wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LOGISTICS

Total questions: 83

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Cấp chiến lược là cao nhất trong hệ thống thông tin sử dụng trong:

a)

Bán hàng và marketing

b)

Tài chính kế toán

c)

Sản xuất

d)

Phân phối

2.

CBIS được viết tắt:

a)

Computing Base Information Systerm

b)

Computing Based Information Systerm

c)

Computing Boost Information Systerm

d)

Computing-Based Information System

3.

Các yếu tố cơ bản của hệ thống thông tin CBIS là:

a)

Phần mềm

b)

Phần cứng

c)

Đường truyền dẫn

d)

Tất cả các phương án trên

4.

Chức năng chính của hệ thống thông tin là:

a)

Lưu trữ thông tin xử lý, thu thập và truy xuất thông tin phục vụ các đối tượng

b)

Lưu trữ thông tin, xử lý và truy xuất thông tin phục vụ các đối tượng

c)

Lưu trữ thông tin, xử lý và thu thập thông tin phục vụ các đối tượng

d)

Thu thập và truy xuất thông tin phục vụ các đối tượng.

5.

Đầu tư vào công nghệ thông tin sẽ giúp doanh nghiệp hiệu quả là:

a)

Giảm bớt các công việc liên quan đến giấy tờ

b)

Có thể tiết kiệm chi phí hoạt động

c)

Giúp quá trình điều hành doanh nghiệp hiệu quả hơn

d)

Tất cả các ý trên

6.

Hệ thống thông tin quản lý thường phục vụ các nhà quản lí quan tâm tới những kết quả nào sau đây?

a)

Hoạt động của tổ chức

b)

Chi tiết kỹ thuật sản phẩm

c)

Thiết kế giao diện người dùng

d)

Quy trình sản xuất

7.

Hệ thống thông tin quản lí là:

a)

Hệ thống chức năng thực hiện việc thu thập, xử lý, lưu trữ và cung cấp thông tin hỗ trợ ra quyết định, điều khiển, phân tích các vấn đề, hiển thị vấn đề phức tạp trong tổ chức

b)

Hệ thống chức năng thực hiện việc cung cấp thông tin hỗ trợ ra quyết định, điều khiển, phân tích các vấn đề phức tạp trong tổ chức.

c)

Hệ thống chức năng thực hiện việc lưu trữ và cung cấp thông tin hỗ trợ ra quyết định, điều khiển, phân tích các vấn đề, hiển thị vấn đề phức tạp trong tổ chức.

d)

Hệ thống chức năng thực hiện thu thập, xử lý, lưu trữ hỗ trợ ra quyết định, điều khiển, phân tích vấn đề, hiển thị vấn đề phức tạp trong hệ thống.

8.

Hệ thống xử lý giao dịch TPS là:

a)

Hệ thống thông tin cơ bản phục vụ hỗ trợ thanh toán

b)

Hệ thống thông tin cơ bản phục vụ mua hàng

c)

Hệ thống thông tin cơ bản phục vụ cấp tác nghiệp của doanh nghiệp

d)

Hệ thống thông tin cơ bản phục vụ bán hàng

9.

Hệ thống là:

a)

Tập các thành phần điều hành cùng nhau nhằm mục đích nào đó.

b)

Phần cứng máy tính

c)

Thiết bị kết nối mạng máy tính

d)

Hệ điều hành

10.

Hệ thống chuyên gia được viết tắt là:

a)

TPS

b)

ES

c)

IS

d)

WMS

11.

Hệ thống thông tin phục vụ quản lí là:

a)

Phục vụ quản lí bán hàng

b)

Phục vụ các hoạt động quản lí của tổ chức

c)

Phục vụ hoạt động nghiên cứu thị trường

d)

Phục vụ hoạt động nghiên cứu phát triển

12.

Hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định viết tắt là:

a)

ES

b)

DSS

c)

DMS

d)

DMS

13.

Hệ thống thông tin hỗ trợ điều hành là:

a)

Tạo môi trường khai thác thông tin chung

b)

Tạo môi trường trao đổi thông tin giữa doanh nghiệp và khách hàng.

c)

Tạo môi trường trao đổi thông tin giữa doanh nghiệp và nhà cung cấp

d)

Tạo môi trường trao đổi thông tin giữa doanh nghiệp và cơ quan qua lí nhà nước

14.

Nguồn thông tin bên ngoài của doanh nghiệp gồm:

a)

Nguồn thông tin thị trường

b)

Nguồn thông tin về ngành

c)

Nguồn thông tin từ nhà cung ứng

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

15.

Theo cấp chuyên gia cấp tác nghiệp dùng để:

a)

Cung cấp thông tin về lượng hàng tồn kho

b)

Cung cấp kiến thức và dữ liệu cho những người nghiên cứu trong tổ chức

c)

Cung cấp thông tin về tình hình tài chính doanh nghiệp

d)

Cung cấp thông tin khách hàng cho doanh nghiệp

16.

Những đối tượng nào sau đây thuộc môi trường của tổ chức:

a)

Chính phủ, khách hàng, đối tác

b)

Ban giám đốc, nhân viên, chính phủ

c)

Hệ thống thông tin, người sử dụng, khách hàng

d)

Đối tác, nhân viên, ban giám đốc

17.

Những xử lý nào sau đây không thuộc về công ty

a)

Giải quyết khiếu nại

b)

Bán hàng

c)

Quyết định mua hàng của khách hàng

d)

Quyết định mua hàng của công ty

18.

Phát biểu nào sau đây thể hiện tính phụ thuộc:

a)

Nếu sản phẩm của công ty kém chất lượng, phòng kinh doanh sẽ không thể bán được

b)

Các doanh nghiệp hợp tác với nhau để tồn tại trong nền kinh tế hội nhập

c)

Doanh thu của công ty phụ thuộc vào thị hiếu người tiêu dùng

d)

Tất cả các đáp án còn lại

19.

Hệ thống cơ sở dữ liệu:

a)

Một tập hợp có tổ chức của các phần cứng có liên quan đến với nhau

b)

Một tập hợp có tổ chức của các dữ liệu có liên quan đến với nhau

c)

Một tập hợp có tổ chức của các mạng máy tính kết nối với nhau

d)

Một tập hợp có tổ chức của các phần mềm tích hợp với nhau

20.

Hệ thống truyền thông là:

a)

Hệ thống viễn thông hay mạng truyền thông cho phép tạo, truyền và nhận tin tức

b)

Hệ thống viễn thông hay mạng truyền thông cho phép xử lý thông tin và truyền thông tin đi

c)

Hệ thống viễn thông hay mạng viễn thông cho phép tạo, lưu trữ thông tin

d)

Hệ thống viễn thông hay mạng truyền thông cho phép tạo, lưu trữ và xử lý thông tin

21.

Mạng WAN là:

a)

A.Mạng liên kết vùng quốc gia, châu lục

b)

Mạng truyền dữ liệu và thông tin trên phạm vi một số thành phố

c)

Mạng truyền dữ liệu và thông tin trên phạm vi toàn cầu

d)

Mạng truyền dữ liệu và thông tin trên phạm vi công ty

22.

Mạng giới hạn trong khoảng cách nhất định (mạng nội bộ) là:

a)

MAN

b)

WAN

c)

LAN

d)

Internet

23.

Quy trình bán hàng của một hệ thống bán hàng tại cửa hàng gồm 4 bước a,b,c,d như sau đây. Hoạt động nào không thuộc về hệ thống bán hàng của cửa hàng?

a)

Tìm hàng trong kho

b)

Xác định yêu cầu mua hàng của khách hàng

c)

Kiểm tra hàng trước khi mua hàng

d)

In biên lai thu tiền

24.

Ứng dụng nào đang nổi lên trong việc xác định mức độ tồn kho trong công nghệ thông tin logistics trong thế kỉ 21

a)

Facebook

b)

The internet

c)

Wireless communication

d)

Enterprise resource planning (ERP) systems

25.

Phát biểu nào dưới đây liên quan đến mạng thông tin vệ tinh mà nó truyền dẫn tín hiệu xác định chính xác vị trí của đối tượng

a)

Global positioning systems (GPS)

b)

Cloud computing

c)

Internet of things

d)

Electronic data interchange (EDI)

26.

Trao đổi dữ liệu điện tử (EDI) đại diện kiểu thông tin chung nào của hệ thống quản lý thông tin

a)

Communication systems

b)

Transaction processing systems (hệ thống xử lý giao dịch)

c)

Decision support system

d)

Office automation system

27.

Để ra quyết định, các nhà quản lý cần có...

a)

Dòng vật chất, dịch vụ

b)

Dòng thông tin, dữ liệu

c)

Dòng tiền tệ

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

28.

Hiện nay, hệ thống nhận diện tự động được sử dụng phổ biến nhất là:

a)

Voice - data entry

b)

Radio-frequency indentification (RFID)

c)

Magnetic strips

d)

Bar code scanners

29.

A logistics information system (LIS) bắt đầu với...

a)

Logistics manager requesting information

b)

A good computer system

c)

A lot of money

d)

A customer order

30.

Phát biểu nào dưới đây không phải là Trưởng thông tin chi tiết trong quản lí kho

a)

Mã vị trí kệ hàng

b)

Mã đường đi lấy hàng

c)

Nhân viên thủ kho

d)

ID nhân viên thủ kho

31.

Hệ thống nào dưới đây là ví dụ điển hình cho Warehouse management systems (WMS):

a)

Communication system

b)

Transaction processing system

c)

Decision support system

d)

Office automation system

32.

Nguồn gốc của hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp (ERP) khởi nguồn từ hệ thống

a)

A. MRP

b)

B. MIS

c)

C. WMS

d)

D. TPS

33.

Tại khu vực nhận hàng, trước khi đưa vào kho, Barcode Matching là: thực hiện các công việc

a)

Nhận hàng, nhập thông tin sản phẩm lên phần mềm máy tính hoặc thiết bị cầm tay

b)

Nhận hàng, nhập thông tin sản phẩm lên phần mềm máy tính hoặc thiết bị cầm tay, in mã vạch và dán lên sản phẩm

c)

Nhận hàng, in mã vạch và dán lên sản phẩm

d)

In mã vạch và dán lên sản phẩm

34.

Tại khu vực chứa hàng, MOVE là thực hiện các công việc:

a)

Thay đổi vị trí kệ

b)

Thay đổi vị trí hàng và cập nhật vị trí hàng lên cơ sở dữ liệu máy chủ (server)

c)

Cập nhật vị trí hàng lên cơ sở dữ liệu máy chủ (server)

d)

Thay đổi vị trí kho hàng và cập nhật vị trí hàng lên cơ sở dữ liệu máy chủ (server)

35.

Tại khu vực chứa hàng, OFF SHELF là thực hiện các công việc

a)

Đưa hàng xuống kệ

b)

Đưa hàng xuống kệ và đưa hàng ra ngoài khu vực chờ giao hàng, cập nhật thông tin hàng lên cơ sở dữ liệu máy chủ

c)

Đưa hàng lên kệ và đưa hàng ra khu vực chờ giao hàng, cập nhật thông tin hàng lên cơ sở dữ liệu máy chủ

d)

Đưa hàng lên kệ, cập nhật thông tin hàng lên cơ sở dữ liệu máy chủ

36.

Wireless connection thực hiện các công việc:

a)

Lưu trữ thông tin hàng hoá

b)

Nhận và gửi tín hiệu vô tuyến không dây thông tin hàng hoá từ kho lên máy chủ

c)

gửi tín hiệu vô tuyến không dây thông tin hàng hoá từ kho lên máy chủ

d)

Không phát biểu nào đúng

37.

Máy chủ Server thực hiện công việc

a)

Lưu trữ dữ liệu

b)

Truy xuất dữ liệu

c)

Xử lí dữ liệu

d)

Tất cả các ý trên

38.

Computer là thiết bị được sử dụng:

a)

Là trạm (client) có cài phần mềm để nhập thông tin sản phẩm

b)

Là máy tính có thể kết nối máy in mã vạch

c)

Gửi dữ liệu thông tin sản phẩm được nhập về Server

d)

Tất cả các phát biểu trên

39.

QC Area là

a)

Khu vực kiểm tra chất lượng sản lượng sản phẩm trước khi xuất kho

b)

Khu vực kiểm tra chất lượng sản lượng sản phẩm sau khi xuất kho

c)

Khu vực kiểm tra chất lượng sản lượng sản phẩm trước khi nhập kho

d)

Khu vực kiểm tra chất lượng sản lượng sản phẩm khi nhập kho

40.

STOCK AREA là:

a)

Khu vực chờ đưa hàng hoá vào kho

b)

Khu vực chờ đưa hàng hoá ra khỏi kho

c)

C.Khu vực chứa hàng

d)

D.Khu vực kiểm hàng

41.

liên quan đến các nguyên lí máy tính mà các thuật toán cân bằng có thể học từ dữ liệu đầu vào

a)

Artifical intelligence (Trí tuệ nhân tạo AI)

b)

The internet of things (Internet vạn vật – IoT)

c)

Expert systems (hệ thống chuyên gia)

d)

Machine learning (máy móc)

42.

Hệ thống nào dưới đây không thuộc hệ thống hỗ trợ ra quyết định

a)

Phần mềm mô phỏng

b)

Phần mềm ứng dụng

c)

Trí tuệ nhân tạo

d)

Tất cả các hệ thống trên

43.

Hệ điều hành chạy trên các thiết bị di động và máy tính

a)

ISO, Windowns, Viber, Zalo

b)

ISO, Windowns, Linux, Microsoft Office

c)

ISO, Windowns, Linux, Android

d)

ISO, Windowns, Linux, Microsoft Word

44.

Nhân tố .... được xem là thách thức lớn nhất trong các thách thức công nghệ thông tin mà ngày nay các tổ chức đang đối mặt là

a)

Vi-rút phần mềm (software viruser)

b)

Bảo mật thông tin (Information security)

c)

Chi phí công nghệ (the cost of technology)

d)

Sự chống chế của nhân viên không muốn sử dụng công nghệ (Employee resistance)

45.

Một hệ thống cố gắng làm thỏa mãn yêu cầu xử lí công việc ở nhiều lĩnh vực quản lí khác nhau trong tổ chức bằng cách tích hợp tất cả các xử lí vào trong một hệ thống gọi là:

a)

Hệ thống hỗ trợ ra quyết định (DSS)

b)

Hệ thống tin điều hành (EIS)

c)

Hệ thống tin hoạch định nguồn lực (ERP)

d)

Hệ thống thông tin quản lí (MIS)

46.

Công nghệ thông tin (phần mềm, mạng, máy tính) có thể làm tăng hiệu quả xử lí của:

a)

Cách hợp tác làm việc

b)

Các tiến trình sản xuất kinh doanh

c)

Các hoạt động ra kinh doanh

d)

Tất cả các lựa chọn trên

47.

Yếu tố nào sau đây là bắt buộc phải có trong các hệ thống thông tin quản lí

a)

Máy tính

b)

Phần mềm

c)

Chuẩn

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

48.

Những gì sau đây được xem như là thành phần của...quản lí?

a)

Tất cả đáp án còn lại đều đúng

b)

Người sử dụng phần mềm để tạo ra thông tin hữu ích cho tổ chức

c)

Người làm nhiệm vụ bảo trì và nâng cấp phần mềm

d)

Máy tính được dùng để xử lí thông tin

49.

Để biết hệ thống thông tin quản lí hiện tại có tạo ra được nội dung thông tin cần thiết cho người quản lí hay không, người ta cần xem xét...

a)

Các thành phần vật lí như con người, phần cứng, phần mềm, mạng máy tính và quy trình

b)

Các thành phần chức năng như thu thập, dữ liệu, lưu trữ, xử lí, và kết xuất ra thông tin

c)

Dự án phát triển hệ thống thông tin

50.

Một khách hàng đặt mua 2 sản phẩm, và thông báo về việc thay đổi địa chỉ lưu trú. Nhập các loại dữ liệu này vào hệ thống được xem là hoạt động cơ bản của:

a)

Hệ thống xử lí giao dịch (TPS)

b)

Hệ thống thông tin quản lý (MIS)

c)

Tất cả các đáp án còn lại

d)

Hệ thống hỗ trợ ra quyết định

51.

ATM (máy rút tiền tự động) là một

a)

Hệ thống thông tin quản lí (MIS)

b)

Hệ thống hỗ trợ ra quyết định (DSS)

c)

Cả 3 đáp án đều đúng

d)

Hệ thống xử lý giao dịch (TPS)

52.

Hệ thống nào sau đây phản ánh trung thực mọi diễn biến trong quá trình sản xuất kinh doanh của tổ chức doanh nghiệp:

a)

Hệ thống tin điều hành – EIS

b)

Hệ thống thông tin quản lý – MIS

c)

Hệ thống xử lý giao dịch – TPS

d)

Hệ thống hỗ trợ ra quyết định – DSS

53.

Hệ thống nào sau đây giúp người quản lý thực hiện chức năng đo lường

a)

Hệ thống thông tin quản lí – MIS

b)

Hệ thống hỗ trợ ra quyết định – DSS

c)

Hệ thống xử lý giao dịch – TPS

d)

Hệ thống tin điều hành – EIS

54.

Chức năng nào sau đây là của hệ thống thông tin MIS

a)

Thông báo về các sản phẩm được bày bán bởi các đối thủ cạnh tranh

b)

Trợ giúp thiết kế một chiến dịch khuyến mãi

c)

Xác định nguyên nhân (phạm vi trách nhiệm) làm cho sản phẩm bị tồn đọng quá mức

d)

Ghi viết chi tiết các dự kiện mua bán

55.

Những đối tượng nào sau đây có thể là người sử dụng các hệ thống thông tin quản lí:

a)

Cả 3 đáp án đều đúng

b)

Khách hàng

c)

Các nhà quản lí trong tổ chức

d)

Nhân viên kế toán

56.

Mô tả nào sau đây dùng cho xử lý (process)

a)

Tác động lên dữ liệu, nhờ vậy dữ liệu được chuyển đổi, lưu trữ, phân phối

b)

Nguồn gốc phát sinh hoặc đích đến của dữ liệu

c)

Dữ liệu được lưu lại tại đây và có nhiều dạng thể khác nhau

d)

Dữ liệu mang nội dung di chuyển từ chỗ này sang chỗ khác

57.

Mô tả nào dưới đây dùng cho lưu trữ dữ liệu (Data Store)

a)

Dữ liệu được lưu trữ tại đây và có nhiều dạng thể khác nhau

b)

Dữ liệu mang nội dung di chuyển từ chỗ này sang chỗ khác

c)

Nguồn gốc phát sinh đích đến của dữ liệu

d)

Công việc hoặc tác động lên dữ liệu, nhờ vậy dữ liệu được chuyển đổi, lưu trữ, phân phối

58.

RFID viết tắt của:

a)

Radio Frequency Indentification

b)

Real Frequency Index

c)

Radio Frequency Interchange

d)

Không có trong số mô tả trên

59.

Công ty gỡ bỏ các cấp trung gian và bán hàng trực tiếp cho khách hàng nhờ:

a)

SCM (Supply Chain Management)

b)

Internet

c)

Sự cạnh tranh

d)

Nguồn cung toàn cầu

60.

Hệ thống website để đặt hàng qua mạng cần phải hỗ trợ...

a)

Chuyển yêu cầu đặt hàng đến nơi phụ trách bán hàng

b)

Cho biết số lượng hàng tồn kho của một mặt hàng

c)

Khách hàng tìm được đại lí bán hàng gần nhất

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

61.

CRM (Customer Relationship Management) được định nghĩa là:

a)

Hiểu khách hàng + quản lí mối quan hệ với khách hàng

b)

Thu hút khách hàng + quản lí khách hàng

c)

Hiểu khách hàng + thu hút khách hàng

62.

Mục đích CRM (Customer Relationship Management) là:

a)

Giúp tổ chức hiểu rõ giá trị của mỗi khách hàng

b)

Giúp mỗi khách hàng hiểu rõ giá trị tổ chức

c)

Làm cho sản phẩm bán được nhiều hơn

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

63.

SCM (Supply Chain Management) giúp tổ chức...

a)

Cả 3 đáp án đều đúng

b)

Tìm được khách hàng tốt

c)

Tìm được nhà cung cấp tốt nhất

d)

Tập trung vào thế mạnh của nó trên chuỗi các công đoạn làm ra sản phẩm

64.

Hệ thống ERP

a)

Chỉ sử dụng được tổng 1 bộ phận (phòng ban) của tổ chức

b)

Sử dụng riêng cho các hoạt động quản lí kho vật tư

c)

Tích hợp xử lý của các bộ phận khác nhau để phục vụ cho mục tiêu chung

d)

Chỉ sử dụng cho các xử lý giao dịch với khách hàng

65.

Hãy chỉ ra đâu là nhiệm vụ quản lí tồn kho (Inventory Management)

a)

Ghi nhận thông tin lượng hàng hoá/tồn kho

b)

Dự báo nhu cầu nguyên vật liệu

c)

Thủ tục lấy hàng cho đơn hàng (order picking)

d)

Đưa hàng lên kệ

66.

Hệ thống nào không thuộc các phân hệ trong hệ thống thông tin Logistics?

a)

Hệ nghiên cứu, tình báo

b)

Hệ thực thi

c)

Hệ báo cáo

d)

Hệ quản lí kho/bãi

67.

Giao thức truyền tập tin siêu văn bản

a)

HTML (Hyper Text Markup Language)

b)

Domain name

c)

HTTP (Hyper Text Transfer Protocol)

d)

URL (Uniform Resource Locator)

68.

Phát biểu nào sau đây không đúng về thiết bị nhận dạng sóng vô tuyến (RFID)?

a)

Hệ thống RFID truyền tín hiệu với một khoảng cách rất xa

b)

Hệ thống RFID sử dụng một chiếc thẻ nhỏ (Tags) với con chip được nhúng có chứa dữ liệu về sản phẩm và vị trí sản phẩm

c)

Các công ty có thể được yêu cầu nâng cấp phần cứng và phần mềm để đáp ứng với việc lưu trữ số lượng lớn dữ liệu được tạo ra từ hệ thống RFID

d)

Hệ thống RFID cung cấp công nghệ mạnh mẽ trong việc theo dõi sự di chuyển của hàng hóa ra vào kho

69.

Hệ thống TPS bao gồm các Modules:

a)

Mua hàng, bán hàng, kế toán

b)

Quản lí mua hàng, quản lí kho hàng

c)

Kế toán, mua hàng CRM

d)

Quản lí vận tải

70.

Có bao nhiêu loại blockchain?

a)

1

b)

2

c)

3 (public, private, consotium)

d)

4

71.

Đâu là phần chính của blockchain?

a)

Công nghệ sổ cái không phân tán

b)

Bản ghi thay đổi

c)

Hợp đồng thông minh

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

72.

Đâu không phải là đặc tính của công nghệ Blockchain?

a)

Dữ liệu trong blockchain có thể chỉnh sửa và không để lại dấu vết

b)

Không thể làm giả, không thể phá hủy các chuỗi blockchain

c)

Các thông tin, dữ liệu trong blockchain được phân tán và an toàn tuyệt đối

d)

Dữ liệu lưu trên mạng Blockchain luôn công khai, minh bạch

73.

Ai là người tạo ra Blockchain?

a)

A.Satoshi Nakamoto

b)

B. Samsung

c)

C. John Mcafee

d)

D.Trung Quốc

74.

Đây là những công ty vận tải biển lớn áp dụng công nghệ Blockchain?

a)

Maersk – IBM

b)

DHL

c)

Block Array

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

75.

Đâu là ưu điểm của Blockchain

a)

Công nghệ minh bạch

b)

Lưu trữ dữ liệu bị giới hạn

c)

Quy định thay đổi theo thẩm quyền và không chắc chắn

d)

Tốc độ dữ liệu kém

76.

Lợi ích của công nghệ Blockchain mang lại cho ngành Logistics

a)

Blockchain kết hợp với AI và IoT để giám sát sức chứa vận chuyển

b)

Block chain theo dõi lịch sử hoạt động của phương tiện vận chuyển

c)

Blockchain Smart Contract giúp giảm chi phí, loại bỏ lỗi và các thủ tục hải quan

d)

Cả 3 đáp án trên

77.

Vai trò của Blockchain trong ngành Logistics là gì?

a)

Theo dõi lịch sử hoạt động của phương tiện vận chuyển

b)

Kết hợp với AI và IoT để giám sát sức chứa vận chuyển

c)

Xác thực dữ liệu

d)

Tất cả các đáp án trên

78.

Vì sao nên chọn lựa Blockchain cho ngành Logistics?

a)

Giải quyết được tất cả hàng loạt những bất cập trong ngành Logistics

b)

Góp phần hạn chế chi phí phát sinh bến bãi, cầu cảng,...

c)

Quản lý được quá trình vận chuyển, tiết kiệm thời gian và chi phí bởi quá trình vận hành được quản lý tự động theo hệ thống blockchain

d)

Tất cả các đáp án trên

79.

Tại sao nhiều nhà đầu tư về Logistics tin dùng và sử dụng ứng dụng Blockchain vào hệ thống vận hành của mình?

a)

Giảm khả năng cạnh tranh với các đối thủ

b)

Dễ dàng sai chép thông tin

c)

Giải quyết được các vấn đề lớn về thủ tục quy trình, chi phí

d)

Tất cả các ý trên

80.

Đáp án nào sau đây là không đúng khi nói về vai trò của Blockchain trong ngành Logistics?

a)

Giảm khả năng cạnh tranh với đối thủ

b)

Cắt giảm chi phí

c)

Theo dõi tài sản theo thời gian quản lý tồn kho

d)

Tự động hoá quản lý

81.

Lợi ích của Blockchain đối với kho bãi

a)

Cho phép các công ty theo dõi chính xác sản phẩm nào đang nằm trong kho hàng tại một thời điểm nhất định

b)

Vận hành kho bằng quy trình thủ công, bao gồm theo dõi vị trí, chọn và theo dõi hàng tồn kho

82.

Các giải pháp nhằm nâng cao vai trò của blockchain đối với ngành logistics của Việt Nam?

a)

A. B, C sai

b)

B. Chuẩn bị về mặt công nghệ, hạ tầng

c)

C. Xây dựng tốt quy trình, chính xác cho việc áp dụng Blockchain

d)

D. B,C đúng

83.

Ứng dụng của Blockchain trong quản lí chuỗi cung ứng?

a)

A. Truy xuất nguồn gốc

b)

B. Xác thực thông tin khách hàng

c)

C. Theo dõi quá trình sản xuất

d)

D. Quản lý tài sản