Font size
WorksheetsQuiz về Dự án Đầu tư
Total questions: 95
Worksheet time: 2hrs 35mins
Dự án đầu tư phải đảm bảo về _________ và _________.
Thời gian – mục đích
Quy mô – chi phí
Nhân lực – vốn
Địa điểm – công nghệ
Thời gian thực hiện dự án đầu tư thường là _________ hoặc _________.
Ngắn hạn – rất ngắn hạn
Trung hạn – dài hạn
Ngắn hạn – trung hạn
Không xác định – linh hoạt
Mục đích chủ yếu của dự án đầu tư là mang lại _________.
Hiệu quả xã hội
Việc làm
Lợi nhuận
Thu nhập
Dự án xóa đói giảm nghèo không phải là dự án đầu tư vì mang tính _________.
Kinh doanh
Thương mại
Xã hội, phi lợi nhuận
Sản xuất
Dự án trồng rừng chưa được coi là dự án đầu tư vì chưa xác định _________.
Nguồn vốn
Thời gian thực hiện
Mục đích đầu tư
Quy mô dự án
Dự án đầu tư có _________ đặc trưng cơ bản.
2
3
4
5
Quản trị dự án đầu tư gồm _________ chức năng cơ bản.
2
3
4
5
Quản trị dự án đầu tư là quá trình _________ các nguồn lực.
Lập kế hoạch, tổ chức, điều phối và kiểm soát
Tuyển dụng, đào tạo và đánh giá
Phân tích, thiết kế và vận hành
Chuẩn bị, thực hiện và kết thúc
Mục tiêu của quản trị dự án là đảm bảo dự án hoàn thành _________.
Đúng kế hoạch
Đúng ngân sách
Đúng tiến độ
Đúng thời gian, chi phí và chất lượng
Có bao nhiêu mô hình tổ chức quản trị dự án đầu tư?
1
2
3
4
Mô hình quản trị dự án theo chức năng phù hợp với dự án _________.
Nhỏ, đơn giản, ngắn hạn
Quy mô lớn, phức tạp
Trung bình, dài hạn
Chiến lược
Mô hình chuyên trách quản trị dự án phù hợp với dự án có _________.
Quy mô nhỏ
Thời gian ngắn
Quy mô lớn, phức tạp
Nguồn vốn thấp
Mô hình quản trị dự án theo dạng ma trận có đặc điểm _________.
Toàn thời gian
Kiêm nhiệm
Chuyên trách
Phân quyền tuyệt đối
Việc lựa chọn mô hình quản trị dự án phụ thuộc vào quy mô, _________ và _________.
Mức độ phức tạp – thời gian
Công nghệ – thị trường
Nguồn vốn – nhân lực
Địa điểm – ngân sách
Sự thành công của dự án được đánh giá thông qua việc hoàn thành __________.
Kế hoạch dự án
Mục tiêu dự án
Thời gian, chi phí và chất lượng
Nguồn lực dự án
Lập kế hoạch dự án là việc tổ chức dự án theo trình tự __________.
Logic và khoa học
Ngẫu nhiên
Cảm tính
Linh hoạt
Dự án có __________ loại kế hoạch.
3
2
4
5
Phân tách công việc dự án được ký hiệu là __________.
CPM
PERT
WBS
Gantt
Trong WBS, mỗi công việc chỉ xuất hiện __________.
Hai lần
Một lần
Nhiều lần
Không xác định
WBS giúp phân chia dự án thành các công việc __________ hơn, __________ quản lý.
Lớn – khó
Nhỏ – dễ
Phức tạp – chuyên sâu
Riêng lẻ – độc lập
Sơ đồ mạng dùng trong quản lý tiến độ gồm __________ loại.
2
3
4
5
Hai loại sơ đồ mạng phổ biến là _________ và _________.
WBS – CPM
AOA – AON
CPM – Gantt
PERT – Gantt
CPM – WBS
Trong sơ đồ mạng AOA, công việc được biểu diễn bằng mũi tên. Đâu KHÔNG phải là cách biểu diễn công việc trong sơ đồ mạng AOA?
Hình tròn
Hình chữ nhật
Đường cong
Hình vuông
Trong sơ đồ mạng AOA, sự kiện được biểu diễn bằng hình gì?
Mũi tên
Hình tròn
Hình vuông
Đường thẳng
Công việc ảo là công việc _________ thời gian và _________ chi phí.
Không tốn thời gian và không tốn chi phí.
Có tốn thời gian và có tốn chi phí.
Không tốn thời gian và có tốn chi phí.
Có tốn thời gian và không tốn chi phí.
Đường găng là đường có tổng thời gian lớn nhất. Chọn đáp án đúng.
Nhỏ nhất
Trung bình
Lớn nhất
Ngẫu nhiên
Các công việc nằm trên đường găng có thời gian dự trữ bằng _________.
1
>0
<0
0
Công thức thời gian dự trữ của sự kiện là _________.
Sj = Lj – Ej
Sj = Ej – Lj
Sj = Ej + Lj
Sj = Lj + Ej
Biểu đồ Gantt dùng để quản lý __________ dự án.
Chi phí
Chất lượng
Tiến độ
Rủi ro
Ưu điểm lớn nhất của biểu đồ Gantt là __________.
Chính xác
Trực quan
Toàn diện
Phức tạp
Tổng chi phí dự án bằng chi phí trực tiếp cộng với __________.
Chi phí cố định
Chi phí biến đổi
Chi phí gián tiếp
Chi phí cơ hội
Chi phí gián tiếp biến đổi __________ với thời gian dự án.
Cùng chiều
Ngược chiều
Không đổi
Ngẫu nhiên
Trong khoảng từ tmin đến tmax, chi phí trực tiếp biến đổi __________ với thời gian.
Cùng chiều
Không đổi
Ngược chiều
Không xác định
Phương án bình thường của dự án có đặc điểm __________.
tmax – Cmin
tmin – Cmax
tmin – Cmin
tmax – Cmax
Phương án đẩy nhanh của dự án có đặc điểm __________.
tmax – Cmin
tmin – Cmax
tmin – Cmin
tmax – Cmax
Chi phí biên (MC) là mức tăng chi phí khi __________ một đơn vị thời gian.
Kéo dài
Giữ nguyên
Rút ngắn
Điều chỉnh
Kế hoạch chi phí cực tiểu nhằm __________ tổng chi phí dự án.
Tăng
Giảm
Giữ nguyên
Phân bổ
Để giảm chi phí phương án đẩy nhanh, cần kéo dài các công việc có __________.
MC lớn nhất
MC nhỏ nhất
Chi phí cố định
Chi phí gián tiếp
Dòng chi phí phản ánh mối quan hệ giữa __________ và __________.
Thời gian – chi phí
Chi phí – chất lượng
Tiến độ – rủi ro
Nguồn lực – lợi nhuận
Quản lý chi phí dự án gồm lập kế hoạch và __________ chi phí.
Thanh toán
Kiểm soát
Quyết toán
Phân bổ
Quản lý chất lượng dự án nhằm đảm bảo đáp ứng __________ đề ra.
Tiêu chuẩn chất lượng
Thời gian
Chi phí
Nguồn lực
Quản lý chất lượng dự án gồm __________ nội dung chính.
2
3
4
5
Tổn thất nội bộ xảy ra __________ khi giao sản phẩm cho khách hàng.
Trước
Trong
Sau
Đồng thời
Tổn thất bên ngoài xảy ra __________ khi giao sản phẩm cho khách hàng.
Trước
Trong
Sau
Không xác định
Khi phát hiện lỗi càng muộn thì tổng chi phí chất lượng sẽ __________.
Giảm
Không đổi
Tăng
Triệt tiêu
Chi phí phòng ngừa biến đổi __________ với mức độ chất lượng.
Ngược chiều
Cùng chiều
Không đổi
Ngẫu nhiên
Tổng tổn thất chất lượng biến đổi __________ với chất lượng dự án.
Cùng chiều
Không đổi
Ngẫu nhiên
Ngược chiều
Rủi ro dự án là khả năng __________ xảy ra gây ảnh hưởng đến mục tiêu.
Thành công
Không chắc chắn
Cơ hội
Lợi ích
Quản lý rủi ro dự án gồm __________ bước cơ bản.
2
3
4
5
Bước đầu tiên của quản lý rủi ro là __________ rủi ro.
Phân tích
Nhận dạng
Đánh giá
Kiểm soát
Né tránh rủi ro được áp dụng khi có __________ lựa chọn khác.
Ít
Không
Nhiều
Bắt buộc
Chấp nhận rủi ro khi mức độ thiệt hại __________.
Rất lớn
Trung bình
Nhỏ
Không kiểm soát
Chuyển giao rủi ro thường thông qua __________.
Kế hoạch
Bảo hiểm
Kiểm soát
Giám sát
Giảm thiểu rủi ro nhằm __________ xác suất hoặc mức độ thiệt hại.
Tăng
Loại bỏ
Giảm
Giữ nguyên
Đánh giá dự án đầu tư được thực hiện trên __________ phương diện.
1
2
3
4
Đánh giá tài chính nhằm phân tích __________ của dự án.
Hiệu quả xã hội
Khả năng sinh lời
Tác động môi trường
Rủi ro đầu tư
Đánh giá tài chính dự án được thực hiện trên phạm vi __________.
Toàn xã hội
Ngành
Doanh nghiệp
Quốc gia
Đánh giá kinh tế – xã hội được thực hiện trên phạm vi __________.
Doanh nghiệp
Ngành
Địa phương
Nền kinh tế quốc dân
Đánh giá kinh tế – xã hội là so sánh __________ và __________.
Doanh thu – chi phí
Chi phí – kết quả
Rủi ro – lợi ích
Vốn – lợi nhuận
Hiệu quả dự án là mối quan hệ giữa __________ và __________.
Kết quả – chi phí
Doanh thu – chi phí
Lợi nhuận – vốn
Thời gian – chi phí
Hiệu quả tuyệt đối phản ánh __________ hiệu quả.
Quy mô
Tỷ suất
Mức sinh lời
So sánh
Hiệu quả tương đối phản ánh __________ hiệu quả.
Quy mô
Tỷ suất
Tổng lợi ích
Tổng chi phí
Vòng đời dự án đầu tư gồm __________ giai đoạn cơ bản.
2
3
4
5
Giai đoạn chuẩn bị dự án bao gồm __________ dự án.
Thực hiện
Vận hành
Lập
Thanh lý
Giai đoạn thực hiện dự án là giai đoạn __________ vốn đầu tư.
Thu hồi
Phân bổ
Giải ngân
Quyết toán
Giai đoạn vận hành là giai đoạn __________ kết quả đầu tư.
Chuẩn bị
Phát huy
Kết thúc
Thanh lý
Giai đoạn kết thúc dự án là giai đoạn __________.
Thực hiện
Thanh lý
Phân tích
Mở rộng
Kiểm soát dự án là quá trình theo dõi, so sánh và __________ sai lệch.
Chấp nhận
Điều chỉnh
Bỏ qua
Tổng hợp
Thông tin kiểm soát dự án phải __________ và __________.
Chính xác – kịp thời
Đầy đủ – dài hạn
Chung chung – linh hoạt
Tổng hợp – cẩn thận
Kiểm soát tiến độ nhằm đảm bảo dự án hoàn thành __________.
Đúng chất lượng
Đúng chi phí
Đúng thời gian
Đúng mục tiêu
Kiểm soát chi phí nhằm đảm bảo dự án không vượt __________.
Thời gian
Ngân sách
Nguồn lực
Kế hoạch
Kiểm soát chất lượng nhằm đảm bảo sản phẩm đáp ứng __________.
Tiến độ
Ngân sách
Tiêu chuẩn
Quy mô
Nghiệm thu dự án là việc __________ kết quả thực hiện.
Đánh giá
So sánh
Xác nhận
Kiểm tra
Quyết toán dự án là việc __________ toàn bộ chi phí.
Kiểm soát
Tổng hợp
Phân bố
Ước tính
Thanh lý dự án được thực hiện khi dự án __________.
Bắt đầu
Gặp rủi ro
Hoàn thành
Đình hoãn
Báo cáo tổng kết dự án nhằm rút ra __________.
Kinh nghiệm
Lợi nhuận
Chi phí
Thời gian
Quản trị dự án là hoạt động mang tính __________.
Lặp lại
Thường xuyên
Dự án đầu tư có tính __________ và __________.
Ổn định – lâu dài
Duy nhất – không lặp lại
Thường xuyên – liên tục
Lặp lại – chu kỳ
Nguồn lực dự án gồm nhân lực, vật lực, __________ và __________.
Thời gian – công nghệ
Vốn – thông tin
Chi phí – lợi nhuận
Kế hoạch – tiến độ
Môi trường dự án gồm môi trường bên trong và __________.
Bên ngoài
Nội bộ
Tổ chức
Quản lý
Quản trị dự án hiệu quả giúp nâng cao khả năng __________ của dự án.
Thành công
Sinh lời
Hoàn vốn
Mở rộng
Quản trị dự án cần phối hợp hiệu quả giữa các __________ tham gia dự án.
Công việc
Kế hoạch
Bên liên quan
Giai đoạn
Bên liên quan của dự án là những cá nhân hoặc tổ chức __________ bởi dự án.
Thực hiện
Bị ảnh hưởng
Quản lý
Tài trợ
Nhà quản trị dự án chịu trách nhiệm __________ cao nhất về kết quả dự án.
Pháp lý
Kỹ thuật
Giao tiếp trong quản trị dự án có vai trò __________ đối với sự thành công của dự án.
Phụ trợ
Thứ yếu
Quan trọng
Không cần thiết
Thông tin dự án cần được truyền đạt __________ và __________.
Đầy đủ – chính xác
Nhanh – linh hoạt
Tổng hợp – cảm tính
Chọn lọc – ngẫu nhiên
Kiểm soát thay đổi dự án nhằm hạn chế __________ ngoài kế hoạch.
Cơ hội
Phát sinh
Nguồn lực
Mục tiêu
Thay đổi dự án chỉ được chấp nhận khi __________.
Có đề xuất
Có rủi ro
Được phê duyệt
Có lợi nhuận
Quản trị phạm vi dự án nhằm đảm bảo thực hiện __________ công việc đã xác định.
Nhiều hơn
Đúng và đủ
Linh hoạt
Mở rộng
Phạm vi dự án được xác định rõ giúp hạn chế __________ phạm vi.
Phân bổ
Kiểm soát
Trượt
Thay thế
Văn bản mô tả phạm vi dự án gọi là __________.
Kế hoạch tổng thể
Hồ sơ dự án
Báo cáo tài chính
Biên bản họp
Kế hoạch nhân sự
Kết thúc dự án cần thực hiện đánh giá __________ dự án.
Giữa kỳ
Tổng kết
Thường xuyên
Kỹ thuật
Đánh giá sau dự án nhằm xác định mức độ __________ mục tiêu đề ra.
Điều chỉnh
So sánh
Đạt được
Phân tích
Bài học kinh nghiệm từ dự án cần được __________ cho các dự án sau.
Lưu trữ
Tổng hợp
Chia sẻ
Bảo mật
Quản trị dự án đầu tư giúp sử dụng hiệu quả __________ của dự án.
Thời gian
Chi phí
Nhân lực
Tất cả các nguồn lực
