Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương HK1 - KHTN7

Total questions: 48

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Trong các nguyên tử sau, nguyên tử nào có khối lượng nguyên tử lớn nhất?

a)

Na

b)

O

c)

Ca

d)

H

2.

Nguyên tử có KHHH là K có tên

a)

Oxygen

b)

Magnesium

c)

Sodium

d)

Potassium

3.

Nguyên tố magnesium có kí hiệu hóa học là

a)

mg

b)

Mg

c)

Gm

d)

mG

4.

Lựa chọn ý đúng khi nói về đơn chất

a)

Tạo bởi nhiều nguyên tử của các nguyên tố khác nhau.

b)

Gồm các nguyên tử cùng loại.

c)

Chỉ tồn tại ở trạng thái rắn.

d)

Không có ứng dụng thực tiễn.

5.

Có bao nhiêu đơn chất trong dãy các chất sau: HCl, NaCl, O₂, CO₂, Cu, O3, CaCO3, CaO, Ca.

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

6.

Có bao nhiêu hợp chất trong dãy các chất sau: He, Cl2, Fe, CO, Ba(OH)2, CaCl2, CH4, C.

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

7.

Trong phân tử H₂O, có bao nhiêu nguyên tử?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

8.

Trong hợp chất nguyên tử H và O thường có hóa trị lần lượt là

a)

I, II

b)

II, I

c)

I, III

d)

III, I

9.

CO₂ là công thức hóa học của carbon dioxide, một loại khí không màu, không mùi, tồn tại trong khí quyển và là một phần của chu trình carbon toàn cầu. Trong phân tử CO₂, nguyên tố oxygen có hóa trị

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

10.

Iron(III) chloride là hợp chất tạo nên bởi iron (III) và chloride (I), CTHH của hợp chất là

a)

FeCl

b)

FeCl3

c)

Fe3Cl

d)

Fe3Cl1

11.

Acid nitric, còn được gọi là "tinh thần của niter" hoặc "aqua fortis", là một hợp chất hóa học vô cơ. Phân tử acid nitric tạo bởi 1 nguyên tử H, 1 nguyên tử N và 3 nguyên tử oxygen. Khối lượng phân tử acid nitric là

a)

36

b)

31

c)

63

d)

61

12.

Bạn Minh rời nhà lúc 6 giờ 15 phút và đi xe máy điện đến trường với tốc độ 14 km/h. Biết nhà bạn Minh cách trường 3,5 km. Như vậy, bạn Minh sẽ tới trường lúc mấy giờ?

a)

6 giờ 30 phút.

b)

6 giờ 38 phút.

c)

6 giờ 45 phút.

d)

7 giờ.

13.

Đối với các phương tiện đang tham gia giao thông trên đường, nội dung nào sau đây không đảm bảo được an toàn giao thông?

a)

Luôn giữ khoảng cách an toàn với các phương tiện phía trước.

b)

Tăng tốc độ khi trời khô ráo.

c)

Giảm tốc độ khi trời mưa.

d)

Tuân thủ đúng giới hạn về tốc độ.

14.

Công thức tính tốc độ chuyển động là:

a)

v=s.t

b)

v=s/t

c)

v=t/s

d)

v=s/t^2

15.

Cảnh sát giao thông muốn kiểm tra xem tốc độ của các phương tiện tham gia giao thông có vượt quá tốc độ cho phép hay không thì sử dụng thiết bị nào?

a)

Súng bắn tốc độ

b)

Tốc kế

c)

Đồng hồ bấm thước.

d)

Thước

16.

Trái Đất quay quanh Mặt Trời một vòng trong thời gian một năm (trung bình là 365 ngày). Biết tốc độ quay của Trái Đất bằng 108000 km/h. Lấy π ≈ 3,14 thì giá trị trung bình bán kính quỹ đạo của Trái Đất quanh Mặt Trời là:

a)

145 000 000 km.

b)

150 000 000 km.

c)

149 300 000 km.

d)

150 649 682 km.

17.

Khi đang lái xe trên đường, gặp biển báo nào sau đây người điều khiển xe phải nhường đường cho người đi bộ?

a)

Biển 1

b)

Biển 2

c)

Biển 3

d)

Cả 1 và 3

18.

Khoảng cách an toàn đối với ô tô chạy với tốc độ 25 m/s là bao nhiêu?

a)

35 m

b)

55 m

c)

70 m

d)

100 m

19.

Theo quy tắc “3 giây”, khoảng cách 30 m là an toàn với xe chạy tốc độ tối đa bao nhiêu?

a)

30 km/h

b)

36 km/h

c)

40 km/h

d)

46 km/h

20.

Lúc 1h sáng, một đoàn tàu hỏa chạy từ ga A đến ga B với tốc độ 60 km/h đến ga B lúc 2 h và đứng ở ga B 15 min. Sau đó đoàn tàu tiếp tục chạy với tốc độ cũ thì đến ga C lúc 3h15 min. Hình vẽ nào sau đây biểu diễn đúng đồ thị quãng đường – thời gian của đoàn tàu nói trên?

a)

A

A

b)

B

B

c)

C

C

d)

D

D

21.

Từ đồ thị bên, cho biết các ý sau đúng hay sai

a)

Tốc độ chuyển động của tàu trong 1h đầu là 60km/h.

b)

Tàu dừng nghỉ trong 0,5h.

c)

Tốc độ di chuyển của tàu trong khoảng thời gian từ 1,25h đến 2,25h là 70km/h.

d)

sau 2,25h tàu đi được 120km

22.

Tần số dao động càng cao thì

a)

A. âm nghe càng trầm

b)

B. âm nghe càng to

c)

C. âm nghe càng vang xa

d)

D. âm nghe càng bổng

23.

Khi điều chỉnh dây đàn thì tần số phát ra sẽ thay đổi. Dây đàn càng căng thì âm phát ra càng

a)

A. to

b)

B. bổng

c)

C. thấp

d)

D. bé

24.

Khi luồng gió thổi qua rừng cây, ta nghe thấy âm thanh phát ra. Vật phát ra âm thanh là:

a)

A. luồng gió

b)

B. luồng gió và lá cây

c)

C. lá cây

d)

D. thân cây

25.

Khi bác bảo vệ đánh trống và tiếng trống trường vang lên báo hiệu giờ vào lớp, âm thanh ấy được tạo ra bởi sự dao động của:

a)

A. dùi trống.

b)

B. mặt trống.

c)

C. các chân đỡ của trống.

d)

D. tay của bác bảo vệ

26.

Trong thí nghiệm tạo âm trầm, bổng bằng thước, phần tự do của thước dao động càng nhanh thì âm phát ra có

a)

A. tần số càng lớn.

b)

B. tần số càng nhỏ.

c)

C. biên độ càng lớn

d)

D. biên độ càng nhỏ.

27.

Vật nào sau đây phản xạ âm kém nhất?

a)

A. Tường bê tông.

b)

B. Sàn đá hoa cương.

c)

C. Cửa kính.

d)

D. Tấm xốp bọt biển.

28.

Trường hợp nào sau đây có ô nhiễm tiếng ồn?

a)

A. Tiếng còi xe cứu thương.

b)

B. Loa phát thanh vào buổi sáng.

c)

C. Tiếng sấm dội tới tai người trưởng thành.

d)

D. Bệnh viện, trạm xá

29.

Trong những vật sau đây: Miếng xốp, ghế nệm mút, mặt gương, tấm kim loại, áo len, cao su xốp, mặt đá hoa, tường gạch. Vật phản xạ âm tốt là:

a)

miếng xốp, ghế nệm mút, mặt gương.

b)

tấm kim loại, áo len, cao su.

c)

mặt gương, tấm kim loại, mặt đá hoa, tường gạch.

d)

miếng xốp, ghế nệm mút, cao su xốp.

30.

Người ta thường dùng sự phản xạ của siêu âm để xác định độ sâu của biển. Giả sử tàu phát ra siêu âm và thu được âm phản xạ của nó từ đáy biển sau 1 giây. Tính gần đúng độ sâu của đáy biển, biết vận tốc truyền siêu âm trong nước là 1500 m/s.

a)

1500 m

b)

750 m

c)

500 m

d)

1000 m

31.

Chọn câu sai:

a)

Cá heo trò chuyện được với nhau là nhờ chúng phát ra siêu âm

b)

Dơi là loài kiếm ăn bằng cách phát ra siêu âm để dò mồi trong đêm tối

c)

Vì cùng phát ra sóng siêu âm nên dơi và cá heo có thể hiểu được tiếng của nhau.

d)

Siêu âm truyền trong không khí với vận tốc lớn hơn những âm thanh nghe được.

32.

Trong những trường hợp dưới đây, hiện tượng nào ứng dụng phản xạ âm?

a)

Xác định độ sâu của đáy biển.

b)

Nói chuyện qua điện thoại.

c)

Nói trong phòng thu âm qua hệ thống loa.

d)

Nói trong hội trường thông qua hệ thống loa.

33.

Chọn câu sai:

a)

Con người làm việc trong môi trường bị ô nhiễm tiếng ồn thường xuyên thì khả năng thính giác sẽ bị giảm đi

b)

Để hạn chế sự ảnh hưởng của môi trường con người nên tránh xa nguồn âm

c)

Nếu nguồn âm phát ra tiếng ồn ở ngoài căn nhà của mình thì nên sử dụng vật liệu cách âm cho ngôi nhà của mình

d)

Nếu sống trong môi trường bị ô nhiễm con người nên tìm cách ngăn chặn đường truyền âm hoặc  làm thay đổi đường truyền của âm

34.

Ta có thể nghe thấy tiếng vang khi:

a)

Âm phản xạ đến tai ta trước âm phát ra.

b)

Âm trực tiếp đến sau âm phản xạ thời gian ngắn nhất 1/15 giây.

c)

Âm phát ra và âm phản xạ đến tay ta cùng một lúc.

d)

Âm phản xạ đến sau âm trực tiếp thời gian ngắn nhất 1/15 giây.

35.

Âm phản xạ là:

a)

Âm dội lại khi gặp vật chắn.

b)

Âm truyền đi qua vật chắn.

c)

Âm đi vòng qua vật chắn.

d)

Các loại âm trên

36.

Vật liệu nào dưới đây thường không được dùng làm vật ngăn cách âm giữa các phòng?

a)

Tường bê tông

b)

Cửa kính hai lớp

c)

Tấm rèm vải

d)

Cửa gỗ

37.

(NB). Trong các đơn vị sau đây đơn vị nào là đơn vị tần số dao động?

a)

m/s.

b)

Hz.

c)

mm.

d)

kg.

38.

(NB). Độ cao của âm phụ thuộc vào yếu tố nào của dao động ?

a)

Vận tốc.

b)

Tần số.

c)

Năng lượng.

d)

Biên độ.

39.

(NB). Câu phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Tần số dao động càng nhỏ, âm phát ra càng bé.

b)

Tần số là số dao động trong một giây.

c)

Tần số dao động càng nhỏ, âm phát ra càng trầm.

d)

Tần số dao động càng lớn, âm phát ra càng cao.

40.

(NB). Biên độ dao động là gì ?

a)

Là số dao động trong một giây.

b)

Là độ lệch của vật so với vị trí cân bằng.

c)

Là khoảng cách lớn nhất giữa hai vị trí mà vật dao động thực hiện được.

d)

Là độ lệch lớn nhất so với vị trí cân bằng khi vật dao động.

41.

Vật dao động càng mạnh thì

a)

tần số dao động càng lớn.

b)

số dao động thực hiện được càng nhiều.

c)

biên độ dao động càng lớn.

d)

tần số dao động càng nhỏ.

42.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Vật dao động càng mạnh thì âm phát ra càng to.

b)

Vật dao động càng mạnh thì âm phát ra càng cao.

c)

Vật dao động càng nhanh thì âm phát ra càng to.

d)

Vật dao động càng chậm thì âm phát ra càng nhỏ.

43.

Trên cùng một quãng tám, trong các âm La, Sol, Mi, Re, tần số dao động của âm nào là nhỏ nhất?

a)

Re.

b)

Sol.

c)

Mi.

d)

La.

44.

Một vật dao động càng chậm thì âm phát ra như thế nào?

a)

Càng trầm.

b)

Càng bổng.

c)

Càng vang.

d)

Truyền đi càng xa.

45.

Một vật thực hiện được 6000 dao động trong 2 phút. Tần số dao động của vật:

a)

50Hz.

b)

3000Hz.

c)

5Hz.

d)

12000Hz

46.

Vật nào sau đây phát ra âm nghe cao nhất?

a)

Vật dao động 1600 lần trong 0,5 giây.

b)

Vật dao động 600 lần trong 1 phút.

c)

Vật dao động 2000 lần trong 1 giây.

d)

Vật dao động 60 lần trong 0,02 giây.

47.

Vật nào sau đây dao động phát ra âm trầm nhất ?

a)

Trong 0,01 giây, vật thực hiện được 20 dao động.

b)

Trong một phút, vật thực hiện được 300 dao động.

c)

Trong 5 giây, vật thực hiện được 500 dao động.

d)

Trong 20 giây, vật thực hiện được 1200 dao động.

48.

Tần số vỗ cánh của một số loại côn trùng khi bay như sau: ruồi khoảng 350 Hz, ong khoảng 440Hz, muỗi khoảng 600 Hz. Âm do côn trùng nào phát ra trầm nhất?

a)

Ruồi.

b)

Ong.

c)

Muỗi.

d)

Chưa so sánh được.