wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 1:

Total questions: 92

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Thuật ngữ “Kinh tế - chính trị” được sử dụng lần đầu tiên vào năm nào?

a)

1615

b)

1750

c)

1800

d)

1905

2.

Chọn phương án đúng về quy luật kinh tế và chính sách kinh tế:

a)

Chính sách kinh tế là hoạt động khách quan trên cơ sở nhận thức và vận dụng các quy luật.

b)

Quy luật kinh tế là cơ sở của chính sách kinh tế.

c)

Quy luật kinh tế phụ thuộc vào chính sách kinh tế.

d)

Chính sách kinh tế là cơ sở của quy luật kinh tế.

3.

Câu 3: Để nghiên cứu kinh tế - chính trị Mác - Lênin có thể sử dụng nhiều phương pháp, phương pháp nào quan trọng nhất?

a)

Trừu tượng hóa khoa học

b)

Phân tích thống kê

c)

Quan sát thực nghiệm

d)

So sánh lịch sử

4.

Khi nghiên cứu phương thức sản xuất TBCN, C.Mác bắt đầu từ:

a)

Sản xuất hàng hóa giản đơn và hàng hóa

b)

Chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước

c)

Chủ nghĩa xã hội không tưởng

d)

Chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh

5.

Trừu tượng hóa khoa học là:

a)

Gạt bỏ các hiện tượng ngẫu nhiên, bề ngoài, chỉ giữ lại những mối liên hệ phổ biến mang tính bản chất.

b)

Là việc mô tả hiện tượng một cách chi tiết nhất có thể.

c)

Là quá trình loại bỏ mọi yếu tố thực tế khỏi nghiên cứu.

d)

Là việc chỉ tập trung vào các hiện tượng cá biệt, không quan tâm đến tính phổ biến.

6.

Chức năng phương pháp luận của kinh tế - chính trị Mác - Lênin thể hiện ở:

a)

Là nền tảng lý luận cho các khoa học kinh tế ngành. Là cơ sở lý luận cho các khoa học nằm giáp ranh giữa các tri thức các ngành khác nhau.

b)

Chỉ nghiên cứu các hiện tượng kinh tế vi mô mà không quan tâm đến kinh tế vĩ mô.

c)

Chỉ tập trung vào các vấn đề kinh tế của các nước phát triển.

d)

Không liên quan đến các lĩnh vực khoa học khác ngoài kinh tế.

7.

Câu 7: Chức năng tư tưởng của kinh tế - chính trị Mác - Lênin thể hiện ở:

a)

Góp phần xây dựng thế giới quan cách mạng của giai cấp công nhân. Tạo niềm tin vào thắng lợi trong cuộc đấu tranh xóa bỏ áp bức bóc lột. Là vũ khí tư tưởng của giai cấp công nhân và nhân dân lao động trong công cuộc xây dựng CNXH.

b)

Chỉ nghiên cứu các quy luật tự nhiên mà không liên quan đến xã hội.

c)

Chỉ phục vụ lợi ích của giai cấp tư sản.

d)

Không có ảnh hưởng gì đến nhận thức và hành động của con người.

8.

Ai là người đầu tiên đưa ra khái niệm “kinh tế-chính trị”?

a)

Antoine Montchrestien

b)

Adam Smith

c)

Karl Marx

d)

David Ricardo

9.

Ai là người được C. Mác coi là sáng lập ra kinh tế chính trị tư sản cổ điển?

a)

W. Petty

b)

A. Smith

c)

D. Ricardo

d)

J. S. Mill

10.

Ai là người được coi là kinh tế thời kỳ công trường thủ công?

a)

A. Smith

b)

K. Marx

c)

D. Ricardo

d)

J. Keynes

11.

Câu 11: D. Ricardo là nhà kinh tế của thời kỳ nào?

a)

Đại công nghiệp cơ khí

b)

Cổ đại Hy Lạp – La Mã

c)

Thời kỳ Phục Hưng

d)

Thời kỳ hiện đại

12.

Kinh tế chính trị Mác - Lênin đã kế thừa và phát triển trực tiếp những thành tựu của:

a)

KTCT cổ điển Anh

b)

KTCT tân cổ điển Pháp

c)

KTCT hiện đại Mỹ

d)

KTCT trọng thương Tây Ban Nha

13.

Học thuyết kinh tế nào của C.Mác được coi là hòn đá tảng?

a)

Giá trị thặng dư

b)

Tích lũy tư bản

c)

Lao động giản đơn

d)

Cạnh tranh tự do

14.

Đối tượng nghiên cứu kinh tế - chính trị Mác - Lênin là:

a)

Quan hệ sản xuất trong mối quan hệ tác động qua lại với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng.

b)

Sự phát triển của các ngành khoa học tự nhiên.

c)

Các thành tựu kỹ thuật hiện đại.

d)

Lịch sử các cuộc cách mạng xã hội.

15.

Hãy chọn phương án đúng về đặc điểm của quy luật kinh tế:

a)

Mang tính khách quan.

b)

Phát huy tác dụng thông qua hoạt động của con người.

c)

Mang tính khách quan và phát huy tác dụng thông qua hoạt động kinh tế.

d)

Mang tính chủ quan

16.

Sản xuất hàng hóa là gì?

a)

Kiểu tổ chức kinh tế mà ở đó sản phẩm được sản xuất ra để trao đổi, mua bán.

b)

Quá trình tiêu dùng sản phẩm do cá nhân tự sản xuất ra.

c)

Hình thức phân phối sản phẩm miễn phí cho cộng đồng.

d)

Hoạt động sản xuất chỉ phục vụ nhu cầu của gia đình.

17.

Điều kiện ra đời của sản xuất hàng hóa là gì?

a)

Phân công lao động xã hội và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất.

b)

Sự phát triển của công nghiệp nặng.

c)

Sự xuất hiện của tiền tệ.

d)

Sự phát triển của thương mại quốc tế.

18.

Phân công lao động xã hội là gì?

a)

Sự phân công của xã hội về lao động thành các ngành nghề khác nhau của nền sản xuất xã hội.

b)

Sự phân chia tài sản giữa các thành viên trong xã hội.

c)

Sự phân phối sản phẩm cuối cùng cho người tiêu dùng.

d)

Sự phân chia quyền lực giữa các nhóm xã hội.

19.

Khi nghiên cứu phương thức sản xuất TBCN C. Mác bắt đầu từ đâu?

a)

Hàng hóa.

b)

Tiền tệ.

c)

Tư bản.

d)

Lao động.

20.

Một trong những đặc trưng quyết định của sản xuất hàng hóa là gì?

a)

Sản xuất để trao đổi, mua bán.

b)

Sản xuất để tích trữ cá nhân.

c)

Sản xuất chỉ để tiêu dùng nội bộ.

d)

Sản xuất không cần thị trường.

21.

Hàng hóa là gì?

a)

Sản phẩm của lao động để thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua mua bán.

b)

Một loại dịch vụ không có giá trị trao đổi.

c)

Một vật phẩm chỉ dùng để trang trí.

d)

Một sản phẩm không cần thiết cho xã hội.

22.

Hai thuộc tính của hàng hóa là gì?

a)

Giá trị sử dụng và giá trị.

b)

Giá trị trao đổi và giá trị thặng dư.

c)

Giá trị sử dụng và giá trị trao đổi.

d)

Giá trị thặng dư và giá trị lao động.

23.

Giá trị là phạm trù gì?

a)

Lịch sử.

b)

Tự nhiên.

c)

Khoa học.

d)

Văn hóa.

24.

Lượng giá trị sử dụng được tạo ra nhiều hay ít phụ thuộc vào các nhân tố nào?

a)

- Trình độ kỹ thuật và công nghệ sản xuất - Kỹ năng của người lao động - Phân công lao động xã hội

b)

- Số lượng sản phẩm tiêu thụ trên thị trường - Mức độ cạnh tranh giữa các doanh nghiệp - Chính sách thuế của nhà nước

c)

- Thời gian làm việc của người lao động - Địa điểm sản xuất - Số lượng lao động tham gia sản xuất

d)

- Giá bán sản phẩm - Nhu cầu của khách hàng - Chi phí vận chuyển

25.

Giá trị trao đổi là gì?

a)

Quan hệ tỷ lệ về lượng mà giá trị sử dụng này trao đổi với giá trị sử dụng khác.

b)

Là giá trị tuyệt đối của một sản phẩm trên thị trường.

c)

Là số tiền mà người mua phải trả cho hàng hóa.

d)

Là lợi ích mà hàng hóa mang lại cho người sử dụng.

26.

Giá trị hàng hóa được tạo ra từ đâu?

a)

Sản xuất.

b)

Tiêu dùng.

c)

Phân phối.

d)

Trao đổi.

27.

Sản xuất và lưu thông hàng hóa chịu sự chi phối của những quy luật kinh tế nào?

a)

Quy luật cạnh tranh và quy luật cung cầu

b)

Quy luật giá trị

c)

Quy luật lưu thông tiền tệ

28.

Chọn các ý đúng về quan hệ giữa giá cả và giá trị:

a)

Giá trị là cơ sở của giá cả, là yếu tố quyết định giá cả.

b)

Giá cả là hình thức biểu hiện bằng tiền của giá trị.

c)

Giá cả thị trường còn chịu ảnh hưởng của cung - cầu, giá trị của tiền.

29.

Biểu hiện cơ chế hoạt động của quy luật giá trị là:

a)

Giá cả thị trường xoay quanh giá cả sản xuất

b)

Giá cả thị trường xoay quanh giá trị xã hội hàng hóa.

c)

Giá cả thị trường xoay quanh giá cả độc quyền.

30.

Quy luật nào là quy luật kinh tế cơ bản của sản xuất và trao đổi hàng hóa?

a)

Quy luật giá trị.

b)

Quy luật cạnh tranh.

c)

Quy luật cung cầu.

d)

Quy luật lưu thông tiền tệ.

31.

Cơ sở tồn tại của quy luật giá trị:

a)

Nền kinh tế hàng hóa.

b)

Nền kinh tế tự cung tự cấp.

c)

Nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung.

d)

Nền kinh tế phong kiến.

32.

Quy luật giá trị có tác dụng nào?

a)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa.

b)

Kích thích của tiến kỹ thuật, phát triển lực lượng sản xuất.

c)

Phân hóa người sản xuất.

33.

Câu 7: Chọn ý đúng về quan hệ cung - cầu đối với giá trị, giá cả:

a)

Có ảnh hưởng tới giá cả thị trường.

b)

Không ảnh hưởng tới giá cả thị trường.

c)

Chỉ ảnh hưởng tới giá trị mà không ảnh hưởng tới giá cả.

d)

Chỉ ảnh hưởng tới giá cả khi cung lớn hơn cầu.

34.

Quan hệ cung - cầu thuộc khâu nào của quá trình tái sản xuất xã hội?

a)

Khâu lưu thông.

b)

Khâu sản xuất.

c)

Khâu phân phối.

d)

Khâu tiêu dùng.

35.

Trong các phạm trù kinh tế dưới đây, phạm trù nào được coi là tín hiệu của cơ chế thị trường?

a)

Giá cả thị trường.

b)

Lợi nhuận bình quân.

c)

Năng suất lao động.

d)

Tích lũy tư bản.

36.

Tỷ suất giá trị thặng dư (m') phản ánh điều gì?

a)

Trình độ bóc lột của tư bản đối với công nhân làm thuê.

b)

Mức độ phát triển của lực lượng sản xuất.

c)

Tỷ lệ giữa tư bản bất biến và tư bản khả biến.

d)

Số lượng lao động cần thiết trong sản xuất.

37.

Câu 2: Lợi tức cho vay là:

a)

Một phần của lợi nhuận được tạo ra từ số tiền vay.

b)

Khoản tiền phải trả cho người gửi tiền.

c)

Số tiền gốc mà người vay nhận được.

d)

Khoản phí dịch vụ ngân hàng thu.

38.

Câu 3: Khối lượng giá trị thặng dư (M) phản ánh điều gì?

a)

Quy mô bóc lột của tư bản.

b)

Tổng số vốn đầu tư ban đầu.

c)

Số lượng lao động trong doanh nghiệp.

d)

Mức lãi suất trên thị trường.

39.

Câu 4: Thời gian lao động thặng dư là:

a)

Phần thời gian vượt quá điểm thời gian lao động cần thiết.

b)

Thời gian người lao động nghỉ ngơi trong ngày.

c)

Thời gian lao động cần thiết để tái sản xuất sức lao động.

d)

Thời gian lao động không tạo ra giá trị thặng dư.

40.

Câu 5: Giá trị mới của hàng hóa là:

a)

Toàn bộ tư bản khả biến và giá trị thặng dư.

b)

Toàn bộ tư bản bất biến và giá trị thặng dư.

c)

Toàn bộ tư bản khả biến và tư bản bất biến.

d)

Giá trị thặng dư và tư bản bất biến.

41.

Giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch giống nhau ở điểm nào?

a)

Đều dựa trên tiến đề tăng NSLĐ.

b)

Đều không liên quan đến NSLĐ.

c)

Đều xuất hiện trong mọi hình thái kinh tế.

d)

Đều là kết quả của giảm thời gian lao động cần thiết.

42.

Trong các nhận định sau, nhận định nào sai? Cấu thành tư bản bao gồm:

a)

Tư bản bất biến và tư bản khả biến

b)

Tư bản sử dụng và tư bản tiêu dùng

c)

Tư bản cố định và tư bản lưu động

d)

Tư bản tiền tệ, tư bản sản xuất, tư bản hàng hóa.

43.

Câu 8: Ý nghĩa quan trọng nhất của việc nghiên cứu hàng hóa sức lao động là:

a)

Tìm ra chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn của công thức chung tư bản.

b)

Giải thích nguồn gốc của giá trị sử dụng.

c)

Làm rõ vai trò của thị trường lao động.

d)

Chứng minh sự phát triển của lực lượng sản xuất.

44.

Mục đích trực tiếp của nền sản xuất TBCN là:

a)

Tạo ra ngày càng nhiều giá trị thặng dư cho các nhà tư bản.

b)

Đáp ứng nhu cầu tiêu dùng của toàn xã hội.

c)

Phát triển khoa học kỹ thuật vì lợi ích chung.

d)

Bảo vệ môi trường và tài nguyên thiên nhiên.

45.

Ngày lao động là:

a)

Thời gian mà người công nhân làm việc cho nhà tư bản trong 1 ngày.

b)

Khoảng thời gian người công nhân nghỉ ngơi trong mid tuần.

c)

Số giờ mà người công nhân tự do lựa chọn làm việc.

d)

Thời gian mà người công nhân học tập tại nơi làm việc.

46.

Câu 11: Sức lao động trở thành hàng hóa một cách phổ biến từ khi nào?

a)

Từ khi có sản xuất hàng hóa.

b)

Từ khi xuất hiện chế độ chiếm hữu nô lệ.

c)

Từ khi xã hội nguyên thủy tan rã.

d)

Từ khi có nền kinh tế tự cung tự cấp.

47.

Tư bản là gì?

a)

Giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm thuê.

b)

Một loại tài sản cố định trong doanh nghiệp.

c)

Một hình thức tiền tệ dùng để trao đổi hàng hóa.

d)

Một loại tài sản vật chất như máy móc, nhà xưởng.

48.

Tích tụ và tập trung tư bản giống nhau ở điểm nào?

a)

Tăng quy mô tư bản cá biệt.

b)

Tăng số lượng công nhân trong xã hội.

c)

Giảm quy mô tư bản cá biệt.

d)

Làm giảm số lượng doanh nghiệp.

49.

Biện pháp cơ bản để có giá trị thặng dư siêu ngạch là gì?

a)

Tăng năng suất lao động cá biệt cao hơn năng suất lao động xã hội.

b)

Giảm thời gian lao động cần thiết xuống mức tối thiểu.

c)

Tăng giá bán sản phẩm trên thị trường.

d)

Giảm chi phí nguyên vật liệu sản xuất.

50.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối và phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối có điểm nào giống nhau?

a)

Đều làm tăng tỷ suất giá trị thặng dư.

b)

Đều làm giảm năng suất lao động.

c)

Đều không ảnh hưởng đến thời gian lao động cần thiết.

d)

Đều làm giảm giá trị hàng hóa.

51.

Sự ra đời của tư bản tài chính là kết quả của:

a)

Quá trình xâm nhập, liên kết độc quyền ngân hàng với độc quyền công nghiệp.

b)

Sự phát triển của nông nghiệp truyền thống.

c)

Sự suy giảm của thương mại quốc tế.

d)

Sự gia tăng của các doanh nghiệp nhỏ lẻ.

52.

Câu 2: Chọn ý đúng:

a)

Xuất khẩu tư bản không giúp phát triển kinh tế ở các nước nhập khẩu tư bản.

b)

Chỉ những nước nghèo mới nhận nhập khẩu tư bản.

c)

Các nước đang phát triển không muốn nhận nhập khẩu tư bản.

d)

Xuất khẩu tư bản làm mở rộng quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa ra nước ngoài.

53.

Câu 3: Xuất khẩu tư bản là đặc điểm của:

a)

Chủ nghĩa tư bản độc quyền.

b)

Chủ nghĩa xã hội.

c)

Chủ nghĩa phong kiến.

d)

Chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh.

54.

Câu 4: Tư bản tài chính là:

a)

Sự hợp nhất giữa các tổ chức độc quyền ngân hàng với độc quyền công nghiệp.

b)

Sự kết hợp giữa các doanh nghiệp nhỏ lẻ với nhau.

c)

Sự phát triển của thương mại điện tử.

d)

Sự gia tăng vốn đầu tư nước ngoài.

55.

Cơ chế kinh tế của chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước là sự kết hợp giữa:

a)

Thị trường, độc quyền tư nhân và điều tiết Nhà nước.

b)

Thị trường tự do hoàn toàn không có sự can thiệp của Nhà nước.

c)

Chỉ có độc quyền tư nhân mà không có vai trò của Nhà nước.

d)

Chỉ có sự điều tiết của Nhà nước mà không có thị trường.

56.

Bản chất của CNTB độc quyền nhà nước là:

a)

Sự kết hợp tổ chức độc quyền tư nhân và nhà nước tư sản.

b)

Sự kiểm soát hoàn toàn của nhà nước đối với nền kinh tế.

c)

Chỉ có các doanh nghiệp nhà nước hoạt động trong nền kinh tế.

d)

Nhà nước không can thiệp vào hoạt động của các tổ chức độc quyền.

57.

Câu 7: Chế độ tham dự của tư bản tài chính được thiết lập do:

a)

Số cổ phiếu không chế nắm công ty mẹ, con, cháu,....

b)

Lợi nhuận chia đều cho các cổ đông nhỏ lẻ.

c)

Số lượng nhân viên trong công ty tăng lên.

d)

Giá trị tài sản cố định của công ty tăng.

58.

Chủ nghĩa tư bản độc quyền xuất hiện trong thời lịch sử nào?

a)

Cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX.

b)

Thế kỷ XVIII.

c)

Giữa thế kỷ XX.

d)

Đầu thế kỷ XXI.

59.

Câu 9: Nguyên nhân hình thành tỷ suất lợi nhuận bình quân:

a)

Do cạnh tranh giữa các ngành.

b)

Do sự phát triển của khoa học kỹ thuật.

c)

Do sự thay đổi của nhu cầu thị trường.

d)

Do sự can thiệp của nhà nước.

60.

Xuất khẩu tư bản là hoạt động:

a)

Đầu tư mở rộng sản xuất kinh doanh.

b)

Nhập khẩu hàng hóa từ nước ngoài.

c)

Tiêu dùng cá nhân trong nước.

d)

Sản xuất nông nghiệp nội địa.

61.

Câu 11: Trong giai đoạn CNTB độc quyền, xuất khẩu tư bản nhằm mục đích nào sau đây?

a)

Tìm kiếm lợi nhuận cao hơn ở nước ngoài

b)

Mở rộng thị trường tiêu thụ sản phẩm trong nước

c)

Giảm thất nghiệp trong nước

d)

Tăng cường sản xuất trong nước

62.

Nhà nước tư sản đảm nhận đầu tư vào ngành nào?

a)

Đầu tư lớn, thu hồi vốn chậm, lợi ích ít.

b)

Đầu tư nhỏ, thu hồi vốn nhanh, lợi ích nhiều.

c)

Ngành công nghiệp nhẹ, lợi nhuận cao.

d)

Ngành dịch vụ, dễ thu hồi vốn.

63.

Nguyên nhân ra đời của CNTB độc quyền là?

a)

Do tích tụ và tập trung sản xuất phát triển cao.

b)

Do sự suy giảm của lực lượng sản xuất.

c)

Do sự can thiệp của nhà nước vào kinh tế.

d)

Do sự phát triển của thương mại quốc tế.

64.

Câu 14: Trong CNTB độc quyền, tình trạng cạnh tranh sẽ như thế nào?

a)

Trở nên gay gắt hơn.

b)

Bị hạn chế hoặc giảm đi.

c)

Không thay đổi.

d)

Hoàn toàn biến mất.

65.

Phương thức chủ yếu mà tư bản độc quyền sử dụng để lũng đoạn bộ máy nhà nước là gì?

a)

Cử đại diện tham gia vào bộ máy nhà nước.

b)

Tăng cường đầu tư vào giáo dục.

c)

Thúc đẩy phát triển văn hóa cộng đồng.

d)

Hỗ trợ các hoạt động từ thiện.

66.

Câu 1: Nguyên nhân ra đời của CNTB độc quyền là:

a)

Do tích tụ và tập trung sản xuất phát triển cao.

b)

Do sự suy giảm của nền kinh tế nông nghiệp.

c)

Do sự phát triển của thương mại điện tử.

d)

Do ảnh hưởng của các cuộc chiến tranh thế giới.

67.

Sự khác nhau trong quản lý của nhà nước ở nền KTTT định hướng XHCN và KTTT TBCN là do:

a)

Bản chất của nhà nước.

b)

Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.

c)

Chính sách thuế của nhà nước.

d)

Mức độ hội nhập kinh tế quốc tế.

68.

Mục tiêu hàng đầu của phát triển kinh tế thị trường ở nước ta là gì?

a)

Giải phóng lực lượng sản xuất, huy động mọi nguồn lực cho CNH, HĐH, cải thiện đời sống nhân dân.

b)

Tăng trưởng kinh tế bằng mọi giá, không quan tâm đến môi trường.

c)

Chỉ tập trung phát triển các ngành công nghiệp nặng.

d)

Ưu tiên xuất khẩu tài nguyên thô mà không chú trọng chế biến.

69.

Câu 4: Chế độ tham dự của tư bản tài chính được thiết lập do:

a)

Số cổ phiếu không chế nắm công ty mẹ, con, cháu,...

b)

Lợi nhuận ròng của công ty tăng liên tục

c)

Số lượng nhân viên trong công ty tăng

d)

Giá trị tài sản cố định của công ty lớn

70.

Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam: (Điền đáp án)

a)

Phản ánh trình độ phát triển và điều kiện lịch sử của Việt Nam.

b)

Là mô hình kinh tế chỉ tồn tại ở các nước phát triển.

c)

Không liên quan đến các yếu tố lịch sử và xã hội.

d)

Chỉ dựa trên các nguyên tắc của kinh tế thị trường tự do.

71.

Sự ra đời của tư bản tài chính là kết quả của:

a)

Quá trình xâm nhập, liên kết độc quyền ngân hàng với độc quyền công nghiệp.

b)

Sự phát triển của sản xuất nhỏ lẻ trong nông nghiệp.

c)

Việc tăng cường vai trò của nhà nước trong nền kinh tế.

d)

Sự suy giảm của các ngành công nghiệp truyền thống.

72.

Câu nào sau đây đúng:

a)

Mỗi quốc gia có một mô hình kinh tế thị trường riêng

b)

Mỗi giai đoạn phát triển có một mô hình thị trường riêng

c)

Không có mô hình kinh tế thị trường chung cho mọi quốc gia

d)

Trên thế giới hiện nay, chỉ có hai mô hình kinh tế thị trường

73.

Câu 8: Tư bản lưu động là: (Điền đáp án)

a)

Giá trị sức lao động và giá trị nguyên, nhiên, vật liệu.

b)

Giá trị máy móc thiết bị và nhà xưởng.

c)

Giá trị đất đai và tài sản cố định.

d)

Giá trị sản phẩm hoàn chỉnh và lợi nhuận.

74.

Câu 9: Lợi tức cho vay là: (Điền đáp án)

a)

Một phần của lợi nhuận được tạo ra từ số tiền vay.

b)

Khoản tiền phải trả cho người gửi tiền.

c)

Số tiền gốc được hoàn trả khi đáo hạn.

d)

Một loại thuế áp dụng cho các khoản vay.

75.

Kết quả cạnh tranh trong nội bộ ngành:

a)

Hình thành giá trị thị trường.

b)

Tăng chi phí sản xuất.

c)

Giảm chất lượng sản phẩm.

d)

Giảm số lượng doanh nghiệp.

76.

Sự khác nhau chủ yếu giữa KTTT TBCN và KTTT định hướng XHCN là:

a)

Chế độ công hữu giữ vai trò khác nhau trong hai mô hình KTTT.

b)

Cả hai đều không có sự can thiệp của Nhà nước.

c)

KTTT TBCN không tồn tại sở hữu tư nhân.

d)

KTTT định hướng XHCN không có yếu tố thị trường.

77.

Câu 12: Giá trị thặng dư là: ________

a)

Một phần của giá trị mới do người công nhân tạo ra.

b)

Lợi nhuận thu được từ việc bán hàng hóa.

c)

Tiền lương trả cho người lao động.

d)

Chi phí sản xuất hàng hóa.

78.

Sự khác biệt cơ bản giữa KTTT định hướng XHCN và KTTT TBCN là: ________

a)

Vai trò chủ đạo của kinh tế nhà nước.

b)

Sự phát triển của kinh tế tư nhân.

c)

Sự can thiệp của các tổ chức quốc tế.

d)

Tự do cạnh tranh không giới hạn.

79.

Câu 14: Kinh tế thị trường: ________

a)

Là sản phẩm của văn minh nhân loại.

b)

Chỉ tồn tại ở các nước phát triển.

c)

Không liên quan đến pháp luật.

d)

Là hình thức kinh tế kế hoạch hóa tập trung.

80.

Đâu không phải đặc trưng chủ yếu của kinh tế thị trường định hướng XHCN: ________

a)

Xây dựng nền kinh tế hàng hóa theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

b)

Kết hợp giữa tăng trưởng kinh tế với công bằng xã hội.

c)

Phát triển nền kinh tế nhiều thành phần dưới sự quản lý của Nhà nước.

d)

Đặt lợi ích cá nhân lên trên lợi ích tập thể.

81.

Hai giai đoạn khác nhau trong CNH, HĐH ở Việt Nam là gì?

a)

1960 - 1990 và 1991 - nay.

b)

1945 - 1975 và 1976 - 1985.

c)

1986 - 2000 và 2001 - 2010.

d)

1954 - 1975 và 1976 - 1990.

82.

Cuộc cách mạng diễn ra đầu tiên trên thế giới là ở đâu?

a)

Anh

b)

Pháp

c)

Mỹ

d)

Nga

83.

Câu 3: Trong suốt thời kỳ quá độ lên CNXH ở Việt Nam, CNH, HĐH là nhiệm vụ gì?

a)

Trung tâm

b)

Phụ trợ

c)

Tạm thời

d)

Không quan trọng

84.

Câu 4: Trước chiến tranh thế giới thứ 2, nước nào có lực lượng hải quân hiện đại nhất thế giới (tàu sân bay, các loại tàu ngầm, tàu tuần dương, thủy phi cơ…)?

a)

Nhật

b)

Đức

c)

Anh

d)

Mỹ

85.

CMCNCN thúc đẩy sự phát triển của LLSX về những gì?

a)

Tư liệu lao động, đối tượng lao động, nguồn nhân lực.

b)

Chính sách kinh tế, luật pháp, văn hóa.

c)

Thị trường tiêu thụ, giá cả, thuế quan.

d)

Môi trường tự nhiên, khí hậu, địa lý.

86.

Đặc trưng của cuộc CMCN lần thứ 4 là gì?

a)

Sự kết hợp giữa vật lý và sinh học để thực hiện công việc thông minh và hiệu quả nhất.

b)

Chỉ tập trung vào sản xuất hàng loạt bằng máy móc cơ khí.

c)

Chủ yếu dựa vào năng lượng hơi nước và than đá.

d)

Chỉ sử dụng công nghệ thông tin trong quản lý.

87.

Câu 7: Nội dung CNH, HĐH ở Việt Nam gồm những gì?

a)

- Phát triển lực lượng sản xuất dựa trên cơ sở những thành tựu khoa học, công nghệ mới, hiện đại. - Tăng cường và củng cố QHSX phù hợp với trình độ phát triển LLSX - Chuyển đổi cơ cấu kinh tế theo hướng hiện đại, hợp lý, có hiệu quả

b)

- Giảm đầu tư vào khoa học công nghệ, duy trì cơ cấu kinh tế truyền thống. - Tập trung phát triển nông nghiệp lạc hậu, hạn chế ứng dụng công nghệ mới. - Chỉ chú trọng phát triển kinh tế dịch vụ, bỏ qua công nghiệp và nông nghiệp.

c)

- Phát triển lực lượng sản xuất dựa trên kinh nghiệm truyền thống, không cần đổi mới công nghệ. - Không thay đổi cơ cấu kinh tế, giữ nguyên các ngành nghề cũ. - Không quan tâm đến QHSX phù hợp với LLSX.

d)

- Tăng cường nhập khẩu sản phẩm công nghệ, không chú trọng sản xuất trong nước. - Phát triển kinh tế theo hướng tự phát, không có kế hoạch hiện đại hóa. - Chỉ tập trung vào xuất khẩu tài nguyên thô.

88.

Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất diễn ra vào thời gian nào?

a)

Giữa thế kỷ 18.

b)

Đầu thế kỷ 20.

c)

Cuối thế kỷ 19.

d)

Đầu thế kỷ 17.

89.

Quốc gia nào dẫn đầu cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ 2 (bao gồm những phát minh và chế tạo về động cơ đốt trong, động cơ điện, công nghệ hóa chất, kỹ nghệ lạnh…)?

a)

Đức

b)

Anh

c)

Pháp

d)

Mỹ

90.

Mô hình CNH Nhật Bản và các nước công nghiệp mới (NICs) có thời gian từ: ________

a)

20-30 năm.

b)

10-15 năm.

c)

40-50 năm.

d)

5-10 năm.

91.

Câu 11: Ba giai đoạn của CMCN lần thứ nhất là: ________

a)

Hiệp tác giản đơn - Công trường thủ công - Đại công nghiệp

b)

Công xã nguyên thủy - Chiếm hữu nô lệ - Phong kiến

c)

Công nghiệp nhẹ - Công nghiệp nặng - Công nghiệp hiện đại

d)

Sản xuất thủ công - Sản xuất cơ khí - Sản xuất tự-like

92.

Câu 12: Nội dung của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ 4 là: ________

a)

Liên kết thế giới thực và ảo.

b)

Tăng cường sản xuất nông nghiệp truyền thống.

c)

Phát triển chủ yếu dựa vào lao động thủ công.

d)

Chỉ tập trung vào ngành công nghiệp nặng.