wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRẮC NGHIỆM SINH HỌC 11 - BÀI 12

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Miễn dịch là

a)

khả năng cơ thể tạo ra kháng nguyên

b)

khả năng cơ thể chống lại các tác nhân gây bệnh

c)

khả năng cơ thể tiêu diệt mọi sinh vật

d)

phản ứng của cơ thể với vaccine

2.

Vai trò chủ yếu của miễn dịch là

a)

tăng cường trao đổi chất

b)

duy trì thân nhiệt ổn định

c)

bảo vệ cơ thể, đảm bảo sinh vật tồn tại và phát triển

d)

điều hòa hoạt động thần kinh

3.

Nguyên nhân gây bệnh bên ngoài bao gồm

a)

yếu tố di truyền

b)

tuổi già

c)

tác nhân sinh học, vật lí, hóa học

d)

đột biến gen

4.

Nguyên nhân gây bệnh bên trong là

a)

vi khuẩn, virus

b)

tác nhân hóa học

c)

yếu tố di truyền, tuổi già

d)

môi trường sống

5.

Tác nhân sinh học gây bệnh là

a)

khói bụi, tiếng ồn

b)

vi khuẩn, virus, kí sinh trùng

c)

hóa chất độc hại

d)

bức xạ

6.

Kháng nguyên là

a)

chất do cơ thể sinh ra

b)

chất lạ xâm nhập vào cơ thể gây stand ứng miễn dịch

c)

tế bào miễn dịch

d)

enzyme tiêu hóa

7.

Kháng thể là

a)

chất do vi khuẩn tiết ra

b)

chất do hệ miễn dịch tạo ra để đáp ứng với kháng nguyên

c)

tế bào tiêu diệt mầm bệnh

d)

hormone

8.

Tính đặc hiệu của kháng thể thể hiện ở

a)

một kháng thể chống nhiều kháng nguyên

b)

mỗi kháng thể chỉ đặc hiệu với kháng nguyên sinh ra nó

c)

kháng thể chỉ tồn tại trong tế bào

d)

kháng thể chỉ có ở miễn dịch không đặc hiệu

9.

Miễn dịch đặc hiệu khác miễn dịch không đặc hiệu ở điểm

a)

A. có da và niêm mạc

b)

B. có tính đặc hiệu và trí nhớ miễn dịch

c)

C. diễn ra ngay lập tức

d)

D. không cần tiếp xúc kháng nguyên

10.

Miễn dịch đặc hiệu gồm

a)

miễn dịch bẩm sinh và miễn dịch thu được

b)

miễn dịch thể dịch và miễn dịch tế bào

c)

miễn dịch không đặc hiệu

d)

miễn dịch tự nhiên

11.

Đặc điểm của miễn dịch không đặc hiệu là

a)

cần tiếp xúc kháng nguyên trước

b)

có tính ghi nhớ

c)

sẵn có, không cần tiếp xúc trước

d)

chỉ bảo vệ trong máu

12.

Da và niêm mạc thuộc

a)

miễn dịch thể dịch

b)

miễn dịch tế bào

c)

miễn dịch không đặc hiệu

13.

Thực bào là quá trình

a)

tiết kháng thể

b)

tế bào bắt và tiêu hóa mầm bệnh

c)

tạo tế bào nhớ

d)

ức chế miễn dịch

14.

Tế bào tham gia thực bào là

a)

tế bào B

b)

tế bào T hỗ trợ

c)

đại thực bào, bạch cầu trung tính

d)

tương bào

15.

Phản ứng viêm và sốt thuộc

a)

miễn dịch đặc hiệu

b)

miễn dịch thể dịch

c)

miễn dịch không đặc hiệu

d)

miễn dịch tế bào

16.

Miễn dịch không đặc hiệu có khả năng ghi nhớ

a)

A. có

b)

B. không

c)

C. chỉ ở trẻ em

d)

D. chỉ ở người già

17.

Miễn dịch thể dịch diễn ra chủ yếu trong

a)

tế bào nhiễm

b)

máu, sữa, dịch bạch huyết

c)

nhân tế bào

d)

hệ thần kinh

18.

Tế bào giữ vai trò trung tâm trong miễn dịch thể dịch là

a)

tế bào T độc

b)

tế bào B

c)

tế bào NK

d)

đại thực bào

19.

Khi được hoạt hóa, tế bào B phân chia tạo thành

a)

tế bào T độc và T nhớ

b)

tương bào và tế bào B nhớ

c)

đại thực bào

d)

tế bào NK

20.

Tương bào có chức năng

a)

trình diện kháng nguyên

b)

sản sinh kháng thể

c)

tiêu diệt tế bào nhiễm

d)

ghi nhớ kháng nguyên

21.

Đáp ứng miễn dịch nguyên phát xảy ra khi

a)

tiếp xúc kháng nguyên lần đầu

b)

tiếp xúc kháng nguyên lần sau

c)

có tế bào nhớ

d)

tiêm vaccine

22.

Đáp ứng miễn dịch thứ phát có đặc điểm

a)

chậm và yếu

b)

nhanh và mạnh

c)

không tạo kháng thể

d)

không có trí nhớ

23.

Thời gian đáp ứng miễn dịch thứ phát thường là

a)

7–10 ngày

b)

10–14 ngày

c)

2–3 ngày

d)

1 tháng

24.

Miễn dịch tế bào bảo vệ cơ thể chủ yếu bằng cách

a)

tạo kháng thể trong máu

b)

tế bào T độc tiêu diệt tế bào nhiễm

c)

thực bào mầm bệnh

25.

Tế bào T độc có chức năng

a)

trình diện kháng nguyên

b)

tiết chất độc làm tan tế bào nhiễm

c)

tạo kháng thể

d)

ghi nhớ kháng nguyên

26.

Tế bào trình diện kháng nguyên có vai trò

a)

tiêu diệt tế bào ung thư

b)

bắt giữ và trình diện kháng nguyên cho tế bào T

c)

tạo tế bào nhớ

d)

tiết kháng thể

27.

Tế bào T hỗ trợ có chức năng

a)

tiêu diệt trực tiếp mầm bệnh

b)

hoạt hóa và tăng sinh các tế bào miễn dịch khác

c)

thực bào vi khuẩn

d)

tiết enzyme tiêu hóa

28.

Tế bào giết tự nhiên (NK) có vai trò

a)

tạo kháng thể

b)

làm tan các tế bào bị lây nhiễm

c)

trình diện kháng nguyên

d)

tạo tế bào nhớ

29.

Tế bào B nhớ và T nhớ có chức năng

a)

tiêu diệt mầm bệnh

b)

ghi nhớ kháng nguyên

c)

tiết kháng thể

d)

thực bào

30.

Đáp ứng miễn dịch thứ phát xảy ra nhanh hơn vì

a)

A. có sẵn kháng thể

b)

B. có các tế bào nhớ

c)

C. mầm bệnh yếu hơn

d)

D. hệ miễn dịch không đặc hiệu

31.

Miễn dịch thể dịch có hiệu quả cao vì

a)

phản ứng nhanh

b)

có kháng thể đặc hiệu

c)

không cần tiếp xúc trước

d)

không có trí nhớ

32.

Phạm vi bảo vệ của miễn dịch tế bào là

a)

trong máu

b)

trong dịch bạch huyết

c)

các tế bào bị nhiễm

d)

khắp cơ thể

33.

Miễn dịch không đặc hiệu có hiệu quả

(a)  

34.

Yếu tố làm suy giảm miễn dịch là

a)

ăn uống đủ chất

b)

luyện tập thể thao

c)

thiếu ngủ, uống rượu bia

d)

tiêm vaccine

35.

Bệnh nào sau đây gây suy giảm miễn dịch nghiêm trọng?

a)

cúm

b)

HIV/AIDS

c)

thủy đậu

d)

sởi

36.

HIV tấn công chủ yếu vào tế bào

a)

T độc

b)

T hỗ trợ

c)

B

d)

NK

37.

Người nhiễm HIV dễ mắc bệnh cơ hội vì

a)

virus HIV tiết độc tố

b)

hệ miễn dịch bị suy giảm

c)

cơ thể thiếu dinh dưỡng

38.

Tế bào ung thư khó bị phát hiện vì

a)

có kích thước nhỏ

b)

thay đổi kháng nguyên bề mặt

c)

không sống trong cơ thể

d)

bị thực bào nhanh

39.

Bảo vệ môi trường giúp phòng bệnh vì

a)

làm tăng số lượng virus

b)

hạn chế sự phát triển sinh vật gây bệnh

c)

làm suy giảm miễn dịch

d)

không liên quan đến sức khỏe

40.

Dị ứng là hiện tượng

a)

miễn dịch suy yếu

b)

cơ thể phản ứng quá mức với dị nguyên

c)

nhiễm virus

d)

tạo miễn dịch bẩm sinh

41.

Dị nguyên là

a)

kháng thể

b)

tác nhân gây dị ứng

c)

tế bào miễn dịch

d)

vaccine

42.

Biểu hiện dị ứng thường gặp là

a)

sốt cao kéo dài

b)

nổi mề đay, sưng, khó thở

c)

đau cơ

d)

tiêu chảy

43.

Sau khi tiêm vaccine, cơ thể có thể

a)

không phản ứng

b)

đau, sưng đỏ, sốt nhẹ

c)

suy giảm miễn dịch

d)

mắc bệnh ngay

44.

Nguyên nhân gây phản ứng sau tiêm là do

a)

hệ miễn dịch phản ứng với kháng nguyên

b)

vaccine gây bệnh

c)

virus xâm nhập

d)

tế bào bị phá hủy

45.

Vaccine giúp cơ thể tạo

a)

miễn dịch thụ động

b)

miễn dịch chủ động

c)

miễn dịch không đặc hiệu

d)

miễn dịch bẩm sinh

46.

Vai trò của vaccine là

a)

điều trị bệnh

b)

phòng bệnh

c)

tăng sức đề kháng

d)

giảm triệu chứng

47.

Tiêm phòng giúp xã hội

a)

tăng chi phí y tế

b)

giảm gánh nặng bệnh tật

c)

tăng số người mắc bệnh

d)

không ảnh hưởng kinh tế

48.

Vaccine thường chứa

a)

kháng thể hoàn chỉnh

b)

kháng nguyên đã chết hoặc suy yếu

c)

tế bào miễn dịch sống

d)

hormone