wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Optical Network Switching & IP/WDM Basics (Q67-Q79)

Total questions: 81

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây là sai với chuyển mạch điện và các bộ chuyển phát quang (OEO) trong OXC?

a)

Khả năng giám sát và tái sinh 3R

b)

Dung lượng chuyển mạch bị giới hạn, quá phức tạp và chi phí cao cho chuyển mạch hàng chục Gbit/s

c)

Kích thước nhỏ gọn và tiêu thụ tiết kiệm điện

d)

Phụ thuộc vào tốc độ bit và tín hiệu khách hàng

2.

Phát biểu nào sau đây là sai với chuyển mạch toàn quang (All-Optical) trong OXC?

a)

Công nghệ mới, không có giám sát miền số, hiện tại chỉ có tái sinh 2R

b)

Kích thước nhỏ gọn và tiêu thụ tiết kiệm điện

c)

Không phụ thuộc vào tốc độ bit và tín hiệu khách hàng

d)

Khả năng định cỡ và dung lượng tốt

3.

Phát biểu nào sau đây là sai đối với chuyển mạch quang với OEO?

a)

Tiêu thụ nhiều điện năng

b)

Kích cỡ cồng kềnh

c)

Không còn tồn tại vấn đề về giảm tính trong suốt

d)

Kết hợp các ưu điểm của chuyển mạch quang với giám sát miền số và khả năng tái sinh của các bộ chuyển phát quang

4.

Có bao nhiêu giai đoạn phát triển IP/WDM?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5

5.

Phát biểu nào sau đây là sai về giai đoạn IP/ATM/SDH/WDM?

a)

Là giai đoạn đầu tiên trong công nghệ truyền tải trên quang

b)

Trước chuyển mạch ATM cuối cùng, các IP datagram được khôi phục từ các tế bào

c)

Chi phí lắp đặt, vận hành và bảo dưỡng tốn kém nhất

d)

Các IP datagram phải thực hiện chia thành các tế bào ATM để chuyển từ nguồn tới đích

6.

Công nghệ nào không được sử dụng trong giai đoạn IP/SDH/WDM?

a)

MPLS

b)

Router IP

c)

Tất cả đáp án trên

d)

Chuyển mạch ATM

7.

Phát biểu nào sau đây là sai trong giai đoạn IP/SDH/WDM?

a)

Các IP datagram được chuyển thẳng xuống tầng SDH

b)

Cho phép thực hiện kỹ thuật lưu lượng nhờ vào khả năng thiết lập kênh ảo VC

c)

Cho phép giao thức điều khiển IP quản lý trạng thái thiết bị mà không xác định rõ biên giới của các IP datagram

d)

Không thể xử lý với các IP datagram có độ dài thay đổi

8.

Trong IP/WDM, các bước sóng khác nhau có thể xen/rẽ hoặc chuyển đổi bước sóng ở các nút khác nhau nhờ thiết bị nào?

a)

OADM

b)

Bộ định tuyến bước sóng quang

c)

Tất cả đáp án trên

d)

OXC

9.

Các giải pháp truyền tải IP qua quang tập trung vào

a)

Giảm mào đầu giao thức

b)

Giảm tính năng dư thừa

c)

Tất cả đáp án trên

d)

Đơn giản hóa công việc quản lý

10.

Tầng IP trong kiến trúc IP/WDM có tác dụng?

a)

Cung cấp các liên kết phi kết nối và có khả năng tự sửa lỗi

b)

Kết nối định hướng, yêu cầu thiết lập một kênh ảo VC giữa nguồn và đích trước khi thông tin được trao đổi

c)

Sắp xếp dữ liệu tốc độ thấp, các kênh TDM vào các khung đồng bộ để truyền tải qua mạng truyền tải tốc độ cao

d)

Tất cả đáp án trên

11.

Tầng ATM trong kiến trúc IP/WDM có tác dụng?

a)

Sắp xếp dữ liệu tốc độ thấp, các kênh TDM vào các khung đồng bộ để truyền tải qua mạng truyền tải tốc độ cao

b)

Tất cả đáp án trên

c)

Kết nối định hướng, yêu cầu thiết lập một kênh ảo VC giữa nguồn và đích trước khi thông tin được trao đổi

d)

Cung cấp các liên kết phi kết nối và có khả năng tự sửa lỗi

12.

Tầng SDH trong kiến trúc IP/WDM có tác dụng?

a)

Cung cấp các liên kết phi kết nối và có khả năng tự sửa lỗi

b)

Kết nối định hướng, yêu cầu thiết lập một kênh ảo VC giữa nguồn và đích trước khi thông tin được trao đổi

c)

Tất cả đáp án trên

d)

Sắp xếp dữ liệu tốc độ thấp, các kênh TDM vào các khung đồng bộ để truyền tải qua mạng truyền tải tốc độ cao

13.

Which statement is incorrect about the IP layer?

a)

Provides services to lower layers

b)

Uses IP protocol to encapsulate data, voice, and video into datagrams for routing

c)

Provides connectionless links and supports self-repair capability

d)

Provides all OAM&P functions to establish and manage network connections

14.

How many WDM network structures are there?

a)

5

b)

3

c)

4

d)

2

15.

The reconfigurable WDM structure is also called what?

a)

Packet switching configuration

b)

Point-to-point

c)

Fixed configuration

d)

Circuit switching configuration

16.

The circuit-switched WDM structure is also called what?

a)

Point-to-point

b)

Fixed configuration

c)

Packet switching configuration

d)

Circuit switching configuration

17.

How many IP/WDM service models are there?

a)

4

b)

2

c)

3

d)

5

18.

What is the abbreviation for hop-based weight function?

a)

HW

b)

DW

c)

AW

d)

TAW

19.

What is the abbreviation for distance-based weight function?

a)

DW

b)

AW

c)

TAW

d)

HW

20.

What is the abbreviation for available-wavelength-based weight function?

a)

TAW

b)

AW

c)

HTAW

d)

HAW

21.

What is the abbreviation for weight function based on available wavelengths and hops?

a)

AW

b)

HAW

c)

TAW

d)

HTAW

22.

What is the abbreviation for weight function based on total wavelengths and available wavelengths?

a)

TAW

b)

HAW

c)

AW

d)

HTAW

23.

What is the abbreviation for weight function based on hops, total wavelengths, and available wavelengths?

a)

HTAW

b)

AW

c)

HAW

d)

TAW

24.

Kí hiệu nào cho biết mạng hoạt động ở cơ chế bảo vệ dành riêng:

a)

1 : 1

b)

1 + 1

c)

1 : N

d)

N : N

25.

Kí hiệu nào cho biết mạng hoạt động ở cơ chế chia sẻ:

a)

N : N

b)

1 + 1

c)

1 : N

d)

N + N

26.

Kí hiệu nào cho biết mạng hoạt động ở cơ chế chia sẻ:

a)

1 : 1

b)

1 + 1

c)

N : N

d)

N + N

27.

Bài toán RWA là

a)

Cả 3 đáp án trên

b)

Bài toán tối thiểu hóa số kết nối có thể thiết lập

c)

Bài toán định tuyến và gán bước sóng

d)

Bài toán thiết kế kiến trúc tuyến quang

28.

Bài toán LTD là

a)

Cả 3 đáp án trên

b)

Bài toán gán bước sóng

c)

Bài toán thiết kế kiến trúc tuyến quang

d)

Bài toán định tuyến bước sóng

29.

Xét về mặt chức năng, một mạng có thể được xem như bao gồm mặt phẳng nào

a)

Mặt phẳng dữ liệu, mặt phẳng điều khiển, mặt phẳng quản lý

b)

Mặt phẳng dữ liệu, mặt phẳng quản lý, mặt phẳng giám sát

c)

Mặt phẳng điều khiển, mặt phẳng quản lý, mặt phẳng giám sát

d)

Mặt phẳng dữ liệu, mặt phẳng điều khiển, mặt phẳng giám sát

30.

Cấu hình mạng chủ yếu trong ASON là:

a)

Mạng vòng

b)

Mạng điểm – điểm

c)

Mạng lưới

d)

Mạng cây

31.

Cho kiến trúc topo mạng quang có 8 nút (A, B, C, D, E, F, G và H) với 10 liên kết (AB, BC, AE, ED, AF, FD, AH, HG, GD). Giả sử mỗi cạnh của topo được gán một nhãn gồm ba tham số tương ứng với khoảng cách vật lý, số bước sóng sẵn có, và tổng số bước sóng như sau (10, 4, 10) cho AB, BC, CD; (20, 2, 4) cho AE, ED; (20, 4, 20) cho AF, FD; (10, 6, 30) cho AH, HG, GD. Khi xác định đường đi từ nút A đến D, kết quả nào sau đây là sai khi được tính bởi hàm trọng số dựa trên tổng số bước sóng và số bước song sẵn có (TAW):

a)

0,181 cho ABCD

b)

0,458 cho AFD

c)

0,196 cho AGHD

d)

0,25 cho AED

32.

Trong những câu dưới đây, câu nào đúng cho dịch vụ hướng kết nối

a)

Không đáp án nào đúng

b)

Kết nối giữa hai hoặc nhiều thiết bị trên một mạng cơ bản. Sự khác biệt nằm ở bảng thông kết nối và loại mạng cơ bản mà kết nối được hỗ trợ, có ảnh hưởng đáng kể đến các đảm bảo chất lượng dịch vụ được nhà mạng cung cấp

c)

Các gói thuộc một kết nối được coi là các thực thể độc lập và các gói khác nhau có thể có các tuyến truyền khác nhau qua mạng

d)

Cả 2 đáp án A và B

33.

Phát biểu nào sau đây về hệ thống quản mạng (NMS) là đúng

a)

Không có đáp án đúng

b)

Quản lý nhiều phần tử mạng từ các nhà mạng khác nhau, đóng vai trò như hệ thống hỗ trợ điều hành OSS, cho cái nhìn tổng thể về mạng

c)

Quản lý một hoặc nhiều phần tử mạng từ cùng một nhà mạng, đóng vai trò như hệ thống hỗ trợ điều hành OSS, cho cái nhìn tổng thể về mạng

d)

Quản lý nhiều phần tử mạng từ các nhà mạng khác nhau, sử dụng truyền dữ liệu DCN và kênh báo hiệu nhanh giữa các phần tử, không sử dụng trong mô hình điều khiển xếp chồng.

34.

Cơ chế bảo vệ nào yêu cầu phải sử dụng giao thức APS để thực thi

a)

Cơ chế bảo vệ dành riêng

b)

Chỉ trong cơ chế bảo vệ chia sẻ 1:N

c)

Cơ chế bảo vệ chia sẻ

d)

Cả cơ chế bảo vệ chia sẻ và bảo vệ dành riêng

35.

Hình vẽ dưới đây biểu diễn cho cơ chế bảo vệ nào

a)

1:1

b)

1:N

c)

1+1

36.

Xét một đường gồm 6 nút được đánh số từ 1 đến 6 liên tiếp. Có một số bước sóng đã được gán như sau: Bước sóng thứ nhất (w1): {1, 3} {5, 6}. Bước sóng thứ hai (w2): {3, 4}. Bước sóng thứ ba (w3): {2, 3} {5, 6}. Giả sử cấp phát bước sóng cho yêu cầu kết nối {4, 5} kết quả nào sau đây là đúng khi gán theo giải thuật Least-Used (LU)

a)

Cả 3 đáp án trên

b)

Bước sóng thứ 3

c)

Bước sóng thứ nhất

d)

Bước sóng thứ 2

37.

Trong các cấu trúc OADM dưới đây, cấu trúc nào không có điều kiện ràng buộc lựa chọn bước sóng xen/rẽ

a)

Cả 3 đáp án trên

b)

Song song theo băng

c)

Song song

d)

Nối tiếp

38.

Chức năng giao thức LMP là

a)

Là giao thức mới bổ sung trong GMPLS, thực hiện điều khiển lưu lượng giữa các LSP, cho phép chuyển giao lưu lượng ở cả dạng gói và không ở dạng gói

b)

Là giao thức mở rộng từ giao thức đã có trong MPLS, hỗ trợ hoạt động quản lý kênh điều khiển và kiểm tra các kết nối trên mạng

c)

Là giao thức mở rộng từ giao thức đã có MPLS, thực hiện điều khiển lưu lượng giữa các LSP, cho phép chuyển giao lưu lượng ở dạng gói và không ở dạng gói

d)

Là giao thức mới bổ sung trong GMPLS, thực hiện quản lý và duy trì tình trạng điều khiển và tình trạng truyền tải lưu lượng giữa hai nút kề cận trong mạng GMPLS

39.

Các tiêu chuẩn giao thức mặt phẳng điều khiển cho mạng quang là

a)

ASON, GMPLS

b)

GTP-C, GTP-U

c)

SNMP

d)

MPLS, LDP

40.

Trong quản lý mạng quang, quản lý hiệu năng được hiểu là

a)

Điều khiển truy nhập tới các NE, bảo vệ dữ liệu người dùng, xác thực người dùng

b)

Phát hiện sự cố và cô lập thành phần lỗi

c)

Quản lý thiết bị, kết nối, thích ứng ảnh hưởng đến sự thay đổi mạng

d)

Giám sát và quản lý các tham số hiệu năng

41.

Kênh nào sau đây không được khuếch đại bởi các thiết bị khuếch đại đường truyền quang (OLA)

a)

Kênh giám sát OSC

b)

Kênh đồng bộ

c)

Kênh tín hiệu thuộc các bước sóng khác nhau

d)

Cả 3 đáp án trên

42.

Nhận định nào sau đây là đúng về chức năng của lớp OTS

a)

Quản lý các liên kết sợi quang giữa các bộ ghép kênh và bộ chuyển mạch quang

b)

Quản lý các phân đoạn liên kết sợi quang giữa các phần tử quang như giữa bộ khuếch đại quang, hoặc các bộ khuếch đại quang và các bộ ghép WDM

c)

Không đáp án nào đúng

d)

Quản lý các kết nối quang giữa các bộ lặp 3R

43.

Trong bài toán RWA của mạng OCS, điều kiện những kết nối chia sẻ chung một sợi quang phải sử dụng những bước sóng khác nhau gọi là

a)

Ràng buộc về tối ưu hóa việc sử dụng tài nguyên mạng

b)

Ràng buộc về gán kênh riêng biệt

c)

Ràng buộc về tính liên tục bước sóng

d)

Ràng buộc giới hạn số bước sóng trong mạng quang

44.

Khái niệm tuyến quang (lightpath) trong chuyển mạch kênh quang OCS là

a)

Chỉ một tuyến cáp quang nối liền nút nguồn với nút đích thông qua nút trung gian

b)

Chỉ một đường liên kết cáp quang nối liền nút nguồn với nút đích thông qua các nút trung gian

c)

Chỉ kênh bước sóng nối nút nguồn với nút đích thông qua các nút trung tâm

d)

Chỉ một tập các đường liên kết các node nối liền nút nguồn với nút đích

45.

Cho một mạng truy nhập quang thụ động PON sử dụng splitter có suy hao xen là 13,04 dB. Trên mạng phân phối quang kết nối từ OLT đến ONU sử dụng 4 kết nối connector, suy hao mỗi connector sử dụng là 0,5 dB, sợi truyền dẫn có hệ số suy hao trung bình 0,35 dB/km tại 1310 nm, suy hao mỗi bộ ghép WDM là 1,5 dB. Biết hệ thống hoạt động tại khoảng cách truyền dẫn tối đa với mức phát tại ONU là 0 dBm và có độ nhạy thu OLT là -30 dBm. Tính mức dự phòng hệ thống khi yêu cầu mức bù công suất cho bộ thu tại OLT là 3 dB

a)

1,86 dB

b)

2,96 dB

c)

1,96 dB

d)

1,83 dB

46.

Ưu điểm của hệ thống FTTx là

a)

Suy hao thấp, băng thông rộng, tính cách điện, tính bảo mật, không bị can nhiễu điện, từ trường, linh hoạt

b)

Suy hao thấp, băng thông rộng, tính cách điện, tính bảo mật, không bị can nhiễu điện, từ trường

c)

Suy hao thấp, băng thông rộng

d)

Suy hao thấp, băng thông rộng, tính cách điện

47.

Phạm vi chỉ thị của AU-PTR trong khung AUG là

a)

1 – 782

b)

0 – 782

c)

0 – 783

48.

Hiệu năng liên kết và hiệu năng tín hiệu chủ yếu liên quan đến

a)

Tất cả đáp án trên.

b)

Hiệu năng trên lớp mạng, chằng hạn các lỗi và sự suy giảm các nút và liên kết; chiến lược bảo vệ để loại bỏ hoặc giảm thiểu các điểm nghẽn và trễ lưu lượng.

c)

Tăng thông lượng lưu lượng, phát hiện suy giảm hoặc lỗi và hiệu năng tín hiệu đầu cuối- đầu cuối.

d)

Khả năng phân phối của tải trọng khách hàng cá nhân cũng như trong tải tổng hợp tuân thủ các thông số chất lượng dịch vụ Qos mong đợi.

49.

Ethernet sử dụng các cấu trúc liên kết sau: A. Điểm điểm, Bus hoặc hình lưới.

a)

Cả 3 đáp án trên.

b)

Bus hoặc hình lưới.

c)

Hình sao.

50.

Trong mạng PON các thành phần tích cực là:

a)

Coupler

b)

ONU

c)

Cả 2 đáp án A và B

d)

OLT

51.

Trong mạng PON các thành phần thụ động là:

a)

OLT

b)

ONU

c)

Coupler/Splitter

d)

Cả 2 đáp án A và B

52.

Mào đầu đồng bộ khung OTU OH nằm ở đâu trong mào đầu kênh quang (Och OH):

a)

Hàng 2 – 4, cột 1 – 14

b)

Hàng 1, cột 8 – 14

c)

Hàng 1 – 4, cột 15, 16

d)

Hàng 1, cột 1 – 7

53.

Mào đầu đồng bộ khung FA OH nằm ở đâu trong mào đầu kênh quang (Och OH):

a)

Hàng 1, cột 8 – 14

b)

Hàng 1, cột 1 – 7

c)

Hàng 1 – 4, cột 15, 16

d)

Hàng 2 – 4, cột 1 – 14

54.

Mào đầu đồng bộ khung OPU OH nằm ở đâu trong mào đầu kênh quang (Och OH):

a)

Hàng 2 – 4, cột 1 – 14

b)

Hàng 1, cột 1 – 7

c)

Hàng 1 – 4, cột 15, 16

d)

Hàng 1, cột 8 – 14

55.

Mào đầu đồng bộ khung ODU OH nằm ở đâu trong mào đầu kênh quang (Och OH):

a)

Hàng 1, cột 8 – 14

b)

Hàng 1, cột 1 – 7

c)

Hàng 1 – 4, cột 15, 16

d)

Hàng 2 – 4, cột 1 – 14

56.

Tải trọng khách hàng nằm ở đâu trong cấu trúc OTN

a)

Hàng 1 – 4 cột 3825 – 4080

b)

Hàng 1 – 4 cột 17 – 3824

c)

Hàng 2 – 4, cột 1 – 14

d)

Hàng 1 – 4, cột 15, 16

57.

Tải trọng khách hàng nằm ở đâu trong cấu trúc OTN

a)

Hàng 1 – 4, cột 15, 16

b)

Hàng 2 – 4, cột 1 – 14

c)

Hàng 1 – 4 cột 17 – 3824

d)

Hàng 1 – 4 cột 3825 – 4080

58.

Trong mạng quang kiến trúc vòng sử dụng cơ chế bảo vệ chia sẻ đoạn ghép/2 sợi (MS-SPRing/2) đang hoạt động như hình: Hãy cho biết hoạt động bảo vệ xảy ra tại nút nào khi có sự cố đứt cáp giữa 2 nút 5 và 6

a)

Tại nút 1 và nút 4 thực hiện chuyển mạch bảo vệ để chuyển dữ liệu tại sợi hoạt động W1 sang sợi dự phòng W2

b)

Tại nút 1 và nút 4 thực hiện chuyển mạch bảo vệ để chuyển lưu lượng hoạt động tại sợi W1 sang phần dung lượng dự phòng tại sợi W2

c)

Tại nút 5 và nút 6 thực hiện chuyển mạch bảo vệ để chuyển lưu lượng hoạt động tại sợi W1 sang phần dung lượng dự phòng tại sợi W2

d)

Tại nút 5 và 6 thực hiện chuyển mạch bảo vệ để chuyển dữ liệu tại sợi hoạt động W1 sang sợi dự phòng W2

59.

Tính tốc độ trường tin PFI trong truyền NG-SDH có tốc độ truyền tải là 2,5 Gb/s

a)

8 kb/s

b)

25 kb/s

c)

12 kb/s

d)

56 kb/s

60.

Tính tốc độ trường tin PTI trong truyền NG-SDH có tốc độ truyền tải là 2,5 Gb/s

a)

48 kb/s

b)

128 kb/s

c)

56 kb/s

d)

64 kb/s

61.

Tại lớp liên kết trong mạng quang được thực hiện tại ?

a)

Lớp NG-SDH, OTN và các lớp quang

b)

Lớp IP

c)

MPLS, Ethernet

d)

Lớp kênh quang

62.

Phục hồi mạng được tính là ?

a)

Thời gian từ khi mạng phát hiện lỗi đến khi bắt đầu thủ tục phục hồi

b)

Thời gian mạng phát hiện lỗi đến khi hoàn tất hoạt động khôi phục cuối

c)

Thời gian mạng phát hiện lỗi đến khi tìm ra vị trí lỗi

d)

Thời gian mạng phát hiện lỗi đến khi khôi phục hoàn toàn truyền dẫn

63.

Bảo vệ lớp vật lý trong mạng quang được thực hiện tại ?

a)

IP

b)

Lớp liên kết dữ liệu

c)

MPLS, Ethernet

d)

Lớp NG-SDH, OTN và các lớp quang

64.

Điều khiển nào được sử dụng trong mạng ASON ?

a)

Điều khiển ngang hàng

b)

Mô hình điều khiển tăng cường

c)

Điều khiển xếp chồng

d)

Tất cả các kiểu trên

65.

Dạng định tuyến trong mạng GMPLS IP/WDM dựa trên các giao thức:

a)

OSPF-TE/ISIS-TE

b)

IPSEC

c)

RSVP, RSVP mở rộng

d)

GMPLS

66.

Dạng báo hiệu trong mạng GMPLS IP/WDM dựa trên các giao thức:

a)

RSVP, RSVP mở rộng LDP

b)

GMPLS

c)

IPSEC

d)

OSPF-TE/ISIS-TE

67.

Dữ liệu trong mạng quang được thực hiện tại lớp

a)

Lớp dữ liệu lớp thực hiện mạng

b)

Lớp ứng dụng

c)

Lớp vật lý lớp điều khiển mạng

d)

Lớp liên kết dữ liệu, lớp điều khiển mạng

68.

Tầng WDM gồm mấy lớp

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

69.

Giao thức của mp dữ liệu là

a)

Quản lý kết nối giám sát hiệu năng và tăng cường thời gian sống sót của mạng

b)

Truyền tải dữ liệu qua mạng và tăng cường thời gian sống sót của mạng

c)

Quản lý kết nối giám sát hiệu năng

d)

Truyền tải dữ liệu trong mạng

70.

Dịch vụ mạng Quang gồm mấy phần chính

a)

2

b)

1

c)

4

d)

3

71.

Xét về mặt chức năng mỗi mạng có thể được xem bao gồm những mặt phẳng nào

a)

Mặt phẳng dữ liệu mặt phẳng quản lý mặt phẳng giám sát

b)

Mặt phẳng điều khiển mặt phẳng quản lý mặt phẳng giám sát

c)

Mặt phẳng dữ liệu mặt phẳng điều khiển mặt phẳng giám sát

d)

Mặt phẳng dữ liệu mặt phẳng điều khiển mặt phẳng quản lý

72.

Mô hình kết nối mạng IP/WDM gồm mấy loại chính

a)

3

b)

1

c)

4

d)

2

73.

Trong quản lý mạng quang quản lý lỗi được hiểu là

a)

Quản lý Thiết bị kết nối Thích ứng đến sự thay đổi mạng

b)

Giám sát và quản lý các tham số hiệu năng

c)

Phát hiện sự cố và cô lập thành phần lỗi

d)

Điều khiển chuyển nhập tới các NE, Bảo vệ dữ liệu nội dung xác thực người dùng

74.

Tiêu chí nào là quan trọng nhất để đánh giá khả năng Bảo vệ và phục hồi của mạng Quang

a)

Thời gian phục hồi mạng nhanh nhất

b)

Lưu lượng chuyến tải bị mất là nhỏ nhất

c)

Hậu quả pháp lý ít nhất

d)

Tổn thất lợi nhuận nhỏ nhất

75.

Kiến trúc mạng quang WDM gồm mấy tp chính

a)

4

b)

3

c)

5

d)

2

76.

Chức năng chính của mặt phẳng quản lý và mặt phẳng điều khiển là

a)

Chịu trách nhiệm truyền tải dữ liệu qua mạng và tăng cường khả năng sống sót của mạng

b)

Chịu trách nhiệm quản lý kết nối giám sát hiệu năng Và tăng cường khả năng sống sót của mạng

c)

Chịu trách nhiệm quản lý kết nối giám sát hiệu năng

d)

Chịu trách nhiệm truyền tải dữ liệu qua mạng

77.

Các giao diện mạng Quang chủ yếu là

a)

Giao diện liên mạng

b)

Giao diện người dùng mạng

c)

Cả 3

d)

Giao diện mạng nút

78.

Bảo vệ tại lớp mạng trong mạng Quang được thực hiện tại

a)

MPLS,Ethernet

b)

Lớp IP

c)

Lớp NG-SDH, OTN và các lớp quang

d)

Lớp kênh quang

79.

Các phần tử cơ bản liên kết mạng Quang là

a)

Cả 3

b)

Bộ kết nối cuối đường quang

c)

Bộ kết nối chéo Quang

d)

Bộ ghép kênh xen rẽ Quang

80.

Giải pháp bảo vệ chủ yếu trong lớp Ethernet là

a)

Sử dụng giao thức cây mở rộng giao thức cây mở rộng nhanh hoặc giao thức APS cho chuyển mạch bảo vệ tuyến liên mạch bảo vệ cho mạng vòng

b)

sử dụng giao thức định tuyến nội miền (OSPF hoặc IS - IS) để tìm đường mới và cập nhật bản định tuyến

c)

Sử dụng định tuyến động từng chặng

d)

Sử dụng giao thức bảo vệ chuyển mạch định tuyến nhanh Để tạo đường hầm dự phòng

81.

Có các cơ chế duy trì mạng nào

a)

Đầu cuối - đầu cuối

b)

Giữa các tầng đoạn khu vực

c)

All

d)

Cascade