NEW
Font size
Worksheetsk60 BĐH ĐK2
Total questions: 23
Worksheet time: 8mins
Bản đồ cổ nhất được tìm thấy vào thời kì
A. Thời kì đồ đá cũ
B. Thời kì đồ đá mới
C. Thời kì cổ đại
D. Thời kì trung đại
Bản đồ địa lí có vai trò và ý nghĩa hết sức to lớn trong lĩnh vực nào sau đây?
A. Nghiên cứu khoa học, học tập, sản xuất và đời sống
B. Văn học, nghệ thuật và giải trí
C. Hoạt động tín ngưỡng và tôn giáo
D. Giao tiếp xã hội và truyền thông đại chúng
Nhóm các bản đồ tự nhiên bao gồm những loại bản đồ nào sau đây?
A. Bản đồ địa hình, bản đồ khí hậu, bản đồ đất, bản đồ thổ nhưỡng
B. Bản đồ dân cư, bản đồ kinh tế, bản đồ giao thông
C. Bản đồ chính trị, bản đồ hành chính, bản đồ biên giới
D. Bản đồ du lịch, bản đồ quy hoạch, bản đồ chuyên đề kinh tế
Lưới chiếu UTM có ưu điểm hơn lưới chiếu Gauss – Krüger vì lí do nào sau đây?
A. Phạm vi múi chiếu rộng hơn, giảm số lượng múi chiếu trên toàn cầu
D. Không cần sử dụng hệ tọa độ vuông góc
B. Hạn chế biến dạng, dễ ghép các mảnh bản đồ giữa các múi chiếu
C. Phù hợp hơn cho bản đồ tỉ lệ nhỏ và bản đồ thế giới
C. Phù hợp hơn cho bản đồ tỉ lệ nhỏ và bản đồ thế giới
Khi nào thì một hình tròn nhỏ vô hạn trên quả địa cầu được biểu thị lên bản đồ vẫn là hình tròn?
A. Khi phép chiếu bảo toàn diện tích
B. Khi phép chiếu bảo toàn khoảng cách
C. Khi phép chiếu bảo toàn góc (phép chiếu đẳng giác)
D. Khi phép chiếu bảo toàn phương hướng
Phép chiếu đồng khoảng cách đảm bảo trên bản đồ đặc điểm nào sau đây?
A. Bảo toàn diện tích các đối tượng địa lí
B. Bảo toàn hình dạng các đối tượng
C. Bảo toàn khoảng cách theo một hoặc một số hướng nhất định
D. Bảo toàn đồng thời diện tích và góc
Lãnh thổ đất liền Việt Nam nằm trong múi chiếu Gauss – Krüger nào?
A. Múi 46 và 47
B. Múi 47 và 48
D. Múi 49 và 50
C. Múi 48 và 49
Số múi kinh tuyến trong phép chiếu Gauss – Krüger múi 6° là bao nhiêu?
A. 30 múi
B. 36 múi
C. 60 múi
D. 120 múi
Trong phân loại theo đặc tính sai số chiếu hình, phép chiếu tự do là phép chiếu nào sau đây?
A. Chỉ bảo toàn diện tích
B. Chỉ bảo toàn góc
C. Chỉ bảo toàn khoảng cách
D. Không bảo toàn diện tích, góc và khoảng cách
Trong phương pháp biểu thị địa hình bằng đường bình độ, khoảng cao đều là gì?
A. Khoảng cách ngang giữa các đường bình độ trên bản đồ
B. Hiệu số độ cao giữa hai đường bình độ bất kì
C. Hiệu số độ cao không đổi giữa hai đường bình độ kề nhau
D. Độ cao trung bình của toàn khu vực bản đồ
Bản đồ Việt Nam tỉ lệ 1 : 500.000, sử dụng hệ tọa độ VN-2000, được xây dựng bằng phép chiếu nào sau đây?
A. Phép chiếu hình trụ đứng đồng góc Mercator
B. Phép chiếu hình trụ ngang đồng góc Gauss – Krüger
C. Phép chiếu UTM
D. Phép chiếu phương vị ngang đồng diện tích
Với bản đồ tỉ lệ 1 : 1.000.000, đoạn thẳng 100 km trên thực địa tương ứng với chiều dài trên bản đồ là bao nhiêu?
A. 1 cm
B. 10 cm
C. 100 cm
D. 0,1 cm
Mảnh tiếp giáp phía Bắc với mảnh C–15–D là mảnh nào?
C–15–C
C–15–B
C–15–A
D–15–C
Mảnh tiếp giáp phía Nam với mảnh B–18–C là mảnh nào?
A–18–A
B–18–B
C–18–C
Không có mảnh nào
Kích thước cạnh khung của danh pháp bản đồ G-1-XXI
(40 phút, 1 độ)
(20 phút, 30 phút)
(4 độ, 6 độ)
(15 phút, 20 phút)
Theo phép chiếu Gauss múi 6 độ tỉ lệ 1:1.000.000 chia làm bao nhiêu tấm bản đồ có tỉ lệ 1:300.000
144 miếng
48 miếng
9 miếng
36 miếng
Theo phép chiếu Gauss múi 6 độ tỉ lệ 1:1.000.000 chia làm bao nhiêu tấm bản đồ có tỉ lệ 1:200.000
4 miếng
144 miếng
9 miếng
36 miếng
Theo phép chiếu Gauss múi 6 độ tỉ lệ 1:1.000.000 chia làm bao nhiêu tấm bản đồ có tỉ lệ 1:100.000
36 miếng
9 miếng
144 miếng
256 miếng
Theo phép chiếu Gauss múi 6 độ tỉ lệ 1:1.000.000 chia làm bao nhiêu tấm bản đồ có tỉ lệ 1:500.000
2 miếng
9 miếng
4 miếng
6 miếng
Theo phép chiếu Gauss múi 6 độ tỉ lệ 1:1.00.000 chia làm bao nhiêu tấm bản đồ có tỉ lệ 1:50.000
2 miếng
8 miếng
4 miếng
9 miếng
Yếu tố quan trọng nhất quyết định mức độ chi tiết của bản đồ là
Ký hiệu bản đồ
Phương pháp biểu hiện
Tỉ lệ bản đồ
Lưới kinh vĩ tuyến
Một bản đồ có tỉ lệ 1 : 2 500 000. Trên bản đồ, khoảng cách giữa hai điểm A – B đo được 3,2 cm. Khoảng cách thực địa gần đúng nhất là
64 km
72 km
80 km
96 km
Hai bản đồ cùng thể hiện một khu vực. Bản đồ thứ nhất có tỉ lệ 1 : 500 000, bản đồ thứ hai có tỉ lệ 1 : 2 000 000. Nếu đo cùng một đoạn thẳng, thì độ dài trên bản đồ thứ nhất sẽ
Gấp 2 lần bản đồ thứ hai
Gấp 3 lần bản đồ thứ hai
C
Gấp 4 lần bản đồ thứ hai
Bằng nhau
