wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CSVHVN 256-314

Total questions: 68

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Nhà ở truyền thống của người Việt được xây dựng phù hợp theo:

a)

Điều kiện địa lý

b)

Vị trí làm việc

c)

Ý muốn của họ hàng

d)

Ý muốn của làng xã

2.

Thành ngữ "nhà cao cửa rộng" phản ánh kiểu nhà:

a)

Nền cao, nóc nhà cao, cửa thấp và rộng

b)

Nền thấp, nóc nhà cao, cửa thấp và rộng

c)

Nền cao, nóc nhà cao, cửa cao và rộng

d)

Nền thấp, nóc nhà thấp, cửa thấp và hẹp

3.

Theo quan niệm phong thủy truyền thống, thế đất tốt là thế đất có:

a)

Tả Thanh Long, hữu Bạch Hổ, tiền án, hậu chẩm, minh đường hội tụ

b)

Sự thuận lợi về mặt thương mại

c)

Được thần linh che chở

d)

Cả 3 đều sai

4.

Theo quan niệm phong thủy truyền thống thế đất tốt là thế đất có:

a)

Sự thuận lợi về mặt giao thông

b)

Sự thuận lợi về mặt thương mại

c)

Minh đường nhô cao

d)

Cả 3 đều sai

5.

Theo quan niệm phong thủy truyền thống, thế đất tốt là thế đất có:

a)

Sự hội đủ Ngũ Hành

b)

Sự thuận lợi về mặt thương mại

c)

Sự thuận lợi về mặt giao thông

d)

Cả 3 đều sai

6.

Các thông số trong kiến trúc cổ truyền Việt Nam thường là:

a)

Số chẵn

b)

Số lẻ

7.

Cây thước tầm trong kiến trúc dân gian có chức năng là:

a)

Vật chứng nhận sở hữu nhà ở

b)

Vật chứng nhận tài trí của chủ nhân

c)

Vật chứng nhận sở hữu đất ở

d)

Vật chứng nhận sự bảo hộ của thần linh

8.

Cây thước tầm trong kiến trúc dân gian được làm bằng:

a)

Tre

b)

Dây vải

c)

Gỗ quý

d)

Đồng

9.

Cây thước tầm vừa có giá trị kỹ thuật đo lường kiến trúc vừa có giá trị như một bản chứng nhận quyền sở hữu nhà ở của chủ nhà.

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Mái nhà hình con

4 lines
11.

Cây thước tầm vừa có giá trị kỹ thuật đo lường kiến trúc vừa có giá trị như một bản chứng nhận quyền sở hữu nhà ở của chủ nhà.

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Mái nhà hình cong trong kiến trúc truyền thống Việt Nam là biểu hiện:

a)

Sự mô phỏng hình mũi thuyền

b)

Sự mô phỏng các đỉnh núi

c)

Sự mô phỏng hình dạng sóng biển

d)

Sự mô phỏng hình cánh sen

13.

Kiến trúc truyền thống thiết kế mái nhà hình mũi thuyền để tránh gió bão.

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Cấu trúc nhà ở truyền thống của người Việt có đặc điểm:

a)

Nóc nhà cao, cửa thấp và rộng

b)

Nóc nhà cao, cửa thấp và hẹp

c)

Nóc nhà thấp, cửa cao và rộng

d)

Nóc nhà thấp, cửa thấp và hẹp

15.

Trong lối kiến trúc truyền thống của người Việt, khung chịu lực là:

a)

Hệ thống móng và tường

b)

Hệ thống cột, kèo và xà

c)

Hệ thống cột chống đỡ ở ngoài hiên nhà

d)

Vách đất hoặc gỗ chung quanh nhà

16.

Thầy địa lý dùng chiếc la bàn phương Đông để tìm chỗ đất tốt thì gọi là “tầm long”.

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Trước đây, các vị vua quan niệm rằng: thế đất hội đủ Ngũ Hành là nơi phát đế vương.

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Giao thông ở Việt Nam trước đây chủ yếu là:

a)

Đi bộ

b)

Đi bằng thuyền

c)

Khiêng, võng, cáng

d)

Cả 3 đều sai

19.

Hệ thống giao thông ở Việt Nam trước đây phổ biến là:

a)

Men dọc theo bờ biển

b)

Sông ngòi, kênh, rạch, các đường mòn

c)

Lần theo các bờ ruộng

d)

Cả 3 đều sai

20.

Nhóm phương tiện nào dưới đây thường được người Nam Bộ sử dụng:

a)

Ghe, xuồng ba lá

b)

Thuyền buồm, thuyền thúng

c)

Thuyền độc mộc, bè mảng kết bằng tr

21.

Nhóm phương tiện nào dưới đây thường được người Nam Bộ sử dụng:

a)

Ghe, xuồng ba lá

b)

Thuyền buồm, thuyền thúng

c)

Thuyền độc mộc, bè mảng kết bằng tre nứa

d)

Ghe dài, đò có mái che

22.

Nhóm phương tiện nào dưới đây thường được cư dân miền núi sử dụng:

a)

Xuồng, ghe bầu

b)

Thuyền buồm, thuyền thúng

c)

Thuyền độc mộc, bè mảng kết bằng tre nứa

d)

Ghe dài, đò có mái che

23.

Giao thông ở Việt Nam trước đây chủ yếu là:

a)

Đi ngựa

b)

Đi bằng thuyền

c)

Khiêng, võng, cáng

d)

Cả 3 đều sai

24.

Đặc điểm thuyền chiến Việt Nam là:

a)

Ngắn, một khoang

b)

Dài, một khoang

c)

Ngắn, nhiều khoang

d)

Dài, nhiều khoang

25.

Thuyền chiến có nhiều khoang thể hiện kinh nghiệm đóng thuyền bè lâu đời của người Việt.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Người cầm chầu trong sân khấu cổ truyền Việt Nam phải là người:

a)

Am hiểu về nghệ thuật sân khấu

b)

Có tiền tài địa vị trong xã hội

c)

Có vóc dáng đẹp

d)

Có quan hệ họ hàng với người quản lý sân khấu

27.

Diễn “cương”, đáp trả tiếng đế trong nghệ thuật diễn xướng Việt Nam là biểu hiện của:

a)

Sự sáng tạo và tài ứng biến tài tình của các nghệ nhân

b)

Sự đam mê nghệ thuật của nghệ sĩ

c)

Sự sáng tạo theo lối ngẫu hứng của diễn viên

d)

a và c sai

28.

Nghệ thuật cải lương và áo dài tân thời phụ nữ Việt Nam giống nhau ở chỗ:

a)

Cùng xuất xứ ở một vùng

b)

Những người sáng tạo cùng chịu ảnh hưởng văn hoá phương Tây

c)

Cùng xuất hiện sau CM/8 năm 1945

29.

Loại nhạc cụ xuất hiện sớm và phổ biến nhất trong âm nhạc truyền thống Việt Nam thuộc:

4 lines
30.

Loại nhạc cụ xuất hiện sớm và phổ biến nhất trong âm nhạc truyền thống Việt Nam thuộc:

a)

Bộ thổi

b)

Bộ gẩy

c)

Bộ gõ

d)

Bộ kéo

31.

Loại hình nghệ thuật tiêu biểu nhất của vùng Nam Bộ là:

a)

Đờn ca tài tử và Cải lương

b)

Kịch nói hiện đại

c)

Hát Bội và Bài Chòi

d)

Một thể loại khác

32.

Bài Chòi là loại hình nghệ thuật tiêu biểu nhất của vùng:

a)

Trung Bộ

b)

Bắc Bộ

c)

Nam bộ

d)

Tây Nguyên

33.

Ở Việt Nam, cây đàn ghi ta chỉ có 5 dây và được khoét lõm bàn phím để:

a)

Phù hợp thang âm ngũ âm

b)

Phù hợp bàn tay nhạc công Việt Nam

c)

Phù hợp thang âm của âm nhạc phương Tây

d)

Phù hợp chất giọng của người Việt

34.

Thang âm trong âm nhạc cổ truyền Việt Nam gồm các âm:

a)

Kim, Mộc, Thuỷ, Hoả, Thổ

b)

Họ, Xự, Xang, Xê, Cống

c)

Cung, Thương, Giốc, Vũ, Chuỷ

d)

Đô, Rê, Mi, Fa. Sol, La, Si

35.

Hệ thống ngũ cung Trung Hoa gồm các âm:

a)

Kim, Mộc, Thuỷ, Hoả, Thổ

b)

Họ, Xự, Xang, Xê, Cống

c)

Cung, Thương, Giốc, Vũ, Chuỷ

36.

Nói chung, các nhạc cụ phương Tây là loại nhạc cụ có đăc điểm:

a)

Không cố định cung bậc bằng phím và nút bấm

b)

Cố định cung bậc bằng phím và nút bấm

c)

Tạo thêm phím và nút bấm phụ

37.

Đề tài của các tác phẩm sân khấu dân gian Việt Nam chủ yếu là:

a)

Tình cảm và luân lý xã hội

b)

Lao động sản xuất nông nghiệp

38.

Đề tài của các tác phẩm sân khấu dân gian Việt Nam chủ yếu là:

a)

Tình cảm và luân lý xã hội

b)

Lao động sản xuất nông nghiệp

c)

Chiến tranh chống xâm lược

d)

Cả 3 đều sai

39.

Đối với vị trí khán thính giả, sàn diễn của sân khấu truyền thống có khoảng cách:

a)

Xa, cao

b)

Gần, cao

c)

Xa, không cao

d)

Gần, không cao

40.

Sàn diễn của sân khấu rối nước là:

a)

Sân đình

b)

Một thuỷ đình vừa thờ tổ vừa để diễn

c)

Chỗ đất rộng có rào chắn tạo khoảng cách

d)

Mặt nước của cái hồ hoặc cái ao

41.

Thể loại có sàn diễn độc đáo nhất trong sân khấu truyền thống Việt Nam là:

a)

Chèo

b)

Tuồng

c)

Rối nước

42.

Rối nước có một sàn diễn nhưng có đến hai hậu trường.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Rối nước hình thành từ cuộc sống lao động của người nông dân sống gần ao hồ, đồng ruộng.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Người dẫn dắt vở diễn trong rối nước là:

a)

Anh hề

b)

Chàng Tễu

c)

Người cầm chầu

d)

Cả 3 đều sai

45.

Sân khấu tuồng có nguồn gốc ở Việt Nam.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Cách điệu là thủ thuật chính của động tác sân khấu Việt Nam truyền thống.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Chèo là loại hình kết hợp giữa ca múa dân gian Việt Nam và nghệ thuật sân khấu Trung Hoa.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Trong sân khấu truyền thống, nhân vật gây ấn tượng sâu sắc do tính thông minh, khôn ngoan, sắc sảo là:

a)

Anh hề

b)

Chàng Tễu

c)

Người cầm chầu

d)

Cả 3 đều sai

49.

Đờn ca tài tử hình thành dựa trên sự kết hợp giữa:

a)

Dân ca Nam bộ với nhạc cổ Bắc bộ

b)

Dân ca Na

50.

Sắc sảo là:

a)

Anh hề

b)

Chàng Tễu

c)

Người cầm chầu

d)

Cả 3 đều sai

51.

Đờn ca tài tử hình thành dựa trên sự kết hợp giữa:

a)

Dân ca Nam bộ với nhạc cổ Bắc bộ

b)

Dân ca Nam bộ với âm nhạc phương Tây

c)

Dân ca Nam bộ với âm nhạc cung đình

d)

Dân ca Việt Nam với âm nhạc phương Tây

52.

Cải lương là thể loại hình thành dựa trên sự kết hợp giữa:

a)

Sân khấu truyền thống người Việt với kịch nói phương Tây

b)

Sân khấu người Việt, người Hoa với kịch nói phương Tây

c)

Sân khấu người Việt, người Khmer với kịch nói phương Tây

53.

So với thang âm 7 âm của phương Tây, nếu lấy âm Họ làm chủ âm thì thang âm ngũ cung Việt Nam truyền thống có đủ 7 âm tương ứng.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

So với thang âm 7 âm của phương Tây, nếu lấy âm Họ làm chủ âm thì thang âm ngũ cung Việt Nam hiện nay có đủ 7 âm tương ứng.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

So với sân khấu phương Tây, sân khấu truyền thống Việt Nam có điểm khác biệt là:

a)

Kết hợp hoạt động múa với ca hát

b)

Tách bạch hoạt động múa và hát

c)

Chỉ diễn xuất múa khi có sự giới thiệu

56.

Các nghệ sĩ có tài năng, giữ vai chính trong nghệ thuật sân khấu cổ truyền được gọi là:

a)

Đào, Kép

b)

Tài tử, ca nương

c)

Liền anh liền chị

d)

Cả 3 đều đúng

57.

Dòng tranh giấy truyền thống Việt Nam phù hợp với thị hiếu người bình dân là:

a)

Tranh Đông Hồ

b)

Tranh Hàng Trống

c)

Tranh thuỷ mặc

58.

Dòng tranh truyền thống Việt Nam đáp ứng thị hiếu của tầng lớp quý tộc là:

a)

Tranh Đông Hồ

b)

Tranh Hàng Trống

c)

Tranh làng Sình

59.

Công đoạn chính trong nghệ thuật làm tranh Đông H

4 lines
60.

Dòng tranh truyền thống Việt Nam đáp ứng thị hiếu của tầng lớp quý tộc là:

a)

Tranh Đông Hồ

b)

Tranh Hàng Trống

c)

Tranh làng Sình

61.

Công đoạn chính trong nghệ thuật làm tranh Đông Hồ là:

a)

Vẽ tay

b)

In ván

c)

Vừa vẽ tay vừa in ván

d)

Cả 3 đều sai

62.

Tranh Đông Hồ tránh khỏi tình trạng "tam sao thất bổn" là nhờ ở:

a)

Kỹ thuật làm giấy điệp

b)

Kỹ thuật pha chế màu

c)

Kỹ thuật in ván

d)

Kỹ thuật vẽ bằng tay

63.

Tranh lụa thực hiện trên thứ vải lụa:

a)

Dùng để mặc thông thường

b)

Được dệt bằng những sợi nhỏ hơn vải lụa thường

c)

Được dệt bằng những sợi to hơn vải lụa thường

d)

Có thêu sẵn những nét chính

64.

Nghề sơn mài Việt Nam có từ:

a)

Trước công nguyên

b)

Triều nhà Lê

c)

Triều nhà Nguyễn

d)

Những năm đầu thế kỷ XX

65.

Lúc đầu, kỹ thuật sơn mài chủ yếu dùng bảo quản các đồ thờ cúng, các loại khay, tráp, …

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Nghệ thuật tranh sơn mài Việt Nam có từ:

a)

Trước công nguyên

b)

Triều nhà Lê

c)

Triều nhà Nguyễn

d)

Những năm đầu thế kỷ XX

67.

Hiện nay tranh sơn dầu phát triển mạnh, chiếm lĩnh đa phần thị trường tranh là do:

a)

Xuất hiện sau

b)

Có nhiều ưu điểm hơn so với các loại khác

c)

Giá cả rất rẻ

d)

Giữ gìn được bản sắc nghệ thuật hội hoạ truyền thống Việt Nam

68.

Kỹ thuật vẽ tranh sơn dầu còn được gọi là sơn son thiếp vàng:

a)

Đúng

b)

Sai