wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cấu hình elec tron nguyên tử

Total questions: 120

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Số e tối đa trong phân lớp f và p lần lượt là:

a)

A. 10e và 14e

b)

B. 14e và 6e

c)

C. 6e và 14e

d)

D. 10e và 2e

2.

Lớp e nào có tối đa là 18e:

a)

A. n = 1

b)

B. n = 2

c)

C. n = 3

d)

D. n = 4

3.

Nguyên tử nguyên tố Mg (Z = 12) có cấu hình e là:

a)

A. 1s22s22p53s23p1

b)

B. 1s22s22p63s13p1

c)

C. 1s22s22p53s3

d)

D. A. 1s22s22p63s2

4.

Số e lớp ngoài cùng của S (Z = 16) là:

a)

A. 6

b)

B. 2

c)

C. 4

d)

D. 16

5.

K (Z = 19) thuộc loại nguyên tố (s,p,d,f):

a)

A. d

b)

B. f

c)

C. s

d)

D. p

6.

Cho nguyên tố X có cấu hình e: 1s22ss2p63s23p63d34s2. X là nguyên tố:

a)

A. Kim loại

b)

B. Khí hiếm

c)

C. Phi kim

d)

D. Lưỡng tính

7.

Cho nguyên tử Ca có cấu hình e: 1s22s22p63s23p64s2. Tổng số e thuộc phân lớp p là:

a)

A. 8

b)

B. 12

c)

C. 6

d)

D. 2

8.

Thứ tự các mức năng lượng từ thấp đến cao trong vỏ nguyên tử là:

a)

A. 1s2s2p3s3p3d4s...

b)

B. 1s2p2s3s3p4s3d...

c)

C. 1s2s2p3p3s4s3d...

d)

D. 1s2s2p3s3p4s3d...

9.

Cấu hình e của nguyên tố Si ( Z= 14) là: 1s22s22p63s23p2. Phát biểu sai là:

a)

A. Lớp L có 10e

b)

B. Lớp K có 2e

c)

C. Lớp M có 10 e

d)

D. Lớp M có 4e

10.

Nguyên tố nào là phi kim?

a)

A. Na ( Z = 11)

b)

B. Ar ( Z =18)

c)

C. Fe ( Z = 26)

d)

D. P ( Z = 15)

11.

Số e tối đa trên phân lớp p là

a)

2

b)

6

c)

10

d)

14

12.

Phân lớp nào dưới đây có mức năng lượng cao nhất?

a)

2p

b)

4s

c)

3p

d)

3d

13.

Mệnh đề nào sau đây là sai?

a)

STT lớp được ghi bằng chữ số (1,2,3...)

b)

Phân lớp được ghi bằng chữ cái thường

c)

Số e trong một phân lớp được ghi bằng số ở phía trên bên trái của phân lớp

d)

Số e trong một phân lớp được ghi bằng số ở phía trên bên phải của phân lớp

14.

Nguyên tố nào sau đây là nguyên tố s?

a)

1s22s22p63s23p63d34s2

b)

1s22s22p6

c)

1s22s22p63s2

d)

1s22s22p63s23p3

15.

Cấu hình e nào sau đây không đúng?

a)

1s22s22p5

b)

1s22s22p63s2

c)

1s22s12p63s23p5

d)

1s22s22p63s23p1

16.

F có Z = 9. Cấu hình e nguyên tử của F là

a)

1s22s22p5

b)

1s22s22p7

c)

1s22s22p6

d)

1s22s22p4

17.

Nguyên tố nào sau đây là kim loại

a)

1s22s22p5

b)

1s22s22p63s2

c)

1s22s22p63s23p5

d)

1s22s22p63s23p6

18.

Cấu hình của nguyên tố canxi (Z=20) là 1s22s22p63s23p64s2

Mệnh đề nào sau đây là sai?

a)

Lớp thứ nhất có 2 e

b)

Lớp thứ hai có 8 e

c)

Lớp thứ ba có 6 e

d)

Lớp thứ tư có 2 e

19.

Nguyên tố X có Z = 5. Số e lớp ngoài cùng của X là

a)

2

b)

3

c)

1

d)

6

20.

Nguyên tố X có Z = 6. X thuộc loại nguyên tố

a)

s

b)

p

c)

d

d)

f

21.

Nguyên tố có Z=11 thuộc loại nguyên tố

a)

s

b)

p

c)

d

d)

f

22.

Cấu hình electron của nguyên tử clo (Z=17) là

a)

1s22s22p63s13p61s^22s^22p^63s^13p^6

b)

1s22s22p63s23p51s^22s^22p^63s^23p^5

c)

1s22s22p63s23p41s^22s^22p^63s^23p^4

d)

1s22s12p63s23p61s^22s^12p^63s^23p^6

23.

1s22s22p63s23p11s^22s^22p^63s^23p^1  là cấu hình electron của nguyên tử nhôm (Z=13) . Tìm ý sai

a)

Lớp K có 2 electron

b)

Lớp L có 8 electron

c)

Lớp M có 3 electron

d)

Lớp ngoài cùng có 1 electron

24.

Có các khẳng định sau :

(a)Biết cấu hình electron nguyên tử ta biết được số hiệu nguyên tử Z

(b)Nguyên tố s là nguyên tố mà nguyên tử có e cuối cùng điền vào phân lớp p

(c)Các nguyên tử có 8 electron ở lớp ngoài cùng thuộc nguyên tố phi kim

(d)Khi biết cấu hình e nguyên tử có thể dự đoán được loại nguyên tố

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

25.

Cho các cấu hình e của các nguyên tử sau
(X) 1s22s22p51s^22s^22p^5    (Y) 1s22s22p63s23p11s^22s^22p^63s^23p^1    (Z) 1s22s22p63s23p64s21s^22s^22p^63s^23p^64s^2    (T) 1s22s22p31s^22s^22p^3  


Nguyên tử thuộc nguyên tố kim loại là 

a)

X,Y,Z

b)

X,T

c)

Y,Z,T

d)

Y,Z

26.

3s23p63s^23p^6  

Nguyên tử có cấu hình electron lớp ngoài cùng là  3s23p63s^23p^6  Thì số hiệu nguyên tử là

a)

15

b)

16

c)

18

d)

17

27.

Cấu hình electron nguyên tử cho biết những thông tin gì ? Chọn đáp án sai

a)

Z

b)

Số lớp e

c)

Số e lớp ngoài cùng

d)

Số khối

28.

Nguyên tử có 4 electron ở lớp ngoài cùng thuộc

a)

Nguyên tố kim loại

b)

Nguyên tố phi kim

c)

Có thể là kim loại hay phi kim

d)

Nguyên tố khí hiếm

29.

Trường hợp nào sau đây là sai theo sự sắp xếp phân mức năng lượng từ thấp đến cao

a)

2s<2p

b)

3d<4s

c)

4s<3d

d)

1s<2s

30.

Nguyên tử X (Z=9), X thuộc nguyên tố

a)

phi kim

b)

kim loại

c)

khí hiếm

d)

không xác định được

31.

Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là

a)

Proton, notron

b)

Electron

c)

Notron

d)

Proton

32.

Nguyên tố A có cấu hình electron 1s22s2. Số proton trong hạt nhân của A là

a)

4

b)

1

c)

3

d)

5

33.

Nguyên tử nguyên tố A có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p5. A là

a)

K ( Z=19)

b)

F ( Z=9)

c)

Cl ( Z=17)

d)

Na ( Z=11)

34.

Sự so sánh các phân mức năng lượng tăng dần nào sau đây sai?

a)

1s<2s

b)

2p<3s

c)

1s<2s<2p

d)

2p<2s

35.

Cấu hình electron nào sau đây sai?

a)

1s22s32p2

b)

1s22s22p4

c)

1s22s22p63s1

d)

1s22s22p63s23p5

36.

Số electron tối đa ở lớp thứ 2 là:

a)

8

b)

9

c)

12

d)

6

37.

Một nguyên tử X có số hiệu nguyên tử Z = 7. Số lớp electron trong nguyên tử X là

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

38.

Cấu hình electron của nguyên tử X (Z=11) là:

a)

1s22s22p6

b)

1s22s22p63s23p1

c)

1s22s22p63s1

d)

1s22s22p63s2

39.

Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp p là 10, nguyên tố X thuộc loại

a)

nguyên tố p

b)

nguyên tố f

c)

nguyên tố d

d)

nguyên tố s

40.

Trong nguyên tử, thì

a)

số P = số N.

b)

số P = số E.

c)

số P = 0.

d)

số N = số E.

41.

Một học sinh nêu lên phát biểu sau: "Nguyên tử là hạt ...(1)... Nguyên tử được cấu tạo gồm ...(2)... các nguyên tử liên kết được với nhau là nhờ các ...(3)... ở lớp ngoài cùng"

Dãy từ (cụm từ) nào sau đây để điền vào các chỗ trống trên là phù hợp nhất?

a)

(1) vô cùng nhỏ, trung hòa điện; (2) hạt nhân và lớp vỏ; (3) electron.

b)

(1) hình tròn; (2) proton và nơtron; (3) proton.

c)

(1) vô cùng nhỏ, trung hòa điện; (2) electron; (3) nơtron.

d)

(1) mang điện dương; (2) hạt nhân và lớp vỏ; (3) electron.

42.

Số electron tối đa ở lớp thứ n là

a)

n2

b)

2n2

c)

2n3

d)

n

43.

Dãy nào trong các dãy sau đây gồm các phân lớp electron đã bão hòa ?

a)

s1 , p3, d7, f12

b)

s2, p6, d10, f14

c)

s2, d5, d9, f13

d)

s2, p4, d10, f10

44.

Các nguyên tố phi kim thường có mấy electron ở lớp ngoài cùng?

a)

1, 2 electron

b)

1, 2, 3 electron

c)

4, 5, 6 electron

d)

5, 6, 7 electron

45.

Có mấy kí hiệu phân lớp electron

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

46.

Nguyên tố A có cấu hình electron 1s22s2. Số proton trong hạt nhân của A là

a)

4

b)

1

c)

3

d)

5

47.

Số electron tối đa của các phân lớp s, p, d, f lần lượt là

a)

2, 4, 6, 8

b)

2, 8, 10, 18

c)

2, 6, 10, 14

d)

2, 8, 18, 32

48.

Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết chặt chẽ nhất với hạt nhân?

a)

A. Lớp N.

b)

B. Lớp M.

c)

C. Lớp K.

d)

D. Lớp L.

49.

Chọn cấu hình của oxy, biết lớp K có 2 electron; lớp L có 6 electron.

a)

1s22s22p3

b)

1s22s12p5

c)

1s22s22p6

d)

1s22s22p4

50.

Cấu hình e nào viết đúng?

a)

1s22s22p4

b)

1s12s22p6

c)

1s22s22p63p1

d)

1s22s22p62d1

51.

Một nguyên tử X có tổng số hạt p, n, e bằng 36. Trong hạt nhân, tổng số hạt mang điện bằng tổng số hạt không mang điện. Cấu hình electron của X là:

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p4

b)

1s2 2s2 2p6 3s23p6

c)

1s2 2s2 2p63s23p5

d)

1s2 2s2 2p6 3s2

52.

Chọn cấu hình electron của nguyên tố khí hiếm trong số các cấu hình electron của nguyên tử sau:

a)

1s22s22p63s23p6

b)

1s22s22p63s23p4

c)

1s22s22p63s23p3

d)

1s22s22p63s23p1

53.

Các electron trong cùng một lớp có mức năng lượng....

a)

gần bằng nhau.

b)

bằng nhau.

54.

Trong các phân lớp sau, phân lớp có mức năng lượng cao nhất là

a)

3s

b)

3d.

c)

3p.

d)

4s.

55.

Số electron tối đa ở phân lớp d là

a)

2

b)

6

c)

8

d)

10

56.

Chọn cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố kim loại trong số các cấu hình electron nguyên tử sau:

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p4

b)

1s2 2s2 2p6 3s2

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p5

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6

57.

Cấu hình electron nguyên tử nào sau đây là không đúng?

a)

1s22s22p6

b)

1s22s22p53s2

c)

1s22s22p63s23p6

d)

1s22s22p63s23p64s2

58.

Các nguyên tử có 1,2,3 electron ở lớp ngoài cùng thường là loại nguyên tố gì?

a)

Phi kim

b)

Kim loại

c)

Khí hiếm

d)

Phóng xạ

59.

Số electron tối đa ở phân lớp d là?

a)

2

b)

6

c)

8

d)

10

60.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np2 thuộc loại nguyên tố nào?

a)

Kim loại

b)

Phi kim

c)

Có thể là kim loại hay phi kim

d)

Khí hiếm

61.

Nguyên tố A có cấu hình electron 1s22s2. Số proton trong hạt nhân của A là

a)

4

b)

1

c)

3

d)

5

62.

Số hiệu nguyên tử nguyên tố X là Z = 24 và số nơtron 28. Nguyên tử nguyên tố đó có

a)

số khối bằng 52.

b)

số electron bằng 28.

c)

số proton bằng 52.

d)

điện tích hạt nhân bằng 24.

63.

Đồng có hai đồng vị 63Cu (chiếm 73%) và 65Cu (chiếm 27%). Nguyên tử khối trung bình của Cu là

a)

63,54.

b)

63,45.

c)

64,46.

d)

64,64.

64.

Nguyên tố X có hai đồng vị, đồng vị thứ nhất 35X chiếm 75%. Nguyên tử khối trung bình của X là 35,5. Đồng vị thứ hai là

a)

34X.

b)

37X.

c)

36X.

d)

38X.

65.

B có 2 đồng vị bền là đồng vị 79B và 81B. Biết NTKTB của B là 79,91. Thành phần % 2 đồng vị lần lượt là

a)

54,5 và 45,5

b)

45,5 và 54,5

c)

60 và 40

d)

40 và 60

66.

Nguyên tố Bo có 2 đồng vị 11B (x1%) và 10B (x2%), nguyên tử khối trung bình của Bo là 10,8. Giá trị của x1% là

a)

80%.

b)

20%.

c)

10,8%.

d)

89,2%.

67.

Nitơ có 2 đồng vị là 14N (chiếm 99,63%) và 15N. Nguyên tử khối trung bình của N là

a)

14,00

b)

13,7

c)

14,4

d)

14,7

68.

Cấu trúc của một nguyên tử được biểu diễn như hình vẽ bên trên.

Hình nào sau đây biểu diễn cấu trúc của một đồng vị của nó?

a)
b)
c)
d)
69.

Chọn cấu hình của oxy, biết lớp K có 2 electron; lớp L có 6 electron.

a)

1s22s22p3

b)

1s22s12p5

c)

1s22s22p6

d)

1s22s22p4

70.

Cấu hình electron của nguyên tử lưu huỳnh có Z=16 là:

a)

1s22s22p63s23p5

b)

1s22s22p63s23p6

c)

1s22s22p63s23p4

d)

1s22s22p63s23p3

71.

Số electron tối đa ở phân lớp d là

a)

2

b)

6

c)

8

d)

10

72.

Số electron tối đa ở lớp thứ 3 là

a)

8

b)

18

c)

28

d)

32

73.

Có bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng trong nguyên tử của các nguyên tố có số hiệu nguyên tử là 18?

a)

4

b)

6

c)

8

d)

10

74.

Số electron tối đa ở lớp thứ n là

a)

n2

b)

2n2

c)

2n3

d)

n

75.

Chọn cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố kim loại trong số các cấu hình electron nguyên tử sau:

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p4

b)

1s2 2s2 2p6 3s2

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p5

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6

76.

Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau:

1. 1s2 2s2 2p6 3s2

2. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5

3. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2

4. 1s2 2s2 2p6

Các nguyên tố kim loại là:

a)

1, 2, 4

b)

1, 3

c)

2, 3, 4

d)

2, 4

77.

Cho biết cấu hình electron của X và Y lần lượt là:

X: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 và Y: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1

Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

X và Y đều là các kim loại

b)

X và Y đều là các phi kim

c)

X và Y đều là các khí hiếm

d)

X là một phi kim còn Y là một kim loại

78.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử một nguyên tố là 2s2 2p5, số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó là:

a)

2

b)

5

c)

7

d)

9

79.

Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tử sắt (Z=26) ở trạng thái cơ bản?

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s1 4p1

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d7

d)

1s2 2s2 2p6 3s2

80.

Cấu hình electron của nguyên tố Cu (Z=29) ở trạng thái cơ bản?

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d9 4s2

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s1

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d8 4s3

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d9 4s1 4p1

81.

Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tử Crom (Z=24) ở trạng thái cơ bản?

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d4 4s2

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d4 4s1 4p1

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d54s1

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3d54p1

82.

Cấu hình electron nguyên tử nào sau đây là không đúng?

a)

1s22s22p6

b)

1s22s22p53s2

c)

1s22s22p63s23p6

d)

1s22s22p63s23p64s2

83.
Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết với hạt nhân chặt chẽ nhất?
a)
K.
b)
L.
c)
M.
d)
N.
84.
Một nguyên tử có số hiệu nguyên tử là 14. Số lớp electron của nguyên tử này là
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
85.
Nguyên tử X ở lớp thứ 3 (lớp ngoài cùng) có chứa 5 electron. X có điện tích hạt nhân là
a)
14+.
b)
15+.
c)
10+.
d)
18+.
86.
Số hiệu nguyên tử của flo là 9. Trong nguyên tử flo số electron ở phân mức năng lượng cao nhất là
a)
2
b)
5
c)
9
d)
11
87.
Phân bố electron trên các lớp K/L/M/N của nguyên tố canxi (Ca) lần lượt là 2/8/8/2. Phát biểu nào sau đây là sai?
a)
Lớp electron ngoài cùng của canxi có 2 electron s.
b)
Điện tích hạt nhân nguyên tử canxi là 20+.
c)
Tổng số electron p của nguyên tử canxi là 12.
d)
Tổng số phân lớp e của nguyên tử canxi là 4.
88.

Nguyên tử 27X có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p1. Hạt nhân nguyên tử X có

a)

A. 13 proton và 14 nơtron.

b)

B. 13 proton và 14 electron.

c)

C. 14 proton và 13 nơtron.

d)

D. 14 proton và 14 electron.

89.

Mức năng lượng của các electron trên các phân lớp s, p, d thuộc cùng một lớp được xếp theo thứ tự:

a)

d < s < p.

b)

p < s < d.

c)

s < p < d.

d)

s < d < p.

90.

Một nguyên tử X có số hiệu nguyên tử Z = 19. Số lớp electron trong nguyên tử X là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

91.

Nguyên tử của nguyên tố nhôm có 13e và cấu hình electron là 1s22s22p63s23p1. Kết luận nào sau đây đúng?

a)

Nguyên tố nhôm là nguyên tố s

b)

Lớp electron ngoài cùng của nhôm có 1e.

c)

Lớp L của nhôm có 3e.

d)

Lớp K của nhôm có 2 e

92.

Một nguyên tử X có tổng số e ở các phân lớp p là 11. Hãy cho biết X thuộc về nguyên tố hoá học nào sau đây?

a)

nguyên tố s.

b)

nguyên tố p.

c)

nguyên tố d.

d)

nguyên tố f.

93.

Một nguyên tử X có 3 lớp. Ở trạng thái cơ bản, số electron tối đa trong lớp M là:

a)

2

b)

18

c)

8

d)

32

94.

Lớp electron liên kết với hạt nhân nguyên tử chặt chẽ nhất là 

a)

lớp trong cùng 

b)

lớp ở giữa

c)

lớp ngoài cùng

d)

Không xác định được

95.

Nguyên tử của một nguyên tố có 122 hạt p, n, e. Số hạt mang điện trong nhân ít hơn số hạt không mang điện là 11 hạt. Số khối của nguyên tử trên là:

a)

122

b)

96

c)

85

d)

74

96.

Cho biết sắt có số hiệu nguyên tử là 26. Cấu hình electron của Fe là:

a)

1s22s22p63s23p63d64s2

b)

1s22s22p63s23p64s23d6

c)

1s22s22p63s23p43d84s2

d)

1s22s22p63s23 p44s23d6

97.

Nguyên tử A ( Z = 25) có số e ngoài cùng là : 

a)

2

b)

3

c)

5

d)

7

98.

Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron đã xây dựng đến phân mức 3d2. Tổng số electron trong một nguyên tử của X là

a)

18

b)

20

c)

22

d)

24

99.

Ứng với lớp M(n = 3) có bao nhiêu phân lớp:

a)

3

b)

4

c)

6

d)

9

100.

Phân lớp s, p, d, f có số electron bão hòa lần lượt là

a)

2, 6, 10, 16

b)

2, 6, 10, 14

c)

4, 6, 10, 14

d)

2, 8, 10, 14

101.

Cấu hình e nào sau đây của nguyên tố kim loại?

a)

1s²2s²2p⁶3s²3p⁶

b)

1s²2s²2p⁶3s²3p⁵

c)

1s²2s²2p⁶3s²3p³

d)

1s²2s²2p⁶3s²3p¹

102.

Chọn cấu hình e KHÔNG đúng:

a)

1s²2s²2p⁵

b)

1s²2s²2p⁶3s²

c)

1s²2s²2p⁶3s²3p⁵

d)

1s²2s²2p⁶3s²3p³4s²

103.

Trong các cấu hình e sau đây, đâu là cấu hình e của nguyên tố phi kim?

a)

1s²2s²2p⁶3s²3p¹

b)

1s²2s²2p⁶3s²3p⁶

c)

1s²2s²2p⁶3s²3p⁴

d)

1s²2s²2p⁶3s¹

104.

Cấu hình e của nguyên tử Al (Z=13) là 1s²2s²2p⁶3s²3p¹. Nhận định nào sau đây SAI?

a)

Lớp thứ nhất (Lớp K) có 2 e

b)

Lớp thứ 2 (Lớp L) có 8 e

c)

Lớp thứ 3 (Lớp M) có 3 e

d)

Lớp ngoài cùng có 1 e

105.

Nguyên tố Ca có kí hiệu 2040Ca. Số electron của Ca là

a)

20

b)

30

c)

40

d)

60

106.

Nguyên tố Cl có 17 electron và 18 notron. Kí hiệu nguyên tử Cl là

a)

1735Cl

b)

1835Cl

c)

1718Cl

d)

3517Cl

107.

Nguyên tử F có cấu hình electron: 1s22s22p5. Số electron của nguyên tố F là

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

108.

Nguyên tố Ca (z=20) có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p64s2. Số electron ở lớp ngoài cùng của canxi là

a)

20

b)

10

c)

6

d)

2

109.

Nguyên tố K có electron ở phân lớp ngoài cùng là 4s1. Số lớp e của K là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

110.

Nguyên tố Mg có cấu hình e phân lớp ngoài cùng là 3s2. Nguyên tố Mg là

a)

Kim loại

b)

Phi kim

c)

Khí hiếm

d)

Kim Loại và phi kim

111.

Kí hiệu phân lớp nào sau đây không đúng?

a)

A. 1s.

b)

B. 2p.

c)

C. 3s.

d)

C. 2d.

112.

Các nguyên tử có 1,2,3 electron ở lớp ngoài cùng thường là loại nguyên tố gì?

a)

Phi kim

b)

Kim loại

c)

Khí hiếm

d)

Phóng xạ

113.

Các nguyên tố phi kim thường có mấy electron ở lớp ngoài cùng?

a)

1, 2 electron

b)

1, 2, 3 electron

c)

4, 5, 6 electron

d)

5, 6, 7 electron

114.

Cấu hình electron của nguyên tử lưu huỳnh có Z=16 là:

a)

1s22s22p63s23p5

b)

1s22s22p63s23p6

c)

1s22s22p63s23p4

d)

1s22s22p63s23p3

115.

Các nguyên tố khí hiếm thường có mấy electron ở lớp ngoài cùng?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

116.

Cấu hình electron của nguyên tử X (Z=11) là:

a)

1s22s22p6

b)

1s22s22p63s23p1

c)

1s22s22p63s1

d)

1s22s22p63s2

117.

Cấu hình electron của các nguyên tố nào sau đây là của nguyên tố s :

a)

1s22s22p63s1

b)

1s22s22p63s23p4

c)

1s22s22p63s23p63d54s2

d)

1s22s22p63s23p6

118.

Các giá trị nào sau đây trong nguyên tử là bằng nhau và kí hiệu là Z?

a)

Số electron.

b)

Số nơtron.

c)

Số proton.

d)

Số khối.

e)

Số đơn vị điện tích hạt nhân.

119.

Nguyên tử của nguyên tố hoá học nào có cấu hình electron là

a)

Ca (Z = 20).

b)

K (Z = 19).

c)

Mg (Z =12).

d)

Na (Z = 11).

120.

Nguyên tử của một nguyên tố có bốn lớp electron, theo thứ tự từ phía gần hạt nhân là: K, L, M, N. Trong nguyên tử đã cho, electron thuộc lớp nào có mức năng lượng trung bình cao nhất?

a)

Lớp K. _

b)

Lớp L.

c)

Lớp M.

d)

Lớp N.