Font size
Worksheetsgiải phẫu hệ tuần hoàn
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
Hệ tuần hoàn bao gồm các thành phần nào sau đây?
Chỉ gồm tim và các động mạch.
Tim, các mạch máu và hệ bạch huyết.
Tim, máu, và tủy xương đỏ.
Chỉ gồm tĩnh mạch và mao mạch.
Thành phần nào của hệ tuần hoàn còn được gọi là Các cấu trúc sinh bạch cầu?
Động mạch và tĩnh mạch.
Hệ bạch huyết.
Tim và mạch máu.
Các vòng tuần hoàn.
Chức năng chính của hệ tuần hoàn máu là gì?
Chỉ cung cấp oxy cho mô.
Chỉ vận chuyển hormone.
Trao đổi khí và các chất chuyển hóa, điều hòa thân nhiệt.
Hạn chế sự co giãn của tim.
Ngoài Tim và Các mạch máu, hệ tuần hoàn còn bao gồm hệ thống nào sau đây?
Hệ thần kinh tự chủ.
Vòng tuần hoàn phổi.
Hệ bạch huyết.
Các van tim.
Thành phần nào sau đây thuộc nhóm Các cấu trúc Động mạch sinh bạch cầu trong hệ tuần hoàn?
Động mạch chủ.
Ngoại tâm mạc.
Mô dạng bạch huyết.
Nội tâm mạc.
Hệ bạch huyết đóng vai trò gì trong hệ tuần hoàn?
Duy trì áp lực máu động mạch.
Giúp vận chuyển bạch huyết và bổ sung cho tuần hoàn máu.
Gây co thắt mạch máu khi bị tổn thương.
Chỉ lọc máu ở lách.
Đặc điểm cấu tạo nào sau đây đúng với Tĩnh mạch?
Thành dày.
Áp lực máu lớn hơn động mạch.
Đường kính lớn dẫn từ các mô về tim.
Luôn có van ở mọi vị trí.
Loại mạch máu nào có thành rất mỏng, chỉ gồm một lớp tế bào nội mô và là nơi trao đổi chất giữa máu và dịch kẽ ở các mô?
Động mạch.
Tĩnh mạch.
Tiểu động mạch.
Mao mạch.
Động mạch có đặc điểm nào sau đây?
Thành mỏng (ít cơ trơn).
Dẫn máu từ cơ quan về tim.
Dẫn máu từ tim đến cơ quan.
Đường kính lớn dẫn từ tim đến các mô.
Lớp áo nào của thành mạch máu là lớp tiếp xúc với máu, chứa Nội mô và Lá chun trong (internal elastic lamina)?
Áo ngoài (tunica externa).
Áo giữa (tunica media).
Áo trong (tunica intima).
Màng đáy (basement membrane).
Lớp áo giữa (tunica media) của mạch máu có vai trò chính là gì?
Neo giữ mạch máu với mô xung quanh.
Là nơi trao đổi chất với dịch kẽ.
Điều hoà đường kính lòng mạch.
Bảo vệ mạch máu khỏi tổn thương bên ngoài.
Tình trạng co mạch (đường kính lòng mạch hẹp lại) xảy ra khi có sự kích thích của yếu tố nào lên cơ trơn của lớp áo giữa?
Hệ thần kinh phó giao cảm.
Acetylcholin.
Thần kinh giao cảm.
Nitric oxide.
Động mạch cỡ lớn (Động mạch đàn hồi) có tỷ lệ sợi nào cao trong lớp áo giữa?
Sợi cơ trơn.
Sợi collagen.
Sợi chun.
Sợi thần kinh.
Đặc điểm cấu tạo nào sau đây đúng với Mao mạch (mạch trao đổi)?
Có 3 lớp áo rõ ràng.
Có áo giữa dày với nhiều cơ trơn.
Không có áo giữa và áo ngoài.
Luôn có cơ thắt kiểm soát đầu thông với tiểu tĩnh mạch.
Tiểu động mạch có đường kính từ 15μm tới 300 μm, được gọi là "mạch cản" vì chúng có chức năng gì?
Tạo lực cản khi máu chảy vào mao mạch.
Cắt đứt cầu nối disulfide.
Vận chuyển bạch huyết.
Nối động mạch tận và tĩnh mạch.
Động mạch không có tiếp nối với các động mạch khác được gọi là gì?
Động mạch tận chức năng.
Động mạch gián.
Động mạch tận.
Động mạch đàn hồi.
Mạch nối (anastomosis) được định nghĩa là gì?
Những mạch nối tiếp giữa các mạch máu với nhau.
Các sợi cơ trơn ở lớp áo giữa mạch máu.
Các mao mạch dạng xoang.
Các lá chun trong áo trong mạch máu.
Khi một động mạch bị nghẽn tắc, máu vẫn có thể đến được vùng cần cấp máu bằng cách đi qua động mạch tiếp nối, hiện tượng này được gọi là gì?
Mạch của mạch.
Mạch cửa sổ.
Tuần hoàn bên.
Xoang tĩnh mạch cứng.
Thành phần nào sau đây không thuộc hệ bạch huyết?
Chất dịch bạch huyết.
Các cơ quan chứa mô bạch huyết.
Động mạch vành.
Các mạch bạch huyết.
Tuần hoàn bạch huyết bổ sung cho tuần hoàn máu bằng cách nào?
Vận chuyển oxy đến mô.
Thu nhận dịch mô rồi đổ vào tĩnh mạch dưới đòn để bổ sung cho tuần hoàn máu.
Tạo ra huyết áp tâm thu.
Dự trữ các tế bào hồng cầu.
Mô bạch huyết được mô tả là một dạng biệt hóa của mô liên kết nào?
Mô liên kết đặc không định hình.
Mô mỡ màu vàng.
Mô liên kết lưới (chứa nhiều lympho).
Mô sụn xơ.
Các mạch bạch huyết có cấu trúc giống tĩnh mạch nhỏ nhưng có đặc điểm nào sau đây?
Có thành cơ trơn dày hơn.
Có áp lực máu cao hơn.
Mỏng và có nhiều van hơn.
Không có lớp nội mô.
Mao mạch bạch huyết ở ruột non được gọi là gì?
Mao mạch cửa sổ.
Mao mạch dạng xoang.
Ống nhũ chấp.
Tĩnh mạch cửa.
Bạch huyết trong ống nhũ chấp có màu sắc và tính chất gì?
Trong suốt như nước.
Màu vàng nhạt.
Màu đỏ tươi.
Màu trắng đục như sữa (do vận chuyển dịch tiêu hóa chứa lipid).
Ống ngực (ống bạch huyết chính) bắt đầu từ đâu và dài khoảng bao nhiêu?
Tuyến ức, dài 1 cm.
Bể dưỡng trấp, dài 38 – 45 cm.
Lách, dài 15 – 20 cm.
Hạch thận tạng, dài 50 cm.
Ba thân bạch huyết chính ở phần cơ thể dưới cơ hoành bao gồm những thân nào?
Thân cảnh, thân dưới đòn, thân ruột.
Hai thân thất lưng và một thân ruột.
Thân phế quản trung thất, thân cảnh, thân thất lưng.
Thân dưới đòn và thân thất lưng.
Ống ngực đổ bạch huyết vào nơi hội lưu của các tĩnh mạch nào?
Tĩnh mạch cảnh trong phải với tĩnh mạch dưới đòn phải.
Tĩnh mạch chủ trên và tĩnh mạch chủ dưới.
Tĩnh mạch tỷ và tĩnh mạch cửa.
Tĩnh mạch cảnh trong trái với tĩnh mạch dưới đòn trái.
Lách được phân loại là cơ quan bạch huyết loại gì?
Cơ quan tạo huyết nguyên phát lớn.
Cơ quan tạo máu duy nhất ở người.
Cơ quan và mô bạch huyết thứ phát.
Cơ quan nằm trong trung thất.
Tuyến ức (cơ quan bạch huyết nguyên phát) nằm ở vị trí nào?
Sau lưng cột sống ngực.
Phần tư trên trái ổ bụng.
Trước động mạch chủ lên và dưới tĩnh mạch cánh tay đầu trái.
Trong hố nách.
Vòng tuần hoàn cơ thể (tuần hoàn lớn) đi theo thứ tự nào sau đây?
Tâm thất phải → Động mạch phổi → Mao mạch (phổi) → Tâm nhĩ trái.
Tâm thất trái → Động mạch chủ → Mao mạch (cơ quan) → Tâm nhĩ phải.
Tâm nhĩ trái → Động mạch chủ → Mao mạch (phổi) → Tâm thất phải.
Tâm nhĩ phải → Tĩnh mạch chủ → Tâm thất trái.
Trong tuần hoàn phổi (tuần hoàn nhỏ), máu đi từ tâm thất phải đến đâu?
Động mạch chủ.
Động mạch phổi.
Động mạch vành.
Động mạch rốn.
Trong tuần hoàn thai nhi, máu giàu O2 từ tĩnh mạch rốn sẽ đi nuôi cơ quan nào đầu tiên (con đường O2 cao nhất)?
Thận
Lách
Não, đầu, chi trên
Chi dưới
Tim nằm ở vị trí nào trong lồng ngực?
Trung thất sau
Trên màng phổi
Trung thất giữa
Giữa hai tĩnh mạch chủ
Tim nằm chếch sang trái, với khoảng bao nhiêu phần tim ở bên phải đường giữa?
2/3 tim
Khoảng 1/3 tim
1/2 tim
Không có phần nào của tim ở bên phải đường giữa
Trục của tim hướng theo những chiều nào?
Lên trên, ra sau, sang phải
Lên trên, ra trước, sang trái
Ra trước, xuống dưới, sang trái
Ra sau, xuống dưới, sang phải
Đỉnh tim được tạo bởi buồng tim nào và nằm ngang mức khoang gian sườn thứ mấy?
Tâm thất phải, KLS IV
Tâm thất trái, KLS V trái
Tâm nhĩ trái, KLS IV
Tâm thất phải, KLS V trái
Đáy tim có hình thể gì và hướng về phía nào?
Hình nón, hướng ra trước
Hình thoi, hướng xuống dưới
Hình tứ giác, hướng ra sau, sang phải
Hình tròn, hướng sang trái
Rãnh vành (coronary groove) trên hình thể ngoài của tim có vai trò gì?
Nối hai tâm thất
Nối hai tâm nhĩ
Chạy vòng quanh tim, ngăn cách các tâm nhĩ với các tâm thất
Là nơi tập trung thần kinh giao
Lỗ nhĩ – thất phải (thông giữa tâm nhĩ phải và tâm thất phải) có van gì?
Van động mạch chủ
Van bán nguyệt
Van nhĩ – thất phải (van 3 lá)
Van nhĩ – thất trái (van 2 lá)
Buồng tim nào tạo nên phần lớn đáy của tim và tiếp nhận các tĩnh mạch phổi?
Tâm nhĩ phải
Tâm thất trái
Tâm nhĩ trái
Tâm thất phải
Thành cơ của buồng tim nào sau đây dày hơn buồng tim còn lại khoảng 3 lần?
Tâm nhĩ phải
Tâm nhĩ trái
Tâm thất trái
Tâm thất phải
Lớp Ngoại tâm mạc thanh mạc bao gồm mấy lá?
1 lá thành
1 lá tạng
2 lá (thành và tạng)
3 lá (thành, tạng, giữa và tạng)
Lớp Ngoại tâm mạc sợi (Fibrous pericardium) được mô tả có vai trò gì?
Giãn ra không giới hạn khi tim tăng thể tích
Bao quanh nhưng không dính tim, có tác dụng hạn chế sự căng phồng của tim
Là nơi các tế bào cơ tim bám vào
Cung cấp máu cho cơ tim
Dịch thanh mạc nằm trong khoang màng ngoài tim có thể tích bình thường khoảng bao nhiêu?
50 – 100 ml
15 – 50 ml
1 – 10 ml
100 – 150 ml
Nội tâm mạc là màng lót gì?
Chỉ lót mặt trong
Chỉ lót mặt
Buồng tim và Ngoại
Buồng tim và mạch máu
Tế bào cơ tim có đặc điểm cấu tạo nào sau đây?
Là tế bào cơ trơn, không có vân ngang.
Chỉ có nhân nằm ở rìa tế bào.
Có vân ngang phân nhánh bào tương nối các tế bào.
Không có khả năng co bóp tự động.
Khối cơ tâm nhĩ và khối cơ tâm thất bám vào cấu trúc nào sau đây?
Vách gian thất cơ.
Tuyến ức.
Các vòng xơ quanh các lỗ van.
Ngoại tâm mạc sợi.
Cơ tim hoạt động như một hợp bào (syncytium) giúp truyền tải tín hiệu điện tế bào như thế nào?
Ngăn các ion khuếch tán.
Điện thế hoạt động lan tỏa ra khắp các tế bào cơ tim.
Chỉ co bóp khi có kích thích từ cơ cao giữa các tế bào.
Tạo ra điện có kích thích từ cơ bên ngoài.
Nút xoang nhĩ nằm ở vị trí nào của tim?
Ở đỉnh tim.
Trong thành tâm thất trái.
Ở bờ phải lỗ tĩnh mạch chủ trên đi xuống vào rãnh tận cùng.
Trong phần sau dưới của vách gian thất.
Nút nhĩ thất (AV Node) nằm ở đâu?
Giữa lỗ tĩnh mạch chủ.
Trong phần sau dưới của vách gian thất.
Ở đỉnh của vách gian thất.
Gần động mạch chủ.
Động mạch vành trái (LCA) sau khi tách ra từ xoang động mạch chủ sẽ chia thành hai nhánh chính nào?
Động mạch vành sau và nhánh bờ phải
Nhánh gian thất trước và nhánh mũ
Động mạch gian thất sau và nón và động mạch bờ trái
Động mạch vách
Động mạch vành phải (RCA) chạy trong rãnh nào của tim?
Rãnh gian thất trước
Rãnh gian thất sau
Rãnh vành
Rãnh tận cùng
Nhánh động mạch nào của vành trái cấp máu cho vách gian thất trước và khoảng 2/3 trước vách gian thất?
Nhánh mũ
Nhánh chéo
Nhánh gian thất trước
Động mạch gian thất sau
Xoang vành (Coronary Sinus) nằm ở đâu và đổ máu về buồng tim nào?
Nằm ở rãnh gian thất trước, đổ vào tâm thất trái
Nằm ở rãnh gian nhĩ, đổ vào tâm nhĩ trái
Nằm ở phần sau rãnh vành, đổ vào tâm nhĩ phải
Nằm ở bờ tù, đổ vào tâm thất phải
Xoang vành tiếp nhận máu từ tính mạch nào sau đây?
Tĩnh mạch chủ trên và tĩnh mạch
Tĩnh mạch tim lớn, tĩnh mạch tim nhỏ
Tĩnh mạch phổi
Tĩnh mạch cảnh trong
Tĩnh mạch tim lớn bắt đầu từ đâu và chạy song song với động mạch nào?
Bắt đầu từ đáy tim, chạy song song với động mạch vành phải.
Bắt đầu từ đỉnh tim, đi lên trong rãnh gian thất trước, song song với động mạch gian thất trước.
Bắt đầu từ xoang vành, chạy song song động mạch mũ.
Bắt đầu từ tĩnh mạch bờ phải, chạy song song động mạch chủ.
Hệ thống thần kinh tự chủ (ANS) chi phối tim mạch bao gồm những sợi cơ trơn, thần kinh nào?
Sợi cơ tim và sợi giao cảm.
Sợi giao cảm và sợi đối giao cảm (từ thần kinh lang thang).
Sợi Purkinje và bó His.
Thần kinh hoành.
Sợi giao cảm đến từ các hạch giao cảm cổ và ngực trên có tác dụng gì?
Giúp tim đập chậm.
Giúp tim đập nhanh.
Giãn mạch vành.
Gây co thắt phế quản.
Đám rối thần kinh tim (Cardiac plexus) có hai phần, trong đó phần nông nằm giữa các cấu trúc nào sau đây?
Giữa tĩnh mạch chủ trên và tĩnh mạch chủ dưới.
Giữa cung động mạch chủ và thân động mạch phổi.
Giữa vách gian nhĩ và vách gian thất.
Giữa tĩnh mạch vành và động mạch vành.
Các động mạch lớn của cơ thể chủ yếu được phân nhánh từ đâu?
Tĩnh mạch chủ dưới.
Tĩnh mạch cửa.
Động mạch chủ.
Động mạch phổi.
Các động mạch ở chi trên bắt nguồn liên tục từ động mạch nào?
Động mạch cảnh chung.
Động mạch dưới đòn.
Động mạch chủ bụng.
Động mạch lách.
Động mạch cấp máu cho chi dưới là động mạch nào?
Động mạch chủ.
Động mạch dưới đòn.
Động mạch cảnh chung.
Động mạch chậu.
Động mạch chủ lên có nguyên ủy từ đâu?
Tâm nhĩ trái
Tâm nhĩ phải
Tâm thất phải
Tâm thất trái
Ba nhánh chính tách ra từ cung động mạch chủ là gì?
ĐM cảnh trong, ĐM cảnh ngoài, ĐM đốt sống
Thân ĐM cánh tay đầu, ĐM cảnh chung trái, ĐM dưới đòn trái
ĐM vành phải, ĐM cảnh chung phải, ĐM dưới đòn phải
ĐM thận, ĐM mạc treo tràng trên, ĐM chậu chung
Động mạch chủ bụng tận cùng bằng cách chia thành hai nhánh nào?
Động mạch lách và ĐM gan
Động mạch thận và ĐM sinh dục
Động mạch cánh tay đầu và ĐM cảnh chung
Động mạch chậu chung phải và trái
Động mạch chủ ngực bắt đầu từ ngang mức đốt sống nào?
Đốt sống ngực VIII
Đốt sống thắt lưng I
Đốt sống ngực IV
Đốt sống cổ VII
Có bao nhiêu đôi động mạch gian sườn sau tách ra trực tiếp từ động mạch chủ ngực?
7 đôi
8 đôi
9 đôi
10 đôi
Nhánh nào của động mạch gian sườn sau cấp máu cho tủy sống?
Nhánh bì bên
Nhánh đồng bên
Nhánh lưng (tách thành nhánh tủy sống)
Nhánh cơ
Ba nhánh chia của động mạch thân tạng là gì?
ĐM sinh dục, ĐM thận, ĐM mạc treo tràng trên
ĐM mạc treo tràng trên, ĐM mạc treo tràng dưới, ĐM thận
ĐM thận, ĐM lách, ĐM vị trái
ĐM vị trái, ĐM lách, ĐM gan
Động mạch mạc treo tràng trên cấp máu cho các cơ quan nào?
1/2 trái ruột già, tụy, dạ dày
Gan, dạ dày, 1/3 dưới thực quản
1/2 dưới khối tá tràng, hồng tràng, 1/2 phải ruột già
Tuyến thượng thận, thận, buồng trứng
Động mạch chủ bụng tận cùng và chia nhánh ở ngang mức đốt sống nào?
Đốt sống ngực XII
Đốt sống thắt lưng I
Đốt sống thắt lưng III
Đốt sống thắt lưng IV
Động mạch nào cấp máu chủ yếu cho hai hết bán cầu đại não và mắt?
Động mạch dưới đòn
Động mạch cảnh trong
Động mạch cảnh ngoài
Động mạch giáp trên
Động mạch cảnh chung chế đôi thành cảnh trong và cảnh ngoài ở ngang mức cấu trúc giải phẫu nào?
Cực trên tuyến giáp
Bờ trên sụn giáp
Khớp ức đòn
Xương móng
Động mạch nào chủ yếu cấp máu cho vùng mặt, tuyến mang tai và lưỡi?
Động mạch cảnh chung
Động mạch cảnh ngoài
Động mạch dưới đòn
Động mạch đốt sống
Động mạch cảnh chung bên phải có nguyên ủy từ đâu?
Cung động mạch chủ
Thân động mạch cánh tay đầu
Động mạch dưới đòn phải
Động mạch đốt sống
Động mạch cảnh chung bên trái có nguyên ủy từ đâu?
Thân động mạch cánh tay đầu
Cung động mạch chủ
Động mạch dưới đòn trái
Động mạch đốt sống
Vùng phình ra ở đầu tận cùng động mạch cảnh chung và đầu động mạch cảnh trong được gọi là gì?
Thể cảnh
Xoang cảnh
Vòng động mạch não
Cung cảnh
Nhánh giáp trên, nhánh lưỡi, và nhánh mặt thuộc nhóm nhánh nào của động mạch cảnh ngoài?
Nhánh sau
Nhánh tận
Nhánh trước
Nhánh bên trong
Nhánh tận lớn hơn cả của động mạch cảnh ngoài là gì?
Động mạch thái dương nông
Động mạch chẩm
Động mạch loa tai sau
Động mạch hàm trên
Động mạch cảnh ngoài tận cùng bằng cách chia thành động mạch thái dương nông và động mạch nào?
Động mạch giáp trên
Động mạch mặt
Động mạch chẩm
Động mạch hàm trên
Động mạch cảnh trong phân thành động mạch não trước và động mạch não giữa ở đoạn nào?
Đoạn xoang hang
Đoạn ngoài sọ
Đoạn đá
Đoạn não
Động mạch cảnh trong có chức năng cấp máu chủ yếu cho cấu trúc nào?
Lưỡi và hầu họng
Xương hàm và răng
Hầu hết bán cầu đại não, mắt và các cơ quan mắt phụ
Tuyến giáp và tuyến cận giáp
Nhánh bên nào của đoạn nào động mạch cảnh trong nối với vòng động mạch não?
Động mạch tuyến yên
Động mạch mắt
Động mạch thông sau
Động mạch cảnh nhĩ
Động mạch nào sau khi đi qua bờ ngoài xương sườn thứ nhất tiếp tục bằng động mạch dưới đòn?
Động mạch cánh tay
Động mạch cảnh chung
Động mạch nách
Động mạch đốt sống
Nhánh nào của động mạch dưới đòn tách ra ngay thành động mạch giáp dưới, ngang cổ và trên vai (trên trái)?
Động mạch đốt sống
Thân giáp - cổ
Động mạch ngực trong
Động mạch cổ lên
Động mạch nào tách ra từ mặt dưới động mạch dưới đòn và cấp máu cho các nhánh gian sườn trước của 6 khoang trên?
Động mạch hoành trên sau
Động mạch gian sườn
Động mạch ngực trong
Động mạch dưới sườn
Vòng động mạch não là sự tiếp nối giữa các động mạch nào?
Động mạch cảnh ngoài và động mạch đốt sống
Động mạch cảnh trong và động mạch dưới đòn (thông qua động mạch nền)
Động mạch cảnh chung và động mạch dưới đòn
Động mạch não giữa và động mạch não trước
Động mạch nào được tạo ra do sự hợp lại của hai động mạch đốt sống?
Động mạch thông sau
Động mạch não giữa
Động mạch nền
Động mạch thông trước
Động mạch nào đóng vai trò nối tiếp giữa hai động mạch não trước trong vòng động mạch não?
Động mạch nền
Động mạch thông sau
Động mạch não sau
Động mạch thông trước
Động mạch nách là sự tiếp tục của động mạch nào, bắt đầu từ bờ ngoài xương sườn I?
Động mạch dưới đòn
Động mạch cánh tay
Động mạch quay
Động mạch trụ
Động mạch cánh tay chia thành những nhánh nào?
Bờ dưới cơ
Xương
Đầu dưới
Cổ xương
Động mạch đùi là phần tiếp theo của động mạch nào?
Động mạch chậu ngoài
Động mạch chậu chung
Động mạch chậu trong
Động mạch khoeo
Động mạch nào là nhánh tận của động mạch khoeo chạy xuống dưới qua ngăn mạc căng chân sau?
Động mạch chày trước
Động mạch mác
Động mạch khoeo
Động mạch chày sau
Động mạch mu chân là sự tiếp tục của động mạch nào khi nó đi qua cổ chân?
Động mạch khoeo
Động mạch chày trước
Động mạch chày sau
Động mạch mác
Hệ thống tĩnh mạch được phân thành hai nhóm chính là gì?
Tĩnh mạch sâu và tĩnh mạch nông
Tĩnh mạch chủ và tĩnh mạch cửa
Tĩnh mạch phổi và tĩnh mạch ngoại biên
Tĩnh mạch đầu và tĩnh mạch chi
Máu từ nửa trên cơ thể trở về tim thông qua tĩnh mạch nào?
Tĩnh mạch chủ dưới
Tĩnh mạch chủ trên
Xoang vành
Tĩnh mạch cửa
Tĩnh mạch nông có vai trò gì?
Dẫn máu từ các tạng sâu về tim
Nhận máu từ da và đổ về các tĩnh mạch sâu
Tạo ra tĩnh mạch chủ trên
Chỉ có ở vùng đầu cổ
Tĩnh mạch sâu được định nghĩa như thế nào?
Nằm
Chỉ có van
Đi kèm với
Luôn có 2
Các động mạch lớn thường được đi kèm bởi bao nhiêu tĩnh mạch?
3 tĩnh mạch
1 tĩnh mạch
2 tĩnh mạch
4 tĩnh mạch
Tĩnh mạch chủ trên được tạo thành do sự cạnh trong và hợp nhất của những tĩnh mạch nào?
Tĩnh mạch dưới đơn
Hai tĩnh mạch cánh tay đầu
Tĩnh mạch bán đơn và Tĩnh mạch dưới đơn
Tĩnh mạch cửa và Tĩnh mạch chủ dưới
