wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA (Simple Harmonic Motion)

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Phương trình dao động điều hòa của li độ x theo thời gian có dạng nào?

a)

x = A cos(ωt + φ)

b)

x = kx cos(ωt + φ)

c)

x = v cos(ωt + φ)

d)

x = A sin(ωt − φ)

2.

Vận tốc tức thời v trong dao động điều hòa được viết đúng là:

a)

v = ωA cos(ωt + φ)

b)

v = ωx sin(ωt + φ)

c)

v = −ωx cos(ωt + φ)

d)

v = −ωA sin(ωt + φ)

3.

Gia tốc tức thời a trong dao động điều hòa thỏa mãn biểu thức nào?

a)

a = ωA cos(ωt + φ)

b)

a = −ωA sin(ωt + φ)

c)

a = ω2x\omega^2 x

d)

a = ω2x−ω^2 x

4.

Quan hệ pha giữa x, v, a trong dao động điều hòa là:

a)

a trễ pha v 1/2 chu kì

b)

a cùng pha x

c)

v sớm pha x 1/4 chu kì

d)

x sớm pha v 1/4 chu kì

5.

Tốc độ cực đại xảy ra khi nào?

a)

tại x = 0

b)

tại mọi vị trí

c)

tại x = +A

d)

tại x = −A

6.

Gia tốc có độ lớn cực đại a_max bằng bao nhiêu?

a)

a_max = v_max ω

b)

a_max = A/ω

c)

a_max = ωA

d)

a_max = ω2A\omega^2 A

7.

Tần số góc ω liên hệ với chu kì T như thế nào?

a)

ω = 2π/T

b)

ω = π/T

c)

ω = 1/T

d)

ω = 2πT

8.

Chiều dài quỹ đạo của một vật dao động điều hòa là:

a)

4A

b)

A

c)

2A

d)

πA

9.

Công thức độc lập thời gian giữa v và x đúng là:

a)

ω2(A2x2)ω^2 (A^2 − x^2)

b)

v = ω (A^2 − x^2)

c)

v2=ω2(A2x2)v^2 = \omega^2 (A^2 - x^2)

d)

v2=(Ax)2/ω2v^2 = (A − x)^2/ω^2

10.

Động năng của vật dao động điều hòa W_đ bằng:

a)

12\frac{1}{2} m v^2

b)

1/2 k x2x^2

c)

12\frac{1}{2} m \omega^2 x^2

d)

mω2A2m \omega^2 A^2

11.

Thế năng đàn hồi W_t của lò xo trong dao động điều hòa là:

a)

mω2x2/2m\omega^2x^2/2

b)

kA2/2kA^2/2

c)

12\frac{1}{2} m v^2

d)

1/2 k x2x^2

12.

Cơ năng toàn phần W của dao động điều hòa phụ thuộc vào:

a)

chỉ A

b)

x và v

c)

A và ω

d)

chỉ ω

13.

Biểu thức cơ năng của dao động điều hòa (lò xo – tả vật m) là:

a)

W = m ω A

b)

W = 12\frac{1}{2} k x^2 + 12\frac{1}{2} m v^2

c)

W = kA

d)

W = 12\frac{1}{2} k A^2 = 12mω2A2\frac{1}{2} m \omega^2 A^2

14.

Khi vật ở biên x = ±A, thì năng lượng nào bằng 0?

a)

Cả động năng và thế năng

b)

Động năng

c)

Thế năng

d)

Cơ năng

15.

Tỉ số động năng trên thế năng W_đ/W_t theo li độ x bằng:

a)

x/A

b)

A/x

c)

x2A2x2\frac{x^2}{A^2 - x^2}

d)

A2x2x2\frac{A^2 - x^2}{x^2}

16.

Nếu W_đ = n W_t, li độ tức thời x bằng:

a)

x = A/√(n+1)

b)

x = A √(n+1)

c)

x = A/(n−1)

d)

x = A/(2n)

17.

Nếu W_đ = n W_t, vận tốc tức thời v bằng:

a)

v = ωA √(n+1)

b)

v = ωA/(n+1)

c)

v = ωA/n

d)

v = ωA √(n/(n+1))

18.

Nếu W_đ = n W_t, gia tốc tức thời a bằng:

a)

a = ω2x/n\omega^2 x/n

b)

a = ω2An+1\omega^2 A \sqrt{n+1}

c)

a = ω2A/(n+1)\omega^2 A/(\sqrt{n+1})

d)

a = ωA/(n+1)

19.

Quãng đường vật đi được trong một chu kì dao động điều hòa là:

a)

s = 2A

b)

s = A

c)

s = πA

d)

s = 4A

20.

Quan hệ giữa ω, T và f là:

a)

ω = f/T, T = ω/2π

b)

ω = πf, T = 2/f

c)

ω = 2π/T, f = T/2π

d)

ω = 2πf, T = 1/f

21.

Phương trình tốc độ theo li độ đúng là:

a)

v = ω A2x2\sqrt{A^2 - x^2}

b)

v = ω2(A2x2)ω^2 √(A^2 − x^2)

c)

v = \pm \sqrt{A^2 - x^2}/\omega

d)

v = \pm \omega \sqrt{A^2 - x^2}

22.

Khi x = ±A, độ lớn gia tốc a bằng:

a)

a = v_max ω

b)

a = ω2A\omega^2 A

c)

a = 0

d)

a = ωA

23.

Khi x = ±A, tốc độ v bằng:

a)

v = 0

b)

v = v_max

c)

v = ωA

d)

v = −ωA

24.

Một con lắc lò xo khối lượng m và độ cứng k dao động điều hoà. Tần số góc ω bằng bao nhiêu?

a)

ω = √(m/k)

b)

ω = k/m

c)

ω = k√m

d)

ω = √(k/m)

25.

Chu kỳ T của con lắc lò xo theo m và k là công thức nào?

a)

T = π√(m/k)

b)

T = 2π√(m/k)

c)

T = √(m/k)

d)

T = 2π√(k/m)

26.

Tần số f của con lắc lò xo có giá trị nào dưới đây?

a)

f = (1/2π)√(k/m)

b)

f = 2π√(k/m)

c)

f = (1/π)√(m/k)

d)

f = √(m/k)

27.

Ở vị trí cân bằng của con lắc lò xo treo thẳng đứng, độ dãn Δl thỏa mãn điều kiện nào?

a)

kΔl = mg

b)

kΔl = m/ g

c)

Δl = kg/m

d)

Δl = g/k

28.

Chiều dài l của lò xo treo thẳng đứng khi vật ở li độ x bằng biểu thức nào?

a)

l = l0 + Δl + x

b)

l = l0 + x − Δl

c)

l = l0 + Δl − x

d)

l = l0 − Δl + x

29.

Lực đàn hồi cực đại của lò xo treo thẳng đứng trong dao động biên độ A bằng gì?

a)

Fđhmax = k(Δl + A)

b)

Fđhmax = mg + A/k

c)

Fđhmax = k(Δl − A)

d)

Fđhmax = kA − mg

30.

Lực đàn hồi cực tiểu của lò xo treo thẳng đứng khi Δl < A nhận giá trị nào?

a)

Fđhmin = kA

b)

Fđhmin = 0

c)

Fđhmin = k(Δl − A)

d)

Fđhmin = mg − kA

31.

Ghép hai lò xo nối tiếp có độ cứng k1, k2. Độ cứng tương đương k bằng gì?

a)

k = k1 − k2

b)

k = (k1 + k2)/2

c)

k = k1 + k2

d)

k = k1k2/(k1 + k2)

32.

Ghép hai lò xo song song có độ cứng k1, k2. Độ cứng tương đương k bằng gì?

a)

k = (k1 + k2)/2

b)

k = k1k2/(k1 + k2)

c)

k = k1 + k2

d)

k = |k1 − k2|

33.

Một con lắc đơn dài l dao động với biên độ góc nhỏ. Tần số góc ω bằng bao nhiêu?

a)

ω = √(l/g)

b)

ω = g/l

c)

ω = √(g/l)

d)

ω = l/g

34.

Chu kỳ T của con lắc đơn dài l trong điều kiện góc nhỏ là gì?

a)

T = π√(l/g)

b)

T = 2π√(g/l)

c)

T = √(l/g)

d)

T = 2π√(l/g)

35.

Điều kiện để con lắc đơn thực hiện dao động điều hoà là gì?

a)

Góc bất kỳ, có ma sát

b)

Biên độ lớn, có lực cản nhỏ

c)

Bỏ qua lực cản, biên độ góc nhỏ

d)

Dây nặng, góc nhỏ

36.

Phương trình li độ góc của con lắc đơn có dạng nào?

a)

α = φ cos(ωt + α0)

b)

α = α0 sin(ωt + φ)

c)

α = ω cos(α0 t + φ)

d)

α = α0 cos(ωt + φ)

37.

Với con lắc đơn, nếu s là li độ cong trên cung tròn bán kính l, liên hệ giữa s và α là gì?

a)

s ≈ lα

b)

s = α/l

c)

s = l/α

d)

sαl2s \approx \alpha l^2

38.

Một con lắc lò xo nằm ngang biên độ A. Lực đàn hồi cực đại xuất hiện tại vị trí nào?

a)

Không có cực đại

b)

Tại mọi x

c)

Tại x = 0

d)

Tại x = ±A

39.

Trong dao động tắt dần, sau một chu kỳ biên độ giảm a%, cơ năng giảm xấp xỉ bao nhiêu?

a)

a/2% của cơ năng ban đầu

b)

a^2% của cơ năng ban đầu

c)

2a% của cơ năng ban đầu

d)

a% của cơ năng ban đầu

40.

Điều kiện xảy ra cộng hưởng cơ là gì?

a)

Chu kỳ lực cưỡng bức bằng 2T0

b)

Biên độ lực cưỡng bức tối đa bất kỳ

c)

Tần số lực cưỡng bức bằng f0

d)

Tần số lực cưỡng bức bằng 2f0

41.

Quan hệ giữa bước sóng λ, vận tốc truyền sóng v và tần số f là gì?

a)

λ = f/v

b)

λ=vf2\lambda = \frac{v}{f^2}

c)

λ = v·f

d)

λ = v/f

42.

Phương trình truyền sóng theo chiều dương trên trục Ox có dạng nào?

a)

uM = A sin(ωt + kx + φ)

b)

uM = A cos(ωt − x/v + φ)

c)

uM = A cos(ωt + x/v + φ)

d)

uM = A cos(ωt − kx + φ)

43.

Phương trình truyền sóng theo chiều âm có dạng nào?

a)

uM = A cos(ωt + x/v + φ)

b)

uM = A cos(ωt − x/v + φ)

c)

uM = A cos(ωt + kx − φ)

d)

uM = A sin(ωt − kx − φ)

44.

Khoảng cách giữa hai đỉnh sóng (ngọn sóng) liên tiếp là bao nhiêu?

a)

λ/2

b)

λ

c)

d)

λ/4

45.

Trên đồ thị sóng cơ, ở sườn trước (về sóng lượn xuống) các phần tử sóng có dạng chuyển động gì?

a)

Lệch pha π/2 so với nguồn

b)

Chuyển động đi xuống dần

c)

Chuyển động đi lên dần

d)

Dao động ngừng hẳn

46.

Hai điểm trên cùng phương truyền sóng cùng pha có khoảng cách d bằng bao nhiêu?

a)

d = (k+0,5)λ

b)

d = kλ

c)

d = (2k+1)λ/2

d)

d = (2k)λ/2

47.

Hai điểm ngược pha trên cùng phương truyền sóng có khoảng cách d bằng bao nhiêu?

a)

d = kλ

b)

d = (2k+1)λ/2

c)

d = (2k)λ/2

d)

d = (k+0,25)λ

48.

Hai điểm vuông pha trên cùng phương truyền sóng có khoảng cách d bằng bao nhiêu?

a)

d = λ

b)

d = (2k+1)λ/4

c)

d = kλ/2

d)

d = (2k+1)λ/2

49.

Cường độ âm tại điểm cách nguồn một khoảng R được cho bởi biểu thức nào?

a)

I = P/2πR

b)

I = PR2P·R^2

c)

I = P/4πR^2

d)

I = 4πP/R

50.

Khi ghép hai dây treo có chiều dài l1, l2, chu kỳ dao động tổng hợp T thỏa mãn hệ thức nào?

a)

T = T1 + T2

b)

T2=T12+T22T^2 = T1^2 + T2^2

c)

T = T12+T22\sqrt{T1^2 + T2^2}

d)

T = T1T2

51.

Vận tốc cực đại của con lắc đơn từ vị trí cân bằng α0 thỏa mãn hệ thức nào?

a)

vmax = √(2gl(1−cosα0))

b)

vmax = √(gl(1−cosα0))

c)

vmax = √(2g/l(1−cosα0))

d)

vmax = √(g/l)

52.

Độ lệch pha Δφ giữa hai điểm trên cùng phương truyền sóng cách nhau d là bao nhiêu?

a)

Δφ = 2πd/λ

b)

Δφ = d/λ

c)

Δφ = πd/λ

d)

Δφ = 2d/λ

53.

Tốc độ truyền sóng cơ theo u = A cos(ωt − βx) là v bằng biểu thức nào?

a)

v = A/β

b)

v = Aω

c)

v = β/ω

d)

v = ω/β

54.

Thời gian truyền âm cho quãng đường s với vận tốc v được tính bằng công thức nào?

a)

t = s/v²

b)

t = s·v

c)

t = v/s

d)

t = s/v

55.

Âm truyền qua hai môi trường có vận tốc khác nhau v1 và v2. Độ trễ Δt giữa thời điểm đến là?

a)

Δt = s/v1 − s/v2

b)

Δt = s/(v1+v2)

c)

Δt = s/v2 − s/v1

d)

Δt = v1/v2 − s

56.

Bước sóng điện từ trong chân không có công thức nào đúng?

a)

λ = c/ω

b)

λ = f/c

c)

λ = c/f

d)

λ = c·f

57.

Trong chân không, tốc độ ánh sáng c có giá trị gần đúng nào?

a)

3,0×10^7 m/s

b)

3,0×10^6 m/s

c)

3,0×10^8 m/s

d)

3,0×10^5 m/s

58.

Hai nguồn cơ cùng pha. Điều kiện cực đại giao thoa theo hiệu đường đi (d2 − d1) là gì?

a)

d2 − d1 = 2kλ

b)

d2 − d1 = λ/2

c)

d2 − d1 = (k+0,5)λ

d)

d2 − d1 = kλ (k ∈ Z)

59.

Vị trí cực đại bậc 1 tương ứng giá trị k nào?

a)

k = 1/2

b)

k = 0

c)

k = ±1

d)

k = ±2

60.

Điều kiện cực tiểu giao thoa cơ theo hiệu đường đi là gì?

a)

d2 − d1 = (k+0,5)λ

b)

d2 − d1 = kλ

c)

d2 − d1 = λ

d)

d2 − d1 = 2kλ

61.

Hai cực đại liên tiếp trên đường nối S1S2 cách nhau một khoảng bằng bao nhiêu?

a)

b)

λ/4

c)

λ

d)

λ/2

62.

Một cực đại và một cực tiểu liền kề nhau cách nhau khoảng nào?

a)

λ/4

b)

λ/2

c)

λ

d)

3λ/4

63.

Vị trí vân tối bậc k nằm ở đâu?

a)

x_t = ki

b)

x_t = k/i

c)

x_t = i/k

d)

x_t = (k+0,5)i

64.

Khoảng cách giữa hai vân cùng phía đối với vân trung tâm bằng bao nhiêu?

a)

Δx = |x2 − x1|

b)

Δx = 2i

c)

Δx = x2 + x1

d)

Δx = i/2

65.

Số vân sáng nằm trong đoạn MN có độ dài L đối xứng qua vân sáng trung tâm là bao nhiêu?

a)

N_s = n+0,5

b)

N_s = 2n+1

c)

N_s = 2n

d)

N_s = n

66.

Nếu biết vị trí x_M và x_N, số vân sáng trong MN khi M,N cùng phía thỏa mãn điều kiện nào?

a)

x_M ≤ x ≤ x_N

b)

x ≤ x_M ≤ x_N

c)

x_N ≤ x ≤ x_M

d)

x_M + x_N ≤ x

67.

Trong sóng dừng, đầu cố định là điểm gì?

a)

Cực đại

b)

Bụng

c)

Vân sáng

d)

Nút

68.

Trong sóng dừng, hai điểm đối xứng qua bụng luôn dao động như thế nào?

a)

Lệch pha π/2

b)

Ngược pha

c)

Cùng pha

d)

Không dao động

69.

Biên độ sóng dừng tại điểm M cách nút I một khoảng d trên bụng là gì?

a)

AM = A |cos(2πd/λ)|

b)

AM = 2A |sin(2πd/λ)|

c)

AM = A |sin(2πd/λ)|

d)

AM = 2A |cos(2πd/λ)|

70.

Điều kiện để có sóng dừng trên dây có hai đầu cố định về chiều dài L là gì?

a)

L = (k+0,5) λ/2

b)

L = k λ/2

c)

L = (k+1) λ/2

d)

L = (2k+1) λ/2

71.

Số bụng và số nút của dây có hai đầu cố định khi có sóng dừng là bao nhiêu?

a)

Số bụng k, số nút k+1

b)

Số bụng k, số nút k

c)

Số bụng k+1, số nút k

d)

Số bụng 2k, số nút 2k

72.

Số bụng và số nút trên dây có một đầu cố định, một đầu tự do là bao nhiêu?

a)

Số bụng 2k, số nút 2k+1

b)

Số bụng k+1, số nút k

c)

Số bụng k, số nút k

d)

Số bụng k, số nút k+1

73.

Tần số cộng hưởng tối thiểu fmin của dây có hai đầu cố định dài L, truyền sóng tốc độ v là bao nhiêu?

a)

fmin = v/(L/2)

b)

fmin = v/(2L)

c)

fmin = v/L

d)

fmin = v/(4L)

74.

Biểu thức các tần số cộng hưởng fk của dây có hai đầu cố định theo f0 là gì?

a)

fk = (k-1) f0

b)

fk = k f0

c)

fk = (2k+1) f0

d)

fk = (k+0,5) f0

75.

Với dây hai đầu cố định, f0 được xác định từ hai tần số liên tiếp fk và fk+1 như thế nào?

a)

f0 = (fk+1 − fk)/2

b)

f0 = fk+1 − fk

c)

f0 = fk/fk+1

d)

f0 = (fk+1 + fk)/2

76.

Tần số cộng hưởng tối thiểu fmin của dây có một đầu cố định, một đầu tự do dài L, tốc độ truyền v là bao nhiêu?

a)

fmin = v/(L/4)

b)

fmin = v/L

c)

fmin = v/(2L)

d)

fmin = v/(4L)

77.

Biểu thức các tần số cộng hưởng fk của dây có một đầu cố định, một đầu tự do theo f0 là gì?

a)

fk = (2k+1) f0

b)

fk = k f0

c)

fk = 2k f0

d)

fk = (k+0,5) f0

78.

Với dây một đầu cố định, một đầu tự do, f0 được xác định từ hai tần số liên tiếp fk và fk+1 như thế nào?

a)

f0 = fk fk+1

b)

f0 = (fk+1 + fk)/2

c)

f0 = fk+1 − fk

d)

f0 = (fk+1 − fk)/2

79.

Trong dây hai đầu cố định, khoảng cách giữa hai nút liên tiếp bằng bao nhiêu?

a)

λ/2

b)

λ/4

c)

d)

λ

80.

Trong dây hai đầu cố định, đầu cố định là điểm gì của sóng dừng?

a)

Nút

b)

Bụng

c)

Điểm giữa bụng

d)

Điểm giữa nút