleeve
D)
Facing
Câu 41
Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Piece), lệnh nào dưới đây dùng để tạo một
chi tiết váy xoè?
A)
Collar
B)
Skirt
C)
Sleeve
D)
Facing
Câu 42
Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Piece), lệnh nào dưới đây dùng để tạo một
chi tiết tay áo?
A)
Collar
B)
Skirt
C)
Sleeve
D)
Facing
Câu 43
Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Piece), lệnh nào dưới đây dùng để tạo một
chi tiết nẹp ve (nẹp trong áo jacket)?
A)
Collar
B)
Skirt
C)
Sleeve
D)
Facing
Câu 44
Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Piece), lệnh nào dưới đây dùng để tạo một
chi tiết mex?
A)
Fusible
B)
Facing
C)
Sleeve
D)
Skirt
Câu 45
Trong thực đơn Advance (nhóm lệnh Fabric), lệnh nào dưới đây dùng để tăng
giảm thông số mẫu?
A)
Scale
B)
Shrink/Stretch
C)
Define Seam (Shift+F7)
D)
Swap/Sew Cut (Shift+F8)
Câu 46
Trong thực đơn Advance (nhóm lệnh Fabric), lệnh nào dưới đây dùng để
thêm/bớt độ co/giãn của vải?
A)
Scale
B)
Shrink/Stretch
C)
Define Seam (Shift+F7)
D)
Swap/Sew Cut (Shift+F8)
Câu 47
Trong thực đơn Advance (nhóm lệnh Seam), lệnh nào dưới đây dùng để ra
hoặc bỏ đường may?
A)
Scale
B)
Shrink/Stretch
C)
Define Seam (Shift+F7)
D)
Swap/Sew Cut (Shift+F8)
Câu 48
Trong thực đơn Advance (nhóm lệnh Seam), lệnh nào dưới đây dùng để đổi
đường may thành đường cắt hoặc ngược lại?
A)
Scale
B)
Shrink/Stretch
C)
Define Seam (Shift+F7)
D)
Swap/Sew Cut (Shift+F8)
Câu 49
Trong thực đơn Advance (nhóm lệnh Seam), lệnh nào dưới đây dùng để tạo
góc đường may cho gấu quần?
A)
Turnback Corner
B)
Slanted Step Corner
C)
Define Seam (Shift+F7)
D)
Swap/Sew Cut (Shift+F8)
Câu 50
Trong thực đơn Advance (nhóm lệnh Seam), lệnh nào dưới đây dùng để tạo
góc đường may vị trí xẻ tà?
A)
Turnback Corner
B)
Slanted Step Corner
C)
Define Seam (Shift+F7)
D)
Swap/Sew Cut (Shift+F8)
Câu 51
Trong thực đơn Advance (nhóm lệnh Dart), lệnh nào dưới đây dùng để tạo
chiết ly mới?
A)
Add Dart
B)
Fold Dart
C)
Open Dart
D)
Intermediate
Câu 52
Trong thực đơn Advance (nhóm lệnh Dart), lệnh nào dưới đây dùng để đóng
chiết ly?
A)
Add Dart
B)
Fold Dart
C)
Open Dart
D)
Intermediate
Câu 53
Trong thực đơn Advance (nhóm lệnh Dart), lệnh nào dưới đây dùng để mở
chiết ly?
A)
Add Dart
B)
Fold Dart
C)
Open Dart
D)
Intermediate
Câu 54
Trong thực đơn View (nhóm lệnh Point), lệnh nào dưới đây dùng để hiển thị
các điểm nội vi?
A)
Add Dart
B)
Fold Dart
C)
Open Dart
D)
Intermediate
Câu 55
Trong thực đơn View (nhóm lệnh Zoom), lệnh nào dưới đây dùng để phóng
to vị trí bất kỳ?
A)
Zoom Out (F8)
B)
Zoom In (F7)
C)
Pan (F5)
D)
Zoom to Selected (F4)
Câu 56
Trong thực đơn View (nhóm lệnh Zoom), lệnh nào dưới đây dùng để thu nhỏ
các đối tượng trên vùng làm việc?
A)
Zoom Out (F8)
B)
Zoom In (F7)
C)
Pan (F5)
D)
Zoom to Selected (F4)
Câu 57
Trong thực đơn View (nhóm lệnh Zoom), lệnh nào dưới đây dùng để di
chuyển chi tiết mẫu trên vùng làm việc?
A)
Zoom Out (F8)
B)
Zoom In (F7)
C)
Pan (F5)
D)
Zoom to Selected (F4)
Câu 58
Trong thực đơn View (nhóm lệnh Zoom), lệnh nào dưới đây dùng để xem
toàn bộ một chi tiết mẫu được chọn trên vùng làm việc?
A)
Zoom Out (F8)
B)
Zoom In (F7)
C)
Pan (F5)
D)
Zoom to Selected (F4)
Câu 59
Trong thực đơn View (nhóm lệnh Zoom), lệnh nào dưới đây dùng để xem tất
cả các đối tượng có trên vùng làm việc?
A)
Zoom to Selected (F4)
B)
Full Scale (F3)
C)
Separate (F2)
D)
Zoom Actual (1:1)
Câu 60
Trong thực đơn View (nhóm lệnh Zoom), lệnh nào dưới đây dùng để xếp các
chi tiết trên vùng làm việc thành một hàng ngang?
A)
Zoom to Selected (F4)
B)
Full Scale (F3)
C)
Separate (F2)
D)
Zoom Actual (1:1)
Câu 61
Trong thực đơn View (nhóm lệnh Zoom), lệnh nào dưới đây dùng để xem chi
tiết với tỉ lệ 1:1?
A)
Zoom to Selected (F4)
B)
Full Scale (F3)
C)
Separate (F2)
D)
Zoom Actual (1:1)
Câu 62
Trong thực đơn View (nhóm lệnh Piece), lệnh nào dưới đây dùng để mở chi
tiết gập đôi?
A)
Unfold Mirror
B)
Fold Mirror
C)
Mirror Line
D)
Facing
Câu 63
Trong thực đơn View (nhóm lệnh Piece), lệnh nào dưới đây dùng để gập đôi
chi tiết?
A)
Unfold Mirror
B)
Fold Mirror
C)
Mirror Line
D)
Facing
Câu 64
Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Line), lệnh 2-Point dùng để thiết kế đường
nào dưới đây?
A)
Đường thẳng qua 2 điểm
B)
Đường cong qua 2 điểm
C)
Đường vuông góc tại một điểm đã chọn trên đường
D)
Đường tròn qua 2 điểm
Câu 65
Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Line), lệnh 2-Point Curve dùng để thiết kế
đường nào dưới đây?
A)
Đường thẳng qua 2 điểm
B)
Đường cong qua 2 điểm
C)
Đường vuông góc tại một điểm đã chọn trên đường
D)
Đường tròn qua 2 điểm
Câu 66
Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Line), lệnh Perpendicular Online dùng để
thiết kế đường nào dưới đây?
A)
Đường thẳng qua 2 điểm
B)
Đường cong qua 2 điểm
C)
Đường vuông góc tại một điểm đã chọn trên đường
D)
Đường tròn qua 2 điểm
Câu 67
Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Line), lệnh Circles/2 Point dùng để thiết
kế đường nào dưới đây?
A)
Đường thẳng qua 2 điểm
B)
Đường cong qua 2 điểm
C)
Đường vuông góc tại một điểm đã chọn trên đường
D)
Đường tròn qua 2 điểm
Câu 68
Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Line), lệnh Perpendicular Offline dùng để
thiết kế đường nào dưới đây?
A)
Dựng đường vuông góc từ 1 điểm bên ngoài với 1 đường được chọn
B)
Dựng đường trung trực của 1 đường được chọn
C)
Vẽ đường tự do qua nhiều điểm
D)
Sao chép đường từ một vị trí tới vị trí khác
Câu 69
Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Line), lệnh Perpendicular 2 Points dùng để
thiết kế đường nào dưới đây?
A)
Dựng đường vuông góc từ 1 điểm bên ngoài với 1 đường được chọn
B)
Dựng đường trung trực của 1 đường được chọn
C)
Vẽ đường tự do qua nhều điểm
D)
Sao chép đường từ một vị trí tới vị trí khác
Câu 70
Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Line), lệnh Digitized (Ctrl+F7) dùng để
thiết kế đường nào dưới đây?
A)
Dựng đường vuông góc từ 1 điểm bên ngoài với 1 đường được chọn
B)
Dựng đường trung trực của 1 đường được chọn
C)
Vẽ đường tự do qua nhiều điểm
D)
Sao chép đường từ một vị trí tới vị trí khác
Câu 71
Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Line), lệnh Coppy Line (Ctrl+F5) dùng để
thiết kế đường nào dưới đây?
A)
Dựng đường vuông góc từ 1 điểm bên ngoài với 1 đường được chọn
B)
Dựng đường trung trực của 1 đường được chọn
C)
Vẽ đường tự do qua nhiều điểm
D)
Sao chép đường từ một vị trí tới vị trí khác
Câu 72
Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Line), lệnh Offset Even (Ctrl+F4) dùng để
thiết kế đường nào dưới đây?
A)
Sao chép đường song song từ một đường cho trước
B)
Sao chép đường không song song từ một đường cho trước
C)
Sao chép đường từ một vị trí tới vị trí khác
D)
Tạo một đường đối xứng qua một đường
Câu 73
Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Line), lệnh Offset Uneven (Ctrl+F6) dùng
để thiết kế đường nào dưới đây?
A)
Sao chép đường song song từ một đường cho trước
B)
Sao chép đường không song song từ một đường cho trước
C)
Sao chép đường từ một vị trí tới vị trí khác
D)
Tạo một đường đối xứng qua một đường
Câu 74
Trong thực đơn Menu Modify –Nhóm lệnh Delete lệnh nào dưới đây dùng
để xóa điểm
A)
Delete Point (Alt+F1)
B)
Delete Lines (Ctrl+F1)
C)
Delete Notch
D)
Delete Piece from Work Area (Shift+F1)
Câu 75
Trong thực đơn Menu Modify –Nhóm lệnh Delete lệnh nào dưới đây dùng
đề xóa tất cả các chi tiết.
A)
Delete All Pieces from Work Area (F10)
B)
Delete Annotation
C)
Delete Notch
D)
Delete Piece from Work Area (Shift+F1)
Câu 76
Trong thực đơn Menu Modify –Nhóm lệnh Delete lệnh nào dưới đây dùng
đề xóa ghi chú
A)
Delete All Pieces from Work Area (F10)
B)
Delete Annotation
C)
Delete Notch
D)
Delete Piece from Work Area (Shift+F1)
Câu 77
Trong thực đơn Menu Modify –Nhóm lệnh Delete lệnh nào dưới đây dùng
đề xóa đường
A)
Delete Point (Alt+F1)
B)
Delete Lines (Ctrl+F1)
C)
Delete Notch
D)
Delete Piece from Work Area (Shift+F1)
Câu 78
Trong thực đơn Menu Modify –Nhóm lệnh Delete lệnh nào dưới đây dùng
đề xóa dấu bấm
A)
Delete Point (Alt+F1)
B)
Delete Lines (Ctrl+F1)
C)
Delete Notch
D)
Delete Piece from Work Area (Shift+F1)
Câu 79
Trong thực đơn Menu Modify –Nhóm lệnh Delete lệnh nào dưới đây dùng
đề xóa chi tiết
A)
Delete Point (Alt+F1)
B)
Delete Lines (Ctrl+F1)
C)
Delete Notch
D)
Delete Piece from Work Area (Shift+F1)
Câu 80
Trong thực đơn Menu Modify – nhóm lệnh Point Actions lệnh nào dưới đây
dùng để di chuyền điểm và làm trơn đường
A)
Smooth
B)
Move Single Points ( Alt+F12)
C)
Move Points ( Alt+F2)
D)
Move Smooth Line
Câu 81
Trong thực đơn Menu Modify – nhóm lệnh Point Actions lệnh nào dưới đây
dùng để di chuyền điểm đơn
A)
Smooth
B)
Move Single Points ( Alt+F12)
C)
Move Points ( Alt+F2)
D)
Move Smooth Line
Câu 82
Trong thực đơn Menu Modify – nhóm lệnh Point Actions lệnh nào dưới đây
dùng để di chuyền điểm tự do
A)
Smooth
B)
Move Single Points ( Alt+F12)
C)
Move Points ( Alt+F2)
D)
Move Smooth Line
Câu 84 Trong thực đơn Menu Modify – Nhóm lệnh Notch actions lệnh nào dưới đâydùng để di chuyển dấu bấm trên đường
A)
Notch
B)
Reference
C)
Group
D)
Positions
Câu 85 Trong thực đơn Menu Modify – Nhóm lệnh Notch actions lệnh nào dưới đâydùng để đổi dấu bấm thường thành dấu bấm bám theo 1 điểm mốc
A)
Notch
B)
Reference
C)
Group
D)
Positions
Câu 86 Trong thực đơn Menu Modify – Nhóm lệnh Notch actions lệnh nào dưới đây dùng để xác định vị trí dấu bấm giữ nguyên không thay đổi theo tỷ lệ mẫu
A)
Notch
B)
Reference
C)
Group
D)
Positions
Câu 87
Trong thực đơn Menu Modify – Nhóm lệnh Notch actions lệnh nào dưới đây
dùng để xác định nhóm các dấu bấm bám theo một điểm gốc
A)
Notch
B)
Reference
C)
Group
D)
Positions
Câu 88 Trong thực đơn Menu Modify – nhóm lệnh Line Actions lệnh nào dưới đây
dùng để di chuyển đường, đồng thời giữ nguyên hình dáng và kích thước của
đường
A)
Anchor
B)
Offset
C)
Modify Length
D)
Line
Câu 89 Trong thực đơn Menu Modify – nhóm lệnh Line Actions lệnh nào dưới đây
dùng để di chuyển đường, song song và đồng dạng
A)
Anchor
B)
Offset
C)
Modify Length
D)
Line
Câu 90
Trong thực đơn Menu Modify – nhóm lệnh Line Actions lệnh nào dưới đây
dùng để sửa đường theo chiều dài đường cho trước
A)
Anchor
B)
Offset
C)
Modify Length
D)
Line
Câu 91
Trong thực đơn Menu Modify – nhóm lệnh Line Actions lệnh nào dưới đây
dùng để di chuyển đường
A)
Anchor
B)
Offset
C)
Modify Length
D)
Line
Câu 92
Trong thực đơn Menu Modify – nhóm lệnh Line Actions lệnh nào dưới đây
dùng để là trơn đường
A)
Line
B)
Anchor
C)
Offset
D)
Smooth Line
Câu 93
Trong thực đơn Menu Modify – nhóm lệnh Line Actions lệnh nào dưới đây
dùng để xoay đường
A)
Rotate
B)
Combine Lines ( Ctrl+F9)
C)
Split line ( Ctrl+F10)
D)
Clip Line (Ctrl+F8)
Câu 94
Trong thực đơn Menu Modify – nhóm lệnh Line Actions lệnh nào dưới đây
dùng để nối các đường
A)
Rotate
B)
Combine Lines ( Ctrl+F9)
C)
Split line ( Ctrl+F10)
D)
Clip Line (Ctrl+F8)
Câu 95
Trong thực đơn Menu Modify – nhóm lệnh Line Actions lệnh nào dưới đây
dùng để tách đường
A)
Rotate
B)
Combine Lines ( Ctrl+F9)
C)
Split line ( Ctrl+F10)
D)
Clip Line (Ctrl+F8)
Câu 96
Trong thực đơn Menu Modify – nhóm lệnh Line Actions lệnh nào dưới đây
dùng để cắt gọt đường
A)
Rotate
B)
Combine Lines ( Ctrl+F9)
C)
Split line ( Ctrl+F10)
D)
Clip Line (Ctrl+F8)
Câu 97
Trong thực đơn Modify – Nhóm lệnh Piece Actions lệnh nào dưới đây dùng
để lật chi tiết
A)
Flip Piece (Shift+F9)
B)
Rotate Piece (Shift + F10)
C)
Set and Rotate Piece (Shift+F10)
D)
Realign Grain (Shift+F5)
Câu 98
Trong thực đơn Modify – Nhóm lệnh Piece Actions lệnh nào dưới đây dùng
để ghép 2 chi tiết
A)
Combine Pieces
B)
Mirror Piece
C)
Open Mirror
D)
Grade Options
Câu 99
Trong thực đơn Menu Grade - nhóm lệnh View, lệnh nào dưới đây dùng để
xem các cỡ nhẩy mẫu
A)
Show Nest All (Ctrl+G)
B)
Edit Dellta (Alt+4)
C)
Create Dellta ( Alt+5)
D)
Restack Graded Nest (Ctrl+K)
Câu 100 Trong thực đơn Menu Grade - nhóm lệnh View, lệnh nào dưới đây dùng để dồn cỡ
A)
Show Nest All (Ctrl+G)
B)
Edit Dellta (Alt+4)
C)
Create Dellta ( Alt+5)
D)
Restack Graded Nest (Ctrl+K)
Câu 101 Trong thực đơn Menu Grade nhóm lệnh Create/Edit lệnh nào dưới đây
dùng để hiệu chỉnh điểm nhẩy mẫu theo trục Ox và OY
A)
Show Nest All (Ctrl+G)
B)
Edit Dellta (Alt+4)
C)
Create Dellta ( Alt+5)
D)
Restack Graded Nest (Ctrl+K)
Câu 102 Trong thực đơn Menu Grade nhóm lệnh Create/Edit lệnh nào dưới đây
dùng để nhẩy mẫu các điểm theo trục Ox và OY cho các điểm mới.
A)
Show Nest All (Ctrl+G)
B)
Edit Dellta (Alt+4)
C)
Create Dellta ( Alt+5)
D)
Restack Graded Nest (Ctrl+K)
Câu 103 Trong thực đơn Menu Grade lệnh nào dưới đây dùng để đo đường các cỡ
A)
Measure Graded Line Length (Alt+9)
B)
Measure Graded Between Notches
C)
Measure Straight Graded
D)
Copy X Rule
Câu 104 Trong thực đơn Menu Grade lệnh nào dưới đây dùng để đo khoảng cách 2 dấu bấm các cỡ
A)
Measure Graded Line Length (Alt+9)
B)
Measure Graded Between Notches
C)
Measure Straight Graded
D)
Copy X Rule
Câu 105 Trong thực đơn Menu Grade lệnh nào dưới đây dùng để đo khoảng cách 2 điểm các cỡ
A)
Measure Graded Line Length (Alt+9)
B)
Measure Graded Between Notches
C)
Measure Straight Graded
D)
Copy X Rule
Câu 106 Đâu là tên bảng thống kê chi tiết mẫu?
A)
Model
B)
Rule table
C)
Piece list
D)
Order
Câu 107 Đâu là tên bảng tác nghiệp giác sơ đồ?
A)
Model
B)
Order
C)
Piece list
D)
Size code
Câu 108 Đâu là biểu tượng của phần mềm Easy Marking?
A)
B)
C) 3 cái mảnh
D)
Câu 109 Thanh tiêu đề Title Bar trong Easy Marking thể hiện thông tin gì?
A)
Đường dẫn lưu sơ đồ và tên sơ đồ
B)
Đường dẫn lưu sơ đồ
C)
Tên sơ đồ
D)
Đường dẫn lưu sơ đồ, tên sơ đồ, chiều dài sơ đồ.
Câu 110 Đâu là thông tin thể hiện phần trăm hữu ích sơ đồ đang và đã giác trong phần mềm Easy Marking?
A)
MD
B)
PN
C)
LN
D)
CU
Câu 111 Đâu là thông tin thể hiện tên bảng thống kê chi tiết Model?
A)
MD
B)
PN
C)
LN
D)
CU
Câu 112 Đâu là thông tin thể hiện tên chi tiết được chiếu sáng trong phần mềm Easy Marking?
A)
MD
B)
PN
C)
LN
D)
CU
Câu 113 Đâu là thông tin thể hiện chiều dài sơ đồ trong phần mềm Easy Marking?
A)
MD
B)
PN
C)
LN
D)
CU
Câu 114 Đâu là thông tin thể hiện cỡ chi tiết đang được chọn trong phần mềm Easy Marking?
A)
SZ
B)
WI
C)
CT
D)
PN
Câu 115 Đâu là thông tin thể hiện thông tin khổ rộng sơ đồ trong phần mềm Easy
Marking?
A)
SZ
B)
WI
C)
CT
D)
PN
Câu 116 Đâu là thông tin thể hiện số lượng chi tiết trên sơ đồ chưa giác/đã giác?
A)
SZ
B)
WI
C)
CT
D)
PN
Câu 117
Lệnh Auto Slide/Length
trong phần mềm Easy Marking có chức năng
gì?
A)
Nhóm các chi tiết
B)
Ghép sát cạnh
C)
Xếp trượt các chi tiết mẫu
D)
Xếp chồng mép
Câu 118
Lệnh Group Slide
trong phần mềm Easy Marking có chức năng gì?
A)
Nhóm các chi tiết
B)
Ghép sát cạnh
C)
Xếp trượt các chi tiết mẫu
D)
Xếp chồng mép
Câu 119
Lệnh Butt trong phần mềm Easy Marking có chức năng gì?
A)
Nhóm các chi tiết
B)
Ghép sát cạnh
C)
Xếp trượt các chi tiết mẫu
D)
Xếp chồng mép
Câu 120
Lệnh Overlap trong phần mềm Easy Marking có chức năng gì?
A)
Nhóm các chi tiết
B)
Ghép sát cạnh
C)
Xếp trượt các chi tiết mẫu
D)
Xếp chồng mép
Câu 121
Lệnh Align trong phần mềm Easy Marking có chức năng gì?
A)
Đặt chi tiết
B)
Lật chi tiết
C)
Sắp bằng 2 cạnh của chi tiết
D)
Quay chi tiết
Câu 122
Lệnh Flip trong phần mềm Easy Marking có chức năng gì?
A)
Đặt chi tiết
B)
Lật chi tiết
C)
Sắp bằng 2 cạnh của chi tiết
D)
Quay chi tiết
Câu 123
Lệnh Place trong phần mềm Easy Marking có chức năng gì?
A)
Đặt chi tiết
B)
Lật chi tiết
C)
Sắp bằng 2 cạnh của chi tiết
D)
Quay chi tiết
Câu 124
Lệnh Center trong phần mềm Easy Marking có chức năng gì?
A)
Đặt chi tiết tại tâm khoảng trống
B)
Vượt luật toàn thể
C)
Vượt luật một lần
D)
Quay chi tiết
Câu 125
Lệnh Global Override trong phần mềm Easy Marking có chức năng gì?
A)
Đặt chi tiết tại tâm khoảng trống
B)
Vượt luật toàn thể
C)
Vượt luật một lần
D)
Quay chi tiết
Câu 126
Lệnh Toolbox Override trong phần mềm Easy Marking có chức năng gì?
A)
Đặt chi tiết tại tâm khoảng trống
B)
Vượt luật toàn thể
C)
Vượt luật một lần
D)
Quay chi tiết
