NEW
Font size
WorksheetsDAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA (Simple Harmonic Motion)
Total questions: 80
Worksheet time: 40mins
Phương trình dao động điều hòa của li độ x theo thời gian có dạng nào?
x = A cos(ωt + φ)
x = kx cos(ωt + φ)
x = v cos(ωt + φ)
x = A sin(ωt − φ)
Vận tốc tức thời v trong dao động điều hòa được viết đúng là:
v = ωA cos(ωt + φ)
v = ωx sin(ωt + φ)
v = −ωx cos(ωt + φ)
v = −ωA sin(ωt + φ)
Gia tốc tức thời a trong dao động điều hòa thỏa mãn biểu thức nào?
a = ωA cos(ωt + φ)
a = −ωA sin(ωt + φ)
a = ω2x
a = −ω2x
Quan hệ pha giữa x, v, a trong dao động điều hòa là:
a trễ pha v 1/2 chu kì
a cùng pha x
v sớm pha x 1/4 chu kì
x sớm pha v 1/4 chu kì
Tốc độ cực đại xảy ra khi nào?
tại x = 0
tại mọi vị trí
tại x = +A
tại x = −A
Gia tốc có độ lớn cực đại a_max bằng bao nhiêu?
a_max = v_max ω
a_max = A/ω
a_max = ωA
a_max = ω2A
Tần số góc ω liên hệ với chu kì T như thế nào?
ω = 2π/T
ω = π/T
ω = 1/T
ω = 2πT
Chiều dài quỹ đạo của một vật dao động điều hòa là:
4A
A
2A
πA
Công thức độc lập thời gian giữa v và x đúng là:
ω2(A2−x2)
v = ω (A^2 − x^2)
v2=ω2(A2−x2)
v2=(A−x)2/ω2
Động năng của vật dao động điều hòa W_đ bằng:
21 m v^2
1/2 k x2
21 m \omega^2 x^2
mω2A2
Thế năng đàn hồi W_t của lò xo trong dao động điều hòa là:
mω2x2/2
kA2/2
21 m v^2
1/2 k x2
Cơ năng toàn phần W của dao động điều hòa phụ thuộc vào:
chỉ A
x và v
A và ω
chỉ ω
Biểu thức cơ năng của dao động điều hòa (lò xo – tả vật m) là:
W = m ω A
W = 21 k x^2 + 21 m v^2
W = kA
W = 21 k A^2 = 21mω2A2
Khi vật ở biên x = ±A, thì năng lượng nào bằng 0?
Cả động năng và thế năng
Động năng
Thế năng
Cơ năng
Tỉ số động năng trên thế năng W_đ/W_t theo li độ x bằng:
x/A
A/x
A2−x2x2
x2A2−x2
Nếu W_đ = n W_t, li độ tức thời x bằng:
x = A/√(n+1)
x = A √(n+1)
x = A/(n−1)
x = A/(2n)
Nếu W_đ = n W_t, vận tốc tức thời v bằng:
v = ωA √(n+1)
v = ωA/(n+1)
v = ωA/n
v = ωA √(n/(n+1))
Nếu W_đ = n W_t, gia tốc tức thời a bằng:
a = ω2x/n
a = ω2An+1
a = ω2A/(n+1)
a = ωA/(n+1)
Quãng đường vật đi được trong một chu kì dao động điều hòa là:
s = 2A
s = A
s = πA
s = 4A
Quan hệ giữa ω, T và f là:
ω = f/T, T = ω/2π
ω = πf, T = 2/f
ω = 2π/T, f = T/2π
ω = 2πf, T = 1/f
Phương trình tốc độ theo li độ đúng là:
v = ω A2−x2
v = ω2√(A2−x2)
v = \pm \sqrt{A^2 - x^2}/\omega
v = \pm \omega \sqrt{A^2 - x^2}
Khi x = ±A, độ lớn gia tốc a bằng:
a = v_max ω
a = ω2A
a = 0
a = ωA
Khi x = ±A, tốc độ v bằng:
v = 0
v = v_max
v = ωA
v = −ωA
Một con lắc lò xo khối lượng m và độ cứng k dao động điều hoà. Tần số góc ω bằng bao nhiêu?
ω = √(m/k)
ω = k/m
ω = k√m
ω = √(k/m)
Chu kỳ T của con lắc lò xo theo m và k là công thức nào?
T = π√(m/k)
T = 2π√(m/k)
T = √(m/k)
T = 2π√(k/m)
Tần số f của con lắc lò xo có giá trị nào dưới đây?
f = (1/2π)√(k/m)
f = 2π√(k/m)
f = (1/π)√(m/k)
f = √(m/k)
Ở vị trí cân bằng của con lắc lò xo treo thẳng đứng, độ dãn Δl thỏa mãn điều kiện nào?
kΔl = mg
kΔl = m/ g
Δl = kg/m
Δl = g/k
Chiều dài l của lò xo treo thẳng đứng khi vật ở li độ x bằng biểu thức nào?
l = l0 + Δl + x
l = l0 + x − Δl
l = l0 + Δl − x
l = l0 − Δl + x
Lực đàn hồi cực đại của lò xo treo thẳng đứng trong dao động biên độ A bằng gì?
Fđhmax = k(Δl + A)
Fđhmax = mg + A/k
Fđhmax = k(Δl − A)
Fđhmax = kA − mg
Lực đàn hồi cực tiểu của lò xo treo thẳng đứng khi Δl < A nhận giá trị nào?
Fđhmin = kA
Fđhmin = 0
Fđhmin = k(Δl − A)
Fđhmin = mg − kA
Ghép hai lò xo nối tiếp có độ cứng k1, k2. Độ cứng tương đương k bằng gì?
k = k1 − k2
k = (k1 + k2)/2
k = k1 + k2
k = k1k2/(k1 + k2)
Ghép hai lò xo song song có độ cứng k1, k2. Độ cứng tương đương k bằng gì?
k = (k1 + k2)/2
k = k1k2/(k1 + k2)
k = k1 + k2
k = |k1 − k2|
Một con lắc đơn dài l dao động với biên độ góc nhỏ. Tần số góc ω bằng bao nhiêu?
ω = √(l/g)
ω = g/l
ω = √(g/l)
ω = l/g
Chu kỳ T của con lắc đơn dài l trong điều kiện góc nhỏ là gì?
T = π√(l/g)
T = 2π√(g/l)
T = √(l/g)
T = 2π√(l/g)
Điều kiện để con lắc đơn thực hiện dao động điều hoà là gì?
Góc bất kỳ, có ma sát
Biên độ lớn, có lực cản nhỏ
Bỏ qua lực cản, biên độ góc nhỏ
Dây nặng, góc nhỏ
Phương trình li độ góc của con lắc đơn có dạng nào?
α = φ cos(ωt + α0)
α = α0 sin(ωt + φ)
α = ω cos(α0 t + φ)
α = α0 cos(ωt + φ)
Với con lắc đơn, nếu s là li độ cong trên cung tròn bán kính l, liên hệ giữa s và α là gì?
s ≈ lα
s = α/l
s = l/α
s≈αl2
Một con lắc lò xo nằm ngang biên độ A. Lực đàn hồi cực đại xuất hiện tại vị trí nào?
Không có cực đại
Tại mọi x
Tại x = 0
Tại x = ±A
Trong dao động tắt dần, sau một chu kỳ biên độ giảm a%, cơ năng giảm xấp xỉ bao nhiêu?
a/2% của cơ năng ban đầu
a^2% của cơ năng ban đầu
2a% của cơ năng ban đầu
a% của cơ năng ban đầu
Điều kiện xảy ra cộng hưởng cơ là gì?
Chu kỳ lực cưỡng bức bằng 2T0
Biên độ lực cưỡng bức tối đa bất kỳ
Tần số lực cưỡng bức bằng f0
Tần số lực cưỡng bức bằng 2f0
Quan hệ giữa bước sóng λ, vận tốc truyền sóng v và tần số f là gì?
λ = f/v
λ=f2v
λ = v·f
λ = v/f
Phương trình truyền sóng theo chiều dương trên trục Ox có dạng nào?
uM = A sin(ωt + kx + φ)
uM = A cos(ωt − x/v + φ)
uM = A cos(ωt + x/v + φ)
uM = A cos(ωt − kx + φ)
Phương trình truyền sóng theo chiều âm có dạng nào?
uM = A cos(ωt + x/v + φ)
uM = A cos(ωt − x/v + φ)
uM = A cos(ωt + kx − φ)
uM = A sin(ωt − kx − φ)
Khoảng cách giữa hai đỉnh sóng (ngọn sóng) liên tiếp là bao nhiêu?
λ/2
λ
2λ
λ/4
Trên đồ thị sóng cơ, ở sườn trước (về sóng lượn xuống) các phần tử sóng có dạng chuyển động gì?
Lệch pha π/2 so với nguồn
Chuyển động đi xuống dần
Chuyển động đi lên dần
Dao động ngừng hẳn
Hai điểm trên cùng phương truyền sóng cùng pha có khoảng cách d bằng bao nhiêu?
d = (k+0,5)λ
d = kλ
d = (2k+1)λ/2
d = (2k)λ/2
Hai điểm ngược pha trên cùng phương truyền sóng có khoảng cách d bằng bao nhiêu?
d = kλ
d = (2k+1)λ/2
d = (2k)λ/2
d = (k+0,25)λ
Hai điểm vuông pha trên cùng phương truyền sóng có khoảng cách d bằng bao nhiêu?
d = λ
d = (2k+1)λ/4
d = kλ/2
d = (2k+1)λ/2
Cường độ âm tại điểm cách nguồn một khoảng R được cho bởi biểu thức nào?
I = P/2πR
I = P⋅R2
I = P/4πR^2
I = 4πP/R
Khi ghép hai dây treo có chiều dài l1, l2, chu kỳ dao động tổng hợp T thỏa mãn hệ thức nào?
T = T1 + T2
T2=T12+T22
T = T12+T22
T = T1T2
Vận tốc cực đại của con lắc đơn từ vị trí cân bằng α0 thỏa mãn hệ thức nào?
vmax = √(2gl(1−cosα0))
vmax = √(gl(1−cosα0))
vmax = √(2g/l(1−cosα0))
vmax = √(g/l)
Độ lệch pha Δφ giữa hai điểm trên cùng phương truyền sóng cách nhau d là bao nhiêu?
Δφ = 2πd/λ
Δφ = d/λ
Δφ = πd/λ
Δφ = 2d/λ
Tốc độ truyền sóng cơ theo u = A cos(ωt − βx) là v bằng biểu thức nào?
v = A/β
v = Aω
v = β/ω
v = ω/β
Thời gian truyền âm cho quãng đường s với vận tốc v được tính bằng công thức nào?
t = s/v²
t = s·v
t = v/s
t = s/v
Âm truyền qua hai môi trường có vận tốc khác nhau v1 và v2. Độ trễ Δt giữa thời điểm đến là?
Δt = s/v1 − s/v2
Δt = s/(v1+v2)
Δt = s/v2 − s/v1
Δt = v1/v2 − s
Bước sóng điện từ trong chân không có công thức nào đúng?
λ = c/ω
λ = f/c
λ = c/f
λ = c·f
Trong chân không, tốc độ ánh sáng c có giá trị gần đúng nào?
3,0×10^7 m/s
3,0×10^6 m/s
3,0×10^8 m/s
3,0×10^5 m/s
Hai nguồn cơ cùng pha. Điều kiện cực đại giao thoa theo hiệu đường đi (d2 − d1) là gì?
d2 − d1 = 2kλ
d2 − d1 = λ/2
d2 − d1 = (k+0,5)λ
d2 − d1 = kλ (k ∈ Z)
Vị trí cực đại bậc 1 tương ứng giá trị k nào?
k = 1/2
k = 0
k = ±1
k = ±2
Điều kiện cực tiểu giao thoa cơ theo hiệu đường đi là gì?
d2 − d1 = (k+0,5)λ
d2 − d1 = kλ
d2 − d1 = λ
d2 − d1 = 2kλ
Hai cực đại liên tiếp trên đường nối S1S2 cách nhau một khoảng bằng bao nhiêu?
2λ
λ/4
λ
λ/2
Một cực đại và một cực tiểu liền kề nhau cách nhau khoảng nào?
λ/4
λ/2
λ
3λ/4
Vị trí vân tối bậc k nằm ở đâu?
x_t = ki
x_t = k/i
x_t = i/k
x_t = (k+0,5)i
Khoảng cách giữa hai vân cùng phía đối với vân trung tâm bằng bao nhiêu?
Δx = |x2 − x1|
Δx = 2i
Δx = x2 + x1
Δx = i/2
Số vân sáng nằm trong đoạn MN có độ dài L đối xứng qua vân sáng trung tâm là bao nhiêu?
N_s = n+0,5
N_s = 2n+1
N_s = 2n
N_s = n
Nếu biết vị trí x_M và x_N, số vân sáng trong MN khi M,N cùng phía thỏa mãn điều kiện nào?
x_M ≤ x ≤ x_N
x ≤ x_M ≤ x_N
x_N ≤ x ≤ x_M
x_M + x_N ≤ x
Trong sóng dừng, đầu cố định là điểm gì?
Cực đại
Bụng
Vân sáng
Nút
Trong sóng dừng, hai điểm đối xứng qua bụng luôn dao động như thế nào?
Lệch pha π/2
Ngược pha
Cùng pha
Không dao động
Biên độ sóng dừng tại điểm M cách nút I một khoảng d trên bụng là gì?
AM = A |cos(2πd/λ)|
AM = 2A |sin(2πd/λ)|
AM = A |sin(2πd/λ)|
AM = 2A |cos(2πd/λ)|
Điều kiện để có sóng dừng trên dây có hai đầu cố định về chiều dài L là gì?
L = (k+0,5) λ/2
L = k λ/2
L = (k+1) λ/2
L = (2k+1) λ/2
Số bụng và số nút của dây có hai đầu cố định khi có sóng dừng là bao nhiêu?
Số bụng k, số nút k+1
Số bụng k, số nút k
Số bụng k+1, số nút k
Số bụng 2k, số nút 2k
Số bụng và số nút trên dây có một đầu cố định, một đầu tự do là bao nhiêu?
Số bụng 2k, số nút 2k+1
Số bụng k+1, số nút k
Số bụng k, số nút k
Số bụng k, số nút k+1
Tần số cộng hưởng tối thiểu fmin của dây có hai đầu cố định dài L, truyền sóng tốc độ v là bao nhiêu?
fmin = v/(L/2)
fmin = v/(2L)
fmin = v/L
fmin = v/(4L)
Biểu thức các tần số cộng hưởng fk của dây có hai đầu cố định theo f0 là gì?
fk = (k-1) f0
fk = k f0
fk = (2k+1) f0
fk = (k+0,5) f0
Với dây hai đầu cố định, f0 được xác định từ hai tần số liên tiếp fk và fk+1 như thế nào?
f0 = (fk+1 − fk)/2
f0 = fk+1 − fk
f0 = fk/fk+1
f0 = (fk+1 + fk)/2
Tần số cộng hưởng tối thiểu fmin của dây có một đầu cố định, một đầu tự do dài L, tốc độ truyền v là bao nhiêu?
fmin = v/(L/4)
fmin = v/L
fmin = v/(2L)
fmin = v/(4L)
Biểu thức các tần số cộng hưởng fk của dây có một đầu cố định, một đầu tự do theo f0 là gì?
fk = (2k+1) f0
fk = k f0
fk = 2k f0
fk = (k+0,5) f0
Với dây một đầu cố định, một đầu tự do, f0 được xác định từ hai tần số liên tiếp fk và fk+1 như thế nào?
f0 = fk fk+1
f0 = (fk+1 + fk)/2
f0 = fk+1 − fk
f0 = (fk+1 − fk)/2
Trong dây hai đầu cố định, khoảng cách giữa hai nút liên tiếp bằng bao nhiêu?
λ/2
λ/4
2λ
λ
Trong dây hai đầu cố định, đầu cố định là điểm gì của sóng dừng?
Nút
Bụng
Điểm giữa bụng
Điểm giữa nút
