wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chương 1

Total questions: 125

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1

Đâu là Menu quản lý hệ thống trên AccuMark 9.0 ?

a)

A)

Pattern Processing, Digitizing, PDS.

b)

B)

AccuMark Explorer, Utilities.

c)

C)

Marker Creation, Editors.

d)

D)

Plotting and Cutting.

2.

Câu 2

Phần mềm AccuMark có mấy Menu chức năng?

a)

A) 2

b)

B) 3

c)

C) 4

d)

D) 5

3.

Câu 3

Tại Menu: Pattern Processing, Digitizing, PDS có bao nhiêu phần mềm con?

a)

A) 3

b)

B) 4

c)

C) 5

d)

D) 6

4.

Câu 4

Tại Menu: Marker Creation, Editors có bao nhiêu phần mềm con?

a)

12

b)

14

c)

16

d)

18

5.

Câu 5

Tại Menu: Plotting and Cutting có bao nhiêu phần mềm con?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

6.

Câu 6

Tại Menu: AccuMark Explorer, Utilities có bao nhiêu phần mềm con?

a)

12

b)

13

c)

14

d)

15

7.

Câu 7

Biểu tượng

thuộc Menu chức năng nào?

a)

Pattern Processing, Digitizing, PDS.

b)

AccuMark Explorer, Utilities.

c)

Marker Creation, Editors.

d)

Plotting and Cutting

8.

Câu 8

Đâu là biểu tượng của phần mềm AccuMark 9.0 ?

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

9.

Câu 9

Lệnh nào dưới đây dùng để mở một vùng làm việc mới (Work Area)?

a)

File/New (Ctrl+N)

b)

File/Open (Ctrl+O)

c)

File/Close

d)

File/Save As

10.

Câu 10

Lệnh nào dưới đây dùng để mở chi tiết mẫu đã có sẵn?

a)

File/New (Ctrl+N)

b)

File/Open (Ctrl+O)

c)

File/Close

d)

File/Save As

11.

Câu 11

Lệnh nào dưới đây dùng để đóng/tắt vùng làm việc Work Area?

a)

File/New (Ctrl+N)

b)

File/Open (Ctrl+O)

c)

File/Close

d)

File/Save As

12.

Câu 12

Lệnh nào dưới đây dùng để lưu nhanh chi tiết mẫu?

a)

File/New (Ctrl+N)

b)

File/Open (Ctrl+O)

c)

File/Close

d)

File/Save

13.

Câu 13

Lệnh nào dưới đây dùng để lưu chi tiết mẫu với tên mới?

a)

File/Open (Ctrl+O)

b)

File/Save (Ctrl+S)

c)

File/Save As Image File (Ctrl+Q)

d)

File/Save As

14.

Câu 14

Lệnh nào dưới đây dùng để lưu chi tiết mẫu thành file ảnh?

a)

File/Open (Ctrl+O)

b)

File/Save (Ctrl+S)

c)

File/Save As Image File (Ctrl+Q)

d)

File/Save As

15.

Câu 15

Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Point), lệnh nào dưới đây dùng để thêm

điểm/dấu khoan trên chi tiết mẫu?

a)

A)

Add Point/Drill (Alt + F4)

b)

B)

Multiple Add Drills (Alt + F6)

c)

C)

Multiple Add Drills Distance (Alt + F7)

d)

D)

Multiple Add Point Line (Alt + F8)

16.

Câu 16

Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Point), lệnh nào dưới đây dùng để thêm

dấu khoan cách đều nhau trên chi tiết mẫu?

a)

A)

Add Point/Drill (Alt + F4)

b)

B)

Multiple Add Drills (Alt + F6)

c)

C)

Multiple Add Drills Distance (Alt + F7)

d)

D)

Multiple Add Point Line (Alt + F8)

17.

Câu 17

Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Point), lệnh nào dưới đây dùng để thêm

dấu khoan cách đều nhau theo khoảng cách trên chi tiết mẫu?

a)

A)

Add Point/Drill (Alt + F4)

b)

B)

Multiple Add Drills (Alt + F6)

c)

C)

Multiple Add Drills Distance (Alt + F7)

d)

D)

Multiple Add Point Line (Alt + F8)

18.

Câu 18

Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Point), lệnh nào dưới đây dùng để thêm

điểm cách đều nhau trên một đường của chi tiết mẫu?

a)

A)

Add Point/Drill (Alt + F4)

b)

B)

Multiple Add Drills (Alt + F6)

c)

C)

Multiple Add Drills Distance (Alt + F7)

d)

D)

Multiple Add Point Line (Alt + F8)

19.

Câu 19

Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Point), lệnh nào dưới đây dùng để thêm

dấu X trên chi tiết mẫu?

a)

A)

Mark

b)

B)

Multiple Add Drills Distance (Alt + F7)

c)

C)

Multiple Add Point Line (Alt + F8)

d)

D)

Multiple Add Point Line Distance (Alt + F9)

20.

Câu 20

Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Point), lệnh nào dưới đây dùng để thêm

điểm cách đều nhau theo khoảng cách trên một đường?

a)

A)

Mark

b)

B)

Multiple Add Drills Distance (Alt + F7)

c)

C)

Multiple Add Point Line (Alt + F8)

d)

D)

Multiple Add Point Line Distance (Alt + F9)

21.

Câu 21

Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Notch), lệnh nào dưới đây dùng để thêm

dấu bấm?

a)

A)

Standard (Alt + F5)

b)

B)

Multiple Add Drills (Alt + F6)

c)

C)

2-Point (Alt+7)

d)

D)

2-Point Curve (Alt+8)

22.

Câu 22

Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Line), lệnh nào dưới đây dùng để vẽ

đường thẳng qua 2 điểm?

a)

A)

Standard (Alt + F5)

b)

B)

Multiple Add Drills (Alt + F6)

c)

C)

2-Point (Alt+7)

d)

D)

2-Point Curve (Alt+8)

23.

Câu 23

Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Line), lệnh nào dưới đây dùng để vẽ

đường cong qua 2 điểm?

a)

A)

Standard (Alt + F5)

b)

B)

Multiple Add Drills (Alt + F6)

c)

C)

2-Point (Alt+7)

d)

D)

2-Point Curve (Alt+8)

24.

Câu 24

Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Line), lệnh nào dưới đây dùng để dựng

một đường vuông góc tại một điểm đã chọn trên một đường?

a)

A)

Perpendicular Online

b)

B)

Perpendicular Offline

c)

C)

Perpendicular 2 Points

d)

D)

Mirror Line

25.

Câu 25

Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Line), lệnh nào dưới đây dùng để dựng

một đường vuông góc từ một điểm bên ngoài với một đường được chọn?

a)

A)

Perpendicular Online

b)

B)

Perpendicular Offline

c)

C)

Perpendicular 2 Points

d)

D)

Mirror Line

26.

Câu 26

Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Line), lệnh nào dưới đây dùng để dựng

đường trung trực của một đường được chọn?

a)

A)

Perpendicular Online

b)

B)

Perpendicular Offline

c)

C)

Perpendicular 2 Points

d)

D)

Mirror Line

27.

Câu 27

Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Line), lệnh nào dưới đây dùng để tạo một

đường đối xứng qua một đường?

a)

A)

Perpendicular Online

b)

B)

Perpendicular Offline

c)

C)

Perpendicular 2 Points

d)

D)

Mirror Line

28.

Câu 28

Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Line), lệnh nào dưới đây dùng để sao chép

đường song song từ một đường cho trước?

a)

A)

Offset Even (Ctrl+F4)

b)

B)

Coppy Line (Ctrl + F5)

c)

C)

Offset Uneven (Ctrl+F6)

d)

D)

Digitized (Ctrl + F7)

29.

Câu 29

Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Line), lệnh nào dưới đây dùng để sao chép

đường không song song từ một đường cho trước?

a)

A)

Offset Even (Ctrl+F4)

b)

B)

Coppy Line (Ctrl + F5)

c)

C)

Offset Uneven (Ctrl+F6)

d)

D)

Digitized (Ctrl + F7)

30.

Câu 30

Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Line), lệnh nào dưới đây dùng để sao chép

đường từ một vị trí tới một vị trí khác?

a)

A)

Offset Even (Ctrl+F4)

b)

B)

Coppy Line (Ctrl + F5)

c)

C)

Offset Uneven (Ctrl+F6)

d)

D)

Digitized (Ctrl + F7)

31.

Câu 31

Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Line), lệnh nào dưới đây dùng để vẽ

đường tự do qua nhiều điểm?

a)

A)

Offset Even (Ctrl+F4)

b)

B)

Coppy Line (Ctrl + F5)

c)

C)

Offset Uneven (Ctrl+F6)

d)

D)

Digitized (Ctrl + F7)

32.

Câu 32

Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Line), lệnh nào dưới đây dùng để biến góc

vuông của chi tiết thành một đường cong nguýt tròn?

a)

A)

Circles/Curved Intersection

b)

B)

Circles/Center

c)

C)

Circles/2 Point Center

d)

D)

Circles/3 Point

33.

Câu 33

Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Line), lệnh nào dưới đây dùng để vẽ

đường tròn biết tâm và bán kính?

a)

A)

Circles/Curved Intersection

b)

B)

Circles/Center

c)

C)

Circles/2 Point Center

d)

D)

Circles/3 Point

34.

Câu 34

Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Line), lệnh nào dưới đây dùng để vẽ

đường tròn qua 2 điểm?

a)

A)

Circles/Curved Intersection

b)

B)

Circles/Center

c)

C)

Circles/2 Point Center

d)

D)

Circles/3 Point

35.

Câu 35

Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Line), lệnh nào dưới đây dùng để vẽ

đường tròn qua 3 điểm?

a)

A)

Circles/Curved Intersection

b)

B)

Circles/Center

c)

C)

Circles/2 Point Center

d)

D)

Circles/3 Point

36.

Câu 36

Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Piece), lệnh nào dưới đây dùng để tạo một

chi tiết hình chữ nhật?

a)

A)

Trace (Shift + F3)

b)

B)

Rectangle (Shift + F6)

c)

C)

Coppy Piece

d)

D)

Binding

37.

Câu 37

Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Piece), lệnh nào dưới đây dùng để bóc

tách chi tiết?

a)

A)

Trace (Shift + F3)

b)

B)

Rectangle (Shift + F6)

c)

C)

Coppy Piece

d)

D)

Binding

38.

Câu 38

Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Piece), lệnh nào dưới đây dùng để sao

chép tạo một chi tiết mẫu mới từ chi tiết mẫu gốc?

a)

A)

Trace (Shift + F3)

b)

B)

Rectangle (Shift + F6)

c)

C)

Coppy Piece

d)

D)

Binding

39.

Câu 39

Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Piece), lệnh nào dưới đây dùng để tạo một

chi tiết hình chữ nhật có chiều dài từ một đường đã chọn?

a)

A)

Trace (Shift + F3)

b)

B)

Rectangle (Shift + F6)

c)

C)

Coppy Piece

d)

D)

Binding

40.

Câu 40

Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Piece), lệnh nào dưới đây dùng để tạo một

chi tiết cổ áo?

a)

A)

Collar

b)

B)

Skirt

c)

C)

Sleeve

d)

D)

Facing

41.

Câu 41

Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Piece), lệnh nào dưới đây dùng để tạo một

chi tiết váy xoè?

a)

A)

Collar

b)

B)

Skirt

c)

C)

Sleeve

d)

D)

Facing

42.

Câu 42

Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Piece), lệnh nào dưới đây dùng để tạo một

chi tiết tay áo?

a)

A)

Collar

b)

B)

Skirt

c)

C)

Sleeve

d)

D)

Facing

43.

Câu 43

Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Piece), lệnh nào dưới đây dùng để tạo một

chi tiết nẹp ve (nẹp trong áo jacket)?

a)

A)

Collar

b)

B)

Skirt

c)

C)

Sleeve

d)

D)

Facing

44.

Câu 44

Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Piece), lệnh nào dưới đây dùng để tạo một

chi tiết mex?

a)

A)

Fusible

b)

B)

Facing

c)

C)

Sleeve

d)

D)

Skirt

45.

Câu 45

Trong thực đơn Advance (nhóm lệnh Fabric), lệnh nào dưới đây dùng để tăng

giảm thông số mẫu?

a)

A)

Scale

b)

B)

Shrink/Stretch

c)

C)

Define Seam (Shift+F7)

d)

D)

Swap/Sew Cut (Shift+F8)

46.

Câu 46

Trong thực đơn Advance (nhóm lệnh Fabric), lệnh nào dưới đây dùng để

thêm/bớt độ co/giãn của vải?

a)

A)

Scale

b)

B)

Shrink/Stretch

c)

C)

Define Seam (Shift+F7)

d)

D)

Swap/Sew Cut (Shift+F8)

47.

Câu 47

Trong thực đơn Advance (nhóm lệnh Seam), lệnh nào dưới đây dùng để ra

hoặc bỏ đường may?

a)

A)

Scale

b)

B)

Shrink/Stretch

c)

C)

Define Seam (Shift+F7)

d)

D)

Swap/Sew Cut (Shift+F8)

48.

Câu 48

Trong thực đơn Advance (nhóm lệnh Seam), lệnh nào dưới đây dùng để đổi

đường may thành đường cắt hoặc ngược lại?

a)

A)

Scale

b)

B)

Shrink/Stretch

c)

C)

Define Seam (Shift+F7)

d)

D)

Swap/Sew Cut (Shift+F8)

49.

Câu 49

Trong thực đơn Advance (nhóm lệnh Seam), lệnh nào dưới đây dùng để tạo

góc đường may cho gấu quần?

a)

A)

Turnback Corner

b)

B)

Slanted Step Corner

c)

C)

Define Seam (Shift+F7)

d)

D)

Swap/Sew Cut (Shift+F8)

50.

Câu 50

Trong thực đơn Advance (nhóm lệnh Seam), lệnh nào dưới đây dùng để tạo

góc đường may vị trí xẻ tà?

a)

A)

Turnback Corner

b)

B)

Slanted Step Corner

c)

C)

Define Seam (Shift+F7)

d)

D)

Swap/Sew Cut (Shift+F8)

51.

Câu 51

Trong thực đơn Advance (nhóm lệnh Dart), lệnh nào dưới đây dùng để tạo

chiết ly mới?

a)

A)

Add Dart

b)

B)

Fold Dart

c)

C)

Open Dart

d)

D)

Intermediate

52.

Câu 52

Trong thực đơn Advance (nhóm lệnh Dart), lệnh nào dưới đây dùng để đóng

chiết ly?

a)

A)

Add Dart

b)

B)

Fold Dart

c)

C)

Open Dart

d)

D)

Intermediate

53.

Câu 53

Trong thực đơn Advance (nhóm lệnh Dart), lệnh nào dưới đây dùng để mở

chiết ly?

a)

A)

Add Dart

b)

B)

Fold Dart

c)

C)

Open Dart

d)

D)

Intermediate

54.

Câu 54

Trong thực đơn View (nhóm lệnh Point), lệnh nào dưới đây dùng để hiển thị

các điểm nội vi?

a)

A)

Add Dart

b)

B)

Fold Dart

c)

C)

Open Dart

d)

D)

Intermediate

55.

Câu 55

Trong thực đơn View (nhóm lệnh Zoom), lệnh nào dưới đây dùng để phóng

to vị trí bất kỳ?

a)

A)

Zoom Out (F8)

b)

B)

Zoom In (F7)

c)

C)

Pan (F5)

d)

D)

Zoom to Selected (F4)

56.

Câu 56

Trong thực đơn View (nhóm lệnh Zoom), lệnh nào dưới đây dùng để thu nhỏ

các đối tượng trên vùng làm việc?

a)

A)

Zoom Out (F8)

b)

B)

Zoom In (F7)

c)

C)

Pan (F5)

d)

D)

Zoom to Selected (F4)

57.

Câu 57

Trong thực đơn View (nhóm lệnh Zoom), lệnh nào dưới đây dùng để di

chuyển chi tiết mẫu trên vùng làm việc?

a)

A)

Zoom Out (F8)

b)

B)

Zoom In (F7)

c)

C)

Pan (F5)

d)

D)

Zoom to Selected (F4)

58.

Câu 58

Trong thực đơn View (nhóm lệnh Zoom), lệnh nào dưới đây dùng để xem

toàn bộ một chi tiết mẫu được chọn trên vùng làm việc?

a)

A)

Zoom Out (F8)

b)

B)

Zoom In (F7)

c)

C)

Pan (F5)

d)

D)

Zoom to Selected (F4)

59.

Câu 59

Trong thực đơn View (nhóm lệnh Zoom), lệnh nào dưới đây dùng để xem tất

cả các đối tượng có trên vùng làm việc?

a)

A)

Zoom to Selected (F4)

b)

B)

Full Scale (F3)

c)

C)

Separate (F2)

d)

D)

Zoom Actual (1:1)

60.

Câu 60

Trong thực đơn View (nhóm lệnh Zoom), lệnh nào dưới đây dùng để xếp các

chi tiết trên vùng làm việc thành một hàng ngang?

a)

A)

Zoom to Selected (F4)

b)

B)

Full Scale (F3)

c)

C)

Separate (F2)

d)

D)

Zoom Actual (1:1)

61.

Câu 61

Trong thực đơn View (nhóm lệnh Zoom), lệnh nào dưới đây dùng để xem chi

tiết với tỉ lệ 1:1?

a)

A)

Zoom to Selected (F4)

b)

B)

Full Scale (F3)

c)

C)

Separate (F2)

d)

D)

Zoom Actual (1:1)

62.

Câu 62

Trong thực đơn View (nhóm lệnh Piece), lệnh nào dưới đây dùng để mở chi

tiết gập đôi?

a)

A)

Unfold Mirror

b)

B)

Fold Mirror

c)

C)

Mirror Line

d)

D)

Facing

63.

Câu 63

Trong thực đơn View (nhóm lệnh Piece), lệnh nào dưới đây dùng để gập đôi

chi tiết?

a)

A)

Unfold Mirror

b)

B)

Fold Mirror

c)

C)

Mirror Line

d)

D)

Facing

64.

Câu 64

Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Line), lệnh 2-Point dùng để thiết kế đường

nào dưới đây?

a)

A)

Đường thẳng qua 2 điểm

b)

B)

Đường cong qua 2 điểm

c)

C)

Đường vuông góc tại một điểm đã chọn trên đường

d)

D)

Đường tròn qua 2 điểm

65.

Câu 65

Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Line), lệnh 2-Point Curve dùng để thiết kế

đường nào dưới đây?

a)

A)

Đường thẳng qua 2 điểm

b)

B)

Đường cong qua 2 điểm

c)

C)

Đường vuông góc tại một điểm đã chọn trên đường

d)

D)

Đường tròn qua 2 điểm

66.

Câu 66

Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Line), lệnh Perpendicular Online dùng để

thiết kế đường nào dưới đây?

a)

A)

Đường thẳng qua 2 điểm

b)

B)

Đường cong qua 2 điểm

c)

C)

Đường vuông góc tại một điểm đã chọn trên đường

d)

D)

Đường tròn qua 2 điểm

67.

Câu 67

Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Line), lệnh Circles/2 Point dùng để thiết

kế đường nào dưới đây?

a)

A)

Đường thẳng qua 2 điểm

b)

B)

Đường cong qua 2 điểm

c)

C)

Đường vuông góc tại một điểm đã chọn trên đường

d)

D)

Đường tròn qua 2 điểm

68.

Câu 68

Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Line), lệnh Perpendicular Offline dùng để

thiết kế đường nào dưới đây?

a)

A)

Dựng đường vuông góc từ 1 điểm bên ngoài với 1 đường được chọn

b)

B)

Dựng đường trung trực của 1 đường được chọn

c)

C)

Vẽ đường tự do qua nhiều điểm

d)

D)

Sao chép đường từ một vị trí tới vị trí khác

69.

Câu 69

Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Line), lệnh Perpendicular 2 Points dùng để

thiết kế đường nào dưới đây?

a)

A)

Dựng đường vuông góc từ 1 điểm bên ngoài với 1 đường được chọn

b)

B)

Dựng đường trung trực của 1 đường được chọn

c)

C)

Vẽ đường tự do qua nhều điểm

d)

D)

Sao chép đường từ một vị trí tới vị trí khác

70.

Câu 70

Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Line), lệnh Digitized (Ctrl+F7) dùng để

thiết kế đường nào dưới đây?

a)

A)

Dựng đường vuông góc từ 1 điểm bên ngoài với 1 đường được chọn

b)

B)

Dựng đường trung trực của 1 đường được chọn

c)

C)

Vẽ đường tự do qua nhiều điểm

d)

D)

Sao chép đường từ một vị trí tới vị trí khác

71.

Câu 71

Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Line), lệnh Coppy Line (Ctrl+F5) dùng để

thiết kế đường nào dưới đây?

a)

A)

Dựng đường vuông góc từ 1 điểm bên ngoài với 1 đường được chọn

b)

B)

Dựng đường trung trực của 1 đường được chọn

c)

C)

Vẽ đường tự do qua nhiều điểm

d)

D)

Sao chép đường từ một vị trí tới vị trí khác

72.

Câu 72

Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Line), lệnh Offset Even (Ctrl+F4) dùng để

thiết kế đường nào dưới đây?

a)

A)

Sao chép đường song song từ một đường cho trước

b)

B)

Sao chép đường không song song từ một đường cho trước

c)

C)

Sao chép đường từ một vị trí tới vị trí khác

d)

D)

Tạo một đường đối xứng qua một đường

73.

Câu 73

Trong thực đơn Create (nhóm lệnh Line), lệnh Offset Uneven (Ctrl+F6) dùng

để thiết kế đường nào dưới đây?

a)

A)

Sao chép đường song song từ một đường cho trước

b)

B)

Sao chép đường không song song từ một đường cho trước

c)

C)

Sao chép đường từ một vị trí tới vị trí khác

d)

D)

Tạo một đường đối xứng qua một đường

74.

Câu 74

Trong thực đơn Menu Modify –Nhóm lệnh Delete lệnh nào dưới đây dùng

để xóa điểm

a)

A)

Delete Point (Alt+F1)

b)

B)

Delete Lines (Ctrl+F1)

c)

C)

Delete Notch

d)

D)

Delete Piece from Work Area (Shift+F1)

75.

Câu 75

Trong thực đơn Menu Modify –Nhóm lệnh Delete lệnh nào dưới đây dùng

đề xóa tất cả các chi tiết.

a)

A)

Delete All Pieces from Work Area (F10)

b)

B)

Delete Annotation

c)

C)

Delete Notch

d)

D)

Delete Piece from Work Area (Shift+F1)

76.

Câu 76

Trong thực đơn Menu Modify –Nhóm lệnh Delete lệnh nào dưới đây dùng

đề xóa ghi chú

a)

A)

Delete All Pieces from Work Area (F10)

b)

B)

Delete Annotation

c)

C)

Delete Notch

d)

D)

Delete Piece from Work Area (Shift+F1)

77.

Câu 77

Trong thực đơn Menu Modify –Nhóm lệnh Delete lệnh nào dưới đây dùng

đề xóa đường

a)

A)

Delete Point (Alt+F1)

b)

B)

Delete Lines (Ctrl+F1)

c)

C)

Delete Notch

d)

D)

Delete Piece from Work Area (Shift+F1)

78.

Câu 78

Trong thực đơn Menu Modify –Nhóm lệnh Delete lệnh nào dưới đây dùng

đề xóa dấu bấm

a)

A)

Delete Point (Alt+F1)

b)

B)

Delete Lines (Ctrl+F1)

c)

C)

Delete Notch

d)

D)

Delete Piece from Work Area (Shift+F1)

79.

Câu 79

Trong thực đơn Menu Modify –Nhóm lệnh Delete lệnh nào dưới đây dùng

đề xóa chi tiết

a)

A)

Delete Point (Alt+F1)

b)

B)

Delete Lines (Ctrl+F1)

c)

C)

Delete Notch

d)

D)

Delete Piece from Work Area (Shift+F1)

80.

Câu 80

Trong thực đơn Menu Modify – nhóm lệnh Point Actions lệnh nào dưới đây

dùng để di chuyền điểm và làm trơn đường

a)

A)

Smooth

b)

B)

Move Single Points ( Alt+F12)

c)

C)

Move Points ( Alt+F2)

d)

D)

Move Smooth Line

81.

Câu 81

Trong thực đơn Menu Modify – nhóm lệnh Point Actions lệnh nào dưới đây

dùng để di chuyền điểm đơn

a)

A)

Smooth

b)

B)

Move Single Points ( Alt+F12)

c)

C)

Move Points ( Alt+F2)

d)

D)

Move Smooth Line

82.

Câu 82

Trong thực đơn Menu Modify – nhóm lệnh Point Actions lệnh nào dưới đây

dùng để di chuyền điểm tự do

a)

A)

Smooth

b)

B)

Move Single Points ( Alt+F12)

c)

C)

Move Points ( Alt+F2)

d)

D)

Move Smooth Line

83.

Câu 84 Trong thực đơn Menu Modify – Nhóm lệnh Notch actions lệnh nào dưới đâydùng để di chuyển dấu bấm trên đường

a)

A)

Notch

b)

B)

Reference

c)

C)

Group

d)

D)

Positions

84.

Câu 85 Trong thực đơn Menu Modify – Nhóm lệnh Notch actions lệnh nào dưới đâydùng để đổi dấu bấm thường thành dấu bấm bám theo 1 điểm mốc

a)

A)

Notch

b)

B)

Reference

c)

C)

Group

d)

D)

Positions

85.

Câu 86 Trong thực đơn Menu Modify – Nhóm lệnh Notch actions lệnh nào dưới đây dùng để xác định vị trí dấu bấm giữ nguyên không thay đổi theo tỷ lệ mẫu

a)

A)

Notch

b)

B)

Reference

c)

C)

Group

d)

D)

Positions

86.

Câu 87

Trong thực đơn Menu Modify – Nhóm lệnh Notch actions lệnh nào dưới đây

dùng để xác định nhóm các dấu bấm bám theo một điểm gốc

a)

A)

Notch

b)

B)

Reference

c)

C)

Group

d)

D)

Positions

87.

Câu 88 Trong thực đơn Menu Modify – nhóm lệnh Line Actions lệnh nào dưới đây

dùng để di chuyển đường, đồng thời giữ nguyên hình dáng và kích thước của

đường

a)

A)

Anchor

b)

B)

Offset

c)

C)

Modify Length

d)

D)

Line

88.

Câu 89 Trong thực đơn Menu Modify – nhóm lệnh Line Actions lệnh nào dưới đây

dùng để di chuyển đường, song song và đồng dạng

a)

A)

Anchor

b)

B)

Offset

c)

C)

Modify Length

d)

D)

Line

89.

Câu 90

Trong thực đơn Menu Modify – nhóm lệnh Line Actions lệnh nào dưới đây

dùng để sửa đường theo chiều dài đường cho trước

a)

A)

Anchor

b)

B)

Offset

c)

C)

Modify Length

d)

D)

Line

90.

Câu 91

Trong thực đơn Menu Modify – nhóm lệnh Line Actions lệnh nào dưới đây

dùng để di chuyển đường

a)

A)

Anchor

b)

B)

Offset

c)

C)

Modify Length

d)

D)

Line

91.

Câu 92

Trong thực đơn Menu Modify – nhóm lệnh Line Actions lệnh nào dưới đây

dùng để là trơn đường

a)

A)

Line

b)

B)

Anchor

c)

C)

Offset

d)

D)

Smooth Line

92.

Câu 93

Trong thực đơn Menu Modify – nhóm lệnh Line Actions lệnh nào dưới đây

dùng để xoay đường

a)

A)

Rotate

b)

B)

Combine Lines ( Ctrl+F9)

c)

C)

Split line ( Ctrl+F10)

d)

D)

Clip Line (Ctrl+F8)

93.

Câu 94

Trong thực đơn Menu Modify – nhóm lệnh Line Actions lệnh nào dưới đây

dùng để nối các đường

a)

A)

Rotate

b)

B)

Combine Lines ( Ctrl+F9)

c)

C)

Split line ( Ctrl+F10)

d)

D)

Clip Line (Ctrl+F8)

94.

Câu 95

Trong thực đơn Menu Modify – nhóm lệnh Line Actions lệnh nào dưới đây

dùng để tách đường

a)

A)

Rotate

b)

B)

Combine Lines ( Ctrl+F9)

c)

C)

Split line ( Ctrl+F10)

d)

D)

Clip Line (Ctrl+F8)

95.

Câu 96

Trong thực đơn Menu Modify – nhóm lệnh Line Actions lệnh nào dưới đây

dùng để cắt gọt đường

a)

A)

Rotate

b)

B)

Combine Lines ( Ctrl+F9)

c)

C)

Split line ( Ctrl+F10)

d)

D)

Clip Line (Ctrl+F8)

96.

Câu 97

Trong thực đơn Modify – Nhóm lệnh Piece Actions lệnh nào dưới đây dùng

để lật chi tiết

a)

A)

Flip Piece (Shift+F9)

b)

B)

Rotate Piece (Shift + F10)

c)

C)

Set and Rotate Piece (Shift+F10)

d)

D)

Realign Grain (Shift+F5)

97.

Câu 98

Trong thực đơn Modify – Nhóm lệnh Piece Actions lệnh nào dưới đây dùng

để ghép 2 chi tiết

a)

A)

Combine Pieces

b)

B)

Mirror Piece

c)

C)

Open Mirror

d)

D)

Grade Options

98.

Câu 99

Trong thực đơn Menu Grade - nhóm lệnh View, lệnh nào dưới đây dùng để

xem các cỡ nhẩy mẫu

a)

A)

Show Nest All (Ctrl+G)

b)

B)

Edit Dellta (Alt+4)

c)

C)

Create Dellta ( Alt+5)

d)

D)

Restack Graded Nest (Ctrl+K)

99.

Câu 100 Trong thực đơn Menu Grade - nhóm lệnh View, lệnh nào dưới đây dùng để dồn cỡ

a)

A)

Show Nest All (Ctrl+G)

b)

B)

Edit Dellta (Alt+4)

c)

C)

Create Dellta ( Alt+5)

d)

D)

Restack Graded Nest (Ctrl+K)

100.

Câu 101 Trong thực đơn Menu Grade nhóm lệnh Create/Edit lệnh nào dưới đây

dùng để hiệu chỉnh điểm nhẩy mẫu theo trục Ox và OY

a)

A)

Show Nest All (Ctrl+G)

b)

B)

Edit Dellta (Alt+4)

c)

C)

Create Dellta ( Alt+5)

d)

D)

Restack Graded Nest (Ctrl+K)

101.

Câu 102 Trong thực đơn Menu Grade nhóm lệnh Create/Edit lệnh nào dưới đây

dùng để nhẩy mẫu các điểm theo trục Ox và OY cho các điểm mới.

a)

A)

Show Nest All (Ctrl+G)

b)

B)

Edit Dellta (Alt+4)

c)

C)

Create Dellta ( Alt+5)

d)

D)

Restack Graded Nest (Ctrl+K)

102.

Câu 103 Trong thực đơn Menu Grade lệnh nào dưới đây dùng để đo đường các cỡ

a)

A)

Measure Graded Line Length (Alt+9)

b)

B)

Measure Graded Between Notches

c)

C)

Measure Straight Graded

d)

D)

Copy X Rule

103.

Câu 104 Trong thực đơn Menu Grade lệnh nào dưới đây dùng để đo khoảng cách 2 dấu bấm các cỡ

a)

A)

Measure Graded Line Length (Alt+9)

b)

B)

Measure Graded Between Notches

c)

C)

Measure Straight Graded

d)

D)

Copy X Rule

104.

Câu 105 Trong thực đơn Menu Grade lệnh nào dưới đây dùng để đo khoảng cách 2 điểm các cỡ

a)

A)

Measure Graded Line Length (Alt+9)

b)

B)

Measure Graded Between Notches

c)

C)

Measure Straight Graded

d)

D)

Copy X Rule

105.

Câu 106 Đâu là tên bảng thống kê chi tiết mẫu?

a)

A)

Model

b)

B)

Rule table

c)

C)

Piece list

d)

D)

Order

106.

Câu 107 Đâu là tên bảng tác nghiệp giác sơ đồ?

a)

A)

Model

b)

B)

Order

c)

C)

Piece list

d)

D)

Size code

107.

Câu 108 Đâu là biểu tượng của phần mềm Easy Marking?

a)

A)

b)

B)

c)

C) 3 cái mảnh

d)

D)

108.

Câu 109 Thanh tiêu đề Title Bar trong Easy Marking thể hiện thông tin gì?

a)

A)

Đường dẫn lưu sơ đồ và tên sơ đồ

b)

B)

Đường dẫn lưu sơ đồ

c)

C)

Tên sơ đồ

d)

D)

Đường dẫn lưu sơ đồ, tên sơ đồ, chiều dài sơ đồ.

109.

Câu 110 Đâu là thông tin thể hiện phần trăm hữu ích sơ đồ đang và đã giác trong phần mềm Easy Marking?

a)

A)

MD

b)

B)

PN

c)

C)

LN

d)

D)

CU

110.

Câu 111 Đâu là thông tin thể hiện tên bảng thống kê chi tiết Model?

a)

A)

MD

b)

B)

PN

c)

C)

LN

d)

D)

CU

111.

Câu 112 Đâu là thông tin thể hiện tên chi tiết được chiếu sáng trong phần mềm Easy Marking?

a)

A)

MD

b)

B)

PN

c)

C)

LN

d)

D)

CU

112.

Câu 113 Đâu là thông tin thể hiện chiều dài sơ đồ trong phần mềm Easy Marking?

a)

A)

MD

b)

B)

PN

c)

C)

LN

d)

D)

CU

113.

Câu 114 Đâu là thông tin thể hiện cỡ chi tiết đang được chọn trong phần mềm Easy Marking?

a)

A)

SZ

b)

B)

WI

c)

C)

CT

d)

D)

PN

114.

Câu 115 Đâu là thông tin thể hiện thông tin khổ rộng sơ đồ trong phần mềm Easy

Marking?

a)

A)

SZ

b)

B)

WI

c)

C)

CT

d)

D)

PN

115.

Câu 116 Đâu là thông tin thể hiện số lượng chi tiết trên sơ đồ chưa giác/đã giác?

a)

A)

SZ

b)

B)

WI

c)

C)

CT

d)

D)

PN

116.

Câu 117

Lệnh Auto Slide/Length

trong phần mềm Easy Marking có chức năng

gì?

a)

A)

Nhóm các chi tiết

b)

B)

Ghép sát cạnh

c)

C)

Xếp trượt các chi tiết mẫu

d)

D)

Xếp chồng mép

117.

Câu 118

Lệnh Group Slide

trong phần mềm Easy Marking có chức năng gì?

a)

A)

Nhóm các chi tiết

b)

B)

Ghép sát cạnh

c)

C)

Xếp trượt các chi tiết mẫu

d)

D)

Xếp chồng mép

118.

Câu 119

Lệnh Butt trong phần mềm Easy Marking có chức năng gì?

a)

A)

Nhóm các chi tiết

b)

B)

Ghép sát cạnh

c)

C)

Xếp trượt các chi tiết mẫu

d)

D)

Xếp chồng mép

119.

Câu 120

Lệnh Overlap trong phần mềm Easy Marking có chức năng gì?

a)

A)

Nhóm các chi tiết

b)

B)

Ghép sát cạnh

c)

C)

Xếp trượt các chi tiết mẫu

d)

D)

Xếp chồng mép

120.

Câu 121

Lệnh Align trong phần mềm Easy Marking có chức năng gì?

a)

A)

Đặt chi tiết

b)

B)

Lật chi tiết

c)

C)

Sắp bằng 2 cạnh của chi tiết

d)

D)

Quay chi tiết

121.

Câu 122

Lệnh Flip trong phần mềm Easy Marking có chức năng gì?

a)

A)

Đặt chi tiết

b)

B)

Lật chi tiết

c)

C)

Sắp bằng 2 cạnh của chi tiết

d)

D)

Quay chi tiết

122.

Câu 123

Lệnh Place trong phần mềm Easy Marking có chức năng gì?

a)

A)

Đặt chi tiết

b)

B)

Lật chi tiết

c)

C)

Sắp bằng 2 cạnh của chi tiết

d)

D)

Quay chi tiết

123.

Câu 124

Lệnh Center trong phần mềm Easy Marking có chức năng gì?

a)

A)

Đặt chi tiết tại tâm khoảng trống

b)

B)

Vượt luật toàn thể

c)

C)

Vượt luật một lần

d)

D)

Quay chi tiết

124.

Câu 125

Lệnh Global Override trong phần mềm Easy Marking có chức năng gì?

a)

A)

Đặt chi tiết tại tâm khoảng trống

b)

B)

Vượt luật toàn thể

c)

C)

Vượt luật một lần

d)

D)

Quay chi tiết

125.

Câu 126

Lệnh Toolbox Override trong phần mềm Easy Marking có chức năng gì?

a)

A)

Đặt chi tiết tại tâm khoảng trống

b)

B)

Vượt luật toàn thể

c)

C)

Vượt luật một lần

d)

D)

Quay chi tiết