wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TÂP

Total questions: 116

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tử được cấu tạo từ các hạt

a)

proton và nơtron

b)

proton, electron

c)

nơtron và electron

d)

proton, nơtron và electron

2.

Hạt nhân nguyên tử gồm

a)

proton và electron

b)

nơtron và electron

c)

proton và nơtron

d)

nơtron

3.

Các hạt mang điện có trong nguyên tử là

a)

Proton và nơtron

b)

Electron và nơtron

c)

Proton và electron.

d)

Proton, electron và notron

4.

Giữa các loại hạt cấu tạo nên nguyên tử có mối quan hệ nào sau đây?

a)

số p = số n

b)

số p = số e

c)

số e = số n

d)

số e = hạt nhân

5.

Nguyên tử X có 12 proton và 13 nơtron. Tổng số hạt mang điện của nguyên tử X là

a)

37

b)

25

c)

26

d)

24

6.

Nguyên tử X có tổng số hạt (p, e, n) là 95, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn 25 hạt so với số hạt không mang điện. Số khối của nguyên tử X là

a)

56

b)

57

c)

64

d)

65

7.

Số khối A của hạt nhân là

a)

Tổng số electron và proton

b)

Tổng số electron và nơtron

c)

Tổng số proton và nơtron

d)

Tổng số proton, nơtron và electron

8.

Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng

a)

số nơtron trong hạt nhân.

b)

số khối.

c)

nguyên tử khối.

d)

điện tích hạt nhân.

9.

Kí hiệu nguyên tử cho biết những thông tin gì?

a)

Nguyên tử khối của nguyên tử.

b)

Số khối A.

c)

Số hiệu nguyên tử Z.

d)

Số khối A và số hiệu nguyên tử Z.

10.

Chọn câu đúng khi nói về nguyên tử 2412Mg trong các câu sau:

a)

Mg có 12 electron

b)

Mg có 24 proton

c)

Mg có 24 electron

d)

Mg có 24 nơtron

11.

Đồng vị là những nguyên tử có

a)

cùng số proton, khác nhau số nơtron và số khối

b)

cùng số khối nhưng khác nhau số nơtron.

c)

cùng số khối nhưng khác điện tích hạt nhân.

d)

cùng điện tích hạt nhân và số khối.

12.

Trong những hợp chất sau đây, cặp chất nào là đồng vị của nhau:

a)

4019K và 4018Ar

b)

4019K và 4020Ca

c)

O2 và O3

d)

168O và 178O

13.

Số proton, số nơtron và số khối của

178 X lần lượt là

a)

8 ; 8 và 17.

b)

17 ; 8 và 9.

c)

17 ; 9 và 8.

d)

8 ; 9 và 17.

14.

Đồng có hai đồng vị 63Cu (chiếm 73%) và 65Cu (chiếm 27%). Nguyên tử khối trung bình của Cu là

a)

63,54.

b)

63,45.

c)

64,46.

d)

64,64.

15.

Mg có 3 đồng vị: 24Mg (78,99%), 25Mg (10%), 26Mg (11,01%). Nguyên tử khối trung bình của Mg là.

a)

24,0

b)

24,3

c)

23,7

d)

23.9

16.

Nguyên tố Bo có 2 đồng vị 11B (x1%) và 10B (x2%), biết nguyên tử khối trung bình của Bo là 10,8. Giá trị của x1% là

a)

80%.

b)

20%.

c)

10,8%.

d)

89,2%.

17.

Trong tự nhiên, bạc có 2 đồng vị là 109Ag và xAg. Biết đồng vị 109Ag chiếm 44% về số nguyên tử. Nguyên tử khối trung bình của bạc là 107,88 . Giá trị của x là

a)

106

b)

107

c)

108

d)

110

18.

Nguyên tử khối trung bình của Brom là 79,91. Brom có 2 đồng vị là 79Br ABr. Trong đó 79Br chiếm 54,5 %. Giá trị của A là

(a)  

19.

Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về ba nguyên tử: 2613X, 5526Y và 2612Z?

a)

X và Z có cùng số khối.

b)

X, Z là hai đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học.

c)

X, Y thuộc cùng một nguyên tố hóa học.

d)

X và Y cùng số nơtron.

20.

Lớp thứ 4 (n = 4) có số electron tối đa là

a)

2

b)

8

c)

18

d)

32

21.

Số electron tối đa ở lớp thứ 3 là

a)

8

b)

18

c)

28

d)

32

22.

Số phân lớp e của của lớp K,L,M,N là

a)

1,2,3,4

b)

2,4,6,8

c)

1,3,5,7

d)

1,6,10,14

23.

Một nguyên tử có 14 electron. Số lớp của nguyên tử này là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

Số e tối đa trong phân lớp s,p,d,f là

a)

2,6,10,14

b)

2,8,16,18

c)

2,8,18,32

d)

2,4,6,10

25.

Cấu hình electron nguyên tử của Na (Z = 11) là

a)

1s12s22p63s2.

b)

1s22s22p63s1.

c)

1s22s22p53s2.

d)

1s12s12p63s1.

26.

Cấu hình electron nào dưới đây viết đúng?

a)

1s2 2s2 2p5 3s2

b)

1s2 2s2 2p7 3s2 3p3

c)

1s2 2s2 2p6 3d1

d)

1s2 2s2 2p2

27.

Cho cấu hình electron của Al(Z = 13). Hỏi Al thuộc loại nguyên tố gì?

1s22s22p63s23p11s^22s^22p^63s^23p^1  

a)

Nguyễn tố s

b)

Nguyên tố p

c)

Nguyên tố d

d)

Nguyên tố f

28.

Cấu hình electron của nguyên tử lưu huỳnh ( Z=16) là

a)

1s22s22p63s23p5

b)

1s22s22p63s23p6

c)

1s22s22p63s23p4

d)

1s22s22p63s23p3

29.

Hãy tích vào câu trả lời đúng.

Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây là phi kim?

a)

X(Z=11)

b)

Y(Z=6)

c)

T(Z=19)

d)

Q(Z=5)

30.

Hãy tích vào ô trả lời đúng.

Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 4s1. Số electron của nguyên tử nguyên tố X có thể là

a)

19

b)

24

c)

29

d)

11

31.

Cho biết sắt có số hiệu nguyên tử là 26. Cấu hình electron của Fe là

a)

1s22s22p63s23p63d4.

b)

1s22s22p63s23p63d5.

c)

1s22s22p63s23p64s2.

d)

1s22s22p63s23p63d6 4s2.

32.

Photpho có Z=15 tổng số electron của lớp ngoài cùng là

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

33.

Cấu hình electron nào dưới đây viết đúng?

a)

1s2 2s2 2p5 3s2

b)

1s2 2s2 2p7 3s2 3p3

c)

1s2 2s2 2p6 3d1

d)

1s2 2s2 2p2

34.

Cấu hình electron của nguyên tố X là 1s22s22p63s1. Biết rằng X có số khối là 24 thì trong hạt nhân của X có:

a)

13 proton, 11 nơtron.


b)

11 proton, số nơtron không định được.

c)

11 proton, 13 nơtron.

d)

24 proton.

35.

Nguyên tử Y có 4e ở phân lớp 3p, Y có số hiệu nguyên tử là

a)

13.

b)

15.

c)

16.

d)

17.

36.

Nguyên tử Y có 3e ở phân lớp 3d, Y có số hiệu nguyên tử là

a)

23.

b)

21.

c)

25.

d)

26.

37.

Các electron của nguyên tử X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ 3 có 6 electron. Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử của nguyên tố X là

a)

17.

b)

10.

c)

14.

d)

16.

38.

Các nguyên tử có 1,2,3 electron ở lớp ngoài cùng thường là loại nguyên tố gì?

a)

Phi kim

b)

Kim loại

c)

Khí hiếm

d)

Phóng xạ

39.

Các nguyên tố phi kim thường có mấy electron ở lớp ngoài cùng?

a)

1, 2 electron

b)

1, 2, 3 electron

c)

4, 5, 6 electron

d)

5, 6, 7 electron

40.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np2 thuộc loại nguyên tố nào?

a)

Kim loại

b)

Phi kim

c)

Có thể là kim loại hay phi kim

d)

Khí hiếm

41.

Có bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng trong nguyên tử của các nguyên tố có số hiệu nguyên tử là 18?

a)

4

b)

6

c)

8

d)

10

42.

Cấu hình electron nào sau đây lớp ngoài cùng có 7e?

a)

1s22s22p63s23p5.

b)

1s22s22p63s23p64s1.

c)

1s22s22p63s23p3.

d)

1s22s22p63s2.

43.

Cấu hình electron nào dưới đây là của phi kim?

a)

1s2 2s2 2p6 .

b)

1s2 2s2 2p6 3s2.

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p3.

d)

1s2 2s2 2p1.

44.

Một nguyên tử của một nguyên tố có tổng số hạt p, n, e là 10. Vậy nguyên tử đó có cấu hình là

a)

1s22s22p4.

b)

1s22s2.

c)

1s22s1.

d)

1s22s22p6.

45.

Cho biết sắt có số hiệu nguyên tử là 26. Cấu hình electron của Fe là

a)

1s22s22p63s23p63d4.

b)

1s22s22p63s23p63d5.

c)

1s22s22p63s23p64s23d6

d)

1s22s22p63s23p63d6 4s2.

46.

Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau:

1. 1s2 2s2 2p6 3s2

2. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5

3. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2

4. 1s2 2s2 2p6

Các nguyên tố kim loại là:

a)

1, 2, 4

b)

1, 3

c)

2, 3, 4

d)

2, 4

47.

Biết Fe có Z = 26. Cấu hình electron nào là của ion Fe2+?

a)

1s22s22p63s23p63d6 4s2

b)

1s22s22p63s23p63d6

c)

1s22s22p63s23p63d5

d)

1s22s22p63s23p63d44s2

48.

Dãy gồm các ion X+, Y- và nguyên tử Z đều có cấu hình electron 1s22s22p6

a)

Na+, Cl-, Ar.

b)

Li+, F-, Ne.

c)

Na+, F-, Ne.

d)

K+, Cl-, Ar.

49.

Cho biết cấu hình electron của

X: 1s22s22p63s23p3

Y: 1s22s22p63s23p64s1.

Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

X là một kim loại,

Y là một phi kim.

b)

X và Y đều là các phi kim.

c)

X và Y đều là các kim loại.

d)

X là một phi kim,

Y là một kim loại.

50.

Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp p là 9, X có 3 lớp electron, nguyên tố X là

a)

nguyên tố s

b)

nguyên tố p

c)

nguyên tố d

d)

nguyên tố f

51.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

Nguyên tử là hạt ................... , vì số electron có trong nguyên tử bằng đúng số proton trong hạt nhân.

a)

Vô cùng nhỏ

b)

Trung hòa về điện

c)

Tạo ra các chất

d)

Không chia nhỏ hơn trong phản ứng hóa học

52.

Nguyên tử Magie có số p, số e, số lớp e, số e lớp ngoài cùng lần lượt là:

a)

12, 12, 3, 2

b)

12, 12, 4, 2

c)

12, 14, 3, 2

d)

12, 14, 4, 2

53.

Nguyên tử A có tổng số các hạt là 38 trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 10 hạt. Hãy xác định số p trong nguyên tử A.

a)

10

b)

12

c)

14

d)

16

54.

Khối lượng nguyên tử được coi như bằng

a)

tổng số proton

b)

tổng số notron

c)

tổng số proton và notron

d)

tổng số proton, notron và electron

e)

tổng số electron

55.

Nguyên tử có 10n và số khối 19, vậy số p là

a)

9

b)

10

c)

19

d)

28

56.

Đồng vị là tập hợp những nguyên tử có cùng 

a)

 số nơtron, khác nhau số prôton

b)

 số nơtron, khác nhau số prôton

c)

số prôton, khác nhau số nơtron. 

d)

số khối, khác nhau số nơtron.

57.

Nguyên tử của một nguyên tố có 122 hạt p,n,e. Số hạt mang điện trong nhân ít hơn số hạt không mang điện là 11 hạt. Số khối của nguyên tử trên là

a)

122

b)

96

c)

85

d)

74

58.

Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản là 49, trong đó số hạt không mang điện bằng 53,125% số hạt mang điện.Điện tích hạt nhân của X là

a)

18+

b)

17+

c)

16+

d)

15+

59.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:


Tổng số hạt trong nguyên tử clo là 52, trong hạt nhân nguyên tử có 18 nơtron. Số proton trong nguyên tử clo là …

(a)  

60.

Dãy nào trong các dãy sau đây gồm các phân lớp electron đã bão hòa ?

a)

s1 , p3, d7, f12

b)

s2, p6, d10, f14

c)

s2, d5, d9, f13

d)

s2, p4, d10, f10

61.

Số electron tối đa ở lớp thứ n là

a)

n2

b)

2n2

c)

2n3

d)

n

62.

Chọn cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố kim loại trong số các cấu hình electron nguyên tử sau:

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p4

b)

1s2 2s2 2p6 3s2

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p5

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6

63.

Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau:

1. 1s2 2s2 2p6 3s2

2. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5

3. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2

4. 1s2 2s2 2p6

Các nguyên tố kim loại là:

a)

1, 2, 4

b)

1, 3

c)

2, 3, 4

d)

2, 4

64.

Cho biết cấu hình electron của X và Y lần lượt là:

X: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 và Y: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1

Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

X và Y đều là các kim loại

b)

X và Y đều là các phi kim

c)

X và Y đều là các khí hiếm

d)

X là một phi kim còn Y là một kim loại

65.

Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tử sắt (Z=26) ở trạng thái cơ bản?

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s1 4p1

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d7

d)

1s2 2s2 2p6 3s2

66.

Các nguyên tử có 1,2,3 electron ở lớp ngoài cùng thường là loại nguyên tố gì?

a)

Phi kim

b)

Kim loại

c)

Khí hiếm

d)

Phóng xạ

67.

Các nguyên tố phi kim thường có mấy electron ở lớp ngoài cùng?

a)

1, 2 electron

b)

1, 2, 3 electron

c)

4, 5, 6 electron

d)

5, 6, 7 electron

68.

Cấu hình electron của nguyên tử lưu huỳnh có Z=16 là:

a)

1s22s22p63s23p5

b)

1s22s22p63s23p6

c)

1s22s22p63s23p4

d)

1s22s22p63s23p3

69.

Số electron tối đa ở lớp thứ 3 là

a)

8

b)

18

c)

28

d)

32

70.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np2 thuộc loại nguyên tố nào?

a)

Kim loại

b)

Phi kim

c)

Có thể là kim loại hay phi kim

d)

Khí hiếm

71.

Có bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng trong nguyên tử của các nguyên tố có số hiệu nguyên tử là 18?

a)

4

b)

6

c)

8

d)

10

72.

Nguyên tố có Z = 11 thuộc loại nguyên tố

a)

s

b)

p

c)

d

d)

f

73.

Nguyên tử 27X có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p1. Hạt nhân nguyên tử X có

a)

A. 13 proton và 14 nơtron.

b)

B. 13 proton và 14 electron.

c)

C. 14 proton và 13 nơtron.

d)

D. 14 proton và 14 electron.

74.

Biết Fe có Z = 26. Cấu hình electron nào là của ion Fe2+?

a)

1s22s22p63s23p63d6 4s2

b)

1s22s22p63s23p63d6

c)

1s22s22p63s23p63d5

d)

1s22s22p63s23p63d44s2

75.

Dãy gồm các ion X+, Y- và nguyên tử Z đều có cấu hình electron 1s22s22p6

a)

Na+, Cl-, Ar.

b)

Li+, F-, Ne.

c)

Na+, F-, Ne.

d)

K+, Cl-, Ar.

76.

Nguyên tử có tổng số electron là 13 thì cấu hình electron lớp ngoài cùng là

a)

3s2 3p2

b)

3s2 3p1

c)

2s2 2p1

d)

3p1 4s2

77.

Nguyên tử nguyên tố A có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p5. A là

a)

K ( Z=19)

b)

F ( Z=9)

c)

Cl ( Z=17)

d)

Na ( Z=11)

78.

Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết chặt chẽ nhất với hạt nhân?

a)

A. Lớp N.

b)

B. Lớp M.

c)

C. Lớp K.

d)

D. Lớp L.

79.

Số phân lớp electron trên lớp L bằng:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

80.

Cấu hình electron của nguyên tố Cu (Z=29) ở trạng thái cơ bản?

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d9 4s2

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s1

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d8 4s3

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d9 4s1 4p1

81.

Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tử Crom (Z=24) ở trạng thái cơ bản?

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d4 4s2

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d4 4s1 4p1

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d54s1

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3d54p1

82.

Cấu hình electron nguyên tử nào sau đây là không đúng?

a)

1s22s22p6

b)

1s22s22p53s2

c)

1s22s22p63s23p6

d)

1s22s22p63s23p64s2

83.

Phân mức năng lượng cao nhất của nguyên tố A là 3p5 . Cấu hình electron nào sau đây là của A

a)

1s22s22p63s23p3

b)

1s22s22p63s23p5

c)

1s22s22p63s23p64s1

d)

1s22s22p63s23p6.

84.

Nguyên tử của nguyên tố X, Y có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng lần lượt là 3p1, 3p3. Số proton của X và Y lần lượt là

a)

13 và 14

b)

13 và 15

c)

12 và 15

d)

12 và 14

85.

Nguyên tử của một nguyên tố có bốn lớp electron K, L, M, N. Lớp electron nào sau đây có mức năng lượng cao nhất?

a)

K

b)

L

c)

M

d)

N

86.

Nguyên tử X có số electron được phân bố trên các lớp là : 2/8/5. Kí hiệu của nguyên tử X là

a)

157N

b)

3216S

c)

3115P

d)

3919K

87.

Số khối A của hạt nhân là

a)

Tổng số electron và proton

b)

Tổng số electron và nơtron

c)

Tổng số proton và nơtron

d)

Tổng số proton, nơtron và electron

88.

Định nghĩa nào sau đây về nguyên tố hóa học là đúng?

Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử

a)

có cùng số nơtron trong hạt nhân.

b)

có cùng số khối.

c)

có cùng nguyên tử khối.

d)

có cùng điện tích hạt nhân.

89.

Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 40. Tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 12 hạt. Nguyên tố X có số khối là

a)

23.

b)

26.

c)

27.

d)

28.

90.

Cấu hình electron nào dưới đây viết đúng?

a)

1s2 2s2 2p5 3s2

b)

1s2 2s2 2p7 3s2 3p3

c)

1s2 2s2 2p6 3d1

d)

1s2 2s2 2p2

91.

Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 7. Nguyên tử của nguyên tố Y có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của X là 8. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của Y là

a)

3s23p3.

b)

3s23p5.

c)

2s22p5.

d)

3s23p4.

92.

Từ hai đồng vị hiđro (11H và 21H) và đồng vị 168O, số loại phân tử H2O có thể được tạo thành là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

93.

Dãy nào trong các dãy sau đây gồm các phân lớp electron đã bão hòa ?

a)

s1 , p3, d7, f12

b)

s2, p6, d10, f14

c)

s2, d5, d9, f13

d)

s2, p4, d10, f10

94.

Số proton, số nơtron và số khối của

178X lần lượt là

a)

8; 8 và 17.

b)

17; 8 và 9.

c)

17; 9 và 8.

d)

8; 9 và 17.

95.

Cấu hình electron nguyên tử của Na (Z = 11) là

a)

1s12s22p63s2.

b)

1s22s22p63s1.

c)

1s22s22p53s2.

d)

1s12s12p63s1.

96.

Một nguyên tử có 14 electron. Số lớp của nguyên tử này là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

97.

Hạt nhân nguyên tử A có tổng số hạt mang điện là 26 hạt. Nguyên tử A có bao nhiêu electron?

a)

có 26 hạt.

b)

có 24 hạt.

c)

có 13 hạt.

d)

chưa đủ dữ kiện để tìm.

98.

Cho cấu hình electron của Al(Z = 13). Hỏi Al thuộc loại nguyên tố gì?

1s22s22p63s23p11s^22s^22p^63s^23p^1  

a)

Nguyễn tố s

b)

Nguyên tố p

c)

Nguyên tố d

d)

Nguyên tố f

99.

Trong tự nhiên bạc có 2 đồng vị với nguyên tử khối trung bình là 107,88, trong đó đồng vị Ag (109) chiếm 44% về số nguyên tử. Xem nguyên tử khối mỗi đồng vị có giá trị bằng số khối thì nguyên tử khối của đồng vị thứ hai là

a)

106

b)

107

c)

108

d)

110

100.

Nguyên tử X có 12 proton và 13 nơtron. Tổng số hạt mang điện của hạt nhân nguyên tử X là

a)

12

b)

13

c)

26

d)

24

101.

10. Nguyên tử X có 26 proton trong hạt nhân.Cho các phát biểu sau về X:

(1) X có 26 nơtron trong hạt nhân.

(2) X có 26 electron ở vỏ nguyên tử.

(3) X có điện tích hạt nhân là 26+.

(4) Khối lượng nguyên tử X là 26u.

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

102.

Lớp thứ 3 (n = 3) có số phân lớp là

a)

3

b)

2

c)

4

d)

7

103.

Lớp electron liên kết chặt chẽ với hạt nhân nhất là:

a)

A. Lớp N.

b)

B. Lớp M.

c)

C. Lớp K.

d)

D. Lớp L.

104.

Kí hiệu phân lớp nào sau đây không đúng?

a)

A. 1s.

b)

B. 2p.

c)

C. 3s.

d)

C. 2d.

105.

Lớp electron thứ tư (n = 4) có tên gọi là

a)

O

b)

P

c)

M

d)

N

106.

Các electron trong nguyên tử được sắp xếp thành các lớp xung quanh hạt nhân. Lớp thứ nhất có tối đa bao nhiêu electron?

a)

1

b)

2

c)

8

d)

10

107.

Magie có số hiệu nguyên tử là 12. Sự phân bố electron trên các lớp của nguyên tử magie là:

a)

2, 8, 2.

b)

2, 10.

c)

2, 7, 3.

d)

2, 6, 4.

108.

Hình ảnh bên mô tả sự phân bố electron trên các lớp của nguyên tử clo. Vậy clo có số hiệu nguyên tử là

a)

15

b)

16

c)

17

d)

18

109.

Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên ba lớp, lớp thứ ba có 4 electron. Số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử nguyên tố X là:

a)

6

b)

14

c)

4

d)

16

110.

Một nguyên tử Y có tổng số electron ở phân lớp p là 11. Y là nguyên tố hoá học nào?

a)

A. Lưu huỳnh (Z = 16).

b)

B. Flo (Z = 9).

c)

C. Clo (Z = 17).

d)

D. Kali (Z = 12).

111.

Nguyên tử X có tổng số hạt p,n,e là 115 và số khối là 80. Vậy số electron ở phân mức năng lượng cao nhất là:

a)

3

b)

5

c)

2

d)

7

112.

Đồng có hai đồng vị 63Cu (chiếm 73%) và 65Cu (chiếm 27%). Nguyên tử khối trung bình của Cu là

a)

63,54.

b)

63,45.

c)

64,46.

d)

64,64.

113.

Vỏ nguyên tử là một thành phần của nguyên tử:

a)

trung hòa về điện

b)

mang điện tích âm

c)

mang điện tích dương

d)

có thể mang điện hoặc không mang điện

114.

Chọn câu đúng khi nói về nguyên tử 2412Mg trong các câu sau:

a)

Mg có 12 electron

b)

Mg có 24 proton

c)

Mg có 24 electron

d)

Mg có 24 nơtron

115.

Trong những hợp chất sau đây, cặp chất nào là đồng vị của nhau:

a)

4019K và 4018Ar

b)

4019K và 4020Ca

c)

O2 và O3

d)

168O và 178O

116.

Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau:

1. 1s2 2s2 2p6 3s2

2. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5

3. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2

4. 1s2 2s2 2p6

Các nguyên tố kim loại là:

a)

1, 2, 4

b)

1, 3

c)

2, 3, 4

d)

2, 4