Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz Kinh Tế Học

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Kinh tế học là môn khoa học xã hội nghiên cứu cách thức nào sau đây?

a)

Quản lý doanh nghiệp sao cho có lãi.

b)

Lẩn tránh vấn đề khan hiếm cho nhiều khả năng sử dụng khác nhau và cạnh tranh nhau.

c)

Tạo ra vận may cho cá nhân trên thị trường chứng khoán.

d)

Phân bổ nguồn lực khan hiếm cho nhiều khả năng sử dụng khác nhau.

2.

Câu nào sau đây thuộc về kinh tế vĩ mô?

a)

Tỷ lệ thất nghiệp ở nhiều nước rất cao.

b)

Tốc độ tăng trưởng GDP bình quân trong giai đoạn 2008-2015 ở Việt Nam khoảng 6%.

c)

Tỷ lệ lạm phát ở Việt Nam khoảng 9% mỗi năm trong giai đoạn 2008-2015.

d)

Cả 3 câu trên đều đúng.

3.

Kinh tế học vi mô nghiên cứu điều gì?

a)

Hành vi ứng xử của các tế bào kinh tế trong các loại thị trường.

b)

Các hoạt động diễn ra trong toàn bộ nền kinh tế.

c)

Cách ứng xử của người tiêu dùng để tối đa hóa thỏa mãn.

d)

Mức giá chung của một quốc gia.

4.

Kinh tế học thực chứng nhằm mục đích gì?

a)

Mô tả và giải thích các sự kiện, các vấn đề kinh tế một cách khách quan có cơ sở khoa học.

b)

Đưa ra những lời chỉ dẫn hoặc những quan điểm chủ quan của các cá nhân.

c)

Giải thích các hành vi ứng xử của các tế bào kinh tế trong các loại thị trường.

d)

Không có câu nào đúng.

5.

Câu nào sau đây thuộc kinh tế vi mô?

a)

Tỷ lệ thất nghiệp ở Việt Nam hiện nay ở mức cao.

b)

Lợi nhuận kinh tế là động lực thu hút các doanh nghiệp mới gia nhập vào ngành sản xuất.

c)

Chính sách tài khóa, chính sách tiền tệ là công cụ điều tiết của chính phủ trong nền kinh tế.

d)

Tỷ lệ lạm phát ở Việt Nam năm 2015 là 0,63%.

6.

Vấn đề nào sau đây thuộc kinh tế chuẩn tắc?

a)

Mức tăng trưởng GDP ở Việt Nam năm 2015 là 6,68%.

b)

Tỷ lệ lạm phát ở Việt Nam năm 2008 là 22%.

c)

Giá dầu thô thế giới đạt kỷ lục vào ngày 11/7/2008 là 147 $/thùng, nhưng đến ngày 10/8/2016 chỉ còn khoảng 45,72 USD/thùng.

d)

Phải có hiệu thuốc miễn phí phục vụ người già và trẻ em.

7.

Công cụ phân tích nào nêu lên các kết hợp khác nhau giữa 2 hàng hóa có thể sản xuất ra khi các nguồn lực được sử dụng có hiệu quả:

a)

Đường giới hạn năng lực sản xuất

b)

Đường cầu.

c)

Đường đẳng lượng.

d)

Tổng sản phẩm quốc dân (GNP).

8.

Khái niệm kinh tế nào sau đây không thể lý giải được bằng đường giới hạn khả năng sản xuất:

a)

Khái niệm chi phí cơ hội

b)

Khái niệm cung cầu

c)

Quy luật chi phí cơ hội tăng dần

d)

Ý tưởng về sự khan hiếm.

9.

Một nền kinh tế tổ chức sản xuất có hiệu quả với nguồn tài nguyên khan hiếm khi:

a)

Nhà nước quản lý ngân sách.

b)

Nhà nước tham gia quản lý nền kinh tế.

c)

Nhà nước quản lý các quỹ phúc lợi xã hội.

d)

Các câu trên đều sai.

10.

Các vấn đề cơ bản của hệ thống kinh tế cần giải quyết là:

a)

Sản xuất sản phẩm gì? Số lượng bao nhiêu?

b)

Sản xuất bằng phương pháp nào?

c)

Sản xuất cho ai?

d)

Các câu trên đều đúng.

11.

Trong mô hình nền kinh tế thị trường tự do, các vấn đề cơ bản của hệ thống kinh tế được giải quyết:

a)

Thông qua các kế hoạch của chính phủ.

b)

Thông qua thị trường.

c)

Thông qua thị trường và các kế hoạch của chính phủ.

d)

Các câu trên đều đúng

12.

Trong những vấn đề sau đây, vấn đề nào thuộc kinh tế học chuẩn tắc:

a)

Tại sao nền kinh tế Việt Nam bị lạm phát cao vào 2 năm 1987-1988?

b)

Tác hại của việc sản xuất, vận chuyển và sử dụng ma túy.

c)

Chính phủ nên can thiệp vào nền kinh tế thị trường tới mức độ nào?

d)

Không có câu nào đúng.

13.

Giá cà phê trên thị trường tăng 10%, dẫn đến mức cầu về cà phê trên thị trường giảm 5% với những điều kiện khác không đổi. Vấn đề này thuộc về:

a)

Kinh tế học vi mô, chuẩn tắc.

b)

Kinh tế học vĩ mô, chuẩn tắc.

c)

Kinh tế học vi mô, thực chứng.

d)

Kinh tế học vĩ mô, thực chứng.

14.

Những thị trường nào sau đây thuộc thị trường yếu tố sản xuất:

a)

Thị trường đất đai.

b)

Thị trường sức lao động.

c)

Thị trường vốn.

d)

Cả 3 câu trên đều đúng

15.

Khác nhau căn bản giữa mô hình kinh tế thị trường tự do và nền kinh tế hỗn hợp là

a)

Nhà nước quản lý ngân sách.

b)

Nhà nước tham gia quản lý nền kinh tế.

c)

Nhà nước quản lý các quỹ phúc lợi xã hội.

d)

Các câu trên đều sai

16.

Sự khác biệt giữa hai mục tiêu hiệu quả và công bằng là gì?

a)

Hiệu quả đề cập đến độ lớn của "cái bánh kinh tế", còn công bằng đề cập đến cách phân phối cái bánh kinh tế đó trong đối đồng đều cho các thành viên trong xã hội.

b)

Công bằng đề cập đến độ lớn của "cái bánh kinh tế", còn hiệu quả đề cập đến cách phân phối cái bánh kinh tế đó trong đối đồng đều cho các thành viên trong xã hội.

c)

Hiệu quả là tối đa hóa của cải làm ra, còn công bằng là tối đa hóa thỏa mãn.

d)

Các câu trên đều sai

17.

Chọn câu đúng sau đây:

a)

Chuyên môn hóa và thương mại làm cho lợi ích của mọi người đều tăng lên.

b)

Thương mại giữa hai nước có thể làm cho cả hai nước cùng được lợi.

c)

Thương mại cho phép con người tiêu dùng nhiều hàng hóa và dịch vụ đa dạng hơn với chi phí thấp hơn.

d)

Các câu trên đều đúng

18.

Câu nào sau đây là đúng đối với vai trò của một nhà kinh tế học?

a)

Với các nhà kinh tế học, tốt nhất nên xem họ là nhà cố vấn chính sách.

b)

Với các nhà kinh tế học, tốt nhất nên xem họ là nhà khoa học.

c)

Khi cố gắng giải thích thế giới, nhà kinh tế học là nhà tư vấn chính sách; còn khi nỗ lực cải thiện thế giới, họ là nhà khoa học.

d)

Khi cố gắng giải thích thế giới, nhà kinh tế học là nhà khoa học; còn khi nỗ lực cải thiện thế giới, họ là nhà tư vấn chính sách

19.

Câu nào sau đây có thể minh họa cho khái niệm về "chi phí cơ hội"?

a)

"Chính phủ tăng chi tiêu cho quốc phòng, buộc phải giảm chi tiêu cho các chương trình phúc lợi xã hội".

b)

"Chúng ta sẽ đi xem phim hay đi ăn tối".

c)

"Nếu tôi dành toàn bộ thời gian để đi học đại học, tôi phải hy sinh số tiền kiếm được do đi làm việc là 60 triệu đồng mỗi năm".

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

20.

Trên đường giới hạn khả năng sản xuất (PPF), điều nào đúng?

a)

Những điểm nằm trên đường PPF thể hiện nền kinh tế sản xuất hiệu quả

b)

Những điểm nằm bên trong đường PPF thể hiện nền kinh tế sản xuất kém hiệu quả

c)

Những điểm nằm bên ngoài đường PPF thể hiện nền kinh tế không thể đạt được, vì không đủ nguồn lực để sản xuất

d)

Các câu trên đều đúng

21.

Đường cung của sản phẩm X dịch chuyển do yếu tố nào sau đây?

a)

Giá sản phẩm X thay đổi.

b)

Thu nhập tiêu dùng thay đổi.

c)

Thuế thay đổi.

d)

Giá sản phẩm thay thế giảm.

22.

Sự di chuyển dọc đường cung của sản phẩm X do:

a)

Giá sản phẩm X thay đổi.

b)

Thu nhập tiêu dùng thay đổi.

c)

Thuế thay đổi.

d)

Giá sản phẩm thay thế giảm.

23.

Đường cầu sản phẩm X dịch chuyển khi nào?

a)

Giá sản phẩm X thay đổi.

b)

Chi phí sản xuất sản phẩm X thay đổi.

c)

Thu nhập của người tiêu thụ thay đổi.

d)

Các câu trên đều đúng.

24.

Nếu giá sản phẩm X tăng lên, các điều kiện khác không thay đổi thì điều gì xảy ra?

a)

Sản phẩm tăng lên.

b)

Khối lượng tiêu thụ sản phẩm X tăng lên.

c)

Khối lượng tiêu thụ sản phẩm X giảm xuống.

d)

Phần chi tiêu sản phẩm X tăng lên.

25.

Yếu tố nào sau đây không được coi là yếu tố quyết định cầu hàng hóa?

a)

Giá hàng hóa liên quan.

b)

Thị hiếu, sở thích.

c)

Giá các yếu tố đầu vào để sản xuất hàng hóa.

d)

Thu nhập.

26.

Biểu cầu cho thấy điều gì?

a)

Lượng cầu về một loại hàng hóa cụ thể tại các mức giá khác nhau.

b)

Lượng cầu về một loại hàng hóa cụ thể sẽ thay đổi khi thu nhập thay đổi.

c)

Lượng hàng cụ thể sẽ được cung ứng cho thị trường tại các mức giá khác nhau.

d)

Lượng cầu về một hàng hóa cụ thể sẽ thay đổi khi giá các hàng hóa liên quan thay đổi.

27.

Khi thu nhập giảm, các yếu tố khác không đổi, giá cả và lượng cân bằng mới của hàng hóa thông thường sẽ như thế nào?

a)

Giá thấp hơn và lượng cân bằng lớn hơn.

b)

Giá cao hơn và lượng cân bằng nhỏ hơn.

c)

Giá thấp hơn và lượng cân bằng nhỏ hơn.

d)

Không thay đổi.

28.

Đường cầu của bột giặt OMO chuyển dịch sang phải là do nguyên nhân nào?

a)

Giá bột giặt OMO giảm.

b)

Giá hóa chất nguyên liệu giảm.

c)

Giá của các loại bột giặt khác giảm.

d)

Giá các loại bột giặt khác tăng.

29.

Trường hợp nào sau đây làm dịch chuyển đường cầu TV SONY về bên phải?

1. Thu nhập dân chúng tăng 2. Giá TV Panasonic tăng 3. Giá TV SONY giảm.

a)

Trường hợp 1 và 3.

b)

Trường hợp 1 và 2.

c)

Trường hợp 2 và 3.

d)

Trường hợp 1+2+3

30.

Trong trường hợp nào giá bia sẽ

a)

Đường cầu của bia dịch chuyển sang phải.

b)

Đường cung của bia dịch chuyển sang trái.

c)

Không có trường hợp nào.

d)

Cả 2 trường hợp a và b đều đúng.

31.

Ý nghĩa kinh tế của đường cung thẳng đứng là:

a)

Nó cho thấy nhà sản xuất sẵn sàng cung ứng nhiều hơn tại mức giá thấp hơn.

b)

Nó cho thấy dù giá cả là bao nhiêu thì nhà sản xuất cũng chỉ cung ứng 1 lượng nhất định cho thị trường.

c)

Nó cho thấy nhà cung ứng sẵn sàng cung ứng nhiều hơn khi giá cả cao hơn.

d)

Nó cho thấy chỉ có một mức giá làm cho nhà sản xuất cung ứng hàng hóa cho thị trường.

32.

Đường cầu về điện thoại dịch chuyển sang phải như hình dưới đây là do:

a)

Chi phí lắp đặt giảm

b)

Thu nhập dân chúng tăng

c)

Do đầu tư của các công ty đầu tư viễn thông nước ngoài

d)

Giá lắp đặt điện thoại giảm

33.

Trong trường hợp nào đường cung của Pepsi dời sang phải:

a)

Thu nhập của người tiêu dùng giảm

b)

Giá nguyên liệu tăng

c)

Giá của CoKe tăng

d)

Không có trường hợp nào

34.

Chọn câu đúng trong những câu dưới đây:

a)

Thu nhập của người tiêu dùng tăng sẽ làm đường cung dịch chuyển sang phải.

b)

Giá của các yếu tố đầu vào tăng sẽ làm đường cung dịch sang phải.

c)

Hệ số co giãn của cung luôn luôn nhỏ hơn 0.

d)

Phản ứng của người tiêu dùng dễ dàng và nhanh chóng hơn nhà sản xuất trước sự biến động của giá cả trên thị trường.

35.

Yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố quyết định của cung:

a)

Những thay đổi về công nghệ.

b)

Mức thu nhập

c)

Thuế và trợ cấp.

d)

Chi phí nguồn lực để sản xuất hàng hóa.

36.

Trong trường hợp nào đường cung của xăng sẽ dời sang trái:

a)

Giá xăng giảm.

b)

Mức lương của công nhân lọc dầu tăng lên.

c)

Có sự cải tiến trong lọc dầu.

d)

Tất cả các trường hợp trên.

37.

Quy luật cung chỉ ra rằng:

a)

Sự gia tăng cầu trực tiếp dẫn đến sự gia tăng của cung.

b)

Nhà sản xuất sẵn sàng cung ứng ít hơn với mức giá cao hơn.

c)

Có mối quan hệ nghịch giữa cung và giá cả.

d)

Nhà sản xuất sẵn sàng cung ứng nhiều hơn với mức giá cao hơn.

38.

Quy luật cầu chỉ ra rằng: nếu các yếu tố khác không đổi thì lượng cầu hàng hóa này và giá hàng hóa thay thế có mối liên hệ như thế nào?

a)

Lượng cầu hàng hóa này và giá hàng hóa thay thế có mối liên hệ với nhau.

b)

Giữa lượng cầu và thu nhập có mối quan hệ đồng biến.

c)

Giữa lượng cầu hàng hóa và sở thích có quan hệ đồng biến.

d)

Giữa lượng cầu hàng hóa với giá của nó có mối quan hệ nghịch biến.

39.

Đường cung phản ánh điều gì?

a)

Sự chênh lệch giữa số cầu hàng hóa và số cung hàng hóa ở mỗi mức giá.

b)

Số lượng hàng hóa mà nhà sản xuất sẽ bán ra ứng với mỗi mức giá trên thị trường.

c)

Số lượng tối đa hàng hóa mà ngành có thể sản xuất, không kể đến giá cả.

d)

Mức giá cao nhất mà người sản xuất chấp nhận ứng với mỗi mức sản lượng.

40.

Đối với một đường cầu tuyến tính

a)

Độ co giãn của cầu theo giá thay đổi, nhưng độ dốc của đường cầu không thay đổi.

b)

Độ co giãn của cầu theo giá và độ dốc của đường cầu không thay đổi.

c)

Độ dốc của đường cầu thay đổi, nhưng độ co giãn của cầu theo giá không thay đổi.

d)

Độ co giãn của cầu theo giá và độ dốc của đường cầu đều thay đổi.

41.

Sự di chuyển dọc đường cung cho thấy khi giá hàng hóa giảm thì điều gì xảy ra?

a)

Lượng cung giảm.

b)

Đường cung dịch chuyển về bên phải.

c)

Lượng cung tăng.

d)

Đường cung dịch chuyển về bên trái.

42.

Giữa cầu hàng hóa A tăng, làm đường cầu của hàng hóa B dời sang trái, suy ra:

a)

B là hàng hóa thứ cấp.

b)

A là hàng hóa thông thường.

c)

A và B là 2 hàng hóa bổ sung cho nhau.

d)

A và B là 2 hàng hóa thay thế cho nhau.

43.

Hàm số cầu của một hàng hóa là tương quan giữa:

a)

Lượng cầu hàng hóa đó với giá cả của nó.

b)

Lượng cầu hàng hóa đó với tổng hữu dụng.

c)

Lượng cầu hàng hóa đó với tổng chi tiêu của người tiêu dùng.

d)

Lượng cầu hàng hóa đó với tổng doanh thu của người bán.

44.

Câu nào sau đây là sai trong những câu dưới đây?

a)

Thu nhập giảm sẽ làm cho hầu hết các đường cầu của các hàng hóa dịch chuyển sang trái.

b)

Những mặt hàng thiết yếu có độ co giãn của cầu theo giá nhỏ.

c)

Đường cầu biểu diễn mối quan hệ giữa giá cả và lượng cầu.

d)

Giá thuộc lá tăng mạnh làm đường cầu thuốc lá dịch chuyển sang trái.

45.

Nếu giá cân bằng sản phẩm là P=15 đ/SP, chính phủ đánh thuế 3 đ/SP làm giá cân bằng tăng lên P=17 đ/SP, có thể kết luận gì?

a)

Cầu co giãn nhiều hơn so với cung.

b)

Cầu co giãn ít hơn so với cung.

c)

Cầu co giãn tương đương với cung.

d)

Tất cả đều sai.

46.

Khi giá hàng Y: PY = 4 thì lượng cầu hàng X: QX = 10 và khi PY = 6 thì Qx =12, với các yếu tố khác không đổi kết luận X và Y là 2 sản phẩm:

a)

Bổ sung nhau.

b)

Thay thế cho nhau.

c)

Vừa thay thế, vừa bổ sung.

d)

Không liên quan.

47.

Nếu mục tiêu của công ty là tối đa hóa doanh thu, và cầu về sản phẩm của công ty tại mức giá hiện hành là co giãn nhiều, công ty sẽ:

a)

Tăng giá.

b)

Tăng lượng bán.

c)

Giảm giá.

d)

Giữ giá như cũ.

48.

Giá trần (giá tối đa) luôn dẫn tới:

a)

Sự gia nhập ngành

b)

Sự cân bằng thị trường.

c)

Sự dư thừa hàng hóa.

d)

Sự thiếu hụt hàng hóa.

49.

Giá vé du lịch giảm có thể dẫn đến phần chi tiêu cho du lịch tăng lên là do cầu về du lịch:

a)

Co giãn theo giá nhiều

b)

Co giãn theo giá ít

c)

Co giãn đơn vị

d)

Hoàn toàn không co giãn

50.

Khi giá sản phẩm X tăng lên dẫn đến phần chi tiêu cho sản phẩm X tăng lên, thì hệ số co giãn của cầu theo giá sản phẩm là:

a)

|ED| > 1

b)

|ED| < 1

c)

ED = 0

d)

|ED| = 1

51.

Khi thu nhập tăng lên 10%, khối lượng tiêu thụ sản phẩm X tăng lên 5%, với các điều kiện khác không đổi, ta có thể kết luận sản phẩm X là:

a)

Sản phẩm cấp thấp

b)

Sản phẩm cao cấp

c)

Sản phẩm thiết yếu

d)

Sản phẩm độc lập

52.

Nếu 2 sản phẩm X và Y là 2 sản phẩm thay thế thì:

a)

EXY > 0

b)

EXY < 0

c)

EXY = 0

d)

EXY = 1

53.

Nếu 2 sản phẩm X và Y là 2 sản phẩm bổ sung thì:

a)

EXY > 0

b)

EXY < 0

c)

EXY = 0

d)

Tất cả đều sai

54.

Thị trường sản phẩm X có hàm số cung và cầu có dạng: Pd = 60 - 1/3QD ; Ps = 1/2Qs – 15. Giá cân bằng và sản lượng cân bằng sản phẩm X là:

a)

P = 30 và Q = 90

b)

P = 40 và Q = 60

c)

P = 20 và Q = 70

d)

Các câu trên đều sai

55.

Hệ số co giãn của cầu theo giá được xác định bằng cách nào?

a)

Lấy phần trăm thay đổi của lượng cầu chia cho phần trăm thay đổi của thu nhập.

b)

Lấy phần trăm thay đổi của lượng cầu chia cho phần trăm thay đổi của giá.

c)

Lấy phần trăm thay đổi của giá chia cho phần trăm thay đổi của số cầu.

d)

Lấy số thay đổi của cầu chia cho số thay đổi của giá.

56.

Khi các sản phẩm thay thế và bổ sung cho sản phẩm A đều tăng lên. Nếu các yếu tố khác không thay đổi, thì giá cả và sản lượng cân bằng của sản phẩm A sẽ như thế nào?

a)

Giá tăng, lượng giảm.

b)

Giá tăng, lượng tăng.

c)

Không xác định được.

d)

Giá giảm, lượng tăng.

57.

Hệ số co giãn của cầu theo giá của mặt hàng máy lạnh là -2, có nghĩa là gì?

a)

Giá tăng 10%; lượng cầu tăng 20%.

b)

Giá giảm 20%; lượng cầu tăng 10%.

c)

Giá giảm 10%; lượng cầu giảm 20%.

d)

Giá tăng 10%; lượng cầu giảm 20%.

58.

Lạm phát vừa phải là gì?

a)

LP 1 con số

b)

LP 2-3 con số

c)

LP trên 100%

d)

LP dưới 0%

59.

Đường IS có độ dốc âm thể hiện điều gì?

a)

Lãi suất tỷ lệ nghịch với thu nhập

b)

Lãi suất tỷ lệ thuận với thu nhập

c)

Lãi suất không ảnh hưởng đến thu nhập

d)

Thu nhập không thay đổi theo lãi suất

60.

Nếu X = 300; IM = 0,14Y; Y = 2500. Thì cán cân thương mại (NX) có giá trị là bao nhiêu?

a)

-50

b)

50

c)

0

d)

100

61.

Đường LM có độ dốc dương thể hiện điều gì?

a)

Lãi suất tỷ lệ thuận với thu nhập

b)

Lãi suất tỷ lệ nghịch với thu nhập

c)

Lãi suất không thay đổi theo thu nhập

d)

Lãi suất tỷ lệ thuận với đầu tư

62.

Hàm tiêu dùng thể hiện mối quan hệ giữa những yếu tố nào?

a)

Tổng tiêu dùng và tổng thu nhập

b)

Tổng đầu tư và tổng tiết kiệm

c)

Tổng cung và tổng cầu

d)

Lãi suất và đầu tư

63.

GDP danh nghĩa là gì?

a)

GNP tính theo giá hiện hành

b)

Tổng sản phẩm quốc nội tính theo giá hiện hành

c)

Tổng sản phẩm quốc nội tính theo giá cố định

d)

GNP tính theo giá cố định

64.

Khi nào thì thất nghiệp tự nguyện được gọi là thất nghiệp tự nhiên?

a)

Khi nền kinh tế đạt trạng thái lý tưởng Yt = Yp

b)

Khi lạm phát bằng 0

c)

Khi thất nghiệp bằng 0

d)

Khi tổng cầu bằng tổng cung

65.

Mức cung tiền MS sẽ như thế nào khi ngân hàng trung ương giảm lãi suất chiết khấu?

a)

MS tăng

b)

MS giảm

c)

MS không đổi

d)

MS biến động không xác định

66.

Hiện tượng rò rỉ tiền mặt là gì?

a)

Tiền phần lớn ở trong dân cư

b)

Tiền phần lớn ở ngân hàng

c)

Tiền phần lớn ở doanh nghiệp

d)

Tiền phần lớn ở nhà nước

67.

Muốn giảm số nhân tiền, ngân hàng trung ương cần làm gì?

a)

Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc

b)

Giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc

c)

Tăng lãi suất chiết khấu

d)

Giảm lãi suất chiết khấu

68.

Một trong những chức năng chủ yếu của NHTW là gì?

a)

Quản lý và điều tiết lượng tiền trong xã hội

b)

Quản lý ngân sách nhà nước

c)

Quản lý đầu tư công

d)

Quản lý thuế