wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập cơ sở luật kinh tế – Thành lập doanh nghiệp

Total questions: 56

Worksheet time: 25hrs 34mins

Name
Class
Date
1.

(0.200 Point) Chủ thể nào sau đây được quyền thành lập doanh nghiệp theo pháp luật Việt Nam?

a)

Đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân

b)

Người thành niên, có năng lực hành vi dân sự

c)

Người đang chấp hành hình phạt tù

d)

Tổ chức không có tư cách pháp nhân

2.

(0.200 Point) Chủ thể nào sau đây không được thành lập doanh nghiệp theo pháp luật Việt Nam?

a)

Sĩ quan trong đơn vị Công an nhân dân Việt Nam

b)

Người mất năng lực hành vi dân sự

c)

Tổ chức là pháp nhân thương mại bị cấm kinh doanh

d)

Tất cả đáp án A, B, C đều đúng

3.

(0.200 Point) Chủ thể nào sau đây được quyền thành lập doanh nghiệp theo pháp luật Việt Nam?

a)

Sĩ quan, hạ sĩ quan thuộc Quân đội nhân dân Việt Nam

b)

Đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân

c)

Cá nhân, tổ chức nước ngoài

d)

Tổ chức không có tư cách pháp nhân

4.

(0.200 Point) Cơ quan đăng ký kinh doanh sẽ cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp trong thời hạn bao lâu kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ?

a)

30 ngày làm việc

b)

10 ngày làm việc

c)

3 ngày làm việc

d)

Thời hạn do cơ quan đăng ký kinh doanh tự quyết định

5.

(0.200 Point) Để thành lập công ty cổ phần, người đại diện cần nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đến cơ quan nào sau đây?

a)

Phòng đăng ký kinh doanh thuộc Sở Tài chính

b)

Phòng đăng ký kinh doanh thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư

c)

Phòng tài chính kế hoạch thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện

d)

Phòng tài chính thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã

6.

(0.200 Point) Cơ quan nào sau đây có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp theo quy định pháp luật về doanh nghiệp?

a)

Phòng kinh tế tư nhân thuộc Sở Tài chính

b)

Phòng nhân sự thuộc Sở Tài chính

c)

Phòng đăng ký kinh doanh thuộc Sở Tài chính

d)

Phòng tài chính đầu tư thuộc Sở Tài chính

7.

(0.200 Point) Tên doanh nghiệp bắt buộc phải có thành tố nào sau đây?

a)

Loại hình doanh nghiệp

b)

Tên riêng doanh nghiệp

c)

Đáp án A và B đều đúng

d)

Đáp án A và B đều sai

8.

(0.200 Point) Doanh nghiệp có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có tên riêng, có tài sản riêng

b)

Có trụ sở giao dịch ổn định

c)

Được thành lập hợp pháp, nhằm mục đích kinh doanh

d)

Tất cả đáp án A, B, C đều đúng

9.

(0.200 Point) Khi đặt tên doanh nghiệp cần tránh điều cấm nào sau đây?

a)

Đặt tên tiếng nước ngoài cho doanh nghiệp

b)

Đặt tên gây nhầm lẫn với tên của doanh nghiệp đã đăng ký

c)

Đặt tên trùng với tên của doanh nghiệp đã đăng ký

d)

Đáp án B, C đều đúng

10.

(0.200 Point) Khi đặt tên doanh nghiệp cần tránh điều cấm nào sau đây?

a)

Sử dụng từ ngữ vi phạm thuần phong mỹ tục

b)

Đặt tên gây nhầm lẫn với tên của doanh nghiệp đã đăng ký

c)

Đặt tên viết tắt cho doanh nghiệp

d)

Đáp án A và B đều đúng

11.

(0.200 Point) Những trường hợp nào sau đây bị cấm khi đặt tên doanh nghiệp?

a)

Đặt tên trùng hoặc tên gây nhầm lẫn với tên của doanh nghiệp đã đăng ký

b)

Sử dụng tên cơ quan, tổ chức làm một phần hoặc toàn bộ tên riêng doanh nghiệp

c)

Sử dụng từ ngữ, ký hiệu vi phạm truyền thống lịch sử, văn hóa, đạo đức và thuần phong mỹ tục của dân tộc

d)

Tất cả đáp án A, B, C đều đúng

12.

(0.200 Point) Tổ chức nào sau đây là doanh nghiệp?

a)

Công ty TNHH Minh Toàn

b)

Bệnh viện Đa Khoa Đà Nẵng

c)

Trung tâm Bảo trợ xã hội thành phố Đà Nẵng

d)

Viện nghiên cứu quốc tế, Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam

13.

(0.200 Point) Tổ chức nào sau đây là doanh nghiệp?

a)

Đại học Kiến trúc Đà Nẵng

b)

Trung tâm nghiên cứu nông lâm quốc tế

c)

Công ty cổ phần cao su Đà Nẵng

d)

Bệnh viện Tâm thần Đà Nẵng

14.

(0.200 Point) Tên nào sau đây được sử dụng để đặt tên doanh nghiệp?

a)

Công ty trách nhiệm hữu hạn Hồ Chí Minh

b)

Công ty cổ phần quốc tế Á Châu

c)

Công ty hợp danh Hội Liên Hiệp Phụ Nữ

d)

Doanh nghiệp tư nhân Thích Lá Chiều

15.

(0.200 Point) Tên nào sau đây không được sử dụng để đặt tên doanh nghiệp?

a)

Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại dịch vụ Nội Chiến

b)

Công ty cổ phần Đảng Cộng Sản

c)

Doanh nghiệp tư nhân Nghĩa Phát

d)

Đáp án A và B đều đúng

16.

(0.200 Point) Những yếu tố nào sau đây có thể được sử dụng để đặt tên doanh nghiệp?

a)

Chữ cái trong Bảng chữ cái tiếng Việt

b)

Chữ số

c)

Ký hiệu

d)

Tất cả đáp án A, B, C đều đúng

17.

(0.200 Point) Những yếu tố nào sau đây có thể được sử dụng để đặt tên doanh nghiệp?

a)

Chữ cái trong Bảng chữ cái tiếng nước ngoài

b)

Chữ số

c)

Ký hiệu riêng của tôn giáo

d)

Nét vẽ

18.

(0.200 Point) Những yếu tố nào sau đây không được sử dụng để đặt tên doanh nghiệp?

a)

Chữ cái trong Bảng chữ cái tiếng Việt

b)

Chữ F, J, Z, W

c)

Nét vẽ

d)

Chữ số

19.

(0.200 Point) Những yếu tố nào sau đây không được sử dụng để đặt tên doanh nghiệp?

a)

Chữ cái trong Bảng chữ cái tiếng Việt

b)

Chữ F, J, Z, W

c)

Ký hiệu riêng của tôn giáo

d)

Chữ số

20.

(0.200 Point) Nơi nào sau đây không được sử dụng để đăng ký làm trụ sở chính của doanh nghiệp?

a)

Căn hộ chung cư

b)

Nhà riêng

c)

Nhà mướn

d)

Văn phòng thuê

21.

(0.200 Point) Vốn pháp định là...?

a)

mức vốn tối đa cần có theo quy định pháp luật để thành lập doanh nghiệp

b)

mức vốn tối thiểu cần có theo quy định pháp luật để thành lập doanh nghiệp

c)

mức vốn kinh doanh ban đầu

d)

mức vốn do các thành viên thỏa thuận

22.

(0.200 Point) Tên nào sau đây được xem là tên gây nhầm lẫn với tên doanh nghiệp đã đăng ký “Công ty trách nhiệm hữu hạn Linh Chi”?

a)

Công ty cổ phần Linh Chi

b)

Công ty trách nhiệm hữu hạn Lynh Chi

c)

Công ty trách nhiệm hữu hạn Linh Chi 1

d)

Tất cả đáp án A, B, C đều đúng

23.

(0.200 Point) Tên nào sau đây được xem là tên gây nhầm lẫn với tên doanh nghiệp đã đăng ký “Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại dịch vụ Hồng Phát”?

a)

Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại dịch vụ Tân Hồng Phát

b)

Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại dịch vụ Hồng Phát

c)

Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại & dịch vụ Hồng Phát

d)

Tất cả đáp án A, B, C đều đúng

24.

(0.200 Point) Tên nào sau đây không được xem là tên gây nhầm lẫn với tên doanh nghiệp đã đăng ký “Công ty cổ phần thương mại điện tử An Điền”?

a)

Công ty cổ phần Điền An

b)

Công ty cổ phần thương mại điện tử Tân An Điền

c)

Công ty cổ phần thương mại & điện tử An Điền

d)

Công ty cổ phần thương mại điện tử An Điền Miền Nam

25.

Chủ thể muốn thành lập doanh nghiệp có thể nộp hồ sơ theo cách thức nào sau đây?

a)

Đăng ký doanh nghiệp trực tiếp tại Cơ quan đăng ký kinh doanh

b)

Đăng ký doanh nghiệp qua dịch vụ bưu chính

c)

Đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông tin điện tử

d)

Tất cả đáp án A, B, C đều đúng

26.

Để được cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp cần đáp ứng điều kiện nào sau đây?

a)

Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hợp lệ, nộp đủ lệ phí

b)

Ngành nghề đăng ký kinh doanh không thuộc diện bị cấm

c)

Tên doanh nghiệp đặt theo đúng quy định pháp luật

d)

Tất cả đáp án A, B, C đều đúng

27.

Để được cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp cần đáp ứng điều kiện nào sau đây?

a)

Chủ doanh nghiệp góp đủ vốn kinh doanh

b)

Trụ sở chính của doanh nghiệp thuộc sở hữu riêng

c)

Ngành nghề đăng ký kinh doanh không thuộc diện bị cấm

d)

Tên doanh nghiệp phải được dịch sang tiếng nước ngoài

28.

Doanh nghiệp được sử dụng bao nhiêu con dấu trong quá trình kinh doanh?

a)

Duy nhất 01 con dấu

b)

02 con dấu

c)

Số lượng con dấu do doanh nghiệp quyết định

d)

Không được sử dụng con dấu

29.

Tài sản nào sau đây có thể được sử dụng thay thế con dấu của doanh nghiệp trong các giao dịch?

a)

Chữ ký số

b)

Điểm chỉ

c)

Hình ảnh chủ sở hữu

d)

Dữ liệu điện tử

30.

Tên trùng của doanh nghiệp là...?

a)

Tên của hai doanh nghiệp đã đăng ký được viết hoàn toàn giống nhau

b)

Tên của doanh nghiệp dự định đăng ký được viết hoàn toàn giống với tên doanh nghiệp đã đăng ký

c)

Tên của hai doanh nghiệp dự kiến thành lập được viết hoàn toàn giống nhau

d)

Tên của hai doanh nghiệp được viết hoàn toàn giống nhau

31.

Theo Bộ luật dân sự năm 2015, một tổ chức được công nhận là pháp nhân khi có đủ các điều kiện nào sau đây?

a)

Được thành lập theo quy định của Bộ luật này, luật khác có liên quan

b)

Có cơ cấu tổ chức; Có tài sản độc lập với cá nhân, pháp nhân khác và tự chịu trách nhiệm bằng tài sản của mình

c)

Nhân danh mình tham gia quan hệ pháp luật một cách độc lập

d)

Tất cả đáp án A, B, C đều đúng

32.

Ngành, nghề nào sau đây khi doanh nghiệp kinh doanh pháp luật đòi hỏi người quản lý doanh nghiệp phải có chứng chỉ hành nghề?

a)

Kinh doanh các loại sữa

b)

Kinh doanh dịch vụ pháp lý

c)

Kinh doanh mỹ phẩm

d)

Kinh doanh thiết bị điện tử

33.

Ngành, nghề nào sau đây khi thành lập doanh nghiệp pháp luật yêu cầu về vốn pháp định?

a)

Kinh doanh dịch vụ ăn uống

b)

Kinh doanh nội thất

c)

Kinh doanh dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài

d)

Kinh doanh bán lẻ hàng hoá

34.

Ngành, nghề nào sau đây khi thành lập doanh nghiệp pháp luật không yêu cầu về giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh?

a)

Sản xuất phim

b)

Kinh doanh dược

c)

Xuất khẩu gạo

d)

Kinh doanh bán lẻ hàng hoá

35.

Ngành, nghề nào sau đây là ngành nghề kinh doanh có điều kiện?

a)

Kinh doanh dịch vụ cầm đồ

b)

Hoạt động thương mại điện tử

c)

Hành nghề luật sư

d)

Tất cả đáp án A, B, C đều đúng

36.

Ngành, nghề nào sau đây là ngành nghề kinh doanh có điều kiện?

a)

Kinh doanh vàng

b)

Kinh doanh vận tải hàng không

c)

Kinh doanh rượu

d)

Tất cả đáp án A, B, C đều đúng

37.

Ngành, nghề nào sau đây là ngành nghề kinh doanh có điều kiện?

a)

Kinh doanh tái bảo hiểm

b)

Kinh doanh dịch vụ xoa bóp

c)

Kinh doanh dịch vụ kế toán

d)

Tất cả đáp án A, B, C đều đúng

38.

Chủ thể nào sau đây không được thành lập doanh nghiệp?

a)

Cán bộ, công chức theo luật cán bộ công chức

b)

Người chưa thành niên

c)

Tổ chức không có tư cách pháp nhân

d)

Tất cả đáp án A, B, C đều đúng

39.

Vốn pháp định là...?

a)

mức vốn tối đa phải có theo quy định của pháp luật để thành lập doanh nghiệp

b)

mức vốn tối thiểu phải có theo quy định của pháp luật để thành lập doanh nghiệp

c)

mức vốn do các thành viên góp

d)

mức vốn do các thành viên góp theo thoả thuận

40.

An và Nam thành lập công ty TNHH An Nam, đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. Tên dự định đăng ký nào sau đây là tên gây nhầm lẫn với Công ty TNHH An Nam?

a)

Công ty TNHH An Nam Nga

b)

Công ty Hợp danh An Nam Phương

c)

Công ty cổ phần An Nam Hoàng

d)

Công ty TNHH Tân An Nam

41.

Tài sản nào sau đây có thể góp vốn vào doanh nghiệp?

a)

Đồng Việt Nam, ngoại tệ tự do chuyển đổi

b)

Vàng

c)

Quyền sử dụng đất

d)

Tất cả đáp án A, B, C đúng

42.

Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp là...?

a)

Cá nhân đại diện cho doanh nghiệp thực hiện quyền và nghĩa vụ phát sinh từ giao dịch của doanh nghiệp

b)

Cá nhân đại diện cho doanh nghiệp với tư cách người yêu cầu giải quyết việc dân sự, nguyên đơn, bị đơn, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan trước Trọng tài, Tòa án và các cơ quan khác theo quy định của pháp luật

c)

A và B đúng

d)

A và B sai

43.

Nhận định nào sau đây KHÔNG ĐÚNG về những điều cấm khi đặt tên doanh nghiệp?

a)

Không đặt tên trùng hoặc tên gây nhầm lẫn với tên doanh nghiệp đã đăng ký trong phạm vi toàn quốc

b)

Không đặt tên trùng hoặc tên gây nhầm lẫn với tên doanh nghiệp đã đăng ký trong phạm vi cấp tỉnh

c)

Sử dụng tên cơ quan nhà nước, đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân, tên của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp để làm toàn bộ hoặc một phần tên riêng của doanh nghiệp, trừ trường hợp có sự chấp thuận của cơ quan, đơn vị hoặc tổ chức đó

d)

Sử dụng từ ngữ, ký hiệu vi phạm truyền thống lịch sử, văn hóa, đạo đức và thuần phong mỹ tục của dân tộc

44.

Chủ thể nào sau đây không có quyền thành lập doanh nghiệp tại Việt Nam?

a)

Công dân Việt Nam định cư ở nước ngoài

b)

Cá nhân nước ngoài

c)

Người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi

d)

Tất cả đáp án A, B, C đều đúng

45.

Chủ thể nào sau đây không có quyền thành lập doanh nghiệp tại Việt Nam?

a)

Công dân Việt Nam định cư ở nước ngoài

b)

Cá nhân nước ngoài

c)

Người đang bị tạm giam

d)

Tổ chức có tư cách pháp nhân

46.

Chủ thể nào sau đây có quyền thành lập doanh nghiệp tại Việt Nam?

a)

Người mất năng lực hành vi dân sự

b)

Tổ chức không có tư cách pháp nhân

c)

Cá nhân, tổ chức nước ngoài

d)

Cán bộ, công chức, viên chức

47.

Theo quy định tại Nghị định 168/2025/NĐ-CP, thời hạn cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp là bao lâu?

a)

3 ngày làm việc

b)

5 ngày làm việc

c)

10 ngày làm việc

d)

Tùy trường hợp cụ thể

48.

Cơ quan nào sau đây có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp?

a)

Phòng tài chính thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư

b)

Phòng tài chính kế hoạch thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư

c)

Phòng kinh doanh thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư

d)

Phòng đăng ký kinh doanh thuộc Sở Tài chính

49.

Cơ quan nào sau đây có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh?

a)

Phòng tài chính kế hoạch thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư

b)

Phòng kinh tế thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã

c)

Phòng đăng ký kinh doanh thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư

d)

Phòng đăng ký kinh doanh thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện

50.

Loại hình doanh nghiệp nào sau đây có tư cách pháp nhân?

a)

A. Công ty hợp danh

b)

B. Công ty cổ phần

c)

C. Công ty trách nhiệm hữu hạn

d)

D. Tất cả đáp án A, B, C đều đúng

51.

Tài sản nào sau đây có thể góp vốn vào doanh nghiệp?

a)

A. Quyền sở hữu trí tuệ

b)

B. Bí quyết kỹ thuật

c)

C. Quyền sử dụng đất

d)

D. Tất cả đáp án A, B, C đều đúng

52.

Điều kiện để được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp?

a)

A. Ngành, nghề đăng ký kinh doanh không thuộc lĩnh vực cấm kinh doanh;

b)

B. Tên của doanh nghiệp được đặt theo đúng quy định pháp luật;

c)

C. Có hồ sơ đăng ký kinh doanh hợp lệ; Nộp đủ lệ phí đăng ký doanh nghiệp

d)

D. Tất cả các điều kiện nêu trên

53.

Thành tố nào sau đây bắt buộc phải có khi đặt tên doanh nghiệp?

a)

A. Loại hình doanh nghiệp

b)

B. Tên riêng doanh nghiệp

c)

C. Số vốn đầu tư

d)

D. Cả A và B đều đúng

54.

Theo Luật doanh nghiệp năm 2020, các loại hình doanh nghiệp bao gồm...?

a)

A. Công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty hợp danh, tổ hợp tác, doanh nghiệp tư nhân

b)

B. Công ty tư nhân, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, công ty cổ phần

c)

*C. Công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty hợp danh, doanh nghiệp tư nhân

d)

D. Tất cả đáp án trên đều đúng

55.

Ngành nghề kinh doanh có điều kiện là ngành nghề nào sau đây?

a)

A. Bị cấm kinh doanh

b)

B. Được tự do kinh doanh

c)

C. Chỉ được đầu tư kinh doanh khi đáp ứng đầy đủ các điều kiện theo quy định pháp luật

d)

D. Chỉ được phép thành lập doanh nghiệp khi có đủ vốn

56.

Ngành nghề nào sau đây là ngành nghề kinh doanh bị cấm theo quy định của pháp luật Việt Nam hiện hành?

a)

A. Kinh doanh pháo nổ

b)

B. Kinh doanh dịch vụ đòi nợ

c)

C. Sinh sản vô tính người

d)

D. Tất cả đáp án A, B, C đều đúng