wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QUIZZI BÀI 2 (HSK2)

Total questions: 35

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

“Bạn biết viết tiếng Anh không?”

tiếng Trung là gì?

a)

你用英语写过吗?

b)

A. 你会写英语吗?

c)

你会不会说英语?

d)

你现在在学英语吗?

2.

“那家公司有三百多名员工。”
/ nà jiā gōngsī yǒu sān bǎi duō míng yuángōng /

Nghĩa tiếng Việt là gì?

a)

Công ty đó có hơn 300 nhân viên.

b)

Công ty đó có khoảng 300 nhân viên mới.

c)

Công ty đó hiện có đúng 300 nhân viên.

d)

Công ty đó có hơn 300 người đang làm việc hôm nay.

3.

“我爸爸这几天很忙,有时候不回家。”
/ wǒ bàba zhè jǐ tiān hěn máng, yǒu shíhou bú huí jiā /

Nghĩa tiếng Việt là gì?

a)

Mấy ngày này ba tôi không bận nên thường ở nhà.

b)

Ba tôi hôm nay rất bận và có sẽ không về nhà.

c)

Ba tôi dạo này đi công tác nên không về nhà.

d)

Ba tôi mấy ngày này rất bận, có lúc không về nhà.

4.

“因为下雨,所以我在家。”

Nghĩa tiếng Việt là gì?

a)

Tôi ở nhà để tránh mưa.

b)

Vì trời mưa nên tôi ở nhà.

c)

Trời mưa nhưng tôi vẫn ra ngoài.

d)

Tôi ở nhà lúc trời mưa.

5.

“Nhà cậu nuôi mèo được mấy năm rồi?”

tiếng Trung là gì?

a)

A. 你家养猫养了几年了?
/ nǐ jiā yǎng māo yǎng le jǐ nián le /

b)

你家有几只猫?
/ nǐ jiā yǒu jǐ zhī māo /

c)

你家什么时候开始养猫?
/ nǐ jiā shénme shíhou kāishǐ yǎng māo /

d)

你家养猫已经很多年了。
/ nǐ jiā yǎng māo yǐjīng hěn duō nián le /

6.

“Một chiếc ô tô.”

Dịch sang tiếng Trung đúng là câu nào?

a)

一列汽车。
/ yí liè qìchē /

b)

一架汽车。
/ yí jià qìchē /

c)

一个汽车。
/ yí gè qìchē /

d)

一辆汽车。
/ yí liàng qìchē /

7.

“Bạn muốn ăn mỳ hay ăn bánh mỳ?”

Nghĩa tiếng Trung là gì?

a)

你今天吃的是面条还是面包?
/ nǐ jīntiān chī de shì miàntiáo háishì miànbāo /

b)

你想不想吃面条和面包?
/ nǐ xiǎng bù xiǎng chī miàntiáo hé miànbāo /

c)

你想吃面条还是吃面包?
/ nǐ xiǎng chī miàntiáo háishì chī miànbāo /

d)

你喜欢吃面条,也喜欢吃面包吗?
/ nǐ xǐhuān chī miàntiáo, yě xǐhuān chī miànbāo ma /

8.

“我早上吃早饭的时候不喝咖啡。”
/ wǒ zǎoshang chī zǎofàn de shíhou bù hē kāfēi /

Nghĩa tiếng Việt là gì?

a)

Tôi không uống cà phê lúc ăn sáng.

b)

Tôi không ăn sáng nên không uống cà phê.

c)

Buổi sáng tôi không thích uống cà phê.

d)

Tôi chỉ uống cà phê sau khi ăn sáng.

9.

“Trường tôi có rất nhiều hoạt động ngoại khóa.”

tiếng Trung là gì?

a)

我们学校有很多课内活动。
/ wǒmen xuéxiào yǒu hěn duō kè nèi huódòng /

b)

我们学校常常上课外活动课。
/ wǒmen xuéxiào chángcháng shàng kèwài huódòng kè /

c)

我们学校的活动很多。
/ wǒmen xuéxiào de huódòng hěn duō /

d)

我们学校有很多课外活动。
/ wǒmen xuéxiào yǒu hěn duō kèwài huódòng /

10.

“现在班里有十几个学生。”
/ xiànzài bān lǐ yǒu shí jǐ gè xuéshēng /

Nghĩa tiếng Việt là gì?

a)

Trong lớp bây giờ chỉ có mười mấy học sinh.

b)

Hiện tại trong lớp có mười mấy bạn học sinh.

c)

Hiện tại trong lớp có hơn mười học sinh mới.

d)

Trước đây trong lớp có mười mấy học sinh.

11.

“我姐姐外语学很好。”

Nghĩa tiếng Việt là gì?

a)

Chị gái tôi dạy ngoại ngữ rất giỏi.

b)

Chị gái tôi học tốt ngoại ngữ.

c)

Chị gái tôi đang học một ngoại ngữ mới.

d)

Chị gái tôi rất thích học ngoại ngữ.

12.

“Tôi cảm thấy đôi mắt của cô ấy đẹp nhất.”

tiếng Trung là gì?

a)

我觉得她的眼睛最好看。
/ wǒ juéde tā de yǎnjing zuì hǎokàn /

b)

我觉得她的眼睛很漂亮。
/ wǒ juéde tā de yǎnjing hěn piàoliang /

c)

我觉得她最漂亮。
/ wǒ juéde tā zuì piàoliang /

d)

她的眼睛让我觉得很漂亮。
/ tā de yǎnjing ràng wǒ juéde hěn piàoliang /

13.

“Mắt (con người) trong tiếng Trung là gì?”

a)

眼睛yǎnjing

b)

眼睑yǎnliǎn

c)

视力shìlì

d)

眼球yǎnqiú

14.

"Xe máy" tiếng Trung là gì?

a)

自行车

b)

摩托车

c)
滑板车
d)
电动车
15.

“Tôi và ba mẹ sống ở Bắc Ninh mười năm rồi.”

tiếng Trung là gì?

a)

我和爸妈在北宁已经住了很久。
/ wǒ hé bàmā zài Běiníng yǐjīng zhù le hěn jiǔ /

b)

我和爸妈在北宁住了十年了。
/ wǒ hé bàmā zài Běiníng zhù le shí nián le /

c)

我和爸妈十年前住在北宁。
/ wǒ hé bàmā shí nián qián zhù zài Běiníng /

d)

我和爸妈打算在北宁住十年。
/ wǒ hé bàmā dǎsuàn zài Běiníng zhù shí nián /

16.

“我的小猫三个多月了。”
/ wǒ de xiǎo māo sān gè duō yuè le /

Nghĩa tiếng Việt là gì?

a)

Mèo con của tôi sắp được 3 tháng tuổi.

b)

Mèo con của tôi mới sinh được 3 tháng.

c)

Mèo con của tôi hơn 3 tháng tuổi rồi.

d)

Mèo con của tôi đúng 3 tháng tuổi.

17.

“Ông Trương làm việc tại bệnh viện Kinh Bắc.”

tiếng Trung là gì?

a)

张医生没在京北医院工作。

Zhāng yīshēng méi zài Jīngběi Yīyuàn gōngzuò.

b)

张先生在京北医院工作。

Zhāng xiānsheng zài Jīngběi Yīyuàn gōngzuò.

c)

张先生在京北医院看病。

Zhāng xiānsheng zài Jīngběi Yīyuàn kànbìng.

d)

张先生不在京北医院上班。

Zhāng xiānsheng bú zài Jīngběi Yīyuàn shàngbān.

18.

"Trung Quốc" tiếng Trung là gì?

a)
越南
b)
韩国
c)
日本
d)
中国
19.

"Ăn cơm tối" tiếng Trung là gì?

a)
吃晚饭
b)
吃点心
c)
吃早餐
d)
吃午饭
20.

"Du lịch" tiếng Trung là gì?

a)

游玩

yóuwán

b)

旅游

lǚyóu

c)

旅馆

lǚguǎn

d)

出行

chūxíng

21.

"北京" nghĩa tiếng Việt là gì?

a)
Thượng Hải
b)
Canton
c)
Bắc Kinh
d)
Hà Nội
22.

"Thi cử, kiểm tra" tiếng Trung là gì?

a)

评测

b)

考试

c)

评估

d)

考核

23.

你能帮我买一杯红茶吗?

/nǐ néng bāng wǒ mǎi yì bēi hóngchá ma/

nghĩa là gì?

a)

Bạn thích uống hồng trà hay trà sữa?

b)

Bạn pha một ly hồng trà giúp tôi được không?

c)

Bạn có muốn uống hồng trà với tôi không?

d)

Bạn có thể giúp tôi mua một ly hồng trà không?

24.

“Hôm nay trời nhiều mây.” tiếng Trung là gì?

a)

今天天气很热。
/ jīntiān tiānqì hěn rè /

b)

今天多云。
/ jīntiān duōyún /

c)

今天晴天。
/ jīntiān qíngtiān /

d)

今天下雨。
/ jīntiān xiàyǔ /

25.

"Điểm số" tiếng Trung là gì?

a)
分数
b)
标记
c)
评分
d)
成绩
26.

"Bạn thích môn thể thao nào?" tiếng Trung là gì?

a)

你喜欢什么游戏?Nǐ xǐhuān shénme yóuxì?

b)

你喜欢什么音乐?Nǐ xǐhuān shénme yīnyuè?

c)

你喜欢什么电影?Nǐ xǐhuān shénme diànyǐng?

d)

你喜欢什么运动?Nǐ xǐhuān shénme yùndòng?

27.

"Tôi thích màu đỏ nhất" tiếng Trung là gì?

a)
我最喜欢蓝色
b)
我最喜欢红色
c)
我喜欢红色
d)
我最爱绿色
28.

"Tôi thích ăn cơm bố nấu" tiếng Trung là gì?

a)

我想吃哥哥做的饭

Wǒ xiǎng chī gēge zuò de fàn.

b)

我爱吃爸爸的面条

Wǒ ài chī bàba de miàntiáo.

c)

我喜欢吃妈妈做的米饭Wǒ xǐhuān chī māma zuò de mǐfàn.

d)

我喜欢吃爸爸做的米饭Wǒ xǐhuān chī bàba zuò de mǐfàn.

29.

"Mẹ tôi thích xem bóng đá" tiếng Trung là gì?

a)

我妈妈喜欢看足球

Wǒ māma xǐhuān kàn zúqiú.

b)

我妈妈爱看篮球

Wǒ māma ài kàn lánqiú.

c)

我妈妈喜欢踢足球

Wǒ māma xǐhuān tī zúqiú.

d)

我妈妈喜欢看网球

Wǒ māma xǐhuān kàn wǎngqiú.

30.

"Tôi muốn cùng em gái đi siêu thị" tiếng Trung là gì?

a)
我想和朋友去商店
b)
我想和姐姐去超市
c)
我想和妹妹去超市
d)
我想和妹妹去市场
31.

你会打开这台电脑吗?
Nǐ huì dǎkāi zhè tái diànnǎo ma?

Câu trên có nghĩa là gì?

a)

A. Bạn biết bật máy tính này không?

b)

B. Bạn biết sửa máy tính này không?

c)

C. Bạn biết mua máy tính này không?

d)

D. Bạn biết bán máy tính này không?

32.

Điền vào chỗ trống:

经理让我______这份文件。
Jīnglǐ ràng wǒ ______ zhè fèn wénjiàn.

a)

A. 喝 (hē)

b)

B. 看 (kàn)

c)

C. 吃 (chī)

d)

D. 穿 (chuān)

33.

今天下午要加班两个小时。
Jīntiān xiàwǔ yào jiābān liǎng ge xiǎoshí.

Câu trên có ý gì?

a)

A. Chiều nay phải họp hai tiếng.

b)

B. Chiều nay phải tăng ca hai tiếng.

c)

C. Chiều nay được nghỉ hai tiếng.

d)

D. Chiều nay học hai tiếng.

34.

Từ nào có nghĩa là “số lượng sản phẩm”?

a)

A. 产品质量
Chǎnpǐn zhìliàng

b)

B. 产品数量
Chǎnpǐn shùliàng

c)

C. 产品价格
Chǎnpǐn jiàgé

d)

D. 产品材料
Chǎnpǐn cáiliào

35.

Từ nào có nghĩa là “kho hàng”?

a)

A. 车间
Chējiān

b)

B. 食堂
Shítáng

c)

C. 仓库
Cāngkù

d)

D. 办公室
Bàngōngshì