wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTCT MAC chương 1 - 3

Total questions: 44

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Ai xinh đẹp nhất?

a)

Băng Tâm

b)

Thanh Thảo

c)

Mai Phương

d)

Phương Thảo

2.
1. Thuật ngữ "kinh tế- chính trị" được sử dụng lần đầu tiên vào năm nào?
a)
1610
b)
1612
c)
1615
d)
1618
3.
2. Ai là người đầu tiên đưa ra khái niệm "kinh tế- chính trị"?
a)
Antoine Montchretien
b)
Francois Quesney
c)
Tomas Mun
d)
William Petty
4.
3. Ai là người được C. Mác coi là sáng lập ra kinh tế chính trị tư sản cổ điển?
a)
A. Smith
b)
D. Ricardo
c)
W.Petty
d)
R.T.Mathus
5.
4. Kinh tế- chính trị Mác - Lênin đã kế thừa và phát triển trực tiếp những thành tựu của?
a)
Chủ nghĩa trọng thương
b)
Chủ nghĩa trọng nông
c)
Kinh tế chính trị cổ điển Anh
d)
Kinh tế- chính trị tầm thường
6.
5. Để nghiên cứu kinh tế - chính trị Mác-Lênin có thể sử dụng nhiều phương pháp, phương pháp nào quan trọng nhất?
a)
Trừu tượng hoá khoa học
b)
Phân tích và tổng hợp
c)
Mô hình hoá
d)
Điều tra thống kê
7.
6. Khi nghiên cứu phương thức sản xuất TBCN, C.Mác bắt đầu từ việc nghiên cứu vấn đề gì?
a)
Sản xuất của cải vật chất
b)
Lưu thông hàng hoá
c)
Sản xuất giá trị thặng dư
d)
Sản xuất hàng hoá giản đơn và hàng hoá
8.
7. Phương pháp trừu tượng hoá khoa học là:
a)
Chỉ giữ lại những mối liên hệ phổ biến mang tính bản chất.
b)
Gạt bỏ các hiện tượng ngẫu nhiên, bề ngoài của đối tượng nghiên cứu.
c)
Quá trình đi từ cụ thể đến trừu tượng và ngược lại.
d)
Cả ba phương án kia đều đúng
9.
8. Bản chất khoa học và cách mạng của kinh tế - chính trị Mác- Lênin thể hiện ở chức năng nào?
a)
Chức năng nhận thức
b)
Chức năng tư tưởng
c)
Chức năng phương pháp luận
d)
Cả ba phương án trên đều đúng
10.
1. Sản xuất hàng hóa là gì?
a)
Là sản xuất ra sản phẩm nhằm đáp ứng nhu cầu của người khác thông qua trao đổi, mua bán
b)
Là sản xuất ra sản phẩm có ích cho mọi người.
c)
Là sản xuất ra sản phẩm nhằm thỏa mãn nhu cầu cho người sản xuất.
d)
Là sản xuất ra sản phẩm có giá trị sử dụng cao.
11.
2. Sản xuất hàng hóa tồn tại trong xã hội nào?
a)
Trong mọi xã hội.
b)
Trong chế độ công xã nguyên thuỷ, chiếm hữu nô lệ, phong kiến, chủ nghĩa tư bản
c)
Trong các xã hội có phân công lao động xã hội và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất
d)
Chỉ có trong chủ nghĩa tư bản
12.
3. Mệnh đề nào dưới đây không phải là đặc trưng của sản xuất hàng hóa?
a)
Sản xuất được chuyên môn hóa ngày càng cao.
b)
Thị trường ngày càng mở rộng.
c)
Liên hệ giữa các ngành, các vùng, các nước ngày càng chặt chẽ.
d)
Sản phẩm làm ra nhằm thỏa mãn nhu cầu người sản xuất
13.
4. Hàng hóa là gì?
a)
Là sản phẩm của lao động, có thể thoả mãn một nhu cầu nhất định nào đó của con người thông qua trao đổi, mua bán.
b)
Là những sản phẩm có thể thoả mãn được nhu cầu nhất định nào đó của con người
c)
Là mọi sản phẩm thoả mãn nhu cầu của con người.
d)
Là sản phẩm của lao động, thoả mãn những nhu cầu của người làm ra nó.
14.
5. Giá trị trao đổi của hàng hóa là gì?
a)
Là khả năng trao đổi của hàng hóa.
b)
Là sự phân biệt về chất giữa hai hàng hóa.
c)
Là tỷ lệ so sánh về mặt lượng giữa hai hàng hóa.
d)
Nội dung vật chất của hàng hóa
15.
6. Giá trị của hàng hóa được xác định bởi yếu tố nào sau đây?
a)
Sự khan hiếm của hàng hóa.
b)
Sự hao phí sức lao động của con người nói chung.
c)
Lao động trừu tượng của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hoá ấy.
d)
Công dụng hàng hóa.
16.
7. Yếu tố nào được xác định là thực thể của giá trị hàng hóa?
a)
Lao động cụ thể.
b)
Lao động trừu tượng.
c)
Lao động giản đơn.
d)
Lao động phức tạp
17.
8. Lao động cụ thể là gì?
a)
Là lao động có ích của người sản xuất hàng hóa xét dưới hình thức cụ thể của một nghề nghiệp chuyên môn nhất định.
b)
Là lao động của người sản xuất hàng hóa xét dưới hình thức hao phí sức lực nói chung của con người.
c)
Là lao động cá biệt của người sản xuất kết tinh trong hàng hóa.
d)
Cả ba phương án trên đều đúng
18.
9. Lao động trừu tượng là gì?
a)
Là lao động không xác định được kết quả cụ thể.
b)
Là lao động của người sản xuất hàng hóa xét dưới hình thức hao phí sức lực nói chung của con người, không kể đến hình thức cụ thể của nó như thế nào.
c)
Là lao động của những người sản xuất nói chung.
d)
Cả ba phương án trên đều đúng.
19.
10. Tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa đó là gì?
a)
Lao động cụ thể và lao động tư nhân.
b)
Lao động giản đơn và lao động phức tạp.
c)
Lao động cụ thể và lao động trừu tượng.
d)
Lao động quá khứ và lao động sống.
20.
11. Giá trị cá biệt của hàng hóa do yếu tố nào quyết định?
a)
Hao phí lao động xã hội cần thiết quyết định.
b)
Hao phí lao động của ngành quyết định.
c)
Hao phí lao động cá biệt của người sản xuất quyết định.
d)
Hao phí lao động xã hội cấp thiết quyết định.
21.
12. Năng suất lao động nào ảnh hưởng đến giá trị xã hội của hàng hóa?
a)
Năng suất lao động cá biệt.
b)
Năng suất lao động xã hội.
c)
Năng suất lao động của những người sản xuất hàng hóa.
d)
Năng suất lao động cá biệt và năng suất lao động xã hội.
22.
13. Tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động giống nhau ở điểm nào?
a)
Đều làm giá trị đơn vị hàng hóa giảm.
b)
Đều làm tăng số sản phẩm sản xuất ra trong một thời gian.
c)
Đều làm tăng lượng lao động hao phí trong 1 đơn vị thời gian.
d)
Cả ba phương án trên đều đúng.
23.
14. Giá cả hàng hóa là gì?
a)
Giá trị của hàng hóa.
b)
Quan hệ về lượng giữa hàng và tiền.
c)
Tổng của chi phí sản xuất và lợi nhuận.
d)
Biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa.
24.
15. Yếu tố bên trong quyết định giá cả hàng hóa đó là gì?
a)
Giá trị của hàng hóa.
b)
Quan hệ cung cầu về hàng hóa.
c)
Giá trị sử dụng của hàng hóa.
d)
Mốt thời trang của hàng hóa
25.
1. Đâu là công thức lưu thông hàng hóa giản đơn?
a)

T – H – T’.

b)

T – H – T.

c)

H – T – H.

d)

H – T – H'

26.
2. Lưu thông hàng hoá giản đơn nhằm mục đích gì?
a)
Giá trị sử dụng.
b)
Giá trị.
c)
Giá trị thặng dư.
d)
Giá trị và giá trị thặng dư.
27.
3. Đâu là công thức chung của tư bản?
a)
T – H – T’.
b)
T – H – T.
c)
H – T – H’.
d)
T’ – H – T.
28.
4. Lưu thông tư bản nhằm mục đích gì?
a)
Giá trị và giá trị thặng dư.
b)
Giá trị sử dụng để thỏa mãn nhu cầu của người sản xuất ra nó.
c)
Giá cả hàng hóa.
d)
Đổi giá trị sử dụng này lấy giá trị sử dụng khác.
29.
5. Giữa công thức lưu thông hàng hoá giản đơn H – T – H và công thức lưu thông của tư bản T – H – T’, chúng có điểm giống nhau là gì? Chọn phán đoán sai.
a)
Lưu thông hàng hoá giản đơn và lưu thông của tư bản đều có sự hiện diện của tiền và hàng.
b)
Lưu thông hàng hoá giản đơn và lưu thông của tư bản đều có quá trình mua – bán diễn ra.
c)
Lưu thông hàng hoá giản đơn và lưu thông của tư bản đều thiết lập mối quan hệ giữa người mua và người bán.
d)
Lưu thông hàng hoá giản đơn và lưu thông của tư bản đều cùng chung mục đích là giá trị sử dụng.
30.
6. Sức lao động biến thành hàng hóa trong điều kiện nào?
a)
Khi người lao động được tự do thân thể.
b)
Khi người lao động bị tước đoạt hết tư liệu sản xuất.
c)
Khi người sản xuất không còn điều kiện sinh sống.
d)
Cả ba phương án trên đều đúng.
31.
7. Giá trị sử dụng của hàng hoá sức lao động có tính chất đặc biệt gì?
a)
Tạo ra của cải nhằm thỏa mãn nhu cầu con người.
b)
Tạo ra giá trị mới lớn hơn giá trị của sức lao động.
c)
Tạo ra giá trị sử dụng lớn hơn bản thân nó.
d)
Tạo ra của cải vật chất và tinh thần cho người lao động
32.
8. Giá trị hàng hóa sức lao động mang yếu tố nào?
a)
Tinh thần và vật chất.
b)
Tinh thần và lịch sử.
c)
Vật chất và lịch sử.
d)
Tinh thần và tự do
33.
9. Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động, khi sử dụng sẽ tạo ra:
a)
Giá trị mới bằng giá trị sức lao động.
b)
Giá trị mới lớn hơn giá trị sức lao động.
c)
Giá trị mới nhỏ hơn giá trị sức lao động.
d)
Giá trị sử dụng mới lớn hơn giá trị sử dụng sức lao động.
34.
10. Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động được coi là:
a)
Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn giữa tư bản và tư bản.
b)
Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn công thức chung của tư bản.
c)
Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn giữa tư bản và lao động.
d)
Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn của xã hội tư bản
35.
11. Thực chất giá trị thặng dư là gì?
a)
Bộ phận giá trị dôi ra ngoài chi phí tư bản.
b)
Phần tiền lời mà chủ tư bản thu được sau quá tŕnh sản xuất.
c)
Một bộ phận giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động do công nhân làm thuê tạo ra và bị nhà tư bản chiếm không.
d)
Toàn bộ giá trị mới do công nhân làm thuê tạo ra.
36.
12. Thực chất của tư bản là gì?
a)
Là giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động không công của công nhân làm thuê.
b)
Là toàn bộ số tiền của nhà tư bản có được.
c)
Là toàn bộ tư liệu sản xuất của xã hội.
d)
Là toàn bộ tư bản trả cho lao động làm thuê.
37.
13. Tư bản bất biến (c) là gì?
a)
Là bộ phận tư bản dùng mua tư liệu sản xuất, giá trị của nó được tăng lên sau quá trình sản xuất.
b)
Là bộ phận tư bản dùng mua tư liệu sản xuất, giá trị của nó không thay đổi sau quá trình sản xuất.
c)
Là bộ phận tư bản dùng mua tư liệu sản xuất, giá trị của nó giảm sau quá trình sản xuất.
d)
Là bộ phận tư bản dùng mua tư liệu sản xuất, giá trị sử dụng của nó được bảo tồn và chuyển vào sản phẩm.
38.
14. Tư bản khả biến (v) là gì?
a)
Là bộ phận tư bản dùng để mua tư liệu sản xuất, giá trị của nó được tăng lên sau quá trình sản xuất.
b)
Là bộ phận tư bản dùng để mua sức lao động, giá trị của nó được tăng lên sau quá trình sản xuất.
c)
Là bộ phận tư bản dùng để mua sức lao động, giá trị của nó không tăng lên sau quá trình sản xuất
d)
Là bộ phận tư bản dùng để mua tư liệu sản xuất, giá trị của nó giảm đi sau quá trình sản xuất.
39.
15. Căn cứ vào đâu để chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến?
a)
Tốc độ chu chuyển chung của tư bản.
b)
Phương thức chuyển giá trị các bộ phận tư bản sang sản phẩm.
c)
Vai trò các bộ phận tư bản trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư.
d)
Sự thay đổi về lượng trong quá trình sản xuất.
40.
16. Tỷ suất giá trị thặng dư là gì?
a)
Là tỷ lệ phần trăm giữa giá trị thặng dư và tư bản ứng trước.
b)
Là tỷ lệ phần trăm giữa giá trị thặng dư và tư bản khả biến.
c)
Là tỷ lệ phần trăm giữa giá trị thặng dư và tư bản bất biến.
d)
Là tỷ lệ phần trăm giữa giá thặng dư và tư bản lưu động.
41.
17. Khối lượng giá trị thặng dư là gì?
a)
Là tích số giữa tỷ suất giá trị thặng dư và tổng tư bản khả biến đã được sử dụng.
b)
Là tích số giữa tỷ suất giá trị thặng dư và tổng tư bản bất biến đã được sử dụng.
c)
Là tích số giữa tỷ suất giá trị thặng dư và tổng tư bản cố định đã được sử dụng.
d)
Là tích số giữa tỷ suất giá trị thặng dư và tổng tư bản lưu động đã được sử dụng.
42.
18. Trong phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối, người lao động muốn giảm thời gian lao động trong ngày còn nhà đầu tư lại muốn kéo dài thời gian lao động trong ngày, giới hạn tối thiểu của ngày lao động là bao nhiêu?
a)
Đủ bù đắp giá trị sức lao động của công nhân.
b)
Bằng thời gian lao động cần thiết.
c)
Do nhà tư bản quy định.
d)
Lớn hơn thời gian lao động cần thiết
43.
19. Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối có những hạn chế.
a)
Gặp phải sự phản kháng quyết liệt của công nhân.
b)
Năng suất lao động không đổi.
c)
Không thỏa mãn khát vọng giá trị thặng dư của nhà tư bản.
d)
Cả ba phương án trên đều đúng
44.
20. Điểm giống nhau giữa phương pháp giá trị thặng dư tuyệt đối và phương pháp giá trị thặng dư tương đối là gì?
a)
Đều làm cho thời gian lao động thặng dư tăng lên.
b)
Đều tạo ra giá trị thặng dư và bị nhà tư bản chiếm không.
c)
Đều làm cho tỷ suất giá trị thặng dư tăng lên.
d)
Cả ba phương án trên đều đúng