wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật chất và Ý thức: Quan điểm trước Mác và Lênin

Total questions: 106

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Điểm chung của quan niệm vật chất trong chủ nghĩa duy vật cổ đại là gì?

a)

Đồng nhất vật chất với cảm tính, với vật thể cụ thể

b)

Đồng nhất vật chất với nguyên tử bất biến

c)

Xem vật chất là năng lượng trừu tượng

d)

Xem vật chất là sản phẩm của ý thức chủ quan

2.

Tính đúng đắn trong cách tiếp cận vật chất của các nhà duy vật cổ đại thể hiện ở điểm nào?

a)

Xuất phát từ ý muốn chủ quan của con người

b)

Xuất phát từ tư duy thuần lý trừu tượng

c)

Xuất phát từ niềm tin tôn giáo và mặc khải

d)

Xuất phát từ thế giới vật chất và kinh nghiệm thực tiễn

3.

Nguồn gốc của quan niệm vật chất cổ đại về phạm trù vật chất thường gắn với ai?

a)

Tinh thần tuyệt đối của Hêghen

b)

Ý niệm của Platon và hình thức của Aristote

c)

Âm dương của Khổng Tử và Đạo gia

d)

Lửa của Hê-ra-clit và khí của Anaximenes

4.

Hạn chế cơ bản của quan niệm vật chất trước Mác là gì?

a)

Phủ nhận hoàn toàn kinh nghiệm thực tiễn

b)

Khẳng định vật chất chỉ tồn tại trong nhận thức

c)

Cho rằng vật chất là sản phẩm của ý thức cá nhân

d)

Đồng nhất vật chất với một số dạng vật thể cụ thể, cảm tính

5.

Lênin đưa ra định nghĩa khoa học về vật chất trong tác phẩm nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán

b)

Bút ký triết học và nhà nước

c)

Về chủ nghĩa duy vật chiến đấu

d)

Biện chứng của tự nhiên

6.

Phát hiện khoa học về tia X, hiện tượng phóng xạ và điện tử dẫn tới kết luận nào về vật chất theo Lênin?

a)

Vật chất đồng nhất với năng lượng thuần túy

b)

Vật chất trở thành ý thức dưới tác động trường

c)

Vật chất không tồn tại trong thực tế khách quan

d)

Vật chất tiêu tan mất trong cấu trúc vi mô

7.

Khái niệm trung tâm trong định nghĩa vật chất của Lênin thuộc lĩnh vực nào?

a)

Phạm trù triết học phản ánh tính khách quan

b)

Thực tại khoa học tự nhiên và đo lường

c)

Cảm giác như dữ liệu tâm lý chủ quan

d)

Tư tưởng như ý niệm thuần túy

8.

Trong định nghĩa vật chất, Lênin coi thuộc tính chung nhất của vật chất là gì?

a)

Tồn tại khách quan bên ngoài ý thức, không lệ thuộc cảm giác

b)

Tự vận động như quy luật phổ quát

c)

Cung tồn tại như đặc trưng bản thể

d)

Đều có khả năng phản ánh trong tư duy

9.

Thuộc tính cơ bản nhất để phân biệt vật chất với ý thức theo Lênin là gì?

a)

Tính đa dạng vô hạn của hiện tượng

b)

Tồn tại khách quan, độc lập với ý thức

c)

Tồn tại như hình thức không gian

d)

Có thể nhận thức trực tiếp bằng trực giác

10.

Nội dung cốt lõi trong định nghĩa vật chất của Lênin nhấn mạnh điều gì?

a)

Thực tại khách quan tồn tại độc lập với cảm giác

b)

Thực tại khách quan chỉ là sản phẩm của cảm giác

c)

Thực tại khách quan là trừu tượng tư duy thuần túy

d)

Thực tại khách quan không thể tạo ra cảm giác

11.

Theo Lênin, khi thực tại khách quan được đem lại cho con người trong cảm giác thì thừa nhận điều gì?

a)

Ý thức là nguồn gốc của vật thể cụ thể

b)

Ý thức là tính thứ nhất, vật chất là nguồn gốc

c)

Vật chất là tính thứ nhất, ý thức là tính thứ hai

d)

Vật chất là nguồn gốc của cảm giác, của ý thức

12.

Một hạn chế của chủ nghĩa duy vật trước Mác là gì liên quan đến tính phổ biến của vật chất?

a)

Khẳng định mọi hiện tượng đều là vật chất phổ biến

b)

Phủ nhận sự tồn tại của vật chất vi mô

c)

Chỉ xem một vài dạng vật thể là vật chất

d)

Đồng nhất vật chất với năng lượng thuần nhất

13.

Vì sao cần định nghĩa lại vật chất trong đầu thế kỷ XX theo Lênin?

a)

Do khoa học phát hiện thực tại vi mô và hiện tượng mới

b)

Do tôn giáo phủ nhận mọi quy luật tự nhiên

c)

Do xã hội đòi hỏi triết học duy tâm phát triển

d)

Do cảm giác không còn là dữ liệu tin cậy

14.

Đặc trưng của chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán bị Lênin phê phán là gì?

a)

Coi cảm giác là yếu tố tối thượng của thực tại

b)

Thừa nhận vật chất là cơ sở của ý thức

c)

Xem kinh nghiệm là sản phẩm của vật chất

d)

Khẳng định khách quan tồn tại ngoài ý thức

15.

Trong cách nhìn của Lênin, mối quan hệ giữa vật chất và cảm giác là gì?

a)

Cảm giác tạo ra vật chất và định hình thực tại

b)

Vật chất tồn tại độc lập, gây tác động sinh ra cảm giác

c)

Cảm giác và vật chất đồng nhất về bản thể

d)

Vật chất chỉ tồn tại trong khi có cảm giác

16.

Luận điểm "vật chất là một phạm trù triết học" hàm ý điều gì?

a)

Vật chất là ý niệm siêu hình ngoài kinh nghiệm

b)

Vật chất chỉ là đối tượng đo lường thực nghiệm

c)

Vật chất là khái niệm phản ánh thuộc tính khách quan

d)

Vật chất được quy ước trong ngôn ngữ khoa học tự nhiên

17.

Khi đồng nhất vật chất với nguyên tử bất biến, các nhà duy vật cổ đại gặp vấn đề gì?

a)

Không giải thích được hiện tượng biến đổi vi mô

b)

Phủ nhận hoàn toàn sự vận động tự nhiên

c)

Khẳng định năng lượng không có thật

d)

Coi ý thức là nguyên nhân duy nhất của biến đổi

18.

Theo tinh thần định nghĩa của Lênin, nhận định nào sau đây đúng nhất?

a)

Vật chất chỉ hiện hữu trong kinh nghiệm cảm tính

b)

Vật chất không lệ thuộc vào cảm giác của chủ thể

c)

Vật chất chính là ý thức tự phản tỉnh

d)

Vật chất là cấu trúc toán học thuần túy

19.

Khi khoa học cho thấy điện tử là thành phần cấu tạo nên nguyên tử, điều đó bác bỏ khuynh hướng triết học nào?

a)

Duy vật chất phác dựa trên nguyên tử bất biến

b)

Duy tâm siêu hình phủ nhận vật thể

c)

Duy vật biện chứng nhấn mạnh khách quan

d)

Thực chứng luận hỗ trợ định nghĩa của Lênin

20.

Hạn chế trong quan niệm của triết học duy vật thời cận đại Tây Âu là ở chỗ?

a)

Cả a, b, c

b)

Coi vận động là thuộc tính vốn có của vật thể

c)

Coi vận động của vật chất là vận động cơ giới

d)

Coi vận động là phương thức tồn tại của vật chất

21.

Xác định mệnh đề đúng:

a)

Vận động tồn tại trước rồi sinh ra vật chất

b)

Do kết quả sự tác động lẫn nhau giữa các yếu tố, các bộ phận tạo nên sự vật

c)

Vật chất tồn tại rồi mới vận động phát triển

d)

Không có vận động ngoài vật chất, không có vật chất không vận động

22.

Khi nói vật chất tự thân vận động là muốn nói:

a)

Do kết quả sự tác động lẫn nhau giữa các yếu tố, các bộ phận tạo nên sự vật

b)

Do nguyên nhân vốn có của vật chất

c)

Không có vận động ngoài vật chất

d)

Cả a và b

23.

Hãy sắp xếp các hình thức vận động cơ bản của vật chất theo đúng trật tự phát triển các hình thức vận động của vật chất: a) Vận động vật lý, b) Vận động cơ giới, c) Vận động sinh vật học, d) Vận động hóa học, e) Vận động xã hội.

a)

b – a – d – c – e

b)

a – d – b – c – e

c)

b – a – c – d – e

d)

a – b – c – d – e

24.

Trong mối quan hệ giữa vận động và đứng im thì vận động là:

a)

Tương đối

b)

Tạm thời

c)

Vĩnh viễn

d)

Tuyệt đối

25.

Trong mối quan hệ giữa vận động và đứng im thì đứng im là:

a)

Tương đối

b)

Tuyệt đối

c)

Tạm thời

d)

Cả a và c

26.

Hai mệnh đề: “Vận động là thuộc tính cố hữu của vật chất” và “Vận động là phương thức tồn tại của vật chất” được hiểu là:

a)

Không thể có vận động phi vật chất cũng như không thể có vật chất không vận động

b)

Vật chất biểu hiện sự tồn tại cụ thể, đa dạng thông qua vận động

c)

Cả a, b, c

d)

Vật chất tồn tại bằng cách vận động

27.

Theo Ăngghen, vật chất có mấy hình thức vận động cơ bản:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

28.

Theo Ăngghen, một trong những phương thức tồn tại cơ bản của vật chất là:

a)

Phát triển

b)

Chuyển hóa từ dạng này sang dạng khác

c)

Vận động

d)

Phủ định

29.

Theo Ăngghen, hình thức vận động nào nói lên sự thay đổi vị trí của vật thể trong không gian?

a)

Vận động sinh vật

b)

Vận động hóa học

c)

Vận động vật lý

d)

Vận động cơ giới

30.

Theo Ăngghen, hình thức vận động nào nói lên sự tương tác của các phân tử, các hạt cơ bản?

a)

Vận động sinh vật

b)

Vận động hóa học

c)

Vận động vật lý

d)

Vận động cơ giới

31.

Theo Ăngghen, hình thức vận động nào nói lên sự tương tác của các nguyên tử, các quá trình hóa hợp và phân giải?

a)

Vận động cơ giới

b)

Vận động sinh vật

c)

Vận động vật lý

d)

Vận động hóa học

32.

Theo Ăngghen, hình thức vận động nào nói lên sự trao đổi chất giữa cơ thể sống với môi trường?

a)

Vận động cơ giới

b)

Vận động vật lý

c)

Vận động hóa học

d)

Vận động sinh vật

33.

Theo Ăngghen, hình thức vận động đặc trưng của con người và xã hội loài người là hình thức?

a)

Vận động cơ giới

b)

Vận động vật lý

c)

Vận động xã hội

d)

Vận động sinh vật

34.

Hình thức nào là hình thức vận động đa dạng, phức tạp nhất trong thế giới vật chất?

a)

Cả ba đáp án trên

b)

Sự tiến hóa các loài

c)

Các phân tử hạt nhân

d)

Xã hội

35.

Lựa chọn mệnh đề phát biểu đúng trong số các mệnh đề liệt kê sau đây:

a)

Cả b và c

b)

Giữa các hình thức vận động của vật chất có tồn tại hình thức vận động trung gian

c)

Các hình thức vận động của vật chất có thể chuyển hóa lẫn nhau

d)

Các hình thức vận động của vật chất tồn tại độc lập với nhau

36.

Lựa chọn mệnh đề đúng trong số các mệnh đề liệt kê dưới đây:

a)

Trong một sự vật có thể tồn tại nhiều hình thức vận động

b)

Một sự vật chỉ có một hình thức vận động duy nhất

c)

Hình thức vận động xã hội chỉ tồn tại tách rời khỏi các hình thức khác

d)

Không có sự chuyển hóa giữa các hình thức vận động

37.

Đặc điểm nào khẳng định không gian và thời gian là hình thức tồn tại cơ bản của vật chất?

a)

Chỉ tồn tại trong ý thức con người

b)

Do tư duy quy ước đặt ra

c)

Là phương thức tồn tại của vật chất

d)

Phụ thuộc vào từng đối tượng cụ thể

38.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, vì sao nói thế giới thống nhất ở tính vật chất?

a)

Vì vật chất tồn tại khách quan và vĩnh viễn

b)

Vì chỉ khoa học tự nhiên thừa nhận

c)

Vì mọi sự vật đều có nguồn gốc tinh thần

d)

Vì thế giới do tinh thần tạo ra

39.

Ph. Ăngghen chứng minh tính thống nhất vật chất của thế giới bằng yếu tố nào là cơ bản nhất?

a)

Thực tiễn sản xuất và cách mạng

b)

Sự phát triển lâu dài của khoa học

c)

Lịch sử các học thuyết triết học

d)

Tư duy logic thuần túy

40.

Không gian là gì trong tư duy duy vật biện chứng?

a)

Phạm trù chỉ vận động tinh thần

b)

Quan hệ giữa ý niệm và hiện tượng

c)

Quy ước toán học không liên quan vật chất

d)

Hình thức tồn tại của vật chất về vị trí và kích thước

41.

Thời gian được hiểu như thế nào?

a)

Hình thức tồn tại của vật chất về trình tự biến đổi

b)

Đo khoảng cách trong không gian

c)

Chu kỳ lặp lại của tư duy

d)

Phép tính đo lường thuần túy

42.

Chọn nhận định đúng: vật chất có thể tồn tại ở những hình thức nào của vận động?

a)

Chỉ vận động cơ học

b)

Không có vận động

c)

Chỉ vận động sinh học

d)

Nhiều hình thức từ thấp đến cao

43.

Phát biểu nào sai về tính thống nhất vật chất của thế giới?

a)

Vật chất là cơ sở của mọi hiện tượng

b)

Thế giới thống nhất vì ý thức cộng đồng

c)

Các sự vật liên hệ và chuyển hóa lẫn nhau

d)

Thế giới thống nhất ở tính vật chất

44.

Hệ quả phương pháp luận của việc thừa nhận tính thống nhất vật chất là gì?

a)

Coi trọng thực nghiệm và thực tiễn

b)

Xem xét sự vật tách rời liên hệ

c)

Đề cao trực giác hơn lý luận

d)

Phủ nhận mọi khoa học tự nhiên

45.

Nhận định nào thể hiện sai lầm duy tâm về nguồn gốc thế giới?

a)

Thế giới có nguồn gốc tinh thần

b)

Khoa học tự nhiên chứng minh vật chất

c)

Thế giới thống nhất ở tính vật chất

d)

Vật chất tồn tại khách quan

46.

Mối liên hệ nào giúp ta nhận ra tính thống nhất của thế giới vật chất?

a)

Liên hệ giữa các hiện tượng tự nhiên

b)

Liên hệ giữa khái niệm trừu tượng

c)

Liên hệ giữa cảm xúc cá nhân

d)

Liên hệ giữa biểu tượng nghệ thuật

47.

Chọn phát biểu đúng về vai trò của khoa học tự nhiên trong việc chứng minh tính thống nhất vật chất.

a)

Không liên quan đến triết học

b)

Chỉ xác nhận luận điểm duy tâm

c)

Cung cấp bằng chứng thực nghiệm và quy luật

d)

Là phương tiện duy nhất chứng minh

48.

Khi nói không gian có các chiều (dài, rộng, cao), ta đang nhấn mạnh điều gì?

a)

Nguồn gốc tinh thần của thế giới

b)

Thuộc tính hình thức tồn tại của vật chất

c)

Tính quy ước thuần túy của đo lường

d)

Sự phủ định vai trò của vận động

49.

Theo quan điểm của triết học Mác – Lênin, thuộc tính phổ biến của vật chất là gì?

a)

Chỉ có ở các cơ thể sống

b)

Riêng có ở con người

c)

Chỉ có ở vật chất vô cơ

d)

Phổ biến ở mọi tổ chức vật chất

50.

Sự tiến hóa của các hình thức phản ánh của vật chất diễn ra như thế nào?

a)

Phát triển của các dạng vật chất giới tự nhiên

b)

Phát triển của các giống loài sinh vật

c)

Phát triển của thế giới

d)

Cả a, b, c

51.

Theo Mác – Lênin, ý thức là thuộc tính của dạng vật chất nào?

a)

Dạng vật chất đặc biệt là não bộ người

b)

Dạng vật chất đặc biệt mà người không thể dùng giác quan trực tiếp để cảm nhận

c)

Cả a, b, c

d)

Sự phản ánh tinh thần của con người về thế giới

52.

Dạng vật chất sống có tổ chức cao do bộ não con người đảm nhiệm là gì?

a)

Ý thức

b)

Bản năng

c)

Trực giác

d)

Hình ảnh không xác định

53.

Nguồn gốc tự nhiên và xã hội của ý thức gồm những yếu tố nào?

a)

Nguồn gốc tự nhiên và ngôn ngữ

b)

Nguồn gốc tự nhiên và xã hội

c)

Nguồn gốc lịch sử xã hội và hoạt động của bộ não

d)

Cả b và c

54.

Theo Mác – Lênin, hai sức kích thích chủ yếu hình thành nên ý thức con người là gì?

a)

Lao động tạo ra kinh nghiệm, ngôn ngữ tạo ra suy luận

b)

Lao động tạo ra ý thức, ngôn ngữ tạo ra tư duy

c)

Lao động, cùng với lao động là ngôn ngữ

d)

Lao động là ngôn ngữ

55.

Nhân tố cơ bản trực tiếp tạo thành nguồn gốc xã hội của ý thức là gì?

a)

Lao động và ngôn ngữ

b)

Lao động trí óc và lao động chân tay

c)

Thực tiễn kinh tế và lao động

d)

Lao động và nghiên cứu khoa học

56.

Ngôn ngữ đóng vai trò gì đối với ý thức?

a)

Nội dung trung tâm của ý thức

b)

Nội dung của ý thức

c)

Cái vỏ vật chất của ý thức

d)

Cả a, b, c

57.

Ngôn ngữ xuất hiện nhằm giải quyết nhu cầu giao tiếp nào trong lao động?

a)

Cả ba đáp án trên

b)

Lưu trữ tri thức

c)

Diễn đạt tư tưởng suy nghĩ

d)

Trao đổi thông tin

58.

Điền từ đúng: Ý thức là … được di chuyển vào bộ óc con người và được cải biến ở trong đó.

a)

Vật thể

b)

Cái vật chất

c)

Vật chất

d)

Thông tin

59.

Bản chất của ý thức theo Mác – Lênin là gì?

a)

Bản chất của ý thức con người là sự sáng tạo

b)

Ý thức mang bản chất trực giác

c)

Ý thức có bản chất là tư duy

d)

Ý thức là sự phản ánh năng động sáng tạo lại hiện thực theo nhu cầu thực tiễn xã hội

60.

Ý thức có thể sáng tạo ra thế giới khách quan bằng cách nào?

a)

Không thể sáng tạo ra thế giới khách quan

b)

Có thể sáng tạo ra thế giới khách quan thông qua thực tiễn

c)

Không có ý kiến đúng

d)

Chỉ có ý kiến đúng

61.

Tác nhân nào khiến cho sự phản ánh ý thức có tính phức tạp năng động và sáng tạo?

a)

Sự tưởng tượng

b)

Thực tiễn xã hội

c)

Sự giao tiếp

d)

Cả a và b

62.

Kết cấu cơ bản của ý thức bao gồm các yếu tố nào?

a)

Tri thức tình cảm và ý chí

b)

Tò mò tưởng tượng suy lý

c)

Tự ý thức tiềm thức vô thức

d)

Lý tính tâm linh trực giác

63.

Tri thức đóng vai trò gì trong ý thức?

a)

Không có ý kiến đúng

b)

Cả a và b

c)

Phương thức tồn tại của ý thức

d)

Nội dung cơ bản của ý thức

64.

Hoàn thành câu: Tri thức là kết quả … của con người về thế giới hiện thực.

a)

Quá trình lao động

b)

Quá trình nhận thức

c)

Sự trực giác

d)

Sự cảm giác

65.

Bản chất của ý thức là gì?

a)

Phản ánh hiện thực khách quan trong bộ óc con người một cách năng động sáng tạo

b)

Hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan

c)

Một hiện tượng xã hội và mang bản chất xã hội

d)

Cả a b c

66.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng mối quan hệ giữa vật chất và ý thức như thế nào?

a)

Vật chất và ý thức không cái nào quyết định cái nào

b)

Vật chất và ý thức là hai lĩnh vực riêng biệt

c)

Ý thức có trước vật chất và quyết định vật chất

d)

Vật chất có trước ý thức và quyết định ý thức

67.

Ý thức tác động trở lại vật chất thông qua con đường nào?

a)

Cả a b c

b)

Suy nghĩ của con người

c)

Hoạt động thực tiễn

d)

Hoạt động lý luận

68.

Trong nhận thức và thực tiễn cần làm gì để theo duy vật biện chứng?

a)

Xuất phát từ thực tế khách quan

b)

Không có phương án đúng

c)

Cả a và b

d)

Phát huy tính năng động chủ quan

69.

Chủ nghĩa bệnh chủ quan duy ý chí thường biểu hiện như thế nào?

a)

Chỉ căn cứ vào mong muốn chủ quan để định ra chiến lược và sách lược cách mạng

b)

Chỉ căn cứ vào kinh nghiệm của các nước khác để định ra chiến lược và sách lược cách mạng

c)

Chỉ căn cứ vào quy luật khách quan để định ra chiến lược cách mạng

d)

Chỉ căn cứ vào kinh nghiệm lịch sử để định ra chiến lược cách mạng

70.

Theo phép biện chứng duy vật, hệ thống những nguyên lý và quy luật cơ bản bao gồm gì?

a)

2 nguyên lý, 3 quy luật

b)

2 nguyên lý, 2 quy luật

c)

3 nguyên lý, 3 quy luật

d)

1 nguyên lý, 1 quy luật

71.

Nguyên tắc khách quan trong nhận thức và hoạt động thực tiễn yêu cầu điều gì?

a)

Đề cao trực giác chủ quan

b)

Tôn trọng quy luật khách quan

c)

Phủ nhận tính quy định của vật chất

d)

Tuyệt đối hóa vai trò ý thức cá nhân

72.

Trong nhận thức và hoạt động thực tiễn, nếu tuyệt đối hóa vai trò của ý thức thì sẽ mắc phải sai lầm nào?

a)

Chủ quan duy ý chí

b)

Tất cả đáp án đều sai

c)

Phiến diện kinh nghiệm

d)

Chiết trung thỏa hiệp

73.

Phép biện chứng duy vật bao gồm những nguyên lý cơ bản nào?

a)

Nguyên lý về mối liên hệ

b)

Nguyên lý về tính hệ thống, cấu trúc

c)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến và sự phát triển

d)

Nguyên lý về sự vận động và sự phát triển

74.

Quan điểm duy tâm về mối liên hệ giữa các sự vật hiện tượng là gì?

a)

Do lực bên ngoài tác động

b)

Do một ý thức tuyệt đối chi phối

c)

Do sự chuyển hóa lẫn nhau tự phát

d)

Do quy định khách quan, tất yếu

75.

Theo quan điểm duy vật, mối liên hệ giữa các sự vật hiện tượng trong thế giới khách quan là gì?

a)

Tính biệt lập tuyệt đối

b)

Sự tác động ngẫu nhiên

c)

Phụ thuộc hoàn toàn vào cảm giác

d)

Quy định làm biến đổi lẫn nhau

76.

Tính khách quan của mối liên hệ theo phép biện chứng là gì?

a)

Chỉ có trong thế giới tinh thần

b)

Tồn tại bên ngoài và độc lập ý thức

c)

Chỉ tồn tại trong ý niệm

d)

Có tính chủ quan của cá nhân

77.

Theo phép biện chứng duy vật, mối liên hệ có ở đâu?

a)

Trong tư duy

b)

Tất cả các lĩnh vực

c)

Trong xã hội

d)

Trong tự nhiên

78.

Đâu là nội dung nguyên lý mối liên hệ phổ biến giữa các sự vật và hiện tượng?

a)

Các sự vật tách rời nhau hoàn toàn

b)

Các sự vật liên hệ nhưng không chuyển hóa

c)

Các sự vật khác nhau ở bề ngoài

d)

Thế giới là một chỉnh thể liên hệ và thâm nhập

79.

Đâu là quan niệm của phép biện chứng duy vật về cơ sở của mối liên hệ?

a)

Cơ sở là tính thống nhất vật chất thế giới

b)

Cơ sở là ý niệm tuyệt đối

c)

Cơ sở là lực bên ngoài ngẫu nhiên

d)

Cơ sở là ý thức con người

80.

Theo triết học Mác–Lênin, cơ sở mối liên hệ giữa các sự vật hiện tượng là gì?

a)

Do quy định chủ quan của người

b)

Khác nhau về không gian thời gian

c)

Tính thống nhất vật chất của thế giới

d)

Sự phản ánh của thế giới tinh thần

81.

Đâu là quan niệm về vai trò của mối liên hệ đối với vận động và phát triển các sự vật hiện tượng?

a)

Các mối liên hệ đều có vai trò như nhau

b)

Các mối liên hệ không có vai trò

c)

Vai trò chỉ ở lĩnh vực tự nhiên

d)

Các mối liên hệ có vai trò khác nhau

82.

Ý nghĩa phương pháp luận của nguyên lý mối liên hệ phổ biến là gì đối với nhận thức?

a)

Phủ nhận tác động qua lại của các yếu tố

b)

Chỉ dựa vào trực giác cá nhân

c)

Xem xét sự vật trong mạng lưới liên hệ

d)

Nhìn nhận sự vật cô lập, tĩnh tại

83.

Khi nghiên cứu sự vật, cần tránh sai lầm nào liên quan đến mối liên hệ?

a)

Xem xét toàn diện các quan hệ

b)

Phân tích cơ sở vật chất khách quan

c)

Đánh giá vai trò từng mối liên hệ

d)

Tuyệt đối hóa một mối liên hệ

84.

Phương pháp luận rút ra từ tính khách quan của mối liên hệ là gì?

a)

Xuất phát từ kinh nghiệm cá nhân

b)

Xuất phát từ mong muốn chủ quan

c)

Xuất phát từ hiện thực khách quan

d)

Xuất phát từ trực giác nghệ thuật

85.

Quan điểm nào phản ánh đúng tính phổ biến của mối liên hệ?

a)

Chỉ có trong tự nhiên vô cơ

b)

Chỉ xuất hiện khi có ý thức

c)

Chỉ tồn tại trong xã hội loài người

d)

Có trong tự nhiên, xã hội và tư duy

86.

Tại sao nói mối liên hệ có tính đa dạng?

a)

Vì chỉ có một kiểu liên hệ duy nhất

b)

Vì các liên hệ giống nhau hoàn toàn

c)

Vì có nhiều loại, nhiều cấp độ

d)

Vì liên hệ luôn ngẫu nhiên

87.

Nhìn nhận đúng cơ sở của mối liên hệ giúp điều gì trong thực tiễn?

a)

Vận dụng quy luật khách quan hiệu quả

b)

Tránh mọi tác động vật chất

c)

Tăng niềm tin chủ quan vào ý chí

d)

Bỏ qua sự tương tác các yếu tố

88.

Khi xem xét một hiện tượng xã hội, phương pháp đúng là gì theo nguyên lý mối liên hệ phổ biến?

a)

Chỉ phân tích yếu tố chính trị

b)

Xem xét trong quan hệ kinh tế, văn hóa, tư tưởng

c)

Tách khỏi bối cảnh lịch sử cụ thể

d)

Chỉ dựa vào cảm xúc cộng đồng

89.

Quan điểm nào dưới đây là quan điểm siêu hình về sự phát triển?

a)

Sự phát triển là một trường hợp đặc biệt của vận động

b)

Sự phát triển đi theo đường thẳng tắp hoặc chỉ lặp lại tuần hoàn

c)

Sự phát triển là quá trình đấu tranh giữa các mặt đối lập

d)

Sự phát triển có tính kế thừa nhưng trên cơ sở phê phán, cải tạo

90.

V.I.Lênin nêu hai quan niệm cơ bản về sự phát triển: (1) "Sự phát triển coi như là giảm đi và tăng lên, như là lặp lại." (2) "Sự phát triển coi như là sự thống nhất của các mặt đối lập." Câu nói này của V.I.Lênin trong tác phẩm nào?

a)

Những người bạn dân là thế nào và họ đấu tranh chống những người dân chủ ra sao?

b)

Về vai trò của chủ nghĩa duy vật chiến đấu

c)

Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán

d)

Bút kí triết học

91.

Quan điểm duy tâm về nguồn gốc của sự phát triển của các sự vật hiện tượng trong thế giới là gì?

a)

Là một trường hợp đặc biệt của sự vận động, là một giai đoạn của sự vận động, sự phát triển là sự vận động tiến lên

b)

Phát triển là sự tăng lên hay giảm đi về lượng, không có sự thay đổi về chất

c)

Do sự tác động của những thế lực siêu tự nhiên thần bí tôn giáo hoặc của ý thức nội dung chung

d)

Khuynh hướng chung của sự vận động của sự vật, hiện tượng

92.

Theo quan điểm của triết học Mác–Lênin, phát triển là:

a)

Sự thay đổi về chất trong quá trình vận động của vật chất

b)

Sự thay đổi về lượng trong quá trình vận động của vật chất

c)

Khuynh hướng chung của sự vận động của sự vật, hiện tượng

d)

Vận động

93.

Theo quan điểm của triết học Mác–Lênin, sự khác biệt căn bản giữa sự vận động và sự phát triển là?

a)

Cả ba đáp án đều đúng

b)

Sự vận động và sự phát triển là hai quá trình độc lập tách rời nhau

c)

Sự phát triển là một trường hợp đặc biệt của vận động, là một giai đoạn của sự vận động, sự phát triển là sự vận động tiến lên

d)

Sự vận động là nội dung, sự phát triển là hình thức

94.

Theo quan điểm của triết học Mác–Lênin, phát triển của sự vật có tính kế thừa như thế nào?

a)

Tất cả các câu đều sai

b)

Phát triển của sự vật có tính kế thừa nhưng trên cơ sở phê phán, lọc bỏ, cải tạo và phát triển

c)

Phát triển của sự vật có tính kế thừa nhưng đó là sự kế thừa nguyên xi cái cũ

d)

Phát triển của sự vật không có tính kế thừa

95.

Bài học có ý nghĩa phương pháp luận quan trọng nhất trong việc tìm hiểu nguyên lý về sự phát triển của triết học Mác–Lênin là:

a)

Nguyên tắc nghiên cứu có trọng tâm

b)

Quan điểm toàn diện

c)

Nguyên tắc khách quan

d)

Quan điểm phát triển

96.

Quan điểm phát triển giúp chúng ta khắc phục được tư tưởng nào?

a)

Giáo điều, nguỵ biện

b)

Bảo thủ, trì trệ, định kiến

c)

Phiến diện, siêu hình

d)

Non nông, tá khuynh

97.

Khi vận dụng quan điểm phát triển của triết học Mác–Lênin, cần phải khắc phục quan điểm nào?

a)

Bảo thủ, trì trệ

b)

Chiết trung

c)

Phiến diện

d)

Nguỵ biện

98.

Mối liên hệ chi phối giữa nước ta với các quốc gia khác trong WTO là?

a)

Chính trị - xã hội

b)

Bảo vệ môi trường

c)

Văn hoá

d)

Kinh tế

99.

Quan điểm nào là quan điểm toàn diện, lịch sử - cụ thể?

a)

Quan điểm lịch sử - cụ thể

b)

Quan điểm toàn diện

c)

Quan điểm toàn diện, lịch sử - cụ thể

d)

Quan điểm phát triển

100.

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến theo quan điểm của triết học Mác–Lênin định nghĩa gì?

a)

Là những thuật ngữ do con người đặt ra nhằm liên hệ các sự vật hiện tượng trong thế giới với nhau

b)

Bao gồm cả ba quan điểm trên

c)

Là sự quy định, sự tác động và sự chuyển hoá lẫn nhau giữa các sự vật hiện tượng, hay giữa các mặt của một sự vật một hiện tượng trong thế giới khách quan

d)

Cả a và b đều đúng

101.

Khi vận dụng quan điểm toàn diện của triết học Mác–Lênin, cần phải khắc phục quan điểm nào?

a)

Thực tiễn

b)

Bảo thủ, trì trệ

c)

Chủ quan duy ý chí

d)

Phiến diện

102.

Quan điểm nào dưới đây khi xem xét sự vật hiện tượng chỉ thấy một mặt, một mối liên hệ, mà không thấy nhiều mặt, nhiều mối liên hệ?

a)

Quan duy ý chí

b)

Chủ quan duy ý chí

c)

Phiến diện, siêu hình

d)

Thực tiễn

103.

Phân tích nội dung của nguyên lý về sự phát triển và rút ra ý nghĩa phương pháp luận của nguyên lý? Nội dung nào là quan điểm siêu hình về sự phát triển?

a)

Sự phát triển do thường để tạo nên

b)

Sự phát triển đi theo đường thẳng tắp hoặc chỉ là sự lặp lại tuần hoàn

c)

Bao gồm a và c

d)

Sự phát triển đi từ thấp đến cao, từ đơn giản đến phức tạp từ kém hoàn thiện đến hoàn thiện hơn

104.

V.I.Lênin nói hai quan niệm cơ bản về sự phát triển. Câu nói này của V.I.Lênin trong tác phẩm nào?

a)

Bút kí triết học

b)

Về vai trò của chủ nghĩa duy vật chiến đấu

c)

Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán

d)

Những người bạn dân là thế nào và họ đấu tranh chống những người dân chủ ra sao?

105.

DoK2: Áp dụng quan điểm phát triển để đánh giá một chính sách cải cách giáo dục: lựa chọn nào thể hiện hiểu đúng nhất?

a)

Chỉ xét tác động trước mắt, bỏ qua mâu thuẫn nội tại

b)

Đánh giá dựa trên cảm tính cá nhân

c)

Coi chính sách như lặp lại tuần hoàn theo chu kì

d)

Xem cải cách là quá trình kế thừa có chọn lọc và chuyển hoá mâu thuẫn để tiến bộ

106.

DoK3: Một doanh nghiệp đổi mới công nghệ gây ra mâu thuẫn giữa chi phí và năng suất. Lựa chọn nào phản ánh vận dụng đúng nguyên lý phát triển?

a)

Cố giữ nguyên trạng để tránh rủi ro trước mắt

b)

Chấp nhận mâu thuẫn, tổ chức giải quyết để chuyển hoá thành tiến bộ dài hạn

c)

Coi mâu thuẫn chỉ là lỗi quản lý và loại bỏ nhân sự

d)

Đợi chu kì thị trường quay lại rồi tiếp tục như cũ