wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ngoại 2 ( 1-30 )

Total questions: 147

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

Chuẩn bị tốt cho người bệnh trước gây mê và phẫu thuật chủ yếu giúp mục tiêu nào sau đây?

a)

Loại bỏ mọi nguy cơ nhiễm khuẩn vết mổ

b)

Giảm đau hoàn toàn sau khi tỉnh mê

c)

Ngăn ngừa hoàn toàn chảy máu sau mổ

d)

Hạn chế các tai biến trong gây mê và phẫu thuật

2.

Điều gì bị ảnh hưởng nhiều nhất nếu chuẩn bị người bệnh trước phẫu thuật không tốt?

a)

Kết quả điều trị bệnh

b)

Tinh thần người bệnh

c)

Tình trạng bệnh

d)

Kết quả phẫu thuật

3.

Hai loại phẫu thuật chính là ?

a)

Phẫu thuật theo kế hoạch và phẫu thuật cấp cứu

b)

Phẫu thuật ban cấp cứu và phẫu thuật cấp cứu

c)

Phẫu thuật theo kế hoạch và phẫu thuật tối cấp cứu

d)

Phẫu thuật cấp cứu và phẫu thuật bán cấp cứu

4.

Nội dung KHÔNG đúng khi chuẩn bị tinh thần cho người bệnh phẫu thuật theo kế hoạch là gì?

a)

Giải thích dễ hiểu về cuộc phẫu thuật sắp tới

b)

Cần giải thích , nói rõ cho người bệnh biết tình trạng nguy kịch của bệnh

c)

Giải thích mục đích và lợi ích của phẫu thuật

d)

Cần tìm hiểu lo lắng và thắc mắc người bệnh

5.

Nội dung KHÔNG đúng khi chuẩn bị tinh thần cho thân nhân người bệnh phẫu thuật theo kế hoạch là gì?

a)

Không cho thân nhân biết tình trạng nguy kịch

b)

Không giấu tiên lượng xấu nếu có khả năng nguy hiểm đến tính mạng

c)

Giải thích tình hình người bệnh cho thân nhân biết

d)

Khuyến khích thân nhân quan tâm động viên

6.

Nội dung KHÔNG ĐÚNG khi chuẩn bị hồ sơ bệnh án trước phẫu thuật là ?

a)

các loại giấy tờ có tính pháp lý

b)

địa chỉ của người bệnh rõ ràng chính xác

c)

giấy cam kết chấp nhận phẫu thuật của thân nhân

d)

giấy cam kết chấp nhận phẫu thuật của người bệnh

7.

Lượng nước tiểu bình thường trong 24 giờ của người trưởng thành là khoảng bao nhiêu?

a)

1,2 – 1,5 lít mỗi ngày

b)

1,5 – 2 lít mỗi ngày

c)

1 – 1,5 lít mỗi ngày

d)

1,2 – 2,5 lít mỗi ngày

8.

Làm sạch da vùng phẫu thuật bằng ?

( câu hỏi gây tranh cãi đáp án nào cũng đúng )

a)

Cồn 70° hoặc ete

b)

Xà phòng và nước chín

c)

Povidine 10%

d)

Cạo hết lông vùng phẫu thuật

9.

Nội dung KHÔNG đúng khi chuẩn bị thể chất cho người bệnh là gì?

a)

Giải thích lợi ích của phẫu thuật

b)

Theo dõi phân và chất nôn

c)

Khai thác tiền sử đầy đủ

d)

Theo dõi nước tiểu hàng ngày

10.

ngày phẫu thuật, nội dung KHÔNG đúng trong chuẩn bị người bệnh là gì?

a)

Thay quần áo theo quy định

b)

Kiểm tra dấu hiệu sinh tồn đủ

c)

Thực hiện y lệnh thuốc kháng sinh

d)

Đeo bảng tên vào tay người bệnh

11.

Để hạn chế biến chứng trong và sau phẫu thuật ở người bệnh gan, chế độ ăn nên điều chỉnh như thế nào?

a)

Giảm glucid

b)

Tăng protid

c)

Tăng lipid

d)

Giảm protid

12.

Để hạn chế biến chứng chu phẫu ở người bệnh thận, điều chỉnh dinh dưỡng nào phù hợp nhất?

a)

kiêng muối và hạn chế nước

b)

hạn chế lipid

c)

Tăng protid trong khẩu phần ăn

d)

Giảm protid trong khẩu phần ăn

13.

Để hạn chế biến chứng ở bệnh nhân tim mạch trước phẫu thuật, chế độ ăn phù hợp nhất là gì?

a)

Tăng protid nhiều

b)

Kiêng muối hợp lý

c)

hạn chế nước

d)

ăn nhạt tương đối

14.

Một ngày trước phẫu thuật, chế độ ăn uống phù hợp nhất cho bệnh nhân là gì?

a)

Ăn tăng protid

b)

Truyền dịch buổi chiều

c)

Ăn nhẹ buổi chiều

d)

Nhịn ăn hoàn toàn

15.

Người bệnh phẫu thuật có kế hoạch cần nhịn ăn uống trước mổ ít nhất bao lâu?

a)

6 – 8 giờ

b)

3 – 4 giờ

c)

10 – 12 giờ

d)

5 – 6 giờ

16.

Ngày phẫu thuật , trước khi chuyển bệnh nhân lên phòng phẫu thuật, điều dưỡng cần ưu tiên việc nào?

a)

kiểm tra dấu hiệu sinh tồn và ghi vào hồ sơ bệnh án

b)

Cạo lông, tóc toàn bộ

c)

Đặt thông tiểu ngay

d)

Thụt tháo theo y lệnh

17.

Nội dung không đúng khi chuẩn bị bệnh nhân cấp cứu phẫu thuật là gì?

a)

Xin giấy cam đoan phẫu thuật

b)

Làm xét nghiệm cần thiết

c)

Theo dõi dấu hiệu sinh tồn

d)

Thông báo rõ nguy kịch cho bệnh nhân

18.

Buổi tối trước ngày phẫu thuật theo kế hoạch, việc cần thiết nhất cho bệnh nhân là gì?

a)

Uống thuốc an thần theo y lệnh

b)

Thử phản ứng kháng sinh

c)

Uống vitamin hỗ trợ

d)

Uống nước đường ấm

19.

hạn chế biến chứng có thể xảy ra trong và sau phẫu thuật , đối với người bệnh tiêu hóa cần

a)

Ăn thức ăn dễ tiêu

b)

Ăn hạn chế lipid

c)

Ăn tăng chất xơ

d)

Vệ sinh răng miệng

20.

Khám tai mũi họng trước phẫu thuật nhằm phát hiện chủ yếu vấn đề nào?

a)

Những viêm nhiễm

b)

Liệt mặt

c)

Nuốt đau kéo dài

d)

Các khối u

21.

Thụt tháo trước phẫu thuật theo kế hoạch thường được thực hiện trước mổ bao lâu?

a)

6 – 8 giờ

b)

3 ngày

c)

3 – 4 giờ

d)

2 ngày

22.

Trước khi chuyển bệnh nhân lên phòng phẫu thuật, điều dưỡng cần thực hiện việc nào?

a)

Cho uống kháng sinh

b)

Rửa dạ dày định kỳ

c)

Cho uống nước đường

d)

Đeo băng tên vào tay bệnh nhân

23.

việc phải làm khi chuẩn bị người bệnh phẫu thuật cấp cứu ?

a)

vệ sinh toàn thân

b)

lấy mẫu xét nghiệm theo y lệnh

c)

cạo lông vùng bộ phận sinh dục

d)

thụt tháo

24.

anh H nhập viện được bác sĩ khám và chẩn đoán bị sỏi thận , người điều dưỡng cần chuẩn bị người bệnh phẫu thuật

a)

cấp cứu

b)

theo kế hoạch

c)

bán cấp cứu

d)

tối cấp cứu

25.

Trong nhận định ban đầu về gãy xương, nội dung nào KHÔNG đúng khi đánh giá nguy cơ sốc ở người bệnh gãy xương?

a)

Tình thần, lo lắng và kích thích

b)

Da và niêm mạc có dấu hiệu

c)

Dấu hiệu sinh tồn đầy đủ

d)

Sốt cao kéo dài nhiều giờ

26.

Khi đánh giá nguy cơ nhiễm trùng–nhiễm độc ở người bệnh gãy xương, nội dung nào KHÔNG phù hợp?

a)

Vẻ mặt hốc hác, môi khô, hơi thở hôi

b)

Sốt cao kèm rét run từng cơn

c)

Da có xanh, niêm mạc có nhợt không

d)

Số lượng và màu sắc nước tiểu

27.

Nội dung nào KHÔNG đúng khi nhận định người bệnh gãy xương có khả năng thiếu máu?

a)

Số lượng hồng cầu và huyết sắc tố

b)

Theo dõi dấu hiệu sinh tồn liên tục

c)

Da xanh và niêm mạc nhợt nhẹ

d)

Số lượng, màu sắc nước tiểu

28.

Trước khi bó bột hoặc phẫu thuật, yếu tố nào KHÔNG thuộc nhận định cần thiết ở người bệnh gãy xương?

a)

Có dấu hiệu chèn ép mạch máu, thần kinh

b)

Có tổn thương mạch máu thần kinh

c)

Mức độ đau, sưng nề và bầm tím

d)

Gãy xương kín hay là gãy xương hở

29.

Sau khi bó bột, nội dung nào KHÔNG đúng khi nhận định người bệnh gãy xương?

a)

Vết thương rộng hay nhỏ, sạch hay bẩn

b)

Mức độ đau và sưng nề tăng hay giảm

c)

Có dấu hiệu chèn ép mạch máu, thần kinh

d)

Bột chặt hay lỏng quanh chi tổn thương

30.

Sau phẫu thuật gãy xương, nội dung nào KHÔNG đúng khi nhận định?

a)

Vết mổ chảy máu hay có dịch mủ

b)

Mức độ đau, sưng nề tại chỗ tổn thương

c)

Có dấu hiệu tổn thương mạch máu thần kinh

d)

Gãy xương kín hay là gãy xương hở

31.

Nội dung nào KHÔNG phải là thành phần của nhận định người bệnh gãy xương nói chung?

a)

Cận lâm sàng liên quan tổn thương

b)

Tình trạng tại chỗ vùng tổn thương

c)

Tình trạng chung toàn thân hiện tại

d)

Cơ nặng và thực thể tổn thương

32.

Trong phòng chống sốc cho người bệnh gãy xương, biện pháp nào KHÔNG phù hợp?

a)

Thực hiện y lệnh thuốc giảm đau

b)

Nẹp bất động tạm thời chi gãy đúng nguyên tắc

c)

Theo dõi dấu hiệu sinh tồn và nước tiểu

d)

Đặt người bệnh nằm đầu cao ngay

33.

trước bó bột hay phẫu thuật , bất động chi gãy ở tư thế gãy nếu ?

( câu hỏi gây tranh cãi , đáp án nào cũng đúng =))) )

a)

gãy xương hở và gãy sát khớp

b)

gãy xương kín

c)

gãy kèm theo tổn thương mạch máu thần kinh

d)

gãy kèm theo dập nát phần mềm

34.

Người bệnh gãy xương chuẩn bị bó bột và gây mê cần nhịn ăn uống trước bao lâu?

a)

6 giờ

b)

8 giờ

c)

5 giờ

d)

7 giờ

35.

Khi chuẩn bị phẫu thuật gãy cổ xương đùi, vùng cần vệ sinh da là từ đâu đến đâu?

a)

Nách đến gối

b)

Ngang rốn đến bàn chân

c)

Đùi đến bàn chân

d)

Ngang rốn đến 1/3 trên cẳng chân

36.

Khi chuẩn bị phẫu thuật gãy xương đùi, vùng cần vệ sinh da phù hợp là?

a)

Ngang rốn đến 1/3 trên cẳng chân

b)

Đùi đến bàn chân

c)

Nách đến gối

d)

Ngang rốn đến bàn chân

37.

Khi chuẩn bị phẫu thuật gãy cẳng tay, vùng cần vệ sinh da là từ đâu đến đâu?

a)

Cánh tay đến cẳng tay

b)

Cánh tay đến bàn tay

c)

Nách đến bàn tay

d)

Vai đến cẳng tay

38.

Khi chuẩn bị phẫu thuật gãy cánh tay, vùng cần vệ sinh da là từ đâu đến đâu?

a)

Cánh tay đến cẳng tay

b)

Cánh tay đến bàn tay

c)

Vai đến cẳng tay

d)

Nách đến bàn tay

39.

Nội dung KHÔNG phải là biến chứng do nằm lâu ở bệnh nhân bất động kéo dài là gì?

a)

Viêm phổi

b)

Loét vùng tỳ đè

c)

Nhiễm khuẩn đường tiết niệu

d)

Rối loạn dinh dưỡng

40.

Nội dung KHÔNG phải là tai biến do bó bột là gì?

a)

Rối loạn dinh dưỡng tại vùng gãy

b)

Nguy cơ chậm liền xương

c)

Di lệch thứ phát, khớp giả và can lệch

d)

Loét tại các mấu xương, nếp cuộn ở mặt trong của bột hoặc dị vật giữa bột và chi

41.

Sau phẫu thuật gãy xương chi dưới, nội dung KHÔNG phải can thiệp điều dưỡng giảm nguy cơ viêm xương là gì?

a)

Thực hiện y lệnh thuốc giảm nề

b)

Vệ sinh chi tổn thương sạch sẽ

c)

Thực hiện y lệnh thuốc kháng sinh

d)

Cho người bệnh ăn tăng đạm và vitamin

42.

Trước bó bột hoặc phẫu thuật, nguyên nhân sốc ở người bệnh gãy xương thường do?

a)

Tổn thương mạch máu thần kinh

b)

Chi gãy chưa được bất động

c)

Đau và mất máu

d)

Gãy xương hở

43.

Sau bó bột, nguyên nhân chèn ép bột thường gặp là?

a)

Bó bột chặt quá

b)

Bó bột lỏng quá

c)

Không tập vận động

d)

Bó bột không rạch dọc

44.

Sau bó bột, nguyên nhân nhiễm khuẩn vết thương hay gặp nhất là?

a)

Sưng nề

b)

Tổn thương dập nát phần mềm

c)

Gãy xương hở

d)

Người bệnh thiếu kiến thức

45.

Sau phẫu thuật gãy xương, nguyên nhân gây biến loạn dấu hiệu sinh tồn thường do?

a)

Tổn thương mạch máu thần kinh

b)

Đặt tư thế người bệnh không đúng

c)

Tác dụng của thuốc vô cảm, do đau

d)

Gãy xương hở

46.

Sau phẫu thuật gãy xương, nguyên nhân nhiễm khuẩn vết mổ thường gặp nhất là gì?

a)

Thiếu máu

b)

Gãy xương hở

c)

Tổn thương mạch máu thần kinh

d)

Gãy xương kín

47.

Sau phẫu thuật gãy xương, nguyên nhân sưng nề chi bị tổn thương thường là gì?

a)

Ứ trệ tuần hoàn

b)

Vết mổ nhiễm khuẩn sớm

c)

Thiếu hụt dinh dưỡng kéo dài

d)

Tổn thương mạch máu thần kinh

48.

Sau phẫu thuật gãy xương, nguyên nhân thiếu hụt dinh dưỡng hay gặp là gì?

a)

Người bệnh ăn kém

b)

Có trùng tiện muộn kéo dài

c)

Nhiễm khuẩn vết mổ kín

d)

Không tập vận động sớm

49.

Trước bó bột hoặc phẫu thuật, biện pháp giảm sưng nề chi bị gãy xương hiệu quả là gì?

a)

Xoa bóp vùng tổn thương

b)

Băng ép rất chặt

c)

Chườm nóng liên tục

d)

Kê cao chi bị tổn thương

50.

Trước bó bột hoặc phẫu thuật, để phát hiện sớm tắc tuần hoàn sau khi bất động bằng nẹp cần làm gì?

a)

Theo dõi màu sắc đầu chi

b)

Theo dõi dấu hiệu sinh tồn

c)

Dựa vào vận động cảm giác

d)

Dựa vào dấu hiệu đau tăng

51.

Quy tắc chung của bó bột những trường hợp gãy xương mới , còn phù nề :

a)

Bó bột không rạch dọc mở cửa sổ

b)

Bó bột có độn không rạch dọc

c)

Bó bột rạch dọc có độn

d)

Bó bột rạch dọc không độn

52.

Sau bó bột, nếu bột chặt gây chèn ép mạch máu thần kinh điều dưỡng cần làm gì đầu tiên?

a)

Tháo bột và thay bột mới

b)

Nới bột và báo cáo bác sĩ

c)

Nới bột tại chỗ ngay

d)

Hướng dẫn người bệnh vận động

53.

Sau bó bột, thời gian quấn tròn bột nếu bột không quá lỏng; thay bột mới nếu bột quá lỏng là khi nào?

a)

Sau 6 – 7 ngày

b)

Sau 12 – 14 ngày

c)

Sau 10 – 12 ngày

d)

Sau 7 – 10 ngày

54.

Phòng biến chứng teo cơ và cứng khớp do bó bột bằng cách nào là phù hợp nhất?

a)

Vận động co cơ đẳng trường trong bột và vận động các cơ chi không bó bột

b)

Ăn chế độ ăn bồi dưỡng nâng cao thể trạng

c)

Vận động co cơ đẳng trường trong bột

d)

Tập vận động phục hồi chức năng toàn thân

55.

Khi đủ thời gian bất động bột, cần cho người bệnh làm gì ?

a)

Bất động thêm một tuần

b)

Chụp X-quang kiểm tra xương liền tốt chưa

c)

Tháo bột thử vận động ngay

d)

Tập vận động phục hồi chức năng

56.

Sau khi tháo bột, ngâm chân vào nước muối ấm và tập vận động chủ động ?

a)

Ngày 3 lần mỗi lần từ 10 – 15 phút

b)

Ngày 5 lần mỗi lần từ 10 – 15 phút

c)

Ngày 5 lần mỗi lần từ 15 – 30 phút

d)

Ngày 3 lần mỗi lần từ 15 – 30 phút

57.

Sau phẫu thuật gãy xương, thời điểm rút dẫn lưu phù hợp nhất là khi nào?

a)

Sau 96 – 120 giờ

b)

Sau 24 – 48 giờ

c)

Sau khi có trùng tiện

d)

Sau 48 – 72 giờ

58.

Sau phẫu thuật gãy xương, thời điểm vết mổ tiến triển tốt , cắt chỉ sau :

a)

7 ngày sau mổ

b)

9 đến 10 ngày

c)

12 đến 14 ngày

d)

10 đến 12 ngày

59.

Sau phẫu thuật gãy xương chi dưới, nội dung nào sau đây KHÔNG phải là can thiệp điều dưỡng giảm sưng nề chi tổn thương?

a)

Vận động các khớp bàn ngón chân bị tổn thương

b)

Gác cao chân tổn thương trên khung Braun

c)

Thực hiện y lệnh thuốc giảm nề

d)

Xoa bóp

60.

Sau bó bột gãy xương chi dưới, nội dung nào sau đây KHÔNG phải là can thiệp điều dưỡng ?

a)

Vận động co tĩnh tại vùng bột

b)

Thực hiện y lệnh thuốc kháng sinh

c)

Vận động khớp bàn ngón chân

d)

Ăn tăng đạm và khoáng chất

61.

Sau phẫu thuật gãy xương, nếu vết mổ có sưng nề và dịch mủ, biện pháp xử trí ưu tiên là gì?

a)

Tăng cường dinh dưỡng nâng thể trạng

b)

Hướng dẫn người bệnh vận động

c)

Tiếp tục kháng sinh và giảm đau

d)

Cắt chỉ sớm, giải phóng dịch mủ

62.

Nội dung KHÔNG phải là tai biến và biến chứng sau phẫu thuật gãy xương là gì?

a)

Nguy cơ nhiễm trùng dẫn đến viêm xương

b)

Di lệch thứ phát và can lệch

c)

Tổn thương mạch máu thần kinh do kỹ thuật

d)

Shock do đau và chảy máu kéo dài

63.

Nội dung KHÔNG phải là nguyên nhân gây viêm xương, nhiễm trùng vết mổ là gì?

a)

Gãy xương hở

b)

Chuẩn bị da vùng mổ không đạt

c)

Gãy xương kín

d)

Vệ sinh vô khuẩn phẫu thuật không tốt

64.

Sau phẫu thuật gãy xương, biện pháp giảm sưng nề chi tổn thương hiệu quả là gì?

a)

Xoa bóp ngay vùng tổn thương

b)

Thực hiện thuốc kháng sinh đầy đủ

c)

Kê chi cao

d)

Chườm lạnh

65.

Sau tháo bột gãy hai xương cẳng tay, người bệnh tập luyện động tác

a)

Xoay cổ tay

b)

Sấp ngửa cẳng tay

c)

Gấp duỗi khớp khuỷu

d)

múa quạt

66.

Sau phẫu thuật gãy hai xương cẳng tay, nội dung nào KHÔNG phải là biện pháp giảm sưng nề chi?

a)

Hướng dẫn vận động khớp bàn ngón

b)

Để tay lên ngực khi nằm nghỉ

c)

Treo tay khi đứng hoặc ngồi

d)

Chườm lạnh

67.

Trước bó bột hoặc phẫu thuật, với người bệnh gãy xương có vết thương hoặc gãy hở, can thiệp bắt buộc nào sau đây cần thực hiện?

a)

Tiêm thuốc giảm nề

b)

Tiêm thuốc giảm đau

c)

Tiêm kháng sinh

d)

Tiêm SAT phòng uốn ván

68.

Sau bó bột gãy xương chi dưới, thời điểm bắt đầu tập nhắc gót và đi nạng ?

a)

Từ 10 đến 12 tuần

b)

Từ 4 đến 6 tuần

c)

Từ 8 đến 10 tuần

d)

Từ 6 đến 8 tuần

69.

Sau bó bột gãy xương chi dưới, thời điểm tháo bột và ngâm chân vào nước muối ấm ?

a)

Từ 4 đến 6 tuần

b)

Từ 6 đến 8 tuần

c)

Từ 8 đến 10 tuần

d)

Sau trên 10 - 12 tuần

70.

Sau bó bột gãy xương chi dưới, thời điểm bắt đầu tập nhấc gót, khép và dạng chân trên giường là khi nào?

a)

Bốn tuần sau bó bột

b)

Ba tuần sau bó bột

c)

Hai tuần sau bó bột

d)

Năm tuần sau bó bột

71.

Người bệnh kết hợp xương chi dưới bằng nẹp vis, thời điểm thường tập đi lại bình thường là khi nào?

a)

5 tháng sau phẫu thuật

b)

4 tháng sau phẫu thuật

c)

3 tháng sau phẫu thuật

d)

2 tháng sau phẫu thuật

72.

Phẫu thuật gãy xương chậu, thời điểm cho người bệnh tập đi lại là khi nào?

a)

3 tháng sau mổ

b)

4 tháng sau mổ

c)

2 tháng sau mổ

d)

1 tháng sau mổ

73.

anh T bị gãy hở 1/3 giữa hai xương cẳng chân trái , đã được bác sĩ mổ kết hợp xương bằng nẹp vis ,........... chẩn đoán điều dưỡng ưu tiên là

a)

Nguy cơ thiếu hụt dinh dưỡng do ăn kém

b)

Sưng nề cẳng chân trái do ứ trệ tuần hoàn

c)

Nhiễm khuẩn vết mổ do gãy hở

d)

Ngủ kém do thay đổi môi trường

74.

anh Q bị gãy xương hở 1/3 giữa hai cẳng tay phải , đã dược bác sĩ mổ kết hợp bằng nẹp vis , hôm nay ngày thứ 3 sau phẫu phuật , người bệnh có nhiễm trùng vết mổ . can thiệp điều trị ưu tiên là :

a)

Thay băng, cắt chỉ và tách mép vết mổ cho mủ thoát ra ngoài

b)

Thực hiện y lệnh thuốc kháng sinh

c)

Tăng cường dinh dưỡng nâng cao thể trạng

d)

Lấy mủ để nuôi cấy và làm kháng sinh đồ

75.

Sau phẫu thuật gãy xương, nếu chảy máu vết mổ, thao tác cần

a)

Băng ép cầm máu ngay

b)

Lấy máu làm xét nghiệm công thức máu

c)

Báo bác sĩ ngay

d)

Do dấu hiệu sinh tồn

76.

hướng dẫn người bệnh chấn thương bụng đến cơ sở y tế để theo dõi tổn thương

a)

Các mạch máu lớn

b)

Mạc treo, mạc nối

c)

Thành bụng

d)

Tạng

77.

Tiêm SAT phòng uốn ván cho người bệnh chấn thương bụng khi có tổn thương ở vị trí nào?

a)

Da, tổ chức dưới da

b)

Tạng

c)

Thành bụng

d)

Mạc treo, mạc nối

78.

Tại tuyến y tế cơ sở, khi nghi ngờ người bệnh chấn thương bụng có tổn thương tạng ?

a)

Chuyển người bệnh lên tuyến có phẫu thuật

b)

Tiêm thuốc trợ tim, trợ lực, tiêm kháng sinh và truyền dịch

c)

Theo dõi dấu hiệu sinh tồn, nước tiểu

d)

Tiêm thuốc giảm đau như morphin, atropin

79.

Ở tuyến y tế cơ sở, người bệnh chấn thương bụng đang bị sốc, biện pháp nào đúng?

a)

Chống sốc trước sau đó chuyển lên tuyến trên

b)

Chuyển ngay người bệnh lên tuyến có phẫu thuật

c)

Chuyển ngay người bệnh lên tuyến trên

d)

Chống sốc trước sau đó chuyển lên tuyến có phẫu thuật

80.

Phòng chống sốc cho người bệnh chấn thương bụng bằng theo dõi dấu hiệu sinh tồn tối thiểu trong khoảng thời gian

a)

2 – 3 ngày

b)

3 – 5 ngày

c)

5 – 7 ngày

d)

7 – 9 ngày

81.

Nội dung nào KHÔNG đúng khi nhận định người bệnh chấn thương bụng có hội chứng sốc là :

a)

tinh thần

b)

nước tiểu

c)

da và niêm mạc

d)

sốt cao

82.

Trong thăm khám thực thể chấn thương bụng, mục nào KHÔNG thuộc nhận định thực thể?

a)

Vùng dục trước gan hố chậu phải trái

b)

Thành bụng có vết bầm tím, tụ máu

c)

Quan sát sự di động của thành bụng

d)

Tiểu tiện lần cuối trước khi bị thương

83.

Nhận định thực thể nào dưới đây KHÔNG phù hợp trong khám bụng chấn thương?

a)

Gan lách thận có to hay không

b)

Có cầu bàng quang hay không

c)

Nước tiểu có máu hay không

d)

Sau khi bị chấn thương có đái ra máu không

84.

chống chướng bụng đúng cho người bệnh chấn thương bụng là gì?

a)

Đặt ống thông dạ dày

b)

Xoa bụng theo chiều kim đồng hồ

c)

Đặt ống thông hậu môn

d)

Cho người bệnh nhịn ăn và uống

85.

Để phát hiện sớm biến chứng chảy máu trong hoặc viêm phúc mạc ở người chấn thương bụng, cần theo dõi yếu tố nào sau đây?

a)

Tình trạng ổ bụng

b)

Vẻ mặt

c)

Da và niêm mạc

d)

Dấu hiệu sinh tồn

86.

Trong thời gian theo dõi người bệnh chấn thương bụng :

a)

Tuyệt đối không được tiêm kháng sinh

b)

Tuyệt đối không được đặt ống thông dạ dày

c)

Tuyệt đối không được truyền dịch tĩnh mạch

d)

Tuyệt đối không được tiêm atropin

87.

người bệnh chấn thương bụng sốc là do

a)

Nhiễm trùng - nhiễm độc

b)

Mất máu do tổn thương tạng đặc

c)

Tổn thương thành bụng

d)

Đau và mất máu

88.

Biến loạn dấu hiệu sinh tồn ở người chấn thương bụng thường do nguyên nhân nào?

a)

Tổn thương mạc treo hoặc mạc nối nhỏ

b)

Nhiễm trùng nhiễm độc do tổn thương tạng rỗng

c)

Tổn thương thành bụng khu trú

d)

Nhịn ăn uống kéo dài đơn thuần

89.

Người bệnh chấn thương bụng có vỡ bàng quang cần chuẩn bị phẫu thuật ở mức độ nào?

a)

Cấp cứu

b)

Tối cấp cứu

c)

Theo kế hoạch

d)

Bán cấp cứu

90.

chị M bị tai nạn ô tô - xe máy , sau tai nạn chị thấy đau khắp bụng , bụng chướng ,..... giáo dục sức khỏe cho chị M là cần đến cơ sở y tế để theo dõi :

a)

Tổn thương thành bụng

b)

Tổn thương mạch máu

c)

Chảy máu trong ổ bụng

d)

Tổn thương tạng

91.

anh Q được bác sĩ khám và nghi ngờ có chấn thương bụng .......... tuyệt đối KHÔNG được làm trong thời gian theo dõi người bệnh :

a)

Theo dõi nước tiểu

b)

Truyền dịch, tiêm kháng sinh

c)

Theo dõi dấu hiệu sinh tồn

d)

Tiêm thuốc giảm đau

92.

Ở bệnh nhân chấn thương bụng có mạch nhanh nhỏ, huyết áp tụt, thở nhanh nông, chân tay lạnh, can thiệp điều dưỡng ưu tiên là gì?

a)

Đặt đường truyền tĩnh mạch khẩn

b)

Báo cáo ngay cho bác sĩ để xử trí tạm thời

c)

Cho người bệnh nằm đầu thấp

d)

Đo lại dấu hiệu sinh tồn thêm 1 lần nữa

93.

Bệnh nhân đau khắp bụng, bụng chướng, thành bụng co cứng, sốt, mạch nhanh. Chẩn đoán điều dưỡng ưu tiên phù hợp nhất là?

a)

Đau bụng do chảy máu trong

b)

Sốt do nhiễm trùng nhiễm độc

c)

Bụng chướng do viêm phúc mạc

d)

Rối loạn sinh tồn do xuất huyết

94.

người bệnh bị chấn thương bụng , chống chướng bằng cách

a)

Xoa bụng theo chiều kim đồng hồ

b)

đặt ống trong dạ dày

c)

Cho nhịn ăn uống

d)

Đặt ống thông hậu môn

95.

Trước phẫu thuật vết thương ngực, nội dung KHÔNG phải là can thiệp điều dưỡng phòng và chống sốc là?

a)

Theo dõi dấu hiệu sinh tồn sát

b)

Cho người bệnh nằm tư thế Fowler

c)

Thực hiện y lệnh thuốc giảm đau

d)

Xử trí cấp cứu theo nguyên tắc

96.

Trước phẫu thuật vết thương ngực, nội dung KHÔNG thuộc chống suy hô hấp là?

a)

Thở oxy qua mask hoặc ống

b)

Cho người bệnh nằm tư thế Fowler

c)

Băng cố định xương sườn gãy

d)

Thực hiện y lệnh thuốc giảm đau

97.

Trước phẫu thuật vết thương ngực, nội dung KHÔNG thuộc chống nhiễm trùng là?

a)

Thực hiện tiêm SAT theo y lệnh

b)

Theo dõi dấu hiệu sinh tồn

c)

Thực hiện y lệnh kháng sinh

d)

Thay băng vết thương vô khuẩn

98.

Sau phẫu thuật vết thương ngực, nội dung KHÔNG phải của chăm sóc ống dẫn lưu màng phổi là?

a)

Theo dõi nhịp thở người bệnh

b)

Thay băng chân ống dẫn lưu

c)

Tránh gập và tác động ống

d)

Đảm bảo hệ thống kín một chiều

99.

sau phẫu thuật chấn thương - vết thương ngực , dẫn lưu màng phổi rút được khi :

a)

Không còn dịch qua hệ thống dẫn lưu

b)

Kẹp dẫn lưu 24 giờ bệnh nhân không có khó thở

c)

Tình trạng người bệnh rất tốt lên

d)

Phim X-quang không còn dịch và khí

100.

Sau phẫu thuật vết thương ngực, nếu vết mổ khô,

a)

Thay băng 3 ngày / lần

b)

Thay băng 2 ngày/ lần

c)

Thay băng mỗi ngày một lần

d)

Không cần thay băng

101.

sau phẫu thuật chấn thương ngực khi vết mổ có mủ cần thay băng :

a)

3 lần mỗi ngày

b)

2 ngày thay 1 lần

c)

2 lần mỗi ngày

d)

1 lần mỗi ngày

102.

Trước khi rút ống dẫn lưu màng phổi cần kẹp ống dẫn lưu tỏng thời gian :

a)

72 giờ liên tục

b)

24 giờ liên tục

c)

12 giờ liên tục

d)

48 giờ liên tục

103.

Sau khi rút ống dẫn lưu khoang màng phổi, biện pháp tư vấn quan trọng để tránh dày dính màng phổi là

a)

Tránh làm việc quá sức

b)

Tập thể dục

c)

Thổi bóng thường xuyên

d)

Tập thở sâu

104.

Trước phẫu thuật vết thương ngực, ưu tiên nhận định

a)

Tình trạng hô hấp, SpO2

b)

Thể trạng người bệnh

c)

Da và niêm mạc

d)

Có gãy xương hay không

105.

Ngày thứ 4–5 sau phẫu thuật chấn thương ngực, tại vết mổ cần nhận định :

a)

Vết mổ đã cắt chỉ chưa

b)

Tình trạng nuôi dưỡng vết mổ

c)

Vết mổ có nhiễm khuẩn không

d)

Vết mổ có chảy máu không

106.

Ngày thứ 1–2 sau phẫu thuật chấn thương ngực, tại vết mổ cần nhận định :

a)

Vết mổ có chảy máu không

b)

Vết mổ có nhiễm khuẩn không

c)

Vết mổ có sô le, chồng mép hay không

d)

Tình trạng nuôi dưỡng vết mổ

107.

sau phẫu thuật người bệnh có vết thương ngực , để nhận định người bệnh có chảy máu không , nội dung nào KHÔNG đúng là :

a)

Theo dõi dấu hiệu sinh tồn

b)

Xét nghiệm máu cho người bệnh , theo dõi số lượng bạch cầu

c)

Theo dõi máu chảy qua ống dẫn lưu

d)

Theo dõi chảy máu qua vết mổ

108.

Nguyên nhân suy hô hấp sau phẫu thuật chấn thương ngực là :

a)

Có rách màng phổi

b)

Dẫn lưu màng phổi không hiệu quả

c)

Có máu và khí trong khoang màng phổi

d)

Đặt tư thế người bệnh không đúng

109.

trước khi phẫu thuật , nhiễm khuẩn màng phổi là do :

a)

Có máu ở trong khoang màng phổi

b)

Rách màng phổi

c)

Có khí ở trong khoang màng phổi

d)

Gãy xương sườn

110.

Nguyên nhân suy hô hấp ở người bệnh trước mổ chấn thương ngực thường do

a)

Gãy xương ức kín đáo

b)

Gãy xương sườn đơn thuần

c)

Tràn máu, tràn khí khoang màng phổi

d)

Vết thương ngực hở nhỏ

111.

Nguyên nhân sốc ở người bệnh trước mổ chấn thương ngực thường là

a)

Đau và mất máu

b)

Gãy nhiều xương sườn

c)

Gãy xương ức

d)

Vết thương ngực kín

112.

Bệnh nhân có vết thương thấu ngực , cần chuẩn bị người bệnh phẫu thuật :

a)

theo kế hoạch

b)

Cấp cứu

c)

bán cấp cứu

d)

Hẹn mổ phiên

113.

Điều dưỡng đánh giá sau phẫu thuật vết thương ngực, nội dung KHÔNG cần thiết là gì?

a)

Không có dày dính màng phổi hay ổ cặn màng phổi

b)

Người bệnh không sốc

c)

Hết dịch và khí màng phổi

d)

Hết khó thở

114.

Người bệnh đang điều trị vết thương ngực được khuyến cáo KHÔNG nên làm gì :

a)

Tập cơ bụng

b)

Tập thở sâu

c)

Tập khớp vai và thở cơ hoành

d)

Thổi bóng

115.

Bệnh nhân chấn thương ngực kín, hiện tại sốt, khó thở, đau ngực. Ưu tiên chẩn đoán trước tiên là gì?

a)

Nguy cơ viêm màng phổi do máu khoang màng phổi

b)

Khó thở do tràn khí, tràn máu màng phổi

c)

Đau ngực do tổn thương phần mềm

d)

Sốc do đau và mất máu

116.

Nhận định KHÔNG ĐÚNG về nguy cơ sốc ở người bệnh bỏng là?

a)

Nhận định xem người bệnh có sốt cao không

b)

Nhận định về số lượng nước tiểu

c)

Nhận định dấu hiệu sinh tồn

d)

Người bệnh có tinh hay không

117.

Nhận định KHÔNG ĐÚNG về nguy cơ nhiễm trùng – nhiễm độc ở người bệnh bỏng là?

a)

Người bệnh có mệt mỏi không

b)

Người bệnh có sốt cao không

c)

Vẻ mặt xem môi có khô, lưỡi có bẩn

d)

Da có xanh tái không, niêm mạc nhợt nhạt

118.

Nội dung KHÔNG phải là nhận định cơ năng người bệnh bỏng?

a)

Nhận định về thời gian và địa điểm xảy ra bỏng

b)

Diện tích bỏng, độ sâu bỏng

c)

Sau bỏng đã được sơ cứu như thế nào, dùng thuốc gì

d)

Hỏi về tác nhân gây ra bỏng

119.

Nội dung KHÔNG phải là nhận định thực thể người bệnh bỏng?

a)

Bỏng ở những vị trí nào

b)

Hỏi về tác nhân gây ra bỏng

c)

Bỏng bao nhiêu phần trăm

d)

Người bệnh bị bỏng độ mấy

120.

Trong 24 giờ đầu sau bỏng, tổng số dịch cần truyền là :

a)

Cân nặng (kg) × % diện tích × 2 + 2000

b)

Cân nặng (kg) × % diện tích × 2 + 1000

c)

Cân nặng (kg) × % diện tích × 2 + 2500

d)

Cân nặng (kg) × % diện tích × 2 + 1500

121.

Thuốc giảm đau, an thần thường dùng trong điều trị bỏng là?

a)

Paracetamol

b)

Ibuprofen

c)

Morphinclohydrat

d)

Aspirin

122.

Trong 24 giờ đầu sau bỏng, KHÔNG nên truyền quá :

a)

20 lít

b)

10 lít

c)

5 lít

d)

15 lít

123.

Nhu cầu năng lượng một ngày của người bệnh bỏng là bao nhiêu?

a)

2000 kcal

b)

2500 kcal

c)

3000 kcal

d)

3500 kcal

124.

Khi hút đờm dãi cho người bệnh bỏng đường hô hấp, mỗi động tác hút không kéo dài quá bao lâu?

a)

15 giây

b)

10 giây

c)

30 giây

d)

20 giây

125.

Nguyên tắc rửa vết bỏng vùng tầng sinh môn

a)

Theo hình xoáy chôn ốc từ trong ra ngoài

b)

Theo hình xoáy chôn ốc từ ngoài vào trong

c)

Theo đường thẳng ngang qua vết thương

d)

Từ trên xuống dưới

e)

Từ vùng sạch đến vùng bẩn

126.

Nội dung KHÔNG phải là mục đích của ghép da là

a)

Tăng sinh mạch nuôi vùng lành mạnh

b)

Ngăn ngừa nhiễm khuẩn

c)

Bảo vệ gân, mạch máu và thần kinh

d)

Ngăn ngừa thoát huyết tương

e)

Làm giảm sự mất nước do bốc hơi

127.

Điều kiện để ghép da cho người bệnh bỏng :

a)

Sau 1 tuần

b)

Sau 4 tuần

c)

Sau 2 tuần

d)

Sau 3 tuần

e)

Sau 6 tuần

128.

Có mấy phương pháp tập vận động khớp chính trong phục hồi chức năng bỏng?

a)

2

b)

5

c)

3

d)

4

e)

6

129.

Nội dung KHÔNG ĐÚNG của phục hồi chức năng bệnh nhân bỏng là

a)

Ngăn ngừa co rút da, cơ và sẹo dính

b)

Gia tăng tuần hoàn

c)

Phục hồi chức năng sinh hoạt

d)

Ngăn ngừa nhiễm khuẩn

e)

Duy trì sức mạnh cơ quanh khớp

130.

Khi bị bỏng sâu trong miệng để phòng sẹo co rút khóe miệng, cần cho người bệnh tập các cơ mặt . động tác KHÔNG ĐÚNG là :

a)

Cười mở rộng hahahaha

b)

Phồng má

c)

Nhắm mở mắt

d)

Há ngậm miệng

e)

Nhíu mày

131.

nguy cơ sốc do bỏng là :

a)

Giảm khối lượng tuần hoàn

b)

Đau

c)

Tăng tiết mồ hôi toàn thân

d)

Nhiễm trùng

e)

Tổn thương da

132.

Nguy cơ nhiễm trùng vết bỏng do :

a)

Da bị tổn thương

b)

Ô nhiễm môi trường

c)

Đau

d)

Người bệnh đến viện muộn

e)

Thiếu kiến thức về bệnh bỏng

133.

Trong 24 giờ đầu sau bỏng, phân phối lượng dịch truyền như thế nào :

a)

8 giờ đầu cho 1/2 tổng số, 8 giờ tiếp theo cho 1/4 tổng số , 8 giờ cuối cùng số còn lại

b)

8 giờ đầu cho 1/4 tổng số, 8 giờ tiếp theo cho 1/2 tổng số và 8 giờ cuối cùng số còn lại

c)

8 giờ đầu cho 1/4 tổng số, 8 giờ tiếp theo cho 1/4 tổng số và 8 giờ cuối cùng số còn lại

d)

8 giờ đầu cho 1/3 tổng số, 8 giờ tiếp theo cho 1/3 tổng số và 8 giờ cuối cùng số còn lại

e)

24 giờ chia đều mỗi giờ như nhau

134.

Ngày thứ hai sau bỏng, lượng dịch truyền như sau :

a)

1/4 số lượng ngày thứ nhất và cho ăn uống thêm

b)

Bằng số lượng ngày thứ nhất và hạn chế uống

c)

1/2 số lượng ngày thứ nhất và cho ăn uống thêm

d)

1/4 số lượng ngày thứ nhất và không cho ăn uống

e)

1/2 số lượng ngày thứ nhất và không cho ăn uống

135.

Dung dịch phù hợp để trung hòa khi bị bỏng do acid là

a)

Amoni clorua 5%

b)

Nước chanh pha loãng

c)

Nước đường 20%

d)

Natri bicarbonat 2–3%

e)

Natri clorid 0,9%

136.

Dung dịch nào dùng để trung hòa khi bị bỏng do kiềm là

a)

Nước sạch nhiệt độ phòng

b)

Giấm loãng acetic 1–3%

c)

Amoni clorua (NH4Cl) 5%

d)

Natri bicarbonat 2–3%

e)

Nước muối sinh lý 0,9%

137.

Dung dịch KHÔNG dùng để rửa vết bỏng vùng tầng sinh môn là gì?

a)

Berberin 1%

b)

Rivanol 1%

c)

Natriclorid 0,9%

d)

Povidine 3%

138.

Sau khi rửa xong vết bỏng, băng kín vết bỏng với vài lớp gạc tẩm

a)

Nước sắc vỏ cây xoan trà

b)

Nước đường 20%

c)

Povidine 10%

d)

Nước muối sinh lý

139.

Đối với những vết bỏng có mủ thì phải sao

a)

Thay băng hàng ngày

b)

Để hở, không băng

c)

Cấy mủ làm kháng sinh đồ

d)

Dùng kháng sinh theo y lệnh

140.

Chăm sóc bỏng nông vùng mặt

a)

Điều trị theo phác đồ vết bỏng nhiễm khuẩn

b)

Tắm gội 1–2 ngày/lần bằng dung dịch xà phòng diệt khuẩn

c)

Để hở vết bỏng, dịch tiết đóng khô tạo vảy

d)

Băng kín nhưng không che kín các cảm giác

141.

phòng ngừa dính khớp và cứng khớp khi bỏng cổ tay, bàn tay là gì?

a)

Đặt lớp gạc thuốc vào các kẽ ngón tay

b)

Tập vận động sớm các khớp ngón tay, bàn tay

c)

Đặt bàn tay và ngón tay ở tư thế cơ năng

d)

Thay băng vô khuẩn để phòng ngừa nhiễm khuẩn

142.

Dung dịch dùng để rửa vết bỏng vùng tầng sinh môn

a)

Cồn 70°

b)

Nước oxy già

c)

Povidine 3%

d)

Povidine 10%

143.

Biểu hiện KHÔNG phải của tổ chức hạt mọc tốt của người bệnh bỏng là gì?

a)

Vết bỏng phù nề nhiều

b)

Vết bỏng không có giả mạc và mủ

c)

Người bệnh không sốt

d)

Vết bỏng màu đỏ, dễ chảy máu

144.

Sau phẫu thuật ghép da, nên thay băng vết bỏng sau

a)

1 ngày

b)

2 ngày

c)

3 ngày

d)

5 ngày

145.

Sau ghép da, để giữ miếng ghép dính với lớp mỡ hạt phía dưới , thời gian bất động da ghép đối với những vùng da KHÔNG chịu trọng lượng là

a)

5–7 ngày

b)

7–9 ngày

c)

10–15 ngày

d)

10–12 ngày

146.

Sau ghép da, để giữ miếng ghép dính với lớp mô hạt phía dướii, thời gian bất động da ghép đối với những vùng da chịu trọng lượng là

a)

10–15 ngày

b)

10–12 ngày

c)

7–9 ngày

d)

5–7 ngày

147.

CÓ MỆT KHÔNG

a)

b)

KHÔNG