wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kte chính trị 50 câu đầu

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng nghiên cứu của kte chính trị

a)

Các lực lượng sản xuất

b)

Các hình thái kinh tế xã hội

c)

Các quan hệ xã hội trong sản xuất và trao đổi

d)

Các học thuyết kinh tế chính trị

2.

Người có công láo phát triển học thuyết mác

a)

Hêghen

b)

AWngghen

c)

Lênin

d)

Quesnay

3.

Phương pháp nghiên cứu đặc thù của kte chính trị

a)

Pp phân tích

b)

Pp trừu tượng hoá khoa học

c)

Pp thống kê

d)

P

4.

Kte chính trị mác có mấy chức năng cơ bản

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

5.

0 là chức năng cơ bản của kte chính trị

a)

Cn nhận thức

b)

Cn thực tiễn

c)

Cn pp luận

d)

Cn bản thể luận

6.

Thuật ngữ khoa học xuất hiện ở tk

a)

16

b)

17

c)

18

d)

19

7.

Đại biểu tiêu biểu của chủ nghĩa trọng nông

a)

F.Quesnay,Turgot

b)

Dewey,Sartre

c)

Camus,bergson

d)

Descartes,diderot

8.

Đại biểu tiêu biểu của kte cổ điển anh

a)

F.quesnay,turgot

b)

W.petty,a smith,d.recardo

c)

A.camus,h.bergson

d)

R.descartes,d.diderot

9.

Mục đích chủ yếu của nghiên cứu

a)

Nhằm xây dựng xã hội công bằng

b)

Nhằm khám phá các quy luật

c)

Nhằm xây dựng nền văn hoá tiên tiến

d)

Nhằm xây dựng nhà nước pháp quyền chủ nghĩa

10.

Lý luận kte chính trị đc thể hiện tập trung và cô đọng nhất trong tác phẩm nào

a)

Tuyên ngôn của đảng cộng sản

b)

Gia đình thần thánh

c)

Tư bản

d)

Hệ tư tưởng đức

11.

Thuật ngữ khoa học xuất hiện đầu tiên trong tác phẩm

a)

Tư bản(c mác)

b)

Chuyên luận về kinh tế chính trị (a.)

c)

Tình cảnh giai cấp công nhân anh

d)

Sự trỗi dậy và suy tàn của đế chế thứ ba

12.

Người có công lao đưa kte chính trị trở thành môn khóa học

a)

A.smith

b)

F.quesnay

c)

W.petty

d)

D.ricardo

13.

Chọn luận điểm đúng

a)

Chủ nghĩa trọng thương coi trọng vai trò của hoạt động thương mại

b)

Chủ nghĩa trọng thương coi trọng vai trò của hoạt động nông nghiệp

c)

Chủ nghĩa trọng thương coi trọng vai trò của hoạt động thương thuyết

d)

Chủ nghĩa trọng thương bắt đầu từ tk cổ đại đến tk 15

14.

Quy luật kinh tế

a)

Của sự vật hiện tượng

b)

Của các hiện tượng và quá trình kinh tế

c)

Của các chính sách kinh tế

d)

Hình thành trên cơ sở vận dụng

15.

Các chức năng cơ bản gồm

a)

Thế giới quan,nhân sinh quan,thực tiễn,pp luận

b)

Nhận thức,thực tiễn,tư tưởng,pp luận

c)

Xã hội,giáo dục,nhận thức,tư tưởng

d)

Tâm lý,pp luận,thực tiễn,giáo dục

16.

Hệ thống lý luận chính trị đầu tiên

a)

Chủ nghĩa thực dụng

b)

Chủ nghĩa hiện sinh

c)

Chủ nghĩa trọng nông

d)

Chủ nghĩa trọng thương

17.

Chọn ý đúng

a)

Một trong ba bộ phận cấu thành của cn mác

b)

Một trong ba tiền đề hình thành của cn mác

c)

Một trong ba nguồn gốc của cn mác

d)

Một trong ba học thuyết của cn mác

18.

Người đầu tiên đưa ra khái niệm kte chính trị

a)

Antoine montchretien

b)

Francois quesney

c)

Tomas mun

d)

William petty

19.

Người đc coi là nhà kinh tế thời kì công trường thủ công

a)

W.petty

b)

A smith

c)

D.ricardo

d)

R.t.mathus

20.

D.ricardo nhà nhà kte tky

a)

Tk tích lũy nguyên thủy tư bản chủ nghĩa

b)

Thời kì hiệp tác giản đơn

c)

Thời kì công trường thủ công

d)

Thời kì đại công nghiệp cơ khí

21.

Kte chính trị đã kế thừa và pt của những thành tựu

a)

Chủ nghĩa trọng thương

b)

Chủ nghĩa trọng nông

c)

Kinh tế chính trị cổ điển anh

d)

Học thuyết công lợi

22.

Pp trừu tượng hoá khoa học

a)

Gại bỏ những hiện tượng phức tạp của đối tượng nghiên cứu

b)

Quá trình đi từ cụ thể đến trừu tượng và ngược lại

c)

Gạt bỏ những hiện tượng ngẫu nhiên,chỉ giữ lại mối liên hệ phổ biến mạng tính chất

d)

Gạt bỏ những hiện tượng ngẫu nhiên,là quá trình đi từ cụ thể đến trừu tượng và ngược lại

23.

Thuật ngữ kte chính trị đc sử dụng đầu tiên năm

a)

1610

b)

1612

c)

1615

d)

1618

24.

Đặc điểm của quy luật kte

a)

Mạng tính khách quan và phát huy tác dụng thông qua hoạt động kte

b)

Mạng tính chủ quan, hoàn toàn phụ thuộc vào ý thức của ng làm kte

c)

Mạng tính tuyệt đối,phổ biến và toàn diện

d)

Mạng tính cụ thể,tương đối và tuyệt đối

25.

Mối quan hệ giữ quy luật kte và chính sách kte

a)

Ql kte là cơ sở của cs kte

b)

Cs kte là hoạt động chủ quan của nhà nước trên cơ sở nhận thức và vận dụng các quy luật kte

c)

Quy luật kte và cs kte đều phụ thuộc vào các DK khách quan

d)

Các phương án trên đều đúng

26.

Trong QT tái SX,khâu là mục đích và động lực

a)

Sản xuất

b)

Phân phối

c)

Trao đổi

d)

Tiêu dùng

27.

Sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối có nhg hạn chế nào

a)

Gặp phải sự phản kháng quyết liệt của công nhân

b)

Năng suất lao động ko thay đổi

c)

Ko thoả mãn khát vọng làm giả tăng giá trị thặng dư của nhà tư bản

d)

Các phương án trên đều đúng

28.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư ko đúng

a)

Chủ yếu áp dụng vào giai đoạn đầu

b)

Giá trị sức lao động 0 thay dổi

c)

Thời gian lao động trong ngày 0 đổi

d)

Thời gian lao động thặng dư thay đổi

29.

Tiền công đánh nghĩa phụ thuộc

a)

Trình độ chuyên môn

b)

Mức độ phức tạp

c)

Quan hệ cung cầu

d)

Các phương án trên đều đúng

30.

Yếu tố ko phụ thuộc phạm trù tư bản bất biến

a)

Máy móc thiết bị nhà xưởng

b)

Tiền lương tiền thưởng

c)

Kết cấu hạ tầng sản xuất

d)

Nguyên,nhiên vật liệu

31.

Yếu tố làm tăng giá trị hàng hoá

a)

Tư liệu sản xuất

b)

Sức lao động

c)

Tài kinh doanh của thương nhân

d)

S

32.

Gtri sử dụng của hàng hoá khi sử dụng sẽ tạo ra

a)

Gtri mới bằng gtri sức lao động

b)

Gtri mới lớn hơn gtri sức lao động

c)

Gtri mới nhỏ hơn gtri sức lao động

d)

Gtri sử dụng mới lớn hơn gtrij sức lao động

33.

Địa tô tuyệt đối thu trên ruộng đất

a)

Rưộng tốt

b)

Ruộng xấu

c)

Ruộng trung bình

d)

Các phương án trên đều đúng

34.

Tiền công tính theo tg có quan hệ vs tiền công tính theo sản phẩm

a)

0 có quan hệ

b)

Áp dụng cho các loại công việc có đặc điểm khác nhau

c)

Trả công theo sản phẩm dễ qly hơn trả công theo tg

d)

Tiền công tính theo số là hình thức chuyển hoá của tiền công tính theo tg

35.

Thực chất của tích lũy tư bản

a)

Biến sức lao động thành tư bản

b)

Biến toàn bôh giá trị mới thành tư bản

c)

Biến một phần giá trị thặng dư thành tư bản

d)

Biến giá trị thặng dư thành tiền đưa vào tích lũy

36.

Lợi nhuận bình quân phụ thuộc trực tiếp vào chi phí sản xuất và

a)

Tỷ suất lợi nhuận bình quân

b)

Tỷ suất lợi nhuận

c)

Tỷ suất giá trị thặng dư

d)

Tỷ suất lợi tức

37.

Giá trị thặng dư đc tạo ra ở

a)

Trong lưu thông

b)

Trong sản xuất

c)

Vừa sản xuất vừa lưu thông

d)

Trong trao đổi

38.

Tỷ suất lợi nhuận là

a)

Tỷ số tính theo phần trăm giữ giá trị thặng dư và toàn bộ tư bản khả biến

b)

Tỷ số tính theo phần trăm giữa tỷ suất lợi nhuận và toàn bộ tư bản bất biến

c)

Tỷ số tính theo phần trăm giữa lợi nhuận và toàn bộ giá trị của tư bản ứng trc

d)

Tỷ số tình theo phần trăm giữa giá trị thặng dư và toàn bộ tư bản cố định

39.

Hàng hoá có hai thuộc tính vì

a)

Lao động sản xuất hàng hoá có tính chất hai mặt

b)

Hoạt động sản xuất hàng hoá mang tính giản đơn

c)

Hàng hoá đc đem ra trao đổi,mua bán trên thị trường

d)

Habgf hoá là sp lao động của cn và đáp ứng nhu cầu con người

40.

Chọn câu sau

a)

Lao động cụ thể tạo ra giá trị sử dụng của hh

b)

LD cụ thể ko phải là nguồn gốc duy nhất của giá trị sử dụng

c)

Lao động trừu tượng tạo ra giá trị

d)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng ko tạo ra giá trị

41.

Nhân tố ảnh hưởng tới lượng giá trị hàng hoá

a)

Năng suất lao động,cường độ lao động

b)

Mức độ phức tạp của lao động

c)

Yếu tố cũng cầu trên thị trường

d)

Các phương án trên đều đúng

42.

Quy luật giá trị có yêu cầu

a)

Sản xuất và trao đổi hàng hoá phải dựa trên cơ sở hao phí lao động sx

b)

Phải điều chỉnh sao cho hào phí cá biệt tương xứng vs hao phí xã hội

c)

Phải điều tiết quá trình sản xuất và lưu thông hàng hoá

d)

Phải cải tiến kĩ thuật,hợp lý hoá SX,tăng năng suất lao động

43.

Lịch sử phát triền trải qua hai kiểu tổ chức kinh têz

a)

SX gtri thặng dư và SX tự cũng tự cấp

b)

SX tự cũng tự cấp và SX hàng hoá

c)

SX gtri thặng dư và SX hàng hoá

d)

Kinh tế tư nhân và kinh tế tập thể

44.

Tiền tệ có mấy chức năng

a)

5

b)

7

c)

6

d)

8

45.

Quy luật kte tư bản

a)

Quy luật cũng cầu

b)

Quy luật cạnh tranh

c)

Quy luật giá trị

d)

Quy luật lưu thông tiền tệ

46.

Thuộc tính cơ bản của hàng hoá

a)

Giá trị và giá trị trao đổi

b)

Giá trị sử dụng và giá trị thặng dư

c)

Giá trị và giá trị sử dụng

d)

Giá trị thặng dư và giá cả

47.

Kinh tế hàng hoá có ưu thế

a)

Thúc đẩy cải tiến kỹ thuật

b)

Tạo nhiều hàng hoá

c)

Thức đẩy quá trình tích tụ và tập trung sx

d)

Các đáp án trên đều đúng

48.

Công thucs hth,thật chọn phương án sai

a)

Đều có sự hiện diện của tiền và hàng

b)

Đều có quá trình mua bán diễn ra

c)

Đều thiết lập mối quan hệ giữa ng mua và ng bán

d)

Đều cùng chúng mục đích là giá trị sử dụng

49.

Chức năng quan trọng nhất của tiền tệ

a)

Phương tiện cất giữ

b)

Phương tiện thanh toán

c)

Thước đo giá trị

d)

C

50.

Vật phẩm thoả mãn nhu cầu của con ng là khái niệm

a)

Giá trị

b)

Giá trị trao đổi

c)

Giá cả

d)

Giá trị sử dụng

51.

Tính hai mặt của lao động, sản xuất hàng hoá là

a)

Lao động giản đơn và lao động phức tạp

b)

Lao động trí óc và lao động chân tay

c)

Lo động cụ thể và lao động trừu tượng

d)

Lo động cá nhân và lao động tập thể

52.

Chức năng nào sau đây ko phải là chức năng cơ bản của tiền tệ

a)

Thước đo giá trị

b)

Phương tiện thanh toán

c)

Phương tiện lao động

d)

Phương tiện lưu thông

53.

Khi năng suất lao động tăng, số lượng sản phẩm sản xuất ra trong một đơn vị thời gian sẽ

a)

Ko đổi

b)

Tăng

c)

Tăng gấp đôi

d)

Giảm

54.

Chọn phương án đúng nhất về lao động cụ thể

a)

Là những việc làm cụ thể để tạo ra giá trị của hàng hoá

b)

Là lao động có mục đích và công cụ lao động cụ thể

c)

Là lao động ở các ngành nghề cụ thể

d)

Là lao động có ích dưới một hình thức cụ thể của những nghề nghiệp chuyên môn nhất định

55.

Giá trị hàng hoá đc quyết định bởi

a)

Sự khan hiếm của hàng hoá

b)

Giá trị sử dụng của hàng hoá

c)

Giá cả của hàng hoá

d)

Lao động xã hội của người sản xuất hàng hoá kết kinh trong hàng hoá ấy

56.

Dịch vụ có đc xem là hàng hoá ko

a)

Dịch vụ ko phải là hàng hoá

b)

Dịch vụ là một loại hàng hoá giản đơn

c)

Dịch vụ là một loại hàng hoá hữu hình

d)

Dịch vụ là một loại hàng hoá vô hình

57.

Hàng hoá nào sau đây ko đc xem là hàng hoá đặc biệt

a)

Thương hiệu

b)

Quyền sử dụng đất đai

c)

Các loại thuốc quý hiếm

d)

Chứng khoán, chứng quyền và một số giấy tờ có giá

58.

Theo nghĩa hẹp, khái niệm thị trường đc hiểu là

a)

Nơi diễn ra hành vi trao đổi,mua bán hàng hoá giữa các chủ thể kinh tế vs nhau

b)

Tổng hoà các mối quan hệ liên quan đến sản xuất hàng hoá trong xã hội

c)

Là nơi điều chỉnh quá trình sản xuất để thu đc giá trị thặng dư

d)

Là thước đo giá trị hàng hoá

59.

Kết quả cạnh tranh trong nội bộ ngành sẽ hình thành

a)

Giá trị thị trường

b)

Giá trị thặng dư

c)

Giá trị sử dụng

d)

Giá trị sản xuất

60.

Căn cứ vào đâu để chia tư bản bất biến và tư bản khả biến

a)

Tốc độ chu chuyển chúng của tư bản

b)

Phương thức chuyển giá trị các bộ phận tư bản sang sản phẩm

c)

Vai trò các bộ phận tư bản trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư

d)

Sự thay đổi về lượng trong quá trình sản xuất

61.

Ngoài phân công lao động xã hội ,sự ra đời của sản xuất hàng hoá còn dựa trên đk nào

a)

Quá trình trao đổi hàng hoá để đáp ứng nhu cầu của nhiều người

b)

Khoa học kỹ thuật ngày càng phát triển mạnh mẽ

c)

Sự tách biệt tương đối về mặt kinh tế giữa các chủ thể sản xuất

d)

Chế độ tư bản chủ nghĩa ra đời

62.

Ko đúng về bản chất của tiền tệ

a)

Là hàng hoá đặc biệt,đc tách ra từ thế giới hàng hoá

b)

Tiền dùng làm vật ngang giá chung cho các hàng hoá khác

c)

Phản ánh quan hệ kinh tế giữa những người sản xuất hàng hoá vs nhau

d)

Là yếu tố quyết định giá trị thặng dư

63.

Yếu tố quyết định đến giá cả hàng hoá là

a)

Giá trị của hàng hoá

b)

Quan hệ cung cầu về hàng hoá

c)

Giá trị sử dụng của hàng hoá

d)

Mẫu mã của hàng hoá

64.

Luận điểm của C mác" Chỉ có sản phẩm của những người lao động tư nhân độc lập và ko phụ thuộc vào nhau mới đối diện với nhau như những...."

a)

Con người

b)

Hàng hoá

c)

Vật phẩm

d)

Đồ vật

65.

Giá trị sử dụng là

a)

Một trong hai thuộc tính cơ bản của hàng hoá

b)

Giá trị trao đổi

c)

Giá trị

d)

Giá trị thặng dư

66.

Lý luận giá trị thặng dư của C mác được trình bày cô đọng nhất trong tác phẩm nào

a)

Hệ tư tưởng Đức

b)

Gia đình thần thánh

c)

Tư bản

d)

Góp phần phê phán khoa kinh tế chính trị