wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh học con người – Câu hỏi trắc nghiệm

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Sự đóng van động mạch (van bán nguyệt) xảy ra lúc bắt đầu của giai đoạn nào trong chu kỳ hoạt động của tim?

a)

giai đoạn tâm thất thu

b)

giai đoạn tống máu

c)

giai đoạn tâm nhĩ thu

d)

giai đoạn cơ tim giãn đẳng kế

2.

Các mô tả sau đây về cấu thành động mạch đều đúng, trừ:

a)

các lá trun trong và ngoài nằm xen kẽ giữa ba lớp áo

b)

áo giữa là do các sợi cơ trơn và sợi trun tạo thành

c)

áo ngoài là một lớp tế bào biểu mô

d)

áo trong là lớp tế bào nội mô

3.

Dựa vào kiến thức đã học, hãy phân tích và đưa ra lựa chọn đúng: Cơ sở miễn dịch của việc chủng ngừa là

a)

Đáp ứng miễn dịch lần hai sẽ nhanh và mạnh hơn lần đầu tiên rất nhiều và sự hình thành các tế bào lympho nhớ

b)

Đáp ứng miễn dịch lần hai sẽ nhanh và mạnh hơn lần đầu tiên rất nhiều

c)

Sự hình thành các tế bào lympho nhớ

d)

Sự hình thành các tế bào lympho T giúp đỡ có tác dụng hỗ trợ cho chức năng của tất cả các lympho B, lympho T cũng như tế bào thực bào

4.

Nói về tỷ lệ các loại bạch cầu, câu nào sau đây đúng:

a)

Bạch cầu mono chiếm tỷ lệ ít nhất trong bạch cầu không hạt

b)

Bạch cầu ưa hạt chiếm tỷ lệ ít nhất

c)

Bạch cầu trung tính chiếm tỷ lệ nhiều nhất trong số các bạch cầu không hạt

d)

Bạch cầu lympho chiếm nhiều nhất

5.

Máu chảy trong động mạch nhờ yếu tố nào?

a)

Tác dụng của lực trọng trường

b)

Sức hút của lồng ngực

c)

Tác dụng của van tổ chim

d)

Sức đẩy của tim

6.

Đặc tính nào không phải của tim:

a)

Tính dẫn truyền

b)

Tính bán tự động

c)

Tính hưng phấn

7.

Đơn vị chức năng chính của phổi là:

a)

Tiểu phế quản

b)

Khí quản

c)

Phế nang

d)

Phế quản

8.

Hệ đệm nào đóng vai trò chủ yếu trong quá trình ổn định pH máu?

a)

Hệ đệm sunphat

b)

Hệ đệm protein

c)

Hệ đệm bicacbonat

d)

Hệ đệm phosphat

9.

Dòng máu bắt đầu từ động mạch phổi và đi qua tất cả hệ thống tuần hoàn của cơ thể có trật tự đúng là:

a)

Động mạch phổi - tâm thất trái - động mạch chủ - các mô, cơ quan - tâm nhĩ phải tâm thất phải

b)

Tâm nhĩ phải - tâm thất phải - động mạch phổi - các mô, cơ quan - động mạch chủ - tâm thất trái - tâm nhĩ trái

c)

Động mạch phổi - tâm nhĩ trái - tâm thất trái - động mạch chủ - các cơ quan - tâm nhĩ phải tâm thất phải

d)

Động mạch chủ - tâm thất trái - tâm nhĩ trái - các mô cơ quan - động mạch phổi - tâm thất phải - tâm nhĩ phải

10.

Phần lớn CO2 được vận chuyển dưới dạng:

a)

dạng kết hợp với H2O trong huyết tương

b)

dạng kết hợp với Hb

c)

dạng kết hợp với H2O trong hồng cầu

d)

dạng hòa tan

11.

Ở mô, quá trình trao đổi khí diễn ra như thế nào?

a)

CO2 từ tế bào vào máu

b)

O2 từ máu vào tế bào

c)

O2 từ tế bào vào máu

d)

O2 từ máu vào tế bào và CO2 từ tế bào vào máu

12.

Máu chảy trong động mạch nhờ các yếu tố nào?

a)

Sức đẩy của tim

b)

Sức hút của lồng ngực

c)

Tác dụng của van tổ chim

d)

Tác dụng của lực trọng trường

13.

Các yếu tố sau liên quan đến quá trình vận chuyển máu trong tĩnh mạch, trừ:

a)

Sức hút của tim

b)

Van tĩnh mạch

c)

Tính đàn hồi và tính co thắt của tĩnh mạch

d)

Trọng lực

14.

Chọn đáp án hoàn thành câu sau: Nồng độ CO trong máu..... làm độ pH......., dẫn đến tăng quá trình hô hấp.

a)

Tăng / giảm

b)

Tăng / tăng

c)

Giảm / giảm

d)

Giảm / tăng

15.

Các mô tả sau đây về cấu thành động mạch đều đúng, trừ:

a)

Áo trong là lớp tế bào nội mô

b)

Áo ngoài là một lớp tế bào biểu mô

c)

Các lá chun trong và ngoài nằm xen kẽ giữa ba lớp áo

d)

Áo giữa là do các sợi cơ trơn và sợi trun tạo thành

16.

Các ý sau nêu vai trò của các trung khu điều khiển hô hấp, trừ:

a)

Trung khu hít vào tự phát xung động để duy trì nhịp hô hấp

b)

Khi trung khu thở ra hưng phấn gây động tác thở ra

c)

Khi trung khu hít vào hưng phấn gây động tác hít vào

d)

Trung khu điều khiển hô hấp ức chế trung khu hít vào

17.

Tính chất sinh lý nào có tác dụng bảo vệ tim?

a)

Tính trơ có chu kỳ

b)

Tính hưng phấn

c)

Tính dẫn truyền

d)

Tính tự động

18.

Áp suất trong phế nang:

a)

Luôn cao hơn áp suất khí quyển

b)

Không thay đổi trong suốt quá trình hô hấp

c)

Đạt giá trị âm khi hít vào

d)

Luôn thấp hơn áp suất khí quyển

19.

Tâm thất trái có thành dày hơn tâm thất phải vì:

a)

Nó chứa nhiều máu hơn

b)

Nó phải tống máu với tốc độ cao hơn

c)

Nó phải tống máu với áp suất cao hơn

d)

Tim nghiêng sang trái trong lồng ngực

20.

Giá trị huyết áp động mạch ở người trưởng thành và yếu tố quyết định:

a)

60–90 mmHg, sức co bóp của tim

b)

60–90 mmHg, sức co bóp của tim và sức cản ngoại vi

c)

70–120 mmHg, sức co bóp của tim và sức cản ngoại vi

d)

60–90 mmHg, sức co bóp của tim

21.

Ở phổi, quá trình trao đổi khí diễn ra như thế nào?

a)

O₂ từ máu ra phế nang

b)

CO₂ từ phế nang vào máu

c)

O₂ từ phế nang vào máu

d)

CO₂ từ phế nang vào máu và O₂ từ máu ra phế nang

22.

Các mô tả sau đây về cấu tạo thành tĩnh mạch là đúng, trừ:

a)

Có 3 lớp áo: ngoài, giữa, trong giống động mạch

b)

Tĩnh mạch vùng dưới tim có van tĩnh mạch

c)

Thành tĩnh mạch mỏng hơn thành động mạch

d)

Có lá chun ngoài và chun trong phát triển

23.

Loại khí nào không có trong thành phần dung tích sống:

a)

Khí dự trữ thở ra

b)

Khí cặn

c)

Khí lưu thông

d)

Khí dự trữ hít vào

24.

Hoàn thiện câu sau: "Thông thường, khi người phụ nữ Rh...... mang thai Rh..... lần đầu tiên tai biến sản khoa..... vì máu thai nhi vào tuần hoàn mẹ để kích thích tạo kháng thể Rh chủ yếu...."

a)

Âm; dương; không xảy ra; vào lúc sinh

b)

Âm; dương; xảy ra; trong thai kỳ

c)

Dương; âm; không xảy ra; vào lúc sinh

d)

Dương; âm; xảy ra; trong thai kỳ

25.

Yếu tố nào sau đây quyết định đặc tính sinh lý của động mạch?

a)

Lớp áo giữa của thành động mạch

b)

Tính đàn hồi của động mạch

c)

Lớp áo ngoài của thành động mạch

d)

Tỉ lệ giữa sợi đàn hồi và sợi cơ trơn

26.

Ý nghĩa định luật Starling của tim:

a)

Tim bơm ra một lượng máu tỷ lệ với lượng máu trở về tim

b)

Lực co bóp của tim không thay đổi dù thể tích cuối tâm trương tăng

c)

Định luật nói về sự dẫn truyền xung động của cơ tim

d)

Tâm thất co yếu hơn khi sợi cơ bị kéo dài ở cuối tâm trương

27.

Máu ở đâu chứa nhiều O2 nhất?

a)

trong tĩnh mạch phổi

b)

trong tâm thất phải

c)

trong tĩnh mạch chủ

d)

trong động mạch phổi

28.

Thành phần nào không có trong hồng cầu?

a)

hemoglobin

b)

trombin

c)

globin

d)

hem

29.

Tốc độ của dòng máu thấp nhất ở đâu?

a)

các động mạch nhỏ

b)

các tĩnh mạch

c)

động mạch chủ

d)

các mao mạch

30.

Thể tích tâm thu là gì?

a)

lượng máu do một tâm nhĩ đẩy xuống tâm thất

b)

lượng máu do một tâm thất đẩy vào động mạch trong một lần co

c)

lượng máu do một tâm thất đẩy vào trong động mạch trong 1 phút

d)

lượng máu do một tâm nhĩ đẩy vào trong tâm thất thấy trong 1 phút

31.

Van tim có chức năng gì?

a)

máu vận chuyển trong tim theo 1 chiều từ tâm nhĩ xuống tâm thất, từ tâm thất ra động mạch

b)

đẩy máu khi máu qua tim

c)

kiểm soát lượng máu được bơm từ tim

d)

làm chậm dòng máu khi máu qua tim

32.

Ý nào sau đây sai: Huyết áp tối đa

a)

là trị số động mạch lúc cao nhất trong chu kỳ tim, ứng với lúc tâm thu

b)

phản ánh trạng thái trương lực của thành mạch

c)

đạt giá trị khoảng 97-115mmHg ở trẻ từ 6-9 tuổi và 102-120 mmHg ở trẻ 10-11 tuổi

d)

là thông số phản ánh lực co của tâm thất là chính

33.

Tế bào máu nào có vai trò quan trọng trong quá trình đông máu?

a)

bạch cầu

b)

đại thực bào

c)

hồng cầu

d)

tiểu cầu

34.

O2 từ phế nang vào máu theo phương thức nào?

a)

lọc

b)

khuếch tán

c)

vận chuyển tích cực

d)

khuếch tán có chất tải

35.

Cấu trúc dẫn nhịp cho tim là gì?

a)

bó His

b)

nút nhĩ thất

c)

hệ lưới Purkinje

d)

nút xoang nhĩ

36.

Giai đoạn tâm trương toàn bộ gồm đặc điểm nào?

a)

hút máu từ tâm nhĩ xuống tâm thất

b)

cả ba đáp án đều đúng

c)

bắt đầu khi van nhĩ thất mở ra

d)

bắt đầu khi van động mạch đóng lại

37.

Yếu tố nào sau đây chứa hàm lượng O2 lớn nhất?

a)

khí được thở vào

b)

khí trong phế nang

c)

máu trong động mạch

d)

tế bào cơ thể

38.

Những mô tả sau đây về phổi là đúng, trừ

a)

phổi trái chia làm 3 thùy, phổi phải chia làm 2 thùy

b)

mỗi lá phổi có một đỉnh và ba mặt: sườn, hoành và trung thất

c)

dung tích phổi đạt đến 4500ml đến 5000ml

d)

phổi được bao quanh bởi lớp màng kép

39.

Mỗi phân tử Hb của người bình thường được cấu tạo bởi

a)

bốn Fe2+ và bốn chuỗi polypeptid

b)

hai chuỗi alpha và 2 chuỗi gamma

c)

bốn nhân hem và bốn chuỗi polypeptid

d)

hai chuỗi alpha và 2 chuỗi beta

40.

Dung tích sống của trẻ ở 8 tuổi đạt giá trị khoảng bao nhiêu?

a)

875ml đối với nam và 650ml đối với nữ

b)

875ml ở cả nam và nữ

c)

650ml đối với nam và 875ml đối với nữ

d)

650ml ở cả nam và nữ

41.

Nhận xét nào đúng về nhóm máu thuộc hệ thống nhóm máu ABO?

a)

Nhóm máu A: màng hồng cầu có ngưng kết nguyên A huyết tương có ngưng kết tố beta

b)

Nhóm máu B: màng hồng cầu có ngưng kết nguyên B, huyết tương có ngưng kết tố beta

c)

nhóm máu A: màng hồng cầu có ngưng kết nguyên A huyết tương có ngưng kết tố alpha

d)

nhóm máu B: màng hồng cầu có ngưng kết nguyên B, huyết tương có ngưng kết tố alpha, beta

42.

Máu từ tâm nhĩ xuống tâm thất diễn ra trong giai đoạn nào của chu kỳ hoạt động tim?

a)

Tâm thất co, tâm nhĩ giãn

b)

Tâm thất giãn, tâm nhĩ co

c)

Tim co và tim giãn

d)

Tâm thất, tâm nhĩ đều giãn

43.

Cơ chế của tuần hoàn tĩnh mạch là?

a)

Tâm thất trưởng có tác dụng hút máu về tim

b)

Tâm thất thu có tác dụng đẩy máu trong tĩnh mạch

c)

Tâm thất thu, tâm thất trưởng hút và đẩy máu

d)

Tâm nhĩ trưởng, tâm thất thu hút máu từ tĩnh mạch về tim

44.

Sự đóng van động mạch chủ yếu xảy ra lúc bắt đầu pha nào trong chu kỳ hoạt động của tim (chu chuyển tim)?

a)

Giai đoạn tống máu nhanh

b)

Giai đoạn tâm nhĩ co

c)

Giai đoạn tâm thất co

d)

Giai đoạn cơ tim giãn đẳng kế (isovolumetric relaxation)

45.

Khi hít vào

a)

Phổi giãn ra do áp suất trong phế nang giảm

b)

Lực đàn hồi làm cho phổi giãn ra

c)

Lồng ngực tăng kích thước do phổi giãn ra

d)

Phổi giãn ra do lồng ngực tăng kích thước

46.

Bạch cầu nào tham gia quá trình tạo hệ thống miễn dịch dịch thể

a)

Bạch cầu ưa acid

b)

Bạch cầu đơn nhân lớn

c)

Bạch cầu lympho

d)

Bạch cầu trung tính

47.

Huyết áp trung bình

a)

Là trị số huyết áp thấp nhất được đo trong thời kỳ tâm trưởng

b)

là trung bình các áp suất máu do được trong mạch nhằm đảm bảo lưu lượng

c)

Là hiệu số giữa huyết áp tối đa và huyết áp tối thiểu

d)

là trung bình cộng giữa huyết áp tối đa và huyết áp tối thiểu

48.

Động tác thở bình thường chủ yếu là do cơ nào thực hiện?

a)

cơ hoành và cơ bụng

b)

cơ ngực và cơ bụng

c)

cơ liên sườn và cơ bụng

d)

cơ liên sườn ngoài và cơ hoành