wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐCOT- TH. HHTM

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Đặc tính huyết thanh học của kháng thể bất thường là gì?

a)

Qua nhau thai

b)

Qua nhau thai, bám vào kháng nguyên trên bề mặt hồng cầu

c)

Mang thai nhiều lần, truyền máu, cho máu

d)

Qua nhau thai, bám vào kháng nguyên trên bề mặt hồng cầu, không gây ngưng kết trong cơ thể cũng như trong ống nghiệm

2.

Kỹ thuật thực hiện Coombs gián tiếp sử dụng loại hồng cầu mẫu nào?

a)

Hồng cầu mẫu A 5%

b)

Hồng cầu mẫu AB 5%

c)

Hồng cầu mẫu B 5%

d)

Hồng cầu mẫu O 5%

3.

Mục đích của xét nghiệm Coombs gián tiếp là gì?

a)

Phát hiện kháng thể bất thường trên bề mặt tiểu cầu

b)

Phát hiện kháng thể bất thường trên bề mặt hồng cầu

c)

Phát hiện kháng thể bất thường trong huyết tương

d)

Phát hiện kháng thể bất thường trên bề mặt bạch cầu

4.

Mục đích của xét nghiệm phát hiện kháng thể là gì?

a)

Phát hiện kháng thể miễn dịch gây bệnh

b)

Phát hiện kháng thể tự nhiên gây bệnh

c)

Phát hiện kháng thể miễn dịch gây bệnh, kháng thể tự sinh

d)

Phát hiện kháng thể miễn dịch gây bệnh, kháng thể tự sinh, thành phần của bổ thể C3b và C3d

5.

Bằng phương pháp huyết thanh mẫu, máu chỉ ngưng kết với anti-A, antiAB và anti-D thì thuộc nhóm máu nào?

a)

Chưa biết

b)

A-

c)

B+

d)

A+

6.

Chứng nghiệm hòa hợp phụ chứa (ống M) gồm những thành phần nào tác dụng với nhau?

a)

Huyết thanh của người nhận tác dụng với hồng cầu người cho

b)

Huyết thanh của người nhận tác dụng với hồng cầu người nhận

c)

Huyết thanh của người cho tác dụng với hồng cầu người nhận

d)

Huyết thanh của người cho tác dụng với hồng cầu người cho

7.

Thực hiện xét nghiệm hòa hợp; truyền máu toàn phần, khối hồng cầu còn huyết tương, khối bạch cầu, ống 1 và 2 sẽ có kết quả như sau ở nhiệt độ 37°C là gì?

a)

Ống 1 phản ứng, ống 2 phản ứng

b)

Ống 1 không phản ứng, ống 2 phản ứng

c)

Ống 1 không phản ứng, ống 2 không phản ứng

d)

Ống 1 phản ứng, ống 2 không phản ứng

8.

Phản ứng hòa hợp: Tìm kháng thể miễn dịch thuộc giai đoạn số mấy?

a)

Giai đoạn 1

b)

Giai đoạn 2

c)

Giai đoạn 3

d)

Giai đoạn 4

9.

Khi truyền máu O cho các nhóm máu khác, ống M sẽ cho kết quả gì?

a)

Phụ thuộc ống M

b)

Có thể phản ứng

c)

Phản ứng

d)

Không phản ứng

10.

Chứng nghiệm hòa hợp chính, nếu có phản ứng (ngưng kết) thì cần xử trí thế nào?

a)

Làm thêm xét nghiệm khác

b)

Có thể truyền được khi phản ứng

c)

Máu không truyền được

d)

Máu truyền được

11.

BN nam 20 tuổi (P=50kg) vào viện vì đa chấn thương sau tai nạn giao thông, lượng máu mất 1500 ml. Khám: M=130/p, HA=80/50 mmHg; mệt, bứt rứt, da xanh, niêm nhợt. Cần xét nghiệm gì trước truyền máu cho BN?

a)

Nhóm máu BN & túi máu, phản ứng chéo, xét nghiệm kháng thể bất thường

b)

Nhóm máu và phản ứng chéo

c)

Nhóm máu ABO, Rh, Coombs

d)

Tất cả sai

12.

BN nữ 26 tuổi vào viện vì mệt. Khám: thiếu máu cấp mức độ nặng; vàng da, nước tiểu vàng sậm, củng mạc mắt vàng. CLS: BilTP=68 μmol/l; BilGT=57 μmol/l; CoombsTT:4(+); CoombsGT:3(+); Hb=3,2 g/dl; MCV, MCH↑. Không xác định được nhóm máu. Chọn nhóm máu nào để truyền?

a)

Nhóm O(-)

b)

Nhóm O

c)

Tùy bác sĩ chỉ định

d)

Nhóm O(+)

13.

BN nam 40 tuổi vào viện vì mệt #1 tháng. Tiền sử suy tủy #2 năm, nhập viện trung bình 6 tháng/lần, mỗi lần truyền 3 đơn vị máu. CLS: Hb=6,0 g/dl; MCV, MCH bình thường; BC=3,8 K/μl; TC=80 K/μl. Crossmatch ống 1 (-) qua 3 gđ, ống 2 dương tính gđ 3. Thái độ xử trí?

a)

Ngừng truyền máu để bệnh nhân nghỉ ngơi

b)

Tất cả sai

c)

Vẫn truyền máu 25%

d)

Trì hoãn truyền máu và tìm đơn vị máu phù hợp

14.

Cần làm xét nghiệm gì để kháng định hồng cầu mang kháng nguyên D yếu?

a)

Tự hấp thụ

b)

Kháng globulin trực tiếp

c)

Kháng globulin gián tiếp

15.

Định nhóm máu ABO của người suy giảm miễn dịch:

a)

Chỉ thực hiện bằng phương pháp huyết thanh mẫu

b)

Chỉ thực hiện bằng phương pháp hồng cầu mẫu

c)

Dùng phương pháp khác

d)

Dùng cả hai phương pháp

16.

Kháng nguyên Du là:

a)

Biểu hiện kháng nguyên D trên bề mặt hồng cầu

b)

Thường xuất hiện ở người da trắng nhiều hơn da đen

c)

Ngưng kết mạnh với Anti-D ở nhiệt độ phòng

d)

Ngưng kết với thuốc thử Anti-D ở 3737^\circ C

17.

LISS, chọn câu sai:

a)

Low Ionic Strength Solution

b)

Giúp tăng thời gian ủ

c)

Dung dịch ion thấp

d)

Khử cực màng hồng cầu

18.

Trong kỹ thuật kháng globulin gián tiếp, khi không sử dụng dung dịch LISS thì thời gian ủ là bao lâu?

a)

22 giờ

b)

1515 phút

c)

3030 phút

d)

4545 phút

19.

Ứng dụng kỹ thuật kháng globulin người dùng để:

a)

Sàng lọc và định danh kháng thể bất thường

b)

Xác định hệ nhóm máu ABO, Rh

c)

Crossmatch giai đoạn 2

d)

Tất cả đúng

20.

Biện luận kết quả trong chứng nghiệm hòa hợp, giai đoạn 1 nếu ngưng kết:

a)

Tất cả đúng

b)

Có kháng thể bất thường trong huyết thanh

c)

Có kháng thể IgM chống hồng cầu

d)

Có kháng thể IgG chống hồng cầu

21.

Biện luận kết quả giai đoạn 3 trong chứng nghiệm hòa hợp (nếu phản ứng ngưng kết):

a)

Có kháng thể IgG chống hồng cầu

b)

Tất cả đúng

c)

Có kháng thể hoạt động ở 3737^\circ C

d)

Có kháng thể IgM chống hồng cầu

22.

Nếu C(+), M(-), m(+) thì:

a)

Có kháng thể lạ trong huyết tương bệnh nhân

b)

Có kháng thể lạ trên bề mặt hồng cầu bệnh nhân

c)

Tất cả đúng

d)

Tất cả sai

23.

Thực hiện xét nghiệm hòa hợp; truyền tiểu cầu, huyết tương, ống 1 và 2 sẽ có kết quả như sau ở nhiệt độ phòng:

a)

Ống 1 phản ứng, ống 2 không phản ứng

b)

Ống 2 không phản ứng, ống 1 không cần thiết

c)

Ống 1 phản ứng, ống 2 phản ứng

d)

Ống 1 không phản ứng, ống 2 cần thiết

24.

Mục đích chính của chứng nghiệm hòa hợp trước truyền máu là:

a)

Xác định nhóm máu ABO của bệnh nhân

b)

Phát hiện kháng thể bất thường có khả năng gây tan huyết

c)

Đánh giá số lượng hồng cầu truyền

d)

Kiểm tra chất lượng túi máu

25.

Trong chứng nghiệm hòa hợp chính, thành phần được sử dụng là:

a)

Huyết thanh người cho + hồng cầu người nhận

b)

Huyết thanh người nhận + hồng cầu người cho

c)

Huyết tương người cho + hồng cầu người cho

d)

Huyết tương người nhận + hồng cầu người nhận

26.

Kháng thể IgM thường gây phản ứng mạnh nhất ở:

a)

Nhiệt độ phòng

b)

3737^\circ C

c)

44^\circ C

d)

Sau khi thêm AHG

27.

Trong hệ nhóm máu ABO, kháng thể tự nhiên thuộc loại:

a)

IgG

b)

IgM

c)

IgA

d)

IgE

28.

Truyền khối hồng cầu cần chú ý nhất đến yếu tố nào sau đây:

a)

Hòa hợp ABO

b)

Hòa hợp Rh(D)

c)

Kháng thể bất thường

d)

Tất cả các yếu tố trên

29.

Trong trường hợp bệnh nhân có kháng thể bất thường, ưu tiên lựa chọn đơn vị máu:

a)

Cùng nhóm ABO

b)

Cùng nhóm Rh

c)

Âm tính với kháng nguyên tương ứng

d)

Máu tươi toàn phần

30.

Nghiệm pháp Coombs trực tiếp dùng để phát hiện:

a)

Kháng thể tự do trong huyết thanh

b)

Kháng thể bám trên bề mặt hồng cầu

c)

Kháng nguyên trên hồng cầu

d)

Bổ thể trong huyết tương

31.

Trong tan huyết miễn dịch, xét nghiệm thường cho kết quả:

a)

Coombs trực tiếp âm tính

b)

Coombs gián tiếp âm tính

c)

Coombs trực tiếp dương tính

d)

Coombs gián tiếp không có giá trị

32.

Truyền máu khẩn cấp khi chưa xác định được nhóm máu bệnh nhân thường sử dụng:

a)

Khối hồng cầu AB

b)

Khối hồng cầu O

c)

Huyết tương AB

d)

Huyết tương O

33.

Khi truyền huyết tương, yếu tố cần quan tâm nhất là:

a)

Hòa hợp Rh

b)

Số lượng hồng cầu

c)

Kháng thể trong huyết tương

d)

Số lượng tiểu cầu

34.

Trong truyền tiểu cầu, xét nghiệm hòa hợp nào có thể bỏ qua:

a)

Hòa hợp ABO

b)

Hòa hợp Rh

c)

Chứng nghiệm hòa hợp chính

d)

Tùy trường hợp

35.

Phản ứng tan huyết cấp sau truyền máu thường liên quan đến:

a)

Bất hòa hợp Rh

b)

Bất hòa hợp ABO

c)

Kháng thể IgG

d)

Thiếu yếu tố đông máu

36.

Biểu hiện sớm của phản ứng tan huyết cấp sau truyền máu là:

a)

Sốt nhẹ

b)

Ngứa

c)

Đau thắt lưng, rét run

d)

Phù phổi

37.

Trong xét nghiệm sàng lọc kháng thể bất thường, hồng cầu mẫu thường là:

a)

Hồng cầu bệnh nhân

b)

Hồng cầu người cho

c)

Hồng cầu panel

d)

Hồng cầu nhóm O bất kỳ

38.

Xét nghiệm nào giúp phát hiện kháng thể IgG không gây ngưng kết trực tiếp:

a)

Định nhóm máu

b)

Phản ứng ngưng kết trực tiếp

c)

Nghiệm pháp Coombs

d)

Test lạnh

39.

Khi kết quả chứng nghiệm hòa hợp chính âm tính nhưng phụ dương tính, điều này gợi ý:

a)

Máu hoàn toàn hòa hợp

b)

Có kháng thể trong huyết thanh người cho

c)

Có kháng thể trong huyết thanh người nhận

d)

Sai kỹ thuật

40.

Trong truyền máu nhiều lần, nguy cơ thường gặp nhất là:

a)

Nhiễm trùng

b)

Tạo kháng thể bất thường

c)

Tan máu cấp

d)

Phản ứng dị ứng

41.

Yếu tố nào sau đây làm tăng nguy cơ tạo kháng thể bất thường:

a)

Truyền máu nhiều lần

b)

Mang thai nhiều lần

c)

Truyền máu không hòa hợp

d)

Tất cả đúng

42.

Trong hệ Rh, kháng thể anti-D thuộc loại:

a)

IgM

b)

IgG

c)

IgA

d)

IgE

43.

Khi phát hiện kháng thể bất thường, bước tiếp theo cần thực hiện là:

a)

Truyền máu ngay

b)

Định danh kháng thể

c)

Lập lại định nhóm ABO

d)

Kiểm tra lại túi máu

44.

Phản ứng truyền máu chậm thường xuất hiện sau:

a)

Vài phút

b)

1–2 giờ

c)

24–72 giờ

d)

1 tuần

45.

Trong trường hợp bệnh nhân Rh(D) âm, nên truyền:

a)

Khối hồng cầu Rh(D) dương

b)

Khối hồng cầu Rh(D) âm

c)

Bất kỳ nhóm Rh nào

d)

Tùy số lượng máu

46.

Xét nghiệm nào KHÔNG bắt buộc trong cấp cứu truyền máu tối khẩn:

a)

Định nhóm ABO

b)

Định nhóm Rh

c)

Chứng nghiệm hòa hợp

d)

Sàng lọc kháng thể bất thường

47.

Mục đích của định danh kháng thể bất thường là:

a)

Xác định nhóm máu

b)

Lựa chọn máu truyền phù hợp

c)

Đánh giá mức độ thiếu máu

d)

Theo dõi số lượng hồng cầu

48.

Vai trò quan trọng nhất của phòng xét nghiệm trong truyền máu an toàn là:

a)

Cung cấp máu nhanh

b)

Đảm bảo máu đủ số lượng

c)

Phát hiện và phòng ngừa tai biến truyền máu

d)

Lưu trữ hồ sơ bệnh nhân