wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cơ sở về Nhà nước và Pháp luật (Phần 1)

Total questions: 104

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Trong các câu sau, câu nào là Đúng?

a)

Tổ chức dòng họ cũng phân chia, quản lý dân cư theo các đơn vị hành chính lãnh thổ

b)

Các tổ chức nghề nghiệp cũng phân chia, quản lý dân cư theo các đơn vị hành chính lãnh thổ

c)

Chỉ có nhà nước mới có đặc trưng phân chia, quản lý dân cư theo các đơn vị hành chính lãnh thổ

d)

Tổ chức công đoàn cũng phân chia, quản lý dân cư theo các đơn vị hành chính lãnh thổ

2.

Trong các câu sau, câu nào là Đúng?

a)

Chủ quyền quốc gia là quyền tối cao của nhà nước về đối nội và độc lập về đối ngoại

b)

Chủ quyền quốc gia chỉ đặt ra đối với việc bảo vệ biên giới quốc gia

c)

Chủ quyền quốc gia cũng có ở các tổ chức xã hội khác

d)

Chủ quyền quốc gia chỉ giới hạn trong phạm vi lãnh thổ từng quốc gia

3.

Đặc điểm nào dưới đây KHÔNG phải là đặc điểm của văn bản quy phạm pháp luật?

a)

Được ban hành theo đúng thẩm quyền

b)

Có tính xác định chặt chẽ về hình thức

c)

Có tính cá biệt, cụ thể

d)

Được ban hành theo trình tự, thủ tục xác định

4.

Bản chất của pháp luật theo quan niệm chủ nghĩa Mác - Lê nin thể hiện chủ yếu ở:

a)

Sự hình thành pháp luật trong lịch sử xã hội loài người

b)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức

c)

Tính giai cấp và tính xã hội của pháp luật

d)

Tính văn hoá của pháp luật

5.

Những câu dưới đây, câu nào KHÔNG chính xác:

a)

Chức năng của pháp luật hiện đại là điều chỉnh quan hệ xã hội

b)

Định chuẩn là một trong những chức năng của pháp luật

c)

Chức năng của pháp luật hiện đại là bảo vệ chế độ gia trưởng

d)

Chức năng của pháp luật hiện đại là bảo vệ quan hệ xã hội

6.

Trong những đáp án dưới đây, đáp án nào ĐÚNG:

a)

Tập quán pháp là loại pháp luật được làm ra bởi sự sáng tạo của các quốc gia

b)

Lệ công bằng là nguồn luật ở Việt Nam hiện nay

c)

Thủ tướng ban hành pháp luật để điều chỉnh quan hệ xã hội được Quốc hội giao

d)

Luật được làm ra bởi nhân dân toàn quốc được gọi là tập quán pháp

7.

Các đáp án dưới đây, đáp án nào SAI:

a)

Văn bản pháp luật do tổ chức, cá nhân không nhân danh quyền lực nhà nước ban hành

b)

Án lệ do toà án tạo lập trong quá trình xét xử

c)

Văn bản pháp luật do cơ quan nhà nước ban hành

d)

Án lệ là một loại nguồn của pháp luật

8.

Các loại nguồn (hình thức) của pháp luật Việt Nam hiện nay là:

a)

Học thuyết chính trị - pháp lý

b)

Văn bản pháp luật, tập quán, án lệ, lệ công bằng, nguyên tắc pháp luật

c)

Điều lệ của các công ty

d)

Hương ước

9.

Trong các nhận định dưới đây, nhận định nào là Sai:

a)

Tất cả cá nhân, các tổ chức trong xã hội không có quyền tham gia xây dựng pháp luật

b)

Các tổ chức trong xã hội có quyền góp ý kiến xây dựng pháp luật khi nhà nước thông báo

c)

Tất cả các cá nhân, các tổ chức trong xã hội đều có quyền tham gia xây dựng pháp luật

d)

Mọi cá nhân đều có quyền phản biện các văn bản pháp luật

10.

Pháp luật được đảm bảo thực hiện bằng nhà nước qua:

a)

Dư luận xã hội

b)

Các điều lệ của các tổ chức xã hội được nhà nước thừa nhận

c)

Các biện pháp cưỡng chế, thuyết phục, giáo dục, hỗ trợ và các biện pháp khác do nhà nước tiến hành

d)

Sức mạnh của tất cả mọi người trong xã hội

11.

Tính xác định chặt chẽ về hình thức của pháp luật có nghĩa là:

a)

Pháp luật khái quát hoá và điều chỉnh các quan hệ xã hội cơ bản nhất

b)

Các hình thức thể hiện của pháp luật rất đa dạng và phong phú

c)

Pháp luật có loại nguồn cơ bản là văn bản quy phạm pháp luật và tập quán

d)

Pháp luật được thể hiện bằng các hình thức rõ ràng, xác định nhằm đảm bảo tính chính xác cao

12.

Trong những đáp án dưới đây, đáp án nào ĐÚNG:

a)

Lệ công bằng không phải là nguồn luật ở Việt Nam

b)

Nghị quyết của Chủ tịch nước là loại nguồn luật

c)

Quyết định của Chánh án Toà án nhân dân tối cao là loại văn bản quy phạm pháp luật

d)

Nghị định do Chính phủ ban hành

13.

Quy phạm "bắt buộc" là quy phạm như thế nào?

a)

Là loại quy phạm đặt ra một việc cụ thể và buộc các chủ thể khi tham gia vào quan hệ pháp luật phải làm việc đó

b)

Là loại quy phạm đặt ra một việc cụ thể và cho phép các chủ thể khi tham gia vào quan hệ pháp luật có quyền lựa chọn làm hoặc không làm việc đó

c)

Là loại quy phạm đặt ra một việc cụ thể và cấm các chủ thể khi tham gia vào quan hệ pháp luật làm việc đó

d)

Cả ba nhận định trên đều sai

14.

"Năng lực pháp luật" của chủ thể trong quan hệ pháp luật phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Phụ thuộc vào quan điểm đạo đức

b)

Phụ thuộc vào trình độ văn hoá

c)

Phụ thuộc vào pháp luật của từng quốc gia

d)

Phụ thuộc vào phong tục, tập quán

15.

Chủ thể của một quan hệ pháp luật có thể là:

a)

Cá nhân và pháp nhân (tổ chức)

b)

Một trí tuệ nhân tạo

c)

Động vật nuôi (chó, mèo...)

d)

Chỉ có thể là cá nhân

16.

"Quy phạm cấm đoán" là quy phạm như thế nào?

a)

Cả ba nhận định trên đều sai

b)

Là loại quy phạm đặt ra một việc cụ thể và buộc các chủ thể khi tham gia vào quan hệ pháp luật phải làm việc đó

c)

Là loại quy phạm đặt ra một việc cụ thể và cho phép các chủ thể khi tham gia vào quan hệ pháp luật có quyền lựa chọn làm hoặc không làm việc đó

d)

Là loại quy phạm đặt ra một việc cụ thể và cấm các chủ thể khi tham gia vào quan hệ pháp luật làm việc đó

17.

Năng lực hành vi của chủ thể trong quan hệ pháp luật được hiểu như thế nào?

a)

Là khả năng của chủ thể được pháp luật quy định và bằng chính hành vi của mình để tham gia vào quan hệ pháp luật đó

b)

Là khả năng của chủ thể được pháp luật quy định để được tham gia vào quan hệ pháp luật đó

c)

Cả ba nhận định trên đều sai

d)

Là khả năng của chủ thể bằng chính hành vi của mình để được tham gia vào quan hệ pháp luật

18.

Áp dụng pháp luật:

a)

Là hình thức thực hiện pháp luật, trong đó các chủ thể pháp luật tiến hành các hoạt động mà pháp luật buộc phải làm

b)

Là hình thức thực hiện pháp luật, trong đó các chủ thể pháp luật kiềm chế không tiến hành các hoạt động mà pháp luật cấm

c)

Là hình thức pháp luật, trong đó các chủ thể pháp luật tiến hành những hoạt động mà pháp luật cho phép

d)

Là hình thức thực hiện pháp luật của các cơ quan nhà nước, nhà chức trách có thẩm quyền hoặc tổ chức xã hội được nhà nước trao quyền

19.

Các hình thức thực hiện pháp luật là:

a)

Áp dụng pháp luật

b)

Sử dụng pháp luật

c)

Tuân thủ pháp luật

d)

Cả ba đáp án trên

20.

Sử dụng pháp luật:

a)

Là hình thức thực hiện pháp luật, trong đó các chủ thể pháp luật tiến hành những hoạt động mà pháp luật cho phép

b)

Là hình thức thực hiện pháp luật, trong đó các chủ thể pháp luật kiềm chế không tiến hành các hoạt động mà pháp luật cấm

c)

Là hình thức thực hiện pháp luật của các cơ quan nhà nước, nhà chức trách có thẩm quyền hoặc tổ chức xã hội được nhà nước trao quyền

d)

Là hình thức thực hiện pháp luật, trong đó các chủ thể pháp luật tiến hành các hoạt động mà pháp luật buộc phải làm

21.

Năng lực hành vi của chủ thể trong quan hệ pháp luật phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Phụ thuộc vào truyền thống văn hoá dân tộc của từng quốc gia

b)

Phụ thuộc vào pháp luật của từng quốc gia

c)

Phụ thuộc vào độ tuổi, tình trạng sức khoẻ, trình độ nhận thức của chủ thể

d)

Phụ thuộc vào hoàn cảnh kinh tế của chủ thể

22.

"Năng lực pháp luật" của chủ thể trong quan hệ pháp luật được hiểu như thế nào?

a)

Là khả năng của chủ thể bằng chính hành vi của mình để tham gia vào quan hệ pháp luật đó

b)

Là khả năng của chủ thể được pháp luật quy định và bằng chính hành vi của mình để tham gia vào quan hệ pháp luật đó

c)

Là khả năng của chủ thể được pháp luật quy định để được tham gia vào quan hệ pháp luật đó

d)

Cả ba nhận định trên đều sai

23.

Quy phạm pháp luật là:

a)

Quy tắc của một tổ chức

b)

Quy tắc xử sự trong xã hội

c)

Quy tắc xử sự do Nhà nước ban hành hoặc thừa nhận và bảo đảm thực hiện

d)

Quy tắc của một nhóm người

24.

Mối quan hệ giữa quan hệ pháp luật và quan hệ xã hội:

a)

Quan hệ xã hội là một loại quan hệ pháp luật

b)

Cả ba nhận định trên đều sai

c)

Mọi quan hệ pháp luật đều là quan hệ xã hội

d)

Không phải quan hệ pháp luật nào cũng là quan hệ xã hội

25.

Loại quy tắc xử sự nào sau đây là quy phạm pháp luật:

a)

Những quy tắc tôn giáo

b)

Các chuẩn mực ứng xử chung giữa người với người trong đời sống xã hội được cộng đồng thừa nhận và tôn trọng

c)

Những thói quen được hình thành từ lâu đời, được cộng đồng thừa nhận

d)

Những quy tắc xử sự được Nhà nước ban hành hoặc thừa nhận và đảm bảo thực hiện

26.

Quy phạm pháp luật đầy đủ được cấu thành bởi các bộ phận nào?

a)

Chỉ gồm hai bộ phận bắt buộc là "quy định" và "chế tài"

b)

Gồm 03 bộ phận là: giả định, quy định và chế tài

c)

Chỉ gồm hai bộ phận bắt buộc là "giả định" và "quy định"

d)

Chỉ gồm hai bộ phận bắt buộc là "giả định" và "chế tài"

27.

Quy phạm pháp luật gồm những loại nào?

a)

Chỉ có một loại là "quy phạm cấm đoán"

b)

Chỉ có một loại là "quy phạm lựa chọn"

c)

Có thể bao gồm tất cả các loại quy phạm nêu trên

d)

Chỉ có một loại là "quy phạm bắt buộc"

28.

Năng lực chủ thể của chủ thể trong quan hệ pháp luật được hiểu như thế nào?

a)

Phải có đủ cả năng lực pháp luật và năng lực hành vi mới có đủ năng lực chủ thể

b)

Chỉ cần có năng lực pháp luật hoặc có năng lực hành vi là có đủ năng lực chủ thể

c)

Chỉ cần có năng lực pháp luật là có năng lực chủ thể

d)

Chỉ cần có năng lực hành vi là có đủ năng lực chủ thể

29.

Quan hệ pháp luật phát sinh, thay đổi hoặc chấm dứt khi có điều kiện gì?

a)

Chỉ cần có quy phạm pháp luật điều chỉnh

b)

Chỉ cần có chủ thể tham gia quan hệ và chủ thể đó có đủ năng lực chủ thể

c)

Chỉ cần có sự kiện pháp lý

d)

Phải có đủ cả ba điều kiện trên

30.

Khái niệm quyền chủ thể được hiểu là?

a)

Là khả năng của chủ thể được xử sự theo những cách thức nhất định mà pháp luật cho phép

b)

Cá nhân, tổ chức đáp ứng được các điều kiện do pháp luật quy định và tham gia vào quan hệ hệ pháp luật

c)

Là khả năng có quyền, nghĩa vụ pháp lý do nhà nước quy định cho các cá nhân, tổ chức nhất định

d)

Là khả năng mà nhà nước thừa nhận cho các cá nhân, tổ chức bằng hành vi của mình tự xác lập và thực hiện các quyền và nghĩa vụ pháp lý

31.

Chủ thể của quan hệ pháp luật là gì?

a)

Là các tổ chức, cá nhân tham gia vào quan hệ pháp luật, trong đó phải có ít nhất một bên là cơ quan nhà nước có thẩm quyền

b)

Là các tổ chức tham gia vào quan hệ pháp luật

c)

Là các tổ chức, cá nhân tham gia vào quan hệ pháp luật

d)

Là các cá nhân tham gia vào quan hệ pháp luật

32.

Đâu là khẳng định đúng? A. Anh N do phòng vệ chính đáng trong quá trình chống trả đánh chết người tấn công mình là vi phạm pháp luật dân sự B. Anh A chậm trả tiền mua nhà trả góp theo hợp đồng là vi phạm pháp luật dân sự C. Anh B là cán bộ của Sở Tư pháp Hà Nội thường xuyên đi làm muộn là vi phạm hành chính D. Anh C bị mất năng lực hành vi dân sự lái xe máy đâm bị thương người đi đường là vi phạm hành chính

a)

Anh B đi làm muộn là vi phạm hành chính

b)

Anh C mất năng lực hành vi lái xe là vi phạm hành chính

c)

Anh A chậm trả tiền mua nhà là vi phạm dân sự

d)

Anh N phòng vệ chính đáng là vi phạm dân sự

33.

Đâu là khẳng định không đúng? A. Ý thức pháp luật có tính giai cấp B. Tâm lý pháp luật là bộ phận mang tính bền vững, bảo thủ hơn so với tư tưởng pháp luật C. Trong một nhà nước dân chủ, chất lượng xây dựng pháp luật phụ thuộc vào ý thức pháp luật của những nhà làm luật và của người dân D. Ý thức pháp luật sẽ quyết định các yếu tố của tồn tại xã hội

a)

Ý thức pháp luật có tính giai cấp

b)

Tâm lý pháp luật mang tính bền vững, bảo thủ

c)

Chất lượng pháp luật phụ thuộc ý thức pháp luật

d)

Ý thức pháp luật quyết định yếu tố của tồn tại xã hội

34.

Khẳng định sau Đúng hay Sai? "Khi thực hiện hành vi, không biết trước hành vi của mình là nguy hiểm cho xã hội thì không bị coi là có lỗi và không phải chịu trách nhiệm pháp lý"

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Đâu không phải là ví dụ về ý thức pháp luật? A. Quan điểm của anh A là chủ cửa hàng tạp hoá về việc pháp luật nên cho phép những hộ kinh doanh nhỏ lẻ như nhà anh được bày bán hàng hoá ra vỉa hè ngay trước cửa nhà mình B. Quan điểm của học thuyết Mác-xít về nguồn gốc nhà nước C. Tư tưởng Hồ Chí Minh về văn hoá D. Đại biểu quốc hội B cho rằng các biện pháp bảo vệ trẻ em cần được quy định ở mức độ cao hơn và sớm hơn

a)

Ý kiến đại biểu quốc hội về bảo vệ trẻ em

b)

Tư tưởng Hồ Chí Minh về văn hoá

c)

Quan điểm học thuyết Mác-xít về nguồn gốc nhà nước

d)

Quan điểm của chủ cửa hàng về quy định bán hàng

36.

Khẳng định sau đúng hay sai? "Pháp luật có thể tác động tiêu cực đến ý thức pháp luật"

a)

Sai

b)

Đúng

37.

Trường hợp nào không phải là một hình thức trách nhiệm pháp lý? A. Cảnh cáo anh Y (15 tuổi) do điều khiển máy (xe moto) B. Cưỡng chế thu hồi đất của gia đình xanh X để xây dựng kho tàng của lực lượng vũ trang nhân dân C. Tạm đình chỉ hoạt động đối với quán karaoke HH do vi phạm quy định về phòng cháy chữa cháy D. Trục xuất anh J là người nước ngoài do anh J đã phạm tội trên lãnh thổ Việt Nam

a)

Cảnh cáo người 15 tuổi điều khiển xe máy

b)

Cưỡng chế thu hồi đất để xây kho tàng

c)

Tạm đình chỉ hoạt động quán karaoke vi phạm PCCC

d)

Trục xuất người nước ngoài phạm tội

38.

Khẳng định sau Đúng hay Sai? "Chủ thể không hành động thì không thể bị coi là vi phạm pháp luật"

a)

Sai

b)

Đúng

39.

Khẳng định sau Đúng hay Sai? "Toà án là cơ quan có thẩm quyền áp dụng các loại trách nhiệm pháp lý hình sự và trách nhiệm pháp lý hành chính"

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Khẳng định sau Đúng hay Sai? "Ý thức pháp luật là một trong số những yếu tố cấu thành cơ bản của văn hoá pháp luật"

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Anh A là công chức của Ủy ban nhân dân huyện. Anh A đã nhận hối lộ để chạy biên chế cho con gái của anh C vào làm trong cơ quan của mình. Anh A đã vi phạm pháp luật loại gì?

a)

Vi phạm pháp luật hành chính

b)

Vi phạm pháp luật hình sự

c)

Vi phạm pháp luật dân sự

42.

Khẳng định sau Đúng hay Sai? "Mọi hành vi trái pháp luật đều là hành vi vi phạm pháp luật"

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Một hành vi vi phạm pháp luật không thể đồng thời cùng bị truy cứu các loại trách nhiệm pháp lý nào?

a)

Trách nhiệm pháp lý hình sự và dân sự

b)

Trách nhiệm pháp lý hành chính và hình sự

c)

Trách nhiệm pháp lý kỷ luật và dân sự

d)

Trách nhiệm pháp lý hình sự, dân sự và kỷ luật

44.

Khẳng định sau Đúng hay Sai? "Ý thức pháp luật được cấu thành từ Ý thức pháp luật thông thường, ý thức pháp luật có tính lý luận khoa học và ý thức pháp luật nghề nghiệp"

a)

Sai

b)

Đúng

45.

B nói: Tính trái pháp luật hình sự của tội phạm không phải là đặc điểm cơ bản và quan trọng nhất của tội phạm. C nói: Tính trái pháp luật hình sự của tội phạm là đặc điểm cơ bản và quan trọng nhất của tội phạm. Ai đúng?

a)

C đúng

b)

B đúng

46.

M nói người bị buộc tội có quyền nhưng không buộc phải chứng minh mình vô tội. N nói người bị buộc tội có nghĩa vụ phải chứng minh là mình vô tội. Ai đúng?

a)

N đúng

b)

M đúng

47.

Trong những yếu tố sau đây của cấu thành vi phạm pháp luật, yếu tố nào là bắt buộc phải có để xác định đó là vi phạm pháp luật: A. Động cơ thúc đẩy chủ thể thực hiện hành vi vi phạm pháp luật B. Hậu quả do hành vi vi phạm pháp luật gây ra C. Hành vi vi phạm pháp luật

a)

Hành vi vi phạm pháp luật

b)

Hậu quả do hành vi trái pháp luật gây ra

c)

Động cơ thúc đẩy thực hiện hành vi trái pháp luật

48.

Đâu là chủ thể của quan hệ pháp luật? A. Bất kỳ người nào cũng là chủ thể của quan hệ pháp luật B. Là các tổ chức, cá nhân có đủ năng lực chủ thể theo quy định của pháp luật, tham gia vào quan hệ pháp luật C. Là tất cả các tổ chức, cá nhân tham gia vào quan hệ pháp luật

a)

Tất cả các tổ chức, cá nhân tham gia quan hệ pháp luật

b)

Tổ chức, cá nhân đủ năng lực chủ thể theo luật

c)

Bất kỳ người nào cũng là chủ thể quan hệ pháp luật

49.

A nói: Người đủ 14 tuổi có thể phải chịu trách nhiệm hình sự về tội giết người. B nói: Người đủ 14 tuổi chưa phải chịu trách nhiệm hình sự về tội giết người. Ai đúng?

a)

B đúng

b)

A đúng

50.

Trong các nhận định dưới đây, nhận định nào là ĐÚNG NHẤT:

a)

Phương pháp điều chỉnh của luật dân sự là phương pháp thỏa thuận kết hợp với trao quyền

b)

Phương pháp điều chỉnh của luật dân sự là phương pháp thỏa thuận kết hợp với phương pháp mệnh lệnh

c)

Phương pháp điều chỉnh của luật dân sự là phương pháp tự định đoạt, tự do ý chí, tự chịu trách nhiệm, và các chủ thể được làm tất cả những gì luật không cấm

d)

Phương pháp điều chỉnh của luật dân sự là phương pháp thỏa thuận kết hợp với cấm đoán

51.

A cho B vay 200 triệu, đến hạn B không trả. Dù A đã vòi vài lần, B vẫn xin khất nợ do đang gặp khó khăn. A bực mình làm đơn tố cáo B gửi đến cơ quan công an về tội Lạm dụng tín nhiệm chiếm đoạt tài sản, yêu cầu xử lý hình sự đối với B. Hành vi làm đơn tố cáo của A là đúng hay sai, giải thích?

a)

Làm đơn tố cáo B gửi đến cơ quan công an yêu cầu xử lý hình sự đối với B là sai vì quan hệ vay nợ giữa A và B là quan hệ dân sự, thuộc đối tượng điều chỉnh của Luật dân sự và hành vi của B chưa thỏa mãn dấu hiệu của Tội lạm dụng tín nhiệm chiếm đoạt tài sản

b)

Làm đơn tố cáo B gửi đến cơ quan công an yêu cầu xử lý hình sự đối với B là đúng vì B cố tình không trả nợ

c)

Làm đơn tố cáo B là đúng vì vay nợ không trả luôn là tội phạm hình sự

d)

Làm đơn tố cáo là sai vì số tiền dưới 500 triệu không xử lý hình sự

52.

Trong các nhận định dưới đây, nhận định nào là ĐÚNG NHẤT:

a)

Luật hiến pháp là tổng thể các quy phạm điều chỉnh về tổ chức quyền lực nhà nước, quyền và công dân

b)

Luật hiến pháp là tổng thể các quy phạm điều chỉnh về tổ chức quyền lực nhà nước

c)

Luật hiến pháp là tổng thể các quy phạm điều chỉnh về Quốc hội

d)

Luật hiến pháp là tổng thể các quy phạm điều chỉnh về tổ chức quyền lực nhà nước, quyền con người, quyền và nghĩa vụ của công dân

53.

Trong các nhận định dưới đây, nhận định nào là SAI:

a)

Người nước ngoài cư trú ở Việt Nam phải tuân theo Hiến pháp và pháp luật Việt Nam

b)

Người nước ngoài cư trú ở Việt Nam không phải nộp thuế

c)

Người nước ngoài cư trú ở Việt Nam phải nộp thuế

d)

Người nước ngoài cư trú ở Việt Nam được bảo hộ tính mạng, tài sản và các quyền, lợi ích chính đáng theo pháp luật Việt Nam

54.

X nói thủ tục tố tụng giải quyết vụ án hình sự gồm có khởi tố, điều tra, truy tố và xét xử. Y nói thủ tục tố tụng giải quyết vụ án hình sự gồm có khởi tố, điều tra, truy tố và xét xử và thi hành án. Ai đúng? Giải thích?

a)

Y đúng

b)

X đúng

55.

A nói pháp nhân thương mại chịu trách nhiệm hình sự thì cá nhân không phải chịu trách nhiệm. M nói pháp nhân thương mại chịu trách nhiệm hình sự không loại trừ trách nhiệm hình sự của cá nhân. Ai đúng?

a)

M đúng

b)

A đúng

56.

X nói phòng vệ chính đáng vẫn là tội phạm. Y nói phòng vệ chính đáng không phải là tội phạm. Ai đúng?

a)

X đúng

b)

Y đúng

57.

A nói: Người nước ngoài phạm tội ở nước ngoài có thể phải chịu Trách nhiệm hình sự theo quy định của Bộ luật hình sự Việt Nam. B phản đối: Người nước ngoài phạm tội ở nước ngoài không phải chịu Trách nhiệm hình sự theo quy định của Bộ luật hình Việt Nam. Ai đúng?

a)

A đúng

b)

B đúng

58.

Trong các nhận định dưới đây, nhận định nào là ĐÚNG NHẤT:

a)

Luật dân sự điều chỉnh quan hệ giữa các cá nhân với nhau liên quan đến quyền lợi tư

b)

Luật dân sự điều chỉnh các quan hệ về tài sản giữa các cá nhân, pháp nhân

c)

Luật dân sự điều chỉnh các quan hệ giữa Nhà nước và công dân liên quan đến quyền lợi công

d)

Luật dân sự điều chỉnh các quan hệ nhân thân và quan hệ tài sản giữa các chủ thể bình đẳng với nhau về địa vị pháp lý

59.

E nói tội phạm chỉ được quy định trong Bộ luật hình sự. M nói trong án lệ nếu có quy định về tội phạm mới thì vẫn phải áp dụng án lệ đó. Ai đúng?

a)

E đúng

b)

M đúng

60.

T nói người thực hiện hành vi nguy hiểm cho xã hội trong khi đang mắc bệnh tâm thần hoặc một bệnh khác làm mất khả năng nhận thức hoặc khả năng điều khiển hành vi của mình, thì không phải chịu trách nhiệm hình sự. H nói người thực hiện hành vi nguy hiểm cho xã hội trong khi đang mắc bệnh tâm thần hoặc một bệnh khác làm mất khả năng nhận thức hoặc khả năng điều khiển hành vi của mình, thì vẫn phải chịu trách nhiệm hình sự. Ai đúng?

a)

T đúng

b)

H đúng

61.

X nói người bị buộc tội được coi là không có tội cho đến khi được chứng minh theo trình tự, thủ tục do Bộ luật tố tụng hình sự quy định và có bản án kết tội của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật. M nói người bị buộc tội được coi là có tội ngay sau khi thực hiện hành vi phạm tội bị quả tang. Ai đúng?

a)

X đúng

b)

M đúng

62.

A mới chuyển đến căn biệt thự mới to đẹp, A rất tự hào nên thường xuyên mời bạn bè đến tổ chức tiệc tùng, hát hò nhảy múa thâu đêm rát ầm ĩ. Hàng xóm xung quanh bát bình, phản nàn với tổ trưởng tổ dân phố và đề nghị A chấm dứt các hoạt động tiệc tùng ồn ào, nhưng A vẫn mặc kệ. Hãy chọn đáp án ĐÚNG cho tình huống này trong các trường hợp dưới đây:

a)

Đề nghị của hàng xóm là đúng vì hàng xóm cũng có quyền sử dụng nhất định đối với căn biệt thự của A

b)

Đề nghị của hàng xóm là đúng vì mặc dù A có quyền sở hữu căn biệt thự nhưng chủ sở hữu không được gây thiệt hại hoặc làm ảnh hưởng đến quyền, lợi ích hợp pháp của người khác

c)

Đề nghị của hàng xóm là sai vì hàng xóm không có quyền can thiệp vào đời sống riêng tư của A

d)

Đề nghị của hàng xóm là sai vì A có toàn quyền sở hữu căn biệt thự và có thể làm bất kỳ điều gì mình muốn để hưởng thụ lợi ích từ chính tài sản của mình

63.

Trong các nhận định dưới đây, nhận định nào là SAI:

a)

Quyền con người cũng là quyền công dân

b)

Công dân có trách nhiệm thực hiện nghĩa vụ đối với Nhà nước và xã hội

c)

Mọi người có nghĩa vụ tôn trọng quyền của người khác

d)

Quyền công dân không tách rời nghĩa vụ công dân

64.

A nói người tự ý nửa chừng chấm dứt việc phạm tội không được miễn trách nhiệm hình sự về tội định phạm. B nói người tự ý nửa chừng chấm dứt việc phạm tội được miễn trách nhiệm hình sự về tội định phạm. Ai đúng?

a)

A đúng

b)

B đúng

65.

Trong các nhận định dưới đây, nhận định nào là ĐÚNG:

a)

Quốc hội là cơ quan hành chính nhà nước

b)

Toà án nhân dân là cơ quan hành chính nhà nước

c)

Chính phủ là cơ quan hành chính nhà nước

d)

Tập đoàn Điện lực Việt Nam là cơ quan hành chính nhà nước

66.

Nhận định nào sau đây là ĐÚNG:

a)

Luật tố tụng dân sự điều chỉnh quan hệ giữa các cơ quan nhà nước trong quá trình giải quyết các vụ việc dân sự tại Toà án và thi hành án dân sự

b)

Luật tố tụng dân sự điều chỉnh các quan hệ phát sinh trong quá trình xử lý hành vi vi phạm luật dân sự

c)

Luật tố tụng dân sự điều chỉnh các quan hệ phát sinh trong quá trình xử lý hành vi vi phạm pháp luật dân sự

d)

Luật tố tụng dân sự điều chỉnh các quan hệ có tính chất dân sự giữa các cá nhân phát sinh trong quá trình giải quyết các vụ việc dân sự tại Toà án và thi hành án dân sự

67.

X nói tù có thời hạn với người phạm tội có mức tối thiểu là 3 tháng và tối đa là 20 năm. Y nói tù có thời hạn với người phạm tội có mức tối thiểu là 6 tháng và tối đa là 30 năm. Ai đúng?

a)

X đúng

b)

Y đúng

68.

A nói nguồn của luật hình sự chỉ có duy nhất Bộ luật hình sự. B phản đối nói rằng nguồn của luật hình sự có nhiều loại nguồn khác bao gồm điều ước quốc tế, tập quán, án lệ. Ai đúng?

a)

A đúng

b)

B đúng

69.

Trong các nhận định dưới đây, nhận định nào là ĐÚNG:

a)

Toà hành chính là loại toà đặc biệt chỉ dành cho người làm việc trong cơ quan hành chính

b)

Toà hành chính là loại toà dành cho việc xét xử các vụ án hành chính, trong đó người khởi kiện chỉ có thể là công chức nhà nước

c)

Toà hành chính là loại toà dành cho việc xét xử các vụ án hành chính, trong đó người khởi kiện có thể là cá nhân, tổ chức

70.

C nói tội phạm phải là hành vi nguy hiểm cho xã hội, ý nghĩ, tư tưởng mà chưa biểu lộ ra bằng hành vi thì không phải là tội phạm. D phản đối nói rằng trong trường hợp không hành động thì không phải là hành vi như trốn thuế, không cứu người trong trường hợp hợp người đó nguy hiểm đến tính mạng nhưng vẫn là tội phạm. Ai đúng?

a)

D đúng

b)

C đúng

71.

A nói lỗi là dấu hiệu bắt buộc của mọi tội phạm. B nói có những trường hợp là tội phạm không nhất thiết phải có lỗi. Ai đúng?

a)

B đúng

b)

A đúng

72.

Hoa khôi A và Đại gia B (đã có vợ) ký hợp đồng, thoả thuận rằng B sẽ chu cấp cho A một cuộc sống sung túc với 01 biệt thự sang trọng, tiền mặt 100 triệu đồng/tháng trong 7 năm, tổng giá trị lên tới 16,5 tỷ đồng, đổi lại, A phải chấp nhận làm "vợ hai" của B, phải "ngoan" và "chiều" B, phục vụ B bất cứ lúc nào B muốn. Thực hiện thoả thuận được gần 2 năm, B gặp người đẹp khác trẻ và hấp dẫn hơn A nên không còn chu cấp cho A như đã cam kết, A khởi kiện B ra Toà án yêu cầu B thực hiện đúng hợp đồng. Hãy chọn đáp án ĐÚNG cho tình huống này trong các đáp án dưới đây:

a)

Toà án không chấp nhận yêu cầu của A vì hợp đồng giữa A và B không có hiệu lực do vừa vi phạm điều cấm của luật vừa trái đạo đức xã hội

b)

Toà án chấp nhận yêu cầu của A vì hợp đồng giữa A và B là hợp pháp

73.

Trong các nhận định dưới đây, nhận định nào là ĐÚNG:

a)

Cá nhân, cơ quan, tổ chức nếu không đồng ý với quyết định hành chính, hành vi hành chính thì có quyền khởi kiện vụ án hành chính ra Toà án, bắt buộc phải khiếu nại đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết khiếu nại lần đầu rồi mới có quyền khởi kiện ra Toà án

b)

Cá nhân, cơ quan, tổ chức nếu không đồng ý với quyết định hành chính, hành vi hành chính thì có quyền khởi kiện vụ án hành chính ra Toà án, không cần phải khiếu nại đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết khiếu nại lần đầu rồi mới có quyền khởi kiện ra Toà án

74.

Trong các nhận định dưới đây, nhận định nào là ĐÚNG:

a)

Hiến pháp là nguồn của luật hành chính

b)

Hiến pháp không phải là nguồn của luật hành chính

c)

Quyết định xử phạt vi phạm hành chính là nguồn của luật hành chính

d)

Các điều ước quốc tế không phải là nguồn của luật hành chính

75.

Anh P. Điều khiển xe máy tham gia giao thông không đội mũ bảo hiểm và bị cảnh sát giao thông xử phạt hành chính. Không đồng ý với quyết định xử phạt, anh muốn đi khiếu nại nhưng chưa hiểu rõ liệu nếu anh đi khiếu nại lần đầu mà không được giải quyết theo mong muốn thì liệu anh có tiếp tục khiếu nại nữa hay không? Hãy chọn đáp án ĐÚNG cho tình huống này trong các đáp án dưới đây:

a)

Khi đã lựa chọn khiếu nại tại cơ quan hành chính thì không được khởi kiện vụ án hành chính tại Toà án

b)

Trường hợp cá nhân, cơ quan tổ chức lựa chọn việc khiếu nại tại cơ quan hành chính thì khi hết thời hạn giải quyết theo đúng quy định của pháp luật mà khiếu nại không được giải quyết hoặc đã được giải quyết nhưng họ không đồng ý với việc giải quyết khiếu nại lần đầu (hoặc lần hai) thì họ vẫn có quyền khởi kiện vụ án hành chính tại Toà án

76.

T nói cai tạo không giam giữ được áp dụng từ 6 tháng đến 3 năm. M nói cải tạo không giam giữ được áp dụng từ 3 tháng đến 6 tháng. Ai đúng?

a)

M đúng

b)

T đúng

77.

Trong các nhận định dưới đây, nhận định nào là ĐÚNG:

a)

Khi nhận được quyết định hành chính mà mình cho rằng sai trái, xâm phạm quyền lợi của mình, cá nhân, tổ chức có quyền khiếu nại và khởi kiện hành chính

b)

Khi nhận được quyết định hành chính mà mình cho rằng sai trái, xâm phạm quyền lợi của mình, chỉ cá nhân có quyền khởi kiện hành chính

c)

Khi nhận được quyết định hành chính mà mình cho rằng sai trái, xâm phạm quyền lợi của mình, cá nhân, tổ chức không có quyền khởi kiện hành chính

d)

Khi nhận được quyết định hành chính mà mình cho rằng sai trái, xâm phạm quyền lợi của mình, cá nhân, tổ chức chỉ có quyền khiếu nại hành chính mà không có quyền kiện khởi kiện hành chính

78.

Câu hỏi: Ông A chết để lại di sản là một ngôi nhà 3 tầng trên diện tích 200 m2. B là con trai trưởng của A đang quản lý ngôi nhà đó, không muốn chia ngôi nhà cho những người con khác của A là C và D. Sau nhiều lần họp gia đình không thỏa thuận thành công, C và D khởi kiện B ra Tòa án yêu cầu chia di sản thừa kế của ông A. Tòa án đã thụ ký vụ án và tiến hành hòa giải, B, C, D lại hòa giải được với nhau. Hãy chọn đáp án ĐÚNG cho tình huống này trong các đáp án dưới đây:

a)

Tòa án hòa giải thêm một lần rồi ra quyết định công nhận thỏa thuận

b)

Tòa án đình chỉ vụ án vì các bên đã hòa giải thành, có biên bản hợp lệ

c)

Tòa án phải đưa vụ án ra xét xử do không có thỏa thuận phân chia theo pháp luật

d)

Tòa án sẽ không phải đưa vụ án ra xét xử vì đây là việc dân sự chứ không phải vụ án dân sự

79.

Câu hỏi: M nói phạt tiền vừa là hình phạt chính vừa là hình phạt bổ sung. X nói phạt tiền chỉ là hình phạt chính. Ai đúng?

a)

X đúng

b)

Cả hai cùng đúng

c)

Cả hai đều sai

d)

M đúng

80.

Câu hỏi: Bộ trưởng Bộ A ban hành quy định, theo đó mỗi cá nhân chỉ sở hữu một xe gắn máy. Hãy chọn đáp án ĐÚNG cho tình huống này trong các đáp án dưới đây:

a)

Quy định của Bộ trưởng Bộ A là không phù hợp với hiến pháp

b)

Quy định của Bộ trưởng Bộ A là phù hợp với hiến pháp

c)

Quy định của Chính phủ là cơ sở hợp hiến cho văn bản này

d)

Quy định của Bộ A chỉ vi phạm luật chuyên ngành

81.

Câu hỏi: Trong các nhận định dưới đây, nhận định nào là ĐÚNG NHẤT:

a)

Nguồn của Luật Hiến pháp là Hiến pháp

b)

Nguồn của Luật Hiến pháp là Hiến pháp, các đạo luật về tổ chức bộ máy nhà nước, một số văn bản quy phạm pháp luật khác và có thể là án lệ của Tòa Hiến pháp, tập quán hoàng gia, v.v.

c)

Nguồn của Luật Hiến pháp là đạo đức, tập quán trong xã hội

d)

Nguồn của Luật Hiến pháp là tất cả các văn bản quy phạm pháp luật

82.

Câu hỏi: N nói tù chung thân không áp dụng đối với người dưới 18 tuổi phạm tội. M nói tù chung thân không áp dụng đối với người dưới 16 tuổi. Ai đúng?

a)

Cả hai đều sai

b)

N đúng

c)

M đúng

d)

Cả hai đều đúng

83.

Câu hỏi: Nhận định nào sau đây là ĐÚNG:

a)

Phương pháp điều chỉnh của luật tố tụng dân sự là phương pháp mệnh lệnh kết hợp với phương pháp tôn trọng quyền tự định đoạt của các đương sự

b)

Phương pháp điều chỉnh của luật tố tụng dân sự là phương pháp mệnh lệnh kết hợp với phương pháp phối hợp-chế ước

c)

Phương pháp điều chỉnh của luật tố tụng dân sự là phương pháp mệnh lệnh kết hợp với phương pháp trao quyền

d)

Phương pháp điều chỉnh của luật tố tụng dân sự là phương pháp mệnh lệnh kết hợp với phương pháp cấm đoán

84.

Câu hỏi: Chọn phương án Đúng trong các khẳng định sau:

a)

Nhà nước pháp quyền được ghi nhận trong các Văn kiện của Đảng Cộng sản Việt Nam và trong Hiến pháp, pháp luật của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

b)

Nhà nước pháp quyền chỉ được ghi nhận trong các Văn kiện của Đảng Cộng sản Việt Nam

c)

Nhà nước pháp quyền chỉ là khái niệm học thuật, không được ghi nhận

d)

Nhà nước pháp quyền không được ghi nhận trong Hiến pháp Việt Nam

85.

Câu hỏi: Chọn phương án Đúng trong các khẳng định sau:

a)

Nhà nước pháp quyền không phải là một kiểu nhà nước

b)

Nhà nước pháp quyền là một hình thức chính thể

c)

Nhà nước pháp quyền là một mô hình đảng cầm quyền

d)

Nhà nước pháp quyền là một kiểu nhà nước

86.

Câu hỏi: Trong các đáp án dưới đây, đáp án nào ĐÚNG:

a)

Pháp luật được đảm bảo thực hiện bằng các biện pháp cưỡng chế của các nhóm xã hội tự nguyện thành lập

b)

Pháp luật được đảm bảo thực hiện bằng các biện pháp cưỡng chế của nhà nước

c)

Pháp luật được đảm bảo thực hiện bằng các biện pháp cưỡng chế của các cộng đồng dân cư

d)

Pháp luật được đảm bảo thực hiện bằng các biện pháp cưỡng chế của các tổ chức chính trị - xã hội khác

87.

Câu hỏi: Trong các đáp án dưới đây, đáp án nào ĐÚNG:

a)

Quy định pháp luật về thuế của nhà nước không có tính bắt buộc thực hiện

b)

Chỉ có nhà nước mới có quyền quy định và thu các loại thuế dưới hình thức bắt buộc

c)

Các tổ chức chính trị - xã hội có quyền quy định và thu các loại thuế dưới hình thức bắt buộc

d)

Các tổ chức nghề nghiệp có quyền quy định và thu các loại thuế dưới hình thức bắt buộc

88.

Câu hỏi: Chọn phương án Đúng trong các khẳng định sau:

a)

Nhà nước là tổ chức đặc biệt của quyền lực chính trị, không có bộ máy chuyên cưỡng chế

b)

Nhà nước là tổ chức đặc biệt của quyền lực chính trị, có bộ máy chuyên cưỡng chế

c)

Nhà nước là tổ chức từ thiện, không có quyền lực cưỡng chế

d)

Nhà nước là tổ chức xã hội thông thường, không có quyền lực chính trị

89.

Câu hỏi: Trong các nhận định dưới đây, nhận định nào là Sai? Nhà nước pháp quyền có đặc trưng là:

a)

Pháp luật được ban hành bởi các tổ chức xã hội

b)

Thừa nhận tính tối cao của pháp luật

c)

Tôn trọng pháp luật quốc tế

d)

Tôn trọng, bảo vệ quyền và tự do của con người

e)

Sự phân quyền trong tổ chức quyền lực nhà nước và sự giới hạn, kiểm soát quyền lực nhà nước bởi pháp luật

90.

Câu hỏi: Trong các nhận định dưới đây, nhận định nào là Sai? Những đặc trưng cơ bản của nhà nước pháp quyền là:

a)

Sự phân quyền trong tổ chức quyền lực nhà nước và sự giới hạn, kiểm soát quyền lực nhà nước bởi pháp luật

b)

Sự hiện diện của hệ thống pháp luật và pháp luật giữ vai trò tối thượng trong xã hội

c)

Tất cả mọi quan hệ xã hội được điều chỉnh bằng pháp luật

d)

Sự tôn trọng và bảo vệ quyền tự do của con người

91.

Câu hỏi: Trong các nhận định dưới đây, nhận định nào là Sai? Phương hướng xây dựng và hoàn thiện nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam là:

a)

Hoàn thiện hệ thống pháp luật, thực hiện pháp luật nghiêm minh, nhất quán, thượng tôn Hiến pháp và pháp luật

b)

Tôn trọng, bảo đảm, bảo vệ quyền con người, quyền công dân

c)

Đổi mới hoạt động của các doanh nghiệp, tổ chức xã hội hoạt động trên lãnh thổ Việt Nam

d)

Tổ chức quyền lực nhà nước thống nhất, có sự phân công rành mạch, phối hợp chặt chẽ, kiểm soát hiệu quả

92.

Câu hỏi: Chọn phương án Đúng trong các khẳng định sau:

a)

Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam là cơ quan nhà nước

b)

Chính phủ là cơ quan nhà nước

c)

Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh là cơ quan nhà nước

d)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam là cơ quan nhà nước

93.

Trong các đáp án dưới đây, đáp án nào ĐÚNG?

a)

Nhà nước không có đặc trưng riêng so với các tổ chức xã hội

b)

Nhà nước chỉ có một đặc trưng riêng đó là có quyền ban hành pháp luật

c)

Nhà nước chỉ có hai đặc trưng chủ yếu là: dân cư và lãnh thổ

d)

Nhà nước có các đặc trưng chủ yếu là: quyền lực chính trị công cộng đặc biệt, quản lý dân cư theo lãnh thổ, chủ quyền quốc gia, pháp luật, quy định và thu thuế theo hình thức bắt buộc

94.

Quyền lực nhà nước thuộc về ai theo Hiến pháp 2013?

a)

Nhân dân

b)

Đảng Cộng sản Việt Nam

c)

Chính phủ

d)

Quốc hội

95.

Khái niệm Bộ máy nhà nước:

a)

Tổ chức chính trị

b)

Hệ thống các cơ quan nhà nước từ trung ương đến địa phương

c)

Hệ thống doanh nghiệp nhà nước

d)

Tổ chức xã hội dân sự

96.

Chính phủ thực hiện quyền gì?

a)

Quyền lập pháp

b)

Quyền tư pháp

c)

Quyền hành pháp

d)

Quyền kiểm sát

97.

Quốc hội thực hiện chức năng nào dưới đây?

a)

Quyền kiểm sát

b)

Quyền lập hiến và lập pháp

c)

Quyền hành pháp

d)

Quyền tư pháp

98.

Nguyên tắc tổ chức và hoạt động của Bộ máy nhà nước không bao gồm?

a)

Phân công quyền lực tối đa

b)

Đảm bảo sự lãnh đạo của Đảng

c)

Quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân

d)

Quyền lực nhà nước là thống nhất

99.

Cơ quan nào có nhiệm vụ tổ chức bầu cử đại biểu Quốc hội?

a)

Tòa án nhân dân tối cao

b)

Hội đồng bầu cử quốc gia

c)

Chính phủ

d)

Viện kiểm sát nhân dân tối cao

100.

Chức năng cơ bản của nhà nước không bao gồm?

a)

Chức năng du lịch

b)

Chức năng xã hội

c)

Chức năng kinh tế

d)

Chức năng giáo dục

101.

Chức năng của Viện Kiểm sát nhân dân là gì?

a)

Hành pháp

b)

Thực hành quyền công tố và kiểm sát hoạt động tư pháp

c)

Lập pháp

d)

Kiểm sát việc tuân thủ pháp luật

102.

Cơ quan nào là chủ thể thực hiện quyền tư pháp?

a)

Viện kiểm sát

b)

Quốc hội

c)

Chính phủ

d)

Tòa án

103.

Nguyên tắc quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân thể hiện qua hình thức nào?

a)

Quyền kiểm soát của chính phủ

b)

Hệ thống tư pháp độc lập

c)

Dân chủ trực tiếp và dân chủ đại diện

d)

Sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam

104.

Chủ tịch nước thực hiện vai trò gì?

a)

Người đứng đầu tòa án

b)

Người đứng đầu quốc hội

c)

Người đứng đầu nhà nước

d)

Người đứng đầu chính phủ