wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 8 Hệ thống phanh thường – Câu hỏi trắc nghiệm

Total questions: 98

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Trong xy lanh chính của hệ thống phanh, piston sơ cấp là piston:

a)

Có đường kính nhỏ hơn.

b)

Được vận hành bằng thủy lực do piston thứ cấp.

c)

Được điều khiển trực tiếp do cây đẩy bàn đạp phanh.

d)

Khi đạp phanh thật mạnh mới di chuyển.

2.

Phanh đĩa tự điều chỉnh khi bố phanh đã mòn đến khoảng hở cho phép, lúc này piston trong hãm kẹp sẽ:

a)

Tiếp xúc với đĩa phanh.

b)

Làm cho vòng làm kín bị biến dạng.

c)

Trượt ra khỏi vị trí ban đầu của vòng làm kín.

d)

Trở về vị trí ban đầu.

3.

Khi xả gió trong hệ thống phanh dầu ta phải xả theo thứ tự:

a)

Từ gần xi lanh chính đến xa xi lanh chính.

b)

Bánh nào khó thì xả trước.

c)

Từ xa xi lanh chính đến gần xi lanh chính.

d)

Bánh nào dễ thì xả trước.

4.

Yêu cầu mức độ hãm của phanh thủy lực so với phanh thủy lực có trợ lực là:

a)

Có mức độ như nhau.

b)

Phanh thủy lực có mức độ yêu cầu cao hơn.

c)

Phanh thủy lực có yêu cầu thấp hơn.

d)

Có mức độ khác nhau.

5.

Trên loại xe phanh đĩa phía trước và phanh guốc phía sau, khi đạp phanh đột ngột xe bị chúi đầu về phía trước thì nguyên nhân hư hỏng là do:

a)

Van phân lượng.

b)

Van cân bằng.

c)

Van kiểm soát áp suất trong đường ống.

d)

Van áp lực sai biệt.

6.

Khi đạp thắng một bên thắng bị kẹt do:

a)

Xi lanh chính bị hỏng.

b)

Xi lanh làm việc bị hỏng.

c)

Có gió trong hệ thống.

d)

Bể ống dẫn dầu.

7.

Trường hợp cả 4 bánh xe đều bị kẹt cứng sau khi ta buông bàn đạp thắng là do các nguyên nhân sau, ngoại trừ:

a)

Bàn đạp phanh không có hành trình tự do.

b)

Lỗ thông hơi nơi nắp bình chứa dầu phanh bị bít kín.

c)

Có gió trong hệ thống phanh.

d)

Lò xo hồi vị của xi lanh chính bị yếu hoặc gãy.

8.

Phanh tay có thể được đặt ở các vị trí, ngoại trừ:

a)

Sau Hộp số.

b)

Trước Bộ vi sai.

c)

Ở bánh xe sau.

d)

Trước hộp số.

9.

Phân loại hệ thống phanh theo cách bố trí cơ cấu phanh ta có:

a)

Phanh ở trục hệ thống truyền lực.

b)

Phanh guốc.

c)

Phanh thủy lực.

d)

Phanh trợ lực bằng áp thấp.

10.

Khuyết điểm của phanh khí là, ngoại trừ:

a)

Kích thước lớn.

b)

Giá thành cao.

c)

Lực tác dụng lên pedal nhỏ.

d)

Độ nhạy ít.

11.

Bầu trợ lực áp thấp sử dụng trợ lực bằng:

a)

Chân không.

b)

Thủy lực.

c)

Cơ khí.

d)

Điện.

12.

Van cân bằng hoạt động khi:

a)

Thắng bình thường.

b)

Thắng đột ngột.

c)

Đạp pedal đúng một lực nhỏ.

d)

Chỉ dùng cho thắng ABS.

13.

Trong xy lanh làm việc của hệ thống phanh thủy lực bao gồm:

a)

Piston, xy lanh, cuppen, lò xo, vít xả gió, cao su che bụi.

b)

Piston, xy lanh chính, cuppen, lò xo, vít xả gió, cao su che bụi.

c)

Piston, xy lanh, cuppen, lò xo màng, vít xả gió, cao su che bụi.

d)

Piston, xy lanh, cuppen, lò xo, vít xả gió, cao su che bụi, ống dẫn dầu.

14.

Ưu điểm của phanh dầu là, ngoại trừ:

a)

Kết cấu đơn giản.

b)

Hiệu suất cao.

c)

Lực tác dụng lên pedal lớn.

d)

Có khả năng dùng trên nhiều loại ô tô khác nhau mà chỉ cần thay đổi cơ cấu phanh.

15.

Đặc điểm của phanh thủy lực là:

a)

Các bánh xe được phanh cùng một lúc.

b)

Các bánh xe không bó cứng khi phanh.

c)

Hai bánh xe trước bị bó cứng khi phanh.

d)

Hai bánh xe sau bị bó cứng khi phanh.

16.

Có thể nhận biết tình trạng bố phanh bị mòn, ngoại trừ:

a)

Bằng tiếng động.

b)

Bằng cảm giác.

c)

Bằng cách không thắng được khi đạp pedal thắng.

d)

Bằng điện tử.

17.

Nhược điểm của phanh đĩa loại đĩa quay rất dễ bị hư hỏng do:

a)

Bụi bẩn rơi vào khi chạy trên đường đất.

b)

Không thay thế được bố phanh.

c)

Kích thước nhỏ hơn guốc phanh.

d)

Rà phanh nhiều quá.

18.

Khuyết điểm của phanh guốc là:

a)

Thắng dễ bị dính hoặc trượt khi có thay đổi nhỏ trong cụm thắng.

b)

Áp suất trên bề mặt má phanh phân bố không đều.

c)

Dùng lực lớn khi thắng.

d)

Ổn định khi thắng.

19.

Ưu điểm của bố tán rivet:

a)

Làm việc êm, giải nhiệt tốt.

b)

Ít gây trầy xước khi bố mòn.

c)

Sử dụng cho xe tải lớn.

d)

Sử dụng hết chiều dài bố.

20.

Ưu điểm của bố dán:

a)

Làm việc êm, giải nhiệt tốt.

b)

Ít gây trầy xước khi bố mòn.

c)

Sử dụng cho xe tải lớn.

d)

Dẫn nhiệt tốt.

21.

Ưu điểm của bố bắt bu lông:

a)

Làm việc êm, giải nhiệt tốt.

b)

Ít gây trầy xước khi bố mòn.

c)

Sử dụng cho xe tải lớn.

d)

Sử dụng hết chiều dài bố.

22.

Ưu điểm của phanh guốc:

a)

Áp suất bề mặt ma sát của má phanh giảm.

b)

Đơn giản, gọn nhẹ.

c)

Dễ bố trí thắng đậu xe.

d)

Mất ổn định khi thắng.

23.

Trong phanh guốc, điều chỉnh khe hở giữa má phanh và trống phanh bằng:

a)

Cam quay.

b)

Chốt lệch tâm.

c)

Cam quay và chốt lệch tâm.

d)

Thay lò xo trong xy lanh làm việc.

24.

Bầu trợ lực chân không ở hệ thống phanh thủy lực, lực hút chân không của buồng áp suất không đổi được gắn với:

a)

Bơm hút chân không.

b)

Cổ góp hút động cơ.

c)

Được gắn chung với trợ lực lái.

d)

Máy nén khí.

25.

Phanh guốc loại bơi so với phanh guốc loại thường có:

a)

Guốc phanh nhiều hơn.

b)

Xy lanh làm việc nhiều hơn.

c)

Guốc phanh ít hơn.

d)

Xy lanh làm việc ít hơn.

26.

Khi xe tắt máy, ở hệ thống phanh thủy lực, tài xế đạp phanh thấy nặng hơn lúc động cơ đang nổ là do:

a)

Van khóa đường dầu ở xy lanh chính đóng lại.

b)

Van khóa đường dầu ở xy lanh làm việc đóng lại.

c)

Mất lực hút chân không bầu trợ lực.

d)

Van một chiều trên xy lanh làm việc đóng lại.

27.

Khi nói về ưu điểm của phanh đĩa so với phanh guốc, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Áp suất trên bề mặt ma sát của má phanh lớn hơn.

b)

Áp suất trên bề mặt ma sát của má phanh phân bố đều hơn.

c)

Đơn giản, gọn nhẹ, ổn định hơn khi thắng.

d)

Lực quay ly tâm của roto làm chất bẩn không bám được.

28.

Trong cấu tạo xy lanh chính loại piston kép của hệ thống phanh, chi tiết nào không có:

a)

Cuppen làm kín.

b)

Van 1 chiều.

c)

Vít chặn piston.

d)

Lò xo màng.

29.

Nguyên nhân nào có thể làm cho mức dung dịch dầu phanh quá thấp?

a)

Phanh đột ngột.

b)

Có lỗ thủng trong hệ thống phanh.

c)

Dung dịch phanh quá nóng.

d)

Phanh đỗ đã được kéo một phần.

30.

Phanh phụ được sử dụng trong trường hợp nào?

a)

Đậu xe trên đường dốc.

b)

Đậu xe trên đường bằng.

c)

Dự phòng trong trường hợp phanh chính bị hư hỏng.

d)

A, B, C đều đúng.

31.

Trong các phát biểu sau, phát biểu sai là?

a)

Hệ thống phanh cần phải có hiệu quả phanh cao nhất ở tất cả các bánh xe.

b)

Cơ cấu phanh cần phải thoát nhiệt tốt.

c)

Cơ cấu phanh không cần có độ nhạy cao.

d)

Cơ cấu phanh cần phải điều khiển nhẹ nhàng và thuận lợi.

32.

Cơ cấu phanh tang trống có ưu điểm gì?

a)

Lực phanh lớn.

b)

Độ nhạy cao.

c)

Thoát nhiệt tốt.

d)

Dễ dàng bảo dưỡng, sửa chữa.

33.

Trong các chi tiết sau đây, chi tiết nào quay cùng bánh xe?

a)

Trống phanh.

b)

Mâm phanh.

c)

Guốc phanh.

d)

Má phanh.

34.

Má phanh được gắn lên trên guốc phanh thông qua phương pháp nào?

a)

Dán bằng keo.

b)

Cố định bằng đinh tán.

c)

A, B đều đúng.

d)

A, B đều sai.

35.

Chi tiết nào sau đây ma sát với tang trống để thực hiện quá trình phanh?

a)

Trống phanh.

b)

Guốc phanh.

c)

Má phanh.

d)

Piston.

36.

Khoảng cách giữa má phanh và trống phanh của cơ cấu phanh tang trống khoảng bao nhiêu?

a)

0,4 – 0,5 (mm).

b)

4 – 5 (mm).

c)

3 – 6 (mm).

d)

0,01 – 0,05 (mm).

37.

Khi giữ phanh, vị trí của má phanh so với tang trống sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Tăng thêm.

b)

Giảm xuống.

c)

Không thay đổi.

d)

A, B, C đều sai.

38.

Đâu là ưu điểm của cơ cấu phanh đĩa?

a)

Lực phanh lớn.

b)

Giá thành rẻ.

c)

Độ nhạy cao.

d)

Chống bụi bẩn tốt.

39.

Chi tiết nào sau đây quay cùng moay ơ của bánh xe?

a)

Đĩa phanh

b)

Má phanh

c)

Càng phanh (giá đỡ)

d)

A, B, C đều đúng.

40.

Rãnh ở trên má phanh đĩa có tác dụng chính là gì?

a)

Thoát nhiệt

b)

Thoát các hạt vật liệu do ma sát

c)

Giãn nở nhiệt

d)

Trang trí

41.

Thông thường, piston ở cơ cấu phanh đĩa sẽ?

a)

Được làm bằng nhôm hợp kim

b)

Rỗng bên trong

c)

Có dạng hình trụ

d)

A, B, C đều đúng

42.

Khe hở giữa má phanh và đĩa phanh trong khoảng?

a)

0,03 – 0,1 (mm)

b)

0,3 – 1 (mm)

c)

0,5 – 2 (mm)

d)

0,001 – 0,002 (mm)

43.

Tác nhân nào giúp cho giá đỡ có thể di trượt được trên chốt?

a)

Áp suất dầu thủy lực tăng lên đẩy giá đi trượt lùi về

b)

Càng phanh kéo má phanh bên còn lại ép sát vào đĩa phanh

c)

Chốt phanh đẩy má phanh ép về đĩa phanh

d)

Đĩa phanh dịch chuyển về áp sát vào má phanh

44.

Cơ cấu phanh đĩa có thể tự động điều chỉnh khe hở nhờ vào?

a)

Má phanh

b)

Đĩa phanh

c)

Phốt cao su

d)

Chốt trượt

45.

Cơ cấu phanh tay thường được đặt ở đâu?

a)

Bánh xe phía trước

b)

Bánh xe phía sau

c)

Cả 4 bánh xe

d)

A, B, C đều sai

46.

Dẫn động phanh tay thường là loại nào?

a)

Dẫn động cơ khí

b)

Dẫn động thủy lực

c)

Dẫn động khí nén

d)

Dẫn động thủy khí

47.

Bộ điều hòa lực phanh thường được lắp ở đâu?

a)

Cơ cấu phanh cầu trước

b)

Cơ cấu phanh cầu sau

c)

Cả hai cầu

d)

A, B, C đều đúng

48.

Dẫn động phanh khí nén có đặc điểm gì?

a)

Kết cấu cồng kềnh

b)

Độ nhạy cao

c)

Điều khiển rất khó

d)

Giá thành rẻ

49.

Trên hệ thống phanh khí nén hiện nay, khi đường ống gặp sự cố, xe sẽ có hiện tượng gì?

a)

Bánh xe bị khóa cứng

b)

Xe vẫn chạy bình thường

c)

Bánh xe bị trượt

d)

Có tiếng kêu báo hiệu

50.

Hệ thống phanh ABS có các bộ phận, ngoại trừ:

a)

Bộ cảm biến tốc độ bánh xe

b)

Hộp điều khiển điện tử ABS

c)

Cụm thủy lực

d)

Bình ắc quy

51.

Khi bánh xe quay, cảm biến tốc độ bánh xe sẽ tạo ra các tín hiệu, ngoại trừ:

a)

Có tần số thay đổi theo tốc độ bánh xe.

b)

Điện áp sẽ giảm khi tốc độ bánh xe thay đổi.

c)

Dòng điện sẽ tăng khi tốc độ bánh xe thay đổi.

d)

Ngắn mạch.

52.

Hệ thống phanh ABS có công dụng:

a)

Bó cứng các bánh xe khi phanh.

b)

Chống bó cứng các bánh xe khi phanh.

c)

Chỉ bó cứng 2 bánh xe trước khi phanh.

d)

Chỉ bó cứng 2 bánh xe sau khi phanh.

53.

Tỉ số trượt là gì:

a)

Là tỉ số về sự khác biệt giữa tốc độ xe và tốc độ bánh xe.

b)

Là tỉ số về sự khác biệt giữa tốc độ động cơ và tốc độ xe.

c)

Là trạng thái bánh xe quay ảnh hưởng bởi lực ma sát của đường.

d)

Là trạng thái trong đó bánh xe bị khóa hoàn toàn.

54.

Bằng các tín hiệu phù hợp từ thiết bị điều khiển ABS cụm thủy lực sẽ làm việc theo các bước:

a)

Giữ-Giảm-Tăng áp.

b)

Giảm-Giữ-Tăng áp.

c)

Tăng-Giảm-Giữ áp.

d)

Giảm áp - Tăng áp.

55.

Hệ thống phanh ABS có các chức năng, ngoại trừ:

a)

Khi phanh gấp phải đảm bảo ổn định phanh và ổn định cho lái xe.

b)

Giúp các bánh xe không bị trượt và đảm bảo như hệ thống phanh thường khi ABS bị hư hỏng.

c)

Làm việc tốt trên những mặt đường có độ bám thấp.

d)

Giúp các bánh xe không bị trượt và làm việc tốt nhất khi đạp phanh nhẹ.

56.

Hệ thống phanh ABS bố trí trên xe du lịch thường được kết hợp cùng:

a)

Phanh cơ khí.

b)

Phanh thủy lực.

c)

Phanh khí nén.

d)

Phanh thủy khí.

57.

Hệ thống phanh ABS chỉ hoạt động tốt khi điện áp bình accu đạt:

a)

10 volt.

b)

11 volt.

c)

12 volt.

d)

13 volt.

58.

Có bao nhiêu kiểu lắp và đấu cực của cảm biến tốc độ bánh xe?

a)

2 kiểu.

b)

3 kiểu.

c)

4 kiểu.

d)

5 kiểu.

59.

Khi tốc độ xe đạt tối thiểu là bao nhiêu thì hệ thống phanh ABS mới bắt đầu hoạt động?

a)

50 km/h.

b)

60 km/h.

c)

70 km/h.

d)

80 km/h.

60.

Hệ thống phanh ABS có đặc điểm, ngoại trừ:

a)

Ngăn ngừa sự hãm cứng của các bánh xe trong lúc phanh.

b)

Ngăn ngừa sự chống bó cứng các bánh xe trong lúc phanh.

c)

Giữ được khả năng điều khiển phanh.

d)

Ổn định vững vàng khi xe đang giảm tốc.

61.

Hệ thống phanh ABS giống hệ thống phanh thường, ngoại trừ:

a)

Xy lanh chính.

b)

Bầu trợ lực bằng áp thấp.

c)

Có hộp điều khiển.

d)

Xy lanh làm việc.

62.

Tỉ số trượt 0% là:

a)

Trạng thái bánh xe quay tự do không có lực cản.

b)

Trạng thái bánh xe bị khóa hoàn toàn.

c)

Trạng thái bánh xe bị trượt trên mặt đường.

d)

Trạng thái xe đứng yên.

63.

Tỉ số trượt 100% là:

a)

Trạng thái bánh xe quay tự do không có lực cản.

b)

Trạng thái bánh xe không bị khóa cứng.

c)

Trạng thái bánh xe bị khóa cứng và trượt trên mặt đường.

d)

Trạng thái xe đứng yên.

64.

Để đảm bảo lực phanh lớn nhất thì tỉ số trượt được duy trì trong phạm vi từ:

a)

0 đến 10%.

b)

10 đến 30%.

c)

30 đến 40%.

d)

40 đến 50%.

65.

Khi tỉ số trượt trên 30% thì:

a)

Lực phanh dần dần tăng.

b)

Lực phanh dần dần giảm.

c)

Lực phanh nhỏ nhất.

d)

Lực phanh lớn nhất.

66.

Hệ thống phanh ABS có các loại, ngoại trừ:

a)

Một kênh.

b)

Hai kênh.

c)

Ba kênh.

d)

Bốn kênh.

67.

Hộp điều khiển ABS nhận tín hiệu bằng:

a)

Cảm biến tốc độ xe.

b)

Đèn báo ABS.

c)

Mức dầu trong xy lanh chính.

d)

Cụm thủy lực.

68.

Trong hệ thống phanh ABS, chi tiết số 1 trong hình vẽ bên là:

a)

Cảm biến tốc độ xe.

b)

Hộp điều khiển ABS.

c)

Bánh xe.

d)

Cụm thủy lực.

69.

Ở hệ thống phanh ABS, chi tiết số 5 trong hình vẽ bên là:

a)

Cảm biến tốc độ xe.

b)

Hộp điều khiển ABS.

c)

Bánh xe.

d)

Cụm thủy lực.

70.

Ở hệ thống phanh ABS, chi tiết số 6 trong hình vẽ bên là:

a)

Cảm biến tốc độ xe.

b)

Hộp điều khiển ABS.

c)

Bánh xe.

d)

Bộ thủy lực.

71.

Tùy thuộc vào mặt đường mà chu kỳ điều khiển phanh có thể vận hành từ:

a)

4 đến 10 lần trong 1 giây.

b)

1 đến 3 lần trong 1 giây.

c)

10 đến 15 lần trong 1 giây.

d)

15 đến 20 lần trong 1 giây.

72.

Cấu tạo cảm biến tốc độ bánh xe gồm:

a)

Dây dẫn điện, nam châm vĩnh cửu, vỏ, cuộn dây, trục cảm biến, niềng răng tạo xung.

b)

Dây dẫn điện, nam châm vĩnh cửu, cuộn dây, lõi sắt, trục cảm biến, niềng răng tạo xung.

c)

Dây dẫn điện, nam châm vĩnh cửu, vỏ, lõi sắt, trục cảm biến, niềng răng tạo xung.

d)

Dây dẫn điện, nam châm vĩnh cửu, vỏ, lõi sắt, cuộn dây, trục cảm biến, niềng răng tạo xung.

73.

Các kiểu lắp ráp và hình thức đấu cực của cảm biến tốc độ, ngoại trừ:

a)

Lắp đặt theo vị trí trục cảm biến song song với trục bánh xe.

b)

Lắp đặt theo vị trí trục song song đầu cảm biến đối diện với niềng răng.

c)

Lắp đặt theo vị trí trục hướng kính bánh răng.

d)

Lắp đặt theo vị trí chu vi, trục hướng tâm bánh răng.

74.

Trên hệ thống ABS 3 kênh, cảm biến tốc độ xe được bố trí tại:

a)

Hai bánh xe trước và bánh răng đĩa cầu sau (trong bộ vi sai).

b)

Hai bánh xe sau và bánh răng đĩa cầu trước (trong bộ vi sai).

c)

Tất cả bốn bánh xe.

d)

Bánh răng đĩa cầu trước và bánh răng đĩa cầu sau (trong bộ vi sai).

75.

Hệ thống phanh ABS có thể kích hoạt ở tốc độ nào?

a)

50 km/h.

b)

60 km/h.

c)

70 km/h.

d)

80 km/h.

76.

Để giúp hệ thống phanh ABS hoạt động, cơ cấu phanh cần tích hợp?

a)

Vòng tạo xung

b)

Cảm biến đếm xung

c)

Cơ cấu chấp hành điện tử

d)

A, B, C đều đúng

77.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Hệ thống ABS giúp chống bó cứng khi phanh

b)

Hệ thống ABS giúp chống trượt lết bánh xe khi phanh

c)

Hệ thống ABS giúp quá trình phanh ổn định hơn

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng

78.

Cơ cấu chấp hành của hệ thống ABS được điều khiển thông qua?

a)

Dòng điện

b)

Từ trường

c)

Điện trường

d)

Ánh sáng

79.

Hệ thống phanh ABS thường tích hợp cùng hệ thống điện tử nào?

a)

ESP

b)

TRC

c)

BA

d)

Cả A, B, C đều đúng

80.

Bánh xe được phát hiện là trượt khi?

a)

Có sự chênh lệch giữa vận tốc góc và vận tốc dài của bánh xe

b)

Có sự chênh lệch giữa moment và lực kéo

c)

Xe xảy ra dao động

d)

Moment cản lăn của xe thay đổi

81.

Cảm biến ABS thu nhận tín hiệu bằng cách nào?

a)

Cảm nhận tốc độ của xe

b)

Đếm xung của bánh xe

c)

Cảm nhận sự thay đổi của nhiệt độ

d)

Đo sự gia tăng của gia tốc

82.

Khi cảm biến ABS bị hỏng thì?

a)

Cơ cấu phanh đĩa vẫn hoạt động bình thường

b)

Hệ thống ABS vẫn hoạt động bình thường

c)

Toàn bộ hệ thống phanh dừng hoạt động

d)

A, B, C đều đúng

83.

Nhận định nào về hệ thống phanh ABS là đúng?

a)

Quãng đường phanh khi sử dụng ABS luôn nhỏ hơn so với phanh thường

b)

Thời gian phanh khi sử dụng ABS luôn nhỏ hơn so với phanh thường

c)

A và B đều đúng

d)

A và B đều sai

84.

Loại đường nào sau đây hệ thống phanh ABS không phát huy hiệu quả?

a)

Đường trơn trượt

b)

Đường bê tông khô ráo

c)

Đường cát sỏi

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

85.

Phanh ABS được điều khiển bởi?

a)

Phanh chân

b)

Phanh tay

c)

Cả phanh chân và phanh tay

d)

A, B, C đều sai

86.

Hệ thống ABS được trang bị ở?

a)

Cầu trước

b)

Cầu sau

c)

Một trong hai cầu

d)

Một trong hai cầu hoặc cả hai cầu

87.

Hệ thống phanh ABS được ứng dụng trên những phương tiện nào?

a)

Ô tô

b)

Xe máy

c)

Máy bay

d)

A, B, C đều đúng

88.

Khi hệ thống phanh ABS bị hư hỏng, tín hiệu cảnh báo xuất hiện là?

a)

Đèn ABS trên đồng hồ táp lô bật sáng

b)

Có tiếng kêu liên tục

c)

Xe không khởi động được

d)

Xe có hiện tượng rung

89.

Trong các nhận định sau, nhận định đúng là:

a)

Hệ thống phanh ABS được kích hoạt ở mọi tốc độ

b)

Hệ thống phanh ABS giúp xe thoát khỏi hiện tượng trượt quay

c)

Hệ thống phanh ABS không có cảm biến đếm xung

d)

Hệ thống phanh ABS giúp xe hạn chế hiện tượng trượt lết

90.

Bộ ABS được dùng để điều khiển

a)

Lực phanh

b)

Moment phanh

c)

Áp suất dầu phanh

d)

A, B, C đều đúng

91.

Cảm biến tốc độ bánh xe của bộ điều khiển ABS có công dụng?

a)

Xác định tốc độ góc của bánh xe và chuyển thành tín hiệu gửi đến ECU

b)

Xác định tốc độ dài của bánh xe và chuyển thành tín hiệu gửi đến ECU

c)

Xác định tốc độ góc của thân xe và chuyển thành tín hiệu gửi đến ECU

d)

Xác định tốc độ dài của thân xe và chuyển thành tín hiệu gửi đến ECU

92.

Bộ điều khiển ECU của ABS là viết tắt của chữ nào?

a)

Electric Control Unit

b)

Electronic Control Unit

c)

Energy Control Unit

d)

Electrified Control Unit

93.

Độ trượt tối ưu của bánh xe sử dụng ABS nằm trong khoảng?

a)

1,5% - 3%

b)

15% - 30%

c)

40% - 60%

d)

70% - 80%

94.

Trong các nhận định sau, nhận định đúng là?

a)

Phanh ABS chỉ tích hợp với dẫn động thủy lực

b)

Phanh ABS không được trang bị với dẫn động khí nén

c)

Phanh ABS có thể được sử dụng với dẫn động thủy lực và khí nén

d)

A, B, C đều sai

95.

Nếu xe sử dụng hệ thống phanh ABS tại cả 4 bánh thì sẽ có bao nhiêu cảm biến tốc độ đặt tại bánh xe?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

96.

Tín hiệu điện áp được gửi về ECU từ cảm biến tốc độ tại bánh xe dựa trên?

a)

Số lượng xung phát hiện

b)

Tần số dao động

c)

Vận tốc dài của xe

d)

Tiếng ồn của ô tô

97.

Nhận định nào sau đây chưa chính xác?

a)

Hệ thống phanh ABS giúp hạn chế hiện tượng trượt lết bánh xe khi phanh

b)

Cảm biến tốc độ tại bánh xe giúp xác định số xung trong một khoảng thời gian

c)

Nếu có hệ thống phanh ABS, bánh xe sẽ không bị trượt

d)

Khoảng trượt tối ưu của bánh xe khi sử dụng ABS là 15% - 30%

98.

Công dụng của bộ ECU trong ABS là?

a)

Nhận tín hiệu từ cảm biến, xử lý và điều khiển áp suất phanh thông qua cơ cấu chấp hành

b)

Cấp nguồn cho đèn chiếu sáng và còi cảnh báo

c)

Tăng công suất động cơ bằng cách điều chỉnh nhiên liệu

d)

Ghi lại dữ liệu hành trình của xe để phục vụ chẩn đoán sau này