wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP, CHỨ KHÔNG PHẢI ĐỀ THI

Total questions: 87

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây không đúng về các loại hạch toán?

a)

Đối tượng nghiên cứu của hạch toán nghiệp vụ là các nghiệp vụ kinh tế, kỹ thuật cụ thể.

b)

Hạch toán thống kê là hạch toán không có hệ thống phương pháp riêng.

c)

Hạch toán kế toán nhằm cung cấp thông tin kinh tế, tài chính của các tổ chức.

d)

Hạch toán kế toán còn được gọi tắt là kế toán.

2.

Các bước tuần tự cần thực hiện để có được thông tin cung cấp cho các đối tượng sử dụng thông tin thường bao gồm:

a)

Quan sát – Đo lường – Tính toán – Ghi chép

b)

Đo lường – Quan sát – Tính toán – Ghi chép

c)

Ghi chép – Tính toán – Đo lường – Quan sát

d)

Tất cả các câu đều sai

3.

Ba loại thước đo chủ yếu được sử dụng để đo lường mức độ hao phí của các đối tượng khi tham gia vào các quá trình kinh tế bao gồm:

a)

Hiện vật, Giá trị, Thời gian lao động

b)

Trọng lượng, Thể tích, Diện tích

c)

Giờ, Ngày, Tuần

d)

Tất cả các câu đều sai

4.

Phát biểu nào dưới đây không đúng về kế toán:

4 lines
5.

Các đặc điểm nào sau đây không được dùng để mô tả tài sản

a)

Có thể thu được lợi ích kinh tế trong tương lai

b)

Là nguồn lực do doanh nghiệp kiểm soát

c)

Là nguồn lực do doanh nghiệp sở hữu

d)

Được hình thành từ các giao dịch và các sự kiện đã qua

6.

Hai chức năng chủ yếu của kế toán là:

a)

đánh giá và thanh tra

b)

thông tin và giám đốc.

c)

kiểm soát và thanh tra.

d)

phân tích và đánh giá.

7.

Các đặc điểm nào dưới đây không được dùng để mô tả nợ phải trả

a)

Là nghĩa vụ hiện tại của doanh nghiệp

b)

Phát sinh từ các giao dịch và sự kiện đã qua

c)

Phải thanh toán từ các nguồn lực của mình

d)

Việc thanh toán phải được thực hiện bằng cách cung cấp dịch vụ

8.

Phát biểu nào dưới đây không đúng về vốn chủ sở hữu

a)

Là số vốn của chủ sở hữu mà doanh nghiệp không phải cam kết thanh toán

b)

Là số chênh lệch giữa giá trị tài sản của doanh nghiệp trừ đi nợ phải trả

c)

Là yếu tố để đánh giá tình hình tài chính của doanh nghiệp

d)

Là yếu tố để đánh giá tình hình kinh doanh của doanh nghiệp

9.

Phát biểu nào dưới đây không đúng về doanh thu

4 lines
10.

Phát biểu nào dưới đây không đúng về chi phí

a)

Là tổng giá trị các khoản làm giảm lợi ích kinh tế trong kỳ kế toán

b)

Làm giảm vốn chủ sở hữu

c)

Không bao gồm khoản phân phối cho cổ đông hoặc chủ sở hữu.

d)

Là yếu tố để đánh giá tình hình tài chính của doanh nghiệp

11.

Nếu công ty Hải My có tổng tài sản 500 triệu đồng, tổng vốn chủ sở hữu 300 triệu đồng thì tổng nợ phải trả của công ty ty Hải My sẽ là:

a)

200 triệu đồng

b)

800 triệu đồng

c)

500 triệu đồng

d)

Tất cả các câu đều sai

12.

Trong năm N, tại công ty Hồng Hà, nếu tổng tài sản tăng lên 500 triệu đồng và tổng nợ phải trả tăng lên 300 triệu đồng thì tổng vốn chủ sở hữu:

a)

Tăng lên 200 triệu

b)

Giảm đi 200 triệu

c)

Tăng lên 800 triệu

d)

Giảm đi 800 triệu

13.

Phát biểu nào dưới đây mô tả không đúng về Luật kế toán?

4 lines
14.

Phát biểu nào sau đây mô tả không đúng về Chuẩn mực kế toán?

a)

Chuẩn mực kế toán gồm các quy định cụ thể về chứng từ kế toán, tài khoản kế toán và sổ kế toán

b)

Chuẩn mực kế toán gồm những nguyên tắc và phương pháp kế toán cơ bản để ghi sổ kế toán và lập báo cáo tài chính.

c)

Chuẩn mực kế toán Việt Nam do Bộ Tài chính ban hành

d)

Chuẩn mực kế toán Việt Nam được xây dựng trên cơ sở chuẩn mực quốc tế về kế toán và theo quy định của Luật kế toán.

15.

Phát biểu nào sau đây mô tả không đúng về chế độ kế toán?

4 lines
16.

Nếu “Kế toán DNTN Tân Phong ghi nhận số tiền chi dùng cá nhân của chủ doanh nghiệp vào chi phí của doanh nghiệp” thì khái niệm kế toán bị vi phạm là:

a)

Khái niệm kì kế toán

b)

Khái niệm thước đo tiền tệ

c)

Khái niệm tổ chức kinh doanh.

d)

Tất cả các câu đều sai

17.

Mục tiêu chủ yếu của nguyên tắc phù hợp là:

a)

Cung cấp thông tin kịp thời đến các đối tượng sử dụng thông tin ở bên ngoài doanh nghiệp.

b)

Ghi nhận chi phí cùng kỳ với doanh thu do nó tạo ra.

c)

Không đánh giá cao hơn giá trị của các tài sản

d)

Tất cả các câu đều đúng.

18.

Nếu “Công ty Tuấn Minh phản ánh máy móc thiết bị theo giá thị trường trên báo cáo tài chính” thì nguyên tắc kế toán bị vi phạm là:

a)

Nguyên tắc giá gốc.

b)

Nguyên tắc cơ sở dồn tích

c)

Nguyên tắc phù hợp

19.

Nếu “Tháng 1, Công ty Thịnh Khang chuyển khoản 60 triệu đồng trả tiền thuê văn phòng 6 tháng đầu năm và ghi nhận toàn bộ số tiền này vào chi phí tháng 1” thì nguyên tắc kế toán bị vi phạm là:

a)

Nguyên tắc giá gốc

b)

Nguyên tắc phù hợp

c)

Nguyên tắc hoạt động liên tục

d)

Nguyên tắc nhất quán

20.

Nếu “Công ty Thùy Dương bị kiện đòi bồi thường 5 tỷ đồng, do tòa chưa ra công bố chính thức, không thể xác định chắc chắn số tiền phải bồi thường nên kế toán không khai báo thông tin này trên báo cáo tài chính” thì nguyên tắc kế toán bị vi phạm là:

a)

Nguyên tắc trọng yếu

b)

Nguyên tắc giá gốc

c)

Nguyên tắc hoạt động liên tục

d)

Nguyên tắc nhất quán

21.

Nếu “Công ty TNHH ABC ký hợp đồng bán hàng vào ngày 25/12/N, hàng sẽ giao vào tháng sau” thì nguyên tắc kế toán bị vi phạm là:

a)

Nguyên tắc hoạt động liên tục

b)

Nguyên tắc cơ sở dồn tích

c)

Nguyên tắc thận trọng

d)

Nguyên tắc nhất quán.

22.

Nếu “Trong quý 1 năm N, Công ty Sen Việt tính giá xuất kho hàng tồn kho theo phương pháp nhập trước – xuất trước. Sang quý 2 năm N, công ty chuyển sang tính giá xuất kho theo phương pháp bình quân gia quyền liên hoàn” thì nguyên tắc kế toán bị vi phạm là:

a)

Nguyên tắc giá gốc

b)

Nguyên tắc phù hợp

c)

Nguyên tắc nhất quán

d)

Nguyên tắc phù hợp.

23.

Nếu Công ty TNHH Thuận Thành đang làm thủ tục phá sản, dự kiến sang đầu năm sau sẽ ngừng hoạt động thì nguyên tắc kế toán bị vi phạm là:

a)

Nguyên tắc giá gốc

b)

Nguyên tắc phù hợp

c)

Nguyên tắc hoạt động liên tục

d)

Nguyên tắc phù hợp.

24.

Theo nguyên tắc cơ sở dồn tích, tài sản được ghi nhận vào sổ kế toán tại thời điểm nào?

a)

Tại thời điểm tài sản được kiểm soát hoặc quyền sở hữu chuyển giao.

b)

Tại thời điểm thanh toán tiền mặt.

c)

Tại thời điểm lập báo cáo tài chính.

d)

Tại thời điểm kết thúc năm tài chính.

25.

Theo nguyên tắc hoạt động liên tục, báo cáo tài chính được lập trên cơ sở:

a)

Đang hoạt động liên tục trong hiện tại.

b)

Giả định hoạt động liên tục trong hiện tại và trong tương lai gần.

c)

Chắc chắn hoạt động liên tục trong tương lai gần.

d)

Đã hoạt động liên tục trong quá khứ.

26.

Nguyên tắc thận trọng yêu cầu:

a)

Phải lập dự phòng khi vốn chủ sở hữu bị giảm giá trị.

b)

Phải lập dự phòng khi nợ phải trả bị giảm giá trị.

c)

Phải lập dự phòng khi tài sản bị giảm giá trị.

d)

Tất cả các câu đều sai.

27.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào mô tả về yêu cầu đầy đủ được quy định trong VAS số 01 – Chuẩn mực chung:

a)

Các thông tin và số liệu kế toán trình bày trong báo cáo tài chính phải rõ ràng, dễ hiểu đối với người sử dụng.

b)

Các thông tin và số liệu kế toán phải được ghi chép và báo cáo đúng với thực tế, không bị xuyên tạc, không bị bóp méo.

28.

Phát biểu nào sau đây mô tả đúng về môi trường kế toán?

a)

Môi trường kế toán bao gồm môi trường kinh tế, môi trường chính trị, môi trường xã hội và môi trường pháp lý.

b)

Môi trường kế toán là môi trường pháp lý của hoạt động kế toán

c)

a và b đúng

d)

a và b sai

29.

Nếu “một nhà xưởng được mua với giá là 3 tỷ đồng, giá bán ước tính sẽ thu được là 5 tỷ đồng, trừ chi phí liên quan số tiền thuần thu được là 4,5 tỷ đồng” thì kế toán sẽ phản ánh nhà xưởng này trên báo cáo tài chính với giá trị là:

a)

3 tỷ đồng

b)

5 tỷ đồng

c)

4,5 tỷ đồng

d)

4 tỷ đồng

30.

30. Ngày 1/6, công ty bán chưa thu tiền một lô hàng. Ngày 10/6, sau khi khách hàng thanh toán, công ty sẽ ghi nhận nghiệp vụ nào?

a)

Ghi nhận doanh thu bán hàng

b)

Ghi nhận chi phí bán hàng

c)

Ghi nhận tiền gửi ngân hàng

d)

Ghi nhận giảm hàng tồn kho

31.

Nguyên tắc kế toán bị vi phạm là:

a)

Thận trọng

b)

Nhất quán

c)

Phù hợp

d)

Cơ sở dồn tích

32.

Kết quả của phương pháp Tổng hợp và cân đối kế toán biểu hiện dưới hình thức:

a)

Báo cáo tài chính

b)

Báo cáo quản trị

c)

Hệ thống các báo cáo kế toán

d)

Tất cả đều sai

33.

Bản chất của phương pháp Tổng hợp và cân đối kế toán là

a)

Phản ánh tổng quát tình hình tài sản và nguồn vốn

b)

Phản ánh tổng quát kết quả kinh doanh trong kỳ

c)

Phản ánh tổng quát lưu lượng thu – chi và tồn của các luồng tiền hoạt động.

d)

Tất cả đều đúng

34.

Biểu báo cáo nào sau đây không thuộc báo cáo tài chính

a)

Bảng cân đối số phát sinh và Tổng hợp chi tiết

b)

Thuyết minh báo cáo tài chính và Lưu chuyển tiền tệ

c)

Bảng cân đối kế toán

d)

Báo cáo kết quả kinh doanh

35.

Báo cáo tài chính cung cấp thông tin kế toán cho các đối tượng nào?

a)

Bên trong doanh nghiệp

b)

Bên ngoài doanh nghiệp

c)

Bên trong doanh nghiệp và Bên ngoài doanh nghiệp

d)

Chỉ báo cáo cho Thủ trưởng đơn vị, Thủ trưởng cấp trên và cơ quan Thuế

36.

Cơ sở số liệu khi lập báo cáo tài chính chủ yếu từ:

a)

Bảng cân đối số phát sinh và Sổ Cái

b)

Bảng cân đối số phát sinh và Bảng tổng hợp chi tiết

c)

Bảng tổng hợp chi tiết và Sổ Cái

d)

Bảng tổng hợp chi tiết và Bảng cân đối số phát sinh

37.

Bảng cân đối kế toán phản ánh tình hình:

a)

Doanh thu, chi phí và lợi nhuận trong một thời kỳ

b)

Tài sản cố định hư hỏng chưa rõ nguyên nhân

c)

Ứng trước tiền hàng cho người bán bằng tiền mặt

d)

Thu lại tiền ứng trước cho người bán (do người bán không có hàng) tiền mặt

38.

Nghiệp vụ kinh tế nào sau đây thuộc mối quan hệ Tài sản giảm – Nguồn vốn giảm

a)

Kiểm kê phát hiện thiếu tài sản cố định hữu hình chưa rõ nguyên nhân

b)

Kiểm kê phát hiện thừa tài sản cố định hữu hình chưa rõ nguyên nhân

c)

Trả lại tài sản thừa cho chủ hàng sau khi xác định được nguyên nhân

d)

Thu lại tiền bồi thường tài sản thiếu sau khi xác định được nguyên nhân

39.

Nghiệp vụ kinh tế nào sau đây làm thay đổi tỷ trọng tất cả các khoản mục của Bảng cân đối kế toán là:

a)

Nghiệp vụ đánh giá lại tài sản

b)

Nghiệp vụ mua hàng trả chậm

c)

Nghiệp vụ thanh toán nợ vay ngân hàng

d)

Nghiệp vụ thu tiền bán hàng

40.

Nghiệp vụ kinh tế nào sau đây chỉ làm thay đổi tỷ trọng các khoản mục (hoặc bên Tài sản, hoặc bên Nguồn vốn) của Bảng cân đối kế toán:

a)

Tài sản tăng – tài sản giảm và tài sản tăng – nguồn vốn tăng

b)

Tài sản giảm – nguồn vốn giảm và Tài sản tăng – tài sản giảm

c)

Tài sản tăng – tài sản giảm và nguồn vốn tăng – nguồn vốn giảm

d)

Tài sản giảm – nguồn vốn giảm và nguồn vốn tăng – nguồn vốn giảm

41.

Số tiền lỗ từ hoạt động kinh doanh được phản ánh trên Bảng cân đối kế toán:

a)

Ghi số dương mục Phải thu khác

b)

Ghi số dương mục Phải trả khác

c)

Ghi số âm mục Quỹ khác của chủ sở hữu

d)

Tất cả đều sai

42.

Biểu báo cáo kết quả kinh doanh phản ánh tình hình:

a)

Doanh thu, chi phí và lợi nhuận trong một thời kỳ

b)

Doanh thu, chi phí và lợi nhuận tại một thời điểm cuối năm

c)

Tài sản, nguồn vốn và lợi nhuận tại một thời điểm cuối năm

d)

Tài sản, nguồn vốn và lợi nhuận trong một thời kỳ

43.

Phương trình cân đối nào sau đây thuộc Báo cáo kết quả kinh doanh

a)

Tài sản ngắn hạn + tài sản dài hạn = Tổng nguồn vốn

b)

Lợi nhuận = doanh thu – chi phí

44.

Doanh thu thuần trên Báo cáo kết quả kinh doanh phản ánh:

a)

Thu nhượng bán tài sản cố định

b)

Thu nợ khách hàng (người mua thanh toán nợ)

c)

Tổng giá bán hàng bán ra – các khoản làm giảm doanh thu

d)

Tổng giá bán hàng bán ra – Tổng giá vốn hàng bán

45.

Lợi nhuận gộp (lãi gộp) trên Báo cáo kết quả kinh doanh phản ánh:

a)

Doanh thu thuần – giá vốn hàng bán

b)

Doanh thu – chi phí kinh doanh

c)

Tổng giá bán hàng bán ra – Tổng giá vốn hàng bán

d)

Tất cả đều sai

46.

Lợi nhuận từ hoạt động tài chính là kết quả của dạng thức:

a)

Lợi nhuận gộp – chi phí tài chính

b)

Doanh thu tài chính – chi phí tài chính

c)

Lãi tiền gửi ngân hàng – lãi tiền vay ngân hàng

d)

Doanh thu cho thuê tài sản tài chính – chi phí cho thuê tài sản tài chính

47.

Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh trên Báo cáo kết quả kinh doanh gồm:

a)

(Lợi nhuận gộp + lợi nhuận khác) – (chi phí bán hàng + chi phí quản lý doanh nghiệp)

b)

(Lợi nhuận gộp + lợi nhuận khác) – (chi phí bán hàng + chi phí quản lý doanh nghiệp + chi phí khác)

48.

Đăng thức lợi nhuận khác trên Báo cáo kết quả kinh doanh

a)

Lợi nhuận gộp – chi phí tài chính

b)

Lợi nhuận gộp + lợi nhuận tài chính

c)

Thu nhập khác – chi phí khác

d)

Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh – chi phí khác

49.

Đăng thức Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế trên Báo cáo kết quả kinh doanh

a)

Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh + lợi nhuận khác

b)

Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh - lợi nhuận khác

c)

Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh + lợi nhuận gộp

d)

Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh - lợi nhuận gộp

50.

Đăng thức đúng nhất của lợi nhuận sau thuế chưa phân phối là

a)

Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế + chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp

b)

Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế - chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp

c)

Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế - thuế giá trị gia tăng phải nộp

d)

Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế - thuế thu nhập doanh nghiệp bổ sung

51.

Cơ sở xác định chi phí thuế thu nhập hiện hành dựa trên:

a)

Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh và thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành

b)

Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh và thuế suất thuế giá trị gia tăng

c)

Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh và thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp bổ sung

d)

Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh và thuế suất thuế thu nhập cá nhân

52.

Biểu Lưu chuyển tiền tệ phản ánh tình hình:

a)

Doanh thu, chi phí và lợi nhuận trong một thời kỳ

b)

Tài sản và nguồn vốn tại một thời điểm nhất định

c)

Lưu lượng tiền thu vào và chi ra của các hoạt động kinh doanh, hoạt động đầu tư và hoạt động tài chính tại một thời điểm nhất định

d)

Lưu lượng tiền thu vào và chi ra của các hoạt động kinh doanh, hoạt động đầu tư và hoạt động tài chính trong một thời kỳ

53.

Phương trình cân đối nào sau đây thuộc Biểu Lưu chuyển tiền tệ:

a)

Tài sản ngắn hạn + tài sản dài hạn = Tổng nguồn vốn

b)

Lợi nhuận = doanh thu - chi phí

c)

Tiền tồn đầu kỳ + thu trong kỳ = Tiền tồn cuối kỳ + chi trong kỳ

d)

Tài sản ngắn hạn + tài sản dài hạn = Nợ phải trả + vốn đầu tư chủ sở hữu

54.

Chi phí khấu hao tài sản cố định phục vụ kinh doanh trong kỳ nằm trong khoản mục nào của Biểu Lưu chuyển tiền tệ:

a)

Lượng tiền thu vào từ hoạt động kinh doanh

b)

Lượng tiền chi ra từ hoạt động kinh doanh

c)

Lượng tiền chi ra từ hoạt động đầu tư

d)

Lượng tiền chi ra từ hoạt động tài chính

55.

Số tiền chia cổ tức từ lợi nhuận sau thuế chưa phân phối nằm trong khoản mục nào của Biểu Lưu chuyển tiền tệ?

a)

Luồng tiền chi ra từ hoạt động kinh doanh

b)

Luồng tiền chi ra từ hoạt động đầu tư

c)

Luồng tiền chi ra từ hoạt động tài chính

d)

Tất cả đều sai

56.

Số tiền lãi được chia từ công ty liên doanh nằm trong khoản mục nào của Biểu Lưu chuyển tiền tệ?

a)

Luồng tiền thu vào từ hoạt động kinh doanh

b)

Luồng tiền thu vào từ hoạt động đầu tư

c)

Luồng tiền thu vào từ hoạt động tài chính

d)

Tất cả đều sai

57.

Số tiền vay vốn để hoạt động sản xuất kinh doanh phát sinh trong năm nằm trong khoản mục nào của Biểu Lưu chuyển tiền tệ?

a)

Luồng tiền thu vào từ hoạt động kinh doanh

b)

Luồng tiền thu vào từ hoạt động đầu tư

c)

Luồng tiền thu vào từ hoạt động tài chính

d)

Tất cả đều sai

58.

Tài khoản kế toán là những trang sổ được dùng để:

4 lines
59.

Tài khoản Tài sản có nguyên tắc ghi chép thông thường là:

a)

Dư bên Nợ, phát sinh tăng bên Nợ, phát sinh giảm bên có

b)

Dư bên Nợ, phát sinh tăng bên Có, phát sinh giảm bên Nợ

c)

Dư bên Có, phát sinh tăng bên Có, phát sinh giảm bên Nợ

d)

Dư bên Có, phát sinh tăng bên Nợ, phát sinh giảm bên Có

60.

Tài khoản Nợ phải trả có nguyên tắc ghi chép thông thường là:

a)

Dư bên Nợ, phát sinh tăng bên Nợ, phát sinh giảm bên có

b)

Dư bên Nợ, phát sinh tăng bên Có, phát sinh giảm bên Nợ

c)

Dư bên Có, phát sinh tăng bên Có, phát sinh giảm bên Nợ

d)

Dư bên Có, phát sinh tăng bên Nợ, phát sinh giảm bên Có

61.

Tài khoản Vốn chủ sở hữu có nguyên tắc ghi chép thông thường là:

a)

Dư bên Nợ, phát sinh tăng bên Nợ, phát sinh giảm bên có

b)

Dư bên Có, phát sinh tăng bên Có, phát sinh giảm bên Nợ

c)

Không có số dư, phát sinh tăng bên Có, phát sinh giảm bên Nợ

d)

Không có số dư, phát sinh tăng bên Nợ, phát sinh giảm bên Có

62.

Đối tượng kế toán nào sau đây chỉ có số dư ghi bên Nợ

a)

Người mua trả trước tiền

b)

Doanh thu nhận trước

c)

Ứng trước tiền cho người bán

d)

Nhận ký quỹ, ký cược.

63.

Đối tượng kế toán nào sau đây chỉ có số dư ghi bên Có

a)

Người mua trả trước tiền

b)

Lợi nhuận chưa phân phối

c)

Phải thu của khách hàng

64.

Tài khoản 214 “Hao mòn TSCĐ” là tài khoản:

a)

Điều chỉnh giảm tài sản

b)

Có số dư bên Có

c)

Để bên phần tài sản và ghi số âm khi lên bảng cân đối tài khoản

d)

a, b, c đều đúng

65.

Tài khoản nào sau đây là tài khoản doanh thu

a)

TK Doanh thu nhận trước

b)

TK Doanh thu bán hàng

c)

TK Giá vốn hàng bán

d)

Cả a và b

66.

Tài khoản 421 “Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối” thuộc loại tài khoản:

a)

Tài sản

b)

Nguồn vốn

c)

Điều chỉnh tăng, giảm nguồn vốn

d)

Cả a, b đều đúng

67.

Trong các tài khoản sau tài khoản nào chỉ có số dư bên Có:

a)

Tài sản cố định hữu hình

b)

Chênh lệch tỷ giá hối đoái

c)

Dự phòng tổn thất tài sản

d)

Nguyên vật liệu

68.

Nếu một tài khoản phản ánh tài sản cần có tài khoản điều chỉnh giảm, thì tài khoản điều chỉnh của nó phải có kết cấu:

a)

Ngược lại với tài khoản nó cần điều chỉnh.

b)

Ghi tăng bên Có, ghi giảm bên Nợ, không có số dư.

c)

Ghi tăng bên Có, ghi giảm bên Nợ, dư Có.

69.

Thuế GTGT phải nộp thuộc:

a)

Nợ phải trả của doanh nghiệp.

b)

Tài sản của doanh nghiệp.

c)

Nguồn vốn của doanh nghiệp.

d)

Cả a và c.

70.

Tổng phát sinh Nợ = Tổng phát sinh Có là do

a)

Quan hệ giữa tài khoản và nguồn vốn

b)

Quan hệ giữa doanh thu và chi phí

c)

Do tính chất của ghi sổ kép

d)

Cả a và b

71.

Tài khoản “Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp” thuộc

a)

Tài khoản tập hợp - phân phối

b)

Tài khoản thuộc Bảng cân đối kế toán

c)

Tài khoản so sánh

d)

Tài khoản tính giá thành

72.

Số dư bên Có của TK 131 “Phải thu của khách hàng”

a)

Phản ánh khoản phải thu của khách hàng

b)

Phản ánh khoản nhận ứng trước của khách hàng

c)

Cả a và b đều đúng.

d)

Cả a và b đều sai

73.

Số dư bên Nợ của TK 331 “Phải trả cho người bán”

a)

Phản ánh khoản phải trả cho người bán

b)

Phản ánh khoản ứng trước cho người bán

c)

Cả a và b đều đúng.

d)

Cả a và b đều sai

74.

Tài khoản 131 “Phải thu của khách hàng” có số dư Có, khi lập bảng cân đối kế toán sẽ được ghi nhận:

a)

Bên Tài sản ghi Dương

b)

Bên Tài sản ghi Âm

c)

Bên Nguồn vốn thuộc phần Nợ phải trả ghi Dương

d)

Bên Nguồn vốn thuộc phần Nợ phải trả ghi Âm

75.

Tài khoản 331 “Phải trả người bán” có số dư Nợ, khi lập bảng cân đối kế toán sẽ được ghi nhận:

a)

Bên Tài sản ghi Dương

b)

Bên Tài sản ghi Âm

c)

Bên Nguồn vốn thuộc phần Nợ phải trả ghi Dương

d)

Bên Nguồn vốn thuộc phần Nợ phải trả ghi Âm

76.

Để định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh, kế toán cần căn cứ vào:

a)

Bảng cân đối kế toán

b)

Sổ kế toán

c)

Chứng từ kế toán

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

77.

Định khoản giản đơn là loại định khoản có liên quan đến

a)

Một tài khoản

b)

Hai tài khoản

c)

Nhiều tài khoản

d)

Cả a, b, c đều sai

78.

Định khoản phức tạp là loại định khoản có liên quan đến

a)

Hai tài khoản trở lên

b)

Từ Ba tài khoản trở lên.

79.

Bảng tổng hợp chi tiết tài khoản

a)

Dùng để tổng hợp số liệu các chứng từ gốc

b)

Dùng để ghi chép chi tiết về sự biến động của tài sản

c)

Dùng để ghi chép chi tiết về sự tăng giảm nguồn vốn

d)

Dùng để kiểm tra, đối chiếu số liệu ghi chép của kế toán tổng hợp và kế toán chi tiết vào cuối kỳ

80.

Tài khoản 229 “Dự phòng tổn thất tài sản” là:

a)

Tài khoản tài sản

b)

Tài khoản nguồn vốn

c)

Tài khoản điều chỉnh giảm tài sản

d)

Tài khoản điều chỉnh giảm nguồn vốn

81.

Số đầu tiên của số hiệu tài khoản thể hiện:

a)

Số thứ tự của tài khoản trong nhóm.

b)

Loại tài khoản.

c)

Nhóm tài khoản.

d)

a và b đúng.

82.

Các tài khoản thuộc tài khoản trung gian là:

a)

Doanh thu, chi phí, tài sản, nợ phải trả.

b)

Doanh thu, chi phí, xác định kết quả kinh doanh.

c)

Tài sản, nợ phải trả, xác định kết quả kinh doanh.

d)

Doanh thu, nguồn vốn, chi phí, tài sản.

83.

Các tài khoản được phân loại theo công dụng và kết cấu gồm

a)

Tài sản và nguồn vốn.

b)

Tài sản, nguồn vốn, trung gian.

c)

Tài sản, nguồn vốn, doanh thu và chi phí.

84.

Các tài khoản được phân loại theo nội dung kinh tế gồm:

a)

Tài sản và nguồn vốn.

b)

Tài sản, nguồn vốn, trung gian.

c)

Tài sản, nguồn vốn, doanh thu và chi phí.

d)

Chủ yếu, điều chỉnh và nghiệp vụ.

85.

Tài khoản nào sau đây không phải là tài khoản trung gian:

a)

Chi phí quản lý doanh nghiệp.

b)

Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

c)

Doanh thu chưa thực hiện

d)

Xác định kết quả kinh doanh

86.

Vị trí thứ hai của số hiệu tài khoản thể hiện:

a)

Loại tài khoản.

b)

Nhóm tài khoản.

c)

Tài khoản cấp 1.

d)

Tài khoản cấp 2.

87.

Tài khoản nào sau đây không thuộc loại tài khoản điều chỉnh giảm:

a)

TK 511.

b)

TK 214.

c)

TK 229.

d)

TK 521.