wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI KÌ I – NĂM HỌC: 2025 – 2026 MÔN: ĐỊA LÍ 11

Total questions: 62

Worksheet time: 2hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Tự do di chuyển trong Liên minh châu Âu (EU) bao gồm tự do

a)

cư trú và dịch vụ kiểm toán.

b)

đi lại, dịch vụ vận tải.

c)

đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc.

d)

đi lại, dịch vụ thông tin liên lạc.

2.

Các mặt hàng xuất khẩu chủ yếu của EU là

a)

dầu thô, khí tự nhiên.

b)

máy móc, thiết bị, dược phẩm.

c)

thiết bị và kim loại cơ bản.

d)

sản phẩm điện tử, hóa chất.

3.

Phát biểu nào sau đây không phải thể hiện hợp tác trong sản xuất và dịch vụ của Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Mạng lưới đường bộ, sắt, cảng biển và cảng sông nối liền các nước.

b)

Vận tải đường sắt ở châu Âu đang được đồng bộ hóa giữa các nước.

c)

Các nước ở EU hợp tác trong việc chế tạo được loại máy bay E-bớt.

d)

EU có một mạng lưới pháp luật về các lĩnh vực bảo vệ môi trường.

4.

Liên kết vùng Ma-xơ Rai-nơ được hình thành tại khu vực biên giới của các nước

a)

A. Hà Lan, Bỉ, Đức.

b)

B. Hà Lan, Pháp, Áo.

c)

C. Bỉ, Pháp, Đan Mạch.

d)

D. Đức, Hà Lan, Pháp.

5.

Hoạt động nào sau đây thể hiện sự hợp tác trong tự do di chuyển của Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Cùng hợp tác sản xuất các loại máy bay E-bớt.

b)

Đường hầm giao thông dưới biển Măng-sơ.

c)

Hợp tác trong sản xuất và tiêu thụ nông sản.

d)

Tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc.

6.

Mục tiêu chủ yếu của Liên minh châu Âu (EU) là

a)

hợp tác, liên kết về mọi mặt, thúc đẩy tự do lưu thông.

b)

ngăn chặn nguy cơ xung đột giữa các dân tộc, tôn giáo.

c)

cùng nhau hạn chế các dòng nhập cư trái phép xảy ra.

d)

bảo vệ an ninh, phòng chống nguy cơ biến đổi khí hậu.

7.

Các nước nào sau đây tham gia thành lập Cộng đồng Kinh tế châu Âu (năm 1957)?

a)

Pháp, Đức, I-ta-li-a, Áo, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.

b)

Pháp, Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.

c)

Pháp, Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Ba Lan, Lúc-xăm-bua.

d)

Pháp, Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Na Uy, Lúc-xăm-bua.

8.

Tên gọi Liên minh châu Âu (EU) có từ năm nào sau đây?

a)

1963.

b)

1973.

c)

1983.

d)

1993.

9.

Tổng số các nước thành viên của Liên minh châu Âu (EU) hiện nay (2021) là

a)

25.

b)

26.

c)

27.

d)

28.

10.

Cộng đồng châu Âu được thành lập năm nào sau đây?

a)

1957.

b)

1967.

c)

1981.

d)

1993.

11.

Vương quốc Anh chính thức rời Liên minh châu Âu (EU) vào năm nào sau đây?

a)

2005.

b)

2010.

c)

2015.

d)

2020.

12.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đồng tiền chung châu Âu (đồng ơ-rô)?

a)

Có vị trí cao trong giao dịch quốc tế.

b)

Đồng tiền dự trữ chính thức quốc tế.

c)

Tác động đến tiền tệ các nước khác.

d)

Tất cả thành viên EU đã dùng chung.

13.

Đồng tiền chung của châu Âu (đồng ơ-rô) được chính thức đưa vào giao dịch thanh toán từ năm nào sau đây?

a)

1997.

b)

1998.

c)

1999.

d)

2000.

14.

Những quốc gia có vai trò sáng lập Liên minh châu Âu (EU) là

a)

Italia, Pháp, Phần Lan, Đức, Thụy Điển.

b)

Pháp, Đức, Italia, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.

c)

Đức, Pháp, Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha.

d)

Đức, Anh, Pháp, Thụy Sĩ, Phần Lan, Bỉ.

15.

Lĩnh vực nào sau đây không đặt ra làm mục tiêu hợp tác chính trong Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Kinh tế.

b)

Luật pháp.

c)

Nội vụ.

d)

Quân sự.

16.

Cơ quan có quyền quyết định cao nhất ở Liên minh châu Âu (EU) là

a)

Hội đồng bộ trưởng châu Âu.

b)

Ủy ban châu Âu.

c)

Nghị viện châu Âu.

d)

Hội đồng châu Âu.

17.

Cây cà phê được trồng nhiều ở các nước Đông Nam Á do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Khí hậu nóng ẩm, đất badan chiếm diện tích lớn.

b)

Thị trường tiêu thụ sản phẩm luôn ổn định.

c)

Truyền thống trồng cây công nghiệp có từ lâu đời.

d)

Quỹ đất cho phát triển các loại cây trồng lớn.

18.

Khu vực Đông Nam Á nằm ở

a)

phía đông nam châu Á.

b)

giáp với Đại Tây Dương.

c)

giáp lục địa Ô-xtrây-li-a.

d)

phía bắc nước Nhật Bản.

19.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi để nhiều nước ở Đông Nam Á lục địa phát triển mạnh thủy điện là có

a)

nhiều hệ thống sông lớn, sông nhiều nước.

b)

nhiều sông lớn chảy qua địa hình núi dốc.

c)

sông chảy qua nhiều địa hình bằng phẳng.

d)

sông chảy theo hướng tây bắc - đông nam.

20.

Do vị trí kề sát vành đai lửa Thái Bình Dương, nên nhiều nước ở Đông Nam Á thường xảy ra

a)

bão.

b)

lũ lụt.

c)

hạn hán.

d)

động đất.

21.

Công nghiệp của các nước Đông Nam Á trong những thập niên gần đây phát triển tương đối nhanh là do tác động chủ yếu của

a)

quá trình công nghiệp hóa.

b)

quá trình đô thị hóa.

c)

bối cảnh toàn cầu hóa.

d)

xu hướng khu vực hóa.

22.

Nền nông nghiệp Đông Nam Á có tính chất

a)

ôn đới.

b)

cận nhiệt đới.

c)

nhiệt đới.

d)

xích đạo.

23.

Khu vực Đông Nam Á nằm ở

a)

phía đông nam châu Á.

b)

giáp với Đại Tây Dương.

c)

giáp lục địa Ô-xtrây-li-a.

d)

phía bắc nước Nhật Bản.

24.

Hậu hết lãnh thổ của khu vực Đông Nam Á nằm trong vùng

a)

khu vực xích đạo.

b)

nội chí tuyến.

c)

ngoại chí tuyến.

d)

bán cầu Bắc.

25.

Về tự nhiên, Đông Nam Á gồm hai bộ phận là

a)

lục địa và hải đảo.

b)

đảo và quần đảo.

c)

lục địa và biển.

d)

biển và các đảo.

26.

Phát biểu nào sau đây không đúng về Đông Nam Á?

a)

Là nơi giao thoa giữa các nền văn hóa lớn.

b)

Là nơi các cường quốc luôn gây ảnh hưởng.

c)

Vị trí cầu nối lục địa Á - Âu và Ô-xtrây-li-a.

d)

Nằm ở trung tâm lục địa châu Á rộng lớn.

27.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng với tự nhiên Đông Nam Á hải đảo?

a)

Nhiều dãy núi hướng tây bắc - đông nam.

b)

Nhiều đồi, núi và núi lửa; ít đồng bằng.

c)

Đồng bằng với đất tốt từ dung nham núi lửa.

d)

Có khí hậu cận xích đạo và xích đạo.

28.

Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á hải đảo là có

a)

A. địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi lớn.

b)

B. chủ yếu là đồi núi, nhiều núi lửa đang hoạt động.

c)

C. hướng các dãy núi chủ yếu tây bắc - đông nam.

d)

D. các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp nên.

29.

Phát biểu nào sau đây ĐÚNG với tự nhiên Đông Nam Á hải đảo?

a)

Địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi.

b)

Có nhiều địa điểm núi lan ra sát biển.

c)

Có các đồng bằng do sông lớn bồi đắp.

d)

Có đảo và quần đảo nhiều nhất thế giới.

30.

Đông Nam Á lục địa có nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ là do

a)

A. các sông lớn bồi đắp nhiều phù sa.

b)

B. trầm tích biển tạo bồi lấp các đứt gãy.

c)

C. dung nham núi lửa từ nơi cao xuống.

d)

D. xâm thực vùng núi, bồi đắp vùng trũng.

31.

Do nằm trong khu vực hoạt động nhiều của áp thấp nhiệt đới nên ở Đông Nam Á thường xảy ra

a)

bão.

b)

động đất.

c)

núi lửa.

d)

sóng thần.

32.

Đông Nam Á có

a)

số dân đông, mật độ dân số cao.

b)

mật độ dân số cao, nhập cư đông.

c)

nhập cư ít, cơ cấu dân số già.

d)

xuất cư nhiều, tuổi thọ rất thấp.

33.

Dân số Đông Nam Á hiện nay có đặc điểm là

a)

quy mô lớn, tốc độ gia tăng dân số giảm.

b)

tỉ suất gia tăng tự nhiên ngày càng tăng.

c)

dân số đông, người già trong dân số nhiều.

d)

tỉ lệ người di cư đến hằng năm rất lớn.

34.

Điểm giống nhau về tự nhiên của Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á hải đảo là đều có

a)

khí hậu nhiệt đới gió mùa.

b)

nhiều đồng bằng phù sa lớn.

c)

các sông lớn hướng bắc nam.

d)

các dãy núi và thung lũng rộng.

35.

Mục đích chủ yếu của việc trồng cây công nghiệp lấy dầu ở Đông Nam Á là

a)

mở rộng xuất khẩu thu ngoại tệ.

b)

phá thế độc canh trong nông nghiệp.

c)

phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới.

d)

cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp.

36.

Đặc điểm chung của khí hậu khu vực Đông Nam Á là

a)

lạnh, khô.

b)

nóng, ẩm.

c)

khô, nóng.

d)

lạnh, ẩm.

37.

Phần lớn lãnh thổ của Tây Nam Á có khí hậu

a)

nhiệt đới lục địa và cận nhiệt.

b)

ôn đới và cận nhiệt đới hải dương.

c)

ôn đới lục địa và nhiệt đới gió mùa.

d)

cận nhiệt địa trung hải và nhiệt đới.

38.

Tây Nam Á là nơi ra đời của nhiều tôn giáo lớn

a)

Hồi giáo, Ấn Độ giáo, Do Thái.

b)

Phật giáo, Cơ đốc giáo, Do Thái.

c)

Hồi giáo, Thiên chúa, Do Thái.

d)

Phật giáo, Ấn Độ giáo, Do Thái.

39.

Tốc độ tăng trưởng kinh tế của khu vực Tây Nam Á có sự biến động theo từng giai đoạn do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Giá dầu biến động, xung đột vũ trang và dịch bệnh.

b)

Biến đổi khí hậu, động đất và cháy rừng nhiều nơi.

c)

Xung đột sắc tộc, sự phân bố tài nguyên không đều.

d)

Đại dịch Covid-19, động đất nhiều nơi, chiến tranh.

40.

Với đặc điểm khí hậu khô hạn, đất đai khô cằn và một số đồng bằng nhỏ nên các sản phẩm trồng trọt phổ biến của khu vực Tây Nam Á là

a)

lúa gạo, lúa mạch, bông.

b)

ngô, lúa mạch, bông.

c)

lúa mì, bông, chà là.

d)

lúa mì, đậu tương, bông.

41.

Nền văn minh Lưỡng Hà thời Cổ đại được hình thành và phát triển ở lưu vực các con sông nào sau đây?

a)

Ti-grơ và Ơ-phrat.

b)

Ơ-phrat và Công-gô.

c)

Ti-grơ và A-ma-dôn.

d)

Ơ-phrat và Mê Công.

42.

Tây Nam Á có vị trí địa lí ở

a)

tây nam châu Á.

b)

giáp Đông Á và Tây Á.

c)

liên kề đất liền châu Phi.

d)

giáp Thái Bình Dương.

43.

Khu vực Tây Nam Á có diện tích khoảng

a)

7 triệu km².

b)

6 triệu km².

c)

9 triệu km².

d)

8 triệu km².

44.

Phần lớn diện tích Tây Nam Á có địa hình là

a)

A. núi và sơn nguyên.

b)

B. cao nguyên, đồi thấp.

c)

C. đồi thấp, đầm lầy.

d)

D. đầm lầy, đồng bằng.

45.

Cảnh quan điển hình ở Tây Nam Á là

a)

rừng thưa rụng lá và rừng rậm.

b)

hoang mạc và bán hoang mạc.

c)

đồng cỏ và các xavan cây bụi.

d)

cây bụi lá cứng và thảo nguyên.

46.

Dân cư của Tây Nam Á chủ yếu là người

a)

Ả-rập

b)

Ba Tư.

c)

Thổ Nhĩ Kỳ.

d)

Do Thái.

47.

Hiện nay, tỉ lệ đóng góp của ngành công nghiệp trong GDP Cộng hòa Liên bang Đức khoảng

a)

19%

b)

29%

c)

39%

d)

49%

48.

Những ngành công nghiệp nào sau đây của Cộng hòa Liên bang Đức có vị trí cao trên thị trường thế giới?

a)

Sản xuất ô tô, chế tạo máy.

b)

Dệt may, thực phẩm.

c)

Hóa chất, dệt may.

d)

Da giày, chế tạo máy.

49.

Đông Nam Á nằm ở vị trí cầu nối giữa các lục địa nào sau đây?

a)

Á - Âu và Phi.

b)

Á - Âu và Ô-xtrây-li-a.

c)

Á - Âu và Nam Mĩ.

d)

Á - Âu và Bắc Mĩ.

50.

Khu vực Đông Nam Á tiếp giáp hai đại dương là

a)

A. Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.

b)

B. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

c)

C. Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương.

d)

D. Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.

51.

PHẦN II.

Câu 1.

a)

a. Số lượng khách du lịch quốc tế đến khu vực Đông Nam Á ngày càng tăng.

b)

b. Doanh thu du lịch năm 2015-2019 tăng 39,11 tỉ USD.

c)

c. Ngành du lịch đã và đang được đầu tư hiện đại hơn, đáp ứng tốt nhu cầu nghỉ dưỡng của khách hàng, đặc biệt là khách nước ngoài.

d)

d. Biều đồ cột là biểu đồ thích hợp nhất thể hiện số lượt khách du lịch quốc tế đến và doanh thu du lịch khu vực Đông Nam Á giai đoạn 2015-2019.

52.

phần II

CÂU 2 :

a)

a. Đông Nam Á nằm trong khu vực nội chí tuyến của hai bán cầu.

b)

b. Đông Nam Á là cầu nối kinh tế quan trọng của nhiều khu vực trên thế giới .

c)

c. Kiểu khí hậu đặc trưng của Đông Nam Á là nhiệt đới khô.

d)

d. Thiên nhiên phân hóa đa dạng làm cho tôn giáo của khu vực đa dạng.

53.

phần II

câu 3:

a)

a) Biểu đồ cột là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện cơ cấu GDP của một số quốc gia trên thế giới năm 2022.

b)

b) GDP của Đức năm 2022 chiếm 15 % của thế giới.

c)

c) GDP của Anh năm 2022 chiếm 3,24 % trên thế giới.

d)

d) Biểu đồ tròn là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện cơ cấu GDP của một số quốc gia trên thế giới năm 2022.

54.

phần II

câu 4:

a)

a. Kinh tế của nhiều quốc gia trong khu vực phụ thuộc vào việc khai thác, chế biến, xuất khẩu dầu mỏ.

b)

b. Tây Nam Á chỉ có khoáng sản dầu mỏ và khí tự nhiên.

c)

c. Trữ lượng dầu mỏ của Tây Nam Á phân bố đồng đều ở các quốc gia trong khu vực.

d)

d. Giải quyết tranh chấp tài nguyên và mâu thuẫn tôn giáo là yếu tố quan trọng thúc đẩy sự ổn định chính trị trong khu vực Tây Nam Á.

55.

phần II

câu 5:

a)

a. Sản xuất nông nghiệp khu vực TNA tương đối khó khăn do khí hậu khô hạn, diện tích đất canh tác ít.

b)

b. Công nghiệp khai thác, chế biến và xuất khẩu dầu mỏ là động lực chính cho sự phát triển kinh tế.

c)

c. Hoạt động GTVT đường biển của khu vực TNA chưa phát triển và ít nhộn nhịp.

d)

d. Ô-man được xem là trung tâm thương mại, du lịch hàng đầu khu vực và thế giới.

56.

phần II

câu 6:

a)

a. Việt Nam là thành viên chính thức của ASEAN năm 1995.

b)

b. Việt Nam chỉ tham gia hợp tác với ASEAN trong lĩnh vực kinh tế.

c)

c. Việt Nam cần hoàn thiện cơ sở hạ tầng, nâng cao chất lượng nhân lực, chất lượng sản phẩm để có thể nâng cao vị trí trong ASEAN.

d)

d. Là thành viên của ASEAN, Việt Nam sẽ có cơ hội tăng cường thu hút FDI cũng như mở rộng cơ hội đầu tư sang các nước ASEAN.

57.

phần III

CÂU 1:

a)

654 tỉ USD

b)

733 tỉ USD

c)

554 tỉ USD

d)

645 tỉ USD

58.

PHẦN III

CÂU 2:

a)

63%

b)

45%

c)

52%

d)

70%

59.

PHẦN III

CÂU 3:

a)

150 người/ km2

b)

180 người/km2

c)

125 người/km2

d)

140 người/km2

60.

phần III

câu 4:

a)

4,4%

b)

3,5%

c)

2,8%

d)

5,4%.

61.

phần III

câu 5:

a)

97,6%

b)

85,9%

c)

96,7%

d)

90.5%

62.

phần III

câu 6:

a)

3,9%

b)

4,5%

c)

4,1%

d)

3,5%