wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Gia công chi tiết dạng hộp

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Chuẩn định vị khi gia công chi tiết dạng hộp thường là:

a)

Một mặt phẳng ngoài và hai lỗ vuông góc với mặt phẳng đó.

b)

Hai mặt phẳng vuông góc nhau.

c)

Một lỗ chính và một lỗ phụ.

d)

Một mặt phẳng ngoài.

2.

Trong sản xuất hàng loạt vừa và lớn, gia công các mặt ngoài của hộp bằng phương pháp:

a)

Bào.

b)

Phay.

c)

Phay trên máy phay có bàn quay.

d)

Chuốt.

3.

Đối với các chi tiết dạng hộp có kích cỡ lớn, bề mặt có dạng hình vuông, gần tròn hay tròn thì nên gia công trên máy nào?

a)

Máy bào giường.

b)

Máy phay giường.

c)

Máy tiện vạn năng.

d)

Máy tiện đứng.

4.

Các loại vật liệu sau đây, loại nào được sử dụng rộng rãi để chế tạo chi tiết dạng hộp trong ngành cơ khí chế tạo:

a)

Gang xám.

b)

Gang rèn.

c)

Gang dẻo.

d)

Gang cầu.

5.

Phôi để chế tạo chi tiết dạng hộp có thể được tạo theo phương pháp nào?

a)

Hàn.

b)

Đúc.

c)

Dập.

d)

Hàn, Đúc, Dập.

6.

Khi gia công chi tiết dạng hộp tốt nhất nên không chế:

a)

4 bậc tự do.

b)

6 bậc tự do.

c)

5 bậc tự do.

d)

Siêu định vị.

7.

Chọn trình tự gia công chi tiết dạng hộp cho thích hợp:

a)

Gia công chuẩn tinh, gia công các lỗ kẹp, gia công thô và tính lỗ lắp ghép, gia công các mặt phẳng, kiểm tra.

b)

Gia công chuẩn tinh, gia công các mặt phẳng, gia công thô lỗ lắp ghép, gia công lỗ kẹp, gia công tính lỗ lắp ghép, kiểm tra.

c)

Gia công chuẩn tinh, gia công lỗ kẹp, gia công mặt phẳng, gia công thô và tính lỗ lắp ghép, kiểm tra.

d)

Gia công chuẩn tinh, gia công các mặt phẳng, gia công lỗ kẹp, kiểm tra, gia công thô và tính lỗ lắp ghép.

8.

Gia công các mặt phẳng trên hộp có thể sử dụng các loại máy nào sau:

a)

Máy bào.

b)

Máy phay.

c)

Máy chuốt.

d)

Máy tiện.

9.

Khi gia công các mặt phẳng tương đối vuông hoặc tròn có kích thước lớn (trên 800mm) nên gia công trên máy nào sau đây:

a)

Máy tiện vạn năng

b)

Máy tiện đứng

c)

Máy phay đứng

d)

Máy chuốt

10.

Gia công các mặt phẳng lớn của hộp nên thế sử dụng loại máy nào sau đây:

a)

Máy phay giường

b)

Máy chuốt

c)

Máy tiện vạn năng

d)

Máy phay đứng

11.

Các lỗ lắp ghép trên chi tiết dạng hộp cần được gia công theo phương pháp nào sau đây:

a)

Khoan

b)

Doa

c)

Khoét

d)

3 phương pháp: khoan, khoét, doa

12.

Các lỗ kẹp chặt có thể gia công trên các loại máy nào sau đây:

a)

Máy mài

b)

Máy tiện

c)

Máy chuốt

d)

Máy khoan cần, máy khoan nhiều trục...

13.

Ngoài việc gia công lỗ lắp ghép theo phương pháp doa tọa độ trên máy doa tọa độ, còn có thể thực hiện trên các loại máy nào sau đây:

a)

Máy phay

b)

Máy bào

c)

Máy chuốt

d)

Máy tiện, máy khoan, máy doa

14.

Phôi được sử dụng để gia công chi tiết dạng càng có kích cỡ vừa và nhỏ với số lượng lớn:

a)

Phôi rèn

b)

Phôi hàn

c)

Phôi dập

d)

Phôi rèn và phôi hàn

15.

Các chi tiết nào sau đây được gọi là chi tiết dạng càng:

a)

Xy lanh

b)

Piston

c)

Tay biên

d)

Nòng ụ động

16.

Các loại vật liệu nào sau đây có thường được sử dụng để chế tạo chi tiết dạng càng: (Chọn câu trả lời đúng nhất)

a)

Gang xám, thép cacbon, thép hợp kim

b)

Gang xám

c)

Thép cacbon

d)

Thép hợp kim

17.

Các vật liệu nào sau đây được sử dụng để chế tạo chi tiết dạng càng?

a)

Thép cacbon

b)

Thép hợp kim

c)

Gang xám, thép cacbon

d)

Gang xám, thép cacbon, thép hợp kim

18.

Các phương pháp tạo phôi nào sau đây được sử dụng đối với chi tiết dạng càng?

a)

Đúc

b)

Hàn

c)

Rèn, đập

d)

Đúc, hàn, rèn, đập

19.

Chi tiết dạng càng có chức năng nào sau đây?

a)

Chuyển đổi vị trí của chi tiết máy

b)

Biến đổi chuyển động

c)

Biến đổi chuyển động và vị trí chi tiết máy

d)

Biến đổi vận tốc, gia tốc

20.

Đặc điểm hình dáng không phải của chi tiết dạng càng:

a)

Có hình thanh dẹt

b)

Có các lỗ cơ bản song song nhau

c)

Có các lỗ cơ bản tạo với nhau một góc nhất định

d)

Có hình dạng trụ tròn

21.

Càng làm việc trong điều kiện tải trọng lớn và phức tạp nên chọn vật liệu nào sau đây:

a)

Gang xám

b)

Thép hợp kim

c)

Thép cacbon

d)

Hợp kim nhôm

22.

Càng làm việc trong điều kiện chịu tải trọng nhỏ có nên sử dụng loại vật liệu nào sau đây:

a)

Gang xám

b)

Gang dẻo

c)

Thép kết cấu

d)

Thép hợp kim

23.

Khi gia công chi tiết dạng càng nên không chế bao nhiêu bậc tự do?

a)

4 bậc tự do

b)

6 bậc tự do

c)

5 bậc tự do

d)

Siêu định vị

24.

Chuẩn định vị để gia công chi tiết dạng càng thông thường nên chọn:

a)

Mặt đầu và hai lỗ vuông góc với mặt đầu

b)

Mặt đầu và ba vấu tự phụ

c)

Cả hai phương án trên

d)

Không chọn hai phương án trên

25.

Trình tự gia công chi tiết dạng càng nên chọn theo phương án nào sau đây:

a)

Gia công chuẩn tinh thông nhất – gia công thô và tinh các lỗ cơ bản – gia công các lỗ khác và lỗ có ren, kiểm tra

b)

Gia công chuẩn tinh thông nhất – gia công các lỗ khác và lỗ có ren – gia công thô và tinh các lỗ cơ bản – kiểm tra

c)

Gia công thô và tinh các lỗ cơ bản – gia công chuẩn tinh thông nhất – gia công các lỗ khác và lỗ có ren, kiểm tra

d)

Gia công các lỗ khác và lỗ có ren – gia công chuẩn tinh thông nhất – gia công thô và tinh các lỗ cơ bản – kiểm tra

26.

Đặc trưng cơ bản của chi tiết dạng bạc là tỷ lệ chiều dài trên đường kính trong khoảng:

a)

L/D = 1 - 5

b)

L/D = 5 - 10

c)

L/D > 10

d)

L/D = 0,5 - 3,5

27.

Bề mặt làm việc chính của bạc yêu cầu gia công độ chính xác cao là:

a)

Mặt lỗ

b)

Mặt ngoài

c)

Mặt đầu

d)

Rãnh dầu

28.

Khi gia công chi tiết dạng bạc cần lưu ý đến điều kiện kỹ thuật?

a)

Độ đồng tâm của mặt ngoài và mặt lỗ.

b)

Độ vuông góc giữa đường tâm lỗ và mặt đầu của lỗ.

c)

Cả a và b đều sai.

d)

Cả a và b đều đúng.

29.

Vật liệu gia công chi tiết dạng bạc:

a)

Hợp kim, kim loại màu

b)

Chất dẻo, gốm sứ

c)

Gang, thép, kim loại bột

d)

Tất cả các loại vật liệu trên

30.

Trục khuỷu có đặc điểm nào sau đây:

a)

Trục có các cổ trục đồng tâm

b)

Trục có các cổ trục không đồng tâm

c)

Trục có bánh răng liên trục

d)

Trục có kết cấu rỗng bên trong

31.

Trục có kết cấu khoét rỗng bên trong có công dụng gì:

a)

Làm bề mặt lắp ghép

b)

Giảm trọng lượng

c)

Giảm vật liệu

d)

Cả ba công dụng trên

32.

Cần gia công trục trơn có kích thước danh nghĩa 40 x 200 x 20 cái, nên sử dụng loại phôi nào sau đây:

a)

Phôi thanh

b)

Phôi rèn

c)

Phôi đúc

d)

Phôi dập

33.

Các trục chịu tải trọng lớn, phức tạp cần yêu cầu nhiệt luyện đạt độ cứng cao, thông thường được tiến hành theo trình tự nào sau đây:

a)

Mài thô, mài tinh, nhiệt luyện, nắn thẳng

b)

Mài thô, nhiệt luyện, nắn thẳng, mài tinh

c)

Nhiệt luyện, nắn thẳng, mài thô, mài tinh

d)

Cả ba phương án trên đều được

34.

Trình tự gia công các chi tiết dạng trục:

a)

Gia công chuẩn bị, gia công thô, bán tinh, nhiệt luyện, nắn thẳng, gia công tinh.

b)

Gia công thô, gia công bán tinh, gia công tinh, nhiệt luyện.

c)

Gia công thô, gia công bán tinh, gia công tinh, nhiệt luyện.

d)

Cả a, b, c đều được.

35.

Khi gia công chi tiết dạng trục yêu cầu độ đồng tâm cao giữa các ổ trục, ta nên chọn chuẩn tinh thống nhất là:

a)

Mặt ngoài của trục.

b)

Hai lỗ tâm.

c)

Mặt ngoài và mặt đầu.

d)

Mặt ngoài và 1 lỗ tâm.

36.

Vật liệu chế tạo chi tiết dạng trục là:

a)

Đồng thau, đồng đỏ.

b)

Gang có độ bền cao.

c)

Thép gió.

d)

Kim loại bột.

37.

Trong sản xuất đơn chiếc và loạt nhỏ, phôi của trục thường được chế tạo bằng phương pháp nào?

a)

Rèn tự do.

b)

Dập.

c)

Ép.

d)

Kéo.

38.

Khi doa các lỗ lắp ghép có chiều dài lớn của chi tiết dạng hộp trên máy doa, cần sử dụng bạc dẫn hướng ở vị trí nào sau đây:

a)

Phía trước lỗ gia công.

b)

Phía sau lỗ gia công.

c)

Phía trước và phía sau lỗ gia công.

d)

Cả 3 phương án trên.

39.

Phương pháp gia công lỗ lắp ghép nào sau đây đạt độ chính xác cao nhất:

a)

Doa lỗ theo dấu vạch sẵn.

b)

Doa theo trục tâm và cữ.

c)

Doa tọa độ.

d)

Tất cả đều sai.

40.

Khi nghiên cứu tính công nghệ trong kết cấu của càng nên chú ý tới:

a)

Các bề mặt làm chuẩn phải có diện tích đủ lớn.

b)

Kết cấu nên đối xứng qua một mặt phẳng nào đó.

c)

Các bề mặt gia công không được có vấu lồi lớn.

d)

Thay thế các rãnh then kín bằng các rãnh then hở.

41.

Trong sản xuất hàng loạt lớn và hàng khối, nếu phôi có độ chính xác cao thường gia công mặt đầu càng bằng phương pháp:

a)

Phay.

b)

Mài.

c)

Chuốt.

d)

Cả b và c đúng.

42.

Khi gia công tinh trục trơn với số lượng lớn (ví dụ như các tỷ định vị khuôn dập) nên sử dụng phương pháp nào sau đây để đạt năng suất cao?

a)

Mài trên máy tiện

b)

Mài trên máy mài phẳng

c)

Mài trên máy mài tròn vô tâm

d)

Mài trên máy mài tròn có tâm

43.

Các chi tiết sau đây, chi tiết nào không được gọi là chi tiết dạng bạc?

a)

Khớp nối

b)

Ống lót trục dao ngang

c)

Ống dẫn hơi

d)

Collet (ống kẹp)

44.

Ý nghĩa của việc thiết kế quy trình công nghệ là:

a)

Lập chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật.

b)

Hướng dẫn công nghệ.

c)

Lập kế hoạch sản xuất và điều hành sản xuất.

d)

Tất cả đều đúng.

45.

Các tài liệu cần thiết khi thiết kế quy trình công nghệ là:

a)

Bản vẽ chi tiết gia công, số tay công nghệ, số tay đồ gá.

b)

Bản vẽ chi tiết gia công, sản lượng hàng năm, chế độ cắt.

c)

Bản vẽ chi tiết gia công, sản lượng hàng năm, số tay công nghệ, các tài liệu về thiết bị, máy công cụ, dụng cụ, đồ gá, chế độ cắt.

d)

Bản vẽ chi tiết gia công, số tay công nghệ, số tay đồ gá, bảng thiết bị, chế độ cắt.

46.

Khi thiết kế quy trình công nghệ, ở bước chọn phôi, ta phải căn cứ vào các yếu tố nào?

a)

Vật liệu và cơ tính của vật liệu chi tiết gia công.

b)

Sản lượng hàng năm hoặc dạng sản xuất.

c)

Cơ sở vật chất kỹ thuật của doanh nghiệp.

d)

Tất cả đều đúng.

47.

Thiết kế quy trình công nghệ là một công việc quan trọng của khâu nào trong chu trình hình thành sản phẩm cơ khí?

a)

Nghiên cứu và phát triển.

b)

Chuẩn bị thiết kế.

c)

Tổ chức sản xuất.

d)

Chuẩn bị công nghệ cho sản xuất.

48.

Chuẩn bị công nghệ cho sản xuất là câu nối quan trọng giữa hai quá trình nào?

a)

Nghiên cứu và thiết kế.

b)

Thiết kế và chế tạo.

c)

Nghiên cứu và chế tạo.

d)

Cả a, b, c đều sai.

49.

Trong thực tế sản xuất, phương hướng chọn phôi có hình dạng và kích thước gần như chi tiết hoàn chỉnh với mục đích giảm chi phí gia công chi tiết, phù hợp với dạng sản xuất nào?

a)

Sản xuất đơn chiếc và loạt nhỏ.

b)

Sản xuất hàng loạt.

c)

Sản xuất hàng khối.

d)

Sản xuất hàng loạt và hàng khối.

50.

Trong thực tế sản xuất, phương hướng chọn phối với lượng dư gia công lớn, dùng sai lớn để giảm chi phí chế tạo phôi nhưng phải chịu chi phí gia công lớn, phù hợp với dạng sản xuất nào?

a)

Sản xuất đơn chiếc và loạt nhỏ.

b)

Sản xuất hàng loạt.

c)

Sản xuất hàng loạt lớn và hàng khối.

d)

Cả ba dạng sản xuất trên.

51.

Xác định trình tự gia công hợp lý thường tuân theo nguyên tắc nào?

a)

Gia công các bề mặt quan trọng, gia công chuẩn định vị.

b)

Gia công chuẩn tinh thống nhất, gia công các bề mặt quan trọng, gia công các bề mặt phụ.

c)

Gia công chuẩn thô, gia công chuẩn tinh thống nhất, gia công các bề mặt phụ, gia công các bề mặt quan trọng.

d)

Gia công các bề mặt phụ, gia công các bề mặt quan trọng.

52.

Chọn câu sai: Chọn máy cho từng nguyên công thường theo nguyên tắc:

a)

Kích thước, phạm vi của máy phù hợp với chi tiết gia công.

b)

Chọn máy phù hợp với dạng sản xuất.

c)

Máy được chọn phải có độ chính xác cao.

d)

Công suất của máy phải đảm bảo.

53.

Thời gian gia công từng chiếc được xác định theo công thức nào? Với: t0 - Thời gian gia công cơ bản; tp - Thời gian phụ; tpv - Thời gian phục vụ; ttn - Thời gian nghỉ ngơi tự nhiên.

a)

ttc = t0 + tp

b)

ttc = t0 + tp + tpv

c)

ttc = t0 + tp + tpv + ttn

d)

ttc = t0 + tp + ttn

54.

Thời gian gia công cơ bản là:

a)

Thời gian trực tiếp cắt gọt vật liệu.

b)

Thời gian gá đặt, tháo kẹp, bật máy.

c)

Thời gian lau chùi máy, dọn phoi, chuyển phoi.

d)

Thời gian dành cho nhu cầu tự nhiên như vệ sinh cá nhân.

55.

Thời gian phụ là:

a)

Thời gian trực tiếp cắt gọt vật liệu.

b)

Thời gian gá đặt, tháo kẹp, bật máy.

c)

Thời gian lau chùi máy, dọn phoi, chuyển phoi.

d)

Thời gian dành cho nhu cầu tự nhiên như vệ sinh cá nhân.

56.

Thời gian phục vụ kỹ thuật và tổ chức là:

a)

Thời gian trực tiếp cắt gọt vật liệu.

b)

Thời gian gá đặt, tháo kẹp, bật máy.

c)

Thời gian lau chùi máy, dọn phoi, chuyển phoi.

d)

Thời gian dành cho nhu cầu tự nhiên như vệ sinh cá nhân.

57.

Trong quy trình công nghệ gia công chi tiết máy, thời gian nghỉ ngơi tự nhiên là:

a)

Thời gian trực tiếp cắt gọt vật liệu.

b)

Thời gian gá đặt, tháo kẹp, bật máy.

c)

Thời gian lau chùi máy, dọn phoi, chuyển phoi.

d)

Thời gian dành cho nhu cầu tự nhiên như vệ sinh cá nhân.

58.

Năng suất gia công được tính theo công thức nào? Với m - thời gian (ca, giờ, phút); k - số máy một công nhân điều khiển; t₀ - Thời gian gia công cơ bản; tₐ - Thời gian gia công từng chiếc.

a)

Q = m / (t₀ * k) (chiếc/phút)

b)

Q = m / (tₐ * k) (chiếc/phút)

c)

Q = m * k / t₀ (chiếc/phút)

d)

Q = m * k / ttc (chiếc/phút)

59.

Để nâng cao năng suất gia công, người ta thường áp dụng biện pháp nào?

a)

Tăng thời gian làm việc.

b)

Mua thêm máy công cụ.

c)

Giảm thời gian gia công cơ bản và thời gian phụ.

d)

Tăng thêm số công nhân đứng máy.

60.

Chọn trạng thiết bị như: đồ gá, máy,... cho từng nguyên công ở dạng sản xuất đơn chiếc, nên chọn:

a)

Máy công cụ vạn năng và đồ gá vạn năng.

b)

Máy công cụ vạn năng và thiết kế đồ gá chuyên dùng.

c)

Máy công cụ chuyên dùng và thiết kế đồ gá chuyên dùng.

d)

Máy CNC và thiết kế đồ gá chuyên dùng.

61.

Chọn trạng thiết bị như: đồ gá, máy,... cho từng nguyên công ở dạng sản xuất hàng loạt vừa, nên chọn:

a)

Máy công cụ vạn năng và đồ gá vạn năng.

b)

Máy công cụ vạn năng và thiết kế đồ gá chuyên dùng.

c)

Máy công cụ chuyên dùng và thiết kế đồ gá chuyên dùng.

d)

Máy CNC và thiết kế đồ gá chuyên dùng.

62.

Chọn trạng thiết bị như: đồ gá, máy,... cho từng nguyên công ở dạng sản xuất hàng loạt lớn và hàng khối, nên chọn:

a)

Máy công cụ vạn năng và đồ gá vạn năng.

b)

Máy công cụ vạn năng và thiết kế đồ gá chuyên dùng.

c)

Máy công cụ chuyên dùng và thiết kế đồ gá chuyên dùng.

d)

Máy CNC và thiết kế đồ gá chuyên dùng.

63.

Biện pháp giảm thời gian gia công cơ bản là gì?

a)

Cắt với nhiều dao đồng thời để giảm hành trình chạy dao.

b)

Giảm thời gian gá đặt chi tiết gia công bằng cách dùng đồ gá kẹp nhanh.

c)

Giảm thời gian thay đổi và điều chỉnh dao.

d)

Bố trí chỗ làm việc khoa học.

64.

Biện pháp giảm thời gian phụ là gì?

a)

Nâng cao độ chính xác của phôi.

b)

Giảm thời gian lau chùi máy, dọn phoi, chuyển phôi.

c)

Giảm thời gian gá đặt, tháo kẹp, bật máy.

d)

Thời gian dành cho nhu cầu tự nhiên như vệ sinh cá nhân.

65.

Trong các lựa chọn sau, đâu là lợi ích của việc sử dụng đồ gá kẹp nhanh trong gia công chi tiết?

a)

Tăng độ chính xác của chi tiết gia công.

b)

Cắt gọt với chế độ cắt lớn.

c)

Gia công đồng thời nhiều bề mặt cùng lúc.

d)

Giảm thời gian gá đặt chi tiết gia công bằng cách dùng đồ gá kẹp nhanh.