Font size
WorksheetsOptical Network Switching & IP/WDM Basics (Q67-Q79)
Total questions: 81
Worksheet time: 41mins
Phát biểu nào sau đây là sai với chuyển mạch điện và các bộ chuyển phát quang (OEO) trong OXC?
Khả năng giám sát và tái sinh 3R
Dung lượng chuyển mạch bị giới hạn, quá phức tạp và chi phí cao cho chuyển mạch hàng chục Gbit/s
Kích thước nhỏ gọn và tiêu thụ tiết kiệm điện
Phụ thuộc vào tốc độ bit và tín hiệu khách hàng
Phát biểu nào sau đây là sai với chuyển mạch toàn quang (All-Optical) trong OXC?
Công nghệ mới, không có giám sát miền số, hiện tại chỉ có tái sinh 2R
Kích thước nhỏ gọn và tiêu thụ tiết kiệm điện
Không phụ thuộc vào tốc độ bit và tín hiệu khách hàng
Khả năng định cỡ và dung lượng tốt
Phát biểu nào sau đây là sai đối với chuyển mạch quang với OEO?
Tiêu thụ nhiều điện năng
Kích cỡ cồng kềnh
Không còn tồn tại vấn đề về giảm tính trong suốt
Kết hợp các ưu điểm của chuyển mạch quang với giám sát miền số và khả năng tái sinh của các bộ chuyển phát quang
Có bao nhiêu giai đoạn phát triển IP/WDM?
4
3
2
5
Phát biểu nào sau đây là sai về giai đoạn IP/ATM/SDH/WDM?
Là giai đoạn đầu tiên trong công nghệ truyền tải trên quang
Trước chuyển mạch ATM cuối cùng, các IP datagram được khôi phục từ các tế bào
Chi phí lắp đặt, vận hành và bảo dưỡng tốn kém nhất
Các IP datagram phải thực hiện chia thành các tế bào ATM để chuyển từ nguồn tới đích
Công nghệ nào không được sử dụng trong giai đoạn IP/SDH/WDM?
MPLS
Router IP
Tất cả đáp án trên
Chuyển mạch ATM
Phát biểu nào sau đây là sai trong giai đoạn IP/SDH/WDM?
Các IP datagram được chuyển thẳng xuống tầng SDH
Cho phép thực hiện kỹ thuật lưu lượng nhờ vào khả năng thiết lập kênh ảo VC
Cho phép giao thức điều khiển IP quản lý trạng thái thiết bị mà không xác định rõ biên giới của các IP datagram
Không thể xử lý với các IP datagram có độ dài thay đổi
Trong IP/WDM, các bước sóng khác nhau có thể xen/rẽ hoặc chuyển đổi bước sóng ở các nút khác nhau nhờ thiết bị nào?
OADM
Bộ định tuyến bước sóng quang
Tất cả đáp án trên
OXC
Các giải pháp truyền tải IP qua quang tập trung vào
Giảm mào đầu giao thức
Giảm tính năng dư thừa
Tất cả đáp án trên
Đơn giản hóa công việc quản lý
Tầng IP trong kiến trúc IP/WDM có tác dụng?
Cung cấp các liên kết phi kết nối và có khả năng tự sửa lỗi
Kết nối định hướng, yêu cầu thiết lập một kênh ảo VC giữa nguồn và đích trước khi thông tin được trao đổi
Sắp xếp dữ liệu tốc độ thấp, các kênh TDM vào các khung đồng bộ để truyền tải qua mạng truyền tải tốc độ cao
Tất cả đáp án trên
Tầng ATM trong kiến trúc IP/WDM có tác dụng?
Sắp xếp dữ liệu tốc độ thấp, các kênh TDM vào các khung đồng bộ để truyền tải qua mạng truyền tải tốc độ cao
Tất cả đáp án trên
Kết nối định hướng, yêu cầu thiết lập một kênh ảo VC giữa nguồn và đích trước khi thông tin được trao đổi
Cung cấp các liên kết phi kết nối và có khả năng tự sửa lỗi
Tầng SDH trong kiến trúc IP/WDM có tác dụng?
Cung cấp các liên kết phi kết nối và có khả năng tự sửa lỗi
Kết nối định hướng, yêu cầu thiết lập một kênh ảo VC giữa nguồn và đích trước khi thông tin được trao đổi
Tất cả đáp án trên
Sắp xếp dữ liệu tốc độ thấp, các kênh TDM vào các khung đồng bộ để truyền tải qua mạng truyền tải tốc độ cao
Which statement is incorrect about the IP layer?
Provides services to lower layers
Uses IP protocol to encapsulate data, voice, and video into datagrams for routing
Provides connectionless links and supports self-repair capability
Provides all OAM&P functions to establish and manage network connections
How many WDM network structures are there?
5
3
4
2
The reconfigurable WDM structure is also called what?
Packet switching configuration
Point-to-point
Fixed configuration
Circuit switching configuration
The circuit-switched WDM structure is also called what?
Point-to-point
Fixed configuration
Packet switching configuration
Circuit switching configuration
How many IP/WDM service models are there?
4
2
3
5
What is the abbreviation for hop-based weight function?
HW
DW
AW
TAW
What is the abbreviation for distance-based weight function?
DW
AW
TAW
HW
What is the abbreviation for available-wavelength-based weight function?
TAW
AW
HTAW
HAW
What is the abbreviation for weight function based on available wavelengths and hops?
AW
HAW
TAW
HTAW
What is the abbreviation for weight function based on total wavelengths and available wavelengths?
TAW
HAW
AW
HTAW
What is the abbreviation for weight function based on hops, total wavelengths, and available wavelengths?
HTAW
AW
HAW
TAW
Kí hiệu nào cho biết mạng hoạt động ở cơ chế bảo vệ dành riêng:
1 : 1
1 + 1
1 : N
N : N
Kí hiệu nào cho biết mạng hoạt động ở cơ chế chia sẻ:
N : N
1 + 1
1 : N
N + N
Kí hiệu nào cho biết mạng hoạt động ở cơ chế chia sẻ:
1 : 1
1 + 1
N : N
N + N
Bài toán RWA là
Cả 3 đáp án trên
Bài toán tối thiểu hóa số kết nối có thể thiết lập
Bài toán định tuyến và gán bước sóng
Bài toán thiết kế kiến trúc tuyến quang
Bài toán LTD là
Cả 3 đáp án trên
Bài toán gán bước sóng
Bài toán thiết kế kiến trúc tuyến quang
Bài toán định tuyến bước sóng
Xét về mặt chức năng, một mạng có thể được xem như bao gồm mặt phẳng nào
Mặt phẳng dữ liệu, mặt phẳng điều khiển, mặt phẳng quản lý
Mặt phẳng dữ liệu, mặt phẳng quản lý, mặt phẳng giám sát
Mặt phẳng điều khiển, mặt phẳng quản lý, mặt phẳng giám sát
Mặt phẳng dữ liệu, mặt phẳng điều khiển, mặt phẳng giám sát
Cấu hình mạng chủ yếu trong ASON là:
Mạng vòng
Mạng điểm – điểm
Mạng lưới
Mạng cây
Cho kiến trúc topo mạng quang có 8 nút (A, B, C, D, E, F, G và H) với 10 liên kết (AB, BC, AE, ED, AF, FD, AH, HG, GD). Giả sử mỗi cạnh của topo được gán một nhãn gồm ba tham số tương ứng với khoảng cách vật lý, số bước sóng sẵn có, và tổng số bước sóng như sau (10, 4, 10) cho AB, BC, CD; (20, 2, 4) cho AE, ED; (20, 4, 20) cho AF, FD; (10, 6, 30) cho AH, HG, GD. Khi xác định đường đi từ nút A đến D, kết quả nào sau đây là sai khi được tính bởi hàm trọng số dựa trên tổng số bước sóng và số bước song sẵn có (TAW):
0,181 cho ABCD
0,458 cho AFD
0,196 cho AGHD
0,25 cho AED
Trong những câu dưới đây, câu nào đúng cho dịch vụ hướng kết nối
Không đáp án nào đúng
Kết nối giữa hai hoặc nhiều thiết bị trên một mạng cơ bản. Sự khác biệt nằm ở bảng thông kết nối và loại mạng cơ bản mà kết nối được hỗ trợ, có ảnh hưởng đáng kể đến các đảm bảo chất lượng dịch vụ được nhà mạng cung cấp
Các gói thuộc một kết nối được coi là các thực thể độc lập và các gói khác nhau có thể có các tuyến truyền khác nhau qua mạng
Cả 2 đáp án A và B
Phát biểu nào sau đây về hệ thống quản mạng (NMS) là đúng
Không có đáp án đúng
Quản lý nhiều phần tử mạng từ các nhà mạng khác nhau, đóng vai trò như hệ thống hỗ trợ điều hành OSS, cho cái nhìn tổng thể về mạng
Quản lý một hoặc nhiều phần tử mạng từ cùng một nhà mạng, đóng vai trò như hệ thống hỗ trợ điều hành OSS, cho cái nhìn tổng thể về mạng
Quản lý nhiều phần tử mạng từ các nhà mạng khác nhau, sử dụng truyền dữ liệu DCN và kênh báo hiệu nhanh giữa các phần tử, không sử dụng trong mô hình điều khiển xếp chồng.
Cơ chế bảo vệ nào yêu cầu phải sử dụng giao thức APS để thực thi
Cơ chế bảo vệ dành riêng
Chỉ trong cơ chế bảo vệ chia sẻ 1:N
Cơ chế bảo vệ chia sẻ
Cả cơ chế bảo vệ chia sẻ và bảo vệ dành riêng
Hình vẽ dưới đây biểu diễn cho cơ chế bảo vệ nào
1:1
1:N
1+1
Xét một đường gồm 6 nút được đánh số từ 1 đến 6 liên tiếp. Có một số bước sóng đã được gán như sau: Bước sóng thứ nhất (w1): {1, 3} {5, 6}. Bước sóng thứ hai (w2): {3, 4}. Bước sóng thứ ba (w3): {2, 3} {5, 6}. Giả sử cấp phát bước sóng cho yêu cầu kết nối {4, 5} kết quả nào sau đây là đúng khi gán theo giải thuật Least-Used (LU)
Cả 3 đáp án trên
Bước sóng thứ 3
Bước sóng thứ nhất
Bước sóng thứ 2
Trong các cấu trúc OADM dưới đây, cấu trúc nào không có điều kiện ràng buộc lựa chọn bước sóng xen/rẽ
Cả 3 đáp án trên
Song song theo băng
Song song
Nối tiếp
Chức năng giao thức LMP là
Là giao thức mới bổ sung trong GMPLS, thực hiện điều khiển lưu lượng giữa các LSP, cho phép chuyển giao lưu lượng ở cả dạng gói và không ở dạng gói
Là giao thức mở rộng từ giao thức đã có trong MPLS, hỗ trợ hoạt động quản lý kênh điều khiển và kiểm tra các kết nối trên mạng
Là giao thức mở rộng từ giao thức đã có MPLS, thực hiện điều khiển lưu lượng giữa các LSP, cho phép chuyển giao lưu lượng ở dạng gói và không ở dạng gói
Là giao thức mới bổ sung trong GMPLS, thực hiện quản lý và duy trì tình trạng điều khiển và tình trạng truyền tải lưu lượng giữa hai nút kề cận trong mạng GMPLS
Các tiêu chuẩn giao thức mặt phẳng điều khiển cho mạng quang là
ASON, GMPLS
GTP-C, GTP-U
SNMP
MPLS, LDP
Trong quản lý mạng quang, quản lý hiệu năng được hiểu là
Điều khiển truy nhập tới các NE, bảo vệ dữ liệu người dùng, xác thực người dùng
Phát hiện sự cố và cô lập thành phần lỗi
Quản lý thiết bị, kết nối, thích ứng ảnh hưởng đến sự thay đổi mạng
Giám sát và quản lý các tham số hiệu năng
Kênh nào sau đây không được khuếch đại bởi các thiết bị khuếch đại đường truyền quang (OLA)
Kênh giám sát OSC
Kênh đồng bộ
Kênh tín hiệu thuộc các bước sóng khác nhau
Cả 3 đáp án trên
Nhận định nào sau đây là đúng về chức năng của lớp OTS
Quản lý các liên kết sợi quang giữa các bộ ghép kênh và bộ chuyển mạch quang
Quản lý các phân đoạn liên kết sợi quang giữa các phần tử quang như giữa bộ khuếch đại quang, hoặc các bộ khuếch đại quang và các bộ ghép WDM
Không đáp án nào đúng
Quản lý các kết nối quang giữa các bộ lặp 3R
Trong bài toán RWA của mạng OCS, điều kiện những kết nối chia sẻ chung một sợi quang phải sử dụng những bước sóng khác nhau gọi là
Ràng buộc về tối ưu hóa việc sử dụng tài nguyên mạng
Ràng buộc về gán kênh riêng biệt
Ràng buộc về tính liên tục bước sóng
Ràng buộc giới hạn số bước sóng trong mạng quang
Khái niệm tuyến quang (lightpath) trong chuyển mạch kênh quang OCS là
Chỉ một tuyến cáp quang nối liền nút nguồn với nút đích thông qua nút trung gian
Chỉ một đường liên kết cáp quang nối liền nút nguồn với nút đích thông qua các nút trung gian
Chỉ kênh bước sóng nối nút nguồn với nút đích thông qua các nút trung tâm
Chỉ một tập các đường liên kết các node nối liền nút nguồn với nút đích
Cho một mạng truy nhập quang thụ động PON sử dụng splitter có suy hao xen là 13,04 dB. Trên mạng phân phối quang kết nối từ OLT đến ONU sử dụng 4 kết nối connector, suy hao mỗi connector sử dụng là 0,5 dB, sợi truyền dẫn có hệ số suy hao trung bình 0,35 dB/km tại 1310 nm, suy hao mỗi bộ ghép WDM là 1,5 dB. Biết hệ thống hoạt động tại khoảng cách truyền dẫn tối đa với mức phát tại ONU là 0 dBm và có độ nhạy thu OLT là -30 dBm. Tính mức dự phòng hệ thống khi yêu cầu mức bù công suất cho bộ thu tại OLT là 3 dB
1,86 dB
2,96 dB
1,96 dB
1,83 dB
Ưu điểm của hệ thống FTTx là
Suy hao thấp, băng thông rộng, tính cách điện, tính bảo mật, không bị can nhiễu điện, từ trường, linh hoạt
Suy hao thấp, băng thông rộng, tính cách điện, tính bảo mật, không bị can nhiễu điện, từ trường
Suy hao thấp, băng thông rộng
Suy hao thấp, băng thông rộng, tính cách điện
Phạm vi chỉ thị của AU-PTR trong khung AUG là
1 – 782
0 – 782
0 – 783
Hiệu năng liên kết và hiệu năng tín hiệu chủ yếu liên quan đến
Tất cả đáp án trên.
Hiệu năng trên lớp mạng, chằng hạn các lỗi và sự suy giảm các nút và liên kết; chiến lược bảo vệ để loại bỏ hoặc giảm thiểu các điểm nghẽn và trễ lưu lượng.
Tăng thông lượng lưu lượng, phát hiện suy giảm hoặc lỗi và hiệu năng tín hiệu đầu cuối- đầu cuối.
Khả năng phân phối của tải trọng khách hàng cá nhân cũng như trong tải tổng hợp tuân thủ các thông số chất lượng dịch vụ Qos mong đợi.
Ethernet sử dụng các cấu trúc liên kết sau: A. Điểm điểm, Bus hoặc hình lưới.
Cả 3 đáp án trên.
Bus hoặc hình lưới.
Hình sao.
Trong mạng PON các thành phần tích cực là:
Coupler
ONU
Cả 2 đáp án A và B
OLT
Trong mạng PON các thành phần thụ động là:
OLT
ONU
Coupler/Splitter
Cả 2 đáp án A và B
Mào đầu đồng bộ khung OTU OH nằm ở đâu trong mào đầu kênh quang (Och OH):
Hàng 2 – 4, cột 1 – 14
Hàng 1, cột 8 – 14
Hàng 1 – 4, cột 15, 16
Hàng 1, cột 1 – 7
Mào đầu đồng bộ khung FA OH nằm ở đâu trong mào đầu kênh quang (Och OH):
Hàng 1, cột 8 – 14
Hàng 1, cột 1 – 7
Hàng 1 – 4, cột 15, 16
Hàng 2 – 4, cột 1 – 14
Mào đầu đồng bộ khung OPU OH nằm ở đâu trong mào đầu kênh quang (Och OH):
Hàng 2 – 4, cột 1 – 14
Hàng 1, cột 1 – 7
Hàng 1 – 4, cột 15, 16
Hàng 1, cột 8 – 14
Mào đầu đồng bộ khung ODU OH nằm ở đâu trong mào đầu kênh quang (Och OH):
Hàng 1, cột 8 – 14
Hàng 1, cột 1 – 7
Hàng 1 – 4, cột 15, 16
Hàng 2 – 4, cột 1 – 14
Tải trọng khách hàng nằm ở đâu trong cấu trúc OTN
Hàng 1 – 4 cột 3825 – 4080
Hàng 1 – 4 cột 17 – 3824
Hàng 2 – 4, cột 1 – 14
Hàng 1 – 4, cột 15, 16
Tải trọng khách hàng nằm ở đâu trong cấu trúc OTN
Hàng 1 – 4, cột 15, 16
Hàng 2 – 4, cột 1 – 14
Hàng 1 – 4 cột 17 – 3824
Hàng 1 – 4 cột 3825 – 4080
Trong mạng quang kiến trúc vòng sử dụng cơ chế bảo vệ chia sẻ đoạn ghép/2 sợi (MS-SPRing/2) đang hoạt động như hình: Hãy cho biết hoạt động bảo vệ xảy ra tại nút nào khi có sự cố đứt cáp giữa 2 nút 5 và 6
Tại nút 1 và nút 4 thực hiện chuyển mạch bảo vệ để chuyển dữ liệu tại sợi hoạt động W1 sang sợi dự phòng W2
Tại nút 1 và nút 4 thực hiện chuyển mạch bảo vệ để chuyển lưu lượng hoạt động tại sợi W1 sang phần dung lượng dự phòng tại sợi W2
Tại nút 5 và nút 6 thực hiện chuyển mạch bảo vệ để chuyển lưu lượng hoạt động tại sợi W1 sang phần dung lượng dự phòng tại sợi W2
Tại nút 5 và 6 thực hiện chuyển mạch bảo vệ để chuyển dữ liệu tại sợi hoạt động W1 sang sợi dự phòng W2
Tính tốc độ trường tin PFI trong truyền NG-SDH có tốc độ truyền tải là 2,5 Gb/s
8 kb/s
25 kb/s
12 kb/s
56 kb/s
Tính tốc độ trường tin PTI trong truyền NG-SDH có tốc độ truyền tải là 2,5 Gb/s
48 kb/s
128 kb/s
56 kb/s
64 kb/s
Tại lớp liên kết trong mạng quang được thực hiện tại ?
Lớp NG-SDH, OTN và các lớp quang
Lớp IP
MPLS, Ethernet
Lớp kênh quang
Phục hồi mạng được tính là ?
Thời gian từ khi mạng phát hiện lỗi đến khi bắt đầu thủ tục phục hồi
Thời gian mạng phát hiện lỗi đến khi hoàn tất hoạt động khôi phục cuối
Thời gian mạng phát hiện lỗi đến khi tìm ra vị trí lỗi
Thời gian mạng phát hiện lỗi đến khi khôi phục hoàn toàn truyền dẫn
Bảo vệ lớp vật lý trong mạng quang được thực hiện tại ?
IP
Lớp liên kết dữ liệu
MPLS, Ethernet
Lớp NG-SDH, OTN và các lớp quang
Điều khiển nào được sử dụng trong mạng ASON ?
Điều khiển ngang hàng
Mô hình điều khiển tăng cường
Điều khiển xếp chồng
Tất cả các kiểu trên
Dạng định tuyến trong mạng GMPLS IP/WDM dựa trên các giao thức:
OSPF-TE/ISIS-TE
IPSEC
RSVP, RSVP mở rộng
GMPLS
Dạng báo hiệu trong mạng GMPLS IP/WDM dựa trên các giao thức:
RSVP, RSVP mở rộng LDP
GMPLS
IPSEC
OSPF-TE/ISIS-TE
Dữ liệu trong mạng quang được thực hiện tại lớp
Lớp dữ liệu lớp thực hiện mạng
Lớp ứng dụng
Lớp vật lý lớp điều khiển mạng
Lớp liên kết dữ liệu, lớp điều khiển mạng
Tầng WDM gồm mấy lớp
4
1
2
3
Giao thức của mp dữ liệu là
Quản lý kết nối giám sát hiệu năng và tăng cường thời gian sống sót của mạng
Truyền tải dữ liệu qua mạng và tăng cường thời gian sống sót của mạng
Quản lý kết nối giám sát hiệu năng
Truyền tải dữ liệu trong mạng
Dịch vụ mạng Quang gồm mấy phần chính
2
1
4
3
Xét về mặt chức năng mỗi mạng có thể được xem bao gồm những mặt phẳng nào
Mặt phẳng dữ liệu mặt phẳng quản lý mặt phẳng giám sát
Mặt phẳng điều khiển mặt phẳng quản lý mặt phẳng giám sát
Mặt phẳng dữ liệu mặt phẳng điều khiển mặt phẳng giám sát
Mặt phẳng dữ liệu mặt phẳng điều khiển mặt phẳng quản lý
Mô hình kết nối mạng IP/WDM gồm mấy loại chính
3
1
4
2
Trong quản lý mạng quang quản lý lỗi được hiểu là
Quản lý Thiết bị kết nối Thích ứng đến sự thay đổi mạng
Giám sát và quản lý các tham số hiệu năng
Phát hiện sự cố và cô lập thành phần lỗi
Điều khiển chuyển nhập tới các NE, Bảo vệ dữ liệu nội dung xác thực người dùng
Tiêu chí nào là quan trọng nhất để đánh giá khả năng Bảo vệ và phục hồi của mạng Quang
Thời gian phục hồi mạng nhanh nhất
Lưu lượng chuyến tải bị mất là nhỏ nhất
Hậu quả pháp lý ít nhất
Tổn thất lợi nhuận nhỏ nhất
Kiến trúc mạng quang WDM gồm mấy tp chính
4
3
5
2
Chức năng chính của mặt phẳng quản lý và mặt phẳng điều khiển là
Chịu trách nhiệm truyền tải dữ liệu qua mạng và tăng cường khả năng sống sót của mạng
Chịu trách nhiệm quản lý kết nối giám sát hiệu năng Và tăng cường khả năng sống sót của mạng
Chịu trách nhiệm quản lý kết nối giám sát hiệu năng
Chịu trách nhiệm truyền tải dữ liệu qua mạng
Các giao diện mạng Quang chủ yếu là
Giao diện liên mạng
Giao diện người dùng mạng
Cả 3
Giao diện mạng nút
Bảo vệ tại lớp mạng trong mạng Quang được thực hiện tại
MPLS,Ethernet
Lớp IP
Lớp NG-SDH, OTN và các lớp quang
Lớp kênh quang
Các phần tử cơ bản liên kết mạng Quang là
Cả 3
Bộ kết nối cuối đường quang
Bộ kết nối chéo Quang
Bộ ghép kênh xen rẽ Quang
Giải pháp bảo vệ chủ yếu trong lớp Ethernet là
Sử dụng giao thức cây mở rộng giao thức cây mở rộng nhanh hoặc giao thức APS cho chuyển mạch bảo vệ tuyến liên mạch bảo vệ cho mạng vòng
sử dụng giao thức định tuyến nội miền (OSPF hoặc IS - IS) để tìm đường mới và cập nhật bản định tuyến
Sử dụng định tuyến động từng chặng
Sử dụng giao thức bảo vệ chuyển mạch định tuyến nhanh Để tạo đường hầm dự phòng
Có các cơ chế duy trì mạng nào
Đầu cuối - đầu cuối
Giữa các tầng đoạn khu vực
All
Cascade
