wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thuốc kháng sinh - Phần 2 CĐ Dược

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.
Kháng sinh tác dụng chủ yếu trên vi khuẩn gram âm hiếu khí:
a)
Lincomycin
b)
Gentamycin
c)
Levofloxacin
d)
Clarithromycin
e)
Cloramphenicol
2.
Thuốc tạo phức chelat với Ca++ làm hỏng men răng là:
a)
Gentamycin
b)
Tetracyclin
c)
Cloramphenicol
d)
Spiramycin
e)
Ofloxacin
3.
Thuốc có tác dụng không mong muốn gây viêm gân là :
a)
Ciprofloxacin
b)
Trimethoprim
c)
Erythromycin
d)
Lincomycin
e)
Doxycylin
4.
Thuốc nào tạo sỏi, khi dùng cần phải uống nhiều nước là:
a)
Sulfamethoxazol
b)
Spiramycin
c)
Ofloxacin
d)
Azithromycin
e)
Clindamycin
5.
Thuốc gây viêm ruột kết màng giả là:
a)
Tetracyclin
b)
Clarithromycin
c)
Sulfaguanidin
d)
Clindamycin
e)
Erythromycin
6.
Bệnh nhân bị viêm gan không dùng thuốc nào:
a)
Cloramphenicol
b)
Erythomycin
c)
Tetracyclin
d)
Ciprofloxacin
e)
Licomycin
7.
Thuốc tác dụng tốt vơi vi khuẩn nội bào :
a)
Gentamycin
b)
Erythromycin
c)
Sulfaguanidin
d)
Metronidazol
e)
Lincomycin
8.
Thuốc ức chế tổng hợp ADN của vi khuẩn:
a)
Acid nalidixic
b)
Tetracyclin
c)
Sulfaguanidin
d)
Gentamycin
e)
Lincomycin
9.
Thuốc không hấp thu qua đường tiêu hóa là:
a)
Sulfaguanidin
b)
Tinidazol
c)
Pefloxacin
d)
Spiramycin
e)
Clindamycin
10.
Thuốc có tác dụng không mong muốn gây suy tủy là:
a)
Clindamycin
b)
Gentamycin
c)
Cloramphenicol
d)
Doxycilin
e)
Lincomycin
11.
Thuốc diệt khuẩn theo cơ chế ức chế Acid nhân của vi khuẩn:
a)
Clindamycin
b)
Erythromycin
c)
Co trimoxazol
d)
Levofloxacin
e)
Lincomycin
12.
Thuốc nào dùng kết hợp với metronidazol để điều trị nhiễm khuẩn kị khí ở răng miệng là:
a)
Gentamycin
b)
Azithromycin
c)
Doxycyclin
d)
Trimethoprim
e)
Spiramycin.
13.
Thuốc không dùng cho bệnh nhân suy tủy:
a)
Gentamycin
b)
Erythromycin
c)
Acid nalidixic
d)
Cloramphenicol
e)
Sulfaguanidin
14.
Thuốc được dùng để dự phòng thấp khớp cấp là:
a)
Co- trimoxazol
b)
Ciprofloxacin
c)
Gentamycin
d)
Erythromycin
e)
Tetracyclin
15.
Thuốc Azithromycin có thời gian bán thải là:
a)
1-4 giờ
b)
4 - 10 giờ
c)
24 giờ
d)
50 giờ
e)
72 giờ
16.
Thuốc không dùng cho bệnh nhân suy thận là:
a)
Cloramphenicol
b)
Erythromycin
c)
Clarithromycin
d)
Gentamycin
e)
Clindamycin
17.
Thuốc ức chế tổng hợp acid forlic của vi khuẩn:
a)
Lincomycin
b)
Co-trimoxazol
c)
Tinidazol
d)
Levofloxacin
e)
Thiamphenicol
18.
Nhóm kháng sinh nào ảnh hưởng tới phát triển mô sụn ở trẻ em:
a)
Aminoglycosid
b)
Macrolid
c)
Lincosamid
d)
Cyclin
e)
Quinolon
19.
Nhóm thuốc gây hỏng men răng ở trẻ em:
a)
Phenicol
b)
Lincosamid
c)
Cyclin
d)
Aminosid
e)
Macrolid
20.
Nhóm thuốc tạo phức với Ca++, Mg++, Al+++....... :
a)
Nhóm Lincosamid
b)
Nhóm Phenicol
c)
Nhóm Aminosid
d)
Nhóm Quinolon
e)
Nhóm sulffamid