wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTQT2 -1

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án đúng: Quyết định giá bán sản phẩm có ảnh hưởng đến

a)

Khả năng sinh lời

b)

Mức tăng trưởng số lượng sản phẩm tiêu thụ trong tương lai

c)

Thị phần và sự chấp nhận của khách hàng

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

2.

Chọn đáp án đúng: Quyết định giá bán sản phẩm căn cứ vào chi phí vì

a)

Phải thu hồi chi phí đã bỏ ra và có mức lợi nhuận hợp lý

b)

Để tránh trường hợp xác định giá bán thấp hơn chi phí

c)

Hình thành nên mức giá sàn

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

3.

Chọn đáp án đúng: Lý thuyết kinh tế vi mô cho rằng giá bán sản phẩm là tối ưu

a)

Khi bán được nhiều sản phẩm nhất

b)

Khi chênh lệch giữa tổng doanh thu và tổng chi phí cao nhất

c)

Khi giá bán có tính cạnh tranh cao

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

4.

Chọn đáp án đúng: Mô hình định giá bán sản phẩm theo lý thuyết kinh tế vi mô

a)

Thực hiện được trong thị trường cạnh tranh

b)

Giá bán ảnh hưởng đến khối lượng sản phẩm tiêu thụ

c)

Giá bán với mong muốn lợi nhuận hợp lý

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

5.

Chọn đáp án đúng: Mô hình định giá bán sản phẩm theo lý thuyết kinh tế vi mô dựa trên nguyên tắc

a)

Giá bán phải bù đắp chi phí và đạt lợi nhuận cao nhất

b)

Giá bán phải bù đắp chi phí và đạt lợi nhuận lâu dài

c)

Giá bán phải bù đắp chi phí đã được cân nhắc thích hợp và đạt lợi nhuận lâu dài

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

6.

Chọn đáp án đúng: Khi định giá bán sản phẩm theo phương pháp toàn bộ, số tiền tăng thêm phải

a)

Bù đắp chi phí sản xuất và hình thành lợi nhuận

b)

Bù đắp chi phí quản lý và hình thành lợi nhuận

c)

Bù đắp chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp và có được mức hoà vốn mong muốn

d)

Bù đắp định phí bán hàng, định phí quản lý doanh nghiệp và hình thành lợi nhuận

7.

Chọn đáp án đúng: Định giá bán sản phẩm theo phương pháp chi phí trực tiếp, chi phí nền bao gồm

a)

Biến phí sản xuất đơn vị

b)

Biến phí bán hàng và biến phí quản lý doanh nghiệp đơn vị

c)

Biến phí sản xuất, biến phí bán hàng và biến phí quản lý doanh nghiệp đơn vị

d)

Định phí đơn vị

8.

Chọn đáp án đúng: Giá bán sản phẩm tính được có thể không bán được sản phẩm hoặc bán được nhưng doanh thu thấp vì

a)

Giá bán tính trên cơ sở chi phí cá biệt, mức hoà vốn ước tính chủ quan và chưa tính được quan hệ giữa giá bán với số lượng sản phẩm tiêu thụ

b)

Không phù hợp thu nhập dân cư

c)

Không phù hợp với thị trường cạnh tranh

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

9.

Chọn đáp án đúng: Mức hoà vốn mong muốn trong số tiền tăng thêm của giá bán là

a)

Ước tính khác nhau tuỳ theo sản phẩm có chu kỳ sống ngắn hoặc dài

b)

Ước tính khác nhau tuỳ theo môi trường cạnh tranh

c)

Ước tính khác nhau theo từng thời kỳ kinh doanh

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

10.

Chọn đáp án đúng: Định giá bán sản phẩm dịch vụ

a)

Có thể gồm giá công dịch vụ (tiền công và giá nguyên vật liệu sử dụng

b)

Giá dịch vụ tính trên cơ sở giờ lao động trực tiếp

c)

Hai đáp án trên đúng

d)

Hai đáp án trên sai

11.

Chọn đáp án đúng: Cơ sở để định giá bán sản phẩm thông thường, không phải các nhân tố sau

a)

Biến phí toàn bộ sản phẩm tiêu thụ

b)

Chi phí khác

c)

Giá bán lẻ sản phẩm có trừ chiết khấu

d)

Giá thành sản xuất

12.

Chọn đáp án đúng: Định giá bán sản phẩm thông thường dựa vào giá thành sản xuất thì phần chi phí cộng thêm nhằm mục đích

a)

Bù đắp thiệt hại trong sản xuất kinh doanh

b)

Bù đắp chi phí sản xuất

c)

Bù đắp chi phí còn lại và đạt được lợi nhuận mong muốn

d)

Bù đắp chi phí hoạt động tài chính

13.

Chọn đáp án đúng: Khi định giá bán sản phẩm thông thường dựa vào giá thành sản xuất thì phần chi phí cộng thêm không nhằm mục đích bù đắp khoản chi phí này

a)

Bù đắp chi phí hoạt động tài chính

b)

Bù đắp thiệt hại trong sản xuất kinh doanh

c)

Bù đắp chi phí còn lại và đạt được lợi nhuận mong muốn

d)

Cả 3 đáp án trên

14.

Chọn đáp án đúng: Khi định giá bán sản phẩm tiêu thụ nội bộ phải tuân thủ nguyên tắc

a)

Đặt lợi nhuận của doanh nghiệp lên hàng đầu

b)

Hài hoà lợi ích giữa các bên liên quan

c)

Bù đắp được chi phí sản xuất

d)

Đáp án b, c

15.

Chọn đáp án đúng: Có thể định giá sản phẩm chuyển nhượng nội bộ theo

a)

Chi phí thực hiện

b)

Giá thị trường

c)

Thương lượng

d)

Cả 3 đáp án trên

16.

Chọn đáp án đúng: Công ty chuyên sản xuất và tiêu thụ sản phẩm X, trong năm dự kiến tiêu thụ 10.000 SP X với chi phí như sau: Biến phí sản xuất cho 1 đơn vị SP: 10.000 đ; Tổng định phí sản xuất 60.000.000 đ; Chi phí bán hàng 35.000.000 đ; Chi phí quản lý doanh nghiệp 85.000.000 đ; Tỷ lệ chi phí cộng thêm 85%. Giá bán đơn vị là

a)

29.600 đ

b)

18.500 đ

c)

Cả đáp án a, b đều sai

d)

Cả đáp án a, b đều đúng

17.

Chọn đáp án đúng: Nhân viên KTQT giải thích với giám đốc rằng khi định giá bán sản phẩm theo phương pháp toàn bộ thì phần linh hoạt trong giá bán là

a)

Chi phí bán hàng

b)

Chi phí QLDN

c)

Mức lợi nhuận mong muốn

d)

Tất cả các thành phần trên

18.

Chọn đáp án đúng: Nhân viên KTQT giải thích với giám đốc rằng khi định giá bán sản phẩm theo phương pháp trực tiếp thì phần linh hoạt trong giá bán là

a)

Định phí bán hàng

b)

Định phí QLDN

c)

Mức lợi nhuận mong muốn

d)

Tất cả các thành phần trên

19.

Chọn đáp án đúng: Giá bán sản phẩm theo giá lao động và giá nguyên vật liệu sử dụng bao gồm

a)

Giá lao động trực tiếp, phụ phí lao động trực tiếp, mức lợi nhuận mong muốn theo lao động và giá mua NVL sử dụng, phụ phí NVL, mức lợi nhuận mong muốn theo NVL

b)

Giá lao động và giá mua nguyên vật liệu sử dụng

c)

Giá lao động sử dụng

d)

Giá nguyên vật liệu sử dụng

20.

Chênh lệch nào sau đây dùng để tính toán biến động khối lượng sản xuất của định phí sản xuất chung.

a)

Tổng định phí sản xuất chung thực tế trừ Tổng định phí sản xuất chung dự toán

b)

Tổng định phí sản xuất chung thực tế trừ Tổng chi phí tính theo tổng số giờ định mức và đơn giá phân bổ định mức sản xuất chung ước tính

c)

Tổng định phí sản xuất chung dự toán trừ tổng chi phí tính theo tổng số giờ định mức và đơn giá phân bổ định phí sản xuất chung ước tính

d)

Tổng định phí sản xuất chung dự toán trừ tổng chi phí tính theo tổng số giờ thực tế và đơn giá phân bổ định phí sản xuất chung ước tính

21.

Biến động dự toán của định phí sản xuất chung.

a)

Là chênh lệch giữa định phí sản xuất chung thực tế và định phí sản xuất chung dự toán

b)

Là chênh lệch giữa định phí sản xuất chung dự toán và định phí sản xuất chung định mức

c)

Được đánh giá tốt khi doanh nghiệp hoạt động ở mức độ cao hơn mức dự toán tính

d)

Được đánh giá xấu khi doanh nghiệp hoạt động ở mức độ cao hơn mức dự toán tính

22.

Câu nào sau đây là đúng đối với biến động khối lượng sản xuất.

a)

Thể hiện sự chênh lệch giữa chi phí phát sinh thực tế và chi phí dự toán

b)

Một biến động tốt nghĩa là công ty đã hoạt động ở mức độ thấp hơn mức dự kiến

c)

Đo lường mức vượt chi hay giảm chi của chi phí

d)

Là biến động liên quan đến chênh lệch số lượng sản phẩm sản xuất giữa thực tế so với dự toán (được xác định ở mức công suất bình thường)

23.

Việc phân bổ chi phí của các bộ phận phục vụ nhằm mục đích.

a)

Đáp ứng theo quy định của chế độ kế toán

b)

Đảm bảo tính chính xác cho việc tính toán lợi nhuận Công ty

c)

Đánh giá hiệu quả hoạt động của bộ phận

d)

Tận dụng tối đa nguồn lực của doanh nghiệp

24.

Theo phương pháp phân bổ trực tiếp, chi phí bộ phận phục vụ phân bổ bao gồm.

a)

Chi phí ban đầu của bộ phận này

b)

Chi phí ban đầu của bộ phận này cộng với chi phí nhận của các bộ phận phục vụ khác

c)

Chi phí ban đầu của bộ phận này trừ đi chi phí nhận của các bộ phận phục vụ khác

d)

Tất cả các đáp án trên không chính xác

25.

Theo phương pháp phân bổ bậc thang, chi phí bộ phận phục vụ (bắt đầu từ bộ phận thứ hai) phân bổ cho các bộ phận khác bao gồm.

a)

Chi phí ban đầu của bộ phận này

b)

Chi phí ban đầu của bộ phận này cộng với chi phí nhận của các bộ phận phục vụ khác

c)

Chi phí ban đầu của bộ phận này trừ đi chi phí nhận của các bộ phận phục vụ khác

d)

Tất cả các đáp án trên không chính xác

26.

Theo phương pháp phân bổ bậc thang, trình tự phân bổ chi phí của các bộ phận phục vụ được tiến hành như sau.

a)

Bắt đầu từ bộ phận có chi phí cao nhất

b)

Bắt đầu từ bộ phận có chi phí thấp nhất

c)

Bắt đầu từ bộ phận có chi phí trung bình

d)

Bắt đầu từ bộ phận bất kỳ

27.

Có 2 bộ phận phục vụ A và B; hai bộ phận hoạt động (sản xuất sản phẩm) là M và N. Việc phân bổ chi phí của bộ phận phục vụ A căn cứ vào diện tích sử dụng. Theo phương pháp phân bổ trực tiếp, chi phí của bộ phận phục vụ A phân bổ cho phân xưởng M là bao nhiêu?

a)

2.500

b)

2.000

c)

2.100

d)

2.200

28.

Có 2 bộ phận phục vụ A và B; hai bộ phận hoạt động (sản xuất sản phẩm) là M và N. Việc phân bổ chi phí của bộ phận phục vụ A căn cứ vào diện tích sử dụng. Với số liệu trên, theo phương pháp phân bổ bậc thang, chi phí của bộ phận phục vụ A phân bổ cho phân xưởng M là bao nhiêu?

a)

2.000

b)

2.500

c)

2.600

d)

2.400

29.

Có 2 bộ phận phục vụ A và B; hai bộ phận hoạt động (sản xuất sản phẩm) là M và N. Việc phân bổ chi phí của bộ phận phục vụ B căn cứ vào diện tích sử dụng. Với số liệu trên, theo phương pháp phân bổ bậc thang, chi phí của bộ phận phục vụ B phân bổ cho phân xưởng N là bao nhiêu?

a)

4.200

b)

4.800

c)

5.000

d)

4.000

30.

Tại một công ty chỉ có duy nhất một bộ phận phục vụ, các biến phí của bộ phận này được phân bổ cho các bộ phận hoạt động vào thời điểm đầu năm căn cứ vào

a)

Mức hoạt động cao điểm

b)

Mức hoạt động thấp điểm

c)

Mức hoạt động dự toán

d)

Mức hoạt động thực tế

31.

Tại một công ty chỉ có duy nhất một bộ phận phục vụ, các biến phí của bộ phận này được phân bổ cho các bộ phận hoạt động vào thời điểm cuối năm căn cứ vào

a)

Mức hoạt động cao điểm

b)

Mức hoạt động thấp điểm

c)

Mức hoạt động dự toán

d)

Mức hoạt động thực tế

32.

Những thông tin nào sau đây có thể tìm hiểu từ báo cáo bộ phận

a)

Doanh thu và cơ cấu doanh thu từng bộ phận

b)

Khả năng kiểm soát chi phí từng bộ phận và công ty

c)

Lợi nhuận và cơ cấu lợi nhuận từng bộ phận và toàn công ty

d)

Tất cả các thông tin trên

33.

Báo cáo bộ phận là báo cáo kết quả kinh doanh thể hiện thu nhập theo mối quan hệ với chi phí

a)

Theo chức năng chi phí

b)

Theo mô hình ứng xử chi phí và khả năng kiểm soát

c)

Theo nội dung kinh tế chi phí

d)

Tất cả các trường hợp trên

34.

Phân bổ chi phí bộ phận phục vụ theo phương pháp bậc thang được khuyến cáo rằng

a)

Rất khó thực hiện khi chi phí của các bộ phận phục vụ có mức độ ảnh hưởng tương đương nhau

b)

Mức độ chính xác sẽ giảm thấp nếu các bộ phận phục vụ có mức độ chi phí ảnh hưởng như nhau

c)

Hoàn toàn như phương pháp trực tiếp nếu các bộ phận phục vụ không có sự chuyển giao sản phẩm, dịch vụ lẫn nhau

d)

Tất cả các trường hợp trên

35.

Theo phương pháp phân bổ bậc thang, chi phí cần phân bổ của bộ phận phục vụ bao gồm

a)

Chi phí bộ phận phục vụ phân bổ trước

b)

Chi phí của bộ phận chức năng

c)

Chi phí của bộ phận được phân bổ

d)

Tất cả các trường hợp trên

36.

Theo phương pháp phân bổ trực tiếp, chi phí cần phân bổ của bộ phận phục vụ được xác định bao gồm

a)

Chi phí bộ phận phục vụ khác

b)

Chi phí của bộ phận chức năng

c)

Chỉ có chi phí của bộ phận được phân bổ

d)

Tất cả các trường hợp trên

37.

Nhân viên KTQT giải thích rằng phân bổ chi phí phục vụ theo chi phí kế hoạch được tiến hành

a)

Khi bộ phận phục vụ bắt đầu hoạt động

b)

Trước khi bộ phận phục vụ bắt đầu hoạt động

c)

Khi bộ phận phục vụ hoạt động

d)

Cả 3 đáp án trên

38.

Nhân viên KTQT giải thích rằng phân bổ chi phí phục vụ theo chi phí kế hoạch đạt được

a)

Thông tin chi phí nhanh

b)

Hạn chế được lãng phí hệ thống

c)

Khuyến khích các bộ phận kiểm soát chi phí

d)

Tất cả các trường hợp trên

39.

Nhân viên KTQT giải thích rằng phân bổ chi phí bộ phận phục vụ theo chi phí thực tế được tiến hành

a)

Từ khi bộ phận phục vụ bắt đầu hoạt động

b)

Trước khi bộ phận phục vụ bắt đầu hoạt động

c)

Được phân bổ sau khi bộ phận phục vụ hoạt động

d)

Tất cả các trường hợp trên

40.

Chi phí bộ phận phục vụ được giải thích là

a)

Chi phí phát sinh ở bộ phận phục vụ

b)

Chi phí phát sinh ở bộ phận chức năng

c)

Tổng hợp chi phí bộ phận phục vụ và bộ phận chức năng có liên quan nhau

d)

Cả 3 đáp án trên

41.

Nhân viên KTQT giải thích rằng phân bổ chi phí bộ phận phục vụ theo chi phí thực tế được khuyến cáo

a)

Gây chậm trễ thông tin dễ dẫn đến mất tác dụng quản trị

b)

Gây sự lãng phí có tính chất hệ thống

c)

Không đánh giá đúng được trách nhiệm các bộ phận

d)

Tất cả các trường hợp trên

42.

Chi nhánh A của Công ty B có lợi nhuận hoạt động kinh doanh năm 2016 là 60 triệu đồng từ việc sử dụng tài sản được đầu tư bình quân là 300 triệu đồng. Tỷ lệ hoàn vốn mong muốn tối thiểu là 15%. Tỷ lệ hoàn vốn đầu tư (ROI) của chi nhánh A là bao nhiêu? ROI = LNST/Vốn đầu tư

a)

25%

b)

5%

c)

15%

d)

20%

43.

Sử dụng dữ liệu của câu 1, lợi nhuận còn lại (RI) của chi nhánh A là bao nhiêu? RI = 60 - 300*15% = 15tr

a)

240 tr.đ

b)

45 tr.đ

c)

15 tr.đ

d)

1 tr.đ

44.

Nếu mức tồn kho của doanh nghiệp giảm, doanh thu và chi phí không đổi, tỷ lệ hoàn vốn đầu tư (ROI) của doanh nghiệp sẽ:

a)

tăng

b)

giảm

c)

không đổi

d)

Đáp án a, b và c sai

45.

Công ty X có tài liệu sau: Tài sản hoạt động bình quân 45 tr.đ; Doanh thu 180 tr.đ; Số dư đảm phí 21,6 tr.đ; Lợi nhuận hoạt động thuần 9 tr.đ. Tỷ lệ hoàn vốn đầu tư (ROI) của công ty là ROI = 9/180 *180/45 = 20%                                    

a)

48%

b)

12%

c)

20%

d)

30%

46.

Giả sử doanh thu và lợi nhuận không đổi, tỷ lệ hoàn vốn đầu tư (ROI) của Công ty sẽ

a)

tăng nếu tài sản hoạt động tăng

b)

giảm nếu tài sản hoạt động giảm

c)

giảm nếu số vòng quay tài sản giảm

d)

giảm nếu số vòng quay tài sản tăng

47.

Những quyết định nào sau đây liên quan đến quyền hạn và trách nhiệm của trung tâm chi phí

a)

Quyết định về chi phí phát sinh trong trung tâm

b)

Quyết định về chi phí bộ phận liên quan đến trung tâm

c)

Quyết định về chi phí cấp trên

d)

Tất cả các trường hợp trên

48.

Những quyết định nào sau đây liên quan đến quyền hạn và trách nhiệm của trung tâm doanh thu

a)

Quyết định về số lượng sản phẩm mua và tiêu thụ

b)

Quyết định về đơn giá bán sản phẩm

c)

Quyết định về chính sách chiết khấu

d)

Tất cả các trường hợp trên

49.

Những quyết định nào sau đây liên quan đến quyền hạn và trách nhiệm của trung tâm kinh doanh

a)

Quyết định về chi phí hoạt động kinh doanh

b)

Quyết định về doanh thu hoạt động kinh doanh

c)

Quyết định về sử dụng tài sản được phân cấp

d)

Tất cả các trường hợp trên

50.

Những quyết định nào sau đây liên quan đến quyền hạn và trách nhiệm của trung tâm đầu tư

a)

Quyết định về đầu tư tài sản dài hạn

b)

Quyết định về kế hoạch tài chính dài hạn

c)

Quyết định về chiến lược sản xuất kinh doanh

d)

Tất cả các quyết định trên

51.

Những chỉ tiêu nào sau đây do đo lường và đánh giá thành quả tài chính của trung tâm chi phí

a)

Tổng chi phí và tỷ lệ chi phí trên doanh thu

b)

Chênh lệch chi phí giữa thực tế với kế hoạch

c)

Chênh lệch tỷ lệ chi phí trên doanh thu thực tế với kế hoạch

d)

Tất cả các chỉ tiêu trên

52.

Những chỉ tiêu nào sau đây do đo lường và đánh giá thành quả tài chính của trung tâm doanh thu

a)

Tổng doanh thu và tỷ lệ lợi nhuận trên doanh thu

b)

Chênh lệch doanh thu thực tế với kế hoạch

c)

Chênh lệch tỷ lệ lợi nhuận trên doanh thu thực tế với kế hoạch

d)

Tất cả các chỉ tiêu trên

53.

Những chỉ tiêu nào sau đây là cơ sở để đánh giá thành quả tài chính của trung tâm kinh doanh

a)

Tổng lợi nhuận và tỷ lệ lợi nhuận trên tài sản

b)

Chênh lệch lợi nhuận thực tế với kế hoạch

c)

Chênh lệch tỷ suất lợi nhuận của tài sản giữa thực tế với kế hoạch

d)

Tất cả các trường hợp trên

54.

Những chỉ tiêu nào sau đây là cơ sở để đánh giá thành quả tài chính của trung tâm đầu tư

a)

Mức lợi nhuận để lại (RI) và tỷ lệ hoàn vốn đầu tư (ROI); chênh lệch RI và ROI giữa thực tế với kế hoạch

b)

Lợi nhuận, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản và chênh lệch lợi nhuận, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản thực tế với kế hoạch

c)

Doanh thu, chi phí, lợi nhuận và chênh lệch doanh thu, chi phí, lợi nhuận giữa thực tế với kế hoạch

d)

Tất cả các trường hợp trên

55.

Tỷ lệ nào sau đây là tỷ lệ hoàn vốn ROI dùng trong đánh giá trách nhiệm quản lý của trung tâm đầu tư

a)

Tỷ lệ lợi nhuận trước thuế, trước chi phí lãi vay trên tài sản

b)

Tỷ lệ lợi nhuận trước thuế, sau chi phí lãi vay trên tài sản

c)

Tỷ lệ lợi nhuận sau thuế trên tài sản

d)

Tất cả các trường hợp trên

56.

Nhân viên KTQT giải thích với giám đốc rằng muốn tăng tỷ lệ ROI thì cần phải thực hiện các giải pháp sau

a)

Tăng lợi nhuận

b)

Tăng doanh thu

c)

Giảm tài sản sử dụng

d)

Tất cả các trường hợp trên

57.

Nhân viên KTQT giải thích với giám đốc rằng muốn tăng RI cần phải

a)

Tăng lợi nhuận

b)

Tăng đầu tư mới

c)

Giảm ROI tiêu chuẩn

d)

Tất cả các trường hợp trên

58.

Nhân viên KTQT giải thích rằng để đánh giá và định hướng các trung tâm trách nhiệm về mục tiêu chung tổ chức cần phải thiết lập chỉ tiêu

a)

Đo lường quy mô, vai trò hoạt động của trung tâm

b)

Đo lường về chất lượng, hiệu quả hoạt động của trung tâm

c)

Tạo nên sự liên kết những chỉ tiêu trên trong hoạt động các trung tâm

d)

Tất cả các trường hợp trên

59.

Nhân viên KTQT giải thích rằng chỉ tiêu RI và ROI có thể sử dụng thống nhất về các chỉ tiêu sau để đánh giá thành quả tài chính đầu tư

a)

Lợi nhuận

b)

Tài sản sử dụng

c)

Phương pháp đánh giá tài sản

d)

Tất cả các trường hợp trên đều không hợp lý

60.

Quyết định sàng lọc thường được tiến hành khi xem xét một phương án

a)

Thỏa mãn mục tiêu đầu tư

b)

Thỏa mãn các điều kiện đầu tư

c)

Không có nhiều phương án để lựa chọn

d)

Cả 3 đáp án trên

61.

Các quyết định ưu tiên thường được tiến hành khi xem xét một phương án

a)

Thỏa mãn mục tiêu đầu tư

b)

Thỏa mãn các điều kiện đầu tư

62.

Tỷ suất sinh lời nội bộ (IRR) là tỷ suất chiết khấu sao cho

a)

Giá trị hiện tại dòng tiền thu bằng dòng tiền chi

b)

Giá trị tương lai dòng tiền thu bằng dòng tiền chi

c)

Giá trị thực tế dòng tiền thu bằng dòng tiền chi

d)

Cả 3 đáp án trên

63.

Các tỷ số nào sau đây là tỷ lệ sinh lời giản đơn

a)

Tỷ số giữa thu nhập tăng thêm trừ chi phí tăng thêm với vốn đầu tư trừ giá trị tận dụng

b)

Tỷ số giữa chi phí tiết kiệm trừ khấu hao máy mới với vốn đầu tư trừ giá trị tận dụng

c)

Tỷ số lợi nhuận kế toán với vốn đầu tư trừ giá trị tận dụng

d)

Cả 3 đáp án trên

64.

Công ty ABC đang có tiềm lực về vốn và nhu cầu đầu tư dài hạn, có thể dùng phương pháp nào để thẩm định phương án

a)

Phương pháp NPV

b)

Phương pháp IRR

c)

Phương pháp kỳ hoàn vốn

d)

Phương pháp tỷ lệ sinh lời giản đơn

65.

Công ty AB có nhu cầu đầu tư dài hạn nhưng gặp khó khăn về vốn phải vay ngân hàng và cam kết trả trong một thời gian nhất định, có thể dùng phương pháp nào sau đây để thẩm định phương án

a)

Phương pháp NPV

b)

Phương pháp IRR

c)

Phương pháp kỳ hoàn vốn

d)

Phương pháp tỷ lệ sinh lời giản đơn

66.

Nhân viên KTQT giải thích với giám đốc rằng nhược điểm cơ bản của phương pháp NPV là

a)

Khó khăn trong xác định lãi suất chiết khấu dòng tiền

b)

Mâu thuẫn với hiệu suất sử dụng vốn

c)

Mâu thuẫn với thời gian hoàn vốn

d)

Cả 3 đáp án trên

67.

Nhân viên KTQT giải thích với giám đốc rằng nhược điểm cơ bản của phương pháp IRR là

a)

Khó khăn trong xác định lãi suất chiết khấu dòng tiền

b)

Mâu thuẫn với giá trị hiện tại thuần

c)

Tính toán tốn kém thời gian

d)

Cả 3 đáp án trên

68.

Những quyết định nào sau đây là quyết định đầu tư dài hạn

a)

Đầu tư máy móc thiết bị sản xuất

b)

Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng

c)

Đầu tư xây dựng chiến lược sản xuất kinh doanh

d)

Cả 3 đáp án trên

69.

Những quan điểm nào sau đây sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến quyết định đầu tư dài hạn

a)

Quan điểm cá nhân hoặc nhóm tài trợ

b)

Quan điểm địa phương hay vùng lãnh thổ

c)

Quan điểm quốc gia

d)

Cả 3 đáp án trên

70.

Nhân viên KTQT giải thích với giám đốc rằng thông tin thích hợp để tiến hành xem xét, quyết định một phương án đầu tư dài hạn là

a)

Quan điểm đầu tư khác nhau giữa các phương án;        

b)

Mục tiêu đầu tư khác nhau giữa các phương án

c)

Các thông số tài chính kết quả, hiệu quả phương án đầu tư;     

d)

Cả 3 đáp án trên