wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Hàng hóa mua bán trên thị trường vốn (1 điểm).

a)

Tín phiếu kho bạc

b)

Chứng chỉ tiền gửi

c)

Hối phiếu

d)

Cổ phiếu và trái phiếu

2.

Các công cụ tài chính bao gồm (1 điểm).

a)

Các loại giấy tờ có giá được mua bán trên thị trường tài chính

b)

Chứng chỉ tiền gửi và trái phiếu dự chuyển

c)

Thương phiếu và những bảo lãnh của ngân hàng

d)

Các phương tiện thanh toán không dùng tiền mặt

3.

Nhược điểm của kênh tài chính trực tiếp là (1 điểm).

a)

Độ rủi ro cao

b)

Sản lợi ích cho trung gian tài chính

c)

Lãi suất cao

d)

Cả B, C

4.

Chức năng của thị trường sơ cấp là (1 điểm).

a)

Làm tăng vốn cho chủ thể phát hành chứng khoán

b)

Hỗ trợ doanh nghiệp huy động vốn

c)

Tăng tính thanh khoản cho chứng khoán

d)

Kiểm soát những điều kiện kinh doanh lệnh lệch

5.

Nhận xét nào về đặc điểm trái phiếu và cổ phiếu dưới đây là đúng (1 điểm).

a)

Là công cụ tài chính ngắn hạn

b)

Thu nhập từ trái phiếu có đặc trưng biến động hơn thu nhập từ cổ phiếu

c)

Người nắm giữ trái phiếu được tự do chuyển nhượng

d)

Không đáp án nào đúng

6.

Thị trường tiền tệ có đặc điểm (1 điểm).

a)

Là thị trường có tính thanh khoản cao

b)

Là thị trường trao đổi các chứng khoán có thời hạn dài

c)

Thành viên tham gia mua bán trên thị trường còn gọi là các cổ đông

d)

Thời hạn công cụ tài chính tối thiểu từ 1 năm

7.

Thị trường vốn là thị trường giao dịch (1 điểm).

a)

Các công cụ tài chính ngắn hạn

b)

Các công cụ tài chính trung và dài hạn

c)

Chứng chỉ tiền gửi

d)

Trái phiếu Kho bạc

8.

Chức năng của thị trường tài chính là (1 điểm).

a)

Chức năng kiểm soát, chức năng dẫn vốn, chức năng khuyến khích tiết kiệm

b)

Chức năng dẫn vốn, chức năng tiết kiệm, chức năng thanh khoản

c)

Chức năng thanh khoản, chức năng dẫn vốn

d)

Chức năng tiết kiệm, chức năng dẫn vốn, chức năng kiểm soát

9.

Thị trường thứ cấp là (1 điểm).

a)

Thị trường huy động vốn

b)

Thị trường tạo hàng hóa cho chứng khoán

c)

Thị trường tạo tính thanh khoản cho chứng khoán

d)

Tất cả các phương án trên

10.

Thị trường sơ cấp là thị trường (1 điểm).

a)

Mua đi bán lại các chứng khoán

b)

Trao đổi các chứng khoán ngắn hạn

c)

Làm tăng vốn đầu tư cho chủ thể phát hành và nền kinh tế

d)

Tất cả các phương án trên

11.

Hàng hóa mua bán trên thị trường tiền tệ (1 điểm).

a)

Trái phiếu

b)

Chứng chỉ tiền gửi

c)

Cổ phiếu

d)

Tín phiếu kho bạc

12.

Thị trường sơ cấp là (1 điểm).

a)

Thị trường mua đi bán lại các chứng khoán

b)

Thị trường tạo tính thanh khoản cho chứng khoán

c)

Thị trường phát hành chứng khoán

d)

Không có câu nào đúng

13.

Chủ thể tham gia mua bán trên thị trường tài chính là (1 điểm).

a)

Chính phủ

b)

Các ngân hàng thương mại

c)

Quỹ đầu tư

d)

Cả a, b và c

14.

Chứng khoán nào dưới đây không phải là chứng khoán nợ (1 điểm).

a)

Cổ phiếu

b)

Trái phiếu kho bạc

c)

Trái phiếu doanh nghiệp

d)

Tín phiếu kho bạc

15.

Thị trường vốn có đặc điểm (1 điểm).

a)

Trao đổi các chứng khoán trung và dài hạn

b)

Có mức lãi suất và thời hạn nhất định

c)

Người sở hữu công cụ vốn có quyền tham gia vào quản lý công ty

d)

Trao đổi các công cụ chứng khoán trung và dài hạn

16.

Sự khác nhau giữa thị trường tài chính và thị trường hàng hóa thông thường là (1 điểm).

a)

Sự chuyển nhượng quyền sử dụng

b)

Hàng hóa mua bán

c)

Phương thức thanh toán

d)

Cả A, B

17.

(1 điểm) Công cụ nào sau đây có tính thanh khoản và độ an toàn cao nhất?

a)

Chứng chỉ tiền gửi

b)

Tín phiếu kho bạc

c)

Trái phiếu Chính phủ

d)

Thương phiếu

18.

(1 điểm) Công cụ nào không phải là hàng hóa của thị trường tiền tệ?

a)

Kỳ phiếu

b)

Tín phiếu Kho bạc

c)

Trái phiếu Chính phủ

d)

Thương phiếu

19.

(1 điểm) Cơ quan quản lý đối với thị trường chứng khoán là:

a)

Sở giao dịch chứng khoán

b)

Hiệp hội kinh doanh chứng khoán

c)

Ủy ban chứng khoán quốc gia

d)

Ủy ban chứng khoán địa phương

20.

Cổ phiếu công ty sau khi được phát hành sẽ được giao dịch trên thị trường:

a)

Thị trường tiền tệ

b)

Thị trường vốn

c)

Thị trường sơ cấp và thị trường thứ cấp

d)

Thị trường thứ cấp

21.

(1 điểm) Chức năng của thị trường tài chính là:

a)

Huy động vốn

b)

Tiết kiệm

c)

Thanh khoản

d)

Cả A, B, C

22.

Đặc điểm nào trong các đặc điểm dưới đây không phải của cổ phiếu thường

a)

Là chứng khoán vốn vĩnh viễn

b)

Cổ đông có quyền tham gia vào quản lý doanh nghiệp

c)

Cổ tức cố định

d)

Cả B, C

23.

(1 điểm) Trái phiếu có đặc điểm là:

a)

Lãi của trái phiếu không phụ thuộc vào kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp

b)

Trái chủ có tiếng nói trong tổ chức phát hành

c)

Được hoàn trả vốn gốc khi đáo hạn

d)

Được trả lãi sau cổ đông

e)

Cả A và C

24.

(1 điểm) Đối tượng mua bán trên thị trường tài chính:

a)

Quyền sở hữu các công cụ tài chính ngắn và dài hạn

b)

Quyền sở hữu chứng khoán

c)

Quyền sử dụng các nguồn tài chính ngắn hạn và dài hạn

d)

Quyền sử dụng hàng hóa

25.

(1 điểm) Thị trường vốn là thị trường giao dịch:

a)

Các chứng khoán trung và dài hạn, bao gồm chứng khoán nợ trung và dài hạn và chứng khoán vốn

b)

Các chứng chỉ tiền

c)

Trái phiếu Chính phủ

d)

Các công cụ tài chính ngắn hạn

26.

(1 điểm) Căn cứ để phân loại thị trường tài chính thành thị trường công cụ nợ và thị trường công cụ vốn là:

a)

Căn cứ vào thời hạn công cụ tài chính

b)

Căn cứ vào tính chất công cụ tài chính

c)

Căn cứ vào phương thức tổ chức thị trường

d)

Căn cứ vào chủ thể tham gia thị trường

27.

(1 điểm) Rủi ro này sinh do thông tin không cân xứng xuất hiện trước khi giao dịch được gọi là

a)

Sự lựa chọn đối nghịch

b)

Rủi ro đạo đức

28.

(1 điểm) So với người tiết kiệm nói chung hoặc người đi vay tiền kinh doanh, các trung gian tài chính có thể giảm đáng kể chi phí giao dịch nhờ:

a)

Lợi thế về quy mô kinh tế

b)

Có mối quan hệ chính trị

c)

Có danh tiếng tốt

d)

Vị trí giao dịch thuận lợi

29.

Rủi ro này sinh do thông tin không cân xứng xảy ra sau khi giao dịch được gọi là

a)

Sự lựa chọn đối nghịch

b)

Rủi ro đạo đức

30.

(1 điểm) Lợi ích của việc luân chuyển vốn qua trung gian tài chính là

a)

Chi phí thông tin giảm

b)

Chi phí giao dịch giảm

c)

Cả A và B

31.

(1 điểm) Các trung gian tài chính cung cấp cho khách hàng của mình những lợi ích nào sau đây:

a)

Giảm chi phí giao dịch

b)

Đa dạng hóa sản phẩm và giảm rủi ro

c)

Tăng khả năng thanh khoản

d)

Tất cả các đáp án trên

32.

(1 điểm) Quỹ đầu tư tương trợ (mutual fund) cung cấp cho các nhà đầu tư riêng lẻ những lợi ích nào sau đây:

a)

Giảm chi phí giao dịch

b)

Đa dạng hóa danh mục đầu tư

c)

Lợi thế về quy mô kinh tế

d)

Tất cả các đáp án trên

33.

Khi ngân hàng quyết định cho vay đối với một khách hàng mới và mong giảm thiểu được sự lựa chọn đối nghịch, ngân hàng sẽ đối sánh mong muốn người vay tiền:

a)

Có nhiều triển vọng và vừa tốt nghiệp đại học

b)

Có nhiều tài sản ròng

c)

Thể hiện có nhu cầu cao đối với khoản vay

34.

(1 điểm) Điều không phải đặc điểm của hệ thống tài chính dựa trên ngân hàng

a)

Nguồn tài trợ chính của nền kinh tế là tín dụng ngân hàng

b)

Nguồn gốc của hệ thống pháp luật thuộc hệ thống Dân Luật (Civil Law), bao gồm: quyền lợi cổ đông yếu kém

c)

Hộ gia đình thuần rủi ro (nắm giữ cổ phiếu có rủi ro cao)

d)

Doanh nghiệp huy động vốn chủ yếu từ ngân hàng

35.

(1 điểm) Đâu không phải là một ngân hàng thương mại ở Việt Nam?

a)

Vietcombank (VCB)

b)

TPBank (TPB)

c)

VietABank

d)

FE Credit

36.

(1 điểm) Với bảo hiểm phi nhân thọ:

a)

Thời hạn hợp đồng bảo hiểm thường không quá 11 năm

b)

Chỉ bao gồm bảo hiểm tài sản và bảo hiểm trách nhiệm dân sự

c)

Số tiền bảo hiểm được ấn định trong hợp đồng bảo hiểm

d)

Số tiền bảo hiểm không giới hạn

e)

Cả A và C

37.

(1 điểm) Quỹ tương trợ là

a)

Là một thị trường tài chính mà các doanh nghiệp nhỏ bán cổ phiếu và trái phiếu nhằm tăng quỹ

b)

Là quỹ do chính phủ thành lập nhằm cấp vốn cho các doanh nghiệp nhỏ muốn đầu tư vào các dự án có lợi cho doanh nghiệp và cộng đồng

c)

Bán cổ phiếu và trái phiếu cho các công ty nhỏ, ở tên tuổi để giúp các công ty này tiết kiệm chi phí phát sinh và vay vốn ngân hàng

d)

Là một cơ chế chuyên bán các chứng chỉ quỹ ra công chúng và sử dụng số tiền thu được mua các loại cổ phiếu, trái phiếu trên thị trường chứng khoán

38.

(1 điểm) Tính đến năm 2020, ngân hàng lớn nhất thế giới (tính theo tiêu chí tổng tài sản) là

a)

Ngân hàng Công thương Trung Quốc (ICBC)

b)

Ngân hàng Trung Quốc (Bank of China)

c)

HSBC Holdings

d)

Bank of America

39.

(1 điểm) Đâu là vấn đề liên quan tới lựa chọn đối nghịch?

a)

Người cho vay không xác định được đâu là người đi vay tốt và người đi vay không tốt

b)

Người cho vay không xác định được người đi vay có sử dụng tiền vay đúng mục đích hay không

c)

Sau khi mua bảo hiểm nhân thọ, khách hàng sẽ đi chơi nhảy Bungee

d)

Không do áp lực nào

40.

(1 điểm) Những tổ chức nào sau đây được xem là trung gian thanh toán

a)

Ngân hàng thương mại

b)

Quỹ đầu tư

c)

Công ty tài chính

d)

Cả a, b và c

41.

(1 điểm) Đâu là đặc điểm của hệ thống tài chính dựa trên thị trường?

a)

Thị trường tài chính là nguồn tài trợ chính cho nền kinh tế (ví dụ: thị trường chứng khoán)

b)

Mô hình thường áp dụng tại các quốc gia chịu ảnh hưởng mạnh từ hệ thống Thông luật (Common Law), bảo vệ quyền lợi của cổ đông và chủ nợ mạnh

c)

Doanh nghiệp huy động lượng vốn từ thị trường chứng khoán lớn

d)

Giá chứng khoán là thông hợp của thông tin được công bố

e)

Tất cả các ý trên

42.

(1 điểm) Sự giảm chi phí giao dịch tính trên mỗi đồng đầu tư khi quy mô giao dịch tăng lên được gọi là

a)

Lợi thế về quy mô kinh tế

b)

Đa dạng hóa danh mục đầu tư

c)

Chiết khấu

43.

(1 điểm) Công ty bảo hiểm tài sản giữ các tài sản có thời hạn ngắn hơn so với công ty bảo hiểm nhân thọ bởi vì

a)

Các tài sản kỳ hạn ngắn có lợi suất cao hơn

b)

Công ty bảo hiểm nhân thọ sẽ phải thanh lý hợp đồng một cách đột ngột

c)

Công ty bảo hiểm tài sản có thể sẽ phải thanh lý hợp đồng một cách đột ngột

d)

Công ty bảo hiểm nhân thọ nói chung phải chịu nhiều rủi ro hơn so với công ty bảo hiểm tài sản

44.

(1 điểm) Đâu không phải đặc điểm của hệ thống tài chính dựa trên ngân hàng

a)

Ngân hàng và khách hàng gắn kết

b)

Thị trường có rào cản thông tin lớn

c)

Các ngân hàng thường chỉ cung cấp các dịch vụ nhận tiền gửi và cho vay truyền thống

d)

Các ngân hàng tạo ra thông tin riêng tư, độc quyền

45.

(1 điểm) Các quỹ đầu tư đóng không mua lại chứng chỉ quỹ, do vậy

a)

Các nhà đầu tư không thể mua để đảm bảo chứng chỉ quỹ đóng

b)

Các nhà đầu tư sẽ không thích tham gia quỹ đóng

c)

Thị trường phái sinh với chứng chỉ quỹ phát triển mạnh

d)

Chứng chỉ quỹ được chuyển nhượng, mua bán trên thị trường giống như cổ phiếu

46.

(1 điểm) Quỹ đầu tư nào chấp nhận việc mua lại chứng chỉ quỹ của mình khi nhà đầu tư yêu cầu

a)

Quỹ đầu tư mở

b)

Quỹ đầu tư đóng

c)

Không có quỹ đầu tư nào cho phép như vậy

d)

Quỹ đầu tư hỗn hợp

47.

(1 điểm) Khi một người đã mua bảo hiểm, người đó sẽ ít cẩn thận hơn đối với đối tượng bảo hiểm, điều này do

a)

Rủi ro đạo đức

b)

Lựa chọn đối nghịch

c)

Tính kinh tế nhờ quy mô

d)

Đáp án a, b và c

48.

(1 điểm) Yếu tố nào sau đây giúp các ngân hàng thương mại xử lý được vấn đề rủi ro đạo đức

a)

Thẩm định năng lực tài chính và tình hình kinh doanh của khách hàng

b)

Yêu cầu tài sản thế chấp

c)

Theo dõi và quản lý động trên tài khoản khách hàng

d)

Tất cả các phương án trên

e)

Chỉ A và B

49.

(1 điểm) Người đi vay thông thường có nhiều thông tin hơn về thu nhập và rủi ro đối với việc sử dụng vốn vay hơn là người cho vay. Sự không cân bằng về thông tin này được gọi là

a)

Rủi ro đạo đức

b)

Thông tin không cân xứng

c)

Sự lựa chọn đối nghịch

d)

Rủi ro không được đảm bảo

50.

(1 điểm) Tỷ doanh chứng khoán là

a)

Công ty chứng khoán mua bán chứng khoán cho chính khách hàng

b)

Công ty chứng khoán mua bán chứng khoán cho chính mình

c)

Công ty chứng khoán quản lý vốn của khách hàng và nắm giữ chứng khoán của khách hàng

d)

Cả 3 phương án trên

51.

(1 điểm) Ngày nay, xu thế các ngân hàng cạnh tranh với nhau chủ yếu dựa trên việc

a)

Giảm thấp lãi suất cho vay và nâng lãi suất huy động

b)

Tăng cường cái tiện công nghệ và sản phẩm dịch vụ ngân hàng

c)

Tranh thủ tìm kiếm sự ưu đãi của Nhà nước

d)

Chạy theo các dự án lớn có lợi ích cao dù rủi ro cao hơn

52.

(1 điểm) Các ngân hàng thương mại có khả năng tạo tiền ghi sổ là do

a)

NHTM cho vay và thanh toán bằng chuyển khoản

b)

NHTM nhận tiền gửi

c)

NHTM cho vay

d)

NHTM thanh toán bằng chuyển khoản

53.

Tài sản nào KHÔNG phải là Tài sản CÓ của ngân hàng?

a)

Dự trữ vượt mức

b)

Trái phiếu chính phủ

c)

Tiền gửi tiết kiệm từ dân cư

d)

Cho vay, ứng trước

54.

Sự khác nhau căn bản giữa một ngân hàng thương mại và một công ty bảo hiểm là gì?

a)

Ngân hàng thương mại không được thu phí của khách hàng

b)

Ngân hàng thương mại được phép nhận tiền gửi và cho vay bằng tiền, trên cơ sở đó có thể tạo nên giá trị, tăng khả năng cho vay của cả hệ thống

c)

Ngân hàng thương mại không được phép dùng tiền gửi của khách hàng để đầu tư chứng khoán, hay đầu tư trực tiếp vào các doanh nghiệp

d)

Ngân hàng thương mại không được phép tham gia hoạt động kinh doanh trên thị trường chứng khoán

55.

Đặc điểm của khoản thu lãi của ngân hàng thương mại là gì?

a)

Khoản thu tiền lãi từ hoạt động cho vay, đầu tư chứng khoán

b)

Chiếm tỷ trọng lớn trong tổng nguồn thu của ngân hàng thương mại

c)

Phụ thuộc nhiều vào yếu tố lãi suất thị trường

d)

Tất cả các phương án trên

56.

Tài sản nào KHÔNG phải là Tài sản CÓ của ngân hàng?

a)

Dự trữ vượt mức

b)

Trái phiếu chính phủ

c)

Dự trữ cơ bản

d)

Cho vay thế chấp

e)

Vốn tự có

57.

Tài sản nào KHÔNG phải là Tài sản CÓ của ngân hàng?

a)

Dự trữ vượt mức

b)

Tiền gửi tại ngân hàng thương mại khác

c)

Vay trên thị trường liên ngân hàng

d)

Cho vay thế chấp

58.

Trong hoạt động quản lý tài sản của ngân hàng thương mại, công cụ tài chính nào đảm bảo tính thanh khoản cao nhất cho ngân hàng?

a)

Trái phiếu doanh nghiệp

b)

Chứng chỉ tiền gửi

c)

Trái phiếu chính phủ

d)

Tín phiếu kho bạc

59.

Trong bảng cân đối kế toán của một ngân hàng, phát biểu nào đúng?

a)

Phần Tài sản Có cho biết việc sử dụng các quỹ và phần Tài sản Có cho biết nguồn gốc của các quỹ

b)

Phần Tài sản Nợ cho biết nguồn gốc của các quỹ và phần Tài sản Có cho biết việc sử dụng các quỹ

c)

Giá trị tài sản ròng cho biết nguồn gốc của các quỹ và phần Tài sản Nợ cho biết việc sử dụng các quỹ

d)

Không có đáp án đúng

60.

Nghiệp vụ ngân quỹ của ngân hàng thương mại có đặc điểm gì?

a)

Là nghiệp vụ sinh lời

b)

Là nghiệp vụ đầu tư lớn nhất

c)

Là nghiệp vụ nhằm đảm bảo an toàn cho ngân hàng

61.

Tài khoản tiền gửi thanh toán có đặc điểm gì?

a)

Cho phép người gửi tiền được phép rút ra bất cứ lúc nào

b)

Trả lãi thấp nhất trong các dạng tiền gửi

c)

Cả A và B

62.

Vốn chiếm tỷ trọng lớn nhất trong tổng nguồn vốn của ngân hàng thương mại là gì?

a)

Vốn tiền gửi

b)

Vốn vay

c)

Vốn chủ sở hữu

d)

Vốn do phát hành chứng từ có giá

63.

Ngân hàng thương mại ngày nay có đặc điểm nào sau đây đúng?

a)

Được xem là cầu nối giữa người đi vay và cho vay

b)

Được phép phát hành tiền giấy

c)

Cả A và B

64.

Chi phí tiền lãi là gì?

a)

Tiền lãi phải trả cho những người gửi tiền, tổ chức mà ngân hàng vay

b)

Tiền lương, chi phí nhân sự, chi phí khấu hao tài sản cố định

c)

Khoản mục chi phí không bằng tiền dùng để điều chỉnh rủi ro tín dụng

d)

Không có đáp án đúng

65.

Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng thuộc nhóm nào?

a)

Cung cấp dịch vụ cho lĩnh vực thương mại và công nghiệp

b)

Gồm các hoạt động chủ yếu của dịch vụ gửi tiền và thanh toán

c)

Là khoản mục chi phí thuộc nhóm các chi phí hoạt động

d)

Không có đáp án đúng

66.

Tài sản nào KHÔNG phải là Tài sản CÓ của ngân hàng?

a)

Dự trữ vượt mức

b)

Trái phiếu chính phủ

c)

Tài khoản vãng lai

d)

Cho vay thế chấp

67.

Nguồn vốn nào trong bảng cân đối kế toán của ngân hàng thương mại có chi phí vốn thấp nhất?

a)

Vay từ các ngân hàng thương mại khác

b)

Tiền gửi không kỳ hạn

c)

Tiền gửi tiết kiệm

d)

Tiền gửi có kỳ hạn

68.

Vốn điều lệ của ngân hàng thương mại, phát biểu nào đúng?

a)

Tối thiểu phải bằng vốn pháp định

b)

Không được phép thay đổi trong suốt quá trình hoạt động

c)

Cả A và B

69.

Trong bảng tổng kết tài sản của ngân hàng, khoản mục nào không thuộc Tài sản Nợ?

a)

Tiền gửi, tiền vay các ngân hàng

b)

Tiền gửi tiết kiệm của khách hàng

c)

Tiền mặt tại quỹ

d)

Vốn và các quỹ

70.

Khoản mục nào được xếp thuộc phần Tài sản Nợ trong bảng cân đối kế toán của ngân hàng?

a)

Các khoản cho vay thế chấp

b)

Các khoản tiền gửi tiết kiệm

c)

Cả A và B

d)

Không có đáp án đúng

71.

(1 điểm) Vốn nào được ví như “đệm” phòng chống rủi ro phá sản ngân hàng?

a)

Vốn tiền gửi

b)

Vốn vay

c)

Vốn chủ sở hữu

d)

Vốn do phát hành giấy tờ có giá

72.

(1 điểm) Tài sản nào KHÔNG phải là Tài sản CÓ của ngân hàng?

a)

Dự trữ bắt buộc

b)

Trái phiếu doanh nghiệp

c)

Tiền gửi thanh toán của doanh nghiệp

d)

Phần mềm tin học

73.

(1 điểm) Trong bảng tổng kết tài sản của một NHTM, khoản mục nào sau đây KHÔNG thuộc Tài sản?

a)

Tiền gửi, tiền vay các NHTM khác

b)

Tiền gửi tiết kiệm của khách hàng

c)

Cho vay và đầu tư chứng khoán

d)

Vốn tự có và các quỹ

74.

(1 điểm) Tỷ lệ dự trữ bắt buộc đối với các NHTM nhất thiết phải:

a)

10% nguồn vốn huy động

b)

10% nguồn vốn vay

c)

10% doanh thu

d)

Không quy định cho khoản không kỳ hạn

e)

Theo quy định của NHNN trong thời kỳ

75.

(1 điểm) Nghiệp vụ mang lại nhiều lợi nhuận cho NHTM nhất là:

a)

Nghiệp vụ ngân quỹ

b)

Nghiệp vụ cho vay

c)

Nghiệp vụ đầu tư

d)

Nghiệp vụ kinh doanh chứng khoán

76.

(1 điểm) Đâu không phải là đặc điểm của tiền gửi không kỳ hạn?

a)

Lãi suất cao

b)

Có thể rút ra bất cứ lúc nào

c)

Mục đích gửi để thanh toán

d)

Lãi suất thấp

77.

(1 điểm) Đâu không phải là đặc điểm của khoản thu ngoài lãi của NHTM:

a)

Chiếm tỷ trọng thấp hơn so với khoản thu từ lãi trong tổng nguồn thu của NHTM

b)

Bao gồm nguồn thu từ kinh doanh ngoại tệ, phí chuyển tiền, thanh toán, môi giới chứng khoán, bảo hiểm và các dịch vụ khác

c)

Có tính rủi ro cao

d)

Ít phụ thuộc vào biến động lãi suất thị trường

78.

(1 điểm) Chức năng nào sau đây KHÔNG phải là chức năng của NHTM:

a)

Chức năng trung gian tín dụng

b)

Chức năng trung gian thanh toán

c)

Chức năng ổn định tiền tệ

d)

Chức năng tạo “tiền”

79.

(1 điểm) Theo bạn nghiệp vụ nào KHÔNG nằm trong nội dung hoạt động của các NHTM cổ phần:

a)

Hoạt động không vì mục tiêu lợi nhuận

b)

Thu lợi nhuận từ các hoạt động huy động vốn

c)

Thu lợi nhuận từ các hoạt động tín dụng

d)

Thu lợi nhuận từ việc cung cấp các dịch vụ thanh toán và ngân quỹ

80.

(1 điểm) Điều gì sau đây không chính xác khi nói về hệ thống ngân hàng ở Anh?

a)

Các trung gian nhận tiền gửi bao gồm: ngân hàng thương mại và các quỹ xây dựng cộng đồng (Building societies – BSs).

b)

Các quỹ xây dựng cộng đồng cung cấp dịch vụ tài chính.

c)

Một số ngân hàng thương mại ở Anh: HSBC, BNP Paribas, Barclays.

d)

Không có đáp án đúng.

81.

(1 điểm) Hệ thống ngân hàng tại Thụy Sĩ bao gồm:

a)

Các ngân hàng lớn (ví dụ: UBS, Credit Suisse)

b)

Các ngân hàng nước ngoài.

c)

Tập đoàn Raiffeisen

d)

Các ngân hàng nhỏ (thường là ngân hàng địa phương, hoạt động nhằm đáp ứng nhu cầu của địa phương)

e)

Tất cả các phương án trên

82.

(1 điểm) Đâu không phải đặc điểm của hệ thống ngân hàng song hành (Dual banking system)?

a)

Bao gồm quy định quản lý bang và quy định quản lý liên bang.

b)

Các ngân hàng lớn (như Bank of America, Goldman Sachs) thường là các ngân hàng thành viên của các quy định quản lý liên bang.

c)

Các ngân hàng nhỏ (thường là các ngân hàng địa phương, hoạt động nhằm đáp ứng nhu cầu của địa phương) có xu hướng tuân thủ quy định quản lý liên bang.

d)

Không có đáp án đúng.

83.

(1 điểm) Nhận xét nào sau đây về hệ thống ngân hàng tại Thụy Sĩ không chính xác?

a)

Các ngân hàng lớn (UBS, Credit Suisse) chiếm khoảng 50% tổng Tài sản của tất cả ngân hàng tại Thụy Sĩ.

b)

Các ngân hàng lớn của Thụy Sĩ chỉ cung cấp một số sản phẩm chuyên biệt cho khách hàng.

c)

Hệ thống ngân hàng là tổ chức tư nhân nhưng vẫn có sự bảo lãnh của nhà nước.

d)

Không có phương án chính xác.

84.

(1 điểm) Đâu là không phải là 1 loại hình ngân hàng ở Nhật?

a)

Ngân hàng thành phố

b)

Ngân hàng khu vực

c)

Ngân hàng khu vực cấp 2

d)

Không có phương án đúng

85.

(1 điểm) Tính đến năm 2020, dựa theo tiêu chí Tổng tài sản, ngân hàng thương mại lớn nhất Mỹ là:

a)

JPMorgan Chase & Co.

b)

Bank of America Corp.

c)

Wells Fargo & Co.

d)

Citigroup Inc.

86.

(1 điểm) Đâu không phải đặc điểm của hệ thống ngân hàng ở Nhật?

a)

Hệ thống ngân hàng có 2 loại hình chính: ngân hàng và các cơ cấu tài chính dạng tập đoàn.

b)

Một số các ngân hàng lớn ở Nhật: Mitsubishi UFJ Financial Group Inc., Japan Post Bank Co. Ltd., Sumitomo Mitsui Financial Group Inc.

c)

Tổ chức tài chính dạng tập đoàn bao gồm: ngân hàng trung ương Shinkin, ngân hàng liên bang Shinkinrui, Ngân hàng Rokinrin, các ngân hàng Norinchukin.

d)

Hệ thống keiretsu: cho phép ngân hàng là 1 cấu phần của tập đoàn nhưng không được cung cấp tín dụng cho các thành viên trong tập đoàn.

87.

(1 điểm) Nhận xét nào sau đây không chính xác về hệ thống ngân hàng ở Mỹ?

a)

Số lượng ngân hàng thương mại tại Mỹ năm 2020 tăng lên so với thời điểm cuối thế kỷ XX.

b)

Số lượng các quỹ tiết kiệm và cho vay tại năm 2020 tăng lên so với thời điểm cuối thế kỷ XX.

c)

Số lượng tổ chức tín dụng nhân dân tại năm 2020 giảm đi so với thời điểm cuối thế kỷ XX.

d)

Tổng tài sản của hệ thống ngân hàng Mỹ tại năm 2020 tăng lên so với thời điểm cuối thế kỷ XX.

88.

(1 điểm) Nhận xét nào sau đây về hệ thống ngân hàng tại Thụy Sĩ không chính xác?

a)

Ngân hàng tư nhân là một trong những ngân hàng lâu đời nhất Thụy Sĩ, hoạt động quản lý tài sản cho khách hàng cá nhân.

b)

Hầu hết các ngân hàng tư nhân thuộc sở hữu gia đình.

c)

Ngân hàng nước ngoài ở Thụy Sĩ chủ yếu có xuất xứ từ Mỹ.

d)

Ngân hàng nước ngoài: một nhà môi giới phải được cấp duy trì được xem giữ bởi những người nước ngoài với quyền lợi tiêu chuẩn.

89.

(1 điểm) Hệ thống tài chính ở Mỹ phụ thuộc vào:

a)

Thị trường tài chính

b)

Hệ thống ngân hàng

c)

Các công ty bảo hiểm

d)

Không có phương án đúng

90.

(1 điểm) Điều không phải đặc điểm của hệ thống ngân hàng ở Nhật?

a)

Hệ thống tài chính phụ thuộc vào thị trường tài chính

b)

Cấu trúc hệ thống ngân hàng khá phức tạp

c)

Một số lượng lớn các tổ chức nhận tiền gửi thực hiện các chức năng cụ thể

d)

Không có phương án đúng

91.

(1 điểm) Nhận xét nào sau đây không chính xác về hệ thống ngân hàng ở Anh?

a)

Các tiêu ngân hàng thể hiện vai trò trung tâm tài chính thế giới.

b)

Nhiều ngân hàng có trụ sở nước ngoài đặt chi nhánh ở Anh.

c)

Hoạt động ngân hàng có tính tập trung cao, thị phần tập trung ở các ngân hàng lớn.

d)

Không có phương án đúng.

92.

(1 điểm) Nhận xét nào sau đây về Tập đoàn Raiffeisen (Thụy Sĩ) không chính xác?

a)

Tập đoàn hoạt động theo mô hình ngân hàng liên kết tại Thụy Sĩ.

b)

Hoạt động theo mô hình công ty cổ phần.

c)

Có khoảng 1,4 triệu thành viên là đồng sở hữu ngân hàng, hoạt động với lợi ích gửi gắm khách hàng.

d)

Không có phương án đúng.

93.

(1 điểm) Đặc điểm của hệ thống ngân hàng tại Anh là:

a)

Là hệ thống ngân hàng lớn nhất ở Châu Âu.

b)

Là nguồn cung cấp phần lớn vốn tín dụng cho nền kinh tế.

c)

Các ngân hàng thương mại theo cơ cấu theo mô hình ngân hàng đa năng.

d)

Tất cả các phương án trên.

94.

(1 điểm) Tính đến năm 2019, trong hệ thống ngân hàng Mỹ, loại hình ngân hàng chiếm tỷ trọng lớn nhất trong tổng tài sản là:

a)

Ngân hàng thương mại

b)

Quỹ tiết kiệm và vay nợ

c)

Quỹ tín dụng nhân dân

d)

Ngân hàng đầu tư

95.

(1 điểm) Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (FED) ra đời năm nào?

a)

19111911

b)

19121912

c)

19131913

d)

19141914

96.

(1 điểm) Trong năm 2015, đâu là ngân hàng đầu tiên bị Ngân hàng Nhà nước Việt Nam mua lại với giá 00 đồng?

a)

Ngân hàng Xây dựng (VNCB)

b)

Ngân hàng Đại dương (OceanBank)

c)

Ngân hàng Dầu khí Toàn cầu (GPBank)

d)

Tất cả các phương án trên.

97.

(1 điểm) Đâu không phải là thay đổi khi chuyển từ hệ thống ngân hàng một cấp sang hệ thống ngân hàng hai cấp ở Việt Nam?

a)

Tổ chức, bộ máy của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam được kiện toàn, sắp xếp lại cho phù hợp chức năng quản lý nhà nước về tiền tệ, tín dụng, đồng thời làm chức năng ngân hàng của các ngân hàng.

b)

Các ngân hàng chuyển doanh thực hiện nhiệm vụ kinh doanh tín dụng và dịch vụ ngân hàng.

c)

Bộ phận ngân hàng chuyển doanh được thành lập, trên cơ sở chuyển và tách ra từ NHTM: Ngân hàng Công thương Việt Nam, Ngân hàng Phát triển nông nghiệp, Ngân hàng Đầu tư và Xây dựng Việt Nam, Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam.

d)

Không có phương án đúng.

98.

(1 điểm) Tính đến 30/06/2020, ngân hàng thương mại nào ở Việt Nam lớn nhất xét theo tiêu chí tổng tài sản có?

a)

Agribank

b)

BIDV

c)

VietinBank

d)

Vietcombank

99.

(1 điểm) Tính đến 31/12/2019, ngân hàng nào ở Việt Nam có mức vốn điều lệ cao nhất?

a)

Vietcombank

b)

BIDV

c)

VietinBank

d)

Techcombank

100.

(1 điểm) Tính đến 31/12/2020, đâu không phải là ngân hàng 100% vốn nước ngoài ở Việt Nam?

a)

Shinhan Việt Nam

b)

Standard Chartered Việt Nam

c)

Hong Leong Việt Nam

d)

Bank of China TP. Hồ Chí Minh

101.

(1 điểm) Tính đến 30/06/2020, đâu là ngân hàng có tỷ lệ CASA (tỷ lệ tiền gửi không kỳ hạn trên tiền gửi khách hàng) cao nhất trong số các NHTMCP dưới đây?

a)

Techcombank

b)

ACB

c)

Sacombank

d)

AB Bank

102.

(1 điểm) Trong hệ thống các tổ chức tín dụng, Tổ chức tín dụng phi ngân hàng được phân thành:

a)

Công ty tài chính

b)

Công ty cho thuê tài chính

c)

Tổ chức tín dụng phi ngân hàng khác

d)

Tất cả các phương án trên.

103.

(1 điểm) Tính đến 31/12/2020, đâu không phải là Công ty Tài chính ở Việt Nam?

a)

Công ty tài chính TNHH MTV Bưu điện (Post and Telecommunication Finance Company Limited)

b)

Công ty tài chính cổ phần Điện lực (EVN Finance Joint Stock Company)

c)

Công ty tài chính TNHH MTV Lotter Việt Nam

d)

Công ty tài chính TNHH MTV Mirae Asset

e)

Không có đáp án đúng.

104.

Tính đến ngày 31/12/2019, ngân hàng thương mại nào ở Việt Nam huy động tiền gửi của khách hàng nhiều nhất?

a)

Agribank

b)

BIDV

c)

Vietinbank

d)

Vietcombank

105.

Trong năm 2019, ngân hàng thương mại nào ở Việt Nam ghi nhận lợi nhuận trước thuế lớn nhất?

a)

Vietcombank

b)

BIDV

c)

Vietinbank

d)

Techcombank

106.

Trong hệ thống các tổ chức tín dụng, ngân hàng thương mại được phân chia thành những loại nào?

a)

Ngân hàng thương mại nhà nước

b)

Ngân hàng thương mại cổ phần

c)

Ngân hàng 100% vốn nước ngoài

d)

Ngân hàng liên doanh

e)

Tất cả các phương án trên

107.

Dấu mốc thời điểm nào đánh dấu hệ thống ngân hàng Việt Nam chuyển từ hệ thống ngân hàng một cấp sang hệ thống ngân hàng hai cấp?

a)

1986

b)

1987

c)

1988

d)

1989

108.

Đâu không phải là ngân hàng thương mại nhà nước?

a)

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam (Agribank)

b)

Ngân hàng TNHH MTV Đại Dương (OceanBank)

c)

Ngân hàng TNHH MTV Xây dựng (CB Bank)

d)

Ngân hàng TNHH MTV Dầu khí Toàn cầu (GPBank)

e)

Không có phương án đúng

109.

Tính đến ngày 31/12/2020, đâu không phải là ngân hàng 100% vốn nước ngoài tại Việt Nam?

a)

ANZ Việt Nam

b)

HSBC Việt Nam

c)

Citi Bank Hà Nội

d)

Public Bank Việt Nam

110.

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam được thành lập vào năm nào?

a)

1950

b)

1951

c)

1955

d)

1956

111.

Tính đến ngày 31/12/2019, ngân hàng thương mại nào ở Việt Nam cho khách hàng vay nhiều nhất?

a)

Agribank

b)

BIDV

c)

Vietinbank

d)

Vietcombank

112.

Ngân hàng thương mại có thể huy động các loại tiền gửi nào?

a)

Tiền gửi không kỳ hạn

b)

Tiền gửi có kỳ hạn

c)

Tiền gửi tiết kiệm

d)

Tất cả các phương án trên

113.

Ngân hàng thương mại có thể huy động vốn thông qua phát hành những loại giấy tờ có giá nào?

a)

Chứng chỉ tiền gửi

b)

Kỳ phiếu ngân hàng

c)

Trái phiếu ngân hàng

d)

Tất cả các phương án trên

114.

Vốn tiền gửi của ngân hàng thương mại có đặc điểm nào sau đây?

a)

Được ngân hàng thương mại huy động từ các cá nhân và tổ chức

b)

Huy động thông qua nghiệp vụ nhận tiền gửi, thanh toán và các nghiệp vụ kinh doanh khác

c)

Được dùng làm vốn kinh doanh của ngân hàng

d)

Tất cả các phương án trên

115.

Cho thông tin về khoản tiền gửi tại một ngân hàng thương mại cổ phần X như sau: số tiền gửi 100 triệu đồng; thời hạn dự kiến từ 11/3/2020 đến 11/9/2020; lãi suất kỳ hạn 6 tháng, lãi cuối kỳ khi gửi tại quầy là 6,6%/năm; lãi suất không kỳ hạn là 0,2%/năm; khách hàng chọn gửi tại quầy. Ngày 30/6/2020, khách hàng rút trước hạn. Số lãi khách hàng nhận được khi rút trước hạn là bao nhiêu?

a)

0,0611 triệu đồng

b)

0,0610 triệu đồng

c)

0,0603 triệu đồng

d)

2,007 triệu đồng

116.

Thành phần của vốn chủ sở hữu của ngân hàng thương mại bao gồm những gì?

a)

Vốn điều lệ của ngân hàng (vốn được cấp, vốn do góp)

b)

Thặng dư vốn cổ phần

c)

Lợi nhuận giữ lại và các quỹ của ngân hàng

d)

Tất cả các phương án trên

117.

Vốn chủ sở hữu là nguồn vốn nào trong ngân hàng thương mại?

a)

Thuộc sở hữu của ngân hàng

b)

Gồm khoản vốn do ngân hàng được cấp hoặc được đóng góp bởi những người chủ ngân hàng khi thành lập

c)

Gồm các khoản do ngân hàng tích lũy, lập và giữ lại từ lợi nhuận hoạt động

d)

Tất cả các phương án trên

118.

Cho thông tin về khách hàng gửi tiền online tại NHTMCP X: số tiền gửi 100 triệu đồng, thời hạn dự kiến từ 11/3/2020 đến 11/9/2020; lãi suất kỳ hạn 6 tháng, lãi cuối kỳ đối với gửi online là 6.66%. Số lãi khách hàng nhận được là bao nhiêu?

a)

3.327 triệu đồng

b)

3.373 triệu đồng

c)

3.352 triệu đồng

d)

3.369 triệu đồng

119.

Đâu không phải là đặc điểm của việc huy động vốn thông qua phát hành giấy tờ có giá?

a)

Thường xuyên biến động

b)

Lãi suất thường cao so với tiền gửi có kỳ hạn

c)

Một số hình thức thực hiện bao gồm chứng chỉ tiền gửi, kỳ phiếu ngân hàng, tín phiếu ngân hàng

d)

Không có phương án đúng

120.

Đặc điểm của tiền gửi là gì?

a)

Nguồn vốn không thuộc sở hữu của ngân hàng

b)

Nguồn vốn có tính biến động cao

c)

Chiếm tỷ trọng lớn trong tổng nguồn vốn của NHTM

d)

Tất cả các phương án trên

121.

NHTM có thể sử dụng biện pháp kỹ thuật nào để huy động vốn tiền gửi?

a)

Tổ chức mở mạng lưới thu hút vốn

b)

Đưa ra chính sách lãi suất phù hợp

c)

Duy trì, củng cố uy tín của ngân hàng

d)

Lựa chọn khách hàng mục tiêu

122.

Cho thông tin về khách hàng gửi tiền tại quầy ở NHTMCP X: số tiền gửi 100 triệu đồng, thời hạn dự kiến từ 11/3/2020 đến 11/9/2020; lãi suất kỳ hạn 6 tháng, lãi cuối kỳ đối với gửi tại quầy là 6.6%. Số lãi khách hàng nhận được là bao nhiêu?

a)

3.327 triệu đồng

b)

3.373 triệu đồng

c)

3.359 triệu đồng

d)

3.339 triệu đồng

123.

Ngân hàng thương mại có thể huy động vốn thông qua những kênh nào?

a)

Vốn tiền gửi

b)

Phát hành giấy tờ có giá

c)

Tất cả các phương án

d)

Tất cả các phương án trên

124.

Đâu không phải là đặc điểm của vốn tiền gửi ở NHTM?

a)

Bản chất vốn tiền gửi là một khoản nợ mà NHTM sẽ hoàn trả lại cho người gửi tiền

b)

Vốn tiền gửi không ảnh hưởng tới các rủi ro của NHTM

c)

Vốn tiền gửi thường xuyên biến động

d)

Không có phương án đúng

125.

Điểm khác biệt giữa vốn tiền gửi và vốn chủ sở hữu là gì?

a)

Tính chất sở hữu

b)

Mức độ ổn định

c)

Tỷ trọng trong tổng nguồn vốn (tài sản) của NHTM

d)

Tất cả các phương án trên

126.

Đâu không phải điểm khác biệt giữa tiền gửi không kỳ hạn và tiền gửi có kỳ hạn?

a)

Mục đích gửi tiền

b)

Lãi suất

c)

Thời hạn gửi tiền

d)

Không có phương án đúng

127.

Đâu không phải là biện pháp tăng vốn chủ sở hữu của NHTM?

a)

Phát hành cổ phiếu riêng lẻ cho nhà đầu tư chiến lược

b)

Phát hành thêm cổ phiếu cho cổ đông hiện hữu

c)

Phát hành trái phiếu

d)

Phát hành cổ phiếu cho người lao động, cán bộ nhân viên theo chương trình ESOP

128.

Cho thông tin về khách hàng gửi tiền online tại NHTMCP X: số tiền gửi 200 triệu đồng, thời hạn dự kiến từ 5/4/2020 đến 5/10/2020; lãi suất kỳ hạn 6 tháng, lãi trả trước đối với gửi online là 6.42%; lãi suất không kỳ hạn là 0.2%/năm. Số tiền lãi khách hàng nhận được là bao nhiêu?

a)

6.438 triệu đồng

b)

6.473 triệu đồng

c)

6.418 triệu đồng

d)

6.453 triệu đồng

129.

Thành phần vốn phi tiền gửi bao gồm những gì?

a)

Phát hành giấy tờ có giá

b)

Vốn đi vay (nguồn vốn hình thành do quan hệ vay mượn giữa NHTM với các TCTD khác và NHNN)

130.

Đâu không phải là đặc điểm của cho vay tiêu dùng?

a)

Giá trị của từng khoản vay lớn

b)

Số lượng khoản vay lớn

c)

Mục đích vay vốn của khách hàng phong phú

d)

Lãi suất cho vay tiêu dùng thường cao

131.

Chị C vay ngân hàng để mua xe ô tô trị giá 22 tỷ đồng. Ngân hàng tài trợ 75%75\% giá trị xe với các điều khoản: thời hạn vay 22 năm, lãi suất 15%15\% /năm, kỳ trả nợ bán niên, khách hàng trả góp đều hàng kỳ; lãi tính trên dư nợ thực tế đầu mỗi kỳ. Tổng số tiền phải trả ở kỳ thứ 33 là bao nhiêu?

a)

0.3750{.}375 tỷ đồng

b)

0.056250{.}05625 tỷ đồng

c)

0.431250{.}43125 tỷ đồng

d)

0.48750{.}4875 tỷ đồng

132.

Đâu không phải là một bước trong quy trình cho vay?

a)

Thẩm lý hợp đồng tín dụng

b)

Giải ngân

c)

Quyết định tín dụng

d)

Không có đáp án đúng

133.

Vai trò của hoạt động cho vay đối với nền kinh tế là:

a)

Thỏa mãn nhu cầu về vốn của các chủ thể thiếu vốn trong xã hội

b)

Thúc đẩy sản xuất kinh doanh

c)

Thúc đẩy hội nhập quốc tế

d)

Tất cả các phương án trên

134.

Đâu không phải là một bước trong quy trình cho vay?

a)

Lập hồ sơ tín dụng

b)

Phân tích tín dụng

c)

Giám sát, thu nợ

d)

Không có đáp án đúng

135.

Khách hàng D vay NHTM khoản vay mua ô tô trả góp trị giá 1,5001{,}500 triệu đồng, thời hạn vay 22 năm, lãi suất 15%15\% /năm; thanh toán định kỳ 33 tháng một lần vào cuối kỳ, lãi tính trên dư nợ thực tế. Cuối năm thứ nhất, khách hàng đề nghị trả nợ trước hạn; số tiền trả nợ trước hạn được tính thêm 2%2\% trên số tiền trả trước hạn. Khách hàng phải trả bao nhiêu?

a)

750750 triệu đồng

b)

765765 triệu đồng

c)

962.5962{.}5 triệu đồng

d)

1.51{.}5 tỷ đồng

136.

Các hình thức cho khách hàng doanh nghiệp vay ngắn hạn của NHTM bao gồm:

a)

Thấu chi

b)

Cho vay theo hạn mức tín dụng

c)

Cho vay từng lần

d)

Tất cả các phương án trên

137.

Cho vay theo hạn mức tín dụng là gì?

a)

Phương thức tài trợ ngân hàng cho phép khách hàng được vay vốn dưới một giới hạn được xác định trước trên tài khoản vãng lai trong phạm vi số tiền và thời hạn nhất định

b)

Phương thức cho vay được ngân hàng sử dụng phổ biến với khách hàng là doanh nghiệp, theo đó DN được phép vay một mức dư nợ tối đa theo hạn mức tín dụng do ngân hàng xác định

c)

Nghiệp vụ cho vay ngắn hạn của NHTM cho khách hàng, trong đó ngân hàng cho vay dựa trên từng đối tượng vay cụ thể

d)

Không có phương án đúng

138.

Chị C vay ngân hàng để mua xe ô tô trị giá 22 tỷ đồng. Ngân hàng tài trợ 75%75\% giá trị xe với các điều khoản: thời hạn vay 22 năm, lãi suất 15%15\% /năm, kỳ trả nợ bán niên; khách hàng trả góp đều hàng kỳ, lãi tính trên dư nợ thực tế đầu mỗi kỳ. Biết tỷ lệ dự trữ bắt buộc 5%5\% , tỷ lệ dự trù đảm bảo khả năng thanh toán 3%3\% , chi phí trả lãi 5.5%5{.}5\% /năm và chi phí ngoài lãi 1%1\% /năm. Tổng lợi nhuận ngân hàng thu được khi thực hiện khoản vay này là bao nhiêu?

a)

0.069350{.}06935 tỷ đồng

b)

0.281250{.}28125 tỷ đồng

c)

0.171350{.}17135 tỷ đồng

d)

0.0974750{.}097475 tỷ đồng

139.

Anh B có nhu cầu vay ngân hàng để mua chiếc xe ô tô có trị giá 22 tỷ. Ngân hàng đồng ý tài trợ 75%75\% giá trị chiếc xe. Các điều khoản vay: thời hạn cho vay 22 năm; lãi suất 16%16\% /năm; kỳ trả nợ theo quý; trả theo phương pháp lãi đơn. Số tiền lãi phải trả ở quý thứ 22 (tính từ thời điểm bắt đầu vay) là bao nhiêu?

a)

0,05250{,}0525 tỷ đồng

b)

0,060{,}06 tỷ đồng

c)

0,030{,}03 tỷ đồng

d)

0,210{,}21 tỷ đồng

140.

Anh B có nhu cầu vay ngân hàng để mua chiếc xe ô tô có trị giá 22 tỷ. Ngân hàng đồng ý tài trợ 75%75\% giá trị chiếc xe. Các điều khoản vay: thời hạn cho vay 22 năm; lãi suất 16%16\% /năm; kỳ trả nợ theo quý; trả theo phương pháp lãi đơn. Số tiền vay còn lại tại thời điểm cuối quý thứ 22 (tính từ thời điểm bắt đầu vay) là bao nhiêu?

a)

1,31251{,}3125 tỷ đồng

b)

1,1251{,}125 tỷ đồng

c)

1,261{,}26 tỷ đồng

d)

Không có đáp án đúng

141.

Mục đích của bước “Phân tích tín dụng” trong quy trình cho vay là gì?

a)

Kiểm tra hồ sơ và mục tiêu đề nghị vay vốn

b)

Kiểm tra các mảnh nhỏ thông tin

c)

Phân tích và xác định khả năng trả nợ của khách hàng

d)

Tất cả các phương án trên

142.

Vì sao ngân hàng cần phải giám sát khoản vay của khách hàng?

a)

Nhằm đôn đốc khách hàng thực hiện đúng và đầy đủ các cam kết trong hợp đồng tín dụng

b)

Kiểm tra xem khách hàng có sử dụng đúng mục đích hay không

c)

Giúp ngân hàng giảm tổn thất tín dụng

d)

Tất cả các phương án trên

143.

Nhận xét không chính xác về thấu chi là gì?

a)

Phương thức tài trợ quan trọng để ngân hàng cho phép khách hàng được quyền chi vượt số dư trên tài khoản vãng lai của mình trong phạm vi số tiền và thời hạn nhất định

b)

Đáp ứng nhu cầu vốn lưu động bị thiếu hụt

c)

Đối tượng khách hàng: áp dụng cho mọi doanh nghiệp

d)

Không có phương án đúng

144.

Chị C có nhu cầu vay ngân hàng để mua xe ô tô có trị giá 22 tỷ đồng. Ngân hàng đồng ý tài trợ 75%75\% giá trị chiếc xe, với các điều khoản: thời hạn cho vay 22 năm; lãi suất 15%15\% /năm; kỳ trả nợ bán niên; khách hàng trả gốc đều hàng kỳ, lãi cùng số tiền gốc, lãi tính trên dư nợ thực tế đầu mỗi kỳ. Để có nguồn tài trợ cho khoản vay trên, ngân hàng cần huy động số tiền gửi là bao nhiêu? Biết tỷ lệ dự trữ bắt buộc 5%5\% , tỷ lệ dự trữ đảm bảo khả năng thanh toán 3%3\% .

a)

1,631{,}63 tỷ đồng

b)

1,51{,}5 tỷ đồng

c)

1,3891{,}389 tỷ đồng

d)

1,621{,}62 tỷ đồng

145.

Hồ sơ tín dụng của khách hàng cá nhân không bao gồm giấy tờ nào dưới đây?

a)

Chứng minh thư nhân dân/Căn cước công dân

b)

Học bạ cấp 33

c)

Sổ hộ khẩu

d)

Giấy đề nghị vay vốn

146.

Vai trò của hoạt động cho vay đối với ngân hàng thương mại là gì?

a)

Hoạt động tạo ra nguồn thu chủ yếu của ngân hàng

b)

Có thể giúp ngân hàng tăng khả năng huy động vốn

c)

Giúp ngân hàng phân tán rủi ro

d)

Tất cả các phương án trên

147.

Đâu không phải là đặc điểm của cho vay trung dài hạn?

a)

Giá trị khoản vay lớn

b)

Thời hạn dài

c)

Lãi suất cố định

d)

Rủi ro cao hơn so với cho vay ngắn hạn

148.

Cho vay ngắn hạn là loại cho vay như thế nào?

a)

Có thời hạn dưới 11 năm

b)

Thường được dùng để bổ sung vốn lưu động thiếu hụt tạm thời trong quá trình sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp

c)

Cả A và B

149.

Chị C có nhu cầu vay ngân hàng để mua xe ô tô có trị giá 22 tỷ đồng. Ngân hàng đồng ý tài trợ 75%75\% giá trị chiếc xe, với các điều khoản: thời hạn cho vay 22 năm; lãi suất 15%15\% /năm; kỳ trả nợ bán niên; khách hàng trả gốc đều hàng kỳ, lãi cùng số tiền gốc, lãi tính trên dư nợ thực tế đầu mỗi kỳ. Số tiền lãi phải trả tại kỳ trả lãi cuối cùng là bao nhiêu?

a)

0,056250{,}05625 tỷ đồng

b)

0,0281250{,}028125 tỷ đồng

c)

0,11250{,}1125 tỷ đồng

d)

0,281250{,}28125 tỷ đồng

150.

Chị C có nhu cầu vay ngân hàng để mua xe ô tô có trị giá 22 tỷ đồng. Ngân hàng đồng ý tài trợ 75%75\% giá trị chiếc xe, với các điều khoản: thời hạn cho vay 22 năm; lãi suất 15%15\% /năm; kỳ trả nợ bán niên; khách hàng trả gốc đều hàng kỳ, lãi cùng số tiền gốc, lãi tính trên dư nợ thực tế đầu mỗi kỳ. Dư nợ gốc tại thời điểm đầu năm thứ 22 là bao nhiêu?

a)

1,51{,}5 tỷ đồng

b)

1,1251{,}125 tỷ đồng

c)

0,750{,}75 tỷ đồng

d)

0,3750{,}375 tỷ đồng