Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm về sinh trưởng, phát triển và sinh sản

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Hiện tượng cây trinh nữ (cây xấu hổ) khép lá lại khi chạm vào là một ví dụ về hình thức cảm ứng nào?

a)

Hướng sáng.

b)

Hướng nước.

c)

Cảm ứng tiếp xúc.

d)

Hướng hóa.

2.

Mối quan hệ giữa sinh trưởng và phát triển ở sinh vật là:

a)

Sinh trưởng và phát triển là hai quá trình độc lập, không liên quan đến nhau.

b)

Sinh trưởng là kết quả của phát triển.

c)

Sinh trưởng tạo tiền đề cho phát triển, phát triển sẽ thúc đẩy sinh trưởng.

d)

Phát triển chỉ xảy ra ở giai đoạn phôi thai, còn sinh trưởng xảy ra suốt đời.

3.

Nhân tố nào sau đây không phải là nhân tố chủ yếu ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển của sinh vật?

a)

Nhiệt độ.

b)

Độ ẩm.

c)

Ánh sáng.

d)

Dinh dưỡng.

4.

Quan sát hình ảnh về vòng đời của ếch, các giai đoạn phát triển của ếch là:

a)

Trứng → Nòng nọc → Ếch con → Ếch trưởng thành.

b)

Trứng → Ếch con → Nòng nọc → Ếch trưởng thành.

c)

Nòng nọc → Trứng → Ếch con → Ếch trưởng thành.

d)

Ếch con → Trứng → Nòng nọc → Ếch trưởng thành.

5.

Sinh sản ở sinh vật là: (NB)

a)

Quá trình tạo ra các cá thể mới, đảm bảo sự duy trì nòi giống.

b)

Quá trình tăng kích thước và khối lượng cơ thể.

c)

Quá trình phản ứng với các kích thích từ môi trường.

d)

Quá trình trao đổi chất và năng lượng.

6.

Hình thức sinh sản vô tính nào sau đây thường gặp trùng biến hình? (TH)

a)

Phân đôi.

b)

Nảy chồi.

c)

Phân mảnh.

d)

Sinh sản bằng bào tử.

7.

Đặc điểm nào sau đây là của hoa đơn tính?

a)

Có đầy đủ cả nhị và nhuỵ trên cùng một hoa.

b)

Chỉ có nhị hoặc chỉ có nhuỵ trên một hoa.

c)

Luôn tự thụ phấn.

d)

Luôn có màu sắc sặc sỡ để thu hút côn trùng.

8.

Để chứng minh cơ thể sinh vật là một thể thống nhất, chúng ta có thể dựa vào mối quan hệ giữa các hoạt động sống nào?

a)

Chỉ mối quan hệ giữa trao đổi chất và sinh trưởng.

b)

Chỉ mối quan hệ giữa cảm ứng và sinh sản.

c)

Mối quan hệ qua lại, tác động lẫn nhau giữa trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng, sinh trưởng, phát triển, cảm ứng và sinh sản.

9.

Đâu không phải là ví dụ về tập tính ở động vật?

a)

Trẻ bị suy dinh dưỡng do ăn uống thiếu chất.

b)

Chim xây tổ, ấp trứng.

c)

Sư tử đánh nhau giành lãnh thổ.

d)

Mèo rình mồi và vồ mồi

10.

Phát triển ở sinh vật là gì?

a)

Quá trình tăng lên về kích thước và khối lượng cơ thể do sự tăng lên về kích thước và khối lượng tế bào.

b)

Những biến đổi của một cá thể sinh vật, bao gồm ba quá trình liên quan mật thiết với nhau là sinh trưởng, phân hoá tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan của cơ thể.

c)

Những biến đổi của một cá thể sinh vật, bao gồm ba quá trình liên quan mật thiết với nhau là tăng kích thước, tăng khối lượng và phát sinh hình thái các cơ quan của cơ thể.

d)

Quá trình tăng lên về kích thước và khối lượng cơ thể, biểu hiện ở ba quá trình liên quan mật thiết với nhau là sinh trưởng, phân hoá tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan của cơ thể.

11.

Những nhân tố bên ngoài ảnh hưởng tới sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật là gì?

a)

Ánh sáng, nước, độ ẩm, nồng độ oxygen.

b)

Ánh sáng, nước, nhiệt độ, hormone, thức ăn.

c)

Ánh sáng, nước, nhiệt độ, chất điều hoà sinh trưởng.

d)

Ánh sáng, nhiệt độ, nước, chất dinh dưỡng.

12.

Dựa vào hình bên, hãy cho biết các giai đoạn sinh trưởng và phát triển của thực vật hạt kín.

a)

Hạt → hạt nảy mầm → cây mầm → cây con → cây trưởng thành → cây trưởng thành ra hoa → cây trưởng thành tạo quả và hạt.

b)

Hạt nảy mầm → cây con → cây mầm → cây trưởng thành → cây trưởng thành ra hoa → cây trưởng thành tạo quả và hạt.

c)

Cây con → cây trưởng thành → cây trưởng thành ra hoa → cây trưởng thành tạo quả và hạt → hạt nảy mầm → hạt → cây mầm.

d)

Cây trưởng thành → hạt → hạt nảy mầm → cây mầm → cây trưởng thành ra hoa → cây trưởng thành tạo quả và hạt → cây con.

13.

Sinh sản là quá trình gì?

a)

Tạo ra những cá thể mới đảm bảo sự phát triển liên tục của loài.

b)

Tạo ra nhiều cá thể mới giống nhau trong thời gian ngắn.

c)

Kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái tạo thành hợp tử.

d)

Tạo ra những cá thể theo đa dạng đảm bảo sự phát triển của loài.

14.

Cho biết hình thức sinh sản của nấm men trong hình bên là gì?

a)

Nảy chồi.

b)

Phân mảnh.

c)

Phân đôi.

d)

Sinh sản hữu tính.

15.

Dựa vào hình ảnh sau, cho biết thông tin nào mô tả đúng về quá trình hình thành của quả.

a)

Quả là do nhị hoa phát triển thành.

b)

Quả là do bầu nhuỵ phát triển thành.

c)

Quả là do đầu nhuỵ phát triển thành.

d)

Quả là do vòi nhuỵ phát triển thành.

16.

Nhận định nào sau đây là sai khi nói về mối quan hệ giữa các hoạt động sống trong cơ thể?

a)

Các hoạt động sống trong cơ thể có mối quan hệ qua lại lẫn nhau, đảm bảo sự thống nhất toàn vẹn giúp cơ thể tồn tại và phát triển.

b)

Tất cả các cơ thể sống đều có những đặc trưng nhất định như: trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng, sinh trưởng và phát triển, cảm ứng, sinh sản.

c)

Các hoạt động sống không diễn ra liên tục, đồng thời mà diễn ra theo từng giai đoạn phát triển khác nhau của cơ thể.

d)

Một số hoạt động sống trong cơ thể là tổng hợp mọi hoạt động sống trong tế bào.

e)

Mọi hoạt động sống trong cơ thể là tổng hợp mọi hoạt động sống trong tế bào.

17.

Điền vào chỗ trống: Tập tính là …… của cơ thể động vật trả lời kích thích từ môi trường bên trong hoặc bên ngoài cơ thể.

a)

một phản ứng

b)

một chuỗi các phản ứng

c)

một vận động

d)

một chuỗi các vận động

18.

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Sinh trưởng và phát triển là 2 quá trình độc lập, không liên quan đến nhau.

b)

Sinh trưởng và phát triển có mối quan hệ mật thiết với nhau.

c)

Phát triển tạo tiền đề cho sinh trưởng.

d)

Sinh trưởng thúc đẩy phát triển.

19.

Nhân tố nào dưới đây không phải là nhân tố của môi trường bên ngoài ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển của sinh vật?

a)

Ánh sáng, nước, độ ẩm, nồng độ oxygen.

b)

Ánh sáng, nước, nhiệt độ, thức ăn.

c)

Ánh sáng, nước, nhiệt độ, chất điều hoà sinh trưởng.

d)

Ánh sáng, nhiệt độ, nước, chất dinh dưỡng.

20.

Quan sát hình vẽ dưới đây và xác định vòng đời của cây cam.

a)

hạt → hạt nảy mầm → cây mầm → cây con → cây trưởng thành → cây trưởng thành ra hoa → cây trưởng thành tạo quả và hạt

b)

hạt → cây mầm → cây con → cây trưởng thành → cây trưởng thành ra hoa → cây trưởng thành tạo quả và hạt

c)

hạt → hạt nảy mầm → cây con → cây mầm → cây trưởng thành → cây trưởng thành ra hoa → cây trưởng thành tạo quả và hạt

d)

hạt → hạt nảy mầm → cây con → cây trưởng thành → cây trưởng thành ra hoa → cây trưởng thành tạo quả và hạt

21.

Sinh sản vô tính ở sinh vật là gì?

a)

hình thức sinh sản có sự kết hợp của giao tử đực và giao tử cái

b)

hình thức sinh sản do giao tử cái phát triển thành cơ thể mới

c)

hình thức sinh sản mà con sinh ra mang đặc điểm của cả bố và mẹ

d)

hình thức sinh sản không có sự kết hợp của giao tử đực và giao tử cái, con sinh ra giống nhau và giống mẹ

22.

Quan sát hình ảnh và cho biết đây là hình thức sinh sản vô tính nào ở động vật.

a)

Mọc chồi

b)

Phân đôi

c)

Phân mảnh

d)

Trinh sản

23.

Quan sát hình ảnh và cho biết đặc điểm cấu tạo của hoa lưỡng tính.

a)

Chỉ có nhị trên một hoa

b)

Chỉ có nhụy trên một hoa

c)

Có cả nhị và nhụy trên cùng một hoa

d)

Không có cả nhị và nhụy trên cùng một hoa

24.

Quan sát sơ đồ dưới đây và cho biết nhận định nào là đúng.

a)

Các hoạt động sống trong cơ thể có mối quan hệ qua lại lẫn nhau, đảm bảo cơ thể là một thể thống nhất.

b)

Các hoạt động sống trong cơ thể hoạt động độc lập, đảm bảo cơ thể là một thể thống nhất.

c)

Các hoạt động sống trong cơ thể không cần trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng.

d)

Các hoạt động sống trong cơ thể đều không tiêu tốn năng lượng.