wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về phần mềm Inventor

Total questions: 49

Worksheet time: 25hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Trên giao diện môi trường vẽ phác 2D (sketch), các lệnh sao chép và hiệu chỉnh đối tượng được tìm thấy tại vùng nào sau đây?

a)

Sketch

b)

Modify

c)

Pattern

d)

Constrain

2.

Trong phần mềm Inventor, mô hình 3D của vật thể được đùn theo hướng vuông góc với mặt phẳng vẽ, thì ta dùng lệnh nào?

a)

Extrude

b)

Revolve

c)

Sweep

d)

Loft

3.

Lệnh nào dùng để nối các biên dạng 2D (sketch) trên các mặt phẳng khác nhau dọc theo một hay nhiều đường dẫn để tạo thành mô hình khối hoặc mô hình mặt?

a)

Lệnh Coil

b)

Lệnh Sweep

c)

Lệnh Loft

d)

Lệnh Draft

4.

Trên giao diện môi trường vẽ phác 2D, các lệnh ràng buộc được tìm tại vùng có ký hiệu nào sau đây?

a)

Sketch

b)

Modify

c)

Pattern

d)

Constrain

5.

Sau khi dựng xong bản vẽ 2D bằng phần mềm Autodesk Inventor, dùng lệnh nào để kết thúc, trước khi chuyển qua giao diện 3D?

a)

Constrain

b)

Finish Sketch

c)

Modify

d)

Create

6.

Muốn sao chép hàng loạt các đối tượng 3D theo một hoặc hai phương khác nhau thì dùng lệnh nào sau đây?

a)

Circular

b)

Rectangular

c)

Rectangular Pattern

d)

Circular Pattern

7.

Để tạo mới 1 mặt phẳng làm việc, tùy chọn Tangent to Surface and Parallel to Plane có chức năng gì?

a)

Tạo mặt phẳng làm việc đi qua một cạnh và tiếp tuyến với mặt cong được chọn

b)

Tạo mặt phẳng làm việc đi qua ba điểm

c)

Tạo mặt phẳng làm việc nằm giữa hai mặt phẳng song song

d)

Tạo mặt phẳng làm việc tiếp tuyến với mặt cong và song song với mặt phẳng được chọn

8.

Muốn lấy đối xứng các đối tượng 3D qua một mặt phẳng, phải dùng lệnh nào sau đây?

a)

Parallel

b)

Symmetry

c)

Mirror

d)

Create

9.

Quay biên dạng 2D (sketch) quanh trục một góc bất kỳ để tạo thành mô hình khối hoặc mô hình mặt, thì dùng lệnh nào sau đây?

a)

Thread

b)

Hole

c)

Revolve

d)

Rotate

10.

Lệnh Shell dùng để:

a)

Tạo mặt nhám trên chi tiết

b)

Tạo mặt vát trên chi tiết

c)

Tạo chi tiết có thành mỏng với chiều dày xác định

d)

Tạo mặt chuẩn trên chi tiết

11.

Lệnh Draft dùng để:

a)

Tạo mặt nhám trên chi tiết.

b)

Tạo mặt vát trên chi tiết.

c)

Tạo rãnh xoắn trên chi tiết.

d)

Tạo mặt chuẩn trên chi tiết.

12.

Trong môi trường Assembly, kiểu ràng buộc Insert trong hộp thoại Place Constraint có chức năng gì?

a)

Ràng buộc tiếp xúc giữa các mặt

b)

Ràng buộc đồng tâm giữa 2 trục

c)

Ràng buộc đồng thời tiếp xúc mặt và đồng trục

d)

Ràng buộc giữa hai mặt phẳng hoặc hai cạnh của chi tiết

13.

Muốn tạo các hình chiếu phụ có hướng nhìn vuông góc với mặt phẳng nghiêng ta phải sử dụng lệnh nào sau đây?

a)

Break

b)

Detail

c)

Crop

d)

Auxiliary

14.

Lệnh Base View dùng để:

a)

Tạo hình chiếu cơ sở từ mô hình 3D.

b)

Tạo hình chiếu đối xứng từ mô hình 3D.

c)

Tạo khuôn ghi chú trên bản vẽ.

d)

Tạo kiểu chữ cơ bản trên hình vẽ.

15.

Lệnh Shell dùng để:

a)

Tạo mặt nhám trên chi tiết.

b)

Tạo mặt vát trên chi tiết.

c)

Tạo chi tiết có thành mỏng với chiều dày xác định.

d)

Tạo mặt chuẩn trên chi tiết.

16.

Trong môi trường vẽ Part phần mềm Inventor, lệnh Fillet dùng để làm gì?

a)

Bo tròn cạnh tùy chọn.

b)

Bo tròn mặt phẳng tùy chọn.

c)

Bo tròn toàn khối.

d)

Bo tròn góc tùy chọn.

17.

Muốn chèn các chi tiết đã thiết kế từ môi trường Part vào môi trường lắp ráp thì dùng lệnh nào sau đây?

a)

Move

b)

Create

c)

Constraint

d)

Place

18.

Để quét biên dạng theo đường xoắn ốc quanh một trục, dùng lệnh nào sau đây?

a)

Hole

b)

Coil

c)

Thread

d)

Emboss

19.

Lệnh Draft dùng để:

a)

Tạo mặt nhám trên chi tiết.

b)

Tạo mặt vát trên chi tiết.

c)

Tạo rãnh xoắn trên chi tiết.

d)

Tạo mặt chuẩn trên chi tiết.

20.

Khi đùn khối Extrude, lệnh Taper A dùng để làm gì?

a)

Tạo khối đùn vuông.

b)

Tạo độ côn cho khối.

c)

Vát cạnh khối.

d)

Bo tròn khối.

21.

Muốn tạo chi tiết đối xứng với chi tiết gốc qua một mặt phẳng trong môi trường lắp ráp, thì dùng lệnh nào sau đây?

a)

Pattern

b)

Mirror Component

c)

Copy Component

d)

Pattern Component

22.

Trong môi trường Part để sao chép các đối tượng 3D thành nhiều hàng và cột, thì dùng lệnh nào sau đây?

a)

Rectangular

b)

Copy Pattern

c)

Pattern

d)

Rectangular Pattern

23.

Muốn tạo hình trích phần nào đó trên chi tiết từ hình chiếu để phóng to, làm rõ hình dạng và kích thước của bộ phận đó, thì dùng lệnh nào sau đây?

a)

Break

b)

Detail

c)

Crop

d)

Break out

24.

Trong Inventor, việc thiết lập môi trường vẽ phác biên dạng 2D (Sketch) là bước thứ mấy, cần thực hiện trước khi muốn tạo một vật thể hay chi tiết (Part) bất kỳ?

a)

Thứ hai

b)

Thứ ba

c)

Thứ nhất

d)

Bất kỳ

25.

Lệnh nào dùng để nối các biên dạng 2D (Sketch) trên các mặt phẳng khác nhau dọc theo một hay nhiều đường dẫn để tạo thành mô hình khối hoặc mô hình mặt?

a)

Loft

b)

Sweep

c)

Revolve

d)

Rotate

26.

Lệnh nào dùng để quét biên dạng 2D (Sketch) dọc theo một đường dẫn cho trước để tạo thành mô hình khối hoặc mô hình mặt?

a)

Loft

b)

Sweep

c)

Revolve

d)

Rotate

27.

Muốn tạo chi tiết có thành mỏng với chiều dày xác định, thì dùng lệnh nào sau đây?

a)

Draft

b)

Hole

c)

Shell

d)

Cave

28.

Muốn lấy đối xứng các đối tượng 3D qua một mặt phẳng, phải dùng lệnh nào sau đây?

a)

Parallel

b)

Symmetry

c)

Mirror

d)

Copy

29.

Muốn chèn các chi tiết đã thiết kế từ môi trường Part vào môi trường lắp ráp thì dùng lệnh nào sau đây?

a)

Move

b)

Create

c)

Constraint

d)

Place

30.

Trong hộp thoại Place Constraint, có bao nhiêu lựa chọn kiểu ràng buộc?

a)

4

b)

3

c)

5

d)

2

31.

Trong phần mềm Inventor, môi trường nào dùng để thiết kế kim loại tấm?

a)

Part

b)

Mold Design

c)

Sheet metal

d)

Drawing

32.

Trong phần mềm Inventor, môi trường nào dùng để biên soạn bản vẽ kỹ thuật 2D?

a)

Part

b)

Mold Design

c)

Sheet metal

d)

Drawing

33.

Trong môi trường vẽ sketch 2D, lệnh nào dùng để tạo đối tượng song song?

a)

Extend

b)

Parallel

c)

Offset

d)

Stretch

34.

Trong môi trường vẽ sketch 2D, lệnh Split dùng để làm gì?

a)

Chia một đối tượng thành hai đối tượng khác nhau thông qua một đối tượng cắt ngang.

b)

Chia đối tượng bằng nhau.

c)

Chia đều đối tượng thành nhiều đoạn thẳng.

d)

Chia một đối tượng thành nhiều phần tùy ý.

35.

Trong môi trường vẽ sketch 2D, lệnh nào dùng để cắt xén đối tượng dư thừa?

a)

Lệnh Cut

b)

Split

c)

Stretch

d)

Trim

36.

Trong môi trường vẽ chi tiết Part 3D, lệnh nào dùng để tạo gân tăng cứng?

a)

Rib

b)

Coil

c)

Stretch

d)

Offset

37.

Trong hộp thoại lệnh Rib, biểu tượng Parallel to Sketch Plane có ý nghĩa gì?

a)

Tạo gân song song theo mặt phẳng được chọn

b)

Tạo gân có chiều dày song song với mặt phẳng chứa biên dạng

c)

Tạo gân có chiều dày vuông góc với mặt phẳng chứa biên dạng

d)

Tạo gân vuông góc theo mặt phẳng được chọn

38.

Trong hộp thoại lệnh Coil, thiết lập các thông số cho đường xoắn ốc trong trang Coil Size có lựa chọn Pitch and Revolution thì chúng ta cần nhập thông số gì?

a)

Nhập chiều cao lò xo và số vòng

b)

Nhập giá trị bước xoắn và số vòng xoắn

c)

Nhập độ lớn của lò xo và số vòng

d)

Nhập giá trị bước xoắn và chiều cao lò xo

39.

Trong môi trường vẽ Sketch 2D, lệnh ràng buộc nào dùng để ràng buộc một điểm tiếp xúc một đối tượng nào đó?

a)

Collinear Constraint

b)

Coincident Constraint

c)

Concentric Constraint

d)

Parallel Constraint

40.

Trong môi trường vẽ Sketch 2D, lệnh ràng buộc nào dùng để ràng buộc hai đối tượng đồng tâm?

a)

Collinear Constraint

b)

Coincident Constraint

c)

Concentric Constraint

d)

Parallel Constraint

41.

Trong môi trường về Sketch 2D, lệnh ràng buộc nào dùng để ràng buộc hai đoạn thẳng hoặc hai trục nào đó thẳng hàng?

a)

Collinear Constraint

b)

Coincident Constraint

c)

Concentric Constraint

d)

Parallel Constraint

42.

Trong môi trường về Sketch 2D, lệnh ràng buộc nào dùng để ràng buộc hai đối tượng song song với nhau?

a)

Collinear Constraint

b)

Coincident Constraint

c)

Concentric Constraint

d)

Parallel Constraint

43.

Trong môi trường về Sketch 2D, lệnh ràng buộc nào dùng để ràng buộc hai đối tượng vuông góc với nhau?

a)

Collinear Constraint

b)

Coincident Constraint

c)

Perpendicular Constraint

d)

Parallel Constraint

44.

Trong môi trường tạo khối 3D Part, lệnh nào dùng để tạo mặt phẳng làm việc song song với mặt phẳng được chọn với một khoảng cách cho trước?

a)

Plane

b)

Offset from Plane

c)

Concentric Constraint

d)

Parallel Constraint

45.

Trong môi trường tạo khối 3D Part, lệnh nào dùng để tạo mặt phẳng làm việc đi qua một điểm và song song với mặt phẳng được chọn?

a)

Plane

b)

Offset from Plane

c)

Parallel to Plane through Point

d)

Midplane between Two Parallel Planes

46.

Trong môi trường tạo khối 3D Part, lệnh nào dùng để tạo mặt phẳng làm việc nằm giữa hai mặt phẳng song song?

a)

Plane

b)

Offset from Plane

c)

Parallel to Plane through Point

d)

Midplane between Two Parallel Planes

47.

Trong môi trường tạo khối 3D Part, lệnh nào dùng để tạo mặt phẳng làm việc đi qua một cạnh và nghiêng một góc cho trước so với mặt phẳng được chọn?

a)

Two Coplanar Edges

b)

Offset from Plane

c)

Angle to Plane around Edge

d)

Midplane between Two Parallel Planes

48.

Trong môi trường tạo khối 3D Part, lệnh nào dùng để tạo mặt phẳng làm việc đi qua hai cạnh đồng phẳng (cùng nằm trong một mặt phẳng)?

a)

Two Coplanar Edges

b)

Offset from Plane

c)

Parallel to Plane through Point

d)

Midplane between Two Parallel Planes

49.

Trong môi trường tạo khối 3D Part, lệnh nào dùng để tạo mặt phẳng làm việc đi qua hai cạnh đồng phẳng (cùng nằm trong mặt phẳng)?

a)

Two Coplanar Edges

b)

Offset from Plane

c)

Normal to Axis through Point

d)

Midplane between Two Parallel Planes