wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài 1

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Tiền đề lý luận của sự ra đời chủ nghĩa Mác? Chọn câu trả lời đúng

a)

Chủ nghĩa duy vật triết học của Phoiơbắc, Kinh tế học Anh, Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp

b)

Triết học biện chứng của Hêghen, Kinh tế chính trị cổ điển Anh, tư tưởng xã hội chủ nghĩa của Pháp

c)

Kinh tế học của Anh, Chủ nghĩa xã hội Pháp, Triết học cổ điển Đức

d)

Triết học cổ điển Đức, Kinh tế chính trị cổ điển Anh, Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp

2.

Hình thức nào dưới đây không phải là hình thức cơ bản của chủ nghĩa duy vật?

a)

Chủ nghĩa duy vật chất phác Cổ đại

b)

Chủ nghĩa duy vật tầm thường

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

3.

Tiền đề khoa học tự nhiên của sự ra đời chủ nghĩa Mác? Chọn phương án sai

a)

Định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng

b)

Học thuyết tiến hoá

c)

Học thuyết nguyên tử

d)

Học thuyết tế bào

4.

 Chức năng của triết học mácxít là gì? Chọn câu trả lời đúng

a)

Chức năng làm cầu nối cho các khoa học

b)

Chức năng làm sáng tỏ cấu trúc ngôn ngữ

c)

Chức năng khoa học của các khoa học

d)

Chức năng thế giới quan và phương pháp luận

5.

C.Mác đã kế thừa “hạt nhân hợp lý” trong triết học của ông để xây dựng phép biện chứng duy vật. Ông là ai?

a)

Phoiơbắc

b)

Platôn

c)

Hêghen

d)

Ăngghen

6.

Bộ phận nào dưới đây không phải là một trong ba bộ phận cấu thành của Chủ nghĩa Mác - Lênin?

a)

Triết học Mác - Lênin

b)

Kinh tế chính trị Mác - Lênin

c)

Lịch sử đảng cộng sản Việt Nam

d)

Chủ nghĩa xã hội khoa học

7.

Chủ nghĩa Mác - Lênin gồm mấy bộ phận cấu thành?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

8.

Triết học Mác ra đời là kết quả kế thừa trực tiếp:

a)

Thế giới quan duy vật của Hêghen và phép biện chứng của Phoiơbắc

b)

Thế giới quan duy vật của Phoiơbắc và phép biện chứng của Hêghen

c)

Thế giới quan duy vật của Hêghen và Phoiơbắc

d)

Thế giới quan duy tâm của Hêghen và Platon

9.

Triết học Mác ra đời vào thời gian nào?

a)

Những năm 20 của thế kỷ XIX

b)

Những năm 30 của thế kỷ XIX

c)

Những năm 40 của thế kỷ XIX

d)

Những năm 50 của thế kỷ XIX

10.

Triết học Mác - Lênin do ai sáng lập và phát triển?

a)

C.Mác, Ph.Ăngghen và V.I.Lênin

b)

C.Mác, Hêghen và Ph.Ăngghen

c)

V.I.Lênin, C.Mác và Hồ Chí Minh

d)

Ph.Ăngghen, C.Mác và Hồ Chí Minh

11.

Khẳng định nào sau đây sai

a)

Triết học Mác là sự lắp ghép phép biện chứng của Hêghen và chủ nghĩa duy vật của Phoiơbắc

b)

Triết học Mác có sự thống nhất giữa phương pháp biện chứng và thế giới quan duy vật

c)

Triết học Mác kế thừa và cải tạo phép biện chứng của Hêghen trên cơ sở chủ nghĩa duy vật

d)

Triết học Mác ra đời là một bước ngoặt vĩ đại trong lịch sử tư tưởng của nhân loại

12.

Triết học ra đời từ nguồn gốc cơ bản nào?

a)

Nguồn gốc ý thức và nguồn gốc tư tưởng

b)

Nguồn gốc tư tưởng và nguồn gốc triết lý

c)

Nguồn gốc nhận thức và nguồn gốc xã hội

d)

Nguồn gốc xã hội và nguồn gốc thế giới quan

13.

Thời kỳ thứ nhất trong sự hình thành và phát triển của triết học Mác là:

a)

Thời kỳ hình thành tư tưởng triết học với bước quá độ từ chủ nghĩa duy tâm và dân chủ cách mạng sang chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa cộng sản

b)

Thời kỳ đề xuất những nguyên lý triết học duy vật biện chứng và duy vật lịch sử

c)

Thời kỳ C.Mác và Ph.Ăngghen bổ sung và phát triển toàn diện lý luận triết học

d)

Thời kỳ C.Mác và Ph.Ăngghen phân ngành triết học

14.

Đối tượng của triết học Mác - Lênin là

a)

Toàn bộ những quan điểm về thế giới và về vị trí của con người trong thế giới đó

b)

Giải quyết mối quan hệ giữa vật chất và ý thức trên lập trường duy vật biện chứng và nghiên cứu những quy luật vận động, phát triển chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy

c)

Mối quan hệ giữa con người với con người

d)

“Đơn thuốc vạn năng” có thể giải quyết được mọi vấn đề

15.

Một trong các vai trò cơ bản của triết học Mác - Lênin là gì? Chọn phương án đúng nhất

a)

Triết học Mác - Lênin trang bị cho con người hệ thống các khái niệm, phạm trù, quy luật

b)

Triết học Mác - Lênin là thế giới quan, phương pháp luận khoa học và cách mạng cho con người trong nhận thức và thực tiễn

c)

Triết học Mác - Lênin trang bị cho con người các nguyên lý cơ bản của phép biện chứng duy vật

d)

Triết học Mác - Lênin làm sáng tỏ mối quan hệ biện chứng giữa vật chất và ý thức

16.

Chọn luận điểm đúng trong các luận điểm sau đây:

a)

Triết học Mác - Lênin không có mối quan hệ gì với các khoa học cụ thể

b)

Triết học Mác - Lênin là thể thống nhất với các khoa học cụ thể

c)

Triết học Mác - Lênin là con đẻ của các khoa học cụ thể

d)

Triết học Mác - Lênin có mối quan hệ gắn bó chặt chẽ với các khoa học cụ thể

17.

Chọn luận điểm sai về thế giới quan duy vật biện chứng:

a)

Thế giới quan duy vật biện chứng có vai trò đặc biệt quan trọng định hướng cho con người nhận thức đúng đắn thế giới hiện thực

b)

Thế giới quan duy vật biện chứng giúp con người hình thành quan điểm khoa học định hướng mọi hoạt động

c)

Thế giới quan duy vật biện chứng có vai trò là nền tảng cho thế giới quan duy tâm chủ quan

d)

Thế giới quan duy vật biện chứng nâng cao vai trò tích cực, sáng tạo của con người

18.

Vai trò nào sau đây không phải là vai trò của triết học Mác - Lênin?

a)

Triết  học Mác - Lênin là thế giới quan, phương pháp luận khoa học và cách mạng cho con người    trong nhận thức và thực tiễn

b)

Triết học Mác  -  Lênin là cơ sở thế giới quan và phương pháp luận khoa học và cách mạng để phân  tích xu hướng phát triển của xã hội trong điều kiện cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại phát triển mạnh mẽ

c)

Triết học Mác - Lênin là cơ sở để sáng tạo ra các khoa học chuyên ngành

 

d)

Triết học Mác -  Lênin  là  cơ sở lý luận khoa học của công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội trên thế  giới và sự nghiệp đổi mới theo định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam

19.

Chức năng trang bị cho con người hệ thống những nguyên tắc phương pháp chung nhất cho hoạt động nhận thức và thực tiễn là chức năng thuộc về

a)

Thế giới quan

b)

Phương pháp luận

c)

Nhận thức luận

d)

Siêu hình học

20.

Chọn phương án đúng nhất trong các phương án sau đây. Ở triết học Mác

a)

Có sự thống nhất hữu cơ giữa tính đảng và tính khoa học

b)

Có sự thống nhất giữa tính chất siêu hình và biện chứng

c)

Có sự thống nhất giữa tính chất duy vật và duy tâm

d)

Có sự thống nhất giữa nguyên nhân và kết quả

21.

Bộ phận giữ vai trò thế giới quan và phương pháp luận chung của chủ nghĩa Mác - Lênin là gì?

a)

Triết học Mác - Lênin

b)

Kinh tế chính trị Mác - Lênin

c)

Chủ nghĩa xã hội khoa học

d)

Các phương án được nêu đều đúng

22.

Bộ phận nào trong chủ nghĩa Mác - Lênin có chức năng làm sáng tỏ bản chất những quy luật chung nhất của mọi sự vận động, phát triển của thế giới

a)

Triết học Mác - Lênin

b)

Kinh tế chính trị Mác - Lênin

c)

Chủ nghĩa xã hội khoa học

d)

Không có bộ phận nào giữ chức năng đó vì chủ nghĩa Mác - Lênin thuần túy là khoa học xã hội

23.

Có mấy thời kỳ chủ yếu trong sự hình thành và phát triển của triết học Mác? (giai đoạn Mác - Ăngghen)

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

24.

Tiền đề nào sau đây không phải là tiền đề khách quan của sự ra đời triết học Mác?

a)

Điều kiện kinh tế - xã hội

b)

Tiền đề lý luận

c)

Tiền đề khoa học tự nhiên

d)

Tài năng, phẩm chất của C.Mác và Ph.Ăngghen

25.

C.Mác - Ph.Ănghen đã kế thừa trực tiếp những tư tưởng triết học của triết gia nào?

a)

Các triết gia thời Cổ đại

b)

Phoiơbắc và Hêghen

c)

Hium và Béccơli

d)

Các triết gia thời Phục hưng

26.

Tiền đề lý luận hình thành triết học Mác là gì?

a)

Thế giới quan duy vật của Phoiơbắc và phép biện chứng của Hêghen

b)

Thế giới quan duy vật của Hêghen và phép biện chứng của Phoiơbắc

c)

Thế giới quan duy tâm của Hêghen và phương pháp siêu hình của Phoiơbắc

d)

Thế giới quan duy tâm biện chứng của Heghen và chủ nghĩa duy vật siêu hình của Phoiơbắc

27.

Quan điểm nào của Phoiơbắc đã ảnh hưởng đến lập trường thế giới quan của Mác?

a)

Chủ nghĩa duy vật, vô thần

b)

Quan niệm con người là một thực thể phi xã hội, mang những thuộc tính sinh học bẩm sinh

c)

Xây dựng một thứ tôn giáo mới dựa trên tình yêu thương của con người

d)

Phép biện chứng

28.

Những phát minh nào của khoa học tự nhiên nửa đầu thế kỷ XIX tác động đến sự hình thành triết học Mác? Chọn phương án sai

a)

Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng

b)

Thuyết tiến hóa

c)

Học thuyết tế bào

d)

Thuyết tương đối rộng và thuyết tương đối hẹp

29.

Ai là người kế thừa và phát triển chủ nghĩa Mác trong giai đoạn chủ nghĩa đế quốc?

a)

V.I.Lênin

b)

Stalin

c)

Trần Đức Thảo

d)

Mao Trạch Đông

30.

Thế giới quan là gì?

a)

Là toàn bộ những quan niệm của con người về thế giới vật chất

b)

Là toàn bộ những quan niệm của con người về siêu hình học

c)

Là toàn bộ những quan điểm của con người về thế giới và về vị trí của con người trong thế giới

d)

Là toàn bộ những quan điểm con người về sự hình thành và phát triển của các giống loài

31.

Phản ánh nào mang tính thụ động, chưa có định hướng lựa chọn của vật chất tác động?

a)

Phản ánh lý - hóa

b)

Phản ánh sinh học

c)

Phản ánh tâm lý

d)

Phản ánh năng động, sáng tạo

32.

Hình thức phản ánh nào biểu hiện qua tính kích thích, tính cảm ứng, phản xạ?

a)

Phản ánh lý - hóa

b)

Phản ánh sinh học

c)

Phản ánh tâm lý

d)

Phản ánh năng động, sáng tạo

33.

Phản ánh năng động, sáng tạo đặc trưng cho dạng vật chất nào?

a)

Vật chất vô sinh

b)

Giới tự nhiên hữu sinh

c)

Động vật có hệ thần kinh trung ương

d)

Bộ óc người

34.

Hình thức phản ánh nào chỉ có ở con người?

a)

Phản ánh lý - hóa

b)

Phản ánh sinh học

c)

Phản ánh tâm lý

d)

Phản ánh năng động, sáng tạo

35.

Ý nghĩa phương pháp luận rút ra từ mối quan hệ biện chứng giữa vật chất và ý thức? Chọn đáp án  đúng nhất:

a)

Trong nhận thức và hoạt động thực tiễn phải xuất phát từ thực tế kháchquan

b)

Trong nhận thức và hoạt động thực tiễn phải phát huy tính năng động chủ quan của con người

c)

Trong nhận thức và hoạt động thực tiễn phải xuất phát  từ thực tế khách quan,  tôn trọng khách quan; đồng thời phải phát huy tính năng động chủ quan của con người

d)

Trong nhận thức và hoạt động thực tiễn phải  tùy vào mỗi tình huống cụ thể mà nhận thức và hành  động

36.

Thế nào là tính khách quan của sự phát triển?

a)

Nguồn gốc của sự phát triển nằm trong chính bản thân sự vật, hiện tượng

b)

Không phụ thuộc vào ý muốn chủ quan của con người

c)

Đó là việc giải quyết mâu thuẫn tồn tại khách quan trong chính sự vật quy định sự vận động, phát triển của sự vật

d)

Các phương án được nêu đều đúng

37.

Điền vào chỗ trống để hoàn thành khái niệm nguyên nhân: “Phạm trù nguyên nhân dùng để chỉ…....giữa các mặt trong một sự vật, hiện tượng hoặc  giữa các sự vật, hiện tượng với nhau để từ đó tạo  ra… ”.

a)

Sự tác động lẫn nhau - sự biến đổi nhất định

b)

Sự liên hệ lẫn nhau - một sự vật mới

c)

Sự tương tác - một sự vật mới

d)

Sự phát triển lẫn nhau - sự biến đổi nhất định

38.

Điền vào chỗ trống để hoàn thành khái niệm kết quả: “Phạm trù kết quả dùng để chỉ những…....xuất hiện do…giữa các mặt, các yếu tố trong một sự vật, hiện tượng, hoặc giữa các sự vật hiện tượng”.

a)

Biến đổi - sự tác động

b)

Sự vật, hiện tượng mới - sự kết hợp

c)

Mối liên hệ - sự chuyển hóa

d)

Sự vật hiện tượng mới - sự liên hệ

39.

Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống: “Quy luật là những mối liên hệ ….…

a)

Chủ quan, ngẫu nhiên và lặp lại

b)

Bản chất nhưng không phổ biến, không lặp lại

c)

Khách quan, bản chất, tất nhiên, phổ biến và lặp lại

d)

Khách quan, bản chất, tất nhiên, phổ biến

40.

Việc không dám thực hiện những bước nhảy cần thiết khi tích luỹ về lượng đã đạt đến giới hạn của độ làbiểu hiện của xu hướng nào?

a)

Hữu khuynh

b)

Vừa tả khuynh vừa hữu khuynh

c)

Tả khuynh

d)

Quan điểm trung dung

41.

Việc nôn vóng vội vàng muốn đốt cháy giai đoạn, không tôn trọng quá trình tích luỹ về lượng ở mức độ cần thiết cho sự biến đổi về chất là biểu hiện của xu hướngnào?

a)

Tả khuynh

b)

Hữu khuynh

c)

Vừa tả khuynh vừa hữu khuynh

d)

Quan điểm trung dung

42.

Hệ thống triết học nào quan niệm “sự vật là phức hợp của các cảm giác”?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

d)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

43.

Quan điểm nào dưới đây của chủ nghĩa duy tâm khách quan?

a)

Sự vật là sự “phức hợp của các cảm giác”

b)

“…người buồn cảnh có vui đâu bao giờ”

c)

Ý niệm, tinh thần, ý niệm tuyệt đối, tinh thần thế giới là cái có trước thế giới vật chất

d)

“Không có cái lý nào ngoài tâm”; “ngoài tâm không có vật”

44.

Chủ nghĩa duy vật trải qua những hình thức cơ bản nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật cổ đại

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Các phương án được nêu đều đúng

45.

Đặc điểm chung của các nhà triết học duy tâm là gì? Chọn phương án đúng nhất

a)

Phủ nhận vai trò của con người

b)

Thừa nhận sự tồn tại hiện thực của giới tự nhiên

c)

Thừa nhận vật chất tồn tại khách quan

d)

Không thừa nhận sự tồn tại của các sự vật, hiện tượng của thế giới

46.

Biện chứng là gì?

a)

Là khái niệm dùng để chỉ sự tách biệt, cô lập, tĩnh tại, không vận động, không phát triển của các sự vật, hiện tượng, quá trình trong tự nhiên, xã hội và tư duy

b)

Là khái niệm dùng để chỉ quá trình vận động tiến lên không ngừng của các sự vật, hiện tượng, quá trình trong tự nhiên, xã hội và tư duy

c)

Là khái niệm dùng để chỉ mối liên hệ, tương tác, chuyển hóa và vận động phát triển theo quy luật của các sự vật, hiện tượng, quá trình trong tự nhiên, xã hội và tư duy

d)

Là khái niệm dùng để chỉ mối liên hệ ràng buộc lẫn nhau của các sự vật, hiện tượng, quá trình trong tự nhiên, xã hội và tư duy

47.

Quan điểm của trường phái triết học nào cho rằng cơ sở của mối liên hệ giữa các sự vật, hiện tượng, quá trình là ở tính thống nhất vật chất của thế giới?

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

48.

Nguồn gốc của mối liên hệ phổ biến là từ đâu?

a)

Do lực lượng siêu nhiên quy định

b)

Do tính thống nhất vật chất của thế giới

c)

Do tư duy của con người tạo ra rồi đưa vào tự nhiên và xã hội

d)

Do tính ngẫu nhiên của các hiện tượng vật chất

49.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Thực tiễn không có lý luận là thực tiễn mù quáng

b)

Lý luận không có thực tiễn là lý luận suông

c)

Lý luận có thể phát triển tự nó không cần thực tiễn

d)

Lý luận và thực tiễn có mối quan hệ biện chứng