wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương luyện thi Học kỳ 1 Hóa 11 (MCQ)

Total questions: 121

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Phản ứng giữa NH3 với chất nào sau đây chứng minh NH3 thể hiện tính base?

a)

CuO

b)

HCl

c)

Cl2

d)

O2

2.

Tính base của NH3 do nguyên nhân nào?

a)

NH3 tác dụng với nước tạo NH4OH.

b)

Trên N còn cặp electron tự do chưa tham gia liên kết.

c)

NH3 tan được nhiều trong nước.

d)

Phân tử có 3 liên kết cộng hóa trị phân cực.

3.

Sulfur có thể tồn tại ở những trạng thái số oxi hóa nào?

a)

-2; 0; +4; +6

b)

+1; 0; +4; +6

c)

-2; +4; +5; +6

d)

-3; -2; +4; +6

4.

Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?

a)

Na

b)

Au

c)

Al

d)

Zn

5.

Có các dung dịch riêng biệt không dán nhãn: NH4NO3, Al(NO3)3, (NH4)2SO4. Để phân biệt các dung dịch trên, người ta dùng dung dịch nào?

a)

NaOH

b)

BaCl2

c)

Ba(OH)2

d)

NaHSO4

6.

Tiến hành thí nghiệm cho sulfuric acid đặc và sulfuric acid loãng lần lượt tác dụng với mỗi chất dưới đây. Trường hợp nào tạo thành sản phẩm giống nhau?

a)

Fe(OH)2

b)

CaCO3

c)

Mg

d)

Fe3O4

7.

Cho các chất: Cu, CuO, BaSO4, Mg, KOH, C, Na2CO3. Số chất tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng là bao nhiêu?

a)

4

b)

7

c)

5

d)

6

8.

Trong các phản ứng sau, phản ứng nào HNO3 không đóng vai trò chất oxi hóa?

a)

FeO + HNO3 (đặc nóng)

b)

Cu + HNO3 (đặc nóng)

c)

Zn + HNO3 (đặc nóng)

d)

FeSO4 + HNO3 (loãng)

9.

Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng chất nào sau đây?

a)

NaCl

b)

(NH4)3PO4

c)

NH4HCO3

d)

CaCO3

10.

Cho dung dịch HNO3 tác dụng với các chất sau: NH3, BaCO3, Cu, KOH. Số phản ứng trong đó HNO3 đóng vai trò acid Bronsted là bao nhiêu?

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

11.

Cho cân bằng hóa học: N2 (g) + 3H2 (g) ⇌ 2NH3 (g). Phản ứng thuận tỏa nhiệt. Cân bằng hóa học không bị chuyển dịch khi thực hiện thao tác nào?

a)

Thay đổi nồng độ N2.

b)

Thay đổi nhiệt độ.

c)

Thêm chất xúc tác Fe.

d)

Thay đổi áp suất của hệ.

12.

Các chất dẫn điện là chất nào trong các dãy sau?

a)

KCl nóng chảy, dung dịch NaOH, dung dịch HNO3.

b)

KCl rắn khan, NaOH rắn khan, kim cương.

c)

Khí HCl, khí NO, khí O3.

d)

Dung dịch glucose, dung dịch ethyl alcohol, glycerol.

13.

Hiện tượng mưa acid là do không khí bị ô nhiễm bởi các khí nào sau đây?

a)

Cl2, CH4, SO2.

b)

NO, CO, CO2.

c)

SO2, NO, NO2.

d)

CH4, HCl, CO.

14.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Các muối ammonium đều thăng hoa.

b)

Urea ((NH2)2CO) cũng là muối ammonium.

c)

Phản ứng nhiệt phân NH4NO3 là phản ứng oxi hóa - khử nội phân tử.

d)

Các muối ammonium đều lưỡng tính.

15.

Kết quả phân tích một muối nitrate cho thấy nguyên tố kim loại M chiếm 16,22% về khối lượng, còn lại là oxygen và nitrogen. Kim loại M là chất nào?

a)

Al

b)

Fe

c)

Cu

d)

Mg

16.

Dung dịch NH3 có thể tác dụng được với các dung dịch nào dưới đây?

a)

Al(NO3)3, FeCl3.

b)

Ba(NO3)2, HNO3.

c)

KNO3, H2SO4.

d)

HCl, CaCl2.

17.

Trong các phát biểu sau về NH3, phát biểu nào không đúng?

a)

Ở điều kiện thường, NH3 là chất khí không màu.

b)

Phân tử NH3 chứa các liên kết cộng hóa trị phân cực.

c)

Khí NH3 dễ hòa tan, tan nhiều trong nước.

d)

Khí NH3 nặng hơn không khí.

18.

Cho cân bằng hóa học (trong bình kín): N2 (khí) + 3H2 (khí) ⇌ 2NH3 (khí); ΔH = -92 kJ/mol. Trong các yếu tố sau, có bao nhiêu yếu tố làm cho cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận? 1. Thêm một lượng N2 hoặc H2. 2. Thêm một lượng NH3. 3. Tăng nhiệt độ của phản ứng. 4. Tăng áp suất của phản ứng. 5. Dùng thêm chất xúc tác.

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

19.

Kim loại không tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội là chất nào?

a)

Zn

b)

Cu

c)

Al

d)

Mg

20.

Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ khô vào bình đựng khí ammonia là gì?

a)

Giấy quỳ chuyển sang màu xanh.

b)

Giấy quỳ mất màu.

c)

Giấy quỳ chuyển sang màu đỏ.

d)

Giấy quỳ không chuyển màu.

21.

Trong không khí, chất nào sau đây chiếm phần trăm thể tích lớn nhất?

a)

N2

b)

O2

c)

NO

d)

CO2

22.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử sulfur là cấu hình nào?

a)

3s2 3p4

b)

2s2 2p6

c)

3s2 3p6

d)

2s2 2p4

23.

Dung dịch NH3 phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

HCl

b)

NaOH

c)

KOH

d)

KCl

24.

Phản ứng giữa kim loại magie với nitric acid loãng giải phóng khí dinitrogen oxide (N2O). Tổng các hệ số trong phương trình hóa học bằng bao nhiêu?

a)

20

b)

18

c)

10

d)

24

25.

Chất nào sau đây là chất điện li?

a)

MgO

b)

CH4

c)

HNO3

d)

Cl2

26.

Dung dịch sulfuric acid đặc khác dung dịch sulfuric acid loãng ở tính chất hóa học nào?

a)

Tính base mạnh.

b)

Tính oxi hóa mạnh.

c)

Tính acid mạnh.

d)

Tính khử mạnh.

27.

Phân tử nào sau đây có liên kết cho – nhận?

a)

N2

b)

H2

c)

NH3

d)

HNO3

28.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng thuận nghịch?

a)

2SO2 + O2 ⇌ 2SO3

b)

Mg + 2HCl → MgCl2 + H2

c)

2KClO3 → 2KCl + 3O2

d)

C2H5OH + 3O2 → 2CO2 + 3H2O

29.

Nitrogen thể hiện tính khử trong phản ứng với chất nào sau đây?

a)

Mg

b)

H2

c)

Al

d)

O2

30.

Khi làm thí nghiệm với HNO3 đặc thường sinh ra khí NO2 có màu nâu đỏ, độc và gây ô nhiễm môi trường. Tên gọi của NO2 là

a)

dinitrogen pentaoxide

b)

nitrogen monoxide

c)

dinitrogen oxide

d)

nitrogen dioxide

31.

Sau khi hòa tan 12,9 gam oleum X vào nước được dung dịch Y, để trung hòa dung dịch Y cần 300 ml dung dịch NaOH 1M. Công thức của X là:

a)

H2SO4·10SO3

b)

H2SO4·2SO3

c)

H2SO4·4SO3

d)

H2SO4·5SO3

32.

Dãy gồm tất cả các chất khi tác dụng với HNO3 thì HNO3 chỉ thể hiện tính oxi hóa là:

a)

Al, FeCO3, HI, CaO, FeO

b)

Na2SO3, P, CuO, CaCO3, Ag

c)

Cu, C, Fe2O3, Fe(OH)2, SO2

d)

Mg, H2S, S, FeO, Fe(OH)2

33.

Trong ammonia, nitrogen có số oxi hóa là

a)

+5

b)

+4

c)

+3

d)

-3

34.

Muối X không tan trong nước và các dung môi hữu cơ. Trong y học, X thường được dùng làm chất cản quang xét nghiệm X-quang đường tiêu hóa. Công thức của X là

a)

MgSO4

b)

BaSO4

c)

K2SO4

d)

Na2SO4

35.

Khí nào sau đây dễ tan trong nước do tạo được liên kết hiđro với nước?

a)

Ammonia

b)

Oxygen

c)

Hydrogen

d)

Nitrogen

36.

Xác định các chất X, Y trong sơ đồ sau: (NH4)2SO4 → X; X + NH4Cl → Y; Y + NH4NO3

a)

HCl, AgNO3

b)

BaCl2, AgNO3

c)

CaCl2, HNO3

d)

HCl, HNO3

37.

Chất nào sau đây không tan trong nước?

a)

H2S

b)

SO2

c)

SO3

d)

S8

38.

Phân biệt được dung dịch Na2SO4 và NaCl bằng dung dịch nào sau đây?

a)

MgCl2

b)

FeCl2

c)

HCl

d)

BaCl2

39.

Khi nhiệt kế thủy ngân vỡ, rắc chất bột nào sau đây lên thủy ngân rơi vãi sẽ chuyển hóa chúng thành hợp chất bền, ít độc hại?

a)

Than đá

b)

Đá vôi

c)

Muối ăn

d)

Sulfur

40.

Khi sục khí SO2 vào dung dịch H2S thì có hiện tượng gì?

a)

Dung dịch bị vẩn đục màu vàng

b)

Không có hiện tượng gì

c)

Dung dịch chuyển thành màu nâu đen

d)

Tạo thành chất rắn màu đỏ

41.

Dung dịch NH3 có thể tác dụng được với các dung dịch

a)

HCl, CaCl2

b)

KNO3, H2SO4

c)

Fe(NO3)3, AlCl3

d)

Ba(NO3)2, HNO3

42.

Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, cho thể dùng chất nào sau đây?

a)

(NH4)3PO4

b)

NH4HCO3

c)

CaCO3

d)

NaCl

43.

Tìm phản ứng viết sai:

a)

NH4NO2 —t°→ NH3 + HNO2

b)

NH4Cl —t°→ NH3 + HCl

c)

(NH4)2CO3 —t°→ 2NH3 + CO2 + H2O

d)

NH4HCO3 —t°→ NH3 + CO2 + H2O

44.

Tiến hành thí nghiệm trộn từng cặp dung dịch sau: (a) NH3 và AlCl3; (b) (NH4)2SO4 và Ba(OH)2; (c) NH4Cl và AgNO3; (d) NH3 và HCl. Sau khi phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kết tủa là

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

45.

Cân bằng hóa học là một trạng thái của phản ứng thuận nghịch thỏa mãn điều kiện nào sau đây?

a)

tốc độ phản ứng thuận tăng dần lần tốn tốc độ phản ứng nghịch

b)

tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch

c)

tốc độ phản ứng thuận bằng một nửa tốc độ phản ứng nghịch

d)

tốc độ phản ứng tăng không thay đổi

46.

Các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội là

a)

Fe, Al, Cr

b)

Cu, Fe, Al

c)

Fe, Mg, Al

d)

Cu, Pb, Ag

47.

Các chất trong dãy nào sau đây là những chất điện li mạnh?

a)

HCl, NaOH, CH3COOH

b)

KOH, NaCl, H3PO4

c)

HCl, NaOH, NaCl

d)

NaNO3, NaNO2, NH3

48.

Khí nào phổ biến nhất trong khí quyển Trái Đất?

a)

Oxygen

b)

Nitrogen

c)

Ozone

d)

Argon

49.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không đúng? a) Ở điều kiện thường, NH3 là chất khí không màu. b) Khi NH3 nặng hơn không khí. c) Khi NH3 dễ hóa lỏng, tan nhiều trong nước. d) Phân tử NH3 chứa các liên kết cộng hóa trị phân cực.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

50.

Liên kết hóa học trong phân tử NH3 là liên kết

a)

cộng hóa trị phân cực

b)

ion

c)

cộng hóa trị không phân cực

d)

kim loại

51.

Tính base của NH3 do

a)

trên N còn cặp electron tự do chưa tham gia liên kết

b)

phân tử có 3 liên kết cộng hóa trị phân cực

c)

NH3 tan được nhiều trong nước

d)

NH3 tác dụng với nước tạo NH4OH

52.

Dựa vào công thức cấu tạo của nitric acid, cho biết phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Nitrogen có số oxi hóa +5, là số oxi hóa cao nhất của nitrogen

b)

Liên kết O–H phân cực mạnh về phía nguyên tử hydrogen

c)

Phân tử nitric acid có chứa một liên kết cho nhận

d)

Phân tử nitric acid phân cực

53.

Thí nghiệm với dung dịch HNO3 thường sinh ra khí độc NO2. Để hạn chế khí NO2 thoát ra từ ống nghiệm, người ta nút ống nghiệm bằng: (a) bông khô; (b) bông có tẩm nước; (c) bông có tẩm nước vôi; (d) bông có tẩm giấm ăn. Trong 4 biện pháp trên, biện pháp có hiệu quả nhất là

a)

(d)

b)

(a)

c)

(c)

d)

(b)

54.

Kim loại không tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội là

a)

Mg

b)

Al

c)

Zn

d)

Cu

55.

Hiện tượng mưa acid là do không khí bị ô nhiễm bởi các khí nào sau đây?

a)

SO2, NO2, NO

b)

NO, CO, CO2

c)

CH4, HCl, CO

d)

Cl2, CH4, SO2

56.

Phân tử nào sau đây có liên kết cho – nhận?

a)

NH3

b)

N2

c)

HNO3

d)

H2

57.

Dãy gồm tất cả các chất khi tác dụng với HNO3 thì HNO3 chỉ thể hiện tính oxi hóa là:

a)

Mg, H2S, S, Fe3O4, Fe(OH)2

b)

Al, FeCO3, HI, CaO, FeO

c)

Cu, C, Fe2O3, Fe(OH)2, SO2

d)

Na2SO3, P, CuO, CaCO3, Ag

58.

Phản ứng giữa kim loại magie với nitric acid loãng giải phóng khí dinitrogen oxide. Tổng các hệ số trong phương trình hóa học theo bảng là

a)

10

b)

18

c)

24

d)

20

59.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố sulfur là

a)

3s^2 3p^4

b)

2s^2 2p^4

c)

3s^2 3p^6

d)

2s22p62s^2 2p^6

60.

Trong công nghiệp, nitrogen được điều chế bằng cách nào sau đây?

a)

Nhiệt phân muối NH4NO3.

b)

Chưng cất phân đoạn không khí lỏng.

c)

Đun nóng dung dịch NaNO2 và dung dịch NH4Cl bão hòa.

d)

Nhiệt phân muối NH4Cl.

61.

Cho các phát biểu sau: (a) Trong không khí, nitrogen chiếm khoảng 78% về khối lượng. (b) Phân tử N2 có chứa liên kết ba bền vững nên N2 trơ về mặt hóa học ngay cả khi đun nóng. (c) Nitrogen lỏng thường được sử dụng để bảo quản mẫu vật phẩm trong y học. (d) Phần lớn nitrogen được sử dụng để tổng hợp ammonia từ đó sản xuất nitric acid, phân bón,... Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

62.

Trong phản ứng tổng hợp ammonia: N2(g) + 3H2(g) ⇌ 2NH3(g), ΔH298 = -92 kJ. Để tăng hiệu suất phản ứng tổng hợp phải

a)

Giảm nhiệt độ và áp suất.

b)

Tăng nhiệt độ và áp suất.

c)

Tăng nhiệt độ và giảm áp suất.

d)

Giảm nhiệt độ vừa phải và tăng áp suất.

63.

Ammonium bicarbonate (NH4HCO3) là một trong những chất được dùng làm bột nở trong sản xuất bánh bao. Nhiệt phân hoàn toàn m gam muối NH4HCO3 thu được hỗn hợp khí và hơi trong đó có 4,958 lít khí ammonia ở đkc. Giá trị của m là

a)

7,90

b)

15,80

c)

3,95

d)

31,6

64.

Có thể nhận biết muối ammonium bằng cách cho muối tác dụng với dung dịch kiềm thấy thoát ra một chất khí. Chất khí đó là

a)

NH3

b)

H2

c)

NO2

d)

CO2

65.

Dung dịch sulfuric acid đặc khan tác dụng dung dịch sulfuric acid loãng ở tính chất hóa học nào?

a)

Tính base mạnh.

b)

Tính oxi hóa mạnh.

c)

Tính acid mạnh.

d)

Tính khử mạnh.

66.

Kết quả phân tích một muối sulfate cho thấy nguyên tố kim loại M chiếm 28% về khối lượng, còn lại là oxygen và sulfur. Kim loại M là

a)

Mg

b)

Cu

c)

Fe

d)

Ca

67.

Muối X không tan trong nước và các dung môi hữu cơ. Trong y học, X thường được dùng làm chất cản quang xét nghiệm X-quang đường tiêu hóa. Công thức của X là

a)

BaSO4

b)

Na2SO4

c)

K2SO4

d)

MgSO4

68.

Dung dịch nào sau đây có pH > 7?

a)

HCl

b)

NaCl

c)

Ca(OH)2

d)

H2SO4

69.

Mục đích chính của chuẩn độ acid - base là

a)

Xác định xem phản ứng hóa học có xảy ra hay không.

b)

Xác định nồng độ của một chất bằng dung dịch chuẩn đã biết nồng độ.

c)

Kiểm tra lại nồng độ của dung dịch đã biết.

d)

Để kiểm tra chất lượng của chất phản ứng.

70.

Trong hợp chất, nitrogen có các mức oxi hóa nào sau đây?

a)

-3, +3, +5.

b)

-3, 0, +3, +5.

c)

-3, +1, +2, +3, +4, +5.

d)

-3, 0, +1, +2, +3, +4, +5.

71.

Nhận định nào sau đây về đơn chất nitrogen là sai?

a)

Không màu và nhẹ hơn không khí.

b)

Hóa hợp với oxygen ở nhiệt độ cao hoặc tia lửa điện.

c)

Thể hiện tính oxi hóa mạnh ở điều kiện thường.

d)

Khó hóa lỏng và ít tan trong nước.

72.

Nguyên tố sulfur (Z = 16) thuộc nhóm và chu kì nào trong bảng tuần hoàn?

a)

Ô số 16, chu kì 2, nhóm IVA

b)

Ô số 16, chu kì 3, nhóm VIA

c)

Ô số 16, chu kì 2, nhóm VA

d)

Ô số 16, chu kì 3, nhóm VIIA

73.

Kết quả phân tích một muối sulfate cho thấy nguyên tố kim loại M chiếm 28% về khối lượng, phần còn lại là oxy và lưu huỳnh. Kim loại M là chất nào?

a)

Mg

b)

Cu

c)

Fe

d)

Ca

74.

Axit sulfuric đặc thể hiện tính chất nào khi rút nước từ hợp chất cacbohydrat làm chúng hóa đen?

a)

Tính axit

b)

Tính bazơ

c)

Tính háo nước

d)

Tính dễ tan

75.

Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?

a)

Al

b)

Zn

c)

Na

d)

Cu

76.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng thuận nghịch?

a)

Mg + 2HCl → MgCl2 + H2

b)

2SO2 + O2 ⇌ 2SO3

c)

C2H5OH + 3O2 → 2CO2 + 3H2O

d)

2KClO3 → 2KCl + 3O2

77.

Chất nào sau đây là chất điện li?

a)

Cl2

b)

HNO3

c)

MgO

d)

CH4

78.

Trong không khí, chất nào sau đây chiếm phần trăm thể tích lớn nhất?

a)

O2

b)

NO

c)

CO2

d)

N2

79.

Trong phân tử ammonia (NH3), số oxi hóa của nguyên tố nitơ là giá trị nào?

a)

+3

b)

-3

c)

+4

d)

+5

80.

Trong quy trình sản xuất axit sulfuric theo phương pháp tiếp xúc, các giai đoạn sau được sử dụng: (1) FeS2(s) + O2(g) → Fe2O3(s) + SO2(g); (2) SO2(g) + O2(g) ⇌ SO3(g), ΔH298 = −196 kJ; (3) H2SO4(aq) + SO3(g) ⇌ H2SO4·nSO3(l); (4) H2SO4·nSO3(l) + H2O(l) → H2SO4(aq). Chọn tất cả các phát biểu đúng.

a)

Trong giai đoạn (1) có nguy cơ cao gây ô nhiễm môi trường.

b)

Người ta dùng H2SO4 98% để hấp thụ SO3(g) trong giai đoạn (3), quá trình này diễn ra trong tháp tiếp xúc.

c)

Để tăng hiệu suất phản ứng (2), cần hạ nhiệt độ phản ứng xuống thật thấp.

d)

Ở giai đoạn (3) có thể dùng nước hấp thụ SO3 để tạo axit sulfuric đặc nồng độ cao, thuận tiện vận chuyển.

81.

Hình bên là công thức Lewis của H2SO4. Chọn các phát biểu đúng về H2SO4 dựa trên công thức Lewis này.

a)

Số oxi hóa của S trong H2SO4 là +6.

b)

H2SO4 không thể tạo ra các sản phẩm chứa lưu huỳnh có số oxi hóa lớn hơn hoặc bằng 7.

c)

Tổng số liên kết sigma trong H2SO4 là 4.

d)

H2SO4 có tính oxi hóa mạnh, có thể phản ứng với HI là chất khử mạnh.

82.

Sơ đồ phản ứng sau minh họa vai trò của tự nhiên và con người trong việc vận chuyển nitơ từ khí quyển vào trong đất, cung cấp nguồn dinh dưỡng cho cây cối: N2 —(1, có X)→ NO —(2, có X)→ NO2 —(3, có X và H2O)→ Y —(4, với Z)→ Ca(NO3)2; đồng thời N2 —(5, với H2)→ M —(6, với X)→ NO —(7, với X)→ NO2 —(8, với X và H2O)→ Y —(9, với M)→ NH4NO3. Chọn các phát biểu đúng về các chất X, Y, Z, M trong sơ đồ.

a)

Chất Z có thể là CaO hoặc Ca(OH)2.

b)

Trong công nghiệp, chất Y được điều chế từ chất M.

c)

Trong không khí, chất X chiếm phần trăm thể tích lớn nhất.

d)

Trong công nghiệp, chất Y được sử dụng để sản xuất phân bón.

83.

Hình bên là công thức Lewis của H2SO4. Chọn các phát biểu đúng về H2SO4 dựa trên công thức Lewis này.

a)

Số oxi hóa của S trong H2SO4 là +6.

b)

H2SO4 có tính oxi hóa mạnh, có thể phản ứng với HI là chất khử mạnh.

c)

Khi tham gia phản ứng, H2SO4 không thể tạo ra các sản phẩm chứa lưu huỳnh có số oxi hóa lớn hơn hoặc bằng 7.

d)

Tổng số liên kết sigma trong H2SO4 là 4.

84.

Sulfuric acid được sản xuất theo phương pháp tiếp xúc qua các giai đoạn: (1) FeS2(s) + O2(g) → Fe2O3(s) + SO2(g); (2) SO2(g) + O2(g) → SO3(g), ΔH298 = −196 kJ; (3) H2SO4(l) + SO3(g) → H2SO4·nSO3 (oleum); (4) H2SO4·nSO3 + H2O(l) → H2SO4(aq). Chọn các phát biểu đúng về quy trình trên.

a)

Để tăng hiệu suất phản ứng (2), cần hạ nhiệt độ của phản ứng.

b)

Ở giai đoạn (3), có thể dùng nước hấp thụ SO3 để tạo H2SO4 đặc nồng độ cao, thuận tiện vận chuyển.

c)

Người ta dùng H2SO4 98% để hấp thụ SO3(g) trong phản ứng (3), quá trình này thực hiện trong tháp tiếp xúc.

d)

Trong sản xuất H2SO4, giai đoạn (1) có nguy cơ cao gây ô nhiễm môi trường.

85.

Thí nghiệm về tính chất của dung dịch sulfuric acid loãng và dung dịch sulfuric acid đặc. Chuẩn bị: mảnh đồng (Cu), dung dịch H2SO4 loãng, dung dịch H2SO4 đặc, ống nghiệm, bông tẩm kiềm, đèn cồn. Tiến hành: Cho mảnh đồng vào ống nghiệm thứ nhất, thêm khoảng 3 mL H2SO4 loãng, đun nóng nhẹ. Cho mảnh đồng vào ống nghiệm thứ hai, thêm khoảng 3 mL H2SO4 đặc, nút bông tẩm NaOH đặc ở miệng ống nghiệm, đun nóng nhẹ. Chọn các phát biểu đúng về hiện tượng và mục đích thí nghiệm.

a)

Trong ống nghiệm thứ hai, mảnh đồng tan dần, có khí không màu thoát ra và dung dịch chuyển màu xanh.

b)

Bông tẩm dung dịch NaOH đặc ở ống nghiệm thứ hai giúp hạn chế khí độc thoát ra ngoài môi trường.

c)

Trong ống nghiệm thứ nhất, mảnh đồng tan dần và có khí không màu thoát ra.

d)

Dung dịch H2SO4 loãng hoặc đặc đều có tính oxi hóa mạnh, có thể oxi hóa các kim loại kém hoạt động như đồng.

86.

Cho các phát biểu sau về NH3 và một số chất liên quan. Chọn các phát biểu đúng.

a)

Ammonia tan nhiều trong nước vì phân tử NH3 có thể tạo liên kết hydrogen với nhau và với nước.

b)

Ở điều kiện thường, lưu huỳnh là chất rắn, màu vàng, không tan trong nước.

c)

Oxide nitơ N2O có tên là dinitrogen oxide.

d)

Các chất HCl, O2, Cl2, FeCl3, NaOH đều phản ứng với NH3 trong điều kiện thích hợp.

87.

Thí nghiệm về tính chất của dung dịch sulfuric acid loãng và dung dịch sulfuric acid đặc. Chuẩn bị: mảnh đồng (Cu), dung dịch H2SO4 loãng, dung dịch H2SO4 đặc, ống nghiệm, bông tẩm kiềm, đèn cồn. Tiến hành: Cho mảnh đồng vào ống nghiệm thứ nhất, thêm khoảng 3 mL H2SO4 loãng, đun nóng nhẹ. Cho mảnh đồng vào ống nghiệm thứ hai, thêm khoảng 3 mL H2SO4 đặc, nút bông tẩm NaOH đặc ở miệng ống nghiệm, đun nóng nhẹ. Chọn các phát biểu đúng về hiện tượng và mục đích thí nghiệm.

a)

Bông tẩm dung dịch NaOH đặc ở ống nghiệm thứ hai giúp hạn chế khí độc thoát ra ngoài môi trường.

b)

Trong ống nghiệm thứ nhất, mảnh đồng tan dần và có khí không màu thoát ra.

c)

Trong ống nghiệm thứ hai, mảnh đồng tan dần, có khí không màu thoát ra và dung dịch chuyển màu xanh.

d)

Dung dịch H2SO4 loãng hoặc đặc đều có tính oxi hóa mạnh, có thể oxi hóa các kim loại kém hoạt động như đồng.

88.

Xét tính chất hóa học của NH3. Chọn các phát biểu đúng.

a)

Trong nước, NH3 tham gia cân bằng NH3 + H2O ⇌ NH4+ + OH−.

b)

Trong phản ứng của NH3 với O2, NH3 đóng vai trò chất khử.

c)

Phản ứng 4NH3 + 3O2 → 2N2 + 6H2O là giai đoạn trung gian trong quá trình điều chế HNO3 công nghiệp.

d)

Trong phản ứng của NH3 với dung dịch HCl, NH3 đóng vai trò chất oxi hóa.

89.

Cho các tác hại của hiện tượng phú dưỡng sau. Chọn các phát biểu đúng.

a)

Cản trở sự hấp thụ ánh sáng mặt trời vào nước, làm giảm sự quang hợp của thực vật thủy sinh.

b)

Nguồn thủy sản trong ao hồ bị suy kiệt và xuất hiện mùi hôi thối khó chịu.

c)

Xác rong tảo phân hủy gây ô nhiễm nước, không khí và tạo bùn lắng xuống lòng ao, hồ.

d)

Rong, tảo phát triển mạnh làm tăng hàm lượng khí oxygen hòa tan trong nước, gây mất cân bằng sinh thái.

90.

Cho các tác hại của hiện tượng phú dưỡng sau. Chọn các phát biểu đúng.

a)

Cản trở sự hấp thụ ánh sáng mặt trời vào nước, làm giảm sự quang hợp của thực vật thủy sinh.

b)

Rong, tảo phát triển mạnh làm tăng hàm lượng khí oxygen hòa tan trong nước, gây mất cân bằng sinh thái.

91.

Xét tính chất hóa học của amonia. Chọn các phát biểu đúng. - Khi NH3NH_3 tác dụng với nước theo phản ứng NH3+H2ONH4++OH.NH_3 + H_2O \rightleftharpoons NH_4^+ + OH^-. - Trong phản ứng của NH3NH_3 tác dụng với dung dịch HClHCl thì NH3NH_3 đóng vai trò chất oxi hóa. - Trong phản ứng của NH3NH_3 tác dụng với O2O_2 thì NH3NH_3 đóng vai trò chất khử. - Phản ứng 4NH3+3O2t2N2+6H2O4NH_3 + 3O_2 \xrightarrow{t^\circ} 2N_2 + 6H_2O là giai đoạn trung gian trong quá trình điều chế nitric acid công nghiệp.

a)

Đúng: NH3NH_3 tạo NH4+NH_4^+OHOH^- khi tan trong nước.

b)

NH3NH_3 là chất oxi hóa khi tác dụng với HClHCl .

c)

NH3NH_3 là chất khử khi tác dụng với O2O_2 .

d)

Phản ứng tạo N2N_2 là giai đoạn trung gian của quá trình sản xuất HNO3HNO_3 .

92.

Xét tính chất hóa học của H2SO4H_2SO_4 loãng. Chọn các phát biểu đúng. - Dung dịch H2SO4H_2SO_4 loãng đổi màu quỳ tím thành đỏ. - Cho Fe vào dung dịch H2SO4H_2SO_4 loãng tạo thành muối Fe2(SO4)3Fe_2(SO_4)_3H2OH_2O . - Cu không tan trong dung dịch H2SO4H_2SO_4 loãng nhưng CuOCuO thì tan tạo thành dung dịch có màu xanh lam. - Nhỏ dung dịch BaCl2BaCl_2 vào dung dịch H2SO4H_2SO_4 thấy xuất hiện kết tủa trắng và có khí thoát ra.

a)

Quỳ tím chuyển đỏ trong H2SO4H_2SO_4 loãng.

b)

Fe với H2SO4H_2SO_4 loãng tạo Fe2(SO4)3Fe_2(SO_4)_3H2OH_2O .

c)

CuOCuO tan trong H2SO4H_2SO_4 loãng tạo dung dịch màu xanh trong khi Cu không tan.

d)

Thêm BaCl2BaCl_2 vào H2SO4H_2SO_4 loãng xuất hiện kết tủa trắng và có khí.

93.

Xét tính chất hóa học của SO2SO_2 . Chọn các phát biểu đúng. - SO2SO_2 là một acidic oxide. - Khi phản ứng với Mg thì SO2SO_2 thể hiện tính khử. - Khi tác dụng với O2O_2 thì SO2SO_2 thể hiện tính oxi hóa. - SO2SO_2 có thể tác dụng với bazơ tan tạo thành muối và nước.

a)

SO2SO_2 là oxit axit.

b)

Với Mg, SO2SO_2 thể hiện tính khử.

c)

Với O2O_2 , SO2SO_2 thể hiện tính oxi hóa.

d)

SO2SO_2 phản ứng với bazơ tan tạo muối và nước.

94.

Cho các phát biểu sau về sulfur dioxide và lưu huỳnh. Chọn các phát biểu đúng. - Tính chất hóa học của sulfur dioxide ( SO2SO_2 ) là oxit axit, là chất khử, là chất oxi hóa. - Lưu huỳnh không có tính oxi hóa và tính khử. - Ở điều kiện thường, lưu huỳnh là chất rắn, màu vàng, không tan trong nước. - Khi amonia tan nhiều trong nước là do phân tử NH3NH_3 tạo được liên kết hiđro với nhau và với nước.

a)

SO2SO_2 vừa là oxit axit, vừa có tính khử và có tính oxi hóa.

b)

Lưu huỳnh không có tính oxi hóa và tính khử.

c)

Lưu huỳnh rắn màu vàng, không tan trong nước ở điều kiện thường.

d)

NH3NH_3 tan tốt trong nước do tạo liên kết hiđro với nhau và với nước.

95.

Cho các phát biểu sau. Chọn các phát biểu đúng. - Để xử lý thủy ngân rơi vãi, người ta có thể dùng bột lưu huỳnh. - Có thể dùng dung dịch bromine để phân biệt khí SO2SO_2 và khí CO2CO_2 . - Sulfur dioxide là chất khí không màu, mùi hắc, nặng hơn không khí. - Khi pha loãng dung dịch sulfuric acid đặc, phải rót từ từ dung dịch H2SO4H_2SO_4 đặc vào nước (không làm ngược lại).

a)

Dùng bột lưu huỳnh xử lý thủy ngân tràn đổ.

b)

Dùng dung dịch bromine để phân biệt SO2SO_2CO2CO_2 .

c)

SO2SO_2 là khí không màu, mùi hắc, nặng hơn không khí.

d)

Pha loãng H2SO4H_2SO_4 đặc bằng cách rót từ từ axit vào nước.

96.

Cho các phát biểu sau về SO2SO_2 . Chọn các phát biểu đúng. - Sục khí SO2SO_2 vào dung dịch NaOHNaOH dư tạo ra muối trung hòa Na2SO3Na_2SO_3 . - SO2SO_2 vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa. - Khí SO2SO_2 là một trong những nguyên nhân chính gây ra mưa acid. - Khí SO2SO_2 có màu vàng lục và rất độc.

a)

Với NaOHNaOH dư tạo Na2SO3Na_2SO_3 .

b)

SO2SO_2 có cả tính khử và tính oxi hóa.

c)

SO2SO_2 góp phần gây mưa axit.

d)

SO2SO_2 có màu vàng lục.

97.

Hình ảnh mô tả về quá trình hình thành mưa acid. Chọn các phát biểu đúng. - Nước mưa có độ pH nhỏ hơn 5.65{.}6 được gọi là hiện tượng mưa acid. - Tác nhân chính gây mưa acid là hỗn hợp khí SO2SO_2NOxNO_x . - Hoạt động của núi lửa, cháy rừng, sấm sét hoặc do con người tiêu thụ các nhiên liệu như than đá, dầu mỏ làm phát sinh ra nhiều khí SO2SO_2 , NOxNO_x . - Dưới tác dụng của ánh sáng mặt trời, SO2SO_2 , NOxNO_x bị oxi hóa, sau đó hòa tan trong nước mưa rơi xuống mặt đất, ao hồ tạo thành hiện tượng mưa acid.

a)

pH của mưa < 5.65{.}6 được gọi là mưa axit.

b)

Hỗn hợp SO2SO_2NOxNO_x là tác nhân chính gây mưa axit.

c)

Núi lửa, cháy rừng, sấm sét và đốt nhiên liệu hóa thạch phát thải SO2SO_2 , NOxNO_x .

d)

SO2SO_2 , NOxNO_x bị oxi hóa và hòa tan trong nước mưa gây mưa axit.

98.

Cho sơ đồ điều chế sulfuric acid từ quặng pyrit theo 3 giai đoạn: FeS2(1)SO2(2)SO3(3)H2SO4FeS_2 \xrightarrow{(1)} SO_2 \xrightarrow{(2)} SO_3 \xrightarrow{(3)} H_2SO_4 . Chọn các phát biểu đúng. - Có 3 phản ứng oxi hóa khử trong sơ đồ điều chế trên. - Sản xuất sulfuric acid theo quy trình trên gọi là phương pháp tiếp xúc. - Ở giai đoạn 3 người ta dùng dung dịch H2SO4H_2SO_4 đặc 98% để hấp thụ SO3SO_3 ; sản phẩm thu được gọi là oleum. - Một loại quặng pyrit chứa 96% FeS2FeS_2 . Nếu mỗi ngày nhà máy sản xuất 100 tấn sulfuric acid 98% thì cần 70,46 tấn quặng pyrit với hiệu suất của cả quá trình sản xuất là 90%.

a)

Cả ba giai đoạn đều là phản ứng oxi hóa khử.

b)

Quy trình trên là phương pháp tiếp xúc.

c)

Giai đoạn (3) hấp thụ SO3SO_3 vào H2SO4H_2SO_4 đặc 98% tạo oleum.

d)

Với 100100 tấn H2SO4H_2SO_4 98% sản phẩm, cần 70,4670{,}46 tấn quặng pyrit 96% ở hiệu suất 90%90\% .

e)

Chỉ có hai giai đoạn là phản ứng oxi hóa khử.

99.

Phản ứng giữa kim loại nhôm với nitric acid loãng giải phóng khí dinitrogen oxide. Tổng các hệ số tối giản của các chất có trong phương trình hóa học là bao nhiêu?

a)

48

b)

56

c)

64

d)

72

100.

Cho các chất sau: HCl, O2, Cl2, CuO, dung dịch Al(NO3)3. Amoniac phản ứng được với tất cả bao nhiêu chất trong dãy trên (các điều kiện coi như có đủ)?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

101.

Trong công nghiệp thực phẩm, nitrogen lỏng (D = 0,808 g/mL) được phun vào vỏ bao bì trước khi đóng nắp để làm căng vỏ bao bì. Thể tích khí nitrogen thu được ở điều kiện tiêu chuẩn khi hóa hơi 1 mL nitrogen lỏng là bao nhiêu lít (làm tròn đến hai chữ số thập phân)?

a)

0,65 L

b)

0,72 L

c)

0,58 L

d)

0,84 L

102.

Cho các nhận định sau về cấu tạo phân tử nitric acid: (a) Liên kết O–H phân cực về oxygen. (b) Nguyên tử N có số oxi hóa là +5. (c) Nguyên tử N có hóa trị bằng 4. (d) Phân tử HNO3 chứa liên kết cho–nhận N→O. Có bao nhiêu nhận định đúng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

103.

Sulfuric acid có thể được điều chế từ quặng pyrite theo sơ đồ: FeS2 → SO2 → SO3 → H2SO4. Thể tích (L) dung dịch H2SO4 98% (D = 1,82 g/mL) thu được từ 1 tấn quặng pyrite chứa 75% FeS2, biết hiệu suất quá trình là 85% và tạp chất không chứa sulfur (làm tròn đến hàng đơn vị).

a)

530 L

b)

584 L

c)

610 L

d)

470 L

104.

Quá trình tạo và cung cấp đạm nitrate cho đất từ nước mưa được biểu diễn theo sơ đồ: N2 → NO → NO2 → HNO3 → H+ + NO3−. Mỗi mũi tên là một phản ứng hóa học. Có bao nhiêu phản ứng mà nitrogen đóng vai trò chất khử?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

105.

Cho NH3 lần lượt tác dụng với HCl, NaOH, O2, dung dịch FeCl3, H2. Có bao nhiêu trường hợp xảy ra phản ứng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

106.

Cho phản ứng hóa học: Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NO + NO2 + H2O. Nếu tỉ lệ thể tích NO : NO2 = 2 : 1 thì hệ số cân bằng tối giản của H2O là bao nhiêu?

a)

6

b)

8

c)

10

d)

12

107.

Cho dung dịch HNO3 tác dụng với các chất: NH3, CaCO3, Ag, NaOH. Có bao nhiêu phản ứng trong đó HNO3 đóng vai trò acid theo Bronsted?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

108.

Cho phản ứng hóa học: Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NO + NO2 + H2O. Nếu tỉ lệ thể tích NO : NO2 = 2 : 1 thì hệ số cân bằng tối giản của HNO3 là bao nhiêu?

a)

12

b)

16

c)

18

d)

20

109.

Hỗn hợp X gồm N2 và H2 có tỉ khối đối với H2 bằng 3,6. Nung nóng X trong bình kín ở 450°C có bột Fe làm xúc tác, thu được hỗn hợp khí Y có số mol giảm 8% so với ban đầu. Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3 là bao nhiêu phần trăm?

a)

15%

b)

20%

c)

25%

d)

32%

110.

Hòa tan hết 16,9 gam oleum có công thức H2SO4·3SO3 vào nước dư được dung dịch A. Trung hòa 1/5 dung dịch A cần V mL dung dịch NaOH 0,5 M. Giá trị của V là bao nhiêu?

a)

120 mL

b)

140 mL

c)

160 mL

d)

180 mL

111.

Cho sơ đồ điều chế sulfuric acid từ quặng pyrite gồm 3 giai đoạn: FeS2 → SO2 → SO3 → H2SO4. Quặng pyrite chứa 96% FeS2. Nếu mỗi ngày nhà máy sản xuất 100 tấn H2SO4 98% thì cần bao nhiêu tấn quặng pyrite, biết hiệu suất cả quá trình là 90%?

a)

60 tấn

b)

65 tấn

c)

69 tấn

d)

74 tấn

112.

Có các nhận định sau về muối ammonium: (1) Hầu hết muối ammonium đều tan trong nước. (2) Các muối ammonium đều là chất điện ly mạnh, trong nước muối ammonium điện ly hoàn toàn tạo ra ion NH4+ không tạo môi trường base. (3) Muối ammonium đều phản ứng với dung dịch kiềm giải phóng khí amonia. (4) Muối ammonium kém bền đối với nhiệt. Số nhận định đúng là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

113.

Cho các nhận định sau về tính chất hóa học của nitric acid: (1) có tính acid mạnh; (2) có tính acid yếu; (3) có tính oxi hóa mạnh; (4) có tính khử mạnh. Số nhận định đúng là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

114.

Tính khối lượng chất tan trong dung dịch thu được khi cho 3,7185 lít khí SO2 ở điều kiện chuẩn tác dụng với 400 mL dung dịch KOH 0,5 M. Dữ kiện nguyên tử khối: K = 39, S = 32, H = 1, O = 16.

a)

19,9 g

b)

21,2 g

c)

17,5 g

d)

23,0 g

115.

Quy trình sản xuất axit H2SO4 từ quặng pirit: FeS2 → SO2 → SO3 → H2SO4. Dùng 300 tấn quặng pirit chứa 20% tạp chất, biết hao hụt trong sản xuất là 15%, tính khối lượng dung dịch H2SO4 98% thu được. Cho: Fe = 56, S = 32, O = 16, H = 1.

a)

280 tấn

b)

340 tấn

c)

300 tấn

d)

360 tấn

116.

Trong phản ứng giữa magie và axit nitric loãng giải phóng khí dinitrogen oxit, tổng các hệ số của các chất trong phương trình hóa học cân bằng bằng bao nhiêu?

a)

20

b)

22

c)

24

d)

26

117.

Điều chế H2SO4 từ quặng pyrit theo sơ đồ: FeS2 (nung/oxi hóa) → SO2 (oxi hóa) → SO3 (hấp thụ vào H2O) → H2SO4. Từ 1 tấn quặng pyrit chứa 75% FeS2, hiệu suất chung của cả quá trình là 90%, tạp chất không chứa lưu huỳnh. Khối lượng dung dịch H2SO4 98% thu được (kg) là bao nhiêu?

a)

1020 kg

b)

1100 kg

c)

1125 kg

d)

1200 kg

118.

Tính khối lượng chất rắn thu được khi cô cạn dung dịch sau phản ứng giữa 3,7185 lít SO2 ở điều kiện chuẩn với 400 mL dung dịch KOH 1,0 M. Dữ kiện nguyên tử khối: K = 39, S = 32, H = 1, O = 16.

a)

27,8 g

b)

29,3 g

c)

30,0 g

d)

31,5 g

119.

Hỗn hợp khí X gồm N2 và H2 có tỉ lệ mol 1 : 3. Nung nóng X trong bình kín ở 450°C có xúc tác Fe một thời gian, hỗn hợp khí thu được có tổng số mol giảm 5% so với ban đầu. Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3 là bao nhiêu phần trăm?

a)

5%

b)

8%

c)

10%

d)

12%

120.

Cho dãy chất: HCl, O2, Cl2, CuO, dung dịch Al(NO3)3. Trong điều kiện thích hợp, NH3 phản ứng được với bao nhiêu chất trong dãy trên?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

121.

Hòa tan 5,16 g oleum (X) vào nước dư thu được dung dịch D. Để trung hòa hết axit có trong dung dịch X, cần 120 mL dung dịch KOH 1,0 M. Phần trăm khối lượng của nguyên tố oxy trong oleum (X) bằng bao nhiêu (làm tròn đến một chữ số thập phân)?

a)

59,8%

b)

60,5%

c)

61,5%

d)

62,0%