wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa cre trandeng

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Địa lí học là khoa học nghiên cứu về

a)

thể tổng hợp lãnh thổ.

b)

trạng thái của vật chất.

c)

tính chất lí học các chất.

d)

nguyên lí chung tự nhiên.

2.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ý nghĩa của phương pháp kí hiệu?

a)

Xác định được vị trí của đối tượng.

b)

Thể hiện được quy mô của đối tượng.

c)

Biểu hiện động lực phát triển đối tượng.

d)

Thể hiện được tốc độ di chuyển đối tượng.

3.

Đối tượng nào sau đây được biểu hiện bằng phương pháp kí hiệu?

a)

Hướng gió.

b)

Dòng biển.

c)

Hải cảng.

d)

Luồng di dân.

4.

Các trung tâm công nghiệp thường được biểu hiện bằng phương pháp

a)

đường chuyển động.

b)

kí hiệu.

c)

chấm điểm.

d)

bản đồ - biểu đồ.

5.

Trong Hệ Mặt Trời, từ Mặt Trời trở ra ngoài, Trái Đất nằm ở vị trí thứ

a)

nhất.

b)

hai.

c)

ba.

d)

tư.

6.

Các hành tinh trong Hệ Mặt Trời có quỹ đạo chuyển động từ

a)

tây sang đông.

b)

đông sang tây.

c)

bắc đến nam.

d)

nam đến bắc.

7.

Giờ địa phương giống nhau tại các địa điểm cùng ở trên cùng một

a)

vĩ tuyến

b)

kinh tuyến

c)

lục địa

d)

đại dương

8.

Cường độ phong hoá xảy ra mạnh nhất ở

a)

bề mặt Trái Đất.

b)

tầng khí đối lưu.

c)

ở thềm lục địa.

d)

lớp Man-ti trên.

9.

Phong hoá lí học chủ yếu do

a)

sự thay đổi của nhiệt độ, sự đóng băng của nước.

b)

các hợp chất hoà tan trong nước, khí, axit hữu cơ.

c)

tác động của sinh vật như vi khuẩn, nấm, rễ cây,...

d)

tác động của hoạt động sản xuất và của sinh vật.

10.

Địa hình nào sau đây do nước chảy tràn trên mặt tạo nên?

a)

Các rãnh nông.

b)

Khe rãnh xói mòn.

c)

Thung lũng sông.

d)

Thung lũng suối.

11.

Nhiệt độ trung bình năm cao nhất ở

a)

xích đạo.

b)

chí tuyến.

c)

vòng cực.

d)

cực.

12.

Nhân tố nào sau đây không có tác động nhiều đến sự phân bố nhiệt độ trên bề mặt Trái Đất?

a)

bề mặt đất, nước.

b)

độ cao địa hình.

c)

thực vật.

d)

khoáng sản.

13.

Biên độ nhiệt độ năm lớn nhất ở

a)

xích đạo.

b)

chí tuyến.

c)

vòng cực.

d)

cực.

14.

Khí áp là sức nén của

a)

không khí xuống mặt Trái Đất.

b)

luồng gió xuống mặt Trái Đất.

c)

không khí xuống mặt nước biển.

d)

luồng gió xuống mặt nước biển.

15.

Gió Tây ôn đới thổi từ áp cao

a)

A. chí tuyến về áp thấp ôn đới.

b)

B. cực về áp thấp ôn đới.

c)

C. chí tuyến về áp thấp xích đạo.

d)

D. cực về áp thấp xích đạo.

16.

Gió Mậu dịch thổi từ áp cao

a)

chí tuyến về áp thấp ôn đới.

b)

cực về áp thấp ôn đới.

c)

chí tuyến về áp thấp xích đạo.

d)

cực về áp thấp xích đạo.

17.

Tính chất của gió Mậu dịch là

a)

nóng ấm.

b)

khô.

c)

lạnh khô.

d)

ẩm.

18.

Tính chất của gió Tây ôn đới là

a)

nóng ấm.

b)

lạnh khô.

c)

khô.

d)

ẩm.

19.

Nước trên lục địa gồm nước ở

a)

A. trên mặt, nước ngầm.

b)

B. trên mặt, hơi nước.

c)

C. nước ngầm, hơi nước.

d)

D. bằng tuyết, sông, hồ.

20.

Nước băng tuyết ở thể nào sau đây?

a)

Rắn.

b)

Lỏng.

c)

Hơi.

d)

Khí.

21.

Tổng lượng nước sông chịu tác động chủ yếu của các nhân tố là

a)

lượng mưa, băng tuyết, nước ngầm.

b)

lượng mưa, băng tuyết, các hồ đầm.

c)

nước ngầm, địa hình, các hồ đầm.

d)

nước ngầm, địa hình, thảm thực vật.

22.

Ở miền khí hậu nóng, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là

a)

nước ngầm.

b)

chế độ mưa.

c)

địa hình.

d)

thực vật.

23.

Sông nằm trong khu vực nhiệt đới gió mùa thường có nhiều nước nhất vào các mùa

a)

xuân và hạ.

b)

hạ và thu.

c)

thu và đông.

d)

đông và xuân.

24.

Sông nằm trong khu vực ôn đới lạnh thường nhiều nước nhất vào các mùa

a)

A. xuân và hạ.

b)

B. hạ và thu.

c)

C. thu và đông.

d)

D. đông và xuân.

25.

Độ muối nước biển lớn nhất ở vùng

a)

xích đạo.

b)

chí tuyến.

c)

cực.

d)

ôn đới.

26.

Nhiệt độ nước biển phụ thuộc vào nhiệt độ của

a)

không khí.

b)

đất liền.

c)

đáy biển.

d)

bờ biển.

27.

Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi nhiệt độ nước biển theo thời gian?

a)

Mùa đông có nhiệt độ cao hơn mùa thu.

b)

Ban ngày có nhiệt độ thấp hơn ban đêm.

c)

Ban trưa có nhiệt độ thấp hơn ban chiều.

d)

Mùa hạ có nhiệt độ cao hơn mùa đông.

28.

Hình thức dao động của sóng biển là theo chiều

a)

thẳng đứng.

b)

xoay tròn.

c)

chiều ngang.

d)

xô vào bờ.

29.

Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sóng biển là do

a)

mưa.

b)

núi lửa.

c)

động đất.

d)

gió.

30.

Nguyên nhân gây ra thủy triều là do

a)

sức hút của Mặt Trăng, Mặt Trời.

b)

sức hút của hành tinh ở thiên hà.

c)

hoạt động của các dòng biển lớn.

d)

hoạt động của núi lửa, động đất.

31.

Dao động thủy triều lớn nhất ở trong trường hợp Mặt Trăng, Mặt Trời, Trái Đất nằm

a)

vuông góc với nhau.

b)

thẳng hàng với nhau.

c)

lệch nhau góc 45 độ.

d)

lệch nhau góc 60 độ.

32.

Dao động thủy triều trong tháng lớn nhất vào ngày

a)

A. trăng tròn và không trăng.

b)

B. trăng khuyết và không trăng.

c)

C. trăng khuyết và trăng tròn.

d)

D. không trăng và có trăng.

33.

Nguyên nhân sinh ra các dòng biển trên các đại dương thế giới chủ yếu là do

a)

sức hút của Mặt Trăng.

b)

sức hút của Mặt Trời.

c)

các loại gió thường xuyên.

d)

địa hình các vùng biển.

34.

Đặc trưng của đất (thổ nhưỡng) là

a)

tơi xốp.

b)

độ phì.

c)

độ ẩm.

d)

vụn bở.

35.

Đất (thổ nhưỡng) là lớp vật chất

a)

tơi xốp ở bề mặt lục địa.

b)

rắn ở bề mặt vỏ Trái Đất.

c)

mềm bở ở bề mặt lục địa.

d)

vụn ở bề mặt vỏ Trái Đất.

36.

Độ phì của đất là khả năng cung cấp nước, nhiệt, khí và các chất dinh dưỡng cần thiết cho

a)

sinh vật.

b)

động vật.

c)

thực vật.

d)

vi sinh vật.

37.

Thứ tự từ bề mặt đất xuống sâu là

a)

lớp vỏ phong hoá, lớp phủ thổ nhưỡng, đá gốc.

b)

lớp phủ thổ nhưỡng, lớp vỏ phong hoá, đá gốc.

c)

đá gốc, lớp vỏ phong hoá, lớp phủ thổ nhưỡng.

d)

đá gốc, lớp phủ thổ nhưỡng, lớp vỏ phong hoá.

38.

Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc tạo nên thành phần vô cơ cho đất?

a)

Khí hậu.

b)

Sinh vật.

c)

Địa hình.

d)

Đá mẹ.

39.

Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc tạo nên thành phần hữu cơ cho đất?

a)

Khí hậu.

b)

Sinh vật.

c)

Địa hình.

d)

Đá mẹ.

40.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sinh quyển?

a)

Giới hạn ở trên là nơi tiếp giáp với tầng ô dôn.

b)

Giới hạn dưới của đại dương đến nơi sâu nhất.

c)

Ranh giới trung hoàn toàn với lớp vỏ Trái Đất.

d)

Ranh giới trung hợp với toàn bộ lớp vỏ địa lí.

41.

Phát biểu nào sau đây đúng nhất với sinh quyển?

a)

Thực vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển.

b)

Sinh vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển.

c)

Động vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển.

d)

Vi sinh vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển.

42.

Khoảng vài chục mét ở phía trên bề mặt đất là có thực vật sinh sống, do có

a)

ánh sáng, khí, nước, chất dinh dưỡng.

b)

ánh sáng, khí, nguồn nước, nhiệt độ.

c)

chất dinh dưỡng, không khí và nước.

d)

chất dinh dưỡng, nước và ánh sáng.

43.

Các nhân tố nào sau đây của địa hình có ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố của sinh vật?

a)

A. Độ cao và hướng nghiêng

b)

B. Hướng nghiêng và độ dốc.

c)

C. Độ dốc và hướng sườn.

d)

D. Hướng sườn và độ cao.

44.

Yếu tố nào sau đây của địa hình tạo nên các vành đai phân bố thực vật?

a)

A. Độ cao.

b)

B. Hướng nghiêng.

c)

C. Hướng sườn.

d)

D. Độ dốc.

45.

Nhân tố sinh học quyết định đối với sự phát triển và phân bố của động vật là

a)

nhiệt độ.

b)

độ ẩm.

c)

thức ăn.

d)

nơi sống.