wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa HK I

Total questions: 147

Worksheet time: 1hrs 18mins

Name
Class
Date
1.

Ester HCOOCH₂CH₃ có tên là gì?

a)

isopropyl formate

b)

ethyl acetate

c)

propyl acetate

d)

propyl formate

2.

Công thức của ethyl acetate là gì?

a)

CH₃COOCH₃

b)

CH₃COOCH₅

c)

CH₃COOC₂H₅

d)

C₂H₅COOCH₃

3.

Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là bao nhiêu?

a)

2

b)

5

c)

4

d)

3

4.

Công thức phân tử chung của este no, đơn chức, mạch hở là gì?

a)

CₙH₂ₙ₋₂O₂ (n ≥ 2)

b)

CₙH₂ₙ₊₂O₂ (n ≥ 2)

c)

CₙH₂ₙO₂ (n ≥ 2)

d)

CₙH₂ₙ₋₄O₂ (n ≥ 2)

5.

Chất nào sau đây là chất béo?

a)

C₁₇H₃₅COOCH₃

b)

(C₁₇H₃₅COO)₃C3H₅

c)

C₃H₅(OH)₃

d)

(C₁₇H₃₅COO)₂C₆H₄

6.

Tristearic của glycerol với acid nào sau đây là chất béo?

a)

formic acid

b)

acetic acid

c)

acrylic acid

d)

oleic acid

7.

Triester của glycerol với Chất nào sau đây không phải là chất béo?

a)

stearic acid

b)

linoleic acid

c)

propanoic acid

d)

palmitic acid

8.

Tripalmitin có công thức là gì?

a)

(C₁₅H₃₁COO)₃C₃H₅

b)

(C₁₇H₃₅COO)₃C₃H₅

c)

(C₁₃H₂₇COO)₃C₃H₅

d)

(C₁₇H₃₅COO)₂C₃H₅

9.

Chất nào dưới đây không tan trong nước?

a)

ethanol

b)

acetic acid

c)

tristearin

d)

formaldehyde

10.

Chất nào sau đây là acid béo?

a)

palmitic acid

b)

acetic acid

c)

formic acid

d)

propionic acid

11.

Công thức của tristearin là gì?

a)

(C₁₅H₃₁COO)₃C₃H₅

b)

(C₁₇H₃₅COO)₃C₃H₅

c)

(CH₃COO)₃C₃H₅

d)

(HCOO)₃C₃H₅

12.

Thành phần chính của chất giặt rửa tổng hợp thường là gì?

a)

muối sodium, potassium của acid béo

b)

muối sodium của acid vô cơ

c)

muối natri alkylsulfate (R-OSO₃Na), natri alkylbenzensulfonate (R-SONa)

d)

glycerol và ethylene glycol

13.

Phân kị nước trong xà phòng và chất giặt rửa là gì?

a)

nhóm carboxylate

b)

nhóm sulfate

c)

các gốc hydrocarbon mạch dài

d)

nhóm sulfonate

14.

Xà phòng và chất giặt rửa có điểm chung là gì?

a)

chứa muối sodium có khả năng làm giảm sức căng bề mặt của các chất bẩn

b)

các muối được lấy từ phản ứng xà phòng hoá chất béo

c)

sản phẩm của công nghệ hoá dầu

d)

có nguồn gốc từ động vật hoặc thực vật

15.

Sắp xếp các chất sau theo dãy giảm dần nhiệt độ sôi: CH₃COOH (1), HCOOCH₃ (2), CH₃CH₂COOH (3), CH₃COOCH₃ (4), CH₃CH₂CH₂OH (5)

a)

(3) > (5) > (1) > (2) > (4)

b)

(3) > (1) > (5) > (4) > (2)

c)

(1) > (3) > (4) > (5) > (2)

d)

(3) > (1) > (4) > (5) > (2)

16.

Thủy phân este nào sau đây trong dung dịch NaOH thu được sodium formate?

a)

CH3COOC3H7

b)

CH₃COOCH3

c)

HCOOC2H5

d)

CH₃COOC₂H₅

17.

Điều chế ethyl acetate trong phòng thí nghiệm, người ta lắp dụng cụ như hình vẽ bên. Hóa chất được cho vào bình 1 trong thí nghiệm trên là gì?

a)

CH₃COOH, C₂H₅OH và H₂SO₄ đặc

b)

CH₃COOH và C₂H₅OH

c)

CH₃COOH, CH₃OH

d)

CH₃COOH, CH₃OH và H₂SO₄ đặc

18.

Ester nào sau đây có phản ứng tráng bạc?

a)

CH₃COOCH₃

b)

HCOOCH₃

c)

CH₃COOC₂H₅

d)

C2H5COOCH3

19.

Axit palmitic và axit stearic có thể tạo được tối đa bao nhiêu triglyceride khác nhau?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

20.

Chất béo có công thức nào sau đây là chất rắn ở điều kiện thường?

a)

(C17H31COOH)3C3H5

b)

(C17H33COOH)3C3H5

c)

(C15H31COOH)3C3H5

d)

(C17H29COOH)3C3H5

21.

Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glycerol?

a)

Benzyl acetate

b)

Tristearin

c)

Methyl formate

d)

Methyl acetate

22.

Chất nào sau đây không phản ứng với H2 (xúc tác Ni, t°)?

a)

Vinyl acetate

b)

Triolein

c)

Tripalmitin

d)

Glucose

23.

Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?

a)

H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng)

b)

H2 (xúc tác Ni, đun nóng)

c)

Dung dịch NaOH (đun nóng)

d)

Cu(OH)2 (ở điều kiện thường)

24.

Từ dầu thực vật làm thế nào để sản xuất được bơ nhân tạo?

a)

Hydrogen hóa chất béo

b)

Để hydrogen hóa chất béo lỏng

c)

Hydrogen hóa chất béo lỏng

d)

Xà phòng hóa chất béo lỏng

25.

Để tẩy vết dầu, mỡ bám trên quần áo, sử dụng chất nào sau đây là phù hợp nhất?

a)

Nước cất

b)

Dung dịch nước Javel

c)

Dung dịch sodium hydroxide

d)

Dung dịch xà phòng

26.

Xà phòng được điều chế bằng cách nào trong các cách sau đây?

a)

Thủy phân succharose

b)

Thủy phân mỡ trong kiềm

c)

Phản ứng của acid với kim loại

d)

Để hydrogen hóa mỡ tự nhiên

27.

Không nên dùng xô, chậu bằng nhôm để ngâm quần áo xà phòng vì?

a)

quần áo bị mục nhanh

b)

xô chậu nhanh hỏng do trong xà phòng có kiềm

c)

quần áo bị bạc màu nhanh

d)

quần áo không sạch

28.

Không nên dùng xà phòng khi giặt rửa với nước cứng vì?

a)

xuất hiện kết tủa làm giảm tác dụng giặt rửa và ảnh hưởng đến chất lượng sợi vải

b)

gây ô nhiễm môi trường

c)

tạo ra kết tủa CaCO3, MgCO3 bám lên sợi vải

d)

gây hại cho da tay

29.

Bệnh nhân suy nhược phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch), đó là loại đường nào sau đây?

a)

Saccharose

b)

Fructose

c)

Maltose

d)

Glucose

30.

Hàm lượng glucose trong máu người trưởng thành, khỏe mạnh và lúc đói có một lượng nhỏ glucose với nồng độ khoảng?

a)

4,4 – 7,2 mmol/L

b)

4,2 – 7,2 mmol/L

c)

4,4 – 7,4 mmol/L

d)

4,5 – 7,4 mmol/L

31.

Carbohydrate có hàm lượng nhiều nhất (chiếm tới 40%) và làm cho mật ong có vị ngọt sốt là?

a)

glucose

b)

fructose

c)

cellulose

d)

saccharose

32.

Chất nào sau đây là đồng phân của glucose?

a)

Tinh bột

b)

Fructose

c)

Cellulose

d)

Saccharose

33.

Dung dịch chất nào sau đây hòa tan Cu(OH)2 thu được dung dịch có màu xanh lam?

a)

Fructose

b)

Propyl alcohol

c)

Albumin

d)

Propan-1,3-diol

34.

Maltose là một loại disaccharide có nhiều trong mạch nha. Công thức phân tử của maltose là?

a)

. C6H12O6

b)

(C6H10O5)n

c)

C12H22O11

d)

C3H6O2

35.

Một phân tử saccharose cấu tạo nên từ?

a)

một đơn vị β-glucose và một đơn vị β-fructose

b)

một đơn vị β-glucose và một đơn vị α-fructose

c)

hai đơn vị α-glucose

d)

một đơn vị α-glucose và một đơn vị β-fructose

36.

Một phân tử maltose có

a)

một đơn vị β-glucose và một đơn vị β-fructose.

b)

một đơn vị β-glucose và một đơn vị α-fructose.

c)

hai đơn vị α-glucose.

d)

một đơn vị α-glucose và một đơn vị β-fructose.

37.

Đơn vị glucose và đơn vị fructose trong phân tử saccharose liên kết với nhau qua nguyên tử

a)

hydrogen.

b)

nitrogen.

c)

carbon.

d)

oxygen.

38.

Hình dưới đây biểu thị cấu trúc của một chất carbohydrate, tên gọi là

a)

Maltose.

b)

Tinh bột.

c)

Cellulose.

d)

Saccharose.

39.

Saccharose là một loại disaccharide có nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt, củ cải đường. Công thức phân tử của saccharose là

a)

C6H12O6.

b)

C12H22O11.

c)

(C6H10O5)n.

d)

C2H4O2.

40.

Trong dung dịch, saccharose phản ứng với Cu(OH)2 cho dung dịch màu

a)

vàng.

b)

xanh lam.

c)

tím.

d)

nâu đỏ.

41.

Khi thủy phân saccharose trong môi trường acid thu được sản phẩm là

a)

ethanol.

b)

glucose và fructose.

c)

glucose.

d)

fructose.

42.

Carbohydrate nào dưới đây không có nhóm –OH hemiacetal hoặc nhóm –OH hemiketal?

a)

Maltose.

b)

Fructose.

c)

Saccharose.

d)

Glucose.

43.

Saccharose và glucose đều có phản ứng

a)

cộng H2 (Ni, t°).

b)

thuốc thử Tollens.

c)

hòa tan Cu(OH)2.

d)

thủy phân.

44.

Y là một polysaccharide có trong thành phần của tinh bột và có cấu trúc mạch không phân nhánh. Tên gọi của Y là

a)

amylopectin.

b)

glucose.

c)

saccharose.

d)

amylose.

45.

Chất nào sau đây là nguyên liệu để sản xuất tơ visco?

a)

Saccharose.

b)

Tinh bột.

c)

Glucose.

d)

Cellulose.

46.

Nghiên cứu tính chất của carbohydrate X ta nhận thấy: X không tráng gương, có một đồng phân; X thủy phân trong nước được hai sản phẩm. Vậy X là

a)

fructose.

b)

saccharose.

c)

cellulose.

d)

tinh bột.

47.

Chất X có các đặc điểm sau: phân tử có nhiều nhóm –OH, có vị ngọt, hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, phân tử có liên kết glycoside, làm mất màu nước bromine. Chất X là

a)

cellulose.

b)

maltose.

c)

glucose.

d)

saccharose.

48.

Chất nào dưới đây khi cho vào dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng, không xảy ra phản ứng tráng bạc?

a)

Maltose.

b)

Fructose.

c)

Saccharose.

d)

Glucose.

49.

Cellulose có cấu tạo mạch không phân nhánh, mỗi đơn vị C6H10O5 có 3 nhóm OH, nên có thể viết là

a)

[C6H7O2(OH)3]n.

b)

[C6H7O3(OH)2]n.

c)

. [C6H5O2 (OH)3 ]n

d)

[C6H8O2 (OH)3 ]n

50.

Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong môi trường acid, thu được chất nào sau đây?

a)

Glucose.

b)

Saccharose.

c)

Ethyl alcohol.

d)

Fructose.

51.

Ở nhiệt độ thường, nhỏ vài giọt dung dịch iodine vào hồ tinh bột thấy xuất hiện màu

a)

vàng.

b)

xanh tím.

c)

hồng.

d)

nâu đỏ.

52.

Polymer thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh. Ở nhiệt độ thường, X tạo với dung dịch iodine hợp chất có màu xanh tím. Polymer X là

a)

tinh bột.

b)

cellulose.

c)

saccharose.

d)

glycogen.

53.

Trong tinh bột chứa khoảng 20% phân có khả năng tan trong nước, đó là

a)

Amylopectin.

b)

Amylose.

c)

Glucose.

d)

Fructose.

54.

Trong quá trình quang hợp của cây xanh khi sinh ra khí O2, và tạo ra carbohydrate nào dưới đây?

a)

Cellulose.

b)

Saccharose.

c)

Tinh bột.

d)

Glucose.

55.

Phân biệt các dung dịch hóa chất riêng biệt là saccharose, maltose, ethanol và formaldehyde, người ta có thể dùng một trong các hóa chất nào sau đây?

a)

Cu(OH)2/OH-.

b)

AgNO3/NH3.

c)

H2/Ni, t°.

d)

Ca(OH)2.

56.

Trong cơ thể người, glucose được vận chuyển từ đường máu đến các tế bào, cung cấp năng lượng cho cơ thể hoạt động. Chất E sinh ra ở tuyến tụy và giúp duy trì lượng glucose trong máu ổn định ở giá trị khoảng 4,4 - 7,2 mmol/l. Theo bạn, chất E là

a)

enzyme amylaza.

b)

insulin.

c)

triolein.

d)

aspirin.

57.

Cho 180 gam dung dịch glucose 1% vào lượng dư dung dịch AgNO₃ trong NH₃, đun nóng nhẹ đến phản ứng hoàn toàn thu được m gam Ag. Giá trị nào sau đây là đúng?

a)

2,40.

b)

2,16.

c)

1,08.

d)

1,20.

58.

Cho m gam fructose (C₆H₁₂O₆) tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO₃ trong NH₃, thu được 4,32 gam Ag. Giá trị của m là

a)

7,2.

b)

3,6.

c)

1,8.

d)

2,4.

59.

Người ta dùng glucose để tráng ruột phích. Trung bình cần dùng 0,75 gam glucose cho một ruột phích. Tính khối lượng Ag có trong ruột phích biết hiệu suất phản ứng là 80%.

a)

0,36.

b)

0,72.

c)

0,9.

d)

0,45.

60.

Người ta sản xuất rượu vang từ nho với hiệu suất 95%. Biết trong loại nho này chứa 60% glucose, khối lượng riêng của ethanol là 0,8 g/mL. Để sản xuất 100 lít rượu vang 10° cần khối lượng nho là

a)

20,59 kg.

b)

26,09 kg.

c)

27,46 kg.

d)

10,29 kg.

61.

Nếu dùng 1 tấn khoai chứa 20% tinh bột để sản xuất glucose thì khối lượng glucose thu được là (biết hiệu suất của cả quá trình là 70%)

a)

169,5 kg.

b)

150,64 kg.

c)

155,56 kg.

d)

165,6 kg.

62.

Cellulose trinitrate là chất dễ cháy và nổ mạnh, được dùng làm thuốc súng không khói. Để sản xuất 11,88 kg cellulose trinitrate cần dùng m kg dung dịch HNO₃ 60% tác dụng với cellulose dư. Biết hiệu suất của quá trình tổng hợp đạt 90%. Giá trị của m là

a)

12,6.

b)

14,0.

c)

16,8.

d)

8,4.

63.

Từ 32,4 tấn mùn cưa (chứa 50% cellulose) người ta sản xuất được m tấn thuốc súng không khói (cellulose trinitrate) với hiệu suất phản ứng tính theo cellulose là 90%. Giá trị của m là

a)

26,73.

b)

29,70.

c)

33,00.

d)

25,46.

64.

Các chất: methanol, glycerol, glucose, maltose, acetic acid, fructose, cellulose. Có bao nhiêu chất thuộc loại carbohydrate?

(a)  

65.

Các chất: ethyl alcohol, glycerol, glucose, dimethyl ether và formic acid. Số chất tác dụng được với Cu(OH)₂ ở nhiệt độ thường là bao nhiêu?

(a)  

66.

Các chất: ethyl alcohol, glycerol, acetic aldehyde, formic acid, glucose, fructose, saccharose. Có bao nhiêu chất có khả năng hòa tan được Cu(OH)₂ trong môi trường kiềm ở điều kiện thường?

(a)  

67.

Chất nào dưới đây là một amine?

a)

CH3NH3Cl

b)

CH₃NH₂

c)

H₂NCH₂COOH

d)

H₂NCH₂COOCH₃

68.

Công thức chung của amine no, đơn chức, mạch hở là

a)

CₙH₂ₙ-₅N (n ≥ 6)

b)

CₙH₂ₙ₊₁N (n ≥ 2)

c)

CₙH₂ₙ₋₁N (n ≥ 2)

d)

CₙH₂ₙ₊₃N (n ≥ 1)

69.

Amine nào sau đây là amine bậc một?

a)

C₂H₅NH₂

b)

(CH₃)₂NH

c)

CH₃NHC2H5

d)

(CH₃)₃N

70.

Hợp chất nào sau đây là amine bậc hai?

a)

Diethylamine

b)

Ethylamine

c)

Propylamine

d)

Methylamine

71.

. Mùi tanh của cá là do hỗn hợp một số amine (nhiều nhất là trimethylamine) và một số chất khác gây nên. Công thức của trimethylamine là

a)

C₂H₅NH₂

b)

CH₃NH₃

c)

(CH₃)₃N

d)

(CH₃)₂NH

72.

Ethylamine có công thức là

a)

C₂H₅NH₂

b)

CH₃NH2

c)

C6H5NH2

d)

(CH₃)₂NH

73.

Aniline (phenylamine) có công thức là

a)

C₆H₅NH₂.

b)

CH₃NH₂.

c)

C₂H₅NH₂.

d)

(CH₃)₂NH.

74.

Chất nào sau đây thuộc loại amine bậc một và là chất khí ở điều kiện thường?

a)

CH₃NH₂.

b)

(CH₃)₃N.

c)

CH₃NHCH₃.

d)

C3H7NH2

75.

Ở điều kiện thường, amine nào sau đây ở trạng thái lỏng?

a)

Methylamine.

b)

Ethylamine.

c)

Dimethylamine.

d)

Phenylamine.

76.

Cho vài giọt phenolphthalein vào dung dịch ethylamine thì dung dịch chuyển thành

a)

Màu hồng.

b)

Màu đỏ.

c)

Màu tím.

d)

Màu xanh.

77.

Nhỏ vài giọt nước bromine vào ống nghiệm chứa aniline, hiện tượng quan sát được là

a)

xuất hiện màu tím.

b)

có kết tủa màu trắng.

c)

có bọt khí thoát ra.

d)

xuất hiện màu xanh.

78.

Amino acid nào có phân tử khối bằng 75. Tên của X là

a)

alanine.

b)

glycine.

c)

valine.

d)

lysine.

79.

Trong phân tử tetrapeptide Gly-Glu-Ala-Val, amino acid đầu N là

a)

Glycine.

b)

Alanine.

c)

Glutamic acid.

d)

Glycine.

80.

Dung dịch nào dưới đây không làm đổi màu quỳ tím?

a)

CH₃NH₂.

b)

CH₃NHCH₃.

c)

NH₃.

d)

C₆H₅NH₂.

81.

Phản ứng nào dưới đây không thể hiện tính base của amine?

a)

RNH₂ + H₂O (thuận nghịch) RNH₃⁺ + OH⁻

b)

C₆H₅NH₂ + HCl → C₆H₅NH₃Cl

c)

Fe³⁺ + 3RNH₂ + 3H₂O → Fe(OH)₃↓ + 3RNH₃⁺

d)

RNH₂ + HNO₂ → ROH + N₂ + H₂O

82.

Methylamine phản ứng với HNO₂ tạo thành KHÍ

a)

NH₃.

b)

N₂.

c)

H₂.

d)

C₂H₆.

83.

Aniline không tác dụng với

a)

nước bromine.

b)

dung dịch HCl.

c)

dung dịch NaOH.

d)

dung dịch HNO2.

84.

Bằng phương pháp hóa học, thuốc thử dùng để phân biệt ba dung dịch: methylamine, aniline, acetic acid là

a)

phenolphthalein.

b)

quỳ tím.

c)

sodium hydroxide.

d)

sodium chloride.

85.

Chất nào dưới đây có thể tham gia phản ứng trùng ngưng tạo thành polycaproamide?

a)

H₂N(CH₂)6NH₂.

b)

H₂N(CH₂)₅COOH.

c)

HOOC(CH₂)₄COOH.

d)

H₂N(CH₂)₆NH2

86.

Trong các amino acid sau: glycine, alanine, glutamic acid, lysine và valine có bao nhiêu chất có số nhóm amino bằng số nhóm carboxyl?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

1.

87.

Số đồng phân amino acid có công thức phân tử C₃H₇O₂N là

a)

3.

b)

1.

c)

2.

d)

4.

88.

Chất A có công thức CH₃-CH(NH₂)-COOH. Tên gọi phù hợp với chất A là

a)

Glutamic acid.

b)

Alanine.

c)

Valine.

d)

Glycine.

89.

Alanine là tên gọi của α-amino acid có phân tử khối bằng

a)

103.

b)

117.

c)

75.

d)

89.

90.

Amine và amino acid đều tác dụng với dung dịch nào sau đây?

a)

NaCl.

b)

C₂H₅OH.

c)

HCl.

d)

NaOH.

91.

Cho các phản ứng: H₂N-CH₂-COOH + HCl → ClH3N–CH2–COOH H2N–CH2–COOH + NaOH → H₂N-CH₂-COONa + H₂O. Hai phản ứng trên chứng tỏ acid aminoacetic

a)

chỉ có tính base.

b)

chỉ có tính acid.

c)

có tính nổi hoá và tính khử.

d)

có tính chất lưỡng tính.

92.

Chất nào sau đây là tripeptid?

a)

Gly-Gly.

b)

Gly-Ala.

c)

Ala-Ala-Gly.

d)

Ala-Gly.

93.

Ấp peptid bị thủy phân hoàn toàn nhờ xúc tác enzyme tạo thành các

a)

alcohol.

b)

α-amino acid.

c)

amine.

d)

anehit.

94.

Cho lòng trắng trứng vào nước, sau đó đun sôi. Hiện tượng xảy ra là

a)

xuất hiện kết tủa màu đỏ gạch.

b)

xuất hiện dung dịch màu tím.

c)

lòng trắng trứng sẽ đông tụ lại.

d)

xuất hiện dung dịch màu xanh lam.

95.

Trong môi trường kiềm, tripeptide tác dụng với Cu(OH)₂ cho hợp chất màu gì?

a)

vàng.

b)

tím.

c)

xanh.

d)

đỏ.

96.

Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là

a)

dung dịch NaOH.

b)

dung dịch NaCl.

c)

Cu(OH)₂ trong môi trường kiềm.

d)

dung dịch HCl.

97.

Hợp chất nào sau đây thuộc loại protein?

a)

Saccharose.

b)

Triglyceride.

c)

Albumin.

d)

Cellulose.

98.

Số đồng phân amine bậc 1 của hợp chất C₃H₉N là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

99.

Mùi tanh cả cá hỗn hợp các amine và một số tạp chất khác. Để khử mùi tanh của cá trước khi chế biến thực phẩm, nên áp dụng cách nào sau đây?

a)

Ngâm cá trong nước để amine tan vào nước.

b)

Rửa cá bằng giấm ăn.

c)

Rửa cá bằng dung dịch soda (Na₂CO₃).

d)

Rửa cá bằng dung dịch nước muối.

100.

Thuốc thử dùng để phân biệt ba chất lỏng: C2H5OH, CH3COOH, CH3NH2 đựng trong ba lọ riêng biệt là

a)

A. quỳ tím

b)

B. kim loại Na.

c)

C. dung dịch Br2

d)

D. dung dịch NaOH

101.

. Chất có tính base là

a)

A. CH3NH2

b)

B. CH3COOH.

c)

C. CH3CHO

d)

D. C6H5OH.

102.

Số liên kết peptide có trong một phân tử Ala-Gly-Val-Gly-Ala là

a)

A. 2

b)

B. 4

c)

C. 5.

d)

D. 3.

103.

Nhúng đũa thủy tinh vào dung dịch HCl đặc rồi đưa vào miệng bình chứa khí A thấy có "khói trắng" khí A là

a)

A. ethylamine.

b)

B. aniline.

c)

C. ammonium chloride.

d)

D. hydrogen chloride.

104.

Aniline tác dụng được với những chất nào sau đây: (1) dung dịch H2SO4; (2) dung dịch NaOH; (3) dung dịch Br2; (4) Na

a)

A. (3),(4)

b)

B. (1),(3).

c)

C. (1),(2).

d)

D. (2),(3).

105.

Cho aniline vào nước, lắc đều. Thêm lần lượt dung dịch HCl dư, rồi dung dịch NaOH dư, hiện tượng quan sát được là

a)

A. dung dịch bị đục, sau đó trong suốt.

b)

B. lúc đầu trong suốt, sau đó bị đục, rồi phân lớp.

c)

C. dung dịch bị đục, rồi trong suốt, sau đó bị đục.

d)

D. lúc đầu trong suốt, sau đó phân lớp.

106.

Cho 4,5 gam ethylamine (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với acid HCl. Khối lượng muối thu được là

a)

A. 8,10 gam

b)

B. 0,85 gam

c)

C. 8,15 gam

d)

D. 7,65 gam

107.

D. 7,65 gam

a)

A. 23,05 gam

b)

B. 32,05 gam

c)

C. 22,75 gam

d)

D. 23,50 gam

108.

Cho 17,8 gam alanine tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thu được m gam muối. Giá trị của m là

a)

A. 23,2

b)

B. 24,1

c)

C. 24,7.

d)

D. 25,1.

109.

Cho 7,5 gam glycine vào 200 mL dung dịch NaOH 1 M, cô cạn dung dịch sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam rắn khan. Giá trị của m

a)

A. 13,70.

b)

B. 19,10

c)

C. 23,48.

d)

D. 16,90.

110.

Thủy phân peptide: HOOC CH2 CH2 CH COOH NH C O CH CH3 NH C O CH2 NH2 Chất nào dưới đây là có thể tạo thành trong hỗn hợp sản phẩm sau phản ứng?

a)

A. Ala-Glu

b)

B. Glu-Ala

c)

C. Ala-Gly

d)

D. Glu-Gly

111.

. Thủy phân hoàn toàn 1 mol Gly-Ala trong dung dịch HCl dư. Sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được m gam rắn khan. Giá trị của m là

a)

A. 127,5.

b)

B. 118,5

c)

C. 237,0.

d)

D. 109,5.

112.

Cho 20,3 gam Gly-Ala-Gly tác dụng với 500 mL dung dịch KOH 1 M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là

a)

A. 48,3.

b)

B. 11,2

c)

C. 35,3.

d)

D. 46,5.

113.

D. 46,5.. Glutamic acid là một amino acid có vai trò quan trọng trong việc trao đổi chất của cơ thể động vật có công thức cấu tạo như hình:

a)

a) Glutamic acid là hợp chất hữu cơ đa chức.

b)

b) Tên gọi theo danh pháp thay thế của glutamic acid là 2-aminopentane-1,5-dioic acid.

c)

c) Trong phân tử glutamic acid có chứa 5,12% hydrogen về khối lượng.

d)

d) 1 mol glutamic acid có thể phản ứng tối đa với 1 mol NaOH (trong dung dịch).

114.

. Lòng trắng trứng có chứa albumin là một loại protein có dạng hình cầu

a)

a) Albumin (có ở trong lòng trắng trứng) tan được trong nước tạo dung dịch keo.

b)

b) Khi đun nóng lòng trắng trứng thấy thu được sản phẩm rắn màu trắng, đây là hiện tượng đông tụ protein dưới tác dụng của nhiệt

c)

c) Cho khoảng 4 mL dung dịch lòng trắng trứng vào ống nghiệm chứa Cu(OH)2, lắc đều. Sau một thời gian, trong ống nghiệm tạo thành dung dịch màu xanh lam

d)

d) Lòng trắng trứng phản ứng với nitrous acid cho sản phẩm rắn có màu vàng.

115.

Câu 7. Cho aniline vào các dung dịch: HCl, Br2, H2SO4, C2H5OH, NaOH, CH3COOH. Có bao nhiêu trường hợp xảy ra phản ứng?

(a)  

116.

Có bao nhiêu đồng phân amine bậc 1 có công thức phân tử C4H11N

(a)  

117.

Cho các chất sau: Cu(OH)2, NaOH, HCl, FeCl3, HNO2. Có bao nhiêu chất phản ứng với dung dịch CH3NH2?

(a)  

118.

Cho nước bromine đến dư vào dung dịch aniline, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 165 gam kết tủa 2,4,6- tribromoaniline. Tính khối lượng (gam) aniline có trong dung dịch ban đầu.

(a)  

119.

Sản phẩm của phản ứng sau là: CH3COOH + C2H5OH là:

a)

A. CH3COOCH3.

b)

B. C2H5COOCH3.

c)

C. CH3COOC2H5.

d)

D. HCOOC2H5.

120.

. Benzyl acetate là ester có mùi thơm của hoa nhài. Công thức của benzyl acetate là

a)

A. C2H5COOC6H5

b)

B. CH3COOC6H5.

c)

C. C6H5COOCH3

d)

D. CH3COOCH2C6H5.

121.

Chất béo là triester của acid béo với

a)

A. metlyl alcohol.

b)

B. ethylene glycol.

c)

C. ethyl alcohol.

d)

D. glycerol.

122.

Tripalmitin có công thức là

a)

A. (C15H29COO)3C3H5

b)

B. (C17H33COO)3C3H5.

c)

C. (C15H31COO)3C3H5.

d)

D. (C17H35COO)3C3H5.

123.

Chất nào dưới đây không tan trong nước?

a)

A. Ethanol

b)

B. Acetic acid.

c)

C. Tristearin.

d)

D. Formaldehyde.

124.

. Xà phòng và chất giặt rửa có điểm chung là

a)

A. chứa muối sodium có khả năng làm giảm sức căng bề mặt của các chất bẩn.

b)

B. các muối được lấy từ phản ứng xà phòng hoá chất béo.

c)

C. sản phẩm của công nghệ hoá dầu.

d)

D. có nguồn gốc từ động vật hoặc thực vật.

125.

Mùi thơm trong nhiều loại hoa quả, tinh dầu thực vật, ... là mùi của ester. Để có ester dùng làm nguyên liệu - hương liệu, trước hết người ta thu hái, đem thái nhỏ và ngâm với nước. Cần sử dụng phương pháp nào sau đây để tách riêng ester ra khỏi hỗn hợp ?

a)

A. Chưng cất

b)

B. Chiết.

c)

C. Kết tinh

d)

D. Lọc.

126.

Thuỷ phân hoàn toàn m gam methyl acetate bằng dung dịch NaOH đun nóng thu được 8,2 gam muối. Giá trị của m là

a)

A. 6,0.

b)

B. 7,4

c)

C. 8,2

d)

D. 8,8.

127.

Khi cho một ít mỡ lợn (sau khi rán, giả sử là tristearin) vào bát sứ đựng dung dịch NaOH, sau đó đun nóng và khuấy đều hỗn hợp một thời gian. Quan sát hiện tượng của phản ứng xảy ra

a)

a. Công thức của tristearin là: (C17H33COO)3C3H5.

b)

b. Khi khuấy đều và đun sôi hỗn hợp một thời gian thì thu được hỗn hợp đồng nhất.

c)

c. Sản phẩm của phản ứng trên là stearic acid và glycerol.

d)

d. Sau khi phản ứng kết thúc, thêm vào một ít muối ăn, khuấy cho tan hết thấy hỗn hợp tách thành hai lớp: phía trên là chất rắn màu trắng là sodium stearate

128.

. Tiến hành thí nghiệm như sau: Bước 1: Cho khoảng 2 mL dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm, thêm từ từ dung dịch ammonia 5%, lắc đều đến khi kết tủa tan hết. Bước 2: Thêm vào ống nghiệm khoảng 2 mL dung dịch glucose 2%, lắc đều. Sau đó, ngâm ống nghiệm vào cốc thuỷ tinh chứa nước nóng trong vài phút.

a)

a) Thí nghiệm trên chứng minh glucose có tính chất của aldehyde.

b)

b) Trong thí nghiệm trên, glucose đóng vai trò là chất bị khử.

c)

c) Sau bước 2, thấy có lớp kim loại màu trắng bạc bám lên thành ống nghiệm.

d)

d) Thay glucose bằng fructose thấy hiện tượng xảy ra tương tự, chứng tỏ fructose có nhóm chức của aldehyde.

129.

. Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau: Bước 1: Cho 5 giọt dung dịch CuSO4 0,5% vào ống nghiệm sạch. Bước 2: Thêm 1 mL dung dịch NaOH 10% vào ống nghiệm, lắc đều; gạn phần dung dịch, giữ lại kết tủa. Bước 3: Thêm tiếp 2 mL dung dịch glucose 1% vào ống nghiệm, lắc đều.

a)

a) Sau bước 3, kết tủa bị hòa tan, thu được dung dịch màu xanh lam.

b)

b) Ở bước 2, trong ống nghiệm xuất hiện kết tủa màu xanh.

c)

c) Ở bước 3, glucose bị oxygen hóa thành gluconic acid.

d)

d) Thí nghiệm trên chứng minh glucose có nhiều nhóm OH liền kề nhau.

130.

. Amine nào sau đây có cùng bậc với isopropyl alcohol?

a)

A. CH3NHCH2CH3

b)

B. CH3CH(NH2)CH3

c)

C. (CH3)3N.

d)

D. CH3CH2CH2NH2

131.

Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là

a)

A. C2H5OH.

b)

B. NaCl.

c)

C. C6H5NH2.

d)

D. CH3NH2.

132.

Để rửa sạch chai lọ đựng aniline, nên dùng cách nào sau đây?

a)

A. Rửa bằng xà phòng

b)

B. Rửa bằng nước.

c)

C. Rửa bằng dung dịch NaOH, sau đó rửa lại bằng nước.

d)

D. Rửa bằng dung dịch HCl, sau đó rửa lại bằng nước.

133.

Amino acid là hợp chất hữu cơ trong phân tử

a)

A. chứa nhóm carboxyl và nhóm amino

b)

B. chỉ chứa nhóm amino.

c)

C. chỉ chứa nhóm carboxyl.

d)

D. chỉ chứa nitrogen hoặc carbon.

134.

Trong phân tử chất nào sau đây có 1 nhóm amino (NH2) và 2 nhóm carboxyl (COOH)?

a)

A. Acid fomic

b)

B. Glutamic acid.

c)

C. Alanine

d)

D. Lysine.

135.

. α-amino acid là amino acid có nhóm amino gắn với carbon ở vị trí số

a)

A. 2

b)

B. 4.

c)

C. 1.

d)

D. 3.

136.

. Số nguyên tử carbon trong phân tử glutamic acid là

a)

A. 4.

b)

B. 3

c)

C. 6

d)

D. 5.

137.

Chất cơ sở để hình thành nên các phân tử protein đơn giản là

a)

A. amino acid.

b)

B. acid béo.

c)

C. các loại đường

d)

D. tinh bột.

138.

. Chất nào sau đây là amino acid ?

a)

A. H2NCH2COOH

b)

B. C2H5OH.

c)

C. CH3COOH.

d)

D. C6H5NH2

139.

Tên thông thường của amino acid có công thức H2NCH2COOH là

a)

A. valine.

b)

B. lysine.

c)

C. alanine.

d)

D. glycine.

140.

Chất nào sau đây là tripeptide?

a)

A. Gly-Gly

b)

B. Gly-Ala.

c)

C. Ala-Ala-Gly.

d)

D. Ala-Gly.

141.

Khi cho vài giọt dung dịch methylamine vào dung dịch FeCl3, hiện tượng quan sát được là

a)

A. dung dịch chuyển màu xanh.

b)

B. có kết tủa nâu đỏ

c)

C. có kết tủa trắng

d)

D. dung dịch chuyển màu tím

142.

. Dung dịch ethylamine tác dụng được với dung dịch nước của chất nào sau đây?

a)

A. H2SO4

b)

B. NaOH

c)

C. NaCl.

d)

D. NH3.

143.

Trong phân tử tetrapeptide Gly-Val-Glu-Ala, amino acid đầu C là

a)

A. Gly

b)

B. Val

c)

C. Glu

d)

D. Ala.

144.

Aniline ( C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với

a)

A. dung dịch NaCl

b)

B. nước Br2

c)

C. dung dịch NaOH

d)

D. dung dịch HCl

145.

Methylamine phản ứng với HNO2 tạo thành hợp chất hữu cơ là

a)

A. CH3–O–N=O

b)

B. CH3–O–CH3

c)

C. CH3OH.

d)

D. CH3CHO

146.

Số nhóm carboxyl và amino trong một phân tử lysine lần lượt là

a)

A. 1 và 2

b)

B. 2 và 3

c)

C. 2 và 2

d)

D. 2 và 1

147.

Từ palmitic acid và stearic acid có thể tạo được tối đa bao nhiêu triglyceride khác nhau?

a)

15000

b)

12500 .

c)

12000 .

d)

16000