wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PLĐC - 3

Total questions: 44

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.
Chọn phương án đúng nhất điền vào chỗ trống: Hình thức …….. do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành theo trình tự thủ tục nhất định, trong đó có những quy tắc xử sự chung được áp dụng nhiều lần trong đời sống xã hội.
a)
Văn bản quy phạm pháp luật
b)
Tập quán pháp
c)
Tiền lệ pháp
d)
Án lệ pháp
2.
Văn bản quy phạm pháp luật là hình thức pháp luật tiến bộ nhất là vì
a)
Được nhà nước thừa nhận từ một số tập quán đã lưu truyền trong xã hội
b)
Luôn có tính rõ ràng, cụ thể, điều chỉnh được nhiều quan hệ xã hội trên các lĩnh vực khác nhau
c)
Ngày càng được sử dụng rộng rãi ở nhiều quốc gia trên thế giới
d)
Cả A, B, C đều đúng
3.
Để bảo đảm cho pháp luật được tôn trọng và thực hiện, nhà nước có những biện pháp nào?
a)
Biện pháp về mặt kinh tế
b)
Biện pháp về mặt tổ chức
c)
Biện pháp cưỡng chế nhà nước
d)
Cả A, B, C đều đúng
4.
Nhà nước và Pháp luật là hai hiện tượng
a)
Cùng phát sinh, tồn tại và tiêu vong
b)
Có nhiều nét tương đồng với nhau và có sự tác động qua lại với nhau
c)
Cùng thuộc kiến trúc thượng tầng
d)
Cả A, B, C đều đúng
5.
Trong mối quan hệ giữa pháp luật với kinh tế, chúng ta thấy rằng
a)
Pháp luật và kinh tế đều là hiện tượng thuộc kiến trúc thượng tầng
b)
Pháp luật giữ vai trò chủ đạo, quyết định đối với kinh tế
c)
Pháp luật vừa chịu sự tác động, chi phối của nền kinh tế, đồng thời lại vừa có sự tác động đến kinh tế rất mạnh mẽ
d)
Pháp luật và kinh tế có nhiều nét tương đồng với nhau
6.
Mối quan hệ giữa pháp luật và chính trị được thể hiện
a)
Pháp luật là linh hồn của đường lối chính trị
b)
Việc thực hiện pháp luật là thực tiễn để kiểm nghiệm về tính đúng đắn và hiệu quả của đường lối chính trị
c)
Việc thực hiện đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng luôn phải dựa trên ý thức pháp luật của nhân dân
d)
Cả A, B, C đều đúng
7.
Pháp luật và đạo đức là hai hiện tượng
a)
Đều mang tính quy phạm
b)
Đều mang tính bắt buộc chung
c)
Đều là quy phạm tồn tại ở dạng thành văn
d)
Đều do nhà nước đặt ra hoặc thừa nhận
8.
Chọn phương án đúng nhất điền vào chỗ trống: ……… là tổng thể các quy phạm pháp luật có mối liên hệ nội tại thống nhất với nhau, được phân thành các chế định pháp luật, các ngành luật và được thể hiện trong các văn bản quy phạm pháp luật do nhà nước ban hành.
a)
Quan hệ pháp luật
b)
Hệ thống pháp luật
c)
Quy phạm pháp luật
d)
Ngành luật
9.
Cấu trúc của hệ thống pháp luật được thể hiện
a)
Cấu trúc bên trong gồm: quy phạm pháp luật, chế định pháp luật và ngành luật
b)
Cấu trúc bên trong và hình thức biểu hiện bên ngoài
c)
Hệ thống các văn bản do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành
d)
Cả A, B, C đều đúng
10.
Cấu trúc bên trong của hệ thống pháp luật được hợp thành từ những yếu tố nào?
a)
Quy phạm pháp luật
b)
Chế định pháp luật
c)
Ngành luật
d)
Bao gồm A, B, C
11.
Hình thức biểu hiện bên ngoài của hệ thống pháp luật là
a)
Các quy phạm pháp luật
b)
Các loại văn bản luật
c)
Các văn bản quy phạm pháp luật
d)
Các ngành luật
12.
Chọn phương án đúng nhất điền vào chỗ trống: …....... là đơn vị nhỏ nhất cấu thành nên hệ thống pháp luật.
a)
Ngành luật
b)
Văn bản pháp luật
c)
Chế định pháp luật
d)
Quy phạm pháp luật
13.
Chọn phương án đúng nhất điền vào chỗ trống: ………… là một nhóm các quy phạm pháp luật có đặc điểm chung cùng điều chỉnh một nhóm quan hệ xã hội có cùng tính chất.
a)
Ngành luật
b)
Chế định pháp luật
c)
Quan hệ pháp luật
d)
Quy phạm pháp luật
14.
Chọn phương án đúng nhất điền vào chỗ trống: ……… là hệ thống các quy phạm pháp luật điều chỉnh các quan hệ cùng loại trong một lĩnh vực nhất định của đời sống xã hội.
a)
Hệ thống pháp luật
b)
Quan hệ pháp luật
c)
Pháp luật
d)
Ngành luật
15.
Văn bản quy phạm pháp luật là văn bản do
a)
Quốc hội ban hành
b)
Chủ tịch nước ban hành
c)
Chính phủ ban hành
d)
Cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành
16.
Văn bản quy phạm pháp luật có giá trị pháp lý cao nhất là
a)
Luật hình sự
b)
Luật dân sự
c)
Hiến pháp
d)
Luật lao động
17.
Tính thứ bậc của các loại văn bản pháp luật được xác định theo thứ tự
a)
Hiến pháp – Pháp lệnh – Các bộ luật, đạo luật – Các văn bản dưới luật
b)
Hiến pháp – Các bộ luật, đạo luật – Pháp lệnh – Các văn bản dưới luật
c)
Các bộ luật, đạo luật – Hiến pháp – Pháp lệnh – Các văn bản dưới luật
d)
Pháp lệnh – Hiến pháp – Các bộ luật, đạo luật – Các văn bản dưới luật
18.
Tiêu chuẩn xác định một hệ thống pháp luật hoàn thiện là
a)
Tính toàn diện, tính đồng bộ
b)
Tính phù hợp
c)
Trình độ kỹ thuật pháp lý cao
d)
Bao gồm cả A, B, C
19.
Quy phạm xã hội có từ
a)
Khi nhà nước xuất hiện
b)
Khi giai cấp xuất hiện
c)
Khi xã hội chiếm hữu nô lệ ra đời
d)
Trong chế độ xã hội công xã nguyên thủy
20.
Trong xã hội có giai cấp, quy phạm nào sau đây có vai trò quan trọng nhất đối với việc duy trì trật tự xã hội?
a)
Quy phạm tập quán
b)
Quy phạm tôn giáo
c)
Quy phạm pháp luật
d)
Quy phạm đạo đức
21.
Đặc điểm khác biệt nhất của quy phạm pháp luật so với các quy phạm xã hội khác là
a)
Quy phạm pháp luật và quy tắc xử sự chung
b)
Quy phạm pháp luật có tính hệ thống
c)
Quy phạm pháp luật do các cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành và bảo đảm thực hiện
d)
Nội dung của quy phạm pháp luật quy định quyền và nghĩa vụ pháp lý của các bên tham gia quan hệ xã hội mà nó điều chỉnh
22.
Cấu trúc pháp lý của một quy phạm pháp luật thông thường gồm các bộ phận
a)
Giả định
b)
Quy định
c)
Chế tài
d)
Bao gồm cả A, B, C
23.
Chọn phương án đúng nhất điền vào chỗ trống: …….. của quy phạm pháp luật chứa đựng mệnh lệnh của nhà nước.
a)
Bộ phận giả định
b)
Bộ phận quy định
c)
Bộ phận chế tài
d)
Bộ phận quy định và bộ phận chế tài
24.
Bộ phận nào sau đây không thể thiếu trong một quy phạm pháp luật?
a)
Bộ phận giả định và bộ phận chế tài
b)
Bộ phận giả định
c)
Bộ phận quy định
d)
Bộ phận chế tài
25.
Bộ phận quan trọng nhất trong một quy phạm pháp luật là:
a)
Bộ phận quy định và bộ phận chế tài
b)
Bộ phận giả định
c)
Bộ phận quy định
d)
Bộ phận chế tài
26.
Trình tự trình bày các bộ phận giả định, quy định, chế tài của các quy phạm pháp luật là
a)
Giả định – Quy định – Chế tài
b)
Quy định – Chế tài – Giả định
c)
Giả định – Chế tài – Quy định
d)
Không nhất thiết phải như A, B, C
27.
Trong các văn bản quy phạm pháp luật sau, văn bản luật là
a)
Nghị quyết của Quốc hội có chứa đựng quy tắc xử sự chung
b)
Pháp lệnh của Ủy ban thường vụ Quốc hội
c)
Lệnh của Chủ tịch nước
d)
Nghị định của Chính phủ
28.
Luật giáo dục do cơ quan nào sau đây ban hành?
a)
Bộ giáo dục và đào tạo
b)
Ủy ban thường vụ quốc hội
c)
Chính phủ
d)
Quốc hội
29.
Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: ……… là văn bản quy phạm pháp luật do Quốc hội – cơ quan quyền lực Nhà nước cao nhất ban hành.
a)
Pháp lệnh
b)
Quyết định
c)
Văn bản dưới luật
d)
Văn bản luật
30.
Chính phủ ban hành văn bản quy phạm pháp luật nào sau đây
a)
Chỉ thị
b)
Thông tư
c)
Nghị định
d)
Quyết định
31.
Hiệu lực của văn bản quy phạm pháp luật được xác định dựa trên mấy phương diện
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
32.
Văn bản quy phạm pháp luật có mấy loại
a)
3 loại là: Hiến pháp; Đạo luật,bộ luật; Văn bản dưới luật
b)
2 loại là: Văn bản luật; Văn bản dưới luật
c)
2 loại là: Văn bản luật; Văn bản áp dụng pháp luật
d)
1 loại là: Bao gồm tất cả các văn bản do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành
33.
Bộ phận nào của quy phạm pháp luật nhằm bảo đảm cho pháp luật được thực hiện nghiêm chỉnh
a)
Giả định
b)
Quy định
c)
Chế tài
d)
Cả A, B, C đều đúng
34.
Quốc hội có quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật
a)
Bộ luật; Đạo luật; Nghị quyết
b)
Hiến pháp; Lệnh; Chỉ thị
c)
Hiến pháp; Nghị quyết; Nghị Định
d)
Hiến pháp; Đạo luật; Lệnh
35.
Các cơ quan được phép ban hành nghị quyết
a)
Quốc hội; Ủy ban thường vụ Quốc hội
b)
Chính phủ; Quốc hội
c)
Quốc hội; Hội đồng nhân dân
d)
Cả A, B, C đều đúng
36.
Chủ tịch nước được quyền ban hành
a)
Lệnh, Quyết định
b)
Lệnh, Nghị quyết
c)
Nghị quyết; Nghị định
d)
Quyết định; Chỉ thị; Thông tư
37.
Thủ tướng Chính phủ ký quyết định với tư cách là
a)
Thủ tướng Chính phủ
b)
Đại diện cho Chính phủ
c)
Người lãnh đạo Chính phủ
d)
Cả A, B, C đều đúng
38.
Bộ trưởng có quyền ban hành
a)
Quyết định; Nghị quyết; Chỉ thị
b)
Quyết định; Chỉ thị; Lệnh
c)
Quyết định; Chỉ thị; Thông tư
d)
Quyết định; Nghị quyết; Thông tư
39.
Văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân các cấp ban hành
a)
Quyết định; Nghị quyết
b)
Quyết định; Chỉ thị
c)
Nghị quyết
d)
Quyết định; Thông tư
40.
Quan hệ xã hội và quan hệ pháp luật có điểm giống nhau là
a)
Đều là những quan hệ được pháp luật điều chỉnh
b)
Đều là những quan hệ nảy sinh trong đời sống xã hội
c)
Đều là những quan hệ nảy sinh trong lĩnh vực kinh tế, văn hóa
d)
Cả A, B, C đều đúng
41.
Để quan hệ xã hội trở thành quan hệ pháp luật cần phải có
a)
Quy phạm pháp luật và sự kiện pháp lý
b)
Quyền và nghĩa vụ quy định trong quy phạm pháp luật
c)
Chủ thể và khách thể quan hệ pháp luật
d)
Sự điều chỉnh của pháp luật
42.
Quan hệ nào sau đây là quan hệ pháp luật?
a)
Quan hệ tình yêu nam nữ
b)
Quan hệ vợ chồng
c)
Quan hệ bạn bè
d)
Cả A, B, C đều đúng
43.
Đặc điểm của quan hệ pháp luật là
a)
Các quan hệ trong cuộc sống
b)
Quan hệ mang tính ý chí
c)
Các quan hệ trong sản xuất và kinh doanh
d)
Quan hệ do nhà nước quy định
44.
Quan hệ pháp luật phát sinh, thay đổi, chấm dứt dưới tác động
a)
Quy phạm pháp luật
b)
Năng lực chủ thể
c)
Sự kiện pháp lý
d)
Bao gồm cả A, B, C