wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cân bằng năng lượng và dinh dưỡng | Worksheet Questions

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Cân bằng năng lượng được biểu diễn trong công thức nào?

a)

năng lượng ăn vào = tích của năng lượng tiêu hao và năng lượng dự trữ

b)

năng lượng ăn vào = thương của năng lượng tiêu hao và năng lượng dự trữ

c)

năng lượng ăn vào = tổng của năng lượng tiêu hao và năng lượng dự trữ

d)

năng lượng ăn vào = hiệu của năng lượng tiêu hao và năng lượng dự trữ

2.

Năng lượng tiêu hao của cơ thể bao gồm các thành tố nào?

a)

năng lượng cho chuyển hóa cơ bản

b)

năng lượng cho hoạt động thể lực

c)

năng lượng cho việc đáp ứng với các tác nhân bên ngoài

d)

cả 3 phương án trên

3.

Năng lượng cho chuyển hóa cơ bản là năng lượng chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm tổng năng lượng?

a)

50 – 65%

b)

60 – 75%

c)

70 – 85%

d)

80 – 85%

4.

Công thức tính năng lượng chuyển hóa cơ bản của nam giới theo Harris–Benedict là:

a)

ECHCB=66,5+13,8W+5,0H6,8AE_{\mathrm{CHCB}} = 66{,}5 + 13{,}8W + 5{,}0H - 6{,}8A

b)

ECHCB=66,5+13,8W+5,0H+6,8AE_{\mathrm{CHCB}} = 66{,}5 + 13{,}8W + 5{,}0H + 6{,}8A

c)

ECHCB=66,513,8W+5,0H6,8AE_{\mathrm{CHCB}} = 66{,}5 - 13{,}8W + 5{,}0H - 6{,}8A

d)

ECHCB=66,513,8W+5,0H+6,8AE_{\mathrm{CHCB}} = 66{,}5 - 13{,}8W + 5{,}0H + 6{,}8A

5.

Công thức tính năng lượng chuyển hóa cơ bản của nữ giới theo Harris–Benedict là:

a)

ECHCB=655+9,6W+1,9H+4,7AE_{\mathrm{CHCB}} = 655 + 9{,}6W + 1{,}9H + 4{,}7A

b)

ECHCB=655+9,6W+1,9H4,7AE_{\mathrm{CHCB}} = 655 + 9{,}6W + 1{,}9H - 4{,}7A

c)

ECHCB=655+9,6W1,9H4,7AE_{\mathrm{CHCB}} = 655 + 9{,}6W - 1{,}9H - 4{,}7A

d)

ECHCB=6559,6W+1,9H4,7AE_{\mathrm{CHCB}} = 655 - 9{,}6W + 1{,}9H - 4{,}7A

6.

Căn cứ trên các nghiên cứu thực nghiệm về chuyển hóa năng lượng cơ bản người trưởng thành cho thấy năng lượng tính trên cân nặng/1 giờ ở nam và nữ là bao nhiêu?

a)

0,9 kcal chung cho cả hai giới

b)

1,0 kcal chung cho cả hai giới

c)

1,0 kcal đối với nam, 0,9 kcal đối với nữ

d)

0,9 kcal đối với nam, 1,0 kcal đối với nữ

7.

Để phân loại lao động theo các mức độ cần phải căn cứ vào yếu tố nào?

a)

hình thức lao động

b)

cường độ lao động

c)

vị trí làm việc

d)

ca làm việc

8.

Năng lượng tiêu hao trong hoạt động thể lực được tính theo yếu tố nào là chủ yếu?

a)

tỷ lệ của năng lượng chuyển hóa cơ bản

b)

mức độ hoạt động thể lực

c)

cường độ hoạt động thể lực

d)

thời gian hoạt động thể lực

9.

Năng lượng chuyển hóa cơ bản là gì?

a)

năng lượng cần thiết cho cơ thể con người hoạt động hàng ngày

b)

năng lượng cần thiết cho cơ thể con người duy trì các hoạt động sống

c)

năng lượng cần thiết cho cơ thể con người hoạt động thể lực

d)

năng lượng cần thiết cho cơ thể con người thích nghi với môi trường

10.

Vai trò của năng lượng là gì?

a)

tái tạo các mô của cơ thể

b)

duy trì thân nhiệt

c)

tăng trưởng và cho các hoạt động

d)

cả 3 phương án trên

11.

Năng lượng tiêu hao là năng lượng dùng cho những hoạt động nào?

a)

cho chuyển hóa cơ bản

b)

cho hoạt động thể lực

c)

đáp ứng với tác nhân bên ngoài

d)

cả ba phương án trên

12.

Protein có vai trò gì?

a)

duy trì và phát triển mô

b)

tham gia vận chuyển các chất dinh dưỡng, kích thích ngon miệng

c)

điều hòa chuyển hóa nước và cân bằng toan kiềm

d)

cả ba phương án trên

13.

Nguồn protein trong thực phẩm có ở đâu?

a)

thịt nạc

b)

các loại đậu

c)

rau củ quả

d)

A và B

14.

Vai trò dinh dưỡng của lipid là gì?

a)

cung cấp và dự trữ năng lượng

b)

dung môi hòa tan vitamin tan trong dầu

c)

tham gia cấu trúc cơ thể

d)

cả ba phương án trên

15.

đường Glucose là

a)

có rất nhiều trong trái cây chín

b)

nguồn cung cấp năng lượng chính cho hoạt động của não bộ

c)

là một đường đa

d)

có nhiều trong mía

16.

lời khuyên khi sử dụng chất béo trong bữa ăn hàng ngày

a)

nên ăn dầu thực vật

b)

ăn một lượng mỡ vừa phải

c)

cân đối mỡ và dầu thực vật

d)

cân đối mỡ và dầu thực vật, nên ăn vừng lạc

17.

các hợp chất chứa nitơ cần thiết cho sự sống được gọi là protein vào thời điểm nào

a)

nửa cuối thế kỷ 18

b)

nửa đầu thế kỷ 19

c)

nửa cuối thế kỷ 19

d)

nửa đầu thế kỷ 20

18.

vai trò dinh dưỡng của glucid

a)

cung cấp protein

b)

cung cấp năng lượng

c)

hòa tan vitamin

d)

điều hòa toan kiềm của cơ thể

19.

vai trò dinh dưỡng của glucid

a)

cung cấp protein

b)

cung cấp vitamin

c)

hòa tan vitamin

d)

điều hòa hoạt động của cơ thể

20.

vai trò dinh dưỡng của glucid

a)

cung cấp protein

b)

cung cấp chất xơ

c)

hòa tan vitamin

d)

điều hòa thân nhiệt

21.

nguồn cung cấp glucid

a)

lạc, vừng

b)

các loại đậu

c)

ngũ cốc

d)

rau xanh

22.

Theo nhu cầu khuyến nghị của người Việt Nam, năng lượng do glucid cung cấp hàng ngày cần chiếm từ

a)

56-70%

b)

60-80%

c)

70-90%

d)

80-90%

23.

vitamin tan trong dầu là

a)

vitamin A

b)

Vitamin B1

c)

Vitamin C

24.

vitamin tan trong dầu là

a)

vitamin D

b)

Vitamin B1

c)

Vitamin C

d)

Vitamin B2

25.

vitamin tan trong dầu là

a)

vitamin E

b)

Vitamin B1

c)

Vitamin C

d)

Vitamin B2

26.

vitamin tan trong nước là

a)

vitamin B

b)

Vitamin D

c)

Vitamin E

d)

Vitamin K

27.

vitamin tan trong nước là

a)

vitamin B

b)

Vitamin C

c)

Vitamin PP

d)

cả 3 phương án trên

28.

vitamin A là loại vitamin có nhiều trong

a)

gan động vật

b)

mỡ động vật

c)

ngũ cốc

d)

rau quả

29.

khi thiếu vitamin A trẻ có thể bị bệnh

a)

tê phù

b)

phỏng rộp da

c)

còi xương

d)

quáng gà

30.

vitamin D là loại vitamin

a)

được tổng hợp từ da người khi tiếp xúc với ánh nắng

b)

có nhiều trong rau xanh

c)

có nhiều trong ngũ cốc

d)

có nhiều trong nước khoáng

31.

Khi thiếu vitamin D trẻ có thể bị bệnh

a)

tê phù

b)

phỏng rộp da

c)

còi xương

d)

quáng gà

32.

Khi thiếu vitamin B1 con người có thể mắc bệnh

a)

tê phù

b)

phỏng rộp da

c)

còi xương

d)

quáng gà

33.

Vitamin B1 có nhiều trong

a)

ngô

b)

gạo nguyên cám

c)

gạo trắng

d)

khoai

34.

Khi thiếu Vitamin C con người có thể mắc bệnh

a)

tê phù

b)

phỏng rộp da

c)

còi xương

d)

quáng gà

35.

Vitamin C có nhiều trong

a)

trái cây chín

b)

gạo

c)

đậu tương

d)

cả 3 phương án trên

36.

Các chất dinh dưỡng tăng cường hấp thu canxi trừ chất

a)

vitamin D

b)

protein

c)

phosphat

d)

lactose

37.

Thực phẩm nào khi ăn thì cơ thể hấp thu sắt ở tỷ lệ cao nhất

a)

trứng

b)

sữa

c)

thịt

d)

rau xanh đậm

38.

Chất dinh dưỡng làm tăng cường hấp thu sắt khi có mặt trong khẩu phần ăn là

a)

canxi

b)

vitamin C

c)

chất xơ khẩu phần

d)

cả 3 phương án trên

39.

Vai trò dinh dưỡng của Folat

a)

Tổng hợp ADN, cần cho tạo Hemoglobin

b)

tạo myelin

c)

tham gia quá trình chuyển hóa

d)

ngăn ngừa ung thư

40.

Đâu không phải vai trò dinh dưỡng của Vitamin C

a)

chống lại chứng thiếu máu

b)

ngăn ngừa ung thư

c)

kích thích hoạt động tuyến thượng thận

d)

tham gia chuyển hóa glucid

41.

Chất dinh dưỡng có tác dụng chống oxy hóa là

a)

vitamin A,B,C,D

b)

Vitamin A,D,C,E

c)

Vitamin E,K,C Carotenoid

d)

vitamin C,E Carotenoid

42.

Công thức tính năng lượng chuyển hóa cơ bản 15,3W+67915{,}3W + 679 (WHO) được dùng cho nhóm tuổi và đối tượng nào dưới đây

a)

nam giới lứa tuổi từ 18 đến 30

b)

nữ giới lứa tuổi từ 18 đến 30

c)

nam giới lứa tuổi từ 18 đến 40

d)

nữ giới lứa tuổi từ 18 đến 40

43.

Công thức tính năng lượng chuyển hóa cơ bản 13,5W+48713{,}5W + 487 (WHO) được dùng cho nhóm tuổi và đối tượng nào dưới đây

a)

nam giới trên 60 tuổi

b)

nữ giới trên 60 tuổi

c)

nam giới dưới 60 tuổi

d)

nữ giới dưới 60 tuổi

44.

Công thức tính năng lượng chuyển hóa cơ bản 10,5W+59610{,}5W + 596 (WHO) được dùng cho nhóm tuổi và đối tượng nào dưới đây

a)

nam giới trên 60 tuổi

b)

nữ giới trên 60 tuổi

c)

nam giới dưới 60 tuổi

d)

nữ giới dưới 60 tuổi

45.

Công thức tính năng lượng chuyển hóa cơ bản 11,6W+89711{,}6W + 897 (WHO) được dùng cho nhóm tuổi và đối tượng nào dưới đây

a)

nam giới 30 - 60 tuổi

b)

nữ giới 30 - 60 tuổi

c)

nam giới 20 - 60 tuổi

d)

nữ giới 20 - 60 tuổi

46.

Công thức tính năng lượng chuyển hóa cơ bản 8,7W+8298{,}7W + 829 (WHO) được dùng cho nhóm tuổi và đối tượng nào dưới đây

a)

nam giới 30 - 60 tuổi

b)

nữ giới 30 - 60 tuổi

c)

nam giới 20 - 60 tuổi

d)

nữ giới 20 - 60 tuổi

47.

Công thức tính năng lượng chuyển hóa cơ bản của Harris-Benedict, năng lượng chuyển hóa cơ bản và tuổi có quan hệ

a)

tuổi càng nhỏ năng lượng chuyển hóa cơ bản càng thấp

b)

tuổi càng cao năng lượng chuyển hóa cơ bản càng cao

c)

tuổi càng nhỏ năng lượng chuyển hóa cơ bản càng cao

d)

Không có mối liên quan

48.

chất nào dưới đây là thành phần chính cấu tạo nên hệ thần kinh

a)

protein

b)

glucid

c)

lipid

d)

cả 3 chất trên

49.

khi cơ thể bị thiếu protein có nguy cơ cao mắc các bệnh nhiễm khuẩn vì:

a)

protein là thành phần chính tạo nên kháng thể giúp cơ thể bảo vệ khỏi các tác nhân gây bệnh

b)

protein là thành phần tạo nên kháng thể

c)

protein có tác dụng diệt vi khuẩn gây bệnh

d)

protein là thành phần chính tạo nên các bộ phận của cơ thể

50.

acidamin là thành phần chính cấu tạo nên chất dinh dưỡng nào dưới đây

a)

protein

b)

lipid

c)

glucid

d)

cả 3 chất trên

51.

khi đánh giá tình trạng dinh dưỡng dựa trên chỉ số khối cơ thể (BMI) cần phải thu thập các chỉ số nào dưới đây

a)

cân nặng, chiều cao

b)

cân nặng, chiều cao, chiều dài xương đùi

c)

cân nặng, chiều cao, chiều dài xương đùi, khối mỡ cơ thể

d)

cân nặng, chiều cao, chiều dài xương đùi, mật độ xương

52.

những vấn đề sức khỏe nào dưới đây khi con người mắc phải có liên quan đến vitamin A

a)

khô mắt, chậm tăng trưởng, hay bị nhiễm khuẩn

b)

khô mắt, chậm tăng trưởng, hay bị nhiễm ký sinh trùng

c)

mù lòa, chậm tăng trưởng, hay bị nhiễm khuẩn

d)

mù lòa, chậm tăng trưởng, hay bị nhiễm ký sinh trùng

53.

vitamin A được hấp thu từ thức ăn thông qua dung dịch hòa tan chất

a)

chất béo

b)

chất đạm

c)

chất bột đường

d)

nước

54.

Công thức tính năng lượng chuyển hóa cơ bản của Harris- Benedict, năng lượng chuyển hóa cơ bản và tuổi có quan hệ

a)

tỷ lệ thuận với tuổi

b)

không có mối liên quan

c)

tỷ lệ nghịch với tuổi

d)

cả 3 phương án trên